Chi phí xây dựng

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
24
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Chi phí xây dựng
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
461.578.362 VND
Ngày đăng tải
15:14 08/11/2023
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
306-1/QĐ-ĐP
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Trường THPT Đa Phước
Ngày phê duyệt
31/10/2023
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn0306077169

Công Ty TNHH Thiết Kế Đầu Tư Xây Dựng Ngọc Phương Mai

446.171.533,7207 VND 446.171.533 VND 30 ngày 02/11/2023

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 Đào san đất tạo mặt bằng thủ công Theo quy định tại Chương V 252 Trường THPT Đa Phước m3 496.408 125.094.816
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo quy định tại Chương V 43.32 Trường THPT Đa Phước m3 435.778 18.877.903
3 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Theo quy định tại Chương V 6.56 Trường THPT Đa Phước m3 2.224.361 14.591.808
4 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo quy định tại Chương V 5.712 Trường THPT Đa Phước 100M2 3.030.399 17.309.639
5 Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 Theo quy định tại Chương V 0.144 Trường THPT Đa Phước M3 1.987.971 286.268
6 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 Theo quy định tại Chương V 0.144 Trường THPT Đa Phước M3 2.654.169 382.200
7 Bê tông xà dầm, giằng tường, đá 1x2 Mác 200 Theo quy định tại Chương V 3.04 Trường THPT Đa Phước M3 3.067.465 9.325.094
8 Bê tông cột, tiết diện <=0,1m2, đá 1x2, vữa BT M200 Theo quy định tại Chương V 4.4 Trường THPT Đa Phước m3 3.650.725 16.063.190
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo quy định tại Chương V 0.2962 Trường THPT Đa Phước tấn 32.503.986 9.627.681
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 100m Theo quy định tại Chương V 0.6057 Trường THPT Đa Phước tấn 38.848.683 23.530.647
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V 0.4184 Trường THPT Đa Phước tấn 38.438.581 16.082.702
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn Móng dài Theo quy định tại Chương V 0.192 Trường THPT Đa Phước 100M2 14.633.875 2.809.704
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ Xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V 0.456 Trường THPT Đa Phước 100M2 24.333.071 11.095.880
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V 0.88 Trường THPT Đa Phước 100m2 21.376.228 18.811.081
15 Xây tường gạch ống 8x8x19, d10cm, vữa xi măng Mác 75 Theo quy định tại Chương V 22.572 Trường THPT Đa Phước M3 3.633.168 82.007.868
16 Trát tường ngoài, vữa xi măng Mác 75 Theo quy định tại Chương V 451.44 Trường THPT Đa Phước M2 173.882 78.497.290
17 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Theo quy định tại Chương V 14.649 Trường THPT Đa Phước 1000v 28.420 416.325
18 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại Theo quy định tại Chương V 117.192 Trường THPT Đa Phước 1000v 3.032 355.326
19 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo quy định tại Chương V 19.1 Trường THPT Đa Phước m3 28.420 542.822
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Theo quy định tại Chương V 152.8 Trường THPT Đa Phước m3 3.032 463.290
MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây