Công tác duy tu cầu trên đường bộ xã Bế Văn Đàn năm 2024

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
21
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Công tác duy tu cầu trên đường bộ xã Bế Văn Đàn năm 2024
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
455.730.000 VND
Ngày đăng tải
14:46 26/11/2024
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
249/QĐ-UBND
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Ủy ban nhân dân xã Bế Văn Đàn, huyện Quảng Hòa , tỉnh Cao Bằng
Ngày phê duyệt
18/11/2024
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn4800186696

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG THU HUYỀN

451.023.290 VND 451.023.000 VND 30 ngày

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 Cầu tràn Nà Lòa (thuộc đường Bản Co - Cai Bộ) Theo quy định tại Chương V 0 0 0
2 Thay thế, bổ sung cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Theo quy định tại Chương V 10 cọc 289.000 2.890.000
3 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 PCB30, 2 đầu cầu Theo quy định tại Chương V 9.1316 m3 1.747.000 15.952.905
4 Cầu treo Bản Co - Bản Sàng (thuộc đường Bản Co - Bản Sàng) Theo quy định tại Chương V 0 0 0
5 Tháo dỡ một số các kết cấu thép mặt cầu để vị trí thoáng cạo rỉ mặt dưới cầu Theo quy định tại Chương V 0.1558 tấn 6.118.000 953.184
6 Cạo rỉ các kết cấu thép mặt cầu Theo quy định tại Chương V 136.8876 m2 59.000 8.076.368
7 Sơn chống ăn mòn kết cấu mặt cầu Theo quy định tại Chương V 136.8876 m2 200.000 27.377.520
8 Sơn chống rỉ, sơn phủ kết cấu mặt cầu sơn trực tiếp lên kết cấu Theo quy định tại Chương V 136.8876 m2 250.000 34.221.900
9 Lắp đặt lại thép bản mặt cầu: Theo quy định tại Chương V 0.1558 tấn 7.075.000 1.102.285
10 Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu Theo quy định tại Chương V 94 bộ 7.000 658.000
11 Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép – bê tông cốt thép ( trang 110) Theo quy định tại Chương V 20 1m2 24.000 480.000
12 Phát quang cây (2 đầu mố cầu) Theo quy định tại Chương V 1 100m2 1.156.000 1.156.000
13 Cầu treo Roỏng Phàng (thuộc đường Nà Cách - Linh Triệu Ẩu) Theo quy định tại Chương V 0 0 0
14 Tháo dỡ các kết cấu thép,dầm, giằng cầu Phia Chiếu Theo quy định tại Chương V 1.1035 tấn 6.178.000 6.817.423
15 Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Cầu Phia Chiếu Theo quy định tại Chương V 0.5255 tấn 38.168.000 20.057.284
16 Bu lông quang UM18, L=400 Theo quy định tại Chương V 10 bộ 75.000 750.000
17 Bu lông M18, L=120 Theo quy định tại Chương V 47 bộ 25.000 1.175.000
18 Bu lông M16, L=50 Theo quy định tại Chương V 66 bộ 15.000 990.000
19 Bu lông M14, L=50 Theo quy định tại Chương V 19 bộ 12.000 228.000
20 Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu Theo quy định tại Chương V 142 bộ 7.000 994.000
21 Mỡ láp Theo quy định tại Chương V 50 kg 19.000 950.000
22 Củi đun Theo quy định tại Chương V 200 kg 7.000 1.400.000
23 Tăng đơ cáp chống lắc 2,5T Theo quy định tại Chương V 8 bộ 372.000 2.976.000
24 Lắp dựng thép hệ mặt cầu Theo quy định tại Chương V 1.4275 tấn 4.683.000 6.684.983
25 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)6 cột, 8 thanh ngang 2m Theo quy định tại Chương V 18.8 m dài 170.000 3.196.000
26 Vệ sinh lan can cầu Theo quy định tại Chương V 0.09 100 m dài 262.000 23.580
27 Sơn lan can cầu Theo quy định tại Chương V 13.76 m2 185.000 2.545.600
28 Thông, thanh thải dòng chảy Theo quy định tại Chương V 0.45 10m 110.000 49.500
29 Sửa chữa lan can cầu dài 6m, rộng 4m (chất liệu lan can bằng bê tông)10 cột, 16 thanh ngang 2m Theo quy định tại Chương V 32.0832 m dài 170.000 5.454.144
30 Vệ sinh lan can cầu Theo quy định tại Chương V 0.12 100 m dài 262.000 31.440
31 Sơn lan can cầu Theo quy định tại Chương V 21.44 m2 185.000 3.966.400
32 Thông, thanh thải dòng chảy Theo quy định tại Chương V 0.6 10m 110.000 66.000
33 Cầu treo Phia Chiếu (thuộc đường Tha Miang - Nà Sao - Phia Chiếu) Theo quy định tại Chương V 0 0 0
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính D=16mm Theo quy định tại Chương V 0.0536 tấn 25.689.000 1.376.930
35 Cáp chống lắc ngang lõi thép D16 (cáp HQ): 1 Theo quy định tại Chương V 153.87 kg 93.000 14.309.910
36 Nhựa đường quét cáp chống lắc Theo quy định tại Chương V 50 kg 25.000 1.250.000
37 Tăng đơ dây treo Theo quy định tại Chương V 21 372.000 7.812.000
38 Sơn chống ăn mòn vào cột, bản mặt cầu Theo quy định tại Chương V 132.993 m2 220.000 29.258.460
39 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo quy định tại Chương V 2 1 cột 1.034.000 2.068.000
40 Thay thế, bổ sung biển báo Theo quy định tại Chương V 2 1 biển 808.000 1.616.000
41 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo quy định tại Chương V 1 cái 335.000 335.000
42 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Theo quy định tại Chương V 1 cái 297.000 297.000
43 Cầu treo Nà Pài - Hương Lỵ (thuộc đường Nà Pài - Hương Lỵ) Theo quy định tại Chương V 0 0 0
44 Thay thế, bổ sung cột biển báo nguy hiểm ở 02 đầu cầu Theo quy định tại Chương V 2 1 cột 1.034.000 2.068.000
45 Thay thế, bổ sung biển báo nguy hiểm ở 02 đầu cầu Theo quy định tại Chương V 2 1 biển báo 808.000 1.616.000
46 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 PCB30, 2 đầu cầu Theo quy định tại Chương V 1.92 m3 1.747.000 3.354.240
47 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo quy định tại Chương V 43.3222 m2 59.000 2.556.010
48 Sơn cột, cổng cầu, mặt sàn cầu, lan can tay vịn Theo quy định tại Chương V 43.3222 m2 186.000 8.057.929
49 Sơn lan can cầu Theo quy định tại Chương V 134 m2 220.000 29.480.000
50 Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp của cầu treo Theo quy định tại Chương V 20 1m2 24.000 480.000
51 Bôi mỡ gối cầu - Gối dàn, gối treo Theo quy định tại Chương V 4 cái 156.000 624.000
52 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 50<=100m Theo quy định tại Chương V 1 cầu 539.000 539.000
53 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo quy định tại Chương V 2 100m2 1.156.000 2.312.000
54 Siết giằng gió và các kết cấu tương tự bị lỏng Theo quy định tại Chương V 28 bộ 356.000 9.968.000
55 Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu Theo quy định tại Chương V 270 bộ 7.000 1.890.000
56 Cầu Khuổi Bốc (thuộc đường UBND xã - Thua Khua - Tà Lạc) Theo quy định tại Chương V 0 0 0
57 Vệ sinh lan can cầu Theo quy định tại Chương V 0.12 100 m dài 259.000 31.080
58 Sơn lan can cầu Theo quy định tại Chương V 12.677 m2 185.000 2.345.245
59 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo quy định tại Chương V 3.6 10m2 13.000 46.800
60 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo quy định tại Chương V 0.96 100m2 1.155.000 1.108.800
61 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu <=50m Theo quy định tại Chương V 1 cầu 345.000 345.000
62 Cầu Thua Khua (thuộc đường UBND xã - Thua Khua - Tà Lạc) Theo quy định tại Chương V 0 0 0
63 Vệ sinh lan can cầu Theo quy định tại Chương V 0.5032 100 m dài 259.000 130.329
64 Sơn lan can cầu Theo quy định tại Chương V 60.384 m2 185.000 11.171.040
65 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo quy định tại Chương V 15.096 10m2 13.000 196.248
66 Vệ sinh, bảo dưỡng khe co dãn mặt cầu- vệ sinh, bảo dưỡng Khe co dãn cao su Theo quy định tại Chương V 24 01m dài 15.000 360.000
67 Vệ sinh mố cầu Theo quy định tại Chương V 1 m2 97.000 97.000
68 Bôi mỡ gối cầu thép Theo quy định tại Chương V 1 gối cầu 86.000 86.000
69 Vệ sinh trụ cầu Theo quy định tại Chương V 2 m2 116.000 232.000
70 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo quy định tại Chương V 3.2879 100m2 1.155.000 3.797.525
71 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu <=50m Theo quy định tại Chương V 1 cầu 345.000 345.000
72 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo quy định tại Chương V 1 1 cột 1.045.000 1.045.000
73 Thay thế, bổ sung biển báo Theo quy định tại Chương V 1 1 biển báo 808.000 808.000
74 Sơn dặm vạch kẻ đường, bằng thủ công Theo quy định tại Chương V 2.5685 1m2 2.706.000 6.950.361
75 Cầu Nà Sao (thuộc đường Tha Miang - Nà Sao - Phia Chiếu) Theo quy định tại Chương V 0 0 0
76 Vệ sinh lan can cầu Theo quy định tại Chương V 0.52 100 m dài 259.000 134.680
77 Sơn lan can cầu Theo quy định tại Chương V 62.4 m2 185.000 11.544.000
78 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo quy định tại Chương V 15.6 10m2 13.000 202.800
79 Vệ sinh, bảo dưỡng khe co dãn mặt cầu- vệ sinh, bảo dưỡng Khe co dãn cao su Theo quy định tại Chương V 24 1m dài 15.000 360.000
80 Vệ sinh mố cầu Theo quy định tại Chương V 1 m2 97.000 97.000
81 Bôi mỡ gối cầu thép Theo quy định tại Chương V 1 gối cầu 86.000 86.000
82 Vệ sinh trụ cầu Theo quy định tại Chương V 2 m2 116.000 232.000
83 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo quy định tại Chương V 3.4468 100m2 1.155.000 3.981.054
84 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu <=50m Theo quy định tại Chương V 1 cầu 345.000 345.000
85 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo quy định tại Chương V 1 1 cột 1.045.000 1.045.000
86 Thay thế, bổ sung biển báo Theo quy định tại Chương V 1 1 biển báo 808.000 808.000
87 Sơn dặm vạch kẻ đường, bằng thủ công Theo quy định tại Chương V 2.6 1m2 2.706.000 7.035.600
88 Cầu Bản Buống (thuộc đường Cách Linh - Triệu Ẩu) Theo quy định tại Chương V 0 0 0
89 Vệ sinh lan can cầu Theo quy định tại Chương V 1.2672 100 m dài 259.000 328.205
90 Sơn lan can cầu Theo quy định tại Chương V 152.064 m2 200.000 30.412.800
91 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo quy định tại Chương V 25.344 10m2 13.000 329.472
92 Vệ sinh, bảo dưỡng khe co dãn mặt cầu- vệ sinh, bảo dưỡng Khe co dãn cao su Theo quy định tại Chương V 66.528 01m dài 15.000 997.920
93 Vệ sinh mố cầu Theo quy định tại Chương V 1 m2 97.000 97.000
94 Bôi mỡ gối cầu thép Theo quy định tại Chương V 1 gối cầu 86.000 86.000
95 Vệ sinh trụ cầu Theo quy định tại Chương V 1 m2 116.000 116.000
96 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo quy định tại Chương V 7.6032 100m2 1.155.000 8.781.696
97 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu <=50m Theo quy định tại Chương V 1 cầu 345.000 345.000
98 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo quy định tại Chương V 1 1 cột 1.045.000 1.045.000
99 Thay thế, bổ sung biển báo Theo quy định tại Chương V 1 1 biển báo 808.000 808.000
100 Sơn dặm vạch kẻ đường, bằng thủ công Theo quy định tại Chương V 8.2932 1m2 3.000.000 24.879.600
101 Cầu Thua Bản (thuộc đường Hương Lỵ) Theo quy định tại Chương V 0 0 0
102 Vệ sinh lan can cầu Theo quy định tại Chương V 1.1042 100 m dài 259.000 285.988
103 Sơn lan can cầu Theo quy định tại Chương V 132.504 m2 185.000 24.513.240
104 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo quy định tại Chương V 22.084 10m2 13.000 287.092
105 Vệ sinh, bảo dưỡng khe co dãn mặt cầu- vệ sinh, bảo dưỡng Khe co dãn cao su Theo quy định tại Chương V 57.9705 01m dài 15.000 869.558
106 Vệ sinh mố cầu Theo quy định tại Chương V 1 m2 97.000 97.000
107 Bôi mỡ gối cầu thép Theo quy định tại Chương V 1 gối cầu 86.000 86.000
108 Vệ sinh trụ cầu Theo quy định tại Chương V 1 m2 116.000 116.000
109 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo quy định tại Chương V 7.7553 100m2 1.155.000 8.957.372
110 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu <=50m Theo quy định tại Chương V 1 cầu 345.000 345.000
111 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo quy định tại Chương V 1 1 cột 1.045.000 1.045.000
112 Thay thế, bổ sung biển báo Theo quy định tại Chương V 1 1 biển báo 808.000 808.000
113 Sơn dặm vạch kẻ đường, bằng thủ công Theo quy định tại Chương V 6.6252 1m2 2.706.000 17.927.791
QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây