Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0306077169 |
Công Ty TNHH Thiết Kế Đầu Tư Xây Dựng Ngọc Phương Mai |
446.171.533,7207 VND | 446.171.533 VND | 30 ngày | 02/11/2023 |
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V | 252 | Trường THPT Đa Phước | m3 | 496.408 | 125.094.816 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo quy định tại Chương V | 43.32 | Trường THPT Đa Phước | m3 | 435.778 | 18.877.903 | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 6.56 | Trường THPT Đa Phước | m3 | 2.224.361 | 14.591.808 | |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo quy định tại Chương V | 5.712 | Trường THPT Đa Phước | 100M2 | 3.030.399 | 17.309.639 | |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 0.144 | Trường THPT Đa Phước | M3 | 1.987.971 | 286.268 | |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 0.144 | Trường THPT Đa Phước | M3 | 2.654.169 | 382.200 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng tường, đá 1x2 Mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 3.04 | Trường THPT Đa Phước | M3 | 3.067.465 | 9.325.094 | |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện <=0,1m2, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo quy định tại Chương V | 4.4 | Trường THPT Đa Phước | m3 | 3.650.725 | 16.063.190 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định tại Chương V | 0.2962 | Trường THPT Đa Phước | tấn | 32.503.986 | 9.627.681 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 100m | Theo quy định tại Chương V | 0.6057 | Trường THPT Đa Phước | tấn | 38.848.683 | 23.530.647 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V | 0.4184 | Trường THPT Đa Phước | tấn | 38.438.581 | 16.082.702 | |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn Móng dài | Theo quy định tại Chương V | 0.192 | Trường THPT Đa Phước | 100M2 | 14.633.875 | 2.809.704 | |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ Xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V | 0.456 | Trường THPT Đa Phước | 100M2 | 24.333.071 | 11.095.880 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V | 0.88 | Trường THPT Đa Phước | 100m2 | 21.376.228 | 18.811.081 | |
| 15 | Xây tường gạch ống 8x8x19, d10cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 22.572 | Trường THPT Đa Phước | M3 | 3.633.168 | 82.007.868 | |
| 16 | Trát tường ngoài, vữa xi măng Mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 451.44 | Trường THPT Đa Phước | M2 | 173.882 | 78.497.290 | |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo quy định tại Chương V | 14.649 | Trường THPT Đa Phước | 1000v | 28.420 | 416.325 | |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo quy định tại Chương V | 117.192 | Trường THPT Đa Phước | 1000v | 3.032 | 355.326 | |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo quy định tại Chương V | 19.1 | Trường THPT Đa Phước | m3 | 28.420 | 542.822 | |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Theo quy định tại Chương V | 152.8 | Trường THPT Đa Phước | m3 | 3.032 | 463.290 |