Construction costs

        Watching
Tender ID
Views
4
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Construction costs
Bidding method
Online bidding
Tender value
1.582.918.309 VND
Publication date
17:45 06/12/2023
Contract Type
All in One
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
985/QĐ-TTLTIII
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
National Archives Center III
Approval date
04/12/2023
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Delivery time (days) Contract date
1 vn0100110599

EMECO

1.565.625.000 VND 1.565.625.000 VND 25 day 04/12/2023
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Hóa chất diệt vi sinh và rong rêu dùng cho 1 năm
800
kg
Theo quy định tại Chương V
150,000
2
Muối hoàn nguyên
2.750
kg
Theo quy định tại Chương V
20,500
3
Hóa chất trung hòa và thụ động hóa bề mặt sau khi tẩy rửa GTC 03 01 năm
400
kg
Theo quy định tại Chương V
65,000
4
Sơn lót chống gỉ
250
kg
Theo quy định tại Chương V
200,000
5
Sơn dầu màu
250
kg
Theo quy định tại Chương V
195,000
6
Nhân công sơn
1
Theo quy định tại Chương V
10,500,000
7
Sửa chữa, quấn động cơ quạt FCU tầng 6
2
Hệ thống
Theo quy định tại Chương V
11,500,000
8
Thay bi phớt quạt cấp gió lạnh tầng hầm 1
1
Hệ thống
Theo quy định tại Chương V
5,000,000
9
Sửa chữa, quấn động cơ quạt dàn nóng máy lạnh chính xác tầng mái
1
Hệ thống
Theo quy định tại Chương V
18,500,000
10
Bảo dưỡng máy làm lạnh nước 30GT-070, giải nhiệt gió, 70 tôn lạnh, Carrier
1
Máy
Theo quy định tại Chương V
19,500,000
11
Bảo dưỡng máy lạnh sâu kho phim
3
Bộ
Theo quy định tại Chương V
1,750,000
12
Bảo dưỡng cửa hút 400x400
80
Cái
Theo quy định tại Chương V
50,000
13
Bảo dưỡng cửa thổi 500x200, 600x200
108
Cái
Theo quy định tại Chương V
50,000
14
Kiểm tra bảo dưỡng tủ điện chiller
3
Tủ
Theo quy định tại Chương V
1,500,000
15
Dàn trao đổi nhiệt FCU. Công suất lạnh 64.760 (BTU/h)
14
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,750,000
16
Dàn trao đổi nhiệt FCU. Công suất lạnh 103.660 (BTU/h)
18
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,950,000
17
Nạp gas lạnh bổ xung cho chiller R410A
25
Kg
Theo quy định tại Chương V
450,000
18
Bảo trì máy làm lạnh nước, công suất lạnh: 450TON lạnh
3
Cái
Theo quy định tại Chương V
35,000,000
19
Bảo trì máy lạnh chính xác công xuất 61,6kW
10
Cái
Theo quy định tại Chương V
20,500,000
20
Bảo trì máy lạnh chính xác công suất 35kW
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
12,000,000
21
Bảo trì dàn lạnh (fancoil) ân trần công suất từ 2,82kW đến 11,889kW
20
Cái
Theo quy định tại Chương V
1,500,000
22
Bảo trì dàn lạnh (fancoil) ân trần công suất từ 12,411kW đến 29,332 kW
111
Cái
Theo quy định tại Chương V
1,700,000
23
Bảo trì bộ xử lý gió tươi PAU.
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V
3,150,000
24
Bảo trì máy hút ẩm 14003/h
3
Bộ
Theo quy định tại Chương V
1,900,000
25
Bảo trì máy lạnh sâu 35,5kW
3
Bộ
Theo quy định tại Chương V
8,500,000
26
Bảo trì tháp giải nhiệt. Công suất 600 Ton lạnh.
3
Tháp
Theo quy định tại Chương V
25,000,000
27
Bảo trì tháp giải nhiệt. Công suất 200Ton lạnh.
2
Tháp
Theo quy định tại Chương V
8,500,000
28
Bảo trì bơm nước lạnh, trục ngang lưu lượng Q = 54 L/S , H = 60mH2O.
3
Cái
Theo quy định tại Chương V
3,500,000
29
Bảo trì bơm nước làm, mát trục ngang lưu lượng Q = 90,8L/S , H = 30mH2O.
3
Cái
Theo quy định tại Chương V
3,500,000
30
Bảo trì bơm nước làm, mát trục ngang lưu lượng Q = 41.8 L/S , H = 40mH2O.
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
2,500,000
31
Bảo trì bơm chìm 1,3 l/s , cét ¸p: 5mH20.
5
Cái
Theo quy định tại Chương V
750,000
32
Bảo trì quạt hút gắn tường (Lưu lượng: 27,7L/s)
11
Cái
Theo quy định tại Chương V
200,000
33
Bảo trì quạt hút gắn tường (Lưu lượng: 40L/s)
4
Cái
Theo quy định tại Chương V
250,000
34
Bảo trì quạt hút gắn tường (Lưu lượng: 80L/s)
9
Cái
Theo quy định tại Chương V
350,000
35
bảo trì quạt hút dọc trục, lưu lượng: 700l/s @150Pa
3
Cái
Theo quy định tại Chương V
1,050,000
36
Bảo trì quạt hút dọc trục, lưu lượng: 700l/s @150Pa
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
1,050,000
37
Bảo trì quạt cấp gió lạnh, Lưu lượng 8500L/S, @ 120Pa
3
Cái
Theo quy định tại Chương V
3,450,000
38
Bảo trì quạt cấp gió tươi, Lưu lượng 4250L/S, @ 120Pa
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
2,300,000
39
Bảo trì quạt cấp gió tươi, Lưu lượng 1528L/S, @ 300Pa
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
1,550,000
40
Bảo trì quạt cấp gió tươi, Lưu lượng 2100L/S, @ 150Pa
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
1,550,000
41
bảo trì quạt hút Toilet, Lưu lượng 2240L/S, @ 150Pa
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
1,550,000
42
bảo trì quạt hút Toilet, Lưu lượng 2350L/S, @ 150Pa
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
1,550,000
43
bảo trì quạt hút Toilet, Lưu lượng 2700L/S, @ 150Pa
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
1,550,000
44
bảo trì quạt hút WC lưu lượng 320L/S, @ 150Pa
7
Cái
Theo quy định tại Chương V
200,000
45
Bảo trì quạt gió cấp Q=8333l/s,H=500Pa
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
3,450,000
46
Bảo trì quạt gió cấp Q=2361l/s,H=250Pa
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
1,550,000
47
Bảo trì quạt gió cấp Q=7500l/s,H=250Pa
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
3,450,000
48
Bảo trì bình giãn nở1500L
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
100,000
49
Bảo trì cụm van Bypass DN150
1
cụm
Theo quy định tại Chương V
350,000
50
Bảo trì công tác dòng chảy DN25 - DN50
24
Cái
Theo quy định tại Chương V
30,000
51
Bảo trì công tác dòng chảy DN200
24
Cái
Theo quy định tại Chương V
30,000
52
Bảo trì đồng hồ đo áp suất 0~16 bar
48
Cái
Theo quy định tại Chương V
30,000
53
Bảo trì đồng hồ đo nhiệt độ ( Nhiệt kế hằng) 0….12 độ C
32
Cái
Theo quy định tại Chương V
30,000
54
Bảo trì Tủ điện tầng hầm 3 (DB-AC-H3)
1
Tủ
Theo quy định tại Chương V
300,000
55
Bảo trì Tủ điện tầng hầm 2 (DB-AC-H2)
1
Tủ
Theo quy định tại Chương V
300,000
56
Bảo trì Tủ điện tầng hầm 1 (DB-AC-H1)
1
Tủ
Theo quy định tại Chương V
300,000
57
Bảo trì Tủ điện Chiller
1
Tủ
Theo quy định tại Chương V
1,850,000
58
Bảo trì tủ điện tầng 1 - tầng 8
8
Tủ
Theo quy định tại Chương V
300,000
59
Tủ điện tầng áp mái
1
Tủ
Theo quy định tại Chương V
300,000
60
Tủ điều hòa tổng tầng 1
1
Tủ
Theo quy định tại Chương V
2,300,000
61
Tủ điện tầng mái (tủ thông gió cầu thang)
1
Tủ
Theo quy định tại Chương V
300,000
62
Bảo trì hệ thống: Bơm, bình chứa, đồng hồ, đường ống, thử nghiệm chất lượng nước xử lý, tủ điều khiển…. Của hệ thống làm mềm nước
1
Hệ thống
Theo quy định tại Chương V
25,000,000
63
Bảo trì máy điều hòa hai cục treo tường 24000BTU
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V
200,000
64
Bảo trì hộp thổi tiêu âm cho PAC
10
Hộp
Theo quy định tại Chương V
30,000
65
Bảo trì công tác dòng chảy DN150
24
Cái
Theo quy định tại Chương V
30,000
66
Bảo dưỡng van điện từ D25
32
Cái
Theo quy định tại Chương V
30,000
67
Bảo trì Van cổng DN20 (20bar)
50
Cái
Theo quy định tại Chương V
30,000
68
Bảo trì Van cổng DN25 (20bar)
56
Cái
Theo quy định tại Chương V
30,000
69
Bảo trì Van cổng DN32 (20bar)
122
Cái
Theo quy định tại Chương V
30,000
70
Bảo trì Van cổng DN40 (20bar)
62
Cái
Theo quy định tại Chương V
30,000
71
Bảo trì Van cổng DN50 (20bar)
31
Cái
Theo quy định tại Chương V
30,000
72
Bảo trì Van cân bằng DN20 (20bar)
25
Cái
Theo quy định tại Chương V
30,000
73
Bảo trì Van cân bằng DN25 (20bar)
27
Cái
Theo quy định tại Chương V
30,000
74
Bảo trì Van cân bằng DN32 (20bar)
54
Cái
Theo quy định tại Chương V
30,000
75
Bảo trì Van cân bằng DN40 (20bar)
32
Cái
Theo quy định tại Chương V
30,000
76
Bảo trì Van cân bằng DN50 (20bar)
10
Cái
Theo quy định tại Chương V
30,000
77
Bảo trì Van cân bằng DN65 (16bar)
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
30,000
78
Bảo trì Van cân bằng DN80 (16bar)
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
30,000
79
Bảo trì Van cân bằng DN100 (16bar)
6
Cái
Theo quy định tại Chương V
30,000
80
Bảo trì Van cân bằng DN125 (16bar)
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
30,000
81
Bảo trì Van bi DN40 (16bar)
6
Cái
Theo quy định tại Chương V
30,000
82
Bảo trì Van bướm DN50 (16bar)
10
Cái
Theo quy định tại Chương V
30,000
83
Bảo trì Van bướm DN65 (16bar)
4
Cái
Theo quy định tại Chương V
30,000
84
Bảo trì Van bướm DN125 (16bar)
4
Cái
Theo quy định tại Chương V
30,000
85
Bảo trì Van bướm DN80 (16bar)
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
30,000
86
Bảo trì Van bướm DN90 (16bar)
4
Cái
Theo quy định tại Chương V
30,000
87
Bảo trì Van bướm DN100 (16bar)
4
Cái
Theo quy định tại Chương V
30,000
88
Van bướm DN125
4
Cái
Theo quy định tại Chương V
30,000
89
Bảo trì Van bướm DN150 (16bar)
12
Cái
Theo quy định tại Chương V
30,000
90
Bảo trì Van bướm DN200 (16bar)
16
Cái
Theo quy định tại Chương V
30,000
91
Bảo trì Van bướm DN300 (16bar)
3
Cái
Theo quy định tại Chương V
30,000
92
Bảo trì Van xả cặn DN25 (16bar)
40
Cái
Theo quy định tại Chương V
30,000
93
Bảo trì Van xả đáy DN 25 (16bar)
17
Cái
Theo quy định tại Chương V
30,000
94
Bảo trì Van xả khí tự động DN25 (16bar)
29
Cái
Theo quy định tại Chương V
30,000
95
Bảo trì Van cổng DN 40 (16bar)
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
30,000
96
Bảo trì Van chặn DN 100 (16bar)
8
Cái
Theo quy định tại Chương V
30,000
97
Bảo trì Van 1 chiều DN32 (16bar)
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
30,000
98
Bảo trì Van 1 chiều DN50 (16bar)
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
30,000
99
Bảo trì Van 1 chiều DN125 (16bar)
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
30,000
100
Bảo trì Van 1 chiều DN150 (16bar)
3
Cái
Theo quy định tại Chương V
30,000
101
Bảo trì Van 1 chiều DN200 (16bar)
3
Cái
Theo quy định tại Chương V
30,000
102
Bảo trì Phin lọc DN20 ( Y lọc) (16bar)
25
Cái
Theo quy định tại Chương V
30,000
103
Bảo trì Phin lọc DN25 ( Y lọc) (16bar)
28
Cái
Theo quy định tại Chương V
30,000
104
Bảo trì Phin lọc DN40 (Y lọc) (16bar)
28
Cái
Theo quy định tại Chương V
30,000
105
Bảo trì Phin lọc DN50 (Y lọc) (16bar)
22
Cái
Theo quy định tại Chương V
30,000
106
Bảo trì Phin lọc DN65 (Y lọc) (16bar)
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
30,000
107
Bảo trì Phin lọc DN150 (Y lọc) (16bar)
5
Cái
Theo quy định tại Chương V
30,000
108
Bảo trì Phin lọc DN200( Y lọc)
3
Cái
Theo quy định tại Chương V
30,000
109
Bảo trì ống gió mềm đường kính từ D100-D350 cách nhiệt
1
Hệ thống
Theo quy định tại Chương V
23,000,000
110
Bảo trì miệng gió thải 300x300 + VCD + Hộp chung
51
Cái
Theo quy định tại Chương V
100,000
111
Bảo trì cửa lấy gió tươi 400x300
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
50,000
112
Bảo trì miệng gió hồi 600x400 VCD + Hộp chung
42
Cái
Theo quy định tại Chương V
100,000
113
Bảo trì miệgn gió cấp 600x600 VCD + Hộp chung
453
Cái
Theo quy định tại Chương V
100,000
114
Bảo trì miệng gió hồi 600x600 +lưới lọc thô+ Hộp chung
197
Cái
Theo quy định tại Chương V
100,000
115
Bảo trì miệng gió cấp 800x150 + VCD + Hộp chung
24
Cái
Theo quy định tại Chương V
30,000
116
Bảo trì miệng gió hồi 800x150 + Hộp chung
24
Cái
Theo quy định tại Chương V
30,000
117
Bảo trì miệng gió 700x400 + VCD
22
Cái
Theo quy định tại Chương V
30,000
118
Bảo trì cửa gió Air Louver 1100x700+ lưới chắn côn trùng
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
100,000
119
Bảo trì cửa gió Air Louver 1100x600+ lưới chắn côn trùng
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
100,000
120
Bảo dưỡng đường ống hệ thống đường ống nước lạnh đường kính từ D25 đến DN300
1
Hệ thống
Theo quy định tại Chương V
17,000,000
121
Bảo dưỡng hệ thống đường ống gió lạnh có tiêu âm từ tầng hầm 3 đến tầng 1 của máy lạnh chính xác: Đường ống kích thước từ 2000x450 đến 600x150
10
hệ
Theo quy định tại Chương V
4,250,000
122
Bảo dưỡng hệ thống ống gió lạnh cho các FCU từ tầng 2- tầng 8
7
hệ
Theo quy định tại Chương V
1,350,000
123
Bảo dưỡng hệ thống ống hút gió vệ sinh tầng (tầng 2-8).
7
hệ
Theo quy định tại Chương V
1,350,000
124
Bảo dưỡng hệ thống ống hút gió vệ sinh trục đứng. Kích thước ống từ 250x200 đến 750x300
1
hệ
Theo quy định tại Chương V
1,350,000
125
Bảo trì Phin lọc DN32 (Y lọc) (16bar)
55
cái
Theo quy định tại Chương V
30,000
126
Bảo trì hệ thống ống tăng áp cầu thang
2
hệ
Theo quy định tại Chương V
2,300,000
127
Bảo trì hệ thống đường ống cấp gió tươi từ PAU tầng mái đến các 131 FCU của 7 tầng
7
hệ
Theo quy định tại Chương V
1,350,000
128
Bảo dưỡng hệ thống hút gió thải tầng hầm 1,2,3
3
hệ
Theo quy định tại Chương V
1,350,000
129
Bảo dưỡng hệ thống cấp gió tươi tầng 1, tầng hầm 1,2,3 (mỗi tầng 2 hệ) và đường ống trục đứng
6
hệ
Theo quy định tại Chương V
1,350,000
130
Hóa chất tẩy rửa cấu cặn, gỉ sét GCT 02 cho hệ thống tháp giải nhiệt, chiller
1.150
kg
Theo quy định tại Chương V
65,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second