Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn | Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán;Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT;Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 84(237)8996667 Fax: 84(237)3834092 Email: [email protected] |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Công ty CP mía đường Lam Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp hóa chất và dụng cụ Hoàn thiện công nghệ và thiết bị sản xuất sữa gạo từ gạo lứt giàu protein ở quy mô công nghiệp 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản sao giấy đăng ký kinh doanh của nhà thầu 2. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ đọng thuế tính đến hết năm 2019 3. Bản chụp ít nhất 2 hợp đồng tương tự (được thực hiện trong thời gian từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) 4. Bản so sánh kỹ thuật giữa thông số của hàng hóa mời thầu và thông số của hàng hóa chào thầu và tài liệu kỹ thuật của tối thiểu 50% mục hàng để đối chiếu so sánh. |
| E-CDNT 10.2(c) | CoA hoặc tài liệu tương tự |
| E-CDNT 12.2 | Tên hàng hóa, đặc tính kỹ thuật, xuất xứ, số lượng, đơn giá, thành tiền, phí, lệ phí và thuế nếu có |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng của hàng hóa kèm điều kiện bảo quản |
| E-CDNT 15.2 | Hợp đồng, Biên bản bàn giao hoặc/và hóa đơn (photo) có danh mục hàng hóa tương tự với danh mục hàng trong gói thầu |
| E-CDNT 16.1 | 70 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn
Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
+ Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 84(237)8996667 Fax: 84(237)3834092 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Lê Văn Tam Số điện thoại: 84(237)8996667 Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Fax: 84(237)3834092 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Viết Hùng ĐT: 0947248186 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngô Lê Hà Sơn ĐT: 0389964833 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | (NH4)2SO4 | 0,5 | kg | Dạng bột; Độ tinh khiết > 99 (%); Đạt tiêu chuẩn thực phẩm; Lọ 500 (g). | ||
| 2 | 2,6 DCIP | 1 | lọ | Dạng bột; Độ tinh khiết > 99,9 (%) Đạt tiêu chuẩn phân tích, Lọ 5 (g). | ||
| 3 | H3BO3 | 1 | kg | Dạng bột; Độ tinh khiết > 99,8 (%); Lọ 500 (g). | ||
| 4 | HCl | 1 | lít | Dạng lỏng; Độ tinh khiết 37 (%); Đạt tiêu chuẩn phân tích; Chai 500 (ml). | ||
| 5 | Beta-glucan | 1 | lọ | Chiết xuất từ barley; Dùng cho HPLC; Độ tinh khiết >95 (%); Lọ 5 (g). | ||
| 6 | Bộ chiết chất béo | 2 | bộ | Dung tích 500ml; Bằng thủy tinh borosilicate có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao; Bộ bao gồm: 01 bình cầu cổ nhám, 01 ống chiết đầu nhám, 01 ống sinh hàn xoắn đầu nhám. | ||
| 7 | Bộ thử nếm | 2 | bộ | Gồm: 20 cốc thử nếm bằng thủy tinh tráng titanium; Chiều cao 156 (mm); Dung tích 215 (ml). | ||
| 8 | Casein | 1 | kg | Dạng bột; Chiết xuất từ bovine; Dạng chất chuẩn; Gói 500 (g). | ||
| 9 | Chất béo chuẩn C14-C22 | 1 | bộ | Thành phần bao gồn: C14:0; C16:0; C16:1ω7; C18:1ω9; C18:1ω7; C18:2ω6; C18:4ω3, C20:1ω9, C20:5ω3, C22:1ω11; C22:1ω9; C22:5ω3; C22:6ω3, Đơn vị 100 (mg). | ||
| 10 | Comassie Blue | 2 | lọ | Dạng bột; Tan trong cồn tuyệt đối; Nồng độ chất hiện màu 50 (%); Lọ 25 (g). | ||
| 11 | CuSO4.5H2O | 1 | kg | Dạng bột; Độ tinh khiết > 99 (%), Lọ 500 (g). | ||
| 12 | Cột sắc ký xác định các chất béo | 1 | bộ | Chiều dài cột: 15 (cm), Đường kính trong: 4,6 (mm), 6,0 % carbon loading | ||
| 13 | DL-Malic Acid | 2 | lọ | Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 99 (%); Lọ 250 (g). | ||
| 14 | DNS (25g/lọ) | 4 | lọ | Dạng bột; Độ tinh khiết: > 97 (%); Lọ 25 (g). | ||
| 15 | Ete etylic | 2 | lít | Dạng lỏng; Dùng để phân tích; Lọ 500 (ml) | ||
| 16 | Ethanol 99,99% | 3 | lọ | Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; Độ tinh khiết: > 99,99 (%); Lọ: 500 (ml). | ||
| 17 | Folin & Ciocalteu’s Phenol | 2 | lọ | Dạng lỏng; Dùng để phân tích protein tổng số theo phương pháp Lowry; Lọ 500ml. | ||
| 18 | Glacial Acetic Acid | 2 | lọ | Dạng lỏng; Đạt tiêu chuẩn phân tích; Độ tinh khiết > 99 (%); Lọ 2,5 (l). | ||
| 19 | Glucose | 1 | kg | Dạng bột; Đạt tiêu chuẩn phân tích; Lọ 500 (g) | ||
| 20 | HCl đặc | 1 | lít | Nồng độ 37 (%); Đạt tiêu chuẩn phân tích. | ||
| 21 | K2Cr2O7 | 0,5 | kg | Dạng bột; Độ tinh khiết 99,7 (%); Đạt tiêu chuẩn phân tích; Lọ 500 (g). | ||
| 22 | K3FeCN6 tinh thể | 1 | kg | Dạng bột; Kích thước hạt nhỏ hơn 10 micromet; Độ tinh khiết > 99 (%); Đạt tiêu chuẩn phân tích; Lọ 500 (g). | ||
| 23 | Kali Sorbat | 1 | kg | Dạng bột; Nhiệt độ nóng chảy > 205oC; Tỷ trọng: 1.36 (23.5oC); Độ hòa tan: 1.95-543 (g/l); Đạt tiêu chuẩn phân tích; Lọ 500(g) | ||
| 24 | KI | 0,5 | kg | Dạng bột; Nhiệt độ nóng chảy > 1325 (oC); Tỷ trọng: 3,23 (23,5 (oC)); Độ hòa tan: 1430 (g/l); Đạt tiêu chuẩn phân tích; Lọ 500 (g). | ||
| 25 | Kit Amylose cho 100 phản ứng | 2 | bộ | Đo quang tại 510 (nm); Khoảng giá trị amylose đo được từ 5-95% tinh bột tổng; Bộ kít 100 phản ứng. | ||
| 26 | Kit Total fibre cho 200 phản ứng | 2 | bộ | Đo quang tại: 510 (nm); Giới hạn phát hiện 0,18g/100g tinh bột; Bộ kít 200 phản ứng. | ||
| 27 | KOH | 1 | kg | Dạng bột; Độ tinh khiết >90 (%); Đạt tiêu chuẩn phân tích; Lọ 500 (g) | ||
| 28 | Metyl da cam | 1 | lọ | Dạng bột; Chất không tan trong nước | ||
| 29 | Môi trường Baird-Parker agar | 2 | lọ | Dạng bột; Giá trị pH 6,5-7,5; Độ hòa tan > 55 (g/l); Lọ 0,5 (kg) | ||
| 30 | Môi trường MRS | 2 | lọ | Dạng bột; Giá trị pH 5,3-6,3; Độ hòa tan > 63 (g/l). Lọ 0,5 (kg) | ||
| 31 | Môi trường Tryptose sulfite cycloserine Agar | 2 | lọ | Dạng bột; Giá trị pH 7,0-8,0; Độ hòa tan > 40 (g/l); Lọ 0,5 (kg) | ||
| 32 | Môi trường YGC | 2 | Lọ | Dạng bột; Giá trị pH 6,2-7,0; Độ hòa tan > 38 (g/l); Lọ 0,5 (kg). | ||
| 33 | Na2S2O3 ống chuẩn | 2 | ống | Ống thủy tinh chứa dung dịch lỏng, Nồng độ 0,1 N | ||
| 34 | NaOH 0,1N | 5 | ống | Ống thủy tinh chứa dung dịch lỏng dùng làm chất chuẩn; Nồng độ 0,1N. | ||
| 35 | NaOH ống chuẩn | 2 | ống | Ống nhựa chứa dung dịch lỏng; Nồng độ 0,1N. | ||
| 36 | Petro ete 60-90 | 2 | lít | Dung môi bay hơi ở nhiệt độ > 60 (oC); Đựng trong chai thủy tinh tối màu; Dung tích 500 (ml). | ||
| 37 | p-Nitrophenyl-alpha-D-glucopyranoside | 1 | lọ | Dạng bột; Độ tinh khiết > 99 (%); Lọ 5 (g ). | ||
| 38 | Potassium sodium tartrate tetrahydrate | 1 | lọ | Dạng bột; Đạt tiêu chuẩn phân tich; Độ tinh khiết > 99 (%); Lọ 500 (g) | ||
| 39 | Sodium Acetate Trihydrate | 2 | kg | Dạng bột; Tiêu chuẩn phân tích; Độ tinh khiết > 99,5 (%); Lọ 500 (g). | ||
| 40 | Sodium Borate Decahydrate | 2 | kg | Dạng bột; Tiêu chuẩn phân tích; Độ tinh khiết > 99,5 (%); Lọ 500 (g). | ||
| 41 | Trichloroacetic Acid | 1 | lốc | Dạng bột; Tiêu chuẩn phân tích; Độ tinh khiết > 99,5 (%), Lốc 4 lọ 125(g). | ||
| 42 | Tricloroacetic axit | 0,5 | kg | Dạng bột; Dùng làm chất chuẩn phân tích; Độ tinh khiết > 99,5 (%); Lọ 500(g). | ||
| 43 | Ấm đựng nước nóng | 5 | cái | Chất liệu inox chịu nhiệt, Chịu ăn mòn hóa học. Dung tích 1(l) | ||
| 44 | Bao bì dùng 1 lần | 500 | cái | Chai thủy tinh nó nắp xoáy; Nắp có gioăng cao su; Chai đã được tiệt trùng, Dung tích 250ml | ||
| 45 | Bếp hồng ngoại | 3 | cái | Dạng bếp đơn, có 2 vòng nấu; Mặt kính cường lực; Màn hình LED, bàn phím cảm ứng dễ điều chỉnh; Có 8 chế độ nấu. Công suất 2200 (W); Điện áp 220 (V); Tần số 50 (Hz). | ||
| 46 | Bình cầu đáy bằng | 5 | cái | Bằng thủy tinh trong chịu nhiệt, chịu hóa chất ăn mòn; Nút nhám kích thước miệng N29/32; Dung tích 500 (ml). | ||
| 47 | Bình định mức | 20 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt, chịu ăn mòn hóa học; Có chia vạch thể tích; Ở dung tích 100 (ml). | ||
| 48 | Bình đựng | 22 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt, chịu ăn mòn hóa học; Dung tích đựng 500(ml). | ||
| 49 | Bình Schoott | 40 | cái | Thủy tinh chịu được nhiệt độ tiệt trùng; Nắp có doăng cao su chịu nhiệt; Có vạch chia thể tích; Dung tích 250 (ml) | ||
| 50 | Bình tam giác | 20 | cái | Thủy tinh trong chịu nhiệt, chịu hóa chất; Có vạch chia thể tích; Có nút nhám; Dung tích 250 (ml). | ||
| 51 | Buret | 5 | cái | Bằng thủy tinh nâu, chịu hóa chất ăn mòn; Có vạch chia thể tích; Khoảng đo 25 (ml); Khóa có nhám . | ||
| 52 | Buret nút nhựa đỏ | 2 | cái | Bằng thủy tinh trong chịu hóa chất ăn mòn; Khóa mở màu đỏ có nhám, Có gioăng cao su; Khoảng đo 25(ml). | ||
| 53 | Buret tự động | 6 | cái | Thủy tinh biosilicate chịu hoá chất ăn mòn; Vạch chia màu xanh dễ quan sát; Bao gồm chai Buret; Thanh chia vạch có khóa bằng nhựa PTFE và quả bóp đuôi chuột bằng cao su; Dung tích 50 (ml). | ||
| 54 | Cân 200gr-2 số | 1 | cái | Khả năng cân tối đa 200 (g); Độ đọc 0,01(g); Nhiệt độ sử dụng 10-40(oC) - Có khả năng hoạt động độ ẩm dưới 40 (%); Màn hình LCD sáng rõ, thời gian ổn định 3s, có quả cân chuẩn để chuẩn cân; Tự động tắt nguồn; Không ngưng tự nước ở độ ẩm 90 (%). | ||
| 55 | Cân 5kg | 1 | cái | Phạm vi đo 200 (g)-5 (kg) sai số 10-30 (g); Vỏ sắt sơn tĩnh điện; Mặt kính nhựa PC trong suốt; Trọng lượng 1,2 (kg). | ||
| 56 | Cân 500gr-2 số | 1 | cái | Khả năng cân tối đa 500 (g); Độ đọc 0,01g; Nhiệt độ sử dụng 10-40 (oC), Có khả năng hoạt động độ ẩm dưới 40 (%), Màn hình LCD sáng rõ, thời gian ổn định 3s, có quả cân chuẩn để chuẩn cân; Tự động tắt nguồn; Không ngưng tự nước ở độ ẩm 90 (%). | ||
| 57 | Cân đĩa 1 kg | 2 | cái | Phạm vi đo 1 (kg) sai số 10-30 (g), Vỏ sắt sơn tĩnh điện. Mặt kính nhựa PC trong suốt. Trọng lượng 1 (kg) | ||
| 58 | Chai công tơ gút | 20 | Cái | Chai bằng thủy tinh nâu chịu hóa chất; Dung tích 125 (ml); Có đầu hút nhỏ giọt. | ||
| 59 | Chai công tơ gút | 20 | cái | Chai bằng thủy tinh trắng chịu hóa chất; Dung tích 125 (ml); Có đầu hút nhỏ giọt. | ||
| 60 | Chai đựng hóa chất | 20 | cái | Chai thủy tinh màu trắng chịu hóa chất ăn mòn; Dung tích đựng 500 (ml); Có nút mài | ||
| 61 | Chai đựng hóa chất | 20 | cái | Chai thủy tinh màu trắng chịu hóa chất ăn mòn; Dung tích đựng 1000 (ml); Có nút mài. | ||
| 62 | Chai nâu MR nút mài 1000ml | 20 | cái | Chai thủy tinh màu nâu, chịu hóa chất ăn mòn, Dung tích đựng 1000 (ml), Có nút mài | ||
| 63 | Chai nâu rộng 500ml | 25 | Cái | Chai thủy tinh màu nâu chịu hóa chất ăn mòn; Dung tích đựng 500 (ml); Có nút mài. | ||
| 64 | Chai schoot | 20 | cái | Bằng thủy tinh biosilicate chịu hóa chất và nhiệt độ tiệt trùng 121oC; Có vạch chia thể tích; Nắp có doăng cao su chịu nhiệt. Dung tích đựng 500 (ml). | ||
| 65 | Cốc có mỏ | 5 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt, chịu hóa chất; Thành cốc có vạch chia; Dung tích đựng 250 (ml). | ||
| 66 | Cốc có mỏ | 20 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt, chịu hóa chất; Thành cốc có vạch chia; Dung tích đựng 500 (ml). | ||
| 67 | Cốc giấy dùng 1 lần | 50 | Lốc | Làm bằng giấy tự hủy được; Đủ tiêu chuẩn đựng thực phẩm; Lốc 20 cái | ||
| 68 | Cốc thủy tinh thành cao | 10 | cái | Thủy tinh trong biosilicate chịu được nhiệt độ cao và ăn mòn hóa học; Có chia vạch; Đường kính miệng phi 9 (cm); Dung tích chứa 1000 (ml). | ||
| 69 | Cốc thủy tinh | 10 | cái | Thủy tinh trong biosilicate chịu được nhiệt độ cao và ăn mòn hóa học; Có chia vạch; Dung tích chứa 2000 (ml). | ||
| 70 | Cốc thủy tinh thành thấp | 10 | cái | Thủy tinh trong biosilicate chịu được nhiệt độ cao và ăn mòn hóa học; Có chia vạch; Đường kính miệng phi 9 (cm); Dung tích chứa 600 (ml) | ||
| 71 | Cuvet 1 ml | 2 | hộp | Hộp 100 cái; Bằng nhựa chuyên dụng trong suốt với tia cực tím; Đo ở bước sóng nhìn thấy 380-780 (nm); Dung tích mỗi cuvet 1(ml). | ||
| 72 | Cuvet thạch anh | 1 | cái | Cấu tạo bằng thạch anh nung chảy; Dùng để đo bước song dưới 380 (nm); Dung tích 1,5 (ml). | ||
| 73 | Đầu côn | 2 | túi | Túi 1000c đầu côn bằng nhựa xanh; Chịu được nhiệt độ tiệt trùng và không bám dính vật liệu sau khi sử dụng; Dải sử dụng 100-1000 (microlit). | ||
| 74 | Đầu côn | 2 | túi | Túi 1000 cái đầu côn bằng nhựa vàng; Chịu được nhiệt độ tiệt trùng và không bám dính vật liệu sau khi sử dụng; Dải sử dụng 20-200 (microlit). | ||
| 75 | Eppendorf | 1 | túi | Túi 1000 cái eppendof bằng nhựa trắng có nắp đậy; Chịu được nhiệt độ tiệt trùng và hóa chất ăn mòn; Dung tích 3(ml). | ||
| 76 | Falcon | 2 | túi | Túi 100 cái ống; Chịu được nhiệt độ tiệt trùng và hóa chất ăn mòn; Phần nắp đậy có gioăng kín không bị tràn sau khi tiệt trùng; Fancol 15(ml) có vạch chia. | ||
| 77 | Găng tay cao su tiệt trùng | 4 | hộp | Hộp gồm 50 đôi găng tay cao su thiên nhiên đã được tiệt trùng; Phía trong có lớp bột. | ||
| 78 | Giá để pipet | 4 | cái | Cấu tạo bằng nhựa chịu hóa chất ăn mòn; Chống bám bụi; Gồm có 10 chỗ cắm pipet. | ||
| 79 | Giá đỡ bình cầu | 2 | cái | Chân giá chữ nhật sơn tĩnh điện; Cọc inox; Khóa đôi; Vòng inox đỡ bình cầu. | ||
| 80 | Giá đựng ống falcon | 4 | cái | Giá bằng nhựa chịu nhiệt và chịu hóa chất ăn mòn; Có 3 dãy để ống fancol loại 15(ml); Mỗi dãy có 9 vị trí. | ||
| 81 | Giá nhựa đựng ống nghiệm | 4 | cái | Giá bằng nhựa gồm 24 lỗ phù hợp cho loại ống nghiệm 1,0-1,5 (ml). | ||
| 82 | Giấy ăn | 20 | hộp | Hộp dùng 1 lần, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 83 | Giấy dán mẫu cuộn | 10 | cuộn | Mặt giấy dày, chất keo dính tốt, không cong nhăn sau khi dán mẫu; Dễ tẩy bỏ sau khi sử dụng; Cuộn gồm 10 (gói). | ||
| 84 | Hộp đựng đầu côn xanh | 4 | hộp | Hộp nhựa dùng để đựng đầu côn xanh gồm 100 lỗ; Nhựa chịu được nhiệt độ tiệt trùng và hóa chất ăn mòn. | ||
| 85 | Hộp nhôm | 30 | hộp | Được làm bằng nhôm dẻo có thể chịu được nhiệt độ cao trên 150 (oC); Chống bám dính bề mặt; Kích thước 60x60 (mm). | ||
| 86 | Hộp petri nhựa | 500 | cái | Hộp nhựa phi 9 dùng 1 lần; Đóng gói 10 hộp/ túi; Chịu được va đập nhẹ, nắp trên và dưới kín khít nhau; Đã được tiệt trùng. | ||
| 87 | Khay inox đựng mẫu | 20 | khay | Kích thước 22x27x4(cm); Được làm bằng inox 304 chịu được nhiệt độ cao và ăn mòn hóa học. | ||
| 88 | Lọ vô khuẩn đựng mẫu sản phẩm 1 lần | 800 | cái | Bằng nhựa đã được tiệt trùng; Có vạch chia dung tích 150 (ml); Có nắp đậy gioăng kín. | ||
| 89 | Màng lọc | 2 | hộp | Hộp gồm 200 chiếc phễu lọc; Đã tiệt trùng Kích thước màng lọc 0,2 (micromet). | ||
| 90 | Micropipet | 2 | cái | Chịu được nhiệt độ tiệt trùng; Dải đo 100-1000 (microlit); Độ sai số | ||
| 91 | Nhiệt kế (0-100oC) | 10 | cái | Nhiệt kế cồn dải đo 0-100 (oC); Có chia vạch rõ nét. | ||
| 92 | Nhiệt kế (-20-250oC) | 3 | cái | Nhiệt kế thủy ngân dải đo -20-250 (oC); Làm bằng thủy tinh chịu được nhiệt độ lạnh và nhiệt độ cao. | ||
| 93 | Nhiệt kế | 10 | chiếc | Nhiệt kế thủy ngân dải đo 0-200 (oC); Làm bằng thủy tinh chịu được nhiệt độ cao. | ||
| 94 | Nhiệt kế | 10 | cái | Nhiệt kế thủy ngân dải đo 0-300 (oC); Làm bằng thủy tinh chịu được nhiệt độ cao. | ||
| 95 | Ống Ependort | 10 | túi | Được làm bằng nhựa chịu được nhiệt độ tiệt trùng; Có nắp đậy; Dung tích chứa 1,5 (ml); Túi 500 (cái) | ||
| 96 | Ống nghiệm F18 có nút đậy | 40 | cái | Làm bằng thủy tinh biosilicate chịu được nhiệt độ tiệt trùng; Có nắp nhựa chịu nhiệt có gioăng cao su; Đường kính miệng ống 18 (mm) | ||
| 97 | Phễu | 5 | cái | Phễu bằng thủy tinh chịu va đập, chịu ăn mòn; Đường kính 10 (mm) | ||
| 98 | Phễu lọc | 5 | cái | Phễu bằng thủy tinh chịu hóa chất ăn mòn; Đường kính 6 (cm). | ||
| 99 | Phễu nhựa | 5 | cái | Phễu nhựa chịu hóa chất ăn mòn, Đường kính 7,5 (cm) | ||
| 100 | Pipet | 10 | cái | Làm bằng thủy tinh chịu nhiệt, chịu được hóa chất ăn mòn; Có vạch chia 25 (ml). | ||
| 101 | Pipet thủy tinh 5ml | 20 | cái | Làm bằng thủy tinh chịu nhiệt, chịu được hóa chất ăn mòn; Có vạch chia 5 (ml). | ||
| 102 | Thiết bị đo Bx | 1 | cái | Hộp gồm thiết bị đo Bx cầm tay; Mặt kính chịu được hóa chất; Dải đo 0-32 (o Bx) | ||
| 103 | Xoong inox | 1 | cái | Được làm bằng inox 304 chịu ăn mòn hóa học; Dung tích 30 (lít). | ||
| 104 | Xoong nhôm | 4 | cái | Làm bằng nhôm trắng; Dung tích 25 (lít). |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | (NH4)2SO4 | 0,5 | kg | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 2 | 2,6 DCIP | 1 | lọ | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 3 | H3BO3 | 1 | kg | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 4 | HCl | 1 | lít | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 5 | Beta-glucan | 1 | lọ | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 6 | Bộ chiết chất béo | 2 | bộ | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 7 | Bộ thử nếm | 2 | bộ | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 8 | Casein | 1 | kg | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 9 | Chất béo chuẩn C14-C22 | 1 | bộ | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 10 | Comassie Blue | 2 | lọ | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 11 | CuSO4.5H2O | 1 | kg | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 12 | Cột sắc ký xác định các chất béo | 1 | bộ | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 13 | DL-Malic Acid | 2 | lọ | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 14 | DNS (25g/lọ) | 4 | lọ | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 15 | Ete etylic | 2 | lít | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 16 | Ethanol 99,99% | 3 | lọ | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 17 | Folin & Ciocalteu’s Phenol | 2 | lọ | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 18 | Glacial Acetic Acid | 2 | lọ | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 19 | Glucose | 1 | kg | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 20 | HCl đặc | 1 | lít | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 21 | K2Cr2O7 | 0,5 | kg | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 22 | K3FeCN6 tinh thể | 1 | kg | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 23 | Kali Sorbat | 1 | kg | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 24 | KI | 0,5 | kg | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 25 | Kit Amylose cho 100 phản ứng | 2 | bộ | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 26 | Kit Total fibre cho 200 phản ứng | 2 | bộ | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 27 | KOH | 1 | kg | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 28 | Metyl da cam | 1 | lọ | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 29 | Môi trường Baird-Parker agar | 2 | lọ | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 30 | Môi trường MRS | 2 | lọ | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 31 | Môi trường Tryptose sulfite cycloserine Agar | 2 | lọ | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 32 | Môi trường YGC | 2 | Lọ | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 33 | Na2S2O3 ống chuẩn | 2 | ống | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 34 | NaOH 0,1N | 5 | ống | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 35 | NaOH ống chuẩn | 2 | ống | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 36 | Petro ete 60-90 | 2 | lít | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 37 | p-Nitrophenyl-alpha-D-glucopyranoside | 1 | lọ | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 38 | Potassium sodium tartrate tetrahydrate | 1 | lọ | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 39 | Sodium Acetate Trihydrate | 2 | kg | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 40 | Sodium Borate Decahydrate | 2 | kg | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 41 | Trichloroacetic Acid | 1 | lốc | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 42 | Tricloroacetic axit | 0,5 | kg | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 43 | Ấm đựng nước nóng | 5 | cái | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 44 | Bao bì dùng 1 lần | 500 | cái | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 45 | Bếp hồng ngoại | 3 | cái | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 46 | Bình cầu đáy bằng | 5 | cái | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 47 | Bình định mức | 20 | cái | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 48 | Bình đựng | 22 | cái | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 49 | Bình Schoott | 40 | cái | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 50 | Bình tam giác | 20 | cái | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 51 | Buret | 5 | cái | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 52 | Buret nút nhựa đỏ | 2 | cái | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 53 | Buret tự động | 6 | cái | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 54 | Cân 200gr-2 số | 1 | cái | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 55 | Cân 5kg | 1 | cái | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 56 | Cân 500gr-2 số | 1 | cái | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 57 | Cân đĩa 1 kg | 2 | cái | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 58 | Chai công tơ gút | 20 | Cái | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 59 | Chai công tơ gút | 20 | cái | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 60 | Chai đựng hóa chất | 20 | cái | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 61 | Chai đựng hóa chất | 20 | cái | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 62 | Chai nâu MR nút mài 1000ml | 20 | cái | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 63 | Chai nâu rộng 500ml | 25 | Cái | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 64 | Chai schoot | 20 | cái | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 65 | Cốc có mỏ | 5 | cái | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 66 | Cốc có mỏ | 20 | cái | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 67 | Cốc giấy dùng 1 lần | 50 | Lốc | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 68 | Cốc thủy tinh thành cao | 10 | cái | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 69 | Cốc thủy tinh | 10 | cái | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 70 | Cốc thủy tinh thành thấp | 10 | cái | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 71 | Cuvet 1 ml | 2 | hộp | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 72 | Cuvet thạch anh | 1 | cái | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 73 | Đầu côn | 2 | túi | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 74 | Đầu côn | 2 | túi | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 75 | Eppendorf | 1 | túi | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 76 | Falcon | 2 | túi | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 77 | Găng tay cao su tiệt trùng | 4 | hộp | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 78 | Giá để pipet | 4 | cái | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 79 | Giá đỡ bình cầu | 2 | cái | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 80 | Giá đựng ống falcon | 4 | cái | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 81 | Giá nhựa đựng ống nghiệm | 4 | cái | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 82 | Giấy ăn | 20 | hộp | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 83 | Giấy dán mẫu cuộn | 10 | cuộn | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 84 | Hộp đựng đầu côn xanh | 4 | hộp | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 85 | Hộp nhôm | 30 | hộp | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 86 | Hộp petri nhựa | 500 | cái | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 87 | Khay inox đựng mẫu | 20 | khay | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 88 | Lọ vô khuẩn đựng mẫu sản phẩm 1 lần | 800 | cái | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 89 | Màng lọc | 2 | hộp | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 90 | Micropipet | 2 | cái | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 91 | Nhiệt kế (0-100oC) | 10 | cái | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 92 | Nhiệt kế (-20-250oC) | 3 | cái | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 93 | Nhiệt kế | 10 | chiếc | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 94 | Nhiệt kế | 10 | cái | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 95 | Ống Ependort | 10 | túi | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 96 | Ống nghiệm F18 có nút đậy | 40 | cái | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 97 | Phễu | 5 | cái | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 98 | Phễu lọc | 5 | cái | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 99 | Phễu nhựa | 5 | cái | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 100 | Pipet | 10 | cái | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 101 | Pipet thủy tinh 5ml | 20 | cái | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 102 | Thiết bị đo Bx | 1 | cái | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 103 | Xoong inox | 1 | cái | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 104 | Xoong nhôm | 4 | cái | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đại học chuyên ngành hóa học, thực phẩm, sinh học, y tế, nông nghiệp | 1 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (NH4)2SO4 | 0,5 | kg | Dạng bột; Độ tinh khiết > 99 (%); Đạt tiêu chuẩn thực phẩm; Lọ 500 (g). | ||
| 2 | 2,6 DCIP | 1 | lọ | Dạng bột; Độ tinh khiết > 99,9 (%) Đạt tiêu chuẩn phân tích, Lọ 5 (g). | ||
| 3 | H3BO3 | 1 | kg | Dạng bột; Độ tinh khiết > 99,8 (%); Lọ 500 (g). | ||
| 4 | HCl | 1 | lít | Dạng lỏng; Độ tinh khiết 37 (%); Đạt tiêu chuẩn phân tích; Chai 500 (ml). | ||
| 5 | Beta-glucan | 1 | lọ | Chiết xuất từ barley; Dùng cho HPLC; Độ tinh khiết >95 (%); Lọ 5 (g). | ||
| 6 | Bộ chiết chất béo | 2 | bộ | Dung tích 500ml; Bằng thủy tinh borosilicate có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao; Bộ bao gồm: 01 bình cầu cổ nhám, 01 ống chiết đầu nhám, 01 ống sinh hàn xoắn đầu nhám. | ||
| 7 | Bộ thử nếm | 2 | bộ | Gồm: 20 cốc thử nếm bằng thủy tinh tráng titanium; Chiều cao 156 (mm); Dung tích 215 (ml). | ||
| 8 | Casein | 1 | kg | Dạng bột; Chiết xuất từ bovine; Dạng chất chuẩn; Gói 500 (g). | ||
| 9 | Chất béo chuẩn C14-C22 | 1 | bộ | Thành phần bao gồn: C14:0; C16:0; C16:1ω7; C18:1ω9; C18:1ω7; C18:2ω6; C18:4ω3, C20:1ω9, C20:5ω3, C22:1ω11; C22:1ω9; C22:5ω3; C22:6ω3, Đơn vị 100 (mg). | ||
| 10 | Comassie Blue | 2 | lọ | Dạng bột; Tan trong cồn tuyệt đối; Nồng độ chất hiện màu 50 (%); Lọ 25 (g). | ||
| 11 | CuSO4.5H2O | 1 | kg | Dạng bột; Độ tinh khiết > 99 (%), Lọ 500 (g). | ||
| 12 | Cột sắc ký xác định các chất béo | 1 | bộ | Chiều dài cột: 15 (cm), Đường kính trong: 4,6 (mm), 6,0 % carbon loading | ||
| 13 | DL-Malic Acid | 2 | lọ | Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 99 (%); Lọ 250 (g). | ||
| 14 | DNS (25g/lọ) | 4 | lọ | Dạng bột; Độ tinh khiết: > 97 (%); Lọ 25 (g). | ||
| 15 | Ete etylic | 2 | lít | Dạng lỏng; Dùng để phân tích; Lọ 500 (ml) | ||
| 16 | Ethanol 99,99% | 3 | lọ | Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; Độ tinh khiết: > 99,99 (%); Lọ: 500 (ml). | ||
| 17 | Folin & Ciocalteu’s Phenol | 2 | lọ | Dạng lỏng; Dùng để phân tích protein tổng số theo phương pháp Lowry; Lọ 500ml. | ||
| 18 | Glacial Acetic Acid | 2 | lọ | Dạng lỏng; Đạt tiêu chuẩn phân tích; Độ tinh khiết > 99 (%); Lọ 2,5 (l). | ||
| 19 | Glucose | 1 | kg | Dạng bột; Đạt tiêu chuẩn phân tích; Lọ 500 (g) | ||
| 20 | HCl đặc | 1 | lít | Nồng độ 37 (%); Đạt tiêu chuẩn phân tích. | ||
| 21 | K2Cr2O7 | 0,5 | kg | Dạng bột; Độ tinh khiết 99,7 (%); Đạt tiêu chuẩn phân tích; Lọ 500 (g). | ||
| 22 | K3FeCN6 tinh thể | 1 | kg | Dạng bột; Kích thước hạt nhỏ hơn 10 micromet; Độ tinh khiết > 99 (%); Đạt tiêu chuẩn phân tích; Lọ 500 (g). | ||
| 23 | Kali Sorbat | 1 | kg | Dạng bột; Nhiệt độ nóng chảy > 205oC; Tỷ trọng: 1.36 (23.5oC); Độ hòa tan: 1.95-543 (g/l); Đạt tiêu chuẩn phân tích; Lọ 500(g) | ||
| 24 | KI | 0,5 | kg | Dạng bột; Nhiệt độ nóng chảy > 1325 (oC); Tỷ trọng: 3,23 (23,5 (oC)); Độ hòa tan: 1430 (g/l); Đạt tiêu chuẩn phân tích; Lọ 500 (g). | ||
| 25 | Kit Amylose cho 100 phản ứng | 2 | bộ | Đo quang tại 510 (nm); Khoảng giá trị amylose đo được từ 5-95% tinh bột tổng; Bộ kít 100 phản ứng. | ||
| 26 | Kit Total fibre cho 200 phản ứng | 2 | bộ | Đo quang tại: 510 (nm); Giới hạn phát hiện 0,18g/100g tinh bột; Bộ kít 200 phản ứng. | ||
| 27 | KOH | 1 | kg | Dạng bột; Độ tinh khiết >90 (%); Đạt tiêu chuẩn phân tích; Lọ 500 (g) | ||
| 28 | Metyl da cam | 1 | lọ | Dạng bột; Chất không tan trong nước | ||
| 29 | Môi trường Baird-Parker agar | 2 | lọ | Dạng bột; Giá trị pH 6,5-7,5; Độ hòa tan > 55 (g/l); Lọ 0,5 (kg) | ||
| 30 | Môi trường MRS | 2 | lọ | Dạng bột; Giá trị pH 5,3-6,3; Độ hòa tan > 63 (g/l). Lọ 0,5 (kg) | ||
| 31 | Môi trường Tryptose sulfite cycloserine Agar | 2 | lọ | Dạng bột; Giá trị pH 7,0-8,0; Độ hòa tan > 40 (g/l); Lọ 0,5 (kg) | ||
| 32 | Môi trường YGC | 2 | Lọ | Dạng bột; Giá trị pH 6,2-7,0; Độ hòa tan > 38 (g/l); Lọ 0,5 (kg). | ||
| 33 | Na2S2O3 ống chuẩn | 2 | ống | Ống thủy tinh chứa dung dịch lỏng, Nồng độ 0,1 N | ||
| 34 | NaOH 0,1N | 5 | ống | Ống thủy tinh chứa dung dịch lỏng dùng làm chất chuẩn; Nồng độ 0,1N. | ||
| 35 | NaOH ống chuẩn | 2 | ống | Ống nhựa chứa dung dịch lỏng; Nồng độ 0,1N. | ||
| 36 | Petro ete 60-90 | 2 | lít | Dung môi bay hơi ở nhiệt độ > 60 (oC); Đựng trong chai thủy tinh tối màu; Dung tích 500 (ml). | ||
| 37 | p-Nitrophenyl-alpha-D-glucopyranoside | 1 | lọ | Dạng bột; Độ tinh khiết > 99 (%); Lọ 5 (g ). | ||
| 38 | Potassium sodium tartrate tetrahydrate | 1 | lọ | Dạng bột; Đạt tiêu chuẩn phân tich; Độ tinh khiết > 99 (%); Lọ 500 (g) | ||
| 39 | Sodium Acetate Trihydrate | 2 | kg | Dạng bột; Tiêu chuẩn phân tích; Độ tinh khiết > 99,5 (%); Lọ 500 (g). | ||
| 40 | Sodium Borate Decahydrate | 2 | kg | Dạng bột; Tiêu chuẩn phân tích; Độ tinh khiết > 99,5 (%); Lọ 500 (g). | ||
| 41 | Trichloroacetic Acid | 1 | lốc | Dạng bột; Tiêu chuẩn phân tích; Độ tinh khiết > 99,5 (%), Lốc 4 lọ 125(g). | ||
| 42 | Tricloroacetic axit | 0,5 | kg | Dạng bột; Dùng làm chất chuẩn phân tích; Độ tinh khiết > 99,5 (%); Lọ 500(g). | ||
| 43 | Ấm đựng nước nóng | 5 | cái | Chất liệu inox chịu nhiệt, Chịu ăn mòn hóa học. Dung tích 1(l) | ||
| 44 | Bao bì dùng 1 lần | 500 | cái | Chai thủy tinh nó nắp xoáy; Nắp có gioăng cao su; Chai đã được tiệt trùng, Dung tích 250ml | ||
| 45 | Bếp hồng ngoại | 3 | cái | Dạng bếp đơn, có 2 vòng nấu; Mặt kính cường lực; Màn hình LED, bàn phím cảm ứng dễ điều chỉnh; Có 8 chế độ nấu. Công suất 2200 (W); Điện áp 220 (V); Tần số 50 (Hz). | ||
| 46 | Bình cầu đáy bằng | 5 | cái | Bằng thủy tinh trong chịu nhiệt, chịu hóa chất ăn mòn; Nút nhám kích thước miệng N29/32; Dung tích 500 (ml). | ||
| 47 | Bình định mức | 20 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt, chịu ăn mòn hóa học; Có chia vạch thể tích; Ở dung tích 100 (ml). | ||
| 48 | Bình đựng | 22 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt, chịu ăn mòn hóa học; Dung tích đựng 500(ml). | ||
| 49 | Bình Schoott | 40 | cái | Thủy tinh chịu được nhiệt độ tiệt trùng; Nắp có doăng cao su chịu nhiệt; Có vạch chia thể tích; Dung tích 250 (ml) | ||
| 50 | Bình tam giác | 20 | cái | Thủy tinh trong chịu nhiệt, chịu hóa chất; Có vạch chia thể tích; Có nút nhám; Dung tích 250 (ml). |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Cảm giác gấp gáp buộc con người, buộc các công ty, và các quốc gia phải làm việc chăm chỉ hơn bình thường. Nó buộc họ làm việc như thể sinh mạng họ phụ thuộc vào đó (mà điều này trong nhiều trường hợp là đúng). "
Donald Latumahina
Sự kiện trong nước: Anh hùng dân tộc Trần Quốc Tuấn sinh năm 1226 quê ở làng Tức Mặc, Mỹ Lộc tỉnh Nam Định. Ông có tài quân sự, khi giặc Nguyên sang cướp nước ta, ông được Trần Nhân Tông phong làm Tiết chế các đạo quân thuỷ bộ. Thế giặc mạnh, nhà vua lo ngại muốn tạm hàng, ông khảng khái nói: "Bệ hạ muốn hàng, xin hãy chém đầu tôi trước rồi hãy hàng". Ông làm "Hịch tướng sĩ" khích lệ lòng quân, đôn đốc các vương hầu, binh tướng tận trung cứu nước. Dưới tài lãnh đạo của ông, quân dân ta chiến thắng vang dội ở Chương Dương, Hàm Tử, Vạn Kiếp, Bạch Đằng, đuổi giặc ra khỏi nước. Ông được thăng chức Hưng Đạo Vương. Ông thường tiến cử nhiều người có tài ra giúp lập nên nghiệp lớn như Phạm Ngũ Lão, Dã Tượng, Yết Kiêu ... bất kể họ thuộc thành phần nào trong xã hội. Ngoài "Hịch tướng sĩ" ông còn là tác giả của "Binh thư yếu lược" và "Vạn Kiếp tông bí truyền thư". Ông mất ngày 3-9-1300, thọ 74 tuổi.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.