Service Provider

        Watching
Tender ID
Views
4
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Service Provider
Bidding method
Online bidding
Tender value
6.700.764.336 VND
Publication date
14:46 06/03/2026
Contract Type
All in One
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
123/QĐ-VHXH
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
CULTURE - SOCIAL OFFICE OF YEN THE COMMUNE
Approval date
06/03/2026
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Adjusted bid price after excess deviation correction Bid package execution period Contract Period Contract date
1 vn2401028711 2401028711

CÔNG TY CP TM ĐẠT NGHĨA BẮC NINH

6.681.793.320 VND 6.681.793.320 VND 5 day
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Ghế đại biểu (Ghế Vip, có áo quây và nơ; có vải mưa bọc chống ướt)
1.300
Cái
Theo quy định tại Chương V
41,000
2
Hoa tươi để bục phát biểu
1
Bát
Theo quy định tại Chương V
2,056,000
3
Hoa tươi để bàn đại biểu
64
Bát
Theo quy định tại Chương V
159,000
4
Nước uống có ống hút
500
Chai
Theo quy định tại Chương V
6,000
5
Hàng rào mềm ngăn không cho người dân vào khu vực sân khấu, đại biểu
96
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
33,000
6
Hàng rào mạ vàng, có dây nơ dẫn lối đại biểu đi lên sân khấu
20
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
49,000
7
Pháo điện (khai mạc, kết thúc )
2
Lần
Theo quy định tại Chương V
10,280,000
8
Khinh khí cầu quả to (có dải chữ)
2
Quả
Theo quy định tại Chương V
4,626,000
9
MÀN HÌNH LED SÂN KHẤU
0
Theo quy định tại Chương V
10
Video Visual Led chiếu trên màn hình
1
Gói
Theo quy định tại Chương V
30,840,000
11
Hệ bo 11 màn led chính( theo market). Led full Color P3, 480 Modul Led 500x500
194
m2
Theo quy định tại Chương V
530,000
12
ÂM THANH, ÁNH SÁNG
0
Theo quy định tại Chương V
13
Mixer Soundcraft digital si 2
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
3,084,000
14
Tủ Processor
2
Tủ
Theo quy định tại Chương V
1,542,000
15
Loa line array Master+array master MD15
20
Cái
Theo quy định tại Chương V
308,000
16
Loa Sub master 218
6
Cái
Theo quy định tại Chương V
247,000
17
Loa Side fill 215
5
Cái
Theo quy định tại Chương V
247,000
18
Wireless Microphone Senheiser 100
8
Cái
Theo quy định tại Chương V
185,000
19
Wireless microphone
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
678,000
20
EFX Yamaha 990
2
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
678,000
21
EQ 31 band Yamaha 2031A
2
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
678,000
22
EQ 31 band DBX 2231
2
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
678,000
23
DriverRack Management System DBX 260
2
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
678,000
24
Pream&Comp Focusrite
2
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
678,000
25
Comp&Limiter ART
2
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
678,000
26
Comp&Gate DBX 266XL
2
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
678,000
27
Mixcro không dây Shure SLX SM58&Beta 58
6
Bộ
Theo quy định tại Chương V
308,000
28
Mixcro không dây Shure UT SM58&Beta 58
7
Bộ
Theo quy định tại Chương V
308,000
29
Mic Shure SM91
4
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
308,000
30
Mic Shure SM81
8
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
308,000
31
Mic Shure M58
6
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
308,000
32
Mic Shure Beta 57
6
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
308,000
33
Mic Shure PG56
6
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
308,000
34
Mic Shure Drum Kit (PG52,56,81)
4
Bộ
Theo quy định tại Chương V
308,000
35
Mic AKG C411
4
chiếc
Theo quy định tại Chương V
308,000
36
Mic AKG C419
4
chiếc
Theo quy định tại Chương V
308,000
37
DI Box
8
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
278,000
38
Đầu CD&DVD Tascam
1
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
308,000
39
Đầu MD
1
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
308,000
40
Multi Cable 8/20m
2
Cuộn
Theo quy định tại Chương V
1,542,000
41
Multi Cable 12/40m
2
Cuộn
Theo quy định tại Chương V
1,542,000
42
Multi Cable 16/30m
2
Cuộn
Theo quy định tại Chương V
1,542,000
43
Loa Full Harman 2212
15
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
66,000
44
Loa Sub Harman 2215
6
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
247,000
45
Loa Sub Harman 218
6
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
247,000
46
Loa Sub JBL SR 4719
6
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
247,000
47
Loa Harman PS15
8
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
740,000
48
Loa Spe Fullrange
4
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
728,000
49
Amply Crown MA5000i
2
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
728,000
50
Amply Yamaha CP2000
8
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
185,000
51
Amply Yamaha P7000s
1
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
1,449,000
52
Amply Yamaha P5000s
4
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
370,000
53
Amply Harman
8
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
123,000
54
Chân loa
8
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
333,000
55
Chân mic cao
6
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
247,000
56
Chân mic thấp
4
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
370,000
57
Laptop phát nhạc
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
617,000
58
Dây tín hiệu, dây loa. . .
2
Bộ
Theo quy định tại Chương V
740,000
59
Tủ nguồn 150A
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
1,850,000
60
Khung treo loa
4
Bộ
Theo quy định tại Chương V
370,000
61
Nhân công kỹ thuật lắp đặt và tháo dỡ âm thanh ánh sáng
40
Công
Theo quy định tại Chương V
123,000
62
Chi phí ăn, ở cho đội kỹ thuật điều kiển
24
Công
Theo quy định tại Chương V
93,000
63
Mixer Bàn kỹ thuật Avoliter
1
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
333,000
64
Đèn Moving Led Wash
30
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
148,000
65
Đèn par can 64 1000w
45
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
67,000
66
Đèn par let
25
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
73,000
67
Moving hear max 1000
20
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
123,000
68
Moving beam 200
40
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
100,000
69
Đèn máng Atomic 3000
15
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
100,000
70
Đèn Griven Dardo 2500HMI
8
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
1,419,000
71
Dây nguồn F25
30
m
Theo quy định tại Chương V
10,000
72
Follow Spot 2500W
10
chiếc
Theo quy định tại Chương V
1,419,000
73
Công xuất ánh sáng 12 kênh Lite Puter Dimmer DX - 1220
25
chiếc
Theo quy định tại Chương V
148,000
74
Máy khói Jem Magnum PRO 2000.
4
chiếc
Theo quy định tại Chương V
802,000
75
Đèn lazer kỹ thuật cao đặc biệt
6
chiếc
Theo quy định tại Chương V
802,000
76
Hệ thống khói lạnh nitơ
4
bình
Theo quy định tại Chương V
2,837,000
77
CHƯƠNG TRÌNH NGHỆ THUẬT VỞ CA KỊCH "HÙM THIÊNG YÊN THẾ"
0
Theo quy định tại Chương V
78
Kịch bản ca kịch
1
Gói
Theo quy định tại Chương V
20,560,000
79
Tác giả ca kịch (bao gồm 19 phân cảnh, ca khúc+nhạc khí)
1
Gói
Theo quy định tại Chương V
51,400,000
80
Giám đốc âm nhạc
1
Gói
Theo quy định tại Chương V
102,800,000
81
Thu âm toàn bộ chương trình
1
Gói
Theo quy định tại Chương V
102,800,000
82
Hòa âm phối khí toàn bộ chương trình. Toàn bộ tác phẩm được tính là 19 số nhạc
19
Số nhạc
Theo quy định tại Chương V
10,280,000
83
Đạo diễn vở ca kịch
50
Hệ số
Theo quy định tại Chương V
2,406,000
84
Trợ lý tổng đạo diễn
2
Người
Theo quy định tại Chương V
15,420,000
85
Chỉ huy thu âm dàn hợp xướng
50
Hệ số
Theo quy định tại Chương V
2,406,000
86
Hòa âm, phối khí cho dàn nhạc cụ dân tộc (7 số nhạc)
7
Số nhạc
Theo quy định tại Chương V
17,476,000
87
CHƯƠNG TRÌNH NGHỆ THUẬT, SÂN KHẤU, ÂM THANH, ÁNH SÁNG, MÀN HÌNH LED PHỤC VỤ KHAI MẠC TUẦN LỄ HỘI YÊN THẾ (DIỄN RA VÀO TỐI NGÀY 11-3-2026)
0
Theo quy định tại Chương V
88
Người thiết kế ánh sáng
25
Hệ số
Theo quy định tại Chương V
2,406,000
89
SÂN KHẤU KHAI MẠC TUẦN LỄ HỘI YÊN THẾ (DÀI 45M, RỘNG 20M)
0
Theo quy định tại Chương V
90
Họa sĩ thiết kế (maket, phong cảnh, trang phục, đạo cụ)
50
Hệ số
Theo quy định tại Chương V
2,406,000
91
Thiết kế mỹ thuật sân khấu
5
Hệ số
Theo quy định tại Chương V
2,406,000
92
Biên đạo múa
20.6
Hệ số
Theo quy định tại Chương V
2,406,000
93
Khung sàn thô cấp 1 (khung sắt, ván mặt sàn)
180
m2
Theo quy định tại Chương V
206,000
94
Hợp đồng thuê ca sĩ: Thu âm cho tốp múa
1
Người
Theo quy định tại Chương V
61,680,000
95
Khung sàn thô cấp 2 (khung sắt, ván mặt sàn)
120
m2
Theo quy định tại Chương V
206,000
96
Hợp đồng thuê ca sĩ: Thu âm cho tốp múa
1
Người
Theo quy định tại Chương V
61,680,000
97
Khung sàn thô cấp 3 (khung sắt, ván mặt sàn)
62
m2
Theo quy định tại Chương V
206,000
98
Hợp đồng thuê ca sĩ: Thu âm cho tốp múa
1
Người
Theo quy định tại Chương V
61,680,000
99
Thảm đỏ trải sàn sân khấu cấp 1
180
m2
Theo quy định tại Chương V
36,000
100
Hợp đồng thuê ca sĩ: Thu âm cho tốp múa
1
Người
Theo quy định tại Chương V
61,680,000
101
Thảm đỏ trải sàn sân khấu cấp 2
120
m2
Theo quy định tại Chương V
36,000
102
Hợp đồng thuê nhóm thiếu nhi thu âm
10
Người
Theo quy định tại Chương V
3,084,000
103
Thảm đỏ trải sàn sân khấu cấp 3
62
m2
Theo quy định tại Chương V
36,000
104
Hợp đồng thuê diễn viên đóng vai Hoàng Hoa Thám
1
Người
Theo quy định tại Chương V
51,400,000
105
Hệ bục tròn trước sàn 1
50
m2
Theo quy định tại Chương V
257,000
106
Hợp đồng thuê diễn viên đóng vai Ngọc Hà
1
Người
Theo quy định tại Chương V
51,400,000
107
Hệ bậc cánh gà lên sân khấu các cấp từ 1m lên 2m. Mỗi bậc rộng 2m
1
gói
Theo quy định tại Chương V
10,280,000
108
Hợp đồng thuê diễn viên đóng vai Cả Trọng
1
Người
Theo quy định tại Chương V
51,400,000
109
Lá cờ bo màn Led cánh
57.96
m2
Theo quy định tại Chương V
514,000
110
Hợp đồng thuê diễn viên đóng vai bà ba Đề Thám
1
Người
Theo quy định tại Chương V
51,400,000
111
Bo đỉnh màn Led tầng 3 sân khấu (tường thành)
9.6
m2
Theo quy định tại Chương V
514,000
112
Hợp đồng thuê nhóm bè
8
Người
Theo quy định tại Chương V
20,560,000
113
Cổng thành
37.1
m2
Theo quy định tại Chương V
565,000
114
Hợp đồng thuê diễn viên đóng vai nghĩa quân Yên Thế
30
Người
Theo quy định tại Chương V
20,560,000
115
Đồi núi 2 bên cổng thành
105
m2
Theo quy định tại Chương V
514,000
116
Hợp đồng thuê nhóm thiếu nhi
10
Người
Theo quy định tại Chương V
4,112,000
117
Led matris
800
m2
Theo quy định tại Chương V
82,000
118
Chi phí bồi dưỡng tập luyện, biểu diễn đi lại cho diễn viên đóng vai quần chúng
100
Người
Theo quy định tại Chương V
1,850,000
119
Bậc lên sân khấu
1
gói
Theo quy định tại Chương V
10,280,000
120
Hợp đồng thuê MC đài truyền hình cấp tỉnh
2
Người
Theo quy định tại Chương V
2,570,000
121
Bo mặt dựng sân khấu
45
m2
Theo quy định tại Chương V
156,000
122
Thuê diễn viên múa chuyên nghiệp
25
Người
Theo quy định tại Chương V
7,504,000
123
Thảm đỏ trải đường Pit
200
m2
Theo quy định tại Chương V
36,000
124
Thuê trang phục cho 150 diễn viên
900
Bộ
Theo quy định tại Chương V
87,000
125
Thảm đỏ trải từ mép bàn đại biểu đến mép sân khấu (khu vực biểu diễn võ thuật)
900
m2
Theo quy định tại Chương V
36,000
126
Thuê đạo cụ: sơ duyệt, tổng duyệt biểu diễn, thuê đạo cụ theo từng tiết mục
1
Gói
Theo quy định tại Chương V
26,728,000
127
Giàn không gian mặt lưng sân khấu
2.944
m3
Theo quy định tại Chương V
77,000
128
Thuê thiết kế và may mới trang phục cho 4 nhân vật chính.
8
Bộ
Theo quy định tại Chương V
9,252,000
129
Hệ thống đối trọng
1
gói
Theo quy định tại Chương V
10,280,000
130
Bộ phận hậu cần sân khấu
5
Người
Theo quy định tại Chương V
3,598,000
131
TRANG TRÍ SÂN KHẤU (DECORATION)
0
Theo quy định tại Chương V
132
Thuê địa điểm tập luyện cho diễn viên tại Hà Nội
30
Buổi
Theo quy định tại Chương V
8,224,000
133
Tạo hình 2 bên sân khấu: Khối núi, Đền, Cây cối
160
m2
Theo quy định tại Chương V
514,000
134
Nhóm múa lân sư rồng
16
Người
Theo quy định tại Chương V
2,056,000
135
Hình núi
700
m2
Theo quy định tại Chương V
103,000
136
Giám đốc sản xuất chương trình
1
Người
Theo quy định tại Chương V
51,400,000
137
2 bộ nhà chòi tre trên layer()
30
m2
Theo quy định tại Chương V
822,000
138
Khóm cây lim 2 bên cánh gà
196
m2
Theo quy định tại Chương V
648,000
139
Cây lim 2 bên cánh gà (loại to)
6
cây
Theo quy định tại Chương V
20,560,000
140
Cây lim 2 bên cánh gà (loại nhỡ)
6
cây
Theo quy định tại Chương V
12,336,000
141
Cây lim 2 bên cánh gà (loại nhỏ)
6
cây
Theo quy định tại Chương V
10,794,000
142
Cây bonsai trước mặt sân khấu
2
cây
Theo quy định tại Chương V
6,168,000
143
Bo viền màn Led (hình lá cờ)
1
Gói
Theo quy định tại Chương V
10,280,000
144
Cổng thành có mái
1
Gói
Theo quy định tại Chương V
10,280,000
145
Cờ Tổ quốc loại to (cán sắt)
1
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
206,000
146
Cờ Hội loại to (cán sắt)
1
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
206,000
147
Cờ chuối trang trí (cả cán)
30
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
103,000
148
Bàn đại biểu (bàn Vip, có áo quây phủ khăn trắng mới; có vải mưa bọc chống ướt)
64
bộ
Theo quy định tại Chương V
152,000
149
Ghế đại biểu (Ghế Vip, có áo quây và nơ; có vải mưa bọc chống ướt)
1.300
Cái
Theo quy định tại Chương V
41,000
150
Hoa tươi để bục phát biểu
1
Bát
Theo quy định tại Chương V
2,056,000
151
Hoa tươi để bàn đại biểu
64
Bát
Theo quy định tại Chương V
159,000
152
Nước uống có ống hút
500
Chai
Theo quy định tại Chương V
6,000
153
Hàng rào mềm ngăn không cho người dân vào khu vực sân khấu, đại biểu
96
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
33,000
154
Hàng rào mạ vàng, có dây nơ dẫn lối đại biểu đi lên sân khấu
20
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
49,000
155
Pháo điện (khai mạc, kết thúc )
2
Lần
Theo quy định tại Chương V
10,280,000
156
Khinh khí cầu quả to (có dải chữ)
2
Quả
Theo quy định tại Chương V
4,626,000
157
MÀN HÌNH LED SÂN KHẤU
0
Theo quy định tại Chương V
158
Video Visual Led chiếu trên màn hình
1
Gói
Theo quy định tại Chương V
30,840,000
159
Hệ bo 11 màn led chính( theo market). Led full Color P3, 480 Modul Led 500x500
194
m2
Theo quy định tại Chương V
884,000
160
CHI PHÍ KHÁC CỦA PHẦN SÂN KHẤU
0
Theo quy định tại Chương V
161
Chi phí lắp đặt và tháo dỡ
1
gói
Theo quy định tại Chương V
20,560,000
162
Vận chuyển
1
Gói
Theo quy định tại Chương V
20,560,000
163
Chi phí lưu trú của thợ, nhân công trong quá trình lắp đặt, vận hành sân khấu, âm thanh, ánh sáng phục vụ lễ hội
1
gói
Theo quy định tại Chương V
15,420,000
164
ÂM THANH, ÁNH SÁNG PHỤC VỤ KHAI MẠC TUẦN LỄ HỘI YÊN THẾ
0
Theo quy định tại Chương V
165
Mixer Soundcraft digital si 2
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
5,140,000
166
Tủ Processor
2
Tủ
Theo quy định tại Chương V
2,570,000
167
Loa line array Master+array master MD15
20
Cái
Theo quy định tại Chương V
514,000
168
Loa Sub master 218
6
Cái
Theo quy định tại Chương V
411,000
169
Loa Side fill 215
5
Cái
Theo quy định tại Chương V
411,000
170
Wireless Microphone Senheiser 100
8
Cái
Theo quy định tại Chương V
308,000
171
Wireless microphone
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
1,131,000
172
EFX Yamaha 990
2
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
1,131,000
173
EQ 31 band Yamaha 2031A
2
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
1,131,000
174
EQ 31 band DBX 2231
2
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
1,131,000
175
DriverRack Management System DBX 260
2
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
1,131,000
176
Pream&Comp Focusrite
2
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
1,131,000
177
Comp&Limiter ART
2
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
1,131,000
178
Comp&Gate DBX 266XL
2
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
1,131,000
179
Mixcro không dây Shure SLX SM58&Beta 58
6
Bộ
Theo quy định tại Chương V
514,000
180
Mixcro không dây Shure UT SM58&Beta 58
7
Bộ
Theo quy định tại Chương V
514,000
181
Mic Shure SM91
4
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
514,000
182
Mic Shure SM81
8
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
514,000
183
Mic Shure M58
6
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
514,000
184
Mic Shure Beta 57
6
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
514,000
185
Mic Shure PG56
6
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
514,000
186
Mic Shure Drum Kit (PG52,56,81)
4
Bộ
Theo quy định tại Chương V
514,000
187
Mic AKG C411
4
chiếc
Theo quy định tại Chương V
514,000
188
Mic AKG C419
4
chiếc
Theo quy định tại Chương V
514,000
189
DI Box
8
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
463,000
190
Đầu CD&DVD Tascam
1
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
514,000
191
Đầu MD
1
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
514,000
192
Multi Cable 8/20m
2
Cuộn
Theo quy định tại Chương V
2,570,000
193
Multi Cable 12/40m
2
Cuộn
Theo quy định tại Chương V
2,570,000
194
Multi Cable 16/30m
2
Cuộn
Theo quy định tại Chương V
2,570,000
195
Loa Full Harman 2212
15
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
110,000
196
Loa Sub Harman 2215
6
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
411,000
197
Loa Sub Harman 218
6
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
411,000
198
Loa Sub JBL SR 4719
6
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
411,000
199
Loa Harman PS15
8
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
1,234,000
200
Loa Spe Fullrange
4
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
1,213,000
201
Amply Crown MA5000i
2
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
1,213,000
202
Amply Yamaha CP2000
8
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
308,000
203
Amply Yamaha P7000s
1
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
2,416,000
204
Amply Yamaha P5000s
4
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
617,000
205
Amply Harman
8
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
206,000
206
Chân loa
8
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
555,000
207
Chân mic cao
6
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
411,000
208
Chân mic thấp
4
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
617,000
209
Laptop phát nhạc
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
1,028,000
210
Dây tín hiệu, dây loa. . .
2
Bộ
Theo quy định tại Chương V
1,234,000
211
Tủ nguồn 150A
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
3,084,000
212
Khung treo loa
4
Bộ
Theo quy định tại Chương V
617,000
213
Nhân công kỹ thuật lắp đặt và tháo dỡ âm thanh ánh sáng
40
Công
Theo quy định tại Chương V
206,000
214
Chi phí ăn, ở cho đội kỹ thuật điều kiển
24
Công
Theo quy định tại Chương V
154,000
215
Mixer Bàn kỹ thuật Avoliter
1
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
555,000
216
Đèn Moving Led Wash
30
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
247,000
217
Đèn par can 64 1000w
45
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
111,000
218
Đèn par let
25
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
121,000
219
Moving hear max 1000
20
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
206,000
220
Moving beam 200
40
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
167,000
221
Đèn máng Atomic 3000
15
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
167,000
222
Đèn Griven Dardo 2500HMI
8
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
2,364,000
223
Dây nguồn F25
30
m
Theo quy định tại Chương V
17,000
224
Follow Spot 2500W
10
chiếc
Theo quy định tại Chương V
2,364,000
225
Công xuất ánh sáng 12 kênh Lite Puter Dimmer DX - 1220
25
chiếc
Theo quy định tại Chương V
247,000
226
Máy khói Jem Magnum PRO 2000.
4
chiếc
Theo quy định tại Chương V
1,336,000
227
Đèn lazer kỹ thuật cao đặc biệt
6
chiếc
Theo quy định tại Chương V
1,336,000
228
Hệ thống khói lạnh nitơ
4
bình
Theo quy định tại Chương V
4,729,000
229
CHƯƠNG TRÌNH NGHỆ THUẬT PHỤC VỤ KHAI MẠC TUẦN LỄ HỘI YÊN THẾ (TỐI 11-3-2026)
0
Theo quy định tại Chương V
230
Tổng đạo diễn chương trình nghệ thuật
50.1
Hệ số
Theo quy định tại Chương V
2,406,000
231
Biên đạo múa
60
Hệ số
Theo quy định tại Chương V
2,406,000
232
Biên kịch bao gồm: Kịch bản văn học, dàn dựng - nhuận bút sáng tác
78.5
Hệ số
Theo quy định tại Chương V
2,406,000
233
Phần trống hội non sông mở đầu chương trình khai mạc
1
Trọn gói
Theo quy định tại Chương V
30,840,000
234
Thuê các ca sỹ đã đoạt giải sao mai
4
Ca sĩ
Theo quy định tại Chương V
20,560,000
235
Chi phí hòa âm phối khí bài hát
7
Bài
Theo quy định tại Chương V
5,140,000
236
Họa sĩ và ekíp họa sĩ sáng tác, thiết kế và tổ chức thi công thực hiện (maket, phông cảnh, sân khấu, phục trang, đạo cụ của chương trình nghệ thuật v.v.)
30
Hệ số
Theo quy định tại Chương V
2,406,000
237
Thiết kế ánh sáng, thiết kế âm thanh
15
Hệ số
Theo quy định tại Chương V
2,406,000
238
Kinh phí luyện tập
12
ngày
Theo quy định tại Chương V
12,336,000
239
Bồi dưỡng diễn viên sau khi kết thúc chương trình biểu diễn
100
người
Theo quy định tại Chương V
206,000
240
Trang điểm hóa trang
2
buổi
Theo quy định tại Chương V
8,738,000
241
Chi phí thuê đạo cụ
1
Trọn gói
Theo quy định tại Chương V
20,560,000
242
Thuê trang phục biểu diễn
800
bộ
Theo quy định tại Chương V
87,000
243
Đưa đón diễn viên
4
chuyến
Theo quy định tại Chương V
3,598,000
244
Sáng tác, đọc lời bình cho chương trình nghệ thuật
1
Chương trình
Theo quy định tại Chương V
15,420,000
245
CHƯƠNG TRÌNH NGHỆ THUẬT VỞ CA KỊCH "HÙM THIÊNG YÊN THẾ", SÂN KHẤU, ÂM THANH, ÁNH SÁNG, MÀN HÌNH LED PHỤC VỤ LỄ KỶ NIỆM 142 NĂM CUỘC KHỞI NGHĨA YÊN THẾ (DIỄN RA VÀO TỐI NGÀY 16-3-2026)
0
Theo quy định tại Chương V
246
SÂN KHẤU PHỤC VỤ LỄ KỶ NIỆM 142 NĂM CUỘC KHỞI NGHĨA YÊN THẾ 1884-2026 (DÀI 45M, RỘNG 20M)
0
Theo quy định tại Chương V
247
Khung sàn thô cấp 1 (khung sắt, ván mặt sàn)
180
m2
Theo quy định tại Chương V
5,000
248
Khung sàn thô cấp 2 (khung sắt, ván mặt sàn)
120
m2
Theo quy định tại Chương V
5,000
249
Khung sàn thô cấp 3 (khung sắt, ván mặt sàn)
62
m2
Theo quy định tại Chương V
5,000
250
Thảm đỏ trải sàn sân khấu cấp 1
180
m2
Theo quy định tại Chương V
36,000
251
Thảm đỏ trải sàn sân khấu cấp 2
120
m2
Theo quy định tại Chương V
36,000
252
Thảm đỏ trải sàn sân khấu cấp 3
62
m2
Theo quy định tại Chương V
36,000
253
Hệ bục tròn trước sàn 1
50
m2
Theo quy định tại Chương V
7,000
254
Hệ bậc cánh gà lên sân khấu các cấp từ 1m lên 2m. Mỗi bậc rộng 2m
1
gói
Theo quy định tại Chương V
267,000
255
Lá cờ bo màn Led cánh
57.96
m2
Theo quy định tại Chương V
13,000
256
Bo đỉnh màn Led tầng 3 sân khấu (tường thành)
9.6
m2
Theo quy định tại Chương V
13,000
257
Cổng thành
37.1
m2
Theo quy định tại Chương V
15,000
258
Đồi núi 2 bên cổng thành
105
m2
Theo quy định tại Chương V
13,000
259
Led matris
800
m2
Theo quy định tại Chương V
2,000
260
Bậc lên sân khấu
1
gói
Theo quy định tại Chương V
267,000
261
Bo mặt dựng sân khấu
45
m2
Theo quy định tại Chương V
4,000
262
Thảm đỏ trải đường Pit
200
m2
Theo quy định tại Chương V
36,000
263
Thảm đỏ trải từ mép bàn đại biểu đến mép sân khấu (khu vực biểu diễn võ thuật)
900
m2
Theo quy định tại Chương V
36,000
264
Giàn không gian mặt lưng sân khấu
2.944
m3
Theo quy định tại Chương V
2,000
265
Hệ thống đối trọng
1
gói
Theo quy định tại Chương V
267,000
266
TRANG TRÍ SÂN KHẤU (DECORATION)
0
Theo quy định tại Chương V
267
Bộ chữ
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
15,420,000
268
Tạo hình 2 bên sân khấu: Khối núi, Đền, Cây cối
160
m2
Theo quy định tại Chương V
13,000
269
Hình núi
700
m2
Theo quy định tại Chương V
3,000
270
2 bộ nhà chòi tre trên layer()
30
m2
Theo quy định tại Chương V
21,000
271
Khóm cây lim 2 bên cánh gà
196
m2
Theo quy định tại Chương V
17,000
272
Cây lim 2 bên cánh gà (loại to)
6
cây
Theo quy định tại Chương V
535,000
273
Cây lim 2 bên cánh gà (loại nhỡ)
6
cây
Theo quy định tại Chương V
321,000
274
Cây lim 2 bên cánh gà (loại nhỏ)
6
cây
Theo quy định tại Chương V
281,000
275
Cây bonsai trước mặt sân khấu
2
cây
Theo quy định tại Chương V
160,000
276
Bo viền màn Led (hình lá cờ)
1
Gói
Theo quy định tại Chương V
267,000
277
Cổng thành có mái
1
Gói
Theo quy định tại Chương V
267,000
278
Cờ Tổ quốc loại to (cán sắt)
1
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
5,000
279
Cờ Hội loại to (cán sắt)
1
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
5,000
280
Cờ chuối trang trí (cả cán)
30
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
3,000
281
Bàn đại biểu (bàn Vip, có áo quây phủ khăn trắng mới; có vải mưa bọc chống ướt)
64
bộ
Theo quy định tại Chương V
152,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second