Chi phí xây dựng

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
17
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Chi phí xây dựng
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
1.582.918.309 VND
Ngày đăng tải
17:45 06/12/2023
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
985/QĐ-TTLTIII
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Trung tâm Lưu trữ quốc gia III
Ngày phê duyệt
04/12/2023
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn0100110599

Công ty CP Công nghệ Điện tử Cơ khí và Môi trường EMECO

1.565.625.000 VND 1.565.625.000 VND 25 ngày 04/12/2023

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
122 Hóa chất diệt vi sinh và rong rêu dùng cho 1 năm Theo quy định tại Chương V 800 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III kg 150.000 120.000.000
123 Muối hoàn nguyên Theo quy định tại Chương V 2750 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III kg 20.500 56.375.000
124 Hóa chất trung hòa và thụ động hóa bề mặt sau khi tẩy rửa GTC 03 01 năm Theo quy định tại Chương V 400 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III kg 65.000 26.000.000
125 Sơn lót chống gỉ Theo quy định tại Chương V 250 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III kg 200.000 50.000.000
126 Sơn dầu màu Theo quy định tại Chương V 250 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III kg 195.000 48.750.000
127 Nhân công sơn Theo quy định tại Chương V 1 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III 10.500.000 10.500.000
128 Sửa chữa, quấn động cơ quạt FCU tầng 6 Theo quy định tại Chương V 2 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Hệ thống 11.500.000 23.000.000
129 Thay bi phớt quạt cấp gió lạnh tầng hầm 1 Theo quy định tại Chương V 1 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Hệ thống 5.000.000 5.000.000
130 Sửa chữa, quấn động cơ quạt dàn nóng máy lạnh chính xác tầng mái Theo quy định tại Chương V 1 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Hệ thống 18.500.000 18.500.000
1 Bảo dưỡng máy làm lạnh nước 30GT-070, giải nhiệt gió, 70 tôn lạnh, Carrier Theo quy định tại Chương V 1 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Máy 19.500.000 19.500.000
2 Bảo dưỡng máy lạnh sâu kho phim Theo quy định tại Chương V 3 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Bộ 1.750.000 5.250.000
3 Bảo dưỡng cửa hút 400x400 Theo quy định tại Chương V 80 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 50.000 4.000.000
4 Bảo dưỡng cửa thổi 500x200, 600x200 Theo quy định tại Chương V 108 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 50.000 5.400.000
5 Kiểm tra bảo dưỡng tủ điện chiller Theo quy định tại Chương V 3 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Tủ 1.500.000 4.500.000
6 Dàn trao đổi nhiệt FCU. Công suất lạnh 64.760 (BTU/h) Theo quy định tại Chương V 14 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III bộ 1.750.000 24.500.000
7 Dàn trao đổi nhiệt FCU. Công suất lạnh 103.660 (BTU/h) Theo quy định tại Chương V 18 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III bộ 1.950.000 35.100.000
8 Nạp gas lạnh bổ xung cho chiller R410A Theo quy định tại Chương V 25 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Kg 450.000 11.250.000
9 Bảo trì máy làm lạnh nước, công suất lạnh: 450TON lạnh Theo quy định tại Chương V 3 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 35.000.000 105.000.000
10 Bảo trì máy lạnh chính xác công xuất 61,6kW Theo quy định tại Chương V 10 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 20.500.000 205.000.000
11 Bảo trì máy lạnh chính xác công suất 35kW Theo quy định tại Chương V 2 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 12.000.000 24.000.000
12 Bảo trì dàn lạnh (fancoil) ân trần công suất từ 2,82kW đến 11,889kW Theo quy định tại Chương V 20 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 1.500.000 30.000.000
13 Bảo trì dàn lạnh (fancoil) ân trần công suất từ 12,411kW đến 29,332 kW Theo quy định tại Chương V 111 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 1.700.000 188.700.000
14 Bảo trì bộ xử lý gió tươi PAU. Theo quy định tại Chương V 1 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Bộ 3.150.000 3.150.000
15 Bảo trì máy hút ẩm 14003/h Theo quy định tại Chương V 3 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Bộ 1.900.000 5.700.000
16 Bảo trì máy lạnh sâu 35,5kW Theo quy định tại Chương V 3 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Bộ 8.500.000 25.500.000
17 Bảo trì tháp giải nhiệt. Công suất 600 Ton lạnh. Theo quy định tại Chương V 3 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Tháp 25.000.000 75.000.000
18 Bảo trì tháp giải nhiệt. Công suất 200Ton lạnh. Theo quy định tại Chương V 2 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Tháp 8.500.000 17.000.000
19 Bảo trì bơm nước lạnh, trục ngang lưu lượng Q = 54 L/S , H = 60mH2O. Theo quy định tại Chương V 3 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 3.500.000 10.500.000
20 Bảo trì bơm nước làm, mát trục ngang lưu lượng Q = 90,8L/S , H = 30mH2O. Theo quy định tại Chương V 3 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 3.500.000 10.500.000
21 Bảo trì bơm nước làm, mát trục ngang lưu lượng Q = 41.8 L/S , H = 40mH2O. Theo quy định tại Chương V 2 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 2.500.000 5.000.000
22 Bảo trì bơm chìm 1,3 l/s , cét ¸p: 5mH20. Theo quy định tại Chương V 5 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 750.000 3.750.000
23 Bảo trì quạt hút gắn tường (Lưu lượng: 27,7L/s) Theo quy định tại Chương V 11 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 200.000 2.200.000
24 Bảo trì quạt hút gắn tường (Lưu lượng: 40L/s) Theo quy định tại Chương V 4 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 250.000 1.000.000
25 Bảo trì quạt hút gắn tường (Lưu lượng: 80L/s) Theo quy định tại Chương V 9 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 350.000 3.150.000
26 bảo trì quạt hút dọc trục, lưu lượng: 700l/s @150Pa Theo quy định tại Chương V 3 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 1.050.000 3.150.000
27 Bảo trì quạt hút dọc trục, lưu lượng: 700l/s @150Pa Theo quy định tại Chương V 1 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 1.050.000 1.050.000
28 Bảo trì quạt cấp gió lạnh, Lưu lượng 8500L/S, @ 120Pa Theo quy định tại Chương V 3 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 3.450.000 10.350.000
29 Bảo trì quạt cấp gió tươi, Lưu lượng 4250L/S, @ 120Pa Theo quy định tại Chương V 2 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 2.300.000 4.600.000
30 Bảo trì quạt cấp gió tươi, Lưu lượng 1528L/S, @ 300Pa Theo quy định tại Chương V 1 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 1.550.000 1.550.000
31 Bảo trì quạt cấp gió tươi, Lưu lượng 2100L/S, @ 150Pa Theo quy định tại Chương V 1 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 1.550.000 1.550.000
32 bảo trì quạt hút Toilet, Lưu lượng 2240L/S, @ 150Pa Theo quy định tại Chương V 1 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 1.550.000 1.550.000
33 bảo trì quạt hút Toilet, Lưu lượng 2350L/S, @ 150Pa Theo quy định tại Chương V 1 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 1.550.000 1.550.000
34 bảo trì quạt hút Toilet, Lưu lượng 2700L/S, @ 150Pa Theo quy định tại Chương V 1 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 1.550.000 1.550.000
35 bảo trì quạt hút WC lưu lượng 320L/S, @ 150Pa Theo quy định tại Chương V 7 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 200.000 1.400.000
36 Bảo trì quạt gió cấp Q=8333l/s,H=500Pa Theo quy định tại Chương V 1 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 3.450.000 3.450.000
37 Bảo trì quạt gió cấp Q=2361l/s,H=250Pa Theo quy định tại Chương V 2 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 1.550.000 3.100.000
38 Bảo trì quạt gió cấp Q=7500l/s,H=250Pa Theo quy định tại Chương V 1 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 3.450.000 3.450.000
39 Bảo trì bình giãn nở1500L Theo quy định tại Chương V 1 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 100.000 100.000
40 Bảo trì cụm van Bypass DN150 Theo quy định tại Chương V 1 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III cụm 350.000 350.000
41 Bảo trì công tác dòng chảy DN25 - DN50 Theo quy định tại Chương V 24 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 30.000 720.000
42 Bảo trì công tác dòng chảy DN200 Theo quy định tại Chương V 24 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 30.000 720.000
43 Bảo trì đồng hồ đo áp suất 0~16 bar Theo quy định tại Chương V 48 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 30.000 1.440.000
44 Bảo trì đồng hồ đo nhiệt độ ( Nhiệt kế hằng) 0….12 độ C Theo quy định tại Chương V 32 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 30.000 960.000
45 Bảo trì Tủ điện tầng hầm 3 (DB-AC-H3) Theo quy định tại Chương V 1 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Tủ 300.000 300.000
46 Bảo trì Tủ điện tầng hầm 2 (DB-AC-H2) Theo quy định tại Chương V 1 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Tủ 300.000 300.000
47 Bảo trì Tủ điện tầng hầm 1 (DB-AC-H1) Theo quy định tại Chương V 1 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Tủ 300.000 300.000
48 Bảo trì Tủ điện Chiller Theo quy định tại Chương V 1 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Tủ 1.850.000 1.850.000
49 Bảo trì tủ điện tầng 1 - tầng 8 Theo quy định tại Chương V 8 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Tủ 300.000 2.400.000
50 Tủ điện tầng áp mái Theo quy định tại Chương V 1 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Tủ 300.000 300.000
51 Tủ điều hòa tổng tầng 1 Theo quy định tại Chương V 1 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Tủ 2.300.000 2.300.000
52 Tủ điện tầng mái (tủ thông gió cầu thang) Theo quy định tại Chương V 1 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Tủ 300.000 300.000
53 Bảo trì hệ thống: Bơm, bình chứa, đồng hồ, đường ống, thử nghiệm chất lượng nước xử lý, tủ điều khiển…. Của hệ thống làm mềm nước Theo quy định tại Chương V 1 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Hệ thống 25.000.000 25.000.000
54 Bảo trì máy điều hòa hai cục treo tường 24000BTU Theo quy định tại Chương V 1 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Bộ 200.000 200.000
55 Bảo trì hộp thổi tiêu âm cho PAC Theo quy định tại Chương V 10 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Hộp 30.000 300.000
56 Bảo trì công tác dòng chảy DN150 Theo quy định tại Chương V 24 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 30.000 720.000
57 Bảo dưỡng van điện từ D25 Theo quy định tại Chương V 32 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 30.000 960.000
58 Bảo trì Van cổng DN20 (20bar) Theo quy định tại Chương V 50 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 30.000 1.500.000
59 Bảo trì Van cổng DN25 (20bar) Theo quy định tại Chương V 56 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 30.000 1.680.000
60 Bảo trì Van cổng DN32 (20bar) Theo quy định tại Chương V 122 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 30.000 3.660.000
61 Bảo trì Van cổng DN40 (20bar) Theo quy định tại Chương V 62 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 30.000 1.860.000
62 Bảo trì Van cổng DN50 (20bar) Theo quy định tại Chương V 31 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 30.000 930.000
63 Bảo trì Van cân bằng DN20 (20bar) Theo quy định tại Chương V 25 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 30.000 750.000
64 Bảo trì Van cân bằng DN25 (20bar) Theo quy định tại Chương V 27 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 30.000 810.000
65 Bảo trì Van cân bằng DN32 (20bar) Theo quy định tại Chương V 54 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 30.000 1.620.000
66 Bảo trì Van cân bằng DN40 (20bar) Theo quy định tại Chương V 32 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 30.000 960.000
67 Bảo trì Van cân bằng DN50 (20bar) Theo quy định tại Chương V 10 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 30.000 300.000
68 Bảo trì Van cân bằng DN65 (16bar) Theo quy định tại Chương V 1 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 30.000 30.000
69 Bảo trì Van cân bằng DN80 (16bar) Theo quy định tại Chương V 1 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 30.000 30.000
70 Bảo trì Van cân bằng DN100 (16bar) Theo quy định tại Chương V 6 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 30.000 180.000
71 Bảo trì Van cân bằng DN125 (16bar) Theo quy định tại Chương V 1 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 30.000 30.000
72 Bảo trì Van bi DN40 (16bar) Theo quy định tại Chương V 6 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 30.000 180.000
73 Bảo trì Van bướm DN50 (16bar) Theo quy định tại Chương V 10 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 30.000 300.000
74 Bảo trì Van bướm DN65 (16bar) Theo quy định tại Chương V 4 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 30.000 120.000
75 Bảo trì Van bướm DN125 (16bar) Theo quy định tại Chương V 4 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 30.000 120.000
76 Bảo trì Van bướm DN80 (16bar) Theo quy định tại Chương V 2 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 30.000 60.000
77 Bảo trì Van bướm DN90 (16bar) Theo quy định tại Chương V 4 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 30.000 120.000
78 Bảo trì Van bướm DN100 (16bar) Theo quy định tại Chương V 4 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 30.000 120.000
79 Van bướm DN125 Theo quy định tại Chương V 4 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 30.000 120.000
80 Bảo trì Van bướm DN150 (16bar) Theo quy định tại Chương V 12 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 30.000 360.000
81 Bảo trì Van bướm DN200 (16bar) Theo quy định tại Chương V 16 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 30.000 480.000
82 Bảo trì Van bướm DN300 (16bar) Theo quy định tại Chương V 3 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 30.000 90.000
83 Bảo trì Van xả cặn DN25 (16bar) Theo quy định tại Chương V 40 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 30.000 1.200.000
84 Bảo trì Van xả đáy DN 25 (16bar) Theo quy định tại Chương V 17 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 30.000 510.000
85 Bảo trì Van xả khí tự động DN25 (16bar) Theo quy định tại Chương V 29 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 30.000 870.000
86 Bảo trì Van cổng DN 40 (16bar) Theo quy định tại Chương V 2 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 30.000 60.000
87 Bảo trì Van chặn DN 100 (16bar) Theo quy định tại Chương V 8 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 30.000 240.000
88 Bảo trì Van 1 chiều DN32 (16bar) Theo quy định tại Chương V 1 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 30.000 30.000
89 Bảo trì Van 1 chiều DN50 (16bar) Theo quy định tại Chương V 2 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 30.000 60.000
90 Bảo trì Van 1 chiều DN125 (16bar) Theo quy định tại Chương V 2 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 30.000 60.000
91 Bảo trì Van 1 chiều DN150 (16bar) Theo quy định tại Chương V 3 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 30.000 90.000
92 Bảo trì Van 1 chiều DN200 (16bar) Theo quy định tại Chương V 3 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 30.000 90.000
93 Bảo trì Phin lọc DN20 ( Y lọc) (16bar) Theo quy định tại Chương V 25 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 30.000 750.000
94 Bảo trì Phin lọc DN25 ( Y lọc) (16bar) Theo quy định tại Chương V 28 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 30.000 840.000
95 Bảo trì Phin lọc DN40 (Y lọc) (16bar) Theo quy định tại Chương V 28 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 30.000 840.000
96 Bảo trì Phin lọc DN50 (Y lọc) (16bar) Theo quy định tại Chương V 22 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 30.000 660.000
97 Bảo trì Phin lọc DN65 (Y lọc) (16bar) Theo quy định tại Chương V 1 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 30.000 30.000
98 Bảo trì Phin lọc DN150 (Y lọc) (16bar) Theo quy định tại Chương V 5 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 30.000 150.000
99 Bảo trì Phin lọc DN200( Y lọc) Theo quy định tại Chương V 3 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 30.000 90.000
100 Bảo trì ống gió mềm đường kính từ D100-D350 cách nhiệt Theo quy định tại Chương V 1 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Hệ thống 23.000.000 23.000.000
101 Bảo trì miệng gió thải 300x300 + VCD + Hộp chung Theo quy định tại Chương V 51 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 100.000 5.100.000
102 Bảo trì cửa lấy gió tươi 400x300 Theo quy định tại Chương V 2 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 50.000 100.000
103 Bảo trì miệng gió hồi 600x400 VCD + Hộp chung Theo quy định tại Chương V 42 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 100.000 4.200.000
104 Bảo trì miệgn gió cấp 600x600 VCD + Hộp chung Theo quy định tại Chương V 453 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 100.000 45.300.000
105 Bảo trì miệng gió hồi 600x600 +lưới lọc thô+ Hộp chung Theo quy định tại Chương V 197 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 100.000 19.700.000
106 Bảo trì miệng gió cấp 800x150 + VCD + Hộp chung Theo quy định tại Chương V 24 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 30.000 720.000
107 Bảo trì miệng gió hồi 800x150 + Hộp chung Theo quy định tại Chương V 24 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 30.000 720.000
108 Bảo trì miệng gió 700x400 + VCD Theo quy định tại Chương V 22 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 30.000 660.000
109 Bảo trì cửa gió Air Louver 1100x700+ lưới chắn côn trùng Theo quy định tại Chương V 1 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 100.000 100.000
110 Bảo trì cửa gió Air Louver 1100x600+ lưới chắn côn trùng Theo quy định tại Chương V 1 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Cái 100.000 100.000
111 Bảo dưỡng đường ống hệ thống đường ống nước lạnh đường kính từ D25 đến DN300 Theo quy định tại Chương V 1 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Hệ thống 17.000.000 17.000.000
112 Bảo dưỡng hệ thống đường ống gió lạnh có tiêu âm từ tầng hầm 3 đến tầng 1 của máy lạnh chính xác: Đường ống kích thước từ 2000x450 đến 600x150 Theo quy định tại Chương V 10 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III hệ 4.250.000 42.500.000
113 Bảo dưỡng hệ thống ống gió lạnh cho các FCU từ tầng 2- tầng 8 Theo quy định tại Chương V 7 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III hệ 1.350.000 9.450.000
114 Bảo dưỡng hệ thống ống hút gió vệ sinh tầng (tầng 2-8). Theo quy định tại Chương V 7 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III hệ 1.350.000 9.450.000
115 Bảo dưỡng hệ thống ống hút gió vệ sinh trục đứng. Kích thước ống từ 250x200 đến 750x300 Theo quy định tại Chương V 1 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III hệ 1.350.000 1.350.000
116 Bảo trì Phin lọc DN32 (Y lọc) (16bar) Theo quy định tại Chương V 55 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III cái 30.000 1.650.000
117 Bảo trì hệ thống ống tăng áp cầu thang Theo quy định tại Chương V 2 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III hệ 2.300.000 4.600.000
118 Bảo trì hệ thống đường ống cấp gió tươi từ PAU tầng mái đến các 131 FCU của 7 tầng Theo quy định tại Chương V 7 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III hệ 1.350.000 9.450.000
119 Bảo dưỡng hệ thống hút gió thải tầng hầm 1,2,3 Theo quy định tại Chương V 3 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III hệ 1.350.000 4.050.000
120 Bảo dưỡng hệ thống cấp gió tươi tầng 1, tầng hầm 1,2,3 (mỗi tầng 2 hệ) và đường ống trục đứng Theo quy định tại Chương V 6 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III hệ 1.350.000 8.100.000
121 Hóa chất tẩy rửa cấu cặn, gỉ sét GCT 02 cho hệ thống tháp giải nhiệt, chiller Theo quy định tại Chương V 1150 Trung tâm Lưu trữ quốc gia III kg 65.000 74.750.000
Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây