Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Đề nghị cung cấp nội dung và hình ảnh mẫu của hai mục Bao giấy đựng thuốc 25x30cm (đáy 10cm) và Bao giấy đựng thuốc 15x20cm (đáy 5cm) để nhà thầu làm mẫu dự thầ |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | |
| Nội dung trả lời | Nhà thầu xem hướng dẫn đã có tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT thuộc HSMT cụ thể như sau:.
" Địa chỉ nhận mẫu in Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM: Túi giấy đựng thuốc tại Phòng Vật tư thiết bị, lầu 4, Khu A, Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM, 215 Hồng Bàng, P11, Quận 5, TPHCM.." |
| File đính kèm nội dung trả lời | |
| Ngày trả lời | 16:55 06/01/2020 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Cung cấp biểu mẫu, túi đựng phim, đựng thuốc Tên dự toán là: Cung cấp vật tư thông dụng năm 2020 của BVĐHYD TPHCM - ĐHYD TPHCM Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện ĐHYD Tp.HCM |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Hàng mẫu dự thầu, theo quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại Mục 3. Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Bao gồm chi phí vận chuyển đến địa chỉ bên mời thầu |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.398.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh Viện Đại học Y Dược TPHCM, Địa chỉ: Số 215 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, TPHCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế 138A Giảng Võ Ba Đình Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM 215 Hồng Bàng P11 Q5 TPHCM |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 20 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 20 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bài báo Cả nhà mắc bệnh dạ dày (CS2) | 6.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bản cam kết | 3.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bản cam kết nội soi gây mê, chẩn đoán và điều trị | 18.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bảng câu hỏi sàng lọc trước khi tiêm chủng người lớn | 16.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bảng dịch xuất nhập (PTTM) | 7.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 36.800 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bảng kiểm bàn giao – tiếp nhận khi chuyển bệnh | 30.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bảng kiểm bàn giao người bệnh sau phẫu thuật/thủ thuật | 60.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bảng kiểm bàn giao người bệnh tại hồi tỉnh | 24.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bảng kiểm trước khi tiêm chủng đối với trẻ em | 33.600 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bảng theo dõi (HP) | 65.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bảng theo dõi hồi sức người bệnh sau ghép gan (tờ A3) | 700 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bảng theo dõi hồi sức sau mổ (PTTM) | 6.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bảng theo dõi và chăm sóc điều dưỡng (PTTM) | 6.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bao lưu phim | 2.000 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bao phim chần đoán hình ảnh | 50.000 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bao spect 25x34cm | 2.500 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bao thư A5 | 15.000 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bao thư tiêu đề nhỏ | 4.000 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bao XQ trung 32x45cm (cơ sở 2) | 77.000 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bao XQ lớn 37x47cm | 26.000 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bao XQ trung 32x44cm | 350.000 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bao XQ trung 32x44cm (Cơ sở 3) | 2.000 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Bệnh án hô hấp lần đầu (Hen) | 10.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Bệnh án hô hấp tái khám (Hen) | 10.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bệnh án lần đâu COPD | 5.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bệnh án tái khám COPD | 5.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bệnh án TMH | 10.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bìa foder DSA | 3.000 | bao | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Bìa hồ sơ 6 dây | 5.000 | bìa | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bìa ngăn hồ sơ | 15.000 | bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Biên bản tư vấn | 1.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Cam kết nội soi phế quản | 3.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Chuẩn bị nội soi đại tràng forstrans | 21.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Điện tâm đồ (ECG) | 360.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Duyệt mổ | 30.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Duyệt mổ cổ mặt | 2.600 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Duyệt mổ họng thanh quản | 3.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Duyệt mổ mũi - xoang | 2.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Duyệt mổ tai | 2.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật phương pháp thủ thuật:Nội soi dạ dày chẩn đoán | 36.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật phương pháp thủ thuật:Nội soi đại tràng chẩn đoán | 30.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật/thủ thuật | 22.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Giấy điện tâm đồ (ĐVKSK) | 61.000 | Tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Giấy nhập viện - tư vấn nhập viện | 65.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Giấy nhập viện (CS 2) | 18.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Hướng dẫn bệnh nhân trào ngược dịch vị | 10.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Hướng dẫn can thiệp phòng ngửa té ngã (cho sản phụ/ trẻ sơ sinh) | 4.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Hướng dẫn người bệnh sau thắt tĩnh mạch cắt polyp thực quản, dạ dày, tá tràng | 6.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Hướng dẫn người bệnh theo dõi tại nhà các dấu hiệu dị ứng, phản vệ sau khi tiêm chất tương phản | 25.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Hướng dẫn người bệnh viêm họng | 10.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Những điều bệnh nhân cần biết trước khi nội soi TMH | 30.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Phiếu chăm sóc (CS2) | 28.800 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Phiếu chăm sóc và theo dõi trẻ sơ sinh | 12.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Phiếu chỉ định chụp MRI (CS 2) | 6.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Phiếu đăng ký tiêm ngừa - bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh | 4.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Phiếu đăng ký xét nghiệm sàng lọc sơ sinh | 4.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Phiếu đánh giá nguy cơ – can thiệp phòng ngừa té ngã | 100.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Phiếu gây mê | 46.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Phiếu ghi tên BN A5 | 100.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Phiếu hẹn sinh thiết nội soi | 7.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Phiếu hoãn nội soi | 4.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Phiếu hướng dẫn theo dõi trẻ sau khi tiêm vaccin dành cho phụ huynh | 6.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Phiếu khách hàng tự khai | 4.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Phiếu khai TT khám cấp cứu và hướng dẫn bảo hiểm | 90.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Phiếu khám chuyên khoa | 4.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Phiếu khám sàng lọc Bệnh nhân mổ tim (PTTM) | 2.500 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Phiếu khám tiền mê/ cam đoan chấp nhận GMHS | 72.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Phiếu nhận định – phân loại – chăm sóc người bệnh (tại khoa Cấp cứu) | 132.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Phiếu nhận định chăm sóc vết thương | 40.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Phiếu nhận định điều dưỡng | 80.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Phiếu theo dõi – chăm sóc (dành cho ngoại trú) | 13.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Phiếu theo dõi - chăm sóc sản phụ khoa | 13.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Phiếu theo dõi – chăm sóc | 120.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Phiếu theo dõi catheter tĩnh mạch ngoại vi | 90.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Phiếu theo dõi chức năng sống (sản khoa) | 12.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 130.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Phiếu theo dõi tiêm ngừa | 9.400 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 100.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Phiếu tự TD điều trị VLTL Nội trú | 10.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Phiếu tự TD điều trị VLTL Ngoại trú | 3.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Phiếu tư vấn - giao dục sức khỏe cho người bệnh/ người nhà | 15.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Phiếu tư vấn - giao dục sức khỏe cho người của trẻ sơ sinh | 2.500 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Phiếu tư vấn - giáo dục sức khỏe cho sản phụ/ người nhà | 10.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Phiếu tư vấn và lưu trữ kết quả CLS | 50.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Phiếu tuần hoàn ngoài cơ thể (PTTM) | 1.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Phiếu xác nhận đồng ý XN HIV của khách hàng | 50.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Phiếu xét nghiệm tế bào | 6.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Phiếu xét nghiệm trắng | 150.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 50 | cuốn | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Sổ biên bản hội chẩn | 30 | cuốn | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Sổ khám bệnh nhỏ | 120 | cuốn | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Sổ nội soi | 140 | cuốn | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Sổ phẫu thuật | 12 | cuốn | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Sổ phiếu lãnh thuốc thành phẩm gây nghiện, hướng tâm thần, thuốc thành phẩm tiền chất | 174 | cuốn | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Sổ phiếu lãnh thuốc thường | 150 | cuốn | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Sổ quản lý sửa chữa thiết bị | 600 | cuốn | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Sổ theo dõi sức khỏe trẻ em (hồng - xanh) | 6.000 | cuốn | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Sổ xuất - nhập viện | 50 | cuốn | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Thông tin cho người bệnh sau mổ bệnh xoang tổ lông | 600 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Thông tin cho người bệnh sau mổ co thắt hậu môn | 1.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Thông tin cho người bệnh sau mổ hẹp hậu môn | 1.500 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Thông tin cho người bệnh sau mổ kẹt thần kinh thẹn | 1.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Thông tin cho người bệnh sau mổ mụn cơm hậu môn | 2.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Thông tin cho người bệnh sau mổ rò hậu môn - áp xe hậu môn | 3.600 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Thông tin cho người bệnh sau mổ rò trực tràng - âm đạo | 1.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Thông tin cho người bệnh sau mổ sa trực tràng kiểu túi | 1.500 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Thông tin cho người bệnh sau mổ trĩ - nứt hậu môn | 3.600 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Thông tin cho người bệnh sau mổ u trước xương cùng | 500 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Thông tin cho người bệnh trước mổ bệnh hậu môn | 5.400 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Tiêu đề tiếng việt | 7.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Toa thuốc in | 37.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Toa thuốc trắng | 2.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Bao giấy đựng thuốc 25x30cm (đáy 10cm) | 1.440.000 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | nộp 05 mẫu theo E-HSDT | |
| 115 | Bao giấy đựng thuốc 15x20cm (đáy 5cm) | 78.000 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | nộp 05 mẫu theo E-HSDT |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 12Tháng |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bài báo Cả nhà mắc bệnh dạ dày (CS2) | 6.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 2 | Bản cam kết | 3.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 3 | Bản cam kết nội soi gây mê, chẩn đoán và điều trị | 18.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiểu đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng hợp lệ gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất). |
| 4 | Bảng câu hỏi sàng lọc trước khi tiêm chủng người lớn | 16.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 5 | Bảng dịch xuất nhập (PTTM) | 7.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 6 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 36.800 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 7 | Bảng kiểm bàn giao – tiếp nhận khi chuyển bệnh | 30.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 8 | Bảng kiểm bàn giao người bệnh sau phẫu thuật/thủ thuật | 60.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 9 | Bảng kiểm bàn giao người bệnh tại hồi tỉnh | 24.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 10 | Bảng kiểm trước khi tiêm chủng đối với trẻ em | 33.600 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 11 | Bảng theo dõi (HP) | 65.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 12 | Bảng theo dõi hồi sức người bệnh sau ghép gan (tờ A3) | 700 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 13 | Bảng theo dõi hồi sức sau mổ (PTTM) | 6.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 14 | Bảng theo dõi và chăm sóc điều dưỡng (PTTM) | 6.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 15 | Bao lưu phim | 2.000 | cái | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 16 | Bao phim chần đoán hình ảnh | 50.000 | cái | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 17 | Bao spect 25x34cm | 2.500 | cái | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 18 | Bao thư A5 | 15.000 | cái | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 19 | Bao thư tiêu đề nhỏ | 4.000 | cái | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 20 | Bao XQ trung 32x45cm (cơ sở 2) | 77.000 | cái | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 21 | Bao XQ lớn 37x47cm | 26.000 | cái | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 22 | Bao XQ trung 32x44cm | 350.000 | cái | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 23 | Bao XQ trung 32x44cm (Cơ sở 3) | 2.000 | cái | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 24 | Bệnh án hô hấp lần đầu (Hen) | 10.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 25 | Bệnh án hô hấp tái khám (Hen) | 10.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 26 | Bệnh án lần đâu COPD | 5.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 27 | Bệnh án tái khám COPD | 5.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 28 | Bệnh án TMH | 10.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 29 | Bìa foder DSA | 3.000 | bao | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 30 | Bìa hồ sơ 6 dây | 5.000 | bìa | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 31 | Bìa ngăn hồ sơ | 15.000 | bộ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 32 | Biên bản tư vấn | 1.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 33 | Cam kết nội soi phế quản | 3.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 34 | Chuẩn bị nội soi đại tràng forstrans | 21.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 35 | Điện tâm đồ (ECG) | 360.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 36 | Duyệt mổ | 30.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 37 | Duyệt mổ cổ mặt | 2.600 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 38 | Duyệt mổ họng thanh quản | 3.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 39 | Duyệt mổ mũi - xoang | 2.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 40 | Duyệt mổ tai | 2.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 41 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật phương pháp thủ thuật:Nội soi dạ dày chẩn đoán | 36.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 42 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật phương pháp thủ thuật:Nội soi đại tràng chẩn đoán | 30.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 43 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật/thủ thuật | 22.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 44 | Giấy điện tâm đồ (ĐVKSK) | 61.000 | Tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 45 | Giấy nhập viện - tư vấn nhập viện | 65.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 46 | Giấy nhập viện (CS 2) | 18.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 47 | Hướng dẫn bệnh nhân trào ngược dịch vị | 10.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiểu đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng hợp lệ gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất). |
| 48 | Hướng dẫn can thiệp phòng ngửa té ngã (cho sản phụ/ trẻ sơ sinh) | 4.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiểu đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng hợp lệ gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất). |
| 49 | Hướng dẫn người bệnh sau thắt tĩnh mạch cắt polyp thực quản, dạ dày, tá tràng | 6.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 50 | Hướng dẫn người bệnh theo dõi tại nhà các dấu hiệu dị ứng, phản vệ sau khi tiêm chất tương phản | 25.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 51 | Hướng dẫn người bệnh viêm họng | 10.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 52 | Những điều bệnh nhân cần biết trước khi nội soi TMH | 30.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 53 | Phiếu chăm sóc (CS2) | 28.800 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 54 | Phiếu chăm sóc và theo dõi trẻ sơ sinh | 12.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 55 | Phiếu chỉ định chụp MRI (CS 2) | 6.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 56 | Phiếu đăng ký tiêm ngừa - bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh | 4.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 57 | Phiếu đăng ký xét nghiệm sàng lọc sơ sinh | 4.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 58 | Phiếu đánh giá nguy cơ – can thiệp phòng ngừa té ngã | 100.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 59 | Phiếu gây mê | 46.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 60 | Phiếu ghi tên BN A5 | 100.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 61 | Phiếu hẹn sinh thiết nội soi | 7.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 62 | Phiếu hoãn nội soi | 4.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 63 | Phiếu hướng dẫn theo dõi trẻ sau khi tiêm vaccin dành cho phụ huynh | 6.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 64 | Phiếu khách hàng tự khai | 4.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 65 | Phiếu khai TT khám cấp cứu và hướng dẫn bảo hiểm | 90.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 66 | Phiếu khám chuyên khoa | 4.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiểu đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng hợp lệ gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất). |
| 67 | Phiếu khám sàng lọc Bệnh nhân mổ tim (PTTM) | 2.500 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 68 | Phiếu khám tiền mê/ cam đoan chấp nhận GMHS | 72.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 69 | Phiếu nhận định – phân loại – chăm sóc người bệnh (tại khoa Cấp cứu) | 132.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 70 | Phiếu nhận định chăm sóc vết thương | 40.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 71 | Phiếu nhận định điều dưỡng | 80.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 72 | Phiếu theo dõi – chăm sóc (dành cho ngoại trú) | 13.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 73 | Phiếu theo dõi - chăm sóc sản phụ khoa | 13.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 74 | Phiếu theo dõi – chăm sóc | 120.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 75 | Phiếu theo dõi catheter tĩnh mạch ngoại vi | 90.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng hợp lệ gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất). |
| 76 | Phiếu theo dõi chức năng sống (sản khoa) | 12.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng hợp lệ gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất). |
| 77 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 130.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 78 | Phiếu theo dõi tiêm ngừa | 9.400 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng hợp lệ gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất). |
| 79 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 100.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng hợp lệ gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất). |
| 80 | Phiếu tự TD điều trị VLTL Nội trú | 10.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 81 | Phiếu tự TD điều trị VLTL Ngoại trú | 3.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 82 | Phiếu tư vấn - giao dục sức khỏe cho người bệnh/ người nhà | 15.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 83 | Phiếu tư vấn - giao dục sức khỏe cho người của trẻ sơ sinh | 2.500 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 84 | Phiếu tư vấn - giáo dục sức khỏe cho sản phụ/ người nhà | 10.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 85 | Phiếu tư vấn và lưu trữ kết quả CLS | 50.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 86 | Phiếu tuần hoàn ngoài cơ thể (PTTM) | 1.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 87 | Phiếu xác nhận đồng ý XN HIV của khách hàng | 50.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 88 | Phiếu xét nghiệm tế bào | 6.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 89 | Phiếu xét nghiệm trắng | 150.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 90 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 50 | cuốn | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 91 | Sổ biên bản hội chẩn | 30 | cuốn | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 92 | Sổ khám bệnh nhỏ | 120 | cuốn | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 93 | Sổ nội soi | 140 | cuốn | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 94 | Sổ phẫu thuật | 12 | cuốn | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 95 | Sổ phiếu lãnh thuốc thành phẩm gây nghiện, hướng tâm thần, thuốc thành phẩm tiền chất | 174 | cuốn | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 96 | Sổ phiếu lãnh thuốc thường | 150 | cuốn | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 97 | Sổ quản lý sửa chữa thiết bị | 600 | cuốn | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 98 | Sổ theo dõi sức khỏe trẻ em (hồng - xanh) | 6.000 | cuốn | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 99 | Sổ xuất - nhập viện | 50 | cuốn | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 100 | Thông tin cho người bệnh sau mổ bệnh xoang tổ lông | 600 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 101 | Thông tin cho người bệnh sau mổ co thắt hậu môn | 1.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 102 | Thông tin cho người bệnh sau mổ hẹp hậu môn | 1.500 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 103 | Thông tin cho người bệnh sau mổ kẹt thần kinh thẹn | 1.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 104 | Thông tin cho người bệnh sau mổ mụn cơm hậu môn | 2.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 105 | Thông tin cho người bệnh sau mổ rò hậu môn - áp xe hậu môn | 3.600 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 106 | Thông tin cho người bệnh sau mổ rò trực tràng - âm đạo | 1.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 107 | Thông tin cho người bệnh sau mổ sa trực tràng kiểu túi | 1.500 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 108 | Thông tin cho người bệnh sau mổ trĩ - nứt hậu môn | 3.600 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 109 | Thông tin cho người bệnh sau mổ u trước xương cùng | 500 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 110 | Thông tin cho người bệnh trước mổ bệnh hậu môn | 5.400 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 111 | Tiêu đề tiếng việt | 7.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 112 | Toa thuốc in | 37.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 113 | Toa thuốc trắng | 2.000 | tờ | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 114 | Bao giấy đựng thuốc 25x30cm (đáy 10cm) | 1.440.000 | cái | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
| 115 | Bao giấy đựng thuốc 15x20cm (đáy 5cm) | 78.000 | cái | Cơ sở 1: Kho Vật tư - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng - P11 - Q5 - TP HCM. - Cơ sở 2: 201 Nguyễn Chí Thanh - Quận 5 – TPHCM. - Cơ sở 3: 221B Hoàng Văn Thụ - Quận Phú Nhuận – TPHCM. | Giao hàng nhiều đợt trong 12 tháng (theo yêu cầu), trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng gởi bằng email (trong vòng 02 ngày đối với những trường hợp đột xuất) |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 654.000.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng (bản sao y chứng thực). - Hóa đơn (bản sao y công ty). - Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng (bản sao y công ty - nếu có) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.100.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.100.000.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có bản cam kết có mặt trong vòng 04 giờ kể từ khi nhận được thông báo khi có phát sinh liên quan đến chất lượng hàng hóa | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bài báo Cả nhà mắc bệnh dạ dày (CS2) | 6.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bản cam kết | 3.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bản cam kết nội soi gây mê, chẩn đoán và điều trị | 18.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bảng câu hỏi sàng lọc trước khi tiêm chủng người lớn | 16.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bảng dịch xuất nhập (PTTM) | 7.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 36.800 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bảng kiểm bàn giao – tiếp nhận khi chuyển bệnh | 30.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bảng kiểm bàn giao người bệnh sau phẫu thuật/thủ thuật | 60.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bảng kiểm bàn giao người bệnh tại hồi tỉnh | 24.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bảng kiểm trước khi tiêm chủng đối với trẻ em | 33.600 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bảng theo dõi (HP) | 65.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bảng theo dõi hồi sức người bệnh sau ghép gan (tờ A3) | 700 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bảng theo dõi hồi sức sau mổ (PTTM) | 6.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bảng theo dõi và chăm sóc điều dưỡng (PTTM) | 6.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bao lưu phim | 2.000 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bao phim chần đoán hình ảnh | 50.000 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bao spect 25x34cm | 2.500 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bao thư A5 | 15.000 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bao thư tiêu đề nhỏ | 4.000 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bao XQ trung 32x45cm (cơ sở 2) | 77.000 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bao XQ lớn 37x47cm | 26.000 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bao XQ trung 32x44cm | 350.000 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bao XQ trung 32x44cm (Cơ sở 3) | 2.000 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Bệnh án hô hấp lần đầu (Hen) | 10.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Bệnh án hô hấp tái khám (Hen) | 10.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bệnh án lần đâu COPD | 5.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bệnh án tái khám COPD | 5.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bệnh án TMH | 10.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bìa foder DSA | 3.000 | bao | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Bìa hồ sơ 6 dây | 5.000 | bìa | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bìa ngăn hồ sơ | 15.000 | bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Biên bản tư vấn | 1.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Cam kết nội soi phế quản | 3.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Chuẩn bị nội soi đại tràng forstrans | 21.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Điện tâm đồ (ECG) | 360.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Duyệt mổ | 30.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Duyệt mổ cổ mặt | 2.600 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Duyệt mổ họng thanh quản | 3.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Duyệt mổ mũi - xoang | 2.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Duyệt mổ tai | 2.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật phương pháp thủ thuật:Nội soi dạ dày chẩn đoán | 36.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật phương pháp thủ thuật:Nội soi đại tràng chẩn đoán | 30.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật/thủ thuật | 22.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Giấy điện tâm đồ (ĐVKSK) | 61.000 | Tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Giấy nhập viện - tư vấn nhập viện | 65.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Giấy nhập viện (CS 2) | 18.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Hướng dẫn bệnh nhân trào ngược dịch vị | 10.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Hướng dẫn can thiệp phòng ngửa té ngã (cho sản phụ/ trẻ sơ sinh) | 4.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Hướng dẫn người bệnh sau thắt tĩnh mạch cắt polyp thực quản, dạ dày, tá tràng | 6.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Hướng dẫn người bệnh theo dõi tại nhà các dấu hiệu dị ứng, phản vệ sau khi tiêm chất tương phản | 25.000 | tờ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Hãy hành động như thể bạn tạo được sự khác biệt. Đúng đấy. "
William James
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.