Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Đào san đất tạo mặt bằng thủ công |
252 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Đa Phước |
30 |
||
2 |
Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch |
43.32 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Đa Phước |
30 |
||
3 |
Phá dỡ nền bê tông có cốt thép |
6.56 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Đa Phước |
30 |
||
4 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m |
5.712 |
100M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Đa Phước |
30 |
||
5 |
Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 |
0.144 |
M3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Đa Phước |
30 |
||
6 |
Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 |
0.144 |
M3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Đa Phước |
30 |
||
7 |
Bê tông xà dầm, giằng tường, đá 1x2 Mác 200 |
3.04 |
M3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Đa Phước |
30 |
||
8 |
Bê tông cột, tiết diện <=0,1m2, đá 1x2, vữa BT M200 |
4.4 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Đa Phước |
30 |
||
9 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.2962 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Đa Phước |
30 |
||
10 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 100m |
0.6057 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Đa Phước |
30 |
||
11 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m |
0.4184 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Đa Phước |
30 |
||
12 |
SXLD, tháo dỡ ván khuôn Móng dài |
0.192 |
100M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Đa Phước |
30 |
||
13 |
SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ Xà dầm, giằng |
0.456 |
100M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Đa Phước |
30 |
||
14 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật |
0.88 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Đa Phước |
30 |
||
15 |
Xây tường gạch ống 8x8x19, d10cm, vữa xi măng Mác 75 |
22.572 |
M3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Đa Phước |
30 |
||
16 |
Trát tường ngoài, vữa xi măng Mác 75 |
451.44 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Đa Phước |
30 |
||
17 |
Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại |
14.649 |
1000v |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Đa Phước |
30 |
||
18 |
Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại |
117.192 |
1000v |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Đa Phước |
30 |
||
19 |
Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại |
19.1 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Đa Phước |
30 |
||
20 |
Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại |
152.8 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Đa Phước |
30 |