Cung cấp hóa chất và dụng cụ

        Đang xem
Số TBMT
Đã xem
59
Số KHLCNT
Gói thầu
Cung cấp hóa chất và dụng cụ
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
510.000.000 VND
Giá dự toán
510.000.000 VND
Hoàn thành
15:05 12/03/2021
Đính kèm thông báo kết quả LCNT
Thời gian thực hiện hợp đồng
60 ngày
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Lý do chọn nhà thầu

Nhà thầu có E-HSDT đáp ứng yêu cầu về tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, yêu cầu về kỹ thuật, giá dự thầu thấp nhất và thấp hơn giá dự toán. Nhà thầu đã ký biên bản thương thảo HĐ

Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Số ĐKKD Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng
1 8394998019 8394998019

Hộ kinh doanh thiết bị khoa học công nghệ TNT

508.120.000 VND 508.120.000 VND 60 ngày 60 ngày
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Ghi chú
1
(NH4)2SO4
(NH4)2SO4
.5
kg
Dạng bột; Độ tinh khiết > 99 (%); Đạt tiêu chuẩn thực phẩm; Lọ 500 (g).
JHD- Trung Quốc
124.000
2
2,6 DCIP
D1878
1
lọ
Dạng bột; Độ tinh khiết > 99,9 (%) Đạt tiêu chuẩn phân tích, Lọ 5 (g).
Sigma- Mỹ
840.000
3
H3BO3
H3BO3
1
kg
Dạng bột; Độ tinh khiết > 99,8 (%); Lọ 500 (g).
Xilong- Trung Quốc
150.000
4
HCl
100317
1
lít
Dạng lỏng; Độ tinh khiết 37 (%); Đạt tiêu chuẩn phân tích; Chai 500 (ml). 
Merck- Đức
600.000
5
Beta-glucan
G6513-5G
1
lọ
Chiết xuất từ barley; Dùng cho HPLC; Độ tinh khiết >95 (%); Lọ 5 (g).
Sigma/Mỹ
9.850.000
6
Bộ chiết chất béo
BOCHIETCHATBEO
2
bộ
Dung tích 500ml; Bằng thủy tinh borosilicate có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao; Bộ bao gồm: 01 bình cầu cổ nhám, 01 ống chiết đầu nhám, 01 ống sinh hàn xoắn đầu nhám. 
Trung Quốc
5.900.000
7
Bộ thử nếm
BOTHUNEM
2
bộ
Gồm: 20 cốc thử nếm bằng thủy tinh tráng titanium; Chiều cao 156 (mm); Dung tích 215 (ml).
Trung Quốc
20.000.000
8
Casein
CN5204
1
kg
Dạng bột; Chiết xuất từ bovine; Dạng chất chuẩn; Gói 500 (g).
Biobasic- Canada
4.000.000
9
Chất béo chuẩn C14-C22
CRM18917
1
bộ
Thành phần bao gồn: C14:0; C16:0; C16:1ω7; C18:1ω9; C18:1ω7; C18:2ω6; C18:4ω3, C20:1ω9, C20:5ω3, C22:1ω11; C22:1ω9; C22:5ω3; C22:6ω3, Đơn vị 100 (mg). 
Supelco
41.500.000
10
Comassie Blue
CB0038
2
lọ
Dạng bột; Tan trong cồn tuyệt đối; Nồng độ chất hiện màu 50 (%); Lọ 25 (g).
Biobasic- Canada
6.200.000
11
CuSO4.5H2O
CuSO4.5H2O
1
kg
Dạng bột; Độ tinh khiết > 99 (%), Lọ 500 (g). 
Xilong- Trung Quốc
200.000
12
Cột sắc ký xác định các chất béo
COTSACKY
1
bộ
Chiều dài cột: 15 (cm), Đường kính trong: 4,6 (mm), 6,0 % carbon loading 
Merck - Đức
41.780.000
13
DL-Malic Acid
MB0333
2
lọ
Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 99 (%); Lọ 250 (g). 
Biobasic- Canada
8.200.000
14
DNS (25g/lọ)
128848
4
lọ
Dạng bột; Độ tinh khiết: > 97 (%); Lọ 25 (g). 
Sigma- Mỹ
550.000
15
Ete etylic
Ete etylic
2
lít
Dạng lỏng; Dùng để phân tích; Lọ 500 (ml)
Xilong- Trung Quốc
400.000
16
Ethanol 99,99%
111727
3
lọ
Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; Độ tinh khiết: > 99,99 (%); Lọ: 500 (ml). 
Merck- Đức
2.150.000
17
Folin & Ciocalteu’s Phenol
F9252
2
lọ
Dạng lỏng; Dùng để phân tích protein tổng số theo phương pháp Lowry; Lọ 500ml. 
Sigma- Mỹ
6.800.000
18
Glacial Acetic Acid
100063
2
lọ
Dạng lỏng; Đạt tiêu chuẩn phân tích; Độ tinh khiết > 99 (%); Lọ 2,5 (l). 
Merck- Đức
7.860.000
19
Glucose
GB0219
1
kg
Dạng bột; Đạt tiêu chuẩn phân tích; Lọ 500 (g)
Biobasic- Canada
1.100.000
20
HCl đặc
HCl
1
lít
Nồng độ 37 (%); Đạt tiêu chuẩn phân tích.
Xilong- Trung Quốc
205.000
21
K2Cr2O7
104864
.5
kg
Dạng bột; Độ tinh khiết 99,7 (%); Đạt tiêu chuẩn phân tích; Lọ 500 (g).
Merck - Đức
350.000
22
K3FeCN6 tinh thể
104973
1
kg
Dạng bột; Kích thước hạt nhỏ hơn 10 micromet; Độ tinh khiết > 99 (%); Đạt tiêu chuẩn phân tích; Lọ 500 (g).
Merck - Đức
500.000
23
Kali Sorbat
105118
1
kg
Dạng bột; Nhiệt độ nóng chảy > 205oC; Tỷ trọng: 1.36 (23.5oC); Độ hòa tan: 1.95-543 (g/l); Đạt tiêu chuẩn phân tích; Lọ 500(g)
Merck - Đức
1.460.000
24
KI
105043
.5
kg
Dạng bột; Nhiệt độ nóng chảy > 1325 (oC); Tỷ trọng: 3,23 (23,5 (oC)); Độ hòa tan: 1430 (g/l); Đạt tiêu chuẩn phân tích; Lọ 500 (g).
Merck - Đức
1.980.000
25
Kit Amylose cho 100 phản ứng
K-AMYL
2
bộ
Đo quang tại 510 (nm); Khoảng giá trị amylose đo được từ 5-95% tinh bột tổng; Bộ kít 100 phản ứng.
Megazyme/Anh
11.750.000
26
Kit Total fibre cho 200 phản ứng
K-TDFR-200A
2
bộ
Đo quang tại: 510 (nm); Giới hạn phát hiện 0,18g/100g tinh bột; Bộ kít 200 phản ứng. 
Megazyme/Anh
12.000.000
27
KOH
KOH
1
kg
Dạng bột; Độ tinh khiết >90 (%); Đạt tiêu chuẩn phân tích; Lọ 500 (g)
Xilong- Trung Quốc
195.000
28
Metyl da cam
METHYL CAM
1
lọ
Dạng bột; Chất không tan trong nước <19 (%); Đạt tiêu chuẩn phân tích; Lọ 25 (g)
Xilong- Trung Quốc
100.000
29
Môi trường Baird-Parker agar
105406
2
lọ
Dạng bột; Giá trị pH 6,5-7,5; Độ hòa tan > 55 (g/l); Lọ 0,5 (kg)
Merck- Đức
2.100.000
30
Môi trường MRS
110660
2
lọ
Dạng bột; Giá trị pH 5,3-6,3; Độ hòa tan > 63 (g/l). Lọ 0,5 (kg)
Merck- Đức
2.350.000
31
Môi trường Tryptose sulfite cycloserine Agar
111972
2
lọ
Dạng bột; Giá trị pH 7,0-8,0; Độ hòa tan > 40 (g/l); Lọ 0,5 (kg)
Merck- Đức
2.100.000
32
Môi trường YGC
116000
2
Lọ
Dạng bột; Giá trị pH 6,2-7,0; Độ hòa tan > 38 (g/l); Lọ 0,5 (kg).
Merck- Đức
2.200.000
33
Na2S2O3 ống chuẩn
OCNa2S2O3
2
ống
Ống thủy tinh chứa dung dịch lỏng, Nồng độ 0,1 N
Việt Nam
95.000
34
NaOH 0,1N
109959
5
ống
Ống thủy tinh chứa dung dịch lỏng dùng làm chất chuẩn; Nồng độ 0,1N.
Merck- Đức
580.000
35
NaOH ống chuẩn
OCNAOH
2
ống
Ống nhựa chứa dung dịch lỏng; Nồng độ 0,1N. 
Việt Nam
100.000
36
Petro ete 60-90
101774
2
lít
Dung môi bay hơi ở nhiệt độ > 60 (oC); Đựng trong chai thủy tinh tối màu; Dung tích 500 (ml).
Merck- Đức
980.000
37
p-Nitrophenyl-alpha-D-glucopyranoside
N1377
1
lọ
Dạng bột; Độ tinh khiết > 99 (%); Lọ 5 (g ).
Sigma- Mỹ
11.000.000
38
Potassium sodium tartrate tetrahydrate
108087
1
lọ
Dạng bột; Đạt tiêu chuẩn phân tich; Độ tinh khiết > 99 (%); Lọ 500 (g)
Merck- Đức
2.450.000
39
Sodium Acetate Trihydrate
106267
2
kg
Dạng bột; Tiêu chuẩn phân tích; Độ tinh khiết > 99,5 (%); Lọ 500 (g). 
Merck- Đức
4.850.000
40
Sodium Borate Decahydrate
106308
2
kg
Dạng bột; Tiêu chuẩn phân tích; Độ tinh khiết > 99,5 (%); Lọ 500 (g).
Merck- Đức
3.400.000
41
Trichloroacetic Acid
100807
1
lốc
Dạng bột; Tiêu chuẩn phân tích; Độ tinh khiết > 99,5 (%), Lốc 4 lọ 125(g).
Merck- Đức
7.500.000
42
Tricloroacetic axit
100810
.5
kg
Dạng bột; Dùng làm chất chuẩn phân tích; Độ tinh khiết > 99,5 (%); Lọ 500(g).
Merck- Đức
6.850.000
43
Ấm đựng nước nóng
AMDUNNUOC
5
cái
Chất liệu inox chịu nhiệt, Chịu ăn mòn hóa học. Dung tích 1(l) 
PHILIPS/Trung Quốc
190.000
44
Bao bì dùng 1 lần
BAOBIDUNG1LAN
500
cái
Chai thủy tinh nó nắp xoáy; Nắp có gioăng cao su; Chai đã được tiệt trùng, Dung tích 250ml 
Trung Quốc
7.000
45
Bếp hồng ngoại
EJI421
3
cái
Dạng bếp đơn, có 2 vòng nấu; Mặt kính cường lực; Màn hình LED, bàn phím cảm ứng dễ điều chỉnh; Có 8 chế độ nấu. Công suất 2200 (W); Điện áp 220 (V); Tần số 50 (Hz).
Lock&Lock/Hàn Quốc
1.465.000
46
Bình cầu đáy bằng
241714408
5
cái
Bằng thủy tinh trong chịu nhiệt, chịu hóa chất ăn mòn; Nút nhám kích thước miệng N29/32; Dung tích 500 (ml).
DURAN/ Đức
850.000
47
Bình định mức
216782405
20
cái
Thủy tinh chịu nhiệt, chịu ăn mòn hóa học; Có chia vạch thể tích; Ở dung tích 100 (ml).
DURAN/ Đức
100.000
48
Bình đựng
216784406
22
cái
Thủy tinh chịu nhiệt, chịu ăn mòn hóa học; Dung tích đựng 500(ml).  
DURAN/ Đức
145.000
49
Bình Schoott
218013651
40
cái
Thủy tinh chịu được nhiệt độ tiệt trùng; Nắp có doăng cao su chịu nhiệt; Có vạch chia thể tích; Dung tích 250 (ml) 
DURAN/ Đức
220.000
50
Bình tam giác
212263603
20
cái
Thủy tinh trong chịu nhiệt, chịu hóa chất; Có vạch chia thể tích; Có nút nhám; Dung tích 250 (ml). 
DURAN/ Đức
205.000
51
Buret
017.02.025
5
cái
Bằng thủy tinh nâu, chịu hóa chất ăn mòn; Có vạch chia thể tích; Khoảng đo 25 (ml); Khóa có nhám .
ISOLAB/ ĐỨC
395.000
52
Buret nút nhựa đỏ
018.13.025
2
cái
Bằng thủy tinh trong chịu hóa chất ăn mòn; Khóa mở màu đỏ có nhám, Có gioăng cao su; Khoảng đo 25(ml). 
ISOLAB/ ĐỨC
640.000
53
Buret tự động
020.05.050
6
cái
Thủy tinh biosilicate chịu hoá chất ăn mòn; Vạch chia màu xanh dễ quan sát; Bao gồm chai Buret; Thanh chia vạch có khóa bằng nhựa PTFE và quả bóp đuôi chuột bằng cao su; Dung tích 50 (ml).
ISOLAB/ ĐỨC
6.150.000
54
Cân 200gr-2 số
JY202
1
cái
Khả năng cân tối đa 200 (g); Độ đọc 0,01(g); Nhiệt độ sử dụng 10-40(oC) - Có khả năng hoạt động độ ẩm dưới 40 (%); Màn hình LCD sáng rõ, thời gian ổn định 3s, có quả cân chuẩn để chuẩn cân; Tự động tắt nguồn; Không ngưng tự nước ở độ ẩm 90 (%).
Shanghai Puchun/ Trung Quốc
2.850.000
55
Cân 5kg
PDM 068-2007
1
cái
Phạm vi đo 200 (g)-5 (kg) sai số 10-30 (g); Vỏ sắt sơn tĩnh điện; Mặt kính nhựa PC trong suốt; Trọng lượng 1,2 (kg).
Cân nhơn Hòa/Việt Nam
480.000
56
Cân 500gr-2 số
Cân 500gr-2 số
1
cái
Khả năng cân tối đa 500 (g); Độ đọc 0,01g; Nhiệt độ sử dụng 10-40 (oC), Có khả năng hoạt động độ ẩm dưới 40 (%), Màn hình LCD sáng rõ, thời gian ổn định 3s, có quả cân chuẩn để chuẩn cân; Tự động tắt nguồn; Không ngưng tự nước ở độ ẩm 90 (%).
Shanghai Puchun/Trung Quốc
2.500.000
57
Cân đĩa 1 kg
NHS-1
2
cái
Phạm vi đo 1 (kg) sai số 10-30 (g), Vỏ sắt sơn tĩnh điện. Mặt kính nhựa PC trong suốt. Trọng lượng 1 (kg)
Cân nhơn Hòa/Việt Nam
245.000
58
Chai công tơ gút
CHAICONGTOGUT125
20
Cái
Chai bằng thủy tinh nâu chịu hóa chất; Dung tích 125 (ml); Có đầu hút nhỏ giọt.
Việt Nam
48.500
59
Chai công tơ gút
CHAICONGTOGUT125
20
cái
Chai bằng thủy tinh trắng chịu hóa chất; Dung tích 125 (ml); Có đầu hút nhỏ giọt.
Việt Nam
48.500
60
Chai đựng hóa chất
CHAIDUNGHOACHAT500
20
cái
Chai thủy tinh màu trắng chịu hóa chất ăn mòn; Dung tích đựng 500 (ml); Có nút mài
Trung Quốc
99.000
61
Chai đựng hóa chất
CHAIDUNGHOACHAT1000
20
cái
Chai thủy tinh màu trắng chịu hóa chất ăn mòn; Dung tích đựng 1000 (ml); Có nút mài. 
Trung Quốc
110.000
62
Chai nâu MR nút mài 1000ml
CHAINAUMRNUTMAI1000ml
20
cái
Chai thủy tinh màu nâu, chịu hóa chất ăn mòn, Dung tích đựng 1000 (ml), Có nút mài
Trung Quốc
55.000
63
Chai nâu rộng 500ml
CHAINAURONG500ML
25
Cái
Chai thủy tinh màu nâu chịu hóa chất ăn mòn; Dung tích đựng 500 (ml); Có nút mài.  
Trung Quốc
100.000
64
Chai schoot
218014459
20
cái
Bằng thủy tinh biosilicate chịu hóa chất và nhiệt độ tiệt trùng 121oC; Có vạch chia thể tích; Nắp có doăng cao su chịu nhiệt. Dung tích đựng 500 (ml).
DURAN/ Đức
210.000
65
Cốc có mỏ
211063604
5
cái
Thủy tinh chịu nhiệt, chịu hóa chất; Thành cốc có vạch chia; Dung tích đựng 250 (ml).
DURAN/ Đức
200.000
66
Cốc có mỏ
211064806
20
cái
Thủy tinh chịu nhiệt, chịu hóa chất; Thành cốc có vạch chia; Dung tích đựng 500 (ml).
DURAN/ Đức
220.000
67
Cốc giấy dùng 1 lần
COCGIAY
50
Lốc
Làm bằng giấy tự hủy được; Đủ tiêu chuẩn đựng thực phẩm; Lốc 20 cái
Việt Nam
40.000
68
Cốc thủy tinh thành cao
211065408
10
cái
Thủy tinh trong biosilicate chịu được nhiệt độ cao và ăn mòn hóa học; Có chia vạch; Đường kính miệng phi 9 (cm); Dung tích chứa 1000 (ml). 
DURAN/ Đức
200.000
69
Cốc thủy tinh
211066301
10
cái
Thủy tinh trong biosilicate chịu được nhiệt độ cao và ăn mòn hóa học; Có chia vạch; Dung tích chứa 2000 (ml). 
DURAN/ Đức
210.000
70
Cốc thủy tinh thành thấp
211064806
10
cái
Thủy tinh trong biosilicate chịu được nhiệt độ cao và ăn mòn hóa học; Có chia vạch; Đường kính miệng phi 9 (cm); Dung tích chứa 600 (ml)  
DURAN/ Đức
185.000
71
Cuvet 1 ml
1016
2
hộp
Hộp 100 cái; Bằng nhựa chuyên dụng trong suốt với tia cực tím; Đo ở bước sóng nhìn thấy 380-780 (nm); Dung tích mỗi cuvet 1(ml). 
Aptaca/Ý
680.000
72
Cuvet thạch anh
100-10-40
1
cái
Cấu tạo bằng thạch anh nung chảy; Dùng để đo bước song dưới 380 (nm); Dung tích 1,5 (ml).
HELLMA/ Đức
4.950.000
73
Đầu côn
4846
2
túi
Túi 1000c đầu côn bằng nhựa xanh; Chịu được nhiệt độ tiệt trùng và không bám dính vật liệu sau khi sử dụng; Dải sử dụng 100-1000 (microlit).
Corning/Mỹ
485.000
74
Đầu côn
4112
2
túi
Túi 1000 cái đầu côn bằng nhựa vàng; Chịu được nhiệt độ tiệt trùng và không bám dính vật liệu sau khi sử dụng; Dải sử dụng 20-200 (microlit).
Corning/Mỹ
480.000
75
Eppendorf
MCT-500-C
1
túi
Túi 1000 cái eppendof bằng nhựa trắng có nắp đậy; Chịu được nhiệt độ tiệt trùng và hóa chất ăn mòn; Dung tích 3(ml).
Axygen/Mỹ
500.000
76
Falcon
430791
2
túi
Túi 100 cái ống; Chịu được nhiệt độ tiệt trùng và hóa chất ăn mòn; Phần nắp đậy có gioăng kín không bị tràn sau khi tiệt trùng; Fancol 15(ml) có vạch chia.
Corning/Mỹ
250.000
77
Găng tay cao su tiệt trùng
VGLOVE-S
4
hộp
Hộp gồm 50 đôi găng tay cao su thiên nhiên đã được tiệt trùng; Phía trong có lớp bột.
VGLOVE KHẢI HOÀN/ Việt Nam
220.000
78
Giá để pipet
022.02.001
4
cái
Cấu tạo bằng nhựa chịu hóa chất ăn mòn; Chống bám bụi; Gồm có 10 chỗ cắm pipet. 
ISOLAB/ ĐỨC
82.000
79
Giá đỡ bình cầu
GIADOBINHCAU
2
cái
Chân giá chữ nhật sơn tĩnh điện; Cọc inox; Khóa đôi; Vòng inox đỡ bình cầu. 
Trung Quốc
410.000
80
Giá đựng ống falcon
90-1550
4
cái
Giá bằng  nhựa chịu nhiệt và chịu hóa chất ăn mòn; Có 3 dãy để ống fancol loại 15(ml); Mỗi dãy có 9 vị trí.
BIOLOGIX/Trung Quốc
330.000
81
Giá nhựa đựng ống nghiệm
R-50A
4
cái
Giá bằng nhựa gồm 24 lỗ phù hợp cho loại ống nghiệm 1,0-1,5 (ml).
Axygen/Mỹ
190.000
82
Giấy ăn
GIAYAN
20
hộp
Hộp dùng 1 lần, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm 
Việt Nam
33.000
83
Giấy dán mẫu cuộn
GIAYGIANMAU
10
cuộn
Mặt giấy dày, chất keo dính tốt, không cong nhăn sau khi dán mẫu; Dễ tẩy bỏ sau khi sử dụng; Cuộn gồm 10 (gói). 
Việt Nam
30.000
84
Hộp đựng đầu côn xanh
4140
4
hộp
Hộp nhựa dùng để đựng đầu côn xanh gồm 100 lỗ; Nhựa chịu được nhiệt độ tiệt trùng và hóa chất ăn mòn.
Corning/Mỹ
210.000
85
Hộp nhôm
HOPNHOM
30
hộp
Được làm bằng nhôm dẻo có thể chịu được nhiệt độ cao trên 150 (oC); Chống bám dính bề mặt; Kích thước 60x60 (mm).
Trung Quốc
110.000
86
Hộp petri nhựa
66-1501
500
cái
Hộp nhựa phi 9 dùng 1 lần; Đóng gói 10 hộp/ túi; Chịu được va đập nhẹ, nắp trên và dưới kín khít nhau; Đã được tiệt trùng. 
BIOLOGIX/Trung Quốc
4.000
87
Khay inox đựng mẫu
KHAYINOX
20
khay
Kích thước 22x27x4(cm); Được làm bằng inox 304 chịu được nhiệt độ cao và ăn mòn hóa học. 
Trung Quốc
58.000
88
Lọ vô khuẩn đựng mẫu sản phẩm 1 lần
2120/CS
800
cái
Bằng nhựa đã được tiệt trùng; Có vạch chia dung tích 150 (ml); Có nắp đậy gioăng kín.
Aptaca – Ý
28.000
89
Màng lọc
GSWG047S6
2
hộp
Hộp gồm 200 chiếc phễu lọc; Đã tiệt trùng Kích thước màng lọc 0,2 (micromet). 
Merck/Đức
1.480.000
90
Micropipet
011.05.901
2
cái
Chịu được nhiệt độ tiệt trùng; Dải đo 100-1000 (microlit); Độ sai số < 1(%)
ISOLAB/ ĐỨC
2.850.000
91
Nhiệt kế (0-100oC)
NHIETKE100
10
cái
Nhiệt kế cồn dải đo 0-100 (oC); Có chia vạch rõ nét.  
Trung Quốc
50.000
92
Nhiệt kế (-20-250oC)
NHIETKE250
3
cái
Nhiệt kế thủy ngân dải đo -20-250 (oC); Làm bằng thủy tinh chịu được nhiệt độ lạnh và nhiệt độ cao.
Trung Quốc
480.000
93
Nhiệt kế
NHIETKE200
10
chiếc
Nhiệt kế thủy ngân dải đo 0-200 (oC); Làm bằng thủy tinh chịu được nhiệt độ cao. 
Trung Quốc
49.500
94
Nhiệt kế
NHIETKE300
10
cái
Nhiệt kế thủy ngân dải đo 0-300 (oC); Làm bằng thủy tinh chịu được nhiệt độ cao.  
Trung Quốc
49.500
95
Ống Ependort
MCT-150-C
10
túi
Được làm bằng nhựa chịu được nhiệt độ tiệt trùng; Có nắp đậy; Dung tích chứa 1,5 (ml); Túi 500 (cái)
Axygen/Mỹ
485.000
96
Ống nghiệm F18 có nút đậy
077.03.001
40
cái
Làm bằng thủy tinh biosilicate chịu được nhiệt độ tiệt trùng; Có nắp nhựa chịu nhiệt có gioăng cao su; Đường kính miệng ống 18 (mm) 
ISOLAB/ ĐỨC
25.000
97
Phễu
PHEUPHI10
5
cái
Phễu bằng thủy tinh chịu va đập, chịu ăn mòn; Đường kính 10 (mm) 
Trung Quốc
44.000
98
Phễu lọc
PHEUPHI6
5
cái
Phễu bằng thủy tinh chịu hóa chất ăn mòn; Đường kính 6 (cm).
Trung Quốc
44.000
99
Phễu nhựa
PHEUPHI8
5
cái
Phễu nhựa chịu hóa chất ăn mòn, Đường kính 7,5 (cm)
Trung Quốc
44.000
100
Pipet
021.11.025
10
cái
Làm bằng thủy tinh chịu nhiệt, chịu được hóa chất ăn mòn; Có vạch chia 25 (ml). 
ISOLAB/ ĐỨC
60.000
101
Pipet thủy tinh 5ml
021.15.025
20
cái
Làm bằng thủy tinh chịu nhiệt, chịu được hóa chất ăn mòn; Có vạch chia 5 (ml).  
ISOLAB/ ĐỨC
65.000
102
Thiết bị đo Bx
RHB-32ATC
1
cái
Hộp gồm thiết bị đo Bx cầm tay; Mặt kính chịu được hóa chất; Dải đo 0-32 (o Bx)
Hong Kong
2.200.000
103
Xoong inox
Xoonginox
1
cái
Được làm bằng inox 304 chịu ăn mòn hóa học; Dung tích 30 (lít).
Việt Nam
780.000
104
Xoong nhôm
Xoongnhom
4
cái
Làm bằng nhôm trắng; Dung tích 25 (lít). 
Việt Nam
500.000
Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây