Cung cấp biểu mẫu, túi đựng phim, đựng thuốc

        Đang xem
Số TBMT
Đã xem
280
Số KHLCNT
Gói thầu
Cung cấp biểu mẫu, túi đựng phim, đựng thuốc
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
4.359.910.700 VND
Giá dự toán
4.359.910.700 VND
Hoàn thành
17:38 17/02/2020
Tỷ lệ giảm giá (%)
9.8%
Đính kèm thông báo kết quả LCNT
Thời gian thực hiện hợp đồng
12 tháng
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Lý do chọn nhà thầu

Nhà thầu có giá chào thầu thấp nhất

Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Số ĐKKD Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian thực hiện hợp đồng
1 4500280190

CÔNG TY CỔ PHẦN IN NINH THUẬN

4.212.069.582 VND 3.799.286.762 VND 12 tháng
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Ghi chú
1
Bìa foder DSA
ĐHYD.29
3.000
bao
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
5.015
2
Bìa hồ sơ 6 dây
ĐHYD.30
5.000
bìa
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
25.553
3
Bìa ngăn hồ sơ
ĐHYD.31
15.000
bộ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
3.141
4
Biên bản tư vấn
ĐHYD.32
1.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
212
5
Cam kết nội soi phế quản
ĐHYD.33
3.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
91
6
Chuẩn bị nội soi đại tràng forstrans
ĐHYD.34
21.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
80
7
Điện tâm đồ (ECG)
ĐHYD.35
360.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
505
8
Duyệt mổ
ĐHYD.36
30.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
114
9
Duyệt mổ cổ mặt
ĐHYD.37
2.600
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
114
10
Duyệt mổ họng thanh quản
ĐHYD.38
3.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
114
11
Duyệt mổ mũi - xoang
ĐHYD.39
2.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
114
12
Duyệt mổ tai
ĐHYD.40
2.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
114
13
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật phương pháp thủ thuật:Nội soi dạ dày chẩn đoán
ĐHYD.41
36.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
171
14
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật phương pháp thủ thuật:Nội soi đại tràng chẩn đoán
ĐHYD.42
30.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
171
15
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật/thủ thuật
ĐHYD.43
22.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
137
16
Giấy điện tâm đồ (ĐVKSK)
ĐHYD.44
61.000
Tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
114
17
Giấy nhập viện - tư vấn nhập viện
ĐHYD.45
65.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
114
18
Giấy nhập viện (CS 2)
ĐHYD.46
18.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
200
19
Hướng dẫn bệnh nhân trào ngược dịch vị
ĐHYD.47
10.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
125
20
Hướng dẫn can thiệp phòng ngửa té ngã (cho sản phụ/ trẻ sơ sinh)
ĐHYD.48
4.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
171
21
Hướng dẫn người bệnh sau thắt tĩnh mạch cắt polyp thực quản, dạ dày, tá tràng
ĐHYD.49
6.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
148
22
Hướng dẫn người bệnh theo dõi tại nhà các dấu hiệu dị ứng, phản vệ sau khi tiêm chất tương phản
ĐHYD.50
25.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
113
23
Hướng dẫn người bệnh viêm họng
ĐHYD.51
10.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
148
24
Những điều bệnh nhân cần biết trước khi nội soi TMH
ĐHYD.52
30.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
109
25
Phiếu chăm sóc (CS2)
ĐHYD.53
28.800
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
137
26
Phiếu chăm sóc và theo dõi trẻ sơ sinh
ĐHYD.54
12.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
171
27
Phiếu chỉ định chụp MRI (CS 2)
ĐHYD.55
6.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
177
28
Phiếu đăng ký tiêm ngừa - bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh
ĐHYD.56
4.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
171
29
Phiếu đăng ký xét nghiệm sàng lọc sơ sinh
ĐHYD.57
4.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
171
30
Phiếu đánh giá nguy cơ – can thiệp phòng ngừa té ngã
ĐHYD.58
100.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
171
31
Phiếu gây mê
ĐHYD.59
46.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
149
32
Phiếu ghi tên BN A5
ĐHYD.60
100.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
91
33
Phiếu hẹn sinh thiết nội soi
ĐHYD.61
7.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
93
34
Phiếu hoãn nội soi
ĐHYD.62
4.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
93
35
Phiếu hướng dẫn theo dõi trẻ sau khi tiêm vaccin dành cho phụ huynh
ĐHYD.63
6.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
171
36
Phiếu khách hàng tự khai
ĐHYD.64
4.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
171
37
Phiếu khai TT khám cấp cứu và hướng dẫn bảo hiểm
ĐHYD.65
90.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
87
38
Phiếu khám chuyên khoa
ĐHYD.66
4.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
113
39
Phiếu khám sàng lọc Bệnh nhân mổ tim (PTTM)
ĐHYD.67
2.500
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
114
40
Phiếu khám tiền mê/ cam đoan chấp nhận GMHS
ĐHYD.68
72.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
137
41
Phiếu nhận định – phân loại – chăm sóc người bệnh (tại khoa Cấp cứu)
ĐHYD.69
132.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
294
42
Phiếu nhận định chăm sóc vết thương
ĐHYD.70
40.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
203
43
Phiếu nhận định điều dưỡng
ĐHYD.71
80.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
203
44
Phiếu theo dõi – chăm sóc (dành cho ngoại trú)
ĐHYD.72
13.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
401
45
Phiếu theo dõi - chăm sóc sản phụ khoa
ĐHYD.73
13.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
203
46
Phiếu theo dõi – chăm sóc
ĐHYD.74
120.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
171
47
Phiếu theo dõi catheter tĩnh mạch ngoại vi
ĐHYD.75
90.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
171
48
Phiếu theo dõi chức năng sống (sản khoa)
ĐHYD.76
12.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
254
49
Phiếu theo dõi chức năng sống
ĐHYD.77
130.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
171
50
Phiếu theo dõi tiêm ngừa
ĐHYD.78
9.400
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
811
51
Phiếu theo dõi truyền dịch
ĐHYD.79
100.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
137
52
Phiếu tự TD điều trị VLTL Nội trú
ĐHYD.80
10.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
114
53
Phiếu tự TD điều trị VLTL Ngoại trú
ĐHYD.81
3.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
114
54
Phiếu tư vấn - giao dục sức khỏe cho người bệnh/ người nhà
ĐHYD.82
15.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
126
55
Phiếu tư vấn - giao dục sức khỏe cho người của trẻ sơ sinh
ĐHYD.83
2.500
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
126
56
Phiếu tư vấn - giáo dục sức khỏe cho sản phụ/ người nhà
ĐHYD.84
10.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
126
57
Phiếu tư vấn và lưu trữ kết quả CLS
ĐHYD.85
50.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
126
58
Phiếu tuần hoàn ngoài cơ thể (PTTM)
ĐHYD.86
1.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
192
59
Phiếu xác nhận đồng ý XN HIV của khách hàng
ĐHYD.87
50.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
137
60
Phiếu xét nghiệm tế bào
ĐHYD.88
6.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
91
61
Phiếu xét nghiệm trắng
ĐHYD.89
150.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
80
62
Sổ bàn giao thuốc thường trực
ĐHYD.90
50
cuốn
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
39.981
63
Sổ biên bản hội chẩn
ĐHYD.91
30
cuốn
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
33.424
64
Sổ khám bệnh nhỏ
ĐHYD.92
120
cuốn
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
15.364
65
Sổ nội soi
ĐHYD.93
140
cuốn
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
17.649
66
Sổ phẫu thuật
ĐHYD.94
12
cuốn
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
50.570
67
Sổ phiếu lãnh thuốc thành phẩm gây nghiện, hướng tâm thần, thuốc thành phẩm tiền chất
ĐHYD.95
174
cuốn
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
22.218
68
Sổ phiếu lãnh thuốc thường
ĐHYD.96
150
cuốn
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
23.257
69
Sổ quản lý sửa chữa thiết bị
ĐHYD.97
600
cuốn
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
5.323
70
Sổ theo dõi sức khỏe trẻ em (hồng - xanh)
ĐHYD.98
6.000
cuốn
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
6.010
71
Sổ xuất - nhập viện
ĐHYD.99
50
cuốn
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
35.297
72
Thông tin cho người bệnh sau mổ bệnh xoang tổ lông
ĐHYD.100
600
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
114
73
Thông tin cho người bệnh sau mổ co thắt hậu môn
ĐHYD.101
1.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
114
74
Thông tin cho người bệnh sau mổ hẹp hậu môn
ĐHYD.102
1.500
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
114
75
Thông tin cho người bệnh sau mổ kẹt thần kinh thẹn
ĐHYD.103
1.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
114
76
Thông tin cho người bệnh sau mổ mụn cơm hậu môn
ĐHYD.104
2.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
114
77
Thông tin cho người bệnh sau mổ rò hậu môn - áp xe hậu môn
ĐHYD.105
3.600
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
114
78
Thông tin cho người bệnh sau mổ rò trực tràng - âm đạo
ĐHYD.106
1.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
114
79
Thông tin cho người bệnh sau mổ sa trực tràng kiểu túi
ĐHYD.107
1.500
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
114
80
Thông tin cho người bệnh sau mổ trĩ - nứt hậu môn
ĐHYD.108
3.600
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
114
81
Thông tin cho người bệnh sau mổ u trước xương cùng
ĐHYD.109
500
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
114
82
Thông tin cho người bệnh trước mổ bệnh hậu môn
ĐHYD.110
5.400
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
114
83
Tiêu đề tiếng việt
ĐHYD.111
7.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
171
84
Toa thuốc in
ĐHYD.112
37.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
69
85
Toa thuốc trắng
ĐHYD.113
2.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
114
86
Bao giấy đựng thuốc 25x30cm (đáy 10cm)
ĐHYD.114
1.440.000
cái
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
1.480
nộp 05 mẫu theo E-HSDT
87
Bao giấy đựng thuốc 15x20cm (đáy 5cm)
ĐHYD.115
78.000
cái
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
990
nộp 05 mẫu theo E-HSDT
88
Bài báo Cả nhà mắc bệnh dạ dày (CS2)
ĐHYD.1
6.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
160
89
Bản cam kết
ĐHYD.2
3.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
80
90
Bản cam kết nội soi gây mê, chẩn đoán và điều trị
ĐHYD.3
18.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
114
91
Bảng câu hỏi sàng lọc trước khi tiêm chủng người lớn
ĐHYD.4
16.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
114
92
Bảng dịch xuất nhập (PTTM)
ĐHYD.5
7.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
160
93
Bảng kiểm an toàn phẫu thuật
ĐHYD.6
36.800
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
594
94
Bảng kiểm bàn giao – tiếp nhận khi chuyển bệnh
ĐHYD.7
30.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
172
95
Bảng kiểm bàn giao người bệnh sau phẫu thuật/thủ thuật
ĐHYD.8
60.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
172
96
Bảng kiểm bàn giao người bệnh tại hồi tỉnh
ĐHYD.9
24.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
160
97
Bảng kiểm trước khi tiêm chủng đối với trẻ em
ĐHYD.10
33.600
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
149
98
Bảng theo dõi (HP)
ĐHYD.11
65.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
274
99
Bảng theo dõi hồi sức người bệnh sau ghép gan (tờ A3)
ĐHYD.12
700
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
635
100
Bảng theo dõi hồi sức sau mổ (PTTM)
ĐHYD.13
6.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
617
101
Bảng theo dõi và chăm sóc điều dưỡng (PTTM)
ĐHYD.14
6.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
114
102
Bao lưu phim
ĐHYD.15
2.000
cái
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
5.345
103
Bao phim chần đoán hình ảnh
ĐHYD.16
50.000
cái
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
2.337
104
Bao spect 25x34cm
ĐHYD.17
2.500
cái
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
2.644
105
Bao thư A5
ĐHYD.18
15.000
cái
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
822
106
Bao thư tiêu đề nhỏ
ĐHYD.19
4.000
cái
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
685
107
Bao XQ trung 32x45cm (cơ sở 2)
ĐHYD.20
77.000
cái
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
3.077
108
Bao XQ lớn 37x47cm
ĐHYD.21
26.000
cái
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
2.163
109
Bao XQ trung 32x44cm
ĐHYD.22
350.000
cái
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
2.115
110
Bao XQ trung 32x44cm (Cơ sở 3)
ĐHYD.23
2.000
cái
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
3.755
111
Bệnh án hô hấp lần đầu (Hen)
ĐHYD.24
10.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
171
112
Bệnh án hô hấp tái khám (Hen)
ĐHYD.25
10.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
171
113
Bệnh án lần đâu COPD
ĐHYD.26
5.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
160
114
Bệnh án tái khám COPD
ĐHYD.27
5.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
171
115
Bệnh án TMH
ĐHYD.28
10.000
tờ
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
258
Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây