Cung cấp dịch vụ

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
18
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Cung cấp dịch vụ
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
6.700.764.336 VND
Ngày đăng tải
14:46 06/03/2026
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
123/QĐ-VHXH
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
PHÒNG VĂN HÓA - XÃ HỘI XÃ YÊN THẾ
Ngày phê duyệt
06/03/2026
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng Ngày ký hợp đồng
1 vn2401028711 2401028711

CÔNG TY CP TM ĐẠT NGHĨA BẮC NINH

6.681.793.320 VND 6.681.793.320 VND 6.681.793.320 VND 5 ngày 5 ngày

Hạng mục công việc

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hạng mục công việc tại đây
STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
2.2.16 Ghế đại biểu (Ghế Vip, có áo quây và nơ; có vải mưa bọc chống ướt) Theo quy định tại Chương V 1300 Cái 41.000 53.300.000
2.2.17 Hoa tươi để bục phát biểu Theo quy định tại Chương V 1 Bát 2.056.000 2.056.000
2.2.18 Hoa tươi để bàn đại biểu Theo quy định tại Chương V 64 Bát 159.000 10.176.000
2.2.19 Nước uống có ống hút Theo quy định tại Chương V 500 Chai 6.000 3.000.000
2.2.20 Hàng rào mềm ngăn không cho người dân vào khu vực sân khấu, đại biểu Theo quy định tại Chương V 96 Chiếc 33.000 3.168.000
2.2.21 Hàng rào mạ vàng, có dây nơ dẫn lối đại biểu đi lên sân khấu Theo quy định tại Chương V 20 Chiếc 49.000 980.000
2.2.22 Pháo điện (khai mạc, kết thúc ) Theo quy định tại Chương V 2 Lần 10.280.000 20.560.000
2.2.23 Khinh khí cầu quả to (có dải chữ) Theo quy định tại Chương V 2 Quả 4.626.000 9.252.000
2.3 MÀN HÌNH LED SÂN KHẤU Theo quy định tại Chương V 0 133.660.000
2.3.1 Video Visual Led chiếu trên màn hình Theo quy định tại Chương V 1 Gói 30.840.000 30.840.000
2.3.2 Hệ bo 11 màn led chính( theo market). Led full Color P3, 480 Modul Led 500x500 Theo quy định tại Chương V 194 m2 530.000 102.820.000
2.4 ÂM THANH, ÁNH SÁNG Theo quy định tại Chương V 0 167.144.000
2.4.1 Mixer Soundcraft digital si 2 Theo quy định tại Chương V 2 Cái 3.084.000 6.168.000
2.4.2 Tủ Processor Theo quy định tại Chương V 2 Tủ 1.542.000 3.084.000
2.4.3 Loa line array Master+array master MD15 Theo quy định tại Chương V 20 Cái 308.000 6.160.000
2.4.4 Loa Sub master 218 Theo quy định tại Chương V 6 Cái 247.000 1.482.000
2.4.5 Loa Side fill 215 Theo quy định tại Chương V 5 Cái 247.000 1.235.000
2.4.6 Wireless Microphone Senheiser 100 Theo quy định tại Chương V 8 Cái 185.000 1.480.000
2.4.7 Wireless microphone Theo quy định tại Chương V 2 Cái 678.000 1.356.000
2.4.8 EFX Yamaha 990 Theo quy định tại Chương V 2 Chiếc 678.000 1.356.000
2.4.9 EQ 31 band Yamaha 2031A Theo quy định tại Chương V 2 Chiếc 678.000 1.356.000
2.4.10 EQ 31 band DBX 2231 Theo quy định tại Chương V 2 Chiếc 678.000 1.356.000
2.4.11 DriverRack Management System DBX 260 Theo quy định tại Chương V 2 Chiếc 678.000 1.356.000
2.4.12 Pream&Comp Focusrite Theo quy định tại Chương V 2 Chiếc 678.000 1.356.000
2.4.13 Comp&Limiter ART Theo quy định tại Chương V 2 Chiếc 678.000 1.356.000
2.4.14 Comp&Gate DBX 266XL Theo quy định tại Chương V 2 Chiếc 678.000 1.356.000
2.4.15 Mixcro không dây Shure SLX SM58&Beta 58 Theo quy định tại Chương V 6 Bộ 308.000 1.848.000
2.4.16 Mixcro không dây Shure UT SM58&Beta 58 Theo quy định tại Chương V 7 Bộ 308.000 2.156.000
2.4.17 Mic Shure SM91 Theo quy định tại Chương V 4 Chiếc 308.000 1.232.000
2.4.18 Mic Shure SM81 Theo quy định tại Chương V 8 Chiếc 308.000 2.464.000
2.4.19 Mic Shure M58 Theo quy định tại Chương V 6 Chiếc 308.000 1.848.000
2.4.20 Mic Shure Beta 57 Theo quy định tại Chương V 6 Chiếc 308.000 1.848.000
2.4.21 Mic Shure PG56 Theo quy định tại Chương V 6 Chiếc 308.000 1.848.000
2.4.22 Mic Shure Drum Kit (PG52,56,81) Theo quy định tại Chương V 4 Bộ 308.000 1.232.000
2.4.23 Mic AKG C411 Theo quy định tại Chương V 4 chiếc 308.000 1.232.000
2.4.24 Mic AKG C419 Theo quy định tại Chương V 4 chiếc 308.000 1.232.000
2.4.25 DI Box Theo quy định tại Chương V 8 Chiếc 278.000 2.224.000
2.4.26 Đầu CD&DVD Tascam Theo quy định tại Chương V 1 Chiếc 308.000 308.000
2.4.27 Đầu MD Theo quy định tại Chương V 1 Chiếc 308.000 308.000
2.4.28 Multi Cable 8/20m Theo quy định tại Chương V 2 Cuộn 1.542.000 3.084.000
2.4.29 Multi Cable 12/40m Theo quy định tại Chương V 2 Cuộn 1.542.000 3.084.000
2.4.30 Multi Cable 16/30m Theo quy định tại Chương V 2 Cuộn 1.542.000 3.084.000
2.4.31 Loa Full Harman 2212 Theo quy định tại Chương V 15 Chiếc 66.000 990.000
2.4.32 Loa Sub Harman 2215 Theo quy định tại Chương V 6 Chiếc 247.000 1.482.000
2.4.33 Loa Sub Harman 218 Theo quy định tại Chương V 6 Chiếc 247.000 1.482.000
2.4.34 Loa Sub JBL SR 4719 Theo quy định tại Chương V 6 Chiếc 247.000 1.482.000
2.4.35 Loa Harman PS15 Theo quy định tại Chương V 8 Chiếc 740.000 5.920.000
2.4.36 Loa Spe Fullrange Theo quy định tại Chương V 4 Chiếc 728.000 2.912.000
2.4.37 Amply Crown MA5000i Theo quy định tại Chương V 2 Chiếc 728.000 1.456.000
2.4.38 Amply Yamaha CP2000 Theo quy định tại Chương V 8 Chiếc 185.000 1.480.000
2.4.39 Amply Yamaha P7000s Theo quy định tại Chương V 1 Chiếc 1.449.000 1.449.000
2.4.40 Amply Yamaha P5000s Theo quy định tại Chương V 4 Chiếc 370.000 1.480.000
2.4.41 Amply Harman Theo quy định tại Chương V 8 Chiếc 123.000 984.000
2.4.42 Chân loa Theo quy định tại Chương V 8 Chiếc 333.000 2.664.000
2.4.43 Chân mic cao Theo quy định tại Chương V 6 Chiếc 247.000 1.482.000
2.4.44 Chân mic thấp Theo quy định tại Chương V 4 Chiếc 370.000 1.480.000
2.4.45 Laptop phát nhạc Theo quy định tại Chương V 1 Cái 617.000 617.000
2.4.46 Dây tín hiệu, dây loa. . . Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 740.000 1.480.000
2.4.47 Tủ nguồn 150A Theo quy định tại Chương V 2 Cái 1.850.000 3.700.000
2.4.48 Khung treo loa Theo quy định tại Chương V 4 Bộ 370.000 1.480.000
2.4.49 Nhân công kỹ thuật lắp đặt và tháo dỡ âm thanh ánh sáng Theo quy định tại Chương V 40 Công 123.000 4.920.000
2.4.50 Chi phí ăn, ở cho đội kỹ thuật điều kiển Theo quy định tại Chương V 24 Công 93.000 2.232.000
2.4.51 Mixer Bàn kỹ thuật Avoliter Theo quy định tại Chương V 1 Chiếc 333.000 333.000
2.4.52 Đèn Moving Led Wash Theo quy định tại Chương V 30 Chiếc 148.000 4.440.000
2.4.53 Đèn par can 64 1000w Theo quy định tại Chương V 45 Chiếc 67.000 3.015.000
2.4.54 Đèn par let Theo quy định tại Chương V 25 Chiếc 73.000 1.825.000
2.4.55 Moving hear max 1000 Theo quy định tại Chương V 20 Chiếc 123.000 2.460.000
2.4.56 Moving beam 200 Theo quy định tại Chương V 40 Chiếc 100.000 4.000.000
2.4.57 Đèn máng Atomic 3000 Theo quy định tại Chương V 15 Chiếc 100.000 1.500.000
2.4.58 Đèn Griven Dardo 2500HMI Theo quy định tại Chương V 8 Chiếc 1.419.000 11.352.000
2.4.59 Dây nguồn F25 Theo quy định tại Chương V 30 m 10.000 300.000
2.4.60 Follow Spot 2500W Theo quy định tại Chương V 10 chiếc 1.419.000 14.190.000
2.4.61 Công xuất ánh sáng 12 kênh Lite Puter Dimmer DX - 1220 Theo quy định tại Chương V 25 chiếc 148.000 3.700.000
2.4.62 Máy khói Jem Magnum PRO 2000. Theo quy định tại Chương V 4 chiếc 802.000 3.208.000
2.4.63 Đèn lazer kỹ thuật cao đặc biệt Theo quy định tại Chương V 6 chiếc 802.000 4.812.000
2.4.64 Hệ thống khói lạnh nitơ Theo quy định tại Chương V 4 bình 2.837.000 11.348.000
2.5 CHƯƠNG TRÌNH NGHỆ THUẬT VỞ CA KỊCH "HÙM THIÊNG YÊN THẾ" Theo quy định tại Chương V 0 3.308.015.600
2.5.1 Kịch bản ca kịch Theo quy định tại Chương V 1 Gói 20.560.000 20.560.000
2.5.2 Tác giả ca kịch (bao gồm 19 phân cảnh, ca khúc+nhạc khí) Theo quy định tại Chương V 1 Gói 51.400.000 51.400.000
2.5.3 Giám đốc âm nhạc Theo quy định tại Chương V 1 Gói 102.800.000 102.800.000
2.5.4 Thu âm toàn bộ chương trình Theo quy định tại Chương V 1 Gói 102.800.000 102.800.000
2.5.5 Hòa âm phối khí toàn bộ chương trình. Toàn bộ tác phẩm được tính là 19 số nhạc Theo quy định tại Chương V 19 Số nhạc 10.280.000 195.320.000
2.5.6 Đạo diễn vở ca kịch Theo quy định tại Chương V 50 Hệ số 2.406.000 120.300.000
2.5.7 Trợ lý tổng đạo diễn Theo quy định tại Chương V 2 Người 15.420.000 30.840.000
2.5.8 Chỉ huy thu âm dàn hợp xướng Theo quy định tại Chương V 50 Hệ số 2.406.000 120.300.000
2.5.9 Hòa âm, phối khí cho dàn nhạc cụ dân tộc (7 số nhạc) Theo quy định tại Chương V 7 Số nhạc 17.476.000 122.332.000
1 CHƯƠNG TRÌNH NGHỆ THUẬT, SÂN KHẤU, ÂM THANH, ÁNH SÁNG, MÀN HÌNH LED PHỤC VỤ KHAI MẠC TUẦN LỄ HỘI YÊN THẾ (DIỄN RA VÀO TỐI NGÀY 11-3-2026) Theo quy định tại Chương V 0 2.863.354.940
2.5.10 Người thiết kế ánh sáng Theo quy định tại Chương V 25 Hệ số 2.406.000 60.150.000
1.1 SÂN KHẤU KHAI MẠC TUẦN LỄ HỘI YÊN THẾ (DÀI 45M, RỘNG 20M) Theo quy định tại Chương V 0 591.889.340
2.5.11 Họa sĩ thiết kế (maket, phong cảnh, trang phục, đạo cụ) Theo quy định tại Chương V 50 Hệ số 2.406.000 120.300.000
1.1.1 Thiết kế mỹ thuật sân khấu Theo quy định tại Chương V 5 Hệ số 2.406.000 12.030.000
2.5.12 Biên đạo múa Theo quy định tại Chương V 20.6 Hệ số 2.406.000 49.563.600
1.1.2 Khung sàn thô cấp 1 (khung sắt, ván mặt sàn) Theo quy định tại Chương V 180 m2 206.000 37.080.000
2.5.13 Hợp đồng thuê ca sĩ: Thu âm cho tốp múa Theo quy định tại Chương V 1 Người 61.680.000 61.680.000
1.1.3 Khung sàn thô cấp 2 (khung sắt, ván mặt sàn) Theo quy định tại Chương V 120 m2 206.000 24.720.000
2.5.14 Hợp đồng thuê ca sĩ: Thu âm cho tốp múa Theo quy định tại Chương V 1 Người 61.680.000 61.680.000
1.1.4 Khung sàn thô cấp 3 (khung sắt, ván mặt sàn) Theo quy định tại Chương V 62 m2 206.000 12.772.000
2.5.15 Hợp đồng thuê ca sĩ: Thu âm cho tốp múa Theo quy định tại Chương V 1 Người 61.680.000 61.680.000
1.1.5 Thảm đỏ trải sàn sân khấu cấp 1 Theo quy định tại Chương V 180 m2 36.000 6.480.000
2.5.16 Hợp đồng thuê ca sĩ: Thu âm cho tốp múa Theo quy định tại Chương V 1 Người 61.680.000 61.680.000
1.1.6 Thảm đỏ trải sàn sân khấu cấp 2 Theo quy định tại Chương V 120 m2 36.000 4.320.000
2.5.17 Hợp đồng thuê nhóm thiếu nhi thu âm Theo quy định tại Chương V 10 Người 3.084.000 30.840.000
1.1.7 Thảm đỏ trải sàn sân khấu cấp 3 Theo quy định tại Chương V 62 m2 36.000 2.232.000
2.5.18 Hợp đồng thuê diễn viên đóng vai Hoàng Hoa Thám Theo quy định tại Chương V 1 Người 51.400.000 51.400.000
1.1.8 Hệ bục tròn trước sàn 1 Theo quy định tại Chương V 50 m2 257.000 12.850.000
2.5.19 Hợp đồng thuê diễn viên đóng vai Ngọc Hà Theo quy định tại Chương V 1 Người 51.400.000 51.400.000
1.1.9 Hệ bậc cánh gà lên sân khấu các cấp từ 1m lên 2m. Mỗi bậc rộng 2m Theo quy định tại Chương V 1 gói 10.280.000 10.280.000
2.5.20 Hợp đồng thuê diễn viên đóng vai Cả Trọng Theo quy định tại Chương V 1 Người 51.400.000 51.400.000
1.1.10 Lá cờ bo màn Led cánh Theo quy định tại Chương V 57.96 m2 514.000 29.791.440
2.5.21 Hợp đồng thuê diễn viên đóng vai bà ba Đề Thám Theo quy định tại Chương V 1 Người 51.400.000 51.400.000
1.1.11 Bo đỉnh màn Led tầng 3 sân khấu (tường thành) Theo quy định tại Chương V 9.6 m2 514.000 4.934.400
2.5.22 Hợp đồng thuê nhóm bè Theo quy định tại Chương V 8 Người 20.560.000 164.480.000
1.1.12 Cổng thành Theo quy định tại Chương V 37.1 m2 565.000 20.961.500
2.5.23 Hợp đồng thuê diễn viên đóng vai nghĩa quân Yên Thế Theo quy định tại Chương V 30 Người 20.560.000 616.800.000
1.1.13 Đồi núi 2 bên cổng thành Theo quy định tại Chương V 105 m2 514.000 53.970.000
2.5.24 Hợp đồng thuê nhóm thiếu nhi Theo quy định tại Chương V 10 Người 4.112.000 41.120.000
1.1.14 Led matris Theo quy định tại Chương V 800 m2 82.000 65.600.000
2.5.25 Chi phí bồi dưỡng tập luyện, biểu diễn đi lại cho diễn viên đóng vai quần chúng Theo quy định tại Chương V 100 Người 1.850.000 185.000.000
1.1.15 Bậc lên sân khấu Theo quy định tại Chương V 1 gói 10.280.000 10.280.000
2.5.26 Hợp đồng thuê MC đài truyền hình cấp tỉnh Theo quy định tại Chương V 2 Người 2.570.000 5.140.000
1.1.16 Bo mặt dựng sân khấu Theo quy định tại Chương V 45 m2 156.000 7.020.000
2.5.27 Thuê diễn viên múa chuyên nghiệp Theo quy định tại Chương V 25 Người 7.504.000 187.600.000
1.1.17 Thảm đỏ trải đường Pit Theo quy định tại Chương V 200 m2 36.000 7.200.000
2.5.28 Thuê trang phục cho 150 diễn viên Theo quy định tại Chương V 900 Bộ 87.000 78.300.000
1.1.18 Thảm đỏ trải từ mép bàn đại biểu đến mép sân khấu (khu vực biểu diễn võ thuật) Theo quy định tại Chương V 900 m2 36.000 32.400.000
2.5.29 Thuê đạo cụ: sơ duyệt, tổng duyệt biểu diễn, thuê đạo cụ theo từng tiết mục Theo quy định tại Chương V 1 Gói 26.728.000 26.728.000
1.1.19 Giàn không gian mặt lưng sân khấu Theo quy định tại Chương V 2944 m3 77.000 226.688.000
2.5.30 Thuê thiết kế và may mới trang phục cho 4 nhân vật chính. Theo quy định tại Chương V 8 Bộ 9.252.000 74.016.000
1.1.20 Hệ thống đối trọng Theo quy định tại Chương V 1 gói 10.280.000 10.280.000
2.5.31 Bộ phận hậu cần sân khấu Theo quy định tại Chương V 5 Người 3.598.000 17.990.000
1.2 TRANG TRÍ SÂN KHẤU (DECORATION) Theo quy định tại Chương V 0 716.766.000
2.5.32 Thuê địa điểm tập luyện cho diễn viên tại Hà Nội Theo quy định tại Chương V 30 Buổi 8.224.000 246.720.000
1.2.1 Tạo hình 2 bên sân khấu: Khối núi, Đền, Cây cối Theo quy định tại Chương V 160 m2 514.000 82.240.000
2.5.33 Nhóm múa lân sư rồng Theo quy định tại Chương V 16 Người 2.056.000 32.896.000
1.2.2 Hình núi Theo quy định tại Chương V 700 m2 103.000 72.100.000
2.5.34 Giám đốc sản xuất chương trình Theo quy định tại Chương V 1 Người 51.400.000 51.400.000
1.2.3 2 bộ nhà chòi tre trên layer() Theo quy định tại Chương V 30 m2 822.000 24.660.000
1.2.4 Khóm cây lim 2 bên cánh gà Theo quy định tại Chương V 196 m2 648.000 127.008.000
1.2.5 Cây lim 2 bên cánh gà (loại to) Theo quy định tại Chương V 6 cây 20.560.000 123.360.000
1.2.6 Cây lim 2 bên cánh gà (loại nhỡ) Theo quy định tại Chương V 6 cây 12.336.000 74.016.000
1.2.7 Cây lim 2 bên cánh gà (loại nhỏ) Theo quy định tại Chương V 6 cây 10.794.000 64.764.000
1.2.8 Cây bonsai trước mặt sân khấu Theo quy định tại Chương V 2 cây 6.168.000 12.336.000
1.2.9 Bo viền màn Led (hình lá cờ) Theo quy định tại Chương V 1 Gói 10.280.000 10.280.000
1.2.10 Cổng thành có mái Theo quy định tại Chương V 1 Gói 10.280.000 10.280.000
1.2.11 Cờ Tổ quốc loại to (cán sắt) Theo quy định tại Chương V 1 Chiếc 206.000 206.000
1.2.12 Cờ Hội loại to (cán sắt) Theo quy định tại Chương V 1 Chiếc 206.000 206.000
1.2.13 Cờ chuối trang trí (cả cán) Theo quy định tại Chương V 30 Chiếc 103.000 3.090.000
1.2.14 Bàn đại biểu (bàn Vip, có áo quây phủ khăn trắng mới; có vải mưa bọc chống ướt) Theo quy định tại Chương V 64 bộ 152.000 9.728.000
1.2.15 Ghế đại biểu (Ghế Vip, có áo quây và nơ; có vải mưa bọc chống ướt) Theo quy định tại Chương V 1300 Cái 41.000 53.300.000
1.2.16 Hoa tươi để bục phát biểu Theo quy định tại Chương V 1 Bát 2.056.000 2.056.000
1.2.17 Hoa tươi để bàn đại biểu Theo quy định tại Chương V 64 Bát 159.000 10.176.000
1.2.18 Nước uống có ống hút Theo quy định tại Chương V 500 Chai 6.000 3.000.000
1.2.19 Hàng rào mềm ngăn không cho người dân vào khu vực sân khấu, đại biểu Theo quy định tại Chương V 96 Chiếc 33.000 3.168.000
1.2.20 Hàng rào mạ vàng, có dây nơ dẫn lối đại biểu đi lên sân khấu Theo quy định tại Chương V 20 Chiếc 49.000 980.000
1.2.21 Pháo điện (khai mạc, kết thúc ) Theo quy định tại Chương V 2 Lần 10.280.000 20.560.000
1.2.22 Khinh khí cầu quả to (có dải chữ) Theo quy định tại Chương V 2 Quả 4.626.000 9.252.000
1.3 MÀN HÌNH LED SÂN KHẤU Theo quy định tại Chương V 0 202.336.000
1.3.1 Video Visual Led chiếu trên màn hình Theo quy định tại Chương V 1 Gói 30.840.000 30.840.000
1.3.2 Hệ bo 11 màn led chính( theo market). Led full Color P3, 480 Modul Led 500x500 Theo quy định tại Chương V 194 m2 884.000 171.496.000
1.4 CHI PHÍ KHÁC CỦA PHẦN SÂN KHẤU Theo quy định tại Chương V 0 56.540.000
1.4.1 Chi phí lắp đặt và tháo dỡ Theo quy định tại Chương V 1 gói 20.560.000 20.560.000
1.4.2 Vận chuyển Theo quy định tại Chương V 1 Gói 20.560.000 20.560.000
1.4.3 Chi phí lưu trú của thợ, nhân công trong quá trình lắp đặt, vận hành sân khấu, âm thanh, ánh sáng phục vụ lễ hội Theo quy định tại Chương V 1 gói 15.420.000 15.420.000
1.5 ÂM THANH, ÁNH SÁNG PHỤC VỤ KHAI MẠC TUẦN LỄ HỘI YÊN THẾ Theo quy định tại Chương V 0 278.642.000
1.5.1 Mixer Soundcraft digital si 2 Theo quy định tại Chương V 2 Cái 5.140.000 10.280.000
1.5.2 Tủ Processor Theo quy định tại Chương V 2 Tủ 2.570.000 5.140.000
1.5.3 Loa line array Master+array master MD15 Theo quy định tại Chương V 20 Cái 514.000 10.280.000
1.5.4 Loa Sub master 218 Theo quy định tại Chương V 6 Cái 411.000 2.466.000
1.5.5 Loa Side fill 215 Theo quy định tại Chương V 5 Cái 411.000 2.055.000
1.5.6 Wireless Microphone Senheiser 100 Theo quy định tại Chương V 8 Cái 308.000 2.464.000
1.5.7 Wireless microphone Theo quy định tại Chương V 2 Cái 1.131.000 2.262.000
1.5.8 EFX Yamaha 990 Theo quy định tại Chương V 2 Chiếc 1.131.000 2.262.000
1.5.9 EQ 31 band Yamaha 2031A Theo quy định tại Chương V 2 Chiếc 1.131.000 2.262.000
1.5.10 EQ 31 band DBX 2231 Theo quy định tại Chương V 2 Chiếc 1.131.000 2.262.000
1.5.11 DriverRack Management System DBX 260 Theo quy định tại Chương V 2 Chiếc 1.131.000 2.262.000
1.5.12 Pream&Comp Focusrite Theo quy định tại Chương V 2 Chiếc 1.131.000 2.262.000
1.5.13 Comp&Limiter ART Theo quy định tại Chương V 2 Chiếc 1.131.000 2.262.000
1.5.14 Comp&Gate DBX 266XL Theo quy định tại Chương V 2 Chiếc 1.131.000 2.262.000
1.5.15 Mixcro không dây Shure SLX SM58&Beta 58 Theo quy định tại Chương V 6 Bộ 514.000 3.084.000
1.5.16 Mixcro không dây Shure UT SM58&Beta 58 Theo quy định tại Chương V 7 Bộ 514.000 3.598.000
1.5.17 Mic Shure SM91 Theo quy định tại Chương V 4 Chiếc 514.000 2.056.000
1.5.18 Mic Shure SM81 Theo quy định tại Chương V 8 Chiếc 514.000 4.112.000
1.5.19 Mic Shure M58 Theo quy định tại Chương V 6 Chiếc 514.000 3.084.000
1.5.20 Mic Shure Beta 57 Theo quy định tại Chương V 6 Chiếc 514.000 3.084.000
1.5.21 Mic Shure PG56 Theo quy định tại Chương V 6 Chiếc 514.000 3.084.000
1.5.22 Mic Shure Drum Kit (PG52,56,81) Theo quy định tại Chương V 4 Bộ 514.000 2.056.000
1.5.23 Mic AKG C411 Theo quy định tại Chương V 4 chiếc 514.000 2.056.000
1.5.24 Mic AKG C419 Theo quy định tại Chương V 4 chiếc 514.000 2.056.000
1.5.25 DI Box Theo quy định tại Chương V 8 Chiếc 463.000 3.704.000
1.5.26 Đầu CD&DVD Tascam Theo quy định tại Chương V 1 Chiếc 514.000 514.000
1.5.27 Đầu MD Theo quy định tại Chương V 1 Chiếc 514.000 514.000
1.5.28 Multi Cable 8/20m Theo quy định tại Chương V 2 Cuộn 2.570.000 5.140.000
1.5.29 Multi Cable 12/40m Theo quy định tại Chương V 2 Cuộn 2.570.000 5.140.000
1.5.30 Multi Cable 16/30m Theo quy định tại Chương V 2 Cuộn 2.570.000 5.140.000
1.5.31 Loa Full Harman 2212 Theo quy định tại Chương V 15 Chiếc 110.000 1.650.000
1.5.32 Loa Sub Harman 2215 Theo quy định tại Chương V 6 Chiếc 411.000 2.466.000
1.5.33 Loa Sub Harman 218 Theo quy định tại Chương V 6 Chiếc 411.000 2.466.000
1.5.34 Loa Sub JBL SR 4719 Theo quy định tại Chương V 6 Chiếc 411.000 2.466.000
1.5.35 Loa Harman PS15 Theo quy định tại Chương V 8 Chiếc 1.234.000 9.872.000
1.5.36 Loa Spe Fullrange Theo quy định tại Chương V 4 Chiếc 1.213.000 4.852.000
1.5.37 Amply Crown MA5000i Theo quy định tại Chương V 2 Chiếc 1.213.000 2.426.000
1.5.38 Amply Yamaha CP2000 Theo quy định tại Chương V 8 Chiếc 308.000 2.464.000
1.5.39 Amply Yamaha P7000s Theo quy định tại Chương V 1 Chiếc 2.416.000 2.416.000
1.5.40 Amply Yamaha P5000s Theo quy định tại Chương V 4 Chiếc 617.000 2.468.000
1.5.41 Amply Harman Theo quy định tại Chương V 8 Chiếc 206.000 1.648.000
1.5.42 Chân loa Theo quy định tại Chương V 8 Chiếc 555.000 4.440.000
1.5.43 Chân mic cao Theo quy định tại Chương V 6 Chiếc 411.000 2.466.000
1.5.44 Chân mic thấp Theo quy định tại Chương V 4 Chiếc 617.000 2.468.000
1.5.45 Laptop phát nhạc Theo quy định tại Chương V 1 Cái 1.028.000 1.028.000
1.5.46 Dây tín hiệu, dây loa. . . Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 1.234.000 2.468.000
1.5.47 Tủ nguồn 150A Theo quy định tại Chương V 2 Cái 3.084.000 6.168.000
1.5.48 Khung treo loa Theo quy định tại Chương V 4 Bộ 617.000 2.468.000
1.5.49 Nhân công kỹ thuật lắp đặt và tháo dỡ âm thanh ánh sáng Theo quy định tại Chương V 40 Công 206.000 8.240.000
1.5.50 Chi phí ăn, ở cho đội kỹ thuật điều kiển Theo quy định tại Chương V 24 Công 154.000 3.696.000
1.5.51 Mixer Bàn kỹ thuật Avoliter Theo quy định tại Chương V 1 Chiếc 555.000 555.000
1.5.52 Đèn Moving Led Wash Theo quy định tại Chương V 30 Chiếc 247.000 7.410.000
1.5.53 Đèn par can 64 1000w Theo quy định tại Chương V 45 Chiếc 111.000 4.995.000
1.5.54 Đèn par let Theo quy định tại Chương V 25 Chiếc 121.000 3.025.000
1.5.55 Moving hear max 1000 Theo quy định tại Chương V 20 Chiếc 206.000 4.120.000
1.5.56 Moving beam 200 Theo quy định tại Chương V 40 Chiếc 167.000 6.680.000
1.5.57 Đèn máng Atomic 3000 Theo quy định tại Chương V 15 Chiếc 167.000 2.505.000
1.5.58 Đèn Griven Dardo 2500HMI Theo quy định tại Chương V 8 Chiếc 2.364.000 18.912.000
1.5.59 Dây nguồn F25 Theo quy định tại Chương V 30 m 17.000 510.000
1.5.60 Follow Spot 2500W Theo quy định tại Chương V 10 chiếc 2.364.000 23.640.000
1.5.61 Công xuất ánh sáng 12 kênh Lite Puter Dimmer DX - 1220 Theo quy định tại Chương V 25 chiếc 247.000 6.175.000
1.5.62 Máy khói Jem Magnum PRO 2000. Theo quy định tại Chương V 4 chiếc 1.336.000 5.344.000
1.5.63 Đèn lazer kỹ thuật cao đặc biệt Theo quy định tại Chương V 6 chiếc 1.336.000 8.016.000
1.5.64 Hệ thống khói lạnh nitơ Theo quy định tại Chương V 4 bình 4.729.000 18.916.000
1.6 CHƯƠNG TRÌNH NGHỆ THUẬT PHỤC VỤ KHAI MẠC TUẦN LỄ HỘI YÊN THẾ (TỐI 11-3-2026) Theo quy định tại Chương V 0 1.017.181.600
1.6.1 Tổng đạo diễn chương trình nghệ thuật Theo quy định tại Chương V 50.1 Hệ số 2.406.000 120.540.600
1.6.2 Biên đạo múa Theo quy định tại Chương V 60 Hệ số 2.406.000 144.360.000
1.6.3 Biên kịch bao gồm: Kịch bản văn học, dàn dựng - nhuận bút sáng tác Theo quy định tại Chương V 78.5 Hệ số 2.406.000 188.871.000
1.6.4 Phần trống hội non sông mở đầu chương trình khai mạc Theo quy định tại Chương V 1 Trọn gói 30.840.000 30.840.000
1.6.5 Thuê các ca sỹ đã đoạt giải sao mai Theo quy định tại Chương V 4 Ca sĩ 20.560.000 82.240.000
1.6.6 Chi phí hòa âm phối khí bài hát Theo quy định tại Chương V 7 Bài 5.140.000 35.980.000
1.6.7 Họa sĩ và ekíp họa sĩ sáng tác, thiết kế và tổ chức thi công thực hiện (maket, phông cảnh, sân khấu, phục trang, đạo cụ của chương trình nghệ thuật v.v.) Theo quy định tại Chương V 30 Hệ số 2.406.000 72.180.000
1.6.8 Thiết kế ánh sáng, thiết kế âm thanh Theo quy định tại Chương V 15 Hệ số 2.406.000 36.090.000
1.6.9 Kinh phí luyện tập Theo quy định tại Chương V 12 ngày 12.336.000 148.032.000
1.6.10 Bồi dưỡng diễn viên sau khi kết thúc chương trình biểu diễn Theo quy định tại Chương V 100 người 206.000 20.600.000
1.6.11 Trang điểm hóa trang Theo quy định tại Chương V 2 buổi 8.738.000 17.476.000
1.6.12 Chi phí thuê đạo cụ Theo quy định tại Chương V 1 Trọn gói 20.560.000 20.560.000
1.6.13 Thuê trang phục biểu diễn Theo quy định tại Chương V 800 bộ 87.000 69.600.000
1.6.14 Đưa đón diễn viên Theo quy định tại Chương V 4 chuyến 3.598.000 14.392.000
1.6.15 Sáng tác, đọc lời bình cho chương trình nghệ thuật Theo quy định tại Chương V 1 Chương trình 15.420.000 15.420.000
2 CHƯƠNG TRÌNH NGHỆ THUẬT VỞ CA KỊCH "HÙM THIÊNG YÊN THẾ", SÂN KHẤU, ÂM THANH, ÁNH SÁNG, MÀN HÌNH LED PHỤC VỤ LỄ KỶ NIỆM 142 NĂM CUỘC KHỞI NGHĨA YÊN THẾ (DIỄN RA VÀO TỐI NGÀY 16-3-2026) Theo quy định tại Chương V 0 3.818.438.380
2.1 SÂN KHẤU PHỤC VỤ LỄ KỶ NIỆM 142 NĂM CUỘC KHỞI NGHĨA YÊN THẾ 1884-2026 (DÀI 45M, RỘNG 20M) Theo quy định tại Chương V 0 66.060.780
2.1.1 Khung sàn thô cấp 1 (khung sắt, ván mặt sàn) Theo quy định tại Chương V 180 m2 5.000 900.000
2.1.2 Khung sàn thô cấp 2 (khung sắt, ván mặt sàn) Theo quy định tại Chương V 120 m2 5.000 600.000
2.1.3 Khung sàn thô cấp 3 (khung sắt, ván mặt sàn) Theo quy định tại Chương V 62 m2 5.000 310.000
2.1.4 Thảm đỏ trải sàn sân khấu cấp 1 Theo quy định tại Chương V 180 m2 36.000 6.480.000
2.1.5 Thảm đỏ trải sàn sân khấu cấp 2 Theo quy định tại Chương V 120 m2 36.000 4.320.000
2.1.6 Thảm đỏ trải sàn sân khấu cấp 3 Theo quy định tại Chương V 62 m2 36.000 2.232.000
2.1.7 Hệ bục tròn trước sàn 1 Theo quy định tại Chương V 50 m2 7.000 350.000
2.1.8 Hệ bậc cánh gà lên sân khấu các cấp từ 1m lên 2m. Mỗi bậc rộng 2m Theo quy định tại Chương V 1 gói 267.000 267.000
2.1.9 Lá cờ bo màn Led cánh Theo quy định tại Chương V 57.96 m2 13.000 753.480
2.1.10 Bo đỉnh màn Led tầng 3 sân khấu (tường thành) Theo quy định tại Chương V 9.6 m2 13.000 124.800
2.1.11 Cổng thành Theo quy định tại Chương V 37.1 m2 15.000 556.500
2.1.12 Đồi núi 2 bên cổng thành Theo quy định tại Chương V 105 m2 13.000 1.365.000
2.1.13 Led matris Theo quy định tại Chương V 800 m2 2.000 1.600.000
2.1.14 Bậc lên sân khấu Theo quy định tại Chương V 1 gói 267.000 267.000
2.1.15 Bo mặt dựng sân khấu Theo quy định tại Chương V 45 m2 4.000 180.000
2.1.16 Thảm đỏ trải đường Pit Theo quy định tại Chương V 200 m2 36.000 7.200.000
2.1.17 Thảm đỏ trải từ mép bàn đại biểu đến mép sân khấu (khu vực biểu diễn võ thuật) Theo quy định tại Chương V 900 m2 36.000 32.400.000
2.1.18 Giàn không gian mặt lưng sân khấu Theo quy định tại Chương V 2944 m3 2.000 5.888.000
2.1.19 Hệ thống đối trọng Theo quy định tại Chương V 1 gói 267.000 267.000
2.2 TRANG TRÍ SÂN KHẤU (DECORATION) Theo quy định tại Chương V 0 143.558.000
2.2.1 Bộ chữ Theo quy định tại Chương V 1 bộ 15.420.000 15.420.000
2.2.2 Tạo hình 2 bên sân khấu: Khối núi, Đền, Cây cối Theo quy định tại Chương V 160 m2 13.000 2.080.000
2.2.3 Hình núi Theo quy định tại Chương V 700 m2 3.000 2.100.000
2.2.4 2 bộ nhà chòi tre trên layer() Theo quy định tại Chương V 30 m2 21.000 630.000
2.2.5 Khóm cây lim 2 bên cánh gà Theo quy định tại Chương V 196 m2 17.000 3.332.000
2.2.6 Cây lim 2 bên cánh gà (loại to) Theo quy định tại Chương V 6 cây 535.000 3.210.000
2.2.7 Cây lim 2 bên cánh gà (loại nhỡ) Theo quy định tại Chương V 6 cây 321.000 1.926.000
2.2.8 Cây lim 2 bên cánh gà (loại nhỏ) Theo quy định tại Chương V 6 cây 281.000 1.686.000
2.2.9 Cây bonsai trước mặt sân khấu Theo quy định tại Chương V 2 cây 160.000 320.000
2.2.10 Bo viền màn Led (hình lá cờ) Theo quy định tại Chương V 1 Gói 267.000 267.000
2.2.11 Cổng thành có mái Theo quy định tại Chương V 1 Gói 267.000 267.000
2.2.12 Cờ Tổ quốc loại to (cán sắt) Theo quy định tại Chương V 1 Chiếc 5.000 5.000
2.2.13 Cờ Hội loại to (cán sắt) Theo quy định tại Chương V 1 Chiếc 5.000 5.000
2.2.14 Cờ chuối trang trí (cả cán) Theo quy định tại Chương V 30 Chiếc 3.000 90.000
2.2.15 Bàn đại biểu (bàn Vip, có áo quây phủ khăn trắng mới; có vải mưa bọc chống ướt) Theo quy định tại Chương V 64 bộ 152.000 9.728.000
Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây