Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Nhà thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật có giá chào thấp nhất, giá trúng thầu không vượt giá gói thầu được duyệt
| STT | Số ĐKKD | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0100277654 | 0100277654 | Công ty Cổ phần đầu tư sản xuất tổng hợp Thái Dương |
7.798.188.365 VND | 7.798.188.365 VND | 12 tháng | 12 tháng |
1 |
Cáp Duplex DuCV 2 x 6 -0,6/1kv |
SUNCO
|
22.700 |
mét |
theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
20.768 |
Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
2 |
Cáp DK- CVV 2 x 6 -0,6/1kv |
SUNCO
|
174.500 |
mét |
theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
26.620 |
Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
3 |
Cáp DK- CVV 2x 10 -0,6/1kv |
SUNCO
|
4.500 |
mét |
theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
42.988 |
Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
4 |
Cáp DK- CVV 2 x 22 -0,6/1kv |
SUNCO
|
1.460 |
mét |
theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
90.728 |
Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
5 |
Cáp DK- CVV 2 x 25 -0,6/1kv |
SUNCO
|
2.500 |
mét |
theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
100.980 |
Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
6 |
Cáp Muller 3x22 + 1x11mm2 |
SUNCO
|
3.650 |
mét |
theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
149.413 |
Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
7 |
Cáp Muller 3x25 + 1x16mm2 |
SUNCO
|
800 |
mét |
theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
173.118 |
Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
8 |
Cáp điều khiển 4 ruột Cu/PVC/PVC 4 x 4mm2 |
SUNCO
|
800 |
mét |
theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
41.932 |
Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
9 |
Cáp điều khiển 7 ruột Cu/PVC/PVC 7 x 1,5mm2 |
SUNCO
|
200 |
mét |
theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
44.330 |
Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
10 |
Cáp điều khiển 12 ruột Cu/PVC/PVC 12 x 1,5mm2 |
SUNCO
|
200 |
mét |
theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
69.454 |
Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
11 |
Cáp đồng trần C-25 |
SUNCO
|
1.200 |
kg |
theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
172.700 |
Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
12 |
Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 25 |
SUNCO
|
1.200 |
mét |
theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
60.434 |
Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
13 |
Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 70 |
SUNCO
|
350 |
Mét |
theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
114.972 |
Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
14 |
Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 95 |
SUNCO
|
600 |
Mét |
theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
160.985 |
Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
15 |
Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 120 |
SUNCO
|
710 |
Mét |
theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
198.143 |
Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
16 |
Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 150 |
SUNCO
|
700 |
Mét |
theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
261.580 |
Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
17 |
Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 185 |
SUNCO
|
450 |
Mét |
theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
314.127 |
Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
18 |
Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 200 |
SUNCO
|
250 |
Mét |
theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
334.851 |
Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
19 |
Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 240 |
SUNCO
|
400 |
Mét |
theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
412.533 |
Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
20 |
Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 300 |
SUNCO
|
50 |
Mét |
theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
517.187 |
Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
21 |
Cáp nhôm trần lõi thép AC-50/8 |
SUNCO
|
770 |
kg |
theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
54.593 |
Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
22 |
Cáp nhôm trần lõi thép AC-70/11 |
SUNCO
|
1.235 |
kg |
theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
54.593 |
Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
23 |
Cáp nhôm trần lõi thép AC-120/19 |
SUNCO
|
397 |
kg |
theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
55.770 |
Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
24 |
Cáp thép 3/8 (TK 35) |
SUNCO
|
600 |
kg |
theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
31.900 |
Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
25 |
Cáp thép 5/8 (TK50) |
SUNCO
|
1.500 |
kg |
theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
33.000 |
Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
26 |
Cáp thép TK 95 |
SUNCO
|
200 |
kg |
theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
32.450 |
Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |