Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0319038054 |
TRUNG TÂM CHẨN ĐOÁN VÀ XÉT NGHIỆM THÚ Y TRUNG ƯƠNG II |
693.008.000 VND | 693.008.000 VND | 150 ngày |
| 1 | Cúm gia cầm | Theo quy định tại Chương V | 0 | 221.373.000 | ||||
| 1.1 | Phát hiện vi rút Cúm gia cầm type A (Mẫu swab) | Theo quy định tại Chương V | 263 | Mẫu | 585.000 | 153.855.000 | ||
| 1.2 | Phát hiện vi rút cúm gia cầm subtype H5 (khi dương tính với cúm A) | Theo quy định tại Chương V | 143 | Mẫu | 242.000 | 34.606.000 | ||
| 1.3 | Phát hiện vi rút cúm gia cầm subtype N1 (khi dương tính với cúm H5) hoặc N6 (khi mẫu dương tính với H5 và âm tính với N1) hoặc N8 (khi mẫu dương tính với H5 và âm tính với N1 và N6) | Theo quy định tại Chương V | 136 | Mẫu | 242.000 | 32.912.000 | ||
| 2 | Dịch tả heo Châu Phi | Theo quy định tại Chương V | 0 | 154.284.000 | ||||
| 2.1 | Phát hiện kháng thể kháng virus Dịch tả heo Châu Phi | Theo quy định tại Chương V | 240 | Mẫu | 160.000 | 38.400.000 | ||
| 2.2 | Phát hiện vi rút Dịch tả heo Châu Phi | Theo quy định tại Chương V | 222 | Mẫu | 522.000 | 115.884.000 | ||
| 3 | Lở mồm long móng | Theo quy định tại Chương V | 0 | 262.487.000 | ||||
| 3.1 | Định tính kháng thể LMLM (serotype O) | Theo quy định tại Chương V | 105 | Mẫu | 162.000 | 17.010.000 | ||
| 3.2 | Định lượng kháng thể Lở mồm long móng đối với các serotype O.Cathay, O.SEA/Mya-98, O.ME-SA/PanAsia, O.ME-SA/Ind2001e và O.ME-SA/Ind2001d hoặc chủng mới khác | Theo quy định tại Chương V | 194 | Mẫu | 202.000 | 39.188.000 | ||
| 3.3 | Định tính kháng thể Lở mồm long móng (Xét nghiệm 216 mẫu x 02 serotype O và A x 162.000 đồng/mẫu) | Theo quy định tại Chương V | 216 | Mẫu | 324.000 | 69.984.000 | ||
| 3.4 | Định lượng kháng thể Lở mồm long móng đối với các serotype O.Cathay, O.SEA/Mya-98, O.ME-SA/PanAsia, O.ME-SA/Ind2001e và O.ME-SA/Ind2001d hay các chủng mới khác) | Theo quy định tại Chương V | 432 | Mẫu | 202.000 | 87.264.000 | ||
| 3.5 | Phát hiện kháng thể Lở mồm long móng | Theo quy định tại Chương V | 153 | Mẫu | 202.000 | 30.906.000 | ||
| 3.6 | Phát hiện và định tuýp vi rút Lở mồm long móng | Theo quy định tại Chương V | 31 | Mẫu | 585.000 | 18.135.000 | ||
| 4 | Viêm da nổi cục | Theo quy định tại Chương V | 0 | 54.864.000 | ||||
| 4.1 | Định tính kháng thể bệnh Viêm da nổi cục | Theo quy định tại Chương V | 108 | Mẫu | 160.000 | 17.280.000 | ||
| 4.2 | Phát hiện vi rút Viêm da nổi cục | Theo quy định tại Chương V | 72 | Mẫu | 522.000 | 37.584.000 |