Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn4800186696 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG THU HUYỀN |
451.023.290 VND | 451.023.000 VND | 30 ngày |
| 1 | Cầu tràn Nà Lòa (thuộc đường Bản Co - Cai Bộ) | Theo quy định tại Chương V | 0 | 0 | 0 | |||
| 2 | Thay thế, bổ sung cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | Theo quy định tại Chương V | 10 | cọc | 289.000 | 2.890.000 | ||
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 PCB30, 2 đầu cầu | Theo quy định tại Chương V | 9.1316 | m3 | 1.747.000 | 15.952.905 | ||
| 4 | Cầu treo Bản Co - Bản Sàng (thuộc đường Bản Co - Bản Sàng) | Theo quy định tại Chương V | 0 | 0 | 0 | |||
| 5 | Tháo dỡ một số các kết cấu thép mặt cầu để vị trí thoáng cạo rỉ mặt dưới cầu | Theo quy định tại Chương V | 0.1558 | tấn | 6.118.000 | 953.184 | ||
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép mặt cầu | Theo quy định tại Chương V | 136.8876 | m2 | 59.000 | 8.076.368 | ||
| 7 | Sơn chống ăn mòn kết cấu mặt cầu | Theo quy định tại Chương V | 136.8876 | m2 | 200.000 | 27.377.520 | ||
| 8 | Sơn chống rỉ, sơn phủ kết cấu mặt cầu sơn trực tiếp lên kết cấu | Theo quy định tại Chương V | 136.8876 | m2 | 250.000 | 34.221.900 | ||
| 9 | Lắp đặt lại thép bản mặt cầu: | Theo quy định tại Chương V | 0.1558 | tấn | 7.075.000 | 1.102.285 | ||
| 10 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | Theo quy định tại Chương V | 94 | bộ | 7.000 | 658.000 | ||
| 11 | Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép – bê tông cốt thép ( trang 110) | Theo quy định tại Chương V | 20 | 1m2 | 24.000 | 480.000 | ||
| 12 | Phát quang cây (2 đầu mố cầu) | Theo quy định tại Chương V | 1 | 100m2 | 1.156.000 | 1.156.000 | ||
| 13 | Cầu treo Roỏng Phàng (thuộc đường Nà Cách - Linh Triệu Ẩu) | Theo quy định tại Chương V | 0 | 0 | 0 | |||
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép,dầm, giằng cầu Phia Chiếu | Theo quy định tại Chương V | 1.1035 | tấn | 6.178.000 | 6.817.423 | ||
| 15 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Cầu Phia Chiếu | Theo quy định tại Chương V | 0.5255 | tấn | 38.168.000 | 20.057.284 | ||
| 16 | Bu lông quang UM18, L=400 | Theo quy định tại Chương V | 10 | bộ | 75.000 | 750.000 | ||
| 17 | Bu lông M18, L=120 | Theo quy định tại Chương V | 47 | bộ | 25.000 | 1.175.000 | ||
| 18 | Bu lông M16, L=50 | Theo quy định tại Chương V | 66 | bộ | 15.000 | 990.000 | ||
| 19 | Bu lông M14, L=50 | Theo quy định tại Chương V | 19 | bộ | 12.000 | 228.000 | ||
| 20 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | Theo quy định tại Chương V | 142 | bộ | 7.000 | 994.000 | ||
| 21 | Mỡ láp | Theo quy định tại Chương V | 50 | kg | 19.000 | 950.000 | ||
| 22 | Củi đun | Theo quy định tại Chương V | 200 | kg | 7.000 | 1.400.000 | ||
| 23 | Tăng đơ cáp chống lắc 2,5T | Theo quy định tại Chương V | 8 | bộ | 372.000 | 2.976.000 | ||
| 24 | Lắp dựng thép hệ mặt cầu | Theo quy định tại Chương V | 1.4275 | tấn | 4.683.000 | 6.684.983 | ||
| 25 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)6 cột, 8 thanh ngang 2m | Theo quy định tại Chương V | 18.8 | m dài | 170.000 | 3.196.000 | ||
| 26 | Vệ sinh lan can cầu | Theo quy định tại Chương V | 0.09 | 100 m dài | 262.000 | 23.580 | ||
| 27 | Sơn lan can cầu | Theo quy định tại Chương V | 13.76 | m2 | 185.000 | 2.545.600 | ||
| 28 | Thông, thanh thải dòng chảy | Theo quy định tại Chương V | 0.45 | 10m | 110.000 | 49.500 | ||
| 29 | Sửa chữa lan can cầu dài 6m, rộng 4m (chất liệu lan can bằng bê tông)10 cột, 16 thanh ngang 2m | Theo quy định tại Chương V | 32.0832 | m dài | 170.000 | 5.454.144 | ||
| 30 | Vệ sinh lan can cầu | Theo quy định tại Chương V | 0.12 | 100 m dài | 262.000 | 31.440 | ||
| 31 | Sơn lan can cầu | Theo quy định tại Chương V | 21.44 | m2 | 185.000 | 3.966.400 | ||
| 32 | Thông, thanh thải dòng chảy | Theo quy định tại Chương V | 0.6 | 10m | 110.000 | 66.000 | ||
| 33 | Cầu treo Phia Chiếu (thuộc đường Tha Miang - Nà Sao - Phia Chiếu) | Theo quy định tại Chương V | 0 | 0 | 0 | |||
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính D=16mm | Theo quy định tại Chương V | 0.0536 | tấn | 25.689.000 | 1.376.930 | ||
| 35 | Cáp chống lắc ngang lõi thép D16 (cáp HQ): 1 | Theo quy định tại Chương V | 153.87 | kg | 93.000 | 14.309.910 | ||
| 36 | Nhựa đường quét cáp chống lắc | Theo quy định tại Chương V | 50 | kg | 25.000 | 1.250.000 | ||
| 37 | Tăng đơ dây treo | Theo quy định tại Chương V | 21 | 372.000 | 7.812.000 | |||
| 38 | Sơn chống ăn mòn vào cột, bản mặt cầu | Theo quy định tại Chương V | 132.993 | m2 | 220.000 | 29.258.460 | ||
| 39 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo quy định tại Chương V | 2 | 1 cột | 1.034.000 | 2.068.000 | ||
| 40 | Thay thế, bổ sung biển báo | Theo quy định tại Chương V | 2 | 1 biển | 808.000 | 1.616.000 | ||
| 41 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái | 335.000 | 335.000 | ||
| 42 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái | 297.000 | 297.000 | ||
| 43 | Cầu treo Nà Pài - Hương Lỵ (thuộc đường Nà Pài - Hương Lỵ) | Theo quy định tại Chương V | 0 | 0 | 0 | |||
| 44 | Thay thế, bổ sung cột biển báo nguy hiểm ở 02 đầu cầu | Theo quy định tại Chương V | 2 | 1 cột | 1.034.000 | 2.068.000 | ||
| 45 | Thay thế, bổ sung biển báo nguy hiểm ở 02 đầu cầu | Theo quy định tại Chương V | 2 | 1 biển báo | 808.000 | 1.616.000 | ||
| 46 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 PCB30, 2 đầu cầu | Theo quy định tại Chương V | 1.92 | m3 | 1.747.000 | 3.354.240 | ||
| 47 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo quy định tại Chương V | 43.3222 | m2 | 59.000 | 2.556.010 | ||
| 48 | Sơn cột, cổng cầu, mặt sàn cầu, lan can tay vịn | Theo quy định tại Chương V | 43.3222 | m2 | 186.000 | 8.057.929 | ||
| 49 | Sơn lan can cầu | Theo quy định tại Chương V | 134 | m2 | 220.000 | 29.480.000 | ||
| 50 | Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp của cầu treo | Theo quy định tại Chương V | 20 | 1m2 | 24.000 | 480.000 | ||
| 51 | Bôi mỡ gối cầu - Gối dàn, gối treo | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái | 156.000 | 624.000 | ||
| 52 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 50<=100m | Theo quy định tại Chương V | 1 | cầu | 539.000 | 539.000 | ||
| 53 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo quy định tại Chương V | 2 | 100m2 | 1.156.000 | 2.312.000 | ||
| 54 | Siết giằng gió và các kết cấu tương tự bị lỏng | Theo quy định tại Chương V | 28 | bộ | 356.000 | 9.968.000 | ||
| 55 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | Theo quy định tại Chương V | 270 | bộ | 7.000 | 1.890.000 | ||
| 56 | Cầu Khuổi Bốc (thuộc đường UBND xã - Thua Khua - Tà Lạc) | Theo quy định tại Chương V | 0 | 0 | 0 | |||
| 57 | Vệ sinh lan can cầu | Theo quy định tại Chương V | 0.12 | 100 m dài | 259.000 | 31.080 | ||
| 58 | Sơn lan can cầu | Theo quy định tại Chương V | 12.677 | m2 | 185.000 | 2.345.245 | ||
| 59 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo quy định tại Chương V | 3.6 | 10m2 | 13.000 | 46.800 | ||
| 60 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo quy định tại Chương V | 0.96 | 100m2 | 1.155.000 | 1.108.800 | ||
| 61 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu <=50m | Theo quy định tại Chương V | 1 | cầu | 345.000 | 345.000 | ||
| 62 | Cầu Thua Khua (thuộc đường UBND xã - Thua Khua - Tà Lạc) | Theo quy định tại Chương V | 0 | 0 | 0 | |||
| 63 | Vệ sinh lan can cầu | Theo quy định tại Chương V | 0.5032 | 100 m dài | 259.000 | 130.329 | ||
| 64 | Sơn lan can cầu | Theo quy định tại Chương V | 60.384 | m2 | 185.000 | 11.171.040 | ||
| 65 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo quy định tại Chương V | 15.096 | 10m2 | 13.000 | 196.248 | ||
| 66 | Vệ sinh, bảo dưỡng khe co dãn mặt cầu- vệ sinh, bảo dưỡng Khe co dãn cao su | Theo quy định tại Chương V | 24 | 01m dài | 15.000 | 360.000 | ||
| 67 | Vệ sinh mố cầu | Theo quy định tại Chương V | 1 | m2 | 97.000 | 97.000 | ||
| 68 | Bôi mỡ gối cầu thép | Theo quy định tại Chương V | 1 | gối cầu | 86.000 | 86.000 | ||
| 69 | Vệ sinh trụ cầu | Theo quy định tại Chương V | 2 | m2 | 116.000 | 232.000 | ||
| 70 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo quy định tại Chương V | 3.2879 | 100m2 | 1.155.000 | 3.797.525 | ||
| 71 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu <=50m | Theo quy định tại Chương V | 1 | cầu | 345.000 | 345.000 | ||
| 72 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo quy định tại Chương V | 1 | 1 cột | 1.045.000 | 1.045.000 | ||
| 73 | Thay thế, bổ sung biển báo | Theo quy định tại Chương V | 1 | 1 biển báo | 808.000 | 808.000 | ||
| 74 | Sơn dặm vạch kẻ đường, bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V | 2.5685 | 1m2 | 2.706.000 | 6.950.361 | ||
| 75 | Cầu Nà Sao (thuộc đường Tha Miang - Nà Sao - Phia Chiếu) | Theo quy định tại Chương V | 0 | 0 | 0 | |||
| 76 | Vệ sinh lan can cầu | Theo quy định tại Chương V | 0.52 | 100 m dài | 259.000 | 134.680 | ||
| 77 | Sơn lan can cầu | Theo quy định tại Chương V | 62.4 | m2 | 185.000 | 11.544.000 | ||
| 78 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo quy định tại Chương V | 15.6 | 10m2 | 13.000 | 202.800 | ||
| 79 | Vệ sinh, bảo dưỡng khe co dãn mặt cầu- vệ sinh, bảo dưỡng Khe co dãn cao su | Theo quy định tại Chương V | 24 | 1m dài | 15.000 | 360.000 | ||
| 80 | Vệ sinh mố cầu | Theo quy định tại Chương V | 1 | m2 | 97.000 | 97.000 | ||
| 81 | Bôi mỡ gối cầu thép | Theo quy định tại Chương V | 1 | gối cầu | 86.000 | 86.000 | ||
| 82 | Vệ sinh trụ cầu | Theo quy định tại Chương V | 2 | m2 | 116.000 | 232.000 | ||
| 83 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo quy định tại Chương V | 3.4468 | 100m2 | 1.155.000 | 3.981.054 | ||
| 84 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu <=50m | Theo quy định tại Chương V | 1 | cầu | 345.000 | 345.000 | ||
| 85 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo quy định tại Chương V | 1 | 1 cột | 1.045.000 | 1.045.000 | ||
| 86 | Thay thế, bổ sung biển báo | Theo quy định tại Chương V | 1 | 1 biển báo | 808.000 | 808.000 | ||
| 87 | Sơn dặm vạch kẻ đường, bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V | 2.6 | 1m2 | 2.706.000 | 7.035.600 | ||
| 88 | Cầu Bản Buống (thuộc đường Cách Linh - Triệu Ẩu) | Theo quy định tại Chương V | 0 | 0 | 0 | |||
| 89 | Vệ sinh lan can cầu | Theo quy định tại Chương V | 1.2672 | 100 m dài | 259.000 | 328.205 | ||
| 90 | Sơn lan can cầu | Theo quy định tại Chương V | 152.064 | m2 | 200.000 | 30.412.800 | ||
| 91 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo quy định tại Chương V | 25.344 | 10m2 | 13.000 | 329.472 | ||
| 92 | Vệ sinh, bảo dưỡng khe co dãn mặt cầu- vệ sinh, bảo dưỡng Khe co dãn cao su | Theo quy định tại Chương V | 66.528 | 01m dài | 15.000 | 997.920 | ||
| 93 | Vệ sinh mố cầu | Theo quy định tại Chương V | 1 | m2 | 97.000 | 97.000 | ||
| 94 | Bôi mỡ gối cầu thép | Theo quy định tại Chương V | 1 | gối cầu | 86.000 | 86.000 | ||
| 95 | Vệ sinh trụ cầu | Theo quy định tại Chương V | 1 | m2 | 116.000 | 116.000 | ||
| 96 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo quy định tại Chương V | 7.6032 | 100m2 | 1.155.000 | 8.781.696 | ||
| 97 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu <=50m | Theo quy định tại Chương V | 1 | cầu | 345.000 | 345.000 | ||
| 98 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo quy định tại Chương V | 1 | 1 cột | 1.045.000 | 1.045.000 | ||
| 99 | Thay thế, bổ sung biển báo | Theo quy định tại Chương V | 1 | 1 biển báo | 808.000 | 808.000 | ||
| 100 | Sơn dặm vạch kẻ đường, bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V | 8.2932 | 1m2 | 3.000.000 | 24.879.600 | ||
| 101 | Cầu Thua Bản (thuộc đường Hương Lỵ) | Theo quy định tại Chương V | 0 | 0 | 0 | |||
| 102 | Vệ sinh lan can cầu | Theo quy định tại Chương V | 1.1042 | 100 m dài | 259.000 | 285.988 | ||
| 103 | Sơn lan can cầu | Theo quy định tại Chương V | 132.504 | m2 | 185.000 | 24.513.240 | ||
| 104 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo quy định tại Chương V | 22.084 | 10m2 | 13.000 | 287.092 | ||
| 105 | Vệ sinh, bảo dưỡng khe co dãn mặt cầu- vệ sinh, bảo dưỡng Khe co dãn cao su | Theo quy định tại Chương V | 57.9705 | 01m dài | 15.000 | 869.558 | ||
| 106 | Vệ sinh mố cầu | Theo quy định tại Chương V | 1 | m2 | 97.000 | 97.000 | ||
| 107 | Bôi mỡ gối cầu thép | Theo quy định tại Chương V | 1 | gối cầu | 86.000 | 86.000 | ||
| 108 | Vệ sinh trụ cầu | Theo quy định tại Chương V | 1 | m2 | 116.000 | 116.000 | ||
| 109 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo quy định tại Chương V | 7.7553 | 100m2 | 1.155.000 | 8.957.372 | ||
| 110 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu <=50m | Theo quy định tại Chương V | 1 | cầu | 345.000 | 345.000 | ||
| 111 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo quy định tại Chương V | 1 | 1 cột | 1.045.000 | 1.045.000 | ||
| 112 | Thay thế, bổ sung biển báo | Theo quy định tại Chương V | 1 | 1 biển báo | 808.000 | 808.000 | ||
| 113 | Sơn dặm vạch kẻ đường, bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V | 6.6252 | 1m2 | 2.706.000 | 17.927.791 |