Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
| STT | Số ĐKKD | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian thực hiện hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0312946459 | Công ty TNHH Thiết kế và ĐTXD Sơn Nam |
934.272.455 VND | 934.272.000 VND | 90 ngày |
1 |
Bàn học sinh tiểu học 2 chỗ ngồi |
Mặt bàn gỗ ghép sơn phủ PU 2 lớp gấp lại cho bán trú, hộc bàn gỗ ghép, chân bàn khung sắt hộp sơn tĩnh điện. KT: 1,20x0,4x0,68 m
|
36 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
738.000 |
|
2 |
Ghế học sinh tiểu học 2 chỗ ngồi, hàn liền với bàn |
Ghế học sinh tiểu học 2 chỗ ngồi, hàn liền với bàn, Mặt ghế, lưng tựa gỗ ghép sơn phủ PU, chân ghế khung sắt hộp sơn tĩnh điện KT: 1,20x0,22x0,40 m
|
36 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
328.000 |
|
3 |
Bảng phấn từ trắng |
KT: 1,2x 3,2 m. Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dịng kẻ mờ, nhập từ Hn Quốc, khung nhơm chịu lực, tấm lĩt MDF/PVC
|
2 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
2.385.455 |
|
4 |
Bàn làm việc 1 thùng |
Bàn làm việc 1 thùng KT: ( 1.20 x 0.60 x 0.78)m . Toàn bộ gỗ Cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Hộc bàn có khóa và tay nắm. Tiếp xúc với sàn bằng đế tender
|
2 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
2.204.160 |
|
5 |
Ghế giáo viên |
KT: (0,62x0,58x0,94)m. Chân sơn tĩnh điện, mặt ghế và lưng tựa đệm bọc vải nỉ có tay
|
2 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
955.300 |
|
6 |
Tủ đựng dụng cụ, loại 6 ngăn lớn, có khoá riêng |
Kích thước: ( 0,915 x 0,457 x 1,83) m. Tủ cao 3 buồng, mỗi buồng chia 2 khoang, cánh mở có lỗ thông hơi, mỗi khoang có 1 đợt cố định, khoá locker riêng biệt, tai khóa ngoài
|
2 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
3.509.600 |
|
7 |
Khẩu hiệu giữa, cờ tổ quốc, ảnh Bác |
Khẩu hiệu giữa Khung nhôm, mặt Mica, chữ Decal, nội dung "Non sông Việt Nam có vẻ vang hay không, dân tộc Việt Nam có sánh vai cùng các cường quốc năm châu hay không chính là nhờ công lao học tập của các cháu", 1 cờ tổ quốc, 1 ảnh Bác có khung treo KT 1,20x0,20
|
2 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
533.000 |
|
8 |
Khẩu hiệu biên |
Khẩu hiệu biên Khung nhôm, mặt Mica, chữ Decal, nội dung khẩu hiệu" Yêu tổ quốc, yêu đồng bào-Học tập tốt, lao động tốt- Đoàn kết tốt, kỷ luật tốt- Giữ gìn vệ sinh thật tốt- khiêm tốn, thật thà, dũng cảm" KT 0,80x0,60
|
2 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
369.000 |
|
9 |
Bảng phấn từ trắng |
KT: 1,2x 2,4 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
2.376.360 |
|
10 |
Bàn làm việc Hiệu trưởng loại 02 thùng |
- Kích thước: D2000 x R1000 x C800 mm; - Kết cấu 02 thùng 2 bên. Mỗi thùng 03 hộc kéo có khóa; - Toàn bộ gỗ Xoan Đào dày 18mm, mặt bàn hình chữ nhật viền cạnh dày 36mm, toàn bộ sơn phủ PU cao cấp.
|
1 |
Bộ |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
HAGL
Việt Nam
|
11.521.000 |
|
11 |
Bàn vi tính Hiệu trưởng |
- Kích thước: D1200 x R600 x C750 mm; - Ngăn bàn phím rây kéo bi 3 nấc; - Toàn bộ gỗ Xoan Đào dày 18mm sơn phủ PU cao cấp.
|
1 |
Bộ |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
HAGL
Việt Nam
|
5.699.000 |
|
12 |
Ghế làm việc |
Ghế nệm xoay lưng vuông, dạng lưới, có 2 chức năng điều chỉnh độ cao và độ ngả của ghế. Kích thước : D600 x R700 x C1100 - 1160 mm
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
3.239.000 |
|
13 |
Ghế đai gỗ tựa cao |
KT:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ Cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước
|
2 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
626.480 |
|
14 |
Tủ tài liệu Hiệu Trưởng |
Kích thước: D450 x R1350 x C2000 mm; Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp loại cao cấp bóng mờ; Tủ chia 2 khoang. Khoang trên có 3 cánh kính khung gỗ bên trong có các đợt di động để tài liệu; Khoang dưới chia 3 phần: 2 bên là cánh gỗ mở trong có đợt di động, ở giữa là ngăn kéo
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
5.915.480 |
|
15 |
Bộ bàn ghế Salon |
Bộ bàn ghế Salon gỗ xoan đào sơn PU cao cấp gồm: 01 bàn + kính, 01 ghế 3, 2 ghế đơn; KT: (1,0 x 0,5 x 0,5)m, có lắp kính; Ghế dài: 01 cái; KT: (1,8 x 0,7 x 0,8)m; Ghế đơn: 02 cái; KT: (0,85 x 0,7 x 0,8)m
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
13.423.400 |
|
16 |
Máy tính xách tay |
Máy tính xách tay HP; Model: Pavilion DV4-1403TU - VF009PA; Hãng sản xuất: HP; CPU Intel® Core i5 ( 1.6 GHz. 3MB); HDD: 500GB Hard disk drive SATA; Ram: 4GB DDRAM3; Ổ quang: DVD±R/RW ; Màn hình 14.1" HD WLED; Camera 1.3 Megap, Wireless LAN 802.11a/g/n wireless, Battery Type 6-cell; Bảo hành: 12 tháng
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
HP-Châu Á
|
12.267.200 |
|
17 |
Máy in laser có chức năng đảo mặt tự động |
Model: LBP 3300; Hãng sản xuất: Canon; Khổ giấy in A4, độ phân giải 600x600dpi; Tốc độ in nhanh 21ppm, bộ nhớ đệm 8MB; Giao tiếp USB; Bảo hành: 12 tháng
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Canon - Châu Á
|
4.706.800 |
|
18 |
Bộ ấm tách + Bình thuỷ điện |
Bộ ấm tách minh Long dung tích 0,8l; Bình thuỷ điện Sharp dung tích 2,4l
|
1 |
Bộ |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
1.735.940 |
|
19 |
Bảng phấn từ trắng |
KT: 1,2x 2,4 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
2.376.360 |
|
20 |
Bàn làm việc 1 thùng |
Bàn làm việc 1 thùng KT: (1.20 x 0.60 x0.78) Khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Mặt bàn, khung ván Okal Malaisia trắng 2 mặt 18mm, viền chỉ nhựa xung quanh
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
1.275.920 |
|
21 |
Ghế nệm xoay nhân viên |
Kt: (0,56 x 0,56 x 0,88 - 1,0)m, mặt ghế và lưng tựa bọc nỉ, điều chỉnh độ cao thấp bằng cần hơi
|
2 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
976.620 |
|
22 |
Cân sức khoẻ |
Cân sức khoẻ Tanita
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Nhật Bản
|
1.172.600 |
|
23 |
Thước đo chiều cao |
Thước đo chiều cao 2m
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
516.600 |
|
24 |
Giường y tế Inox chuyên dùng |
KT: (2,0x1,0x0,5)m. loại điều chỉnh phần đầu cao thấp, nệm mouse bọc da simili, drap phủ trắng
|
2 |
Bộ |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
3.645.720 |
|
25 |
Khay Inox |
Khay Inox KT 32 x 22 cm
|
2 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
73.800 |
|
26 |
Đèn soi khám |
Đèn soi khám
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
1.049.600 |
|
27 |
Hộp Inox lớn |
Hộp Inox lớn KT: 33 x 18cm
|
2 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
118.900 |
|
28 |
Hóa chất rửa dụng cụ |
Hóa chất rửa dụng cụ dạng gói
|
20 |
Gói |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
France
|
28.700 |
|
29 |
Kệ đựng ly |
Kệ đựng ly KT: 0,6 x 0,4 x 1m Inox đan dạng lưới
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
729.800 |
|
30 |
Lò hấp dụng cụ y tế |
Lò hấp dụng cụ y tế Galy dung tích 12 lít
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Taiwan
|
1.213.600 |
|
31 |
Ben y tế loại cong |
Ben y tế loại cong 18, 20 cm
|
2 |
Cây |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Pakistan
|
49.200 |
|
32 |
Ben y tế loại cong |
Ben y tế loại thẳng 18, 20 cm
|
2 |
Cây |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Pakistan
|
49.200 |
|
33 |
Kéo y tế |
Kéo y tế 18, 20 cm
|
2 |
Cây |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Pakistan
|
49.200 |
|
34 |
Nhiệt kế đo thân nhiệt điện tử |
Nhiệt kế đo thân nhiệt điện tử omron - nhật
|
2 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Japan
|
65.600 |
|
35 |
Máy đo huyết áp điện tử |
Máy đo huyết áp điện tử omron - nhật
|
1 |
Bộ |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Japan
|
1.213.600 |
|
36 |
Tai nghe |
Tai nghe Yamasu- nhật
|
1 |
Bộ |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Japan
|
287.000 |
|
37 |
Xe đẩy Inox 2 tầng |
Xe đẩy Inox 2 tầng KT: (0,4 x 0,6 x 0,75)m
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
1.025.000 |
|
38 |
Ghế đôn Inox |
Ghế đôn Inox loại tăng giảm chiều cao; đk 300mm, cao (1,4 - 0,45)m
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
369.000 |
|
39 |
Tủ dụng cụ y tế |
KT: (2,0 x 0,6 x 1,8)m; Toàn bộ khung nhôm dày, vách lưng MDF, mặt hông, các ngăn kính dày 5mm, kết cấu thùng dưới cao 0,45m 2 cánh mở nhôm lá, trên chi làm 4 tầng kính, 2 cửa kính lùa 5 mm
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
3.157.000 |
|
40 |
Ghế băng chờ 5 chỗ |
Sắt sơn tĩnh điện, mặt ghế nhựa
|
1 |
Bộ |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
2.017.200 |
|
41 |
Ghế khám đơn giản |
Điều chỉnh được chiều cao; Điều chỉnh được độ nghiêng lưng ghế; Có thể gấp gọn lại được; Cấu hình bao gồm: ghế khung sắt sơn tĩnh điện bọc nệm, đèn nha khoa, tay mâm
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
12.277.860 |
|
42 |
Máy nước nóng lạnh |
Máy nước nóng lạnh Alaska; Model: R36C; Hãng sản xuất: Alaska; Công suất làm nóng 550 W; Công suất làm lạnh 100 W; Nước nóng ≥ 90oC, 5L/h; Nước lạnh ≤ 10oC, 1.5L/h; Sử dụng Gas R134a, có ngăn chứa; Bảo hành: 12 tháng
|
1 |
Bộ |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
3.168.480 |
|
43 |
Bảng phấn từ trắng |
KT: 1,2x 3,20 m. Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
2.385.455 |
|
44 |
Bàn làm việc 1 thùng |
Bàn làm việc 1 thùng KT: ( 1.20 x 0.60 x 0.78)m . Toàn bộ gỗ Cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Hộc bàn có khóa và tay nắm. Tiếp xúc với sàn bằng đế tender
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
2.204.160 |
|
45 |
Ghế giáo viên |
Kt: (0,62x0,58x0,94)m. Chân sơn tĩnh điện, mặt ghế và lưng tựa đệm bọc vải nỉ có tay.
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
955.300 |
|
46 |
Ghế học sinh |
KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m; Khung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt ghế và lưng tựa tole tấm sơn tĩnh điện trắng
|
36 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
325.540 |
|
47 |
Tủ kệ kính sách báo |
KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. gỗ Cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt.
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
4.009.800 |
|
48 |
Tủ đựng dụng cụ |
Tủ đựng dụng cụ, loại 6 ngăn lớn, có khoá riêng; Kích thước: ( 0,915 x 0,457 x 1,83) m; Tủ cao 3 buồng, mỗi buồng chia 2 khoang, cánh mở có lỗ thông hơi, mỗi khoang có 1 đợt cố định, khoá locker riêng biệt, tai khóa ngoài
|
2 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
3.509.600 |
|
49 |
Đĩa ghi hình các bài hát lớp 1 |
Đĩa ghi hình các bài hát lớp 1
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
31.160 |
|
50 |
Đĩa âm nhạc lớp 2 |
Đĩa âm nhạc lớp 2
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
31.160 |
|
51 |
Tranh âm nhạc lớp 3 |
Tranh âm nhạc lớp 3
|
1 |
Bộ |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
17.220 |
|
52 |
CD âm nhạc lớp 3 (Các bài hát) |
CD âm nhạc lớp 3 ( Các bài hát)
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
31.160 |
|
53 |
Tranh âm nhạc lớp 4 |
Tranh âm nhạc lớp 4
|
1 |
Bộ |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
91.840 |
|
54 |
CD âm nhạc lớp 4 |
CD âm nhạc lớp 4
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
31.160 |
|
55 |
Tranh âm nhạc lớp 5 |
Tranh âm nhạc lớp 5
|
1 |
Bộ |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
91.840 |
|
56 |
CD âm nhạc lớp 5 |
CD âm nhạc lớp 5
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
31.160 |
|
57 |
Song loan |
Song loan
|
36 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
12.300 |
|
58 |
Thanh phách |
Thanh phách
|
36 |
Cặp |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
10.660 |
|
59 |
Mõ |
Mõ
|
36 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
18.040 |
|
60 |
Trống nhựa 1 mặt + dùi |
Trống nhựa 1 mặt + dùi
|
36 |
Bộ |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
44.280 |
|
61 |
Kèn phím (Melodion) |
Kèn phím ( Melodion)
|
19 |
Bộ |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Japan - PRC
|
803.600 |
|
62 |
Đàn Organ |
Đàn Organ Casio LK 280 + Chân + bao đàn; Kết nối USB. Thẻ nhớ SD 2GB; Dung lượng thẻ nhớ SD được hỗ trợ lên tới 32GB
|
19 |
Bộ |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Japan - PRC
|
6.445.200 |
|
63 |
Vật tư lắp đặt Hệ thống điện phòng nhạc |
Vật tư lắp đặt Hệ thống điện phòng nhạc
|
19 |
Bộ |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Japan - PRC
|
147.600 |
|
64 |
Bộ tranh hướng dẫn cách vẽ (19 tờ)-tranh giấy |
Bộ tranh hướng dẫn cách vẽ (19 tờ)-tranh giấy
|
2 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
295.200 |
|
65 |
Bộ tranh Mỹ Thuật lớp 2 |
Bộ tranh Mỹ Thuật lớp 2
|
2 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
113.160 |
|
66 |
Bộ tranh thiếu nhi (thưởng thức MT 2) |
Bộ tranh thiếu nhi (thưởng thức MT 2)
|
2 |
Bộ |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
99.220 |
|
67 |
Bộ tranh Mỹ Thuật 3 (8tờ/bộ) |
Bộ tranh Mỹ Thuật 3 (8tờ/bộ)
|
2 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
113.160 |
|
68 |
Bộ tranh các họa sĩ VN (thưởng thức MT3) |
Bộ tranh các họa sĩ VN (thưởng thức MT3)
|
2 |
Bộ |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
108.240 |
|
69 |
Bộ tranh Mỹ Thuật 4 (bộ/7tờ) |
Bộ tranh Mỹ Thuật 4 (bộ/7tờ)
|
2 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
113.160 |
|
70 |
Tranh dân gian VN (thưởng thức MT4) |
Tranh dân gian VN (thưởng thức MT4)
|
2 |
Bộ |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
99.220 |
|
71 |
Bộ tranh Mỹ Thuật L5 |
Bộ tranh Mỹ Thuật L5
|
2 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
96.760 |
|
72 |
Tranh họa sĩ thế giới (thưởng thức MT5) |
Tranh họa sĩ thế giới (thưởng thức MT5)
|
2 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
VIệt Nam
|
47.560 |
|
73 |
Hộp màu vẽ dùng cho GV (L5) |
Hộp màu vẽ dùng cho GV (L5)
|
2 |
Cặp |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
VIệt Nam
|
459.200 |
|
74 |
Cặp vẽ |
Cặp vẽ KT (45x60)cm
|
2 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
120.540 |
|
75 |
Giá vẽ |
KT: thanh đứng 5,4x2,8cm, KT: thanh ngang 2,5x2,5cm.Chất liệu Gỗ nhóm 4 đánh vecni; Bảng vẽ gỗ MFC
|
19 |
Bộ |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
618.280 |
|
76 |
Tranh thể dục |
Tranh thể dục
|
1 |
Bộ |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
147.600 |
|
77 |
Đồng hồ bấm dây |
Đồng hồ bấm dây CASIO; Model: HS 30W; - Chịu 50m nước (5 bar); - Độ chính xác: 1/100 s; - Pin: CR-2032 dùng được 5 năm; - Kích thước sản phẩm: 75,4 x 57,8 x 19 mm; - Trọng lượng: 67 gram
|
2 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Châu Á
|
1.180.800 |
|
78 |
Còi thể dục |
Còi thể dục
|
2 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
9.840 |
|
79 |
Thước dây |
Thước dây cuộn 35 mét
|
2 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
68.880 |
|
80 |
Dây nhảy cá nhân |
Dây nhảy cá nhân
|
50 |
Sợi |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
7.380 |
|
81 |
Dây nhảy tập thể |
Dây nhảy tập thể
|
6 |
Sợi |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
20.500 |
|
82 |
Bàn đạp xuất phát |
Bàn đạp xuất phát (Bộ 2 cái)
|
2 |
Bộ |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
200.900 |
|
83 |
Bàn bóng bàn di động |
Bàn bóng bàn di động ( bao gồm bóng, lưới, vợt); + Mặt bàn bóng bàn được làm từ gỗ MDF chất lượng cao dày 18 ly, cực phẳng, mịn cho độ nảy cực chuẩn, ổn định và được sơn chống lóa. Mặt bàn sử dụng công nghệ ép tiên tiến nhất hiện nay; + Chân bàn được thiết kế cực kỳ chắc chắn với khung chính là thép hộp 40 x 4mm, khung viền 20 x 40mm và sơn tĩnh điện bền đẹp. Chân bàn với 8 bánh xe lớn có đường kính 75 mm giúp bạn có thể di chuyển bàn dễ dàng. Ngoài ra, ở 4 góc chân bàn còn có hệ thống tăng chỉnh giúp bạn điều chỉnh độ cân bằng mặt bàn một cách dễ dàng; - Màu sắc: + Mặt bàn màu xanh, + Chân bàn sơn tĩnh điện màu đen; - Kích thước đóng thùng: 1600 x 1470 x 120 mm (dài x rộng x dày); - Diện tích lắp đặt sản phẩm: 2740 x 1525 x 760 mm (dài x rộng x cao) theo tiêu chuẩn thi đấu của liên đoàn bóng bàn thế giới; - Trọng lượng sản phẩm: 85 kg; - Trọng lượng đóng thùng: 88 kg
|
1 |
Bộ |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
7.183.200 |
|
84 |
Cột bóng chuyền |
Cột bóng chuyền (2 cái / bộ) + lưới: Trụ được làm chắc chắn theo tiêu chuẩn thi đấu từ ống kẽm D90 và sơn tĩnh điện chống rỉ sét. Trụ bóng chuyền có phần căng lưới bằng tay quay; Lưới bóng chuyền được đan bằng tay cực đều từ sợi PE 3.0mm đã qua xử lý UV chống lão hóa. Lưới có mắt lưới đều, không xô và sử dụng được cho mọi điều kiện thời tiết.
|
1 |
Bộ |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
2.755.200 |
|
85 |
Cột đa năng + lưới cầu lông |
Cột đa năng (2 cái / bộ) + lưới cầu lông: Trụ cầu lông đa năng được làm chắc chắn từ sắt, sơn tĩnh điện chống rỉ và đế tích hợp bánh xe giúp di chuyển dễ dàng. Trên thân trụ có thước đo chính xác dùng cho môn nhảy cao, có vị trí buộc dây căng lưới và độ cao có thể điều chỉnh dễ dàng lên đến 2m giúp phù hợp cho nhiều bộ môn khác nhau; Lưới cầu lông được đan bằng tay từ sợi Nylon + PP 20mm, sợi lưới phủ lớp chống UV giúp tăng độ bền màu và chống giòn gãy
|
2 |
Bộ |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
688.800 |
|
86 |
Lưới chắn bóng ném |
Lưới chắn bóng ném
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
564.160 |
|
87 |
Cột bóng rổ + lưới |
Cột bóng rổ (2 cái / bộ) + lưới: + Khung chính của trụ làm từ sắt hộp D90mm, cực dày và sơn tĩnh điện cao cấp; + Bảng rổ làm từ chất liệu composite dùng được ở điều kiện thời tiết nắng, mưa và có kích thước 1200 x 900mm (rộng x cao); + Trụ có sẵn vành rổ và lưới theo tiêu chuẩn thi đấu chuyên nghiệp. Độ cao vành rổ có thể điểu chỉnh dễ dàng từ 2600 đến 3050mm; + Đối trọng: 70 kg
|
1 |
Bộ |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
7.576.800 |
|
88 |
Xà nhảy cao |
Xà nhảy cao
|
2 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
78.720 |
|
89 |
Nệm nhảy cao |
Nệm nhảy cao (300x1800x2000)mm
|
2 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
3.345.600 |
|
90 |
Cầu môn bóng đá Mini + Lưới |
Cầu môn bóng đá Mini + Lưới (2 cái / bộ)
|
1 |
Bộ |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
7.019.200 |
|
91 |
Ghế trọng tài bóng chuyền |
Ghế trọng tài bóng chuyền sơn tĩnh điện
|
1 |
Bộ |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
1.672.800 |
|
92 |
Ghế trọng tài cầu lông |
Ghế trọng tài cầu lông; Khung sắt D 34mm - Sơn tĩnh điện; Mặt ghế composite, mặt bàn ván gỗ; Chân ghế bọc cao su
|
1 |
Bộ |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
1.476.000 |
|
93 |
Bảng điểm thi đấu |
Bảng điểm thi đấu
|
2 |
Bộ |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
344.400 |
|
94 |
Bóng ném |
Bóng ném
|
20 |
Quả |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
7.380 |
|
95 |
Bóng đá số 4, số 5 |
Bóng đá số 4, số 5
|
5 |
Quả |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
68.880 |
|
96 |
Bóng chuyền số 3, số 4 |
Bóng chuyền số 3, số 4
|
5 |
Quả |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
68.880 |
|
97 |
Bóng rổ số 6 |
Bóng rổ số 6
|
5 |
Quả |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
78.720 |
|
98 |
Cầu đá |
Cầu đá
|
30 |
Quả |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
5.904 |
|
99 |
Cầu lông |
Cầu lông
|
36 |
Quả |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
4.920 |
|
100 |
Bục giậm nhảy xa |
Bục giậm nhảy xa
|
2 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
381.300 |
|
101 |
Ghế nhựa tựa cao (phòng thi đấu) |
Ghế nhựa tựa cao (phòng thi đấu)
|
60 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
73.800 |
|
102 |
Máy tính Học Sinh |
Máy tính bộ Dell PC Dell Vostro 3669 42VT360008 (i3-7100/4GB/1TB HDD/HD 630/Linux); CPU: Intel Core i3-7100 ( 3.9 GHz / 3MB / 2 nhân, 4 luồng ); RAM: 1 x 4GB DDR4 2400MHz; Intel HD Graphics 630; Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM; Cổng kết nối: 2 x USB 3.0 , 1 x USB 2.0 , LAN 1 Gb/s; Cổng xuất hình: 1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub; Kết nối không dây: Bluetooth 4.0 ; WiFi 802.11n; Hệ điều hành:Linux; Ổ đĩa quang: DVD/CD RW; VR: không hỗ trợ; LCD Dell 18.5 inch
|
18 |
Bộ |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
7.945.800 |
|
103 |
Máy tính Giáo Viên |
Máy tính bộ Dell PC Dell Vostro 3670 MT 42VT370016 (i5-8400/4GB/1TB HDD/UHD 630/Ubuntu); CPU: Intel Core i5-8400 ( 2.8 GHz - 4.0 GHz / 9MB / 6 nhân, 6 luồng ); RAM:1 x 4GB DDR4; Intel UHD Graphics 630; Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM; Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x M.2 NVMe; Cổng kết nối: 2 x USB 3.0 , 4 x USB 2.0 , 1 x SD card slot , LAN 1 Gb/s; Cổng xuất hình: 1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub; Kết nối không dây: Bluetooth 4.0 ; WiFi 802.11n; Hệ điều hành: Ubuntu; Ổ đĩa quang: DVD/CD RW; VR: không hỗ trợ ; LCD Dell 18.5 inch
|
1 |
Bộ |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
11.339.780 |
|
104 |
Cable |
Cable RJ45 AMP
|
300 |
M |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Taiwan
|
6.560 |
|
105 |
Đầu nối |
Đầu nối UTP RJ45
|
40 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Taiwan
|
4.920 |
|
106 |
UPS 1000VA |
UPS 1000VA Santak
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Santak
|
2.435.400 |
|
107 |
Vật tư lắp đặt Hệ thống mạng, cài đặt Soflware |
Vật tư lắp đặt Hệ thống mạng, cài đặt Soflware
|
18 |
Máy |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
210.740 |
|
108 |
Bảng phấn từ trắng |
Bảng phấn từ trắng1,2x 3,20 m; Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
2.385.455 |
|
109 |
Bàn vi tính Giáo viên |
Kt (1,6x 0.6x 0.75) m- Chân bàn, mặt bàn mặt gỗ Cao su ghép 18mm sơn phủ PU 3 lớp chống trầy, 1 hộc để CPU, 1 hộc treo trong có 2 hộc kéo
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
2.473.940 |
|
110 |
Bàn vi tính học sinh |
Bàn vi tính học sinh ( mỗi bàn 2 máy); Kích thước (1,0x0,8x0,75)m, khung ván gỗ cao su ghép 18mm xử lý bề mặt, sơn phủ PU 3 lớp chống trầy xước, chân nút nhựa điều chỉnh. ngăn kéo rây 3 nấc
|
9 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
2.246.800 |
|
111 |
Ghế giáo viên |
Kt: (0,62x0,58x0,94)m. Chân sơn tĩnh điện, mặt ghế và lưng tựa đệm bọc vải nỉ có tay
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
955.300 |
|
112 |
Ghế vi tính học sinh |
Ghế vi tính học sinh: KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m; Khung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt ghế và lưng tựa tole tấm sơn tĩnh điện trắng
|
36 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
325.540 |
|
113 |
Tủ kệ kính sách báo |
KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt.
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
4.009.800 |
|
114 |
Ổn áp |
Ổn áp 15KVA Lioa
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
14.497.600 |
|
115 |
Máy hút bụi |
Máy hút bụi Hitachi; Công suất 1800 W, dây điện rút, hộc chứa bụi (không dùng túi)
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Hitachi
|
3.327.560 |
|
116 |
Bảng nội qui + Màn cửa (Cửa đi + cửa sổ) |
Bảng nội qui + Màn cửa (Cửa đi + cửa sổ); Bảng nội qui kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp; Màn cửa (Cửa đi + cửa sổ) vải thun xốp may xếp ly, khung treo inox
|
1 |
Bộ |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
3.143.060 |
|
117 |
Tivi tích hợp máy tính giáo viên |
Tivi tương tác PROSPACE 70 inch tích hợp máy tính giáo viên; - Công nghệ cảm ứng tia hồng ngoại và camera cảm biến quang học, màn hình tinh thể lỏng; - Cảm biến quang học: 4 điểm ~ 10 điểm (hỗ trợ ứng dụng trên Window XP, Vista, Win7, Win 8 và Linux, Mac OSX, Android; - Giao diện: Tương tác màn hình camera cảm biến quang học; - Kích cỡ đường chéo: 1763.63mm; - Độ phân giải: 1920x1080 (FullHD) pixels UHD; - Độ sáng: 400cd/m2; - Độ tương phản: 4000:1; - Góc nhìn: 178o/178o; - BLU: EDGE type LED; - Khe Built-in máy tính có kích thước: 180.8x195.2x42.5mm; - Đầu vào: RGB, HDMI 1.4 x 3, CVBS, USB(media), Mpeg2, Mpeg4, Audio (Max 8w x 8w), Optical Audio Output, Remote Controller, RS232 control, Component, Signal Supported; - Đứng nguồn: 0.5W (220V); - Loa: 8 Ohm 8W x 2; - Thời gian phản hồi bộ cảm biến: 8m; - Tốc độ đọc cảm biến: nhiều hơn 125 mỗi giây; - Độ dày bề mặt kính: 5mm; - Điện năng tiệu thụ: 240W; - Trọng lượng: 77kg; - Tích hợp máy tính: - Tích hợp kết nối mạng không dây ü CPU: Intel Haswell 1150 Socket / Intel® Core™ i3-4330 Processor (4M Cache, 3.50 GHz), ü Chipset: Intel H81, ü Ram: 8GB DDR3 SO-DIMM 1600 MHz, Memory, mở rộng 16GB, ü Hard Disk: 500GB, 2.5”HDD, ü Network Card: 1xintel 82579 GB Network Card, ü Nguồn cung cấp Adapter: Kết nối đầu vào 100-240V(AC)/ Kết nối đầu ra: 19V/ 9A(DC); - Tích hợp Android; - CPU: Samsung Exynos-5422 CortexTM-A15 2.0Ghz quad core and CortexTM-A7 big quad core CPUs; - Tích hợp Camera: - Tổng điểm ảnh 2 triệu điểm ảnh CMOS, - Tốc độ ghi hình: Max. 30 hình/ giây, - Độ phân giải cao 2.000.000 điểm ảnh, - Cảm biến hình ảnh: ¼” Color CMOS, - Độ phân giải cao: 1280x960P 1.0Lux; - Chức năng nút nguồn thông minh: - Mở nguồn: Khi bấm nút Power,
|
1 |
Bộ |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Prospace
Hàn Quốc
|
113.160.000 |
|
118 |
Bộ khung treo tivi - di động. Hệ thống cable kết nối |
Bộ khung treo tivi tương tác đa năng - di động; Hệ thống cable kết nối; Vật liệu: Sắt sơn tĩnh điện, cable tín hiệu loại tốt, chống nhiễu
|
1 |
Bộ |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
3.428.420 |
|
119 |
Máy tính bảng |
Máy tính bảng Sam Sung Galaxy Tab A 10.1 T515 (2019) (SM-T515NZDEXXV); Loại màn hình: TFT LCD , 10.1"; Độ phân giải: 1920 x 1280 pixels; Camera sau: 8MP; Camera trước: 5MP; Cấu hình: Chip, Exynos 7904, RAM: 3 GB, Bộ nhớ trong: 32 GB, Pin: 6150 mAh, Hệ điều hành: Android 9.0, Cổng sạc: USB Type-C, Loại sim: Nano Sim
|
1 |
Bộ |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Samsung
Soudmax
|
5.977.800 |
|
120 |
Bộ TLCH trắc nghiệm không dây cho 40 học viên và 1 giáo viên. Bộ thu tín hiệu |
Bộ trả lời câu hỏi trắc nghiệm không dây IQ Feedback cho 40 học viên và 1 giáo viên +Bộ thu tín hiệu: Bộ điều khiển cho giáo viên; Hiển thị trạng thái bằng đèn LED; Tích hợp bút chỉ laser dùng cho thuyết trình, giảng dạy; Khoảng cách truyền sóng: > 100 m. Góc truyền: > 360 độ; Các phím chức năng cho phép điều khiển việc thuyết trình từ xa; Nguồn yêu cầu: 2 pin 1.5 V; Gồm 20 phím chức năng; 3.Thiết bị trả lời - voting cho học sinh; +Bộ trả lời câu hỏi với màn hình LCD hiển thị; +Kích thước 130x51x22; +Hoạt động với window XP/Vista/7 (32BIT và 64Bit); +Kết nối không dây IQclick với bộ nhận 2.4G qua cổng kết nối USB với máy tính; + Gồm 20 phím chức năng; +Vùng thu nhận 360 độ với khoảng cách 100m nếu không có vật cản; +Trả lời được các dạng câu hỏi: Đúng/Sai, điền vào chỗ trống, trắc nghiệm A,B,C...; +Tương đương Bộ kiểm tra đánh giá chất lượng dạy học ngoại ngữ đa phương thức; +Tích hợp màn LCD cho phép hiển thị câu trả lời của học sinh; + Cho phép lập trình địa chỉ ID.
|
1 |
Bộ |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
IQClick
|
49.085.200 |
|
121 |
Phần mềm sách giáo khoa điện tử |
Phần mềm sách giáo khoa điện tử; Phần mềm tiếng Anh tăng cường English Study Pro
|
1 |
Bộ |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
6.899.480 |
|
122 |
Bàn vi tính Giáo viên |
Bàn vi tính Giáo viên chữ L; Kt (1,6 x 1,4 x 0.75) m- Chân bàn, mặt bàn mặt gỗ ghép 18mm sơn phủ PU 3 lớp chống trầy, 1 hộc để CPU, 1 hộc treo trong có 2 hộc kéo
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
2.735.520 |
|
123 |
Ghế giáo viên |
Kt: (0,62x0,58x0,94)m. Chân sơn tĩnh điện, mặt ghế và lưng tựa đệm bọc vải nỉ có tay.
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
823.280 |
|
124 |
Bàn ghế cá nhân có mặt viết |
Bàn ghế cá nhân có mặt viết; KT: (0,65 x0,55x0,8)m; Mặt bàn, mặt ghế, lưng tựa: ván gỗ ghép dày 18mm phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống vuông 16, 20mm, sơn tĩnh điện; Liên kết bằng vis và mối hàn có khí CO2 bảo vệ; Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa
|
36 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
631.400 |
|
125 |
Bảng nội qui + Màn cửa |
Bảng nội qui + Màn cửa (Cửa đi + cửa sổ); Bảng nội qui kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp; Màn cửa (Cửa đi + cửa sổ) vải thun xốp may xếp ly, khung treo inox
|
1 |
Bộ |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
2.709.280 |
|
126 |
Kệ treo trưng bày giấy khen, huy chương |
Kệ treo trưng bày giấy khen, huy chương: KT: (2,4 x 1.2 x 0.10)m, khung nhôm hộp 20x40, lưng ván mica trắng 5mm, cửa kính lùa 5mm, có khóa
|
2 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
3.247.200 |
|
127 |
Bảng phấn từ trắng |
KT: 1,2x 3,2 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
2.385.455 |
|
128 |
Bàn làm việc 1 thùng |
KT: ( 1.20 x 0.60 x 0.78)m . Toàn bộ gỗ Cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Hộc bàn có khóa và tay nắm. Tiếp xúc với sàn bằng đế tender
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
VIệt Nam
|
2.204.160 |
|
129 |
Bàn vi tính văn phòng |
KT: ( 1.20 x 0.60 x 0.78)m. gỗ Cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
1.692.480 |
|
130 |
Ghế nệm xoay nhân viên |
Kt: (0,56 x 0,56 x 0,88 - 1,0)m, mặt ghế và lưng tựa bọc nỉ, điều chỉnh độ cao thấp bằng cần hơi
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
976.620 |
|
131 |
Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện |
Kt: 0.45 x 0.90 x 1.85m Tole sơn tĩnh điện, 2 cửa mở có khóa, trong có 06 ngăn di động
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
2.829.000 |
|
132 |
Tủ kệ kính sách báo |
KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. gỗ Cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt
|
2 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
4.009.800 |
|
133 |
Bàn họp 2,4m loại có hộc |
KT: (1,2 x 2,4 x 0,76)m; Mặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp
|
2 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
3.173.400 |
|
134 |
Ghế đai gỗ tựa cao |
Kt:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ Cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước
|
20 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
626.480 |
|
135 |
Máy tính Giáo Viên |
Máy tính bộ Dell PC Dell Vostro 3670 MT 42VT370016 (i5-8400/4GB/1TB HDD/UHD 630/Ubuntu); CPU: Intel Core i5-8400 ( 2.8 GHz - 4.0 GHz / 9MB / 6 nhân, 6 luồng ); RAM:1 x 4GB DDR4; Intel UHD Graphics 630; Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM; Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x M.2 NVMe; Cổng kết nối: 2 x USB 3.0 , 4 x USB 2.0 , 1 x SD card slot , LAN 1 Gb/s; Cổng xuất hình: 1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub; Kết nối không dây: Bluetooth 4.0 ; WiFi 802.11n; Hệ điều hành: Ubuntu; Ổ đĩa quang: DVD/CD RW; VR: không hỗ trợj; LCD Dell 18.5 inch
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
11.339.780 |
|
136 |
Máy in laser |
Máy in laser Canon; Model: LBP 2900; Khổ giấy A4, bộ nhớ min 2MB; Tốc độ min 12 trang / phút; Độ phân giải min 600x600 dpi; Bảo hành:12 tháng
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Canon -Châu Á
|
3.258.680 |
|
137 |
Trống Đội + Giá để trống đội |
Trống Đội + Giá để trống đội 3 tầng inox: Tang trống Inox + dùi + dây đeo, Bộ Gồm 5 Cái: 06 Trống con, 01 Trống Cái
|
1 |
Bộ |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
6.469.800 |
|
138 |
Kèn |
Kèn TRUMPETT - Chất liệu Đồng + phụ kiện
|
6 |
Bộ |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
4.649.700 |
|
139 |
Loa cầm tay |
Loa cầm tay sử dụng pin công suất 25W; Model: ER-1215; Hãng sản xuất: Toa; Bảo hành: 12 tháng
|
1 |
Bộ |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Châu Á
|
2.323.880 |
|
140 |
Khẩu hiệu, khung nhôm, nền mica, chữ decan, ảnh Bác, logo Đội TNTP HCM |
Khẩu hiệu, khung viền nhôm hộp, nền mica, chữ decan, ảnh Bác khung kiếng, logo Đội TNTP HCM
|
1 |
Bộ |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
2.152.500 |
|
141 |
Hình ảnh các anh hùng dân tộc |
Hình ảnh các anh hùng dân tộc: KT: 1,2 x 2,4m, Khung viền nhôm, In màu trên decal nền Alumin.
|
1 |
Bộ |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
2.829.000 |
|
142 |
Bàn trực |
Bàn trực: Mặt bàn bằng gỗ ghép 18mm sơn PU . Chân bàn sắt hộp sơn tĩnh điện, kích thước (1200 x 500 x 750) mm, đảm bảo chắc chắn.
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
1.288.220 |
|
143 |
Ghế trực |
Ghế trực: Ghế inox xếp, mặt và lưng tựa nhựa. Kích thước mặt ghế khoảng (320x320)mm, chiều cao khoảng 450mm, đảm bảo chắc chắn.
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
323.080 |
|
144 |
Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện |
Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện: Kt: 0.45 x 0.90 x 0.85m Tole sơn tĩnh điện, 2 cửa lùa có khóa
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
2.136.920 |