Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cầu tràn Nà Lòa (thuộc đường Bản Co - Cai Bộ) |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bế Văn Đàn |
30 |
||||
2 |
Thay thế, bổ sung cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… |
10 |
cọc |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bế Văn Đàn |
30 |
||
3 |
Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 PCB30, 2 đầu cầu |
9.1316 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bế Văn Đàn |
30 |
||
4 |
Cầu treo Bản Co - Bản Sàng (thuộc đường Bản Co - Bản Sàng) |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bế Văn Đàn |
30 |
||||
5 |
Tháo dỡ một số các kết cấu thép mặt cầu để vị trí thoáng cạo rỉ mặt dưới cầu |
0.1558 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bế Văn Đàn |
30 |
||
6 |
Cạo rỉ các kết cấu thép mặt cầu |
136.8876 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bế Văn Đàn |
30 |
||
7 |
Sơn chống ăn mòn kết cấu mặt cầu |
136.8876 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bế Văn Đàn |
30 |
||
8 |
Sơn chống rỉ, sơn phủ kết cấu mặt cầu sơn trực tiếp lên kết cấu |
136.8876 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bế Văn Đàn |
30 |
||
9 |
Lắp đặt lại thép bản mặt cầu: |
0.1558 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bế Văn Đàn |
30 |
||
10 |
Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu |
94 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bế Văn Đàn |
30 |
||
11 |
Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép – bê tông cốt thép ( trang 110) |
20 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bế Văn Đàn |
30 |
||
12 |
Phát quang cây (2 đầu mố cầu) |
1 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bế Văn Đàn |
30 |
||
13 |
Cầu treo Roỏng Phàng (thuộc đường Nà Cách - Linh Triệu Ẩu) |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bế Văn Đàn |
30 |
||||
14 |
Tháo dỡ các kết cấu thép,dầm, giằng cầu Phia Chiếu |
1.1035 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bế Văn Đàn |
30 |
||
15 |
Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Cầu Phia Chiếu |
0.5255 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bế Văn Đàn |
30 |
||
16 |
Bu lông quang UM18, L=400 |
10 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bế Văn Đàn |
30 |
||
17 |
Bu lông M18, L=120 |
47 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bế Văn Đàn |
30 |
||
18 |
Bu lông M16, L=50 |
66 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bế Văn Đàn |
30 |
||
19 |
Bu lông M14, L=50 |
19 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bế Văn Đàn |
30 |
||
20 |
Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu |
142 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bế Văn Đàn |
30 |
||
21 |
Mỡ láp |
50 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bế Văn Đàn |
30 |
||
22 |
Củi đun |
200 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bế Văn Đàn |
30 |
||
23 |
Tăng đơ cáp chống lắc 2,5T |
8 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bế Văn Đàn |
30 |
||
24 |
Lắp dựng thép hệ mặt cầu |
1.4275 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bế Văn Đàn |
30 |
||
25 |
Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)6 cột, 8 thanh ngang 2m |
18.8 |
m dài |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bế Văn Đàn |
30 |
||
26 |
Vệ sinh lan can cầu |
0.09 |
100 m dài |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bế Văn Đàn |
30 |
||
27 |
Sơn lan can cầu |
13.76 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bế Văn Đàn |
30 |
||
28 |
Thông, thanh thải dòng chảy |
0.45 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bế Văn Đàn |
30 |
||
29 |
Sửa chữa lan can cầu dài 6m, rộng 4m (chất liệu lan can bằng bê tông)10 cột, 16 thanh ngang 2m |
32.0832 |
m dài |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bế Văn Đàn |
30 |
||
30 |
Vệ sinh lan can cầu |
0.12 |
100 m dài |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bế Văn Đàn |
30 |
||
31 |
Sơn lan can cầu |
21.44 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bế Văn Đàn |
30 |
||
32 |
Thông, thanh thải dòng chảy |
0.6 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bế Văn Đàn |
30 |
||
33 |
Cầu treo Phia Chiếu (thuộc đường Tha Miang - Nà Sao - Phia Chiếu) |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bế Văn Đàn |
30 |
||||
34 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính D=16mm |
0.0536 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bế Văn Đàn |
30 |
||
35 |
Cáp chống lắc ngang lõi thép D16 (cáp HQ): 1 |
153.87 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bế Văn Đàn |
30 |
||
36 |
Nhựa đường quét cáp chống lắc |
50 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bế Văn Đàn |
30 |
||
37 |
Tăng đơ dây treo |
21 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bế Văn Đàn |
30 |
|||
38 |
Sơn chống ăn mòn vào cột, bản mặt cầu |
132.993 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bế Văn Đàn |
30 |
||
39 |
Thay thế, bổ sung cột biển báo |
2 |
1 cột |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bế Văn Đàn |
30 |
||
40 |
Thay thế, bổ sung biển báo |
2 |
1 biển |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bế Văn Đàn |
30 |
||
41 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bế Văn Đàn |
30 |
||
42 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bế Văn Đàn |
30 |
||
43 |
Cầu treo Nà Pài - Hương Lỵ (thuộc đường Nà Pài - Hương Lỵ) |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bế Văn Đàn |
30 |
||||
44 |
Thay thế, bổ sung cột biển báo nguy hiểm ở 02 đầu cầu |
2 |
1 cột |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bế Văn Đàn |
30 |
||
45 |
Thay thế, bổ sung biển báo nguy hiểm ở 02 đầu cầu |
2 |
1 biển báo |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bế Văn Đàn |
30 |
||
46 |
Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 PCB30, 2 đầu cầu |
1.92 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bế Văn Đàn |
30 |
||
47 |
Cạo rỉ các kết cấu thép |
43.3222 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bế Văn Đàn |
30 |
||
48 |
Sơn cột, cổng cầu, mặt sàn cầu, lan can tay vịn |
43.3222 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bế Văn Đàn |
30 |
||
49 |
Sơn lan can cầu |
134 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bế Văn Đàn |
30 |
||
50 |
Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp của cầu treo |
20 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bế Văn Đàn |
30 |