Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Nhà thầu có giá chào thầu thấp nhất
| STT | Số ĐKKD | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian thực hiện hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4500280190 | CÔNG TY CỔ PHẦN IN NINH THUẬN |
4.212.069.582 VND | 3.799.286.762 VND | 12 tháng |
1 |
Bìa foder DSA |
ĐHYD.29
|
3.000 |
bao |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
5.015 |
|
2 |
Bìa hồ sơ 6 dây |
ĐHYD.30
|
5.000 |
bìa |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
25.553 |
|
3 |
Bìa ngăn hồ sơ |
ĐHYD.31
|
15.000 |
bộ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
3.141 |
|
4 |
Biên bản tư vấn |
ĐHYD.32
|
1.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
212 |
|
5 |
Cam kết nội soi phế quản |
ĐHYD.33
|
3.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
91 |
|
6 |
Chuẩn bị nội soi đại tràng forstrans |
ĐHYD.34
|
21.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
80 |
|
7 |
Điện tâm đồ (ECG) |
ĐHYD.35
|
360.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
505 |
|
8 |
Duyệt mổ |
ĐHYD.36
|
30.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
114 |
|
9 |
Duyệt mổ cổ mặt |
ĐHYD.37
|
2.600 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
114 |
|
10 |
Duyệt mổ họng thanh quản |
ĐHYD.38
|
3.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
114 |
|
11 |
Duyệt mổ mũi - xoang |
ĐHYD.39
|
2.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
114 |
|
12 |
Duyệt mổ tai |
ĐHYD.40
|
2.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
114 |
|
13 |
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật phương pháp thủ thuật:Nội soi dạ dày chẩn đoán |
ĐHYD.41
|
36.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
171 |
|
14 |
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật phương pháp thủ thuật:Nội soi đại tràng chẩn đoán |
ĐHYD.42
|
30.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
171 |
|
15 |
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật/thủ thuật |
ĐHYD.43
|
22.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
137 |
|
16 |
Giấy điện tâm đồ (ĐVKSK) |
ĐHYD.44
|
61.000 |
Tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
114 |
|
17 |
Giấy nhập viện - tư vấn nhập viện |
ĐHYD.45
|
65.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
114 |
|
18 |
Giấy nhập viện (CS 2) |
ĐHYD.46
|
18.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
200 |
|
19 |
Hướng dẫn bệnh nhân trào ngược dịch vị |
ĐHYD.47
|
10.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
125 |
|
20 |
Hướng dẫn can thiệp phòng ngửa té ngã (cho sản phụ/ trẻ sơ sinh) |
ĐHYD.48
|
4.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
171 |
|
21 |
Hướng dẫn người bệnh sau thắt tĩnh mạch cắt polyp thực quản, dạ dày, tá tràng |
ĐHYD.49
|
6.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
148 |
|
22 |
Hướng dẫn người bệnh theo dõi tại nhà các dấu hiệu dị ứng, phản vệ sau khi tiêm chất tương phản |
ĐHYD.50
|
25.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
113 |
|
23 |
Hướng dẫn người bệnh viêm họng |
ĐHYD.51
|
10.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
148 |
|
24 |
Những điều bệnh nhân cần biết trước khi nội soi TMH |
ĐHYD.52
|
30.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
109 |
|
25 |
Phiếu chăm sóc (CS2) |
ĐHYD.53
|
28.800 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
137 |
|
26 |
Phiếu chăm sóc và theo dõi trẻ sơ sinh |
ĐHYD.54
|
12.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
171 |
|
27 |
Phiếu chỉ định chụp MRI (CS 2) |
ĐHYD.55
|
6.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
177 |
|
28 |
Phiếu đăng ký tiêm ngừa - bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh |
ĐHYD.56
|
4.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
171 |
|
29 |
Phiếu đăng ký xét nghiệm sàng lọc sơ sinh |
ĐHYD.57
|
4.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
171 |
|
30 |
Phiếu đánh giá nguy cơ – can thiệp phòng ngừa té ngã |
ĐHYD.58
|
100.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
171 |
|
31 |
Phiếu gây mê |
ĐHYD.59
|
46.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
149 |
|
32 |
Phiếu ghi tên BN A5 |
ĐHYD.60
|
100.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
91 |
|
33 |
Phiếu hẹn sinh thiết nội soi |
ĐHYD.61
|
7.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
93 |
|
34 |
Phiếu hoãn nội soi |
ĐHYD.62
|
4.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
93 |
|
35 |
Phiếu hướng dẫn theo dõi trẻ sau khi tiêm vaccin dành cho phụ huynh |
ĐHYD.63
|
6.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
171 |
|
36 |
Phiếu khách hàng tự khai |
ĐHYD.64
|
4.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
171 |
|
37 |
Phiếu khai TT khám cấp cứu và hướng dẫn bảo hiểm |
ĐHYD.65
|
90.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
87 |
|
38 |
Phiếu khám chuyên khoa |
ĐHYD.66
|
4.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
113 |
|
39 |
Phiếu khám sàng lọc Bệnh nhân mổ tim (PTTM) |
ĐHYD.67
|
2.500 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
114 |
|
40 |
Phiếu khám tiền mê/ cam đoan chấp nhận GMHS |
ĐHYD.68
|
72.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
137 |
|
41 |
Phiếu nhận định – phân loại – chăm sóc người bệnh (tại khoa Cấp cứu) |
ĐHYD.69
|
132.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
294 |
|
42 |
Phiếu nhận định chăm sóc vết thương |
ĐHYD.70
|
40.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
203 |
|
43 |
Phiếu nhận định điều dưỡng |
ĐHYD.71
|
80.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
203 |
|
44 |
Phiếu theo dõi – chăm sóc (dành cho ngoại trú) |
ĐHYD.72
|
13.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
401 |
|
45 |
Phiếu theo dõi - chăm sóc sản phụ khoa |
ĐHYD.73
|
13.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
203 |
|
46 |
Phiếu theo dõi – chăm sóc |
ĐHYD.74
|
120.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
171 |
|
47 |
Phiếu theo dõi catheter tĩnh mạch ngoại vi |
ĐHYD.75
|
90.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
171 |
|
48 |
Phiếu theo dõi chức năng sống (sản khoa) |
ĐHYD.76
|
12.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
254 |
|
49 |
Phiếu theo dõi chức năng sống |
ĐHYD.77
|
130.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
171 |
|
50 |
Phiếu theo dõi tiêm ngừa |
ĐHYD.78
|
9.400 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
811 |
|
51 |
Phiếu theo dõi truyền dịch |
ĐHYD.79
|
100.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
137 |
|
52 |
Phiếu tự TD điều trị VLTL Nội trú |
ĐHYD.80
|
10.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
114 |
|
53 |
Phiếu tự TD điều trị VLTL Ngoại trú |
ĐHYD.81
|
3.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
114 |
|
54 |
Phiếu tư vấn - giao dục sức khỏe cho người bệnh/ người nhà |
ĐHYD.82
|
15.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
126 |
|
55 |
Phiếu tư vấn - giao dục sức khỏe cho người của trẻ sơ sinh |
ĐHYD.83
|
2.500 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
126 |
|
56 |
Phiếu tư vấn - giáo dục sức khỏe cho sản phụ/ người nhà |
ĐHYD.84
|
10.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
126 |
|
57 |
Phiếu tư vấn và lưu trữ kết quả CLS |
ĐHYD.85
|
50.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
126 |
|
58 |
Phiếu tuần hoàn ngoài cơ thể (PTTM) |
ĐHYD.86
|
1.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
192 |
|
59 |
Phiếu xác nhận đồng ý XN HIV của khách hàng |
ĐHYD.87
|
50.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
137 |
|
60 |
Phiếu xét nghiệm tế bào |
ĐHYD.88
|
6.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
91 |
|
61 |
Phiếu xét nghiệm trắng |
ĐHYD.89
|
150.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
80 |
|
62 |
Sổ bàn giao thuốc thường trực |
ĐHYD.90
|
50 |
cuốn |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
39.981 |
|
63 |
Sổ biên bản hội chẩn |
ĐHYD.91
|
30 |
cuốn |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
33.424 |
|
64 |
Sổ khám bệnh nhỏ |
ĐHYD.92
|
120 |
cuốn |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
15.364 |
|
65 |
Sổ nội soi |
ĐHYD.93
|
140 |
cuốn |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
17.649 |
|
66 |
Sổ phẫu thuật |
ĐHYD.94
|
12 |
cuốn |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
50.570 |
|
67 |
Sổ phiếu lãnh thuốc thành phẩm gây nghiện, hướng tâm thần, thuốc thành phẩm tiền chất |
ĐHYD.95
|
174 |
cuốn |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
22.218 |
|
68 |
Sổ phiếu lãnh thuốc thường |
ĐHYD.96
|
150 |
cuốn |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
23.257 |
|
69 |
Sổ quản lý sửa chữa thiết bị |
ĐHYD.97
|
600 |
cuốn |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
5.323 |
|
70 |
Sổ theo dõi sức khỏe trẻ em (hồng - xanh) |
ĐHYD.98
|
6.000 |
cuốn |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
6.010 |
|
71 |
Sổ xuất - nhập viện |
ĐHYD.99
|
50 |
cuốn |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
35.297 |
|
72 |
Thông tin cho người bệnh sau mổ bệnh xoang tổ lông |
ĐHYD.100
|
600 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
114 |
|
73 |
Thông tin cho người bệnh sau mổ co thắt hậu môn |
ĐHYD.101
|
1.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
114 |
|
74 |
Thông tin cho người bệnh sau mổ hẹp hậu môn |
ĐHYD.102
|
1.500 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
114 |
|
75 |
Thông tin cho người bệnh sau mổ kẹt thần kinh thẹn |
ĐHYD.103
|
1.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
114 |
|
76 |
Thông tin cho người bệnh sau mổ mụn cơm hậu môn |
ĐHYD.104
|
2.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
114 |
|
77 |
Thông tin cho người bệnh sau mổ rò hậu môn - áp xe hậu môn |
ĐHYD.105
|
3.600 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
114 |
|
78 |
Thông tin cho người bệnh sau mổ rò trực tràng - âm đạo |
ĐHYD.106
|
1.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
114 |
|
79 |
Thông tin cho người bệnh sau mổ sa trực tràng kiểu túi |
ĐHYD.107
|
1.500 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
114 |
|
80 |
Thông tin cho người bệnh sau mổ trĩ - nứt hậu môn |
ĐHYD.108
|
3.600 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
114 |
|
81 |
Thông tin cho người bệnh sau mổ u trước xương cùng |
ĐHYD.109
|
500 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
114 |
|
82 |
Thông tin cho người bệnh trước mổ bệnh hậu môn |
ĐHYD.110
|
5.400 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
114 |
|
83 |
Tiêu đề tiếng việt |
ĐHYD.111
|
7.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
171 |
|
84 |
Toa thuốc in |
ĐHYD.112
|
37.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
69 |
|
85 |
Toa thuốc trắng |
ĐHYD.113
|
2.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
114 |
|
86 |
Bao giấy đựng thuốc 25x30cm (đáy 10cm) |
ĐHYD.114
|
1.440.000 |
cái |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
1.480 |
nộp 05 mẫu theo E-HSDT |
87 |
Bao giấy đựng thuốc 15x20cm (đáy 5cm) |
ĐHYD.115
|
78.000 |
cái |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
990 |
nộp 05 mẫu theo E-HSDT |
88 |
Bài báo Cả nhà mắc bệnh dạ dày (CS2) |
ĐHYD.1
|
6.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
160 |
|
89 |
Bản cam kết |
ĐHYD.2
|
3.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
80 |
|
90 |
Bản cam kết nội soi gây mê, chẩn đoán và điều trị |
ĐHYD.3
|
18.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
114 |
|
91 |
Bảng câu hỏi sàng lọc trước khi tiêm chủng người lớn |
ĐHYD.4
|
16.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
114 |
|
92 |
Bảng dịch xuất nhập (PTTM) |
ĐHYD.5
|
7.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
160 |
|
93 |
Bảng kiểm an toàn phẫu thuật |
ĐHYD.6
|
36.800 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
594 |
|
94 |
Bảng kiểm bàn giao – tiếp nhận khi chuyển bệnh |
ĐHYD.7
|
30.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
172 |
|
95 |
Bảng kiểm bàn giao người bệnh sau phẫu thuật/thủ thuật |
ĐHYD.8
|
60.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
172 |
|
96 |
Bảng kiểm bàn giao người bệnh tại hồi tỉnh |
ĐHYD.9
|
24.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
160 |
|
97 |
Bảng kiểm trước khi tiêm chủng đối với trẻ em |
ĐHYD.10
|
33.600 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
149 |
|
98 |
Bảng theo dõi (HP) |
ĐHYD.11
|
65.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
274 |
|
99 |
Bảng theo dõi hồi sức người bệnh sau ghép gan (tờ A3) |
ĐHYD.12
|
700 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
635 |
|
100 |
Bảng theo dõi hồi sức sau mổ (PTTM) |
ĐHYD.13
|
6.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
617 |
|
101 |
Bảng theo dõi và chăm sóc điều dưỡng (PTTM) |
ĐHYD.14
|
6.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
114 |
|
102 |
Bao lưu phim |
ĐHYD.15
|
2.000 |
cái |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
5.345 |
|
103 |
Bao phim chần đoán hình ảnh |
ĐHYD.16
|
50.000 |
cái |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
2.337 |
|
104 |
Bao spect 25x34cm |
ĐHYD.17
|
2.500 |
cái |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
2.644 |
|
105 |
Bao thư A5 |
ĐHYD.18
|
15.000 |
cái |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
822 |
|
106 |
Bao thư tiêu đề nhỏ |
ĐHYD.19
|
4.000 |
cái |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
685 |
|
107 |
Bao XQ trung 32x45cm (cơ sở 2) |
ĐHYD.20
|
77.000 |
cái |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
3.077 |
|
108 |
Bao XQ lớn 37x47cm |
ĐHYD.21
|
26.000 |
cái |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
2.163 |
|
109 |
Bao XQ trung 32x44cm |
ĐHYD.22
|
350.000 |
cái |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
2.115 |
|
110 |
Bao XQ trung 32x44cm (Cơ sở 3) |
ĐHYD.23
|
2.000 |
cái |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
3.755 |
|
111 |
Bệnh án hô hấp lần đầu (Hen) |
ĐHYD.24
|
10.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
171 |
|
112 |
Bệnh án hô hấp tái khám (Hen) |
ĐHYD.25
|
10.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
171 |
|
113 |
Bệnh án lần đâu COPD |
ĐHYD.26
|
5.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
160 |
|
114 |
Bệnh án tái khám COPD |
ĐHYD.27
|
5.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
171 |
|
115 |
Bệnh án TMH |
ĐHYD.28
|
10.000 |
tờ |
Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
258 |