Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0311769133 |
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG KIM THIÊN LONG |
454.220.125,71 VND | 454.220.125 VND | 30 ngày | 30/09/2023 |
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại Chương V | 80 | Trường THPT Bình Hưng Hòa | m2 | 27.288 | 2.183.040 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại Chương V | 483.84 | Trường THPT Bình Hưng Hòa | m2 | 36.384 | 17.604.035 | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo quy định tại Chương V | 16 | Trường THPT Bình Hưng Hòa | bộ | 49.734 | 795.744 | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo quy định tại Chương V | 32 | Trường THPT Bình Hưng Hòa | bộ | 36.471 | 1.167.072 | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định tại Chương V | 40 | Trường THPT Bình Hưng Hòa | bộ | 49.734 | 1.989.360 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định tại Chương V | 362.88 | Trường THPT Bình Hưng Hòa | m2 | 36.471 | 13.234.596 | |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại Chương V | 139.68 | Trường THPT Bình Hưng Hòa | m2 | 19.893 | 2.778.654 | |
| 8 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | Theo quy định tại Chương V | 80 | Trường THPT Bình Hưng Hòa | 1m2 | 312.022 | 24.961.760 | |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | Theo quy định tại Chương V | 80 | Trường THPT Bình Hưng Hòa | m2 | 45.480 | 3.638.400 | |
| 10 | Quét dung dịch chống Xypex | Theo quy định tại Chương V | 80 | Trường THPT Bình Hưng Hòa | 1m2 | 427.410 | 34.192.800 | |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M100 | Theo quy định tại Chương V | 80 | Trường THPT Bình Hưng Hòa | m2 | 372.824 | 29.825.920 | |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M100 | Theo quy định tại Chương V | 362.88 | Trường THPT Bình Hưng Hòa | m2 | 410.151 | 148.835.595 | |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo quy định tại Chương V | 139.68 | Trường THPT Bình Hưng Hòa | 1m2 | 254.966 | 35.613.651 | |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Chương V | 34.144 | Trường THPT Bình Hưng Hòa | m3 | 81.864 | 2.795.164 | |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Chương V | 40.192 | Trường THPT Bình Hưng Hòa | m3 | 51.544 | 2.071.656 | |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Chương V | 40.192 | Trường THPT Bình Hưng Hòa | m3 | 5.458 | 219.368 | |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại Chương V | 0.9666 | Trường THPT Bình Hưng Hòa | 100m2 | 1.692.900 | 1.636.357 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo quy định tại Chương V | 0.44 | Trường THPT Bình Hưng Hòa | 100m | 1.955.451 | 860.398 | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo quy định tại Chương V | 0.68 | Trường THPT Bình Hưng Hòa | 100m | 2.582.010 | 1.755.767 | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo quy định tại Chương V | 0.86 | Trường THPT Bình Hưng Hòa | 100m | 3.502.949 | 3.012.536 | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Theo quy định tại Chương V | 0.57 | Trường THPT Bình Hưng Hòa | 100m | 5.634.807 | 3.211.840 | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo quy định tại Chương V | 0.36 | Trường THPT Bình Hưng Hòa | 100m | 6.272.846 | 2.258.225 | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V | 0.24 | Trường THPT Bình Hưng Hòa | 100m | 11.163.333 | 2.679.200 | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo quy định tại Chương V | 0.32 | Trường THPT Bình Hưng Hòa | 100m | 16.211.059 | 5.187.539 | |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mm | Theo quy định tại Chương V | 68 | Trường THPT Bình Hưng Hòa | cái | 19.951 | 1.356.668 | |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | Theo quy định tại Chương V | 54 | Trường THPT Bình Hưng Hòa | cái | 24.730 | 1.335.420 | |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mm | Theo quy định tại Chương V | 72 | Trường THPT Bình Hưng Hòa | cái | 31.153 | 2.243.016 | |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 49mm | Theo quy định tại Chương V | 22 | Trường THPT Bình Hưng Hòa | cái | 42.400 | 932.800 | |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm | Theo quy định tại Chương V | 34 | Trường THPT Bình Hưng Hòa | cái | 64.258 | 2.184.772 | |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định tại Chương V | 34 | Trường THPT Bình Hưng Hòa | cái | 105.245 | 3.578.330 | |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 114mm | Theo quy định tại Chương V | 30 | Trường THPT Bình Hưng Hòa | cái | 161.375 | 4.841.250 | |
| 32 | Lắp đặt chậu xí xổm thay mới 30 bộ | Theo quy định tại Chương V | 40 | Trường THPT Bình Hưng Hòa | bộ | 1.584.519 | 63.380.760 | |
| 33 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định tại Chương V | 16 | Trường THPT Bình Hưng Hòa | cái | 165.674 | 2.650.784 | |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại Chương V | 16 | Trường THPT Bình Hưng Hòa | bộ | 648.334 | 10.373.344 | |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V | 32 | Trường THPT Bình Hưng Hòa | bộ | 588.572 | 18.834.304 |