Chi phí xây dựng

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
33
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Chi phí xây dựng
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
463.565.668 VND
Ngày đăng tải
15:17 11/10/2023
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
202/QĐ-BHH
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Trường THPT Bình Hưng Hòa
Ngày phê duyệt
28/09/2023
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn0311769133

CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG KIM THIÊN LONG

454.220.125,71 VND 454.220.125 VND 30 ngày 30/09/2023

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo quy định tại Chương V 80 Trường THPT Bình Hưng Hòa m2 27.288 2.183.040
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo quy định tại Chương V 483.84 Trường THPT Bình Hưng Hòa m2 36.384 17.604.035
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo quy định tại Chương V 16 Trường THPT Bình Hưng Hòa bộ 49.734 795.744
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo quy định tại Chương V 32 Trường THPT Bình Hưng Hòa bộ 36.471 1.167.072
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo quy định tại Chương V 40 Trường THPT Bình Hưng Hòa bộ 49.734 1.989.360
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo quy định tại Chương V 362.88 Trường THPT Bình Hưng Hòa m2 36.471 13.234.596
7 Tháo dỡ trần Theo quy định tại Chương V 139.68 Trường THPT Bình Hưng Hòa m2 19.893 2.778.654
8 Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn Theo quy định tại Chương V 80 Trường THPT Bình Hưng Hòa 1m2 312.022 24.961.760
9 Đục nhám mặt bê tông Theo quy định tại Chương V 80 Trường THPT Bình Hưng Hòa m2 45.480 3.638.400
10 Quét dung dịch chống Xypex Theo quy định tại Chương V 80 Trường THPT Bình Hưng Hòa 1m2 427.410 34.192.800
11 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M100 Theo quy định tại Chương V 80 Trường THPT Bình Hưng Hòa m2 372.824 29.825.920
12 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M100 Theo quy định tại Chương V 362.88 Trường THPT Bình Hưng Hòa m2 410.151 148.835.595
13 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo quy định tại Chương V 139.68 Trường THPT Bình Hưng Hòa 1m2 254.966 35.613.651
14 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo quy định tại Chương V 34.144 Trường THPT Bình Hưng Hòa m3 81.864 2.795.164
15 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo quy định tại Chương V 40.192 Trường THPT Bình Hưng Hòa m3 51.544 2.071.656
16 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo quy định tại Chương V 40.192 Trường THPT Bình Hưng Hòa m3 5.458 219.368
17 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo quy định tại Chương V 0.9666 Trường THPT Bình Hưng Hòa 100m2 1.692.900 1.636.357
18 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo quy định tại Chương V 0.44 Trường THPT Bình Hưng Hòa 100m 1.955.451 860.398
19 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo quy định tại Chương V 0.68 Trường THPT Bình Hưng Hòa 100m 2.582.010 1.755.767
20 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo quy định tại Chương V 0.86 Trường THPT Bình Hưng Hòa 100m 3.502.949 3.012.536
21 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm Theo quy định tại Chương V 0.57 Trường THPT Bình Hưng Hòa 100m 5.634.807 3.211.840
22 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo quy định tại Chương V 0.36 Trường THPT Bình Hưng Hòa 100m 6.272.846 2.258.225
23 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo quy định tại Chương V 0.24 Trường THPT Bình Hưng Hòa 100m 11.163.333 2.679.200
24 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo quy định tại Chương V 0.32 Trường THPT Bình Hưng Hòa 100m 16.211.059 5.187.539
25 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mm Theo quy định tại Chương V 68 Trường THPT Bình Hưng Hòa cái 19.951 1.356.668
26 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm Theo quy định tại Chương V 54 Trường THPT Bình Hưng Hòa cái 24.730 1.335.420
27 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mm Theo quy định tại Chương V 72 Trường THPT Bình Hưng Hòa cái 31.153 2.243.016
28 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 49mm Theo quy định tại Chương V 22 Trường THPT Bình Hưng Hòa cái 42.400 932.800
29 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm Theo quy định tại Chương V 34 Trường THPT Bình Hưng Hòa cái 64.258 2.184.772
30 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm Theo quy định tại Chương V 34 Trường THPT Bình Hưng Hòa cái 105.245 3.578.330
31 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 114mm Theo quy định tại Chương V 30 Trường THPT Bình Hưng Hòa cái 161.375 4.841.250
32 Lắp đặt chậu xí xổm thay mới 30 bộ Theo quy định tại Chương V 40 Trường THPT Bình Hưng Hòa bộ 1.584.519 63.380.760
33 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định tại Chương V 16 Trường THPT Bình Hưng Hòa cái 165.674 2.650.784
34 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định tại Chương V 16 Trường THPT Bình Hưng Hòa bộ 648.334 10.373.344
35 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định tại Chương V 32 Trường THPT Bình Hưng Hòa bộ 588.572 18.834.304
NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây