Thông báo mời thầu

Cung cấp cáp điện các loại

Tìm thấy: 08:56 19/12/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm cáp điện các loại phục vụ cho công tác sản xuất kinh doanh năm 2020 của Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu
Gói thầu
Cung cấp cáp điện các loại
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm cáp điện các loại phục vụ cho công tác sản xuất kinh doanh năm 2020 của Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Vốn SXKD
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 30/12/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:56 19/12/2019
đến
10:00 30/12/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 30/12/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
140.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 30/12/2019 (28/04/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Yêu cầu làm rõ E-HSMT
File đính kèm nội dung cần làm rõ Công văn yêu cầu làm rõ - Thịnh Phát.pdf
Nội dung trả lời Trả lời nội dung yêu cầu làm rõ của nhà thầu
File đính kèm nội dung trả lời Bo sung va lam ro E-HSMT_pdfs.pdf
Ngày trả lời 10:17 27/12/2019

Nội dung cần làm rõ Lam ro ky thuat theo HSMT
File đính kèm nội dung cần làm rõ CV làm rõ HSMT Vũng Tàu (30.12.19).pdf
Nội dung trả lời Bổ sung và sửa đổi yêu kỹ thuật của Cáp ACSR và Cáp điều khiển (văn bản đính kèm)
File đính kèm nội dung trả lời VB sua doi HSMT.doc
Ngày trả lời 15:08 24/12/2019

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Cung cấp cáp điện các loại
Tên dự toán là: Mua sắm cáp điện các loại phục vụ cho công tác sản xuất kinh doanh năm 2020 của Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn SXKD
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Tổng công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, quận 1, Tp HCM và Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (điện thoại 02542210979, fax 02543510298)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tổng công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, quận 1, Tp HCM và Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (điện thoại 02542210979, fax 02543510298).

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU , địa chỉ: Số 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, quận 1, Tp HCM và Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (điện thoại 02542210979, fax 02543510298)

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT: Các hợp đồng tương tự đã thực hiện như yêu cầu tại Chương III của E-HSMT này; kèm theo giấy xác nhận đã sử dụng vận hành thành công của đơn vị sự dụng; Tài tài liệu khác kèm theo mà nhà thầu khai trong Chương III của E-HSMT này. 2. Các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT: a) Có bảng chào tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT này; Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; b) Có giấy kết quả thử nghiệm (điển hình) của hàng hóa chào thầu đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT (giấy kết quả thử nghiệm của Đơn vị thử nghiệm độc lập có chức năng); c) Chứng minh nguồn hàng và tiến độ cung cấp hàng hóa bằng các tài liệu sau:  Nhà thầu phải xuất trình đầy đủ các chứng chỉ, Chứng nhận phù hợp với tiêu chuẩn sản xuất hoặc các tiêu chuẩn khác tương đương của nhà sản xuất.  Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh VTTB cung cấp là chính hãng, có kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự.  Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh đã cung cấp hàng hóa được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng tối thiểu là 03 năm (không áp dụng đối với chủng loại hàng hóa Bên mua đã sử dụng);
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
Hàng hóa chào thầu phải có đầy đủ chứng từ xuất xứ hàng hóa, nếu là hàng nhập khẩu phải có đầy đủ hồ sơ kiểm tra xuất xưởng của nhà sản xuất, CO, CQ khi giao hàng. Đối với nhà thầu thương mại, nhà thầu phải liệt kê chi tiết nguồn hàng cung cấp hàng hóa, tiến độ cung cấp hàng hóa từ nhà sản xuất đến khi giao hàng cho Bên mua. Đồng thời kèm theo hồ sơ chứng minh khả năng thực hiện cung cấp như: giấy cam kết bán hàng chính hãng kèm theo giấy xác nhận của hãng sản xuất và bảo đảm tiến độ cho nhà thầu cung cấp.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Giá hàng hóa bao gồm tất cả các loại thuế nhập khẩu và lệ phí hải quan phải trả đối với hàng hóa đã nhập khẩu theo quy định của pháp luật; chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm, chi phí khác có liên quan đến bốc dỡ hàng hóa, vận chuyển, giao hàng (xếp dỡ vào kho Bên mua), lấy mẫu thử nghiệm, lắp đặt vận hành.... và các chi phí khác nghiệm thu, bảo hành sản phẩm như yêu cầu của Bên mua. Biểu giá chào theo Mẫu số 11 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có yêu cầu chào dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu 10 năm, kèm theo bản cam kết chất lượng hàng hóa, trong trường hợp hàng hóa không đáp ứng thời gian sử dụng thì nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí thay thế hàng hóa mới đúng yêu cầu chất lượng và thời gian sử dụng.
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
- Nhà thầu xuất trình Giấy cam kết bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế của sản phẩm của nhà sản xuất hoặc của đại lý được ủy quyền. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. - Các hợp đồng đang thực hiện và các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện được liệt kê theo Mẫu số 10 và 12 Chương IV; - Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính được liệt kê theo Mẫu số 11 Chương IV; Năng lực tài chính của nhà thầu được liệt kê theo Mẫu số 13, 14, 15 Chương IV. Tài liệu gửi đính kèm nhằm đối chứng với các số liệu mà nhà thầu kê khai gồm (nhà thầu chỉ cần nộp bản chụp được công chứng, chứng thực của một trong các tài liệu này): Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật trong 3 năm tài chính gần đây; Hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế hàng năm theo quy định của pháp luật về thuế (có xác nhận của cơ quan thuế là nhà thầu đã nộp Tờ khai) trong 3 năm tài chính gần đây và Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu (nếu có) trong 3 năm tài chính gần đây.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, quận 1, Tp HCM và Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (điện thoại 02542210979, fax 02543510298)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Giáp – Giám Đốc Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu Địa chỉ : 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Điện thoại : 0254 2210979 Fax : 0254 3510298
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch & Vật tư, Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ : 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Điện thoại : 0254 2210312 _ 2210535. Fax : 0254 3510298.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật, Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ : 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp Duplex DuCV 2 x 6 -0,6/1kvNhà thầu khai báo22.700méttheo Chương V: yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo.
2Cáp DK- CVV 2 x 6 -0,6/1kvNhà thầu khai báo174.500méttheo Chương V: yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo.
3Cáp DK- CVV 2x 10 -0,6/1kvNhà thầu khai báo4.500méttheo Chương V: yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo.
4Cáp DK- CVV 2 x 22 -0,6/1kvNhà thầu khai báo1.460méttheo Chương V: yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo.
5Cáp DK- CVV 2 x 25 -0,6/1kvNhà thầu khai báo2.500méttheo Chương V: yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo.
6Cáp Muller 3x22 + 1x11mm2Nhà thầu khai báo3.650méttheo Chương V: yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo.
7Cáp Muller 3x25 + 1x16mm2Nhà thầu khai báo800méttheo Chương V: yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo.
8Cáp điều khiển 4 ruột Cu/PVC/PVC 4 x 4mm2Nhà thầu khai báo800méttheo Chương V: yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo.
9Cáp điều khiển 7 ruột Cu/PVC/PVC 7 x 1,5mm2Nhà thầu khai báo200méttheo Chương V: yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo.
10Cáp điều khiển 12 ruột Cu/PVC/PVC 12 x 1,5mm2Nhà thầu khai báo200méttheo Chương V: yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo.
11Cáp đồng trần C-25Nhà thầu khai báo1.200kgtheo Chương V: yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo.
12Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 25Nhà thầu khai báo1.200méttheo Chương V: yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo.
13Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 70Nhà thầu khai báo350Méttheo Chương V: yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo.
14Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 95Nhà thầu khai báo600Méttheo Chương V: yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo.
15Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 120Nhà thầu khai báo710Méttheo Chương V: yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo.
16Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 150Nhà thầu khai báo700Méttheo Chương V: yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo.
17Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 185Nhà thầu khai báo450Méttheo Chương V: yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo.
18Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 200Nhà thầu khai báo250Méttheo Chương V: yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo.
19Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 240Nhà thầu khai báo400Méttheo Chương V: yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo.
20Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 300Nhà thầu khai báo50Méttheo Chương V: yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo.
21Cáp nhôm trần lõi thép AC-50/8Nhà thầu khai báo770kgtheo Chương V: yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo.
22Cáp nhôm trần lõi thép AC-70/11Nhà thầu khai báo1.235kgtheo Chương V: yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo.
23Cáp nhôm trần lõi thép AC-120/19Nhà thầu khai báo397kgtheo Chương V: yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo.
24Cáp thép 3/8 (TK 35)Nhà thầu khai báo600kgtheo Chương V: yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo.
25Cáp thép 5/8 (TK50)Nhà thầu khai báo1.500kgtheo Chương V: yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo.
26Cáp thép TK 95Nhà thầu khai báo200kgtheo Chương V: yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo.

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng12Tháng

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Cáp Duplex DuCV 2 x 6 -0,6/1kv22.700métKho Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu. Số 30 đường 30/4, Tp. Vũng TàuThời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng, giao hàng nhiều đợt, mỗi tháng giao 01 đợt. Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu giao hàng của Bên mua.
2Cáp DK- CVV 2 x 6 -0,6/1kv174.500métKho Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu. Số 30 đường 30/4, Tp. Vũng TàuThời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng, giao hàng nhiều đợt, mỗi tháng giao 01 đợt. Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu giao hàng của Bên mua.
3Cáp DK- CVV 2x 10 -0,6/1kv4.500métKho Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu. Số 30 đường 30/4, Tp. Vũng TàuThời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng, giao hàng nhiều đợt, mỗi tháng giao 01 đợt. Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu giao hàng của Bên mua.
4Cáp DK- CVV 2 x 22 -0,6/1kv1.460métKho Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu. Số 30 đường 30/4, Tp. Vũng TàuThời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng, giao hàng nhiều đợt, mỗi tháng giao 01 đợt. Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu giao hàng của Bên mua.
5Cáp DK- CVV 2 x 25 -0,6/1kv2.500métKho Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu. Số 30 đường 30/4, Tp. Vũng TàuThời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng, giao hàng nhiều đợt, mỗi tháng giao 01 đợt. Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu giao hàng của Bên mua.
6Cáp Muller 3x22 + 1x11mm23.650métKho Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu. Số 30 đường 30/4, Tp. Vũng TàuThời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng, giao hàng nhiều đợt, mỗi tháng giao 01 đợt. Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu giao hàng của Bên mua.
7Cáp Muller 3x25 + 1x16mm2800métKho Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu. Số 30 đường 30/4, Tp. Vũng TàuThời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng, giao hàng nhiều đợt, mỗi tháng giao 01 đợt. Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu giao hàng của Bên mua.
8Cáp điều khiển 4 ruột Cu/PVC/PVC 4 x 4mm2800métKho Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu. Số 30 đường 30/4, Tp. Vũng TàuThời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng, giao hàng nhiều đợt, mỗi tháng giao 01 đợt. Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu giao hàng của Bên mua.
9Cáp điều khiển 7 ruột Cu/PVC/PVC 7 x 1,5mm2200métKho Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu. Số 30 đường 30/4, Tp. Vũng TàuThời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng, giao hàng nhiều đợt, mỗi tháng giao 01 đợt. Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu giao hàng của Bên mua.
10Cáp điều khiển 12 ruột Cu/PVC/PVC 12 x 1,5mm2200métKho Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu. Số 30 đường 30/4, Tp. Vũng TàuThời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng, giao hàng nhiều đợt, mỗi tháng giao 01 đợt. Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu giao hàng của Bên mua.
11Cáp đồng trần C-251.200kgKho Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu. Số 30 đường 30/4, Tp. Vũng TàuThời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng, giao hàng nhiều đợt, mỗi tháng giao 01 đợt. Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu giao hàng của Bên mua.
12Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 251.200métKho Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu. Số 30 đường 30/4, Tp. Vũng TàuThời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng, giao hàng nhiều đợt, mỗi tháng giao 01 đợt. Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu giao hàng của Bên mua.
13Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 70350MétKho Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu. Số 30 đường 30/4, Tp. Vũng TàuThời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng, giao hàng nhiều đợt, mỗi tháng giao 01 đợt. Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu giao hàng của Bên mua.
14Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 95600MétKho Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu. Số 30 đường 30/4, Tp. Vũng TàuThời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng, giao hàng nhiều đợt, mỗi tháng giao 01 đợt. Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu giao hàng của Bên mua.
15Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 120710MétKho Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu. Số 30 đường 30/4, Tp. Vũng TàuThời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng, giao hàng nhiều đợt, mỗi tháng giao 01 đợt. Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu giao hàng của Bên mua.
16Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 150700MétKho Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu. Số 30 đường 30/4, Tp. Vũng TàuThời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng, giao hàng nhiều đợt, mỗi tháng giao 01 đợt. Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu giao hàng của Bên mua.
17Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 185450MétKho Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu. Số 30 đường 30/4, Tp. Vũng TàuThời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng, giao hàng nhiều đợt, mỗi tháng giao 01 đợt. Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu giao hàng của Bên mua.
18Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 200250MétKho Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu. Số 30 đường 30/4, Tp. Vũng TàuThời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng, giao hàng nhiều đợt, mỗi tháng giao 01 đợt. Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu giao hàng của Bên mua.
19Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 240400MétKho Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu. Số 30 đường 30/4, Tp. Vũng TàuThời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng, giao hàng nhiều đợt, mỗi tháng giao 01 đợt. Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu giao hàng của Bên mua.
20Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 30050MétKho Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu. Số 30 đường 30/4, Tp. Vũng TàuThời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng, giao hàng nhiều đợt, mỗi tháng giao 01 đợt. Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu giao hàng của Bên mua.
21Cáp nhôm trần lõi thép AC-50/8770kgKho Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu. Số 30 đường 30/4, Tp. Vũng TàuThời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng, giao hàng nhiều đợt, mỗi tháng giao 01 đợt. Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu giao hàng của Bên mua.
22Cáp nhôm trần lõi thép AC-70/111.235kgKho Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu. Số 30 đường 30/4, Tp. Vũng TàuThời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng, giao hàng nhiều đợt, mỗi tháng giao 01 đợt. Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu giao hàng của Bên mua.
23Cáp nhôm trần lõi thép AC-120/19397kgKho Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu. Số 30 đường 30/4, Tp. Vũng TàuThời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng, giao hàng nhiều đợt, mỗi tháng giao 01 đợt. Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu giao hàng của Bên mua.
24Cáp thép 3/8 (TK 35)600kgKho Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu. Số 30 đường 30/4, Tp. Vũng TàuThời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng, giao hàng nhiều đợt, mỗi tháng giao 01 đợt. Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu giao hàng của Bên mua.
25Cáp thép 5/8 (TK50)1.500kgKho Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu. Số 30 đường 30/4, Tp. Vũng TàuThời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng, giao hàng nhiều đợt, mỗi tháng giao 01 đợt. Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu giao hàng của Bên mua.
26Cáp thép TK 95200kgKho Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu. Số 30 đường 30/4, Tp. Vũng TàuThời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng, giao hàng nhiều đợt, mỗi tháng giao 01 đợt. Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu giao hàng của Bên mua.

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 150.000.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 24.000.000.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số hợp đồng tương tự đã cung cấp cáp điện các loại (Cáp DKCVV, Cáp DuCV, Cáp CV) là ≥ N (với N = 3), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 9.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X; với X = N x V = 27.000.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

trong vòng 02 ngày kể từ ngày có yêu cầu của Bên mua.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Cáp Duplex DuCV 2 x 6 -0,6/1kv
Nhà thầu khai báo
22.700 mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật
2 Cáp DK- CVV 2 x 6 -0,6/1kv
Nhà thầu khai báo
174.500 mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật
3 Cáp DK- CVV 2x 10 -0,6/1kv
Nhà thầu khai báo
4.500 mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật
4 Cáp DK- CVV 2 x 22 -0,6/1kv
Nhà thầu khai báo
1.460 mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật
5 Cáp DK- CVV 2 x 25 -0,6/1kv
Nhà thầu khai báo
2.500 mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật
6 Cáp Muller 3x22 + 1x11mm2
Nhà thầu khai báo
3.650 mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật
7 Cáp Muller 3x25 + 1x16mm2
Nhà thầu khai báo
800 mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật
8 Cáp điều khiển 4 ruột Cu/PVC/PVC 4 x 4mm2
Nhà thầu khai báo
800 mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật
9 Cáp điều khiển 7 ruột Cu/PVC/PVC 7 x 1,5mm2
Nhà thầu khai báo
200 mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật
10 Cáp điều khiển 12 ruột Cu/PVC/PVC 12 x 1,5mm2
Nhà thầu khai báo
200 mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật
11 Cáp đồng trần C-25
Nhà thầu khai báo
1.200 kg theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật
12 Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 25
Nhà thầu khai báo
1.200 mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật
13 Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 70
Nhà thầu khai báo
350 Mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật
14 Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 95
Nhà thầu khai báo
600 Mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật
15 Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 120
Nhà thầu khai báo
710 Mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật
16 Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 150
Nhà thầu khai báo
700 Mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật
17 Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 185
Nhà thầu khai báo
450 Mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật
18 Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 200
Nhà thầu khai báo
250 Mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật
19 Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 240
Nhà thầu khai báo
400 Mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật
20 Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 300
Nhà thầu khai báo
50 Mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật
21 Cáp nhôm trần lõi thép AC-50/8
Nhà thầu khai báo
770 kg theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật
22 Cáp nhôm trần lõi thép AC-70/11
Nhà thầu khai báo
1.235 kg theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật
23 Cáp nhôm trần lõi thép AC-120/19
Nhà thầu khai báo
397 kg theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật
24 Cáp thép 3/8 (TK 35)
Nhà thầu khai báo
600 kg theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật
25 Cáp thép 5/8 (TK50)
Nhà thầu khai báo
1.500 kg theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật
26 Cáp thép TK 95
Nhà thầu khai báo
200 kg theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp cáp điện các loại". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp cáp điện các loại" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 186

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây