Thông báo mời thầu

Cung cấp hóa chất và dụng cụ

Tìm thấy: 17:22 28/01/2021
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Hoàn thiện công nghệ và thiết bị sản xuất sữa gạo từ gạo lứt giàu protein ở quy mô công nghiệp
Gói thầu
Cung cấp hóa chất và dụng cụ
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
01112021
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
15:00 05/02/2021
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:18 28/01/2021
đến
15:00 05/02/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 05/02/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
7.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy triệu đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán;Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT;Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 84(237)8996667 Fax: 84(237)3834092 Email: [email protected]

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Công ty CP mía đường Lam Sơn
E-CDNT 1.2 Cung cấp hóa chất và dụng cụ
Hoàn thiện công nghệ và thiết bị sản xuất sữa gạo từ gạo lứt giàu protein ở quy mô công nghiệp
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP mía đường Lam Sơn , địa chỉ: Thị trấn Lam Sơn, Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa + Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 84(237)8996667 Fax: 84(237)3834092 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 84(237)8996667 Fax: 84(237)3834092 Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Công ty CP mía đường Lam Sơn , địa chỉ: Thị trấn Lam Sơn, Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa + Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 84(237)8996667 Fax: 84(237)3834092 Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
1. Bản sao giấy đăng ký kinh doanh của nhà thầu 2. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ đọng thuế tính đến hết năm 2019 3. Bản chụp ít nhất 2 hợp đồng tương tự (được thực hiện trong thời gian từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) 4. Bản so sánh kỹ thuật giữa thông số của hàng hóa mời thầu và thông số của hàng hóa chào thầu và tài liệu kỹ thuật của tối thiểu 50% mục hàng để đối chiếu so sánh.
E-CDNT 10.2(c)
CoA hoặc tài liệu tương tự
E-CDNT 12.2
Tên hàng hóa, đặc tính kỹ thuật, xuất xứ, số lượng, đơn giá, thành tiền, phí, lệ phí và thuế nếu có
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng của hàng hóa kèm điều kiện bảo quản
E-CDNT 15.2
Hợp đồng, Biên bản bàn giao hoặc/và hóa đơn (photo) có danh mục hàng hóa tương tự với danh mục hàng trong gói thầu
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa + Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 84(237)8996667 Fax: 84(237)3834092 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Lê Văn Tam Số điện thoại: 84(237)8996667 Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Fax: 84(237)3834092
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Viết Hùng ĐT: 0947248186
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngô Lê Hà Sơn ĐT: 0389964833
E-CDNT 34

15

15

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 (NH4)2SO4 0,5 kg Dạng bột; Độ tinh khiết > 99 (%); Đạt tiêu chuẩn thực phẩm; Lọ 500 (g).
2 2,6 DCIP 1 lọ Dạng bột; Độ tinh khiết > 99,9 (%) Đạt tiêu chuẩn phân tích, Lọ 5 (g).
3 H3BO3 1 kg Dạng bột; Độ tinh khiết > 99,8 (%); Lọ 500 (g).
4 HCl 1 lít Dạng lỏng; Độ tinh khiết 37 (%); Đạt tiêu chuẩn phân tích; Chai 500 (ml). 
5 Beta-glucan 1 lọ Chiết xuất từ barley; Dùng cho HPLC; Độ tinh khiết >95 (%); Lọ 5 (g).
6 Bộ chiết chất béo 2 bộ Dung tích 500ml; Bằng thủy tinh borosilicate có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao; Bộ bao gồm: 01 bình cầu cổ nhám, 01 ống chiết đầu nhám, 01 ống sinh hàn xoắn đầu nhám. 
7 Bộ thử nếm 2 bộ Gồm: 20 cốc thử nếm bằng thủy tinh tráng titanium; Chiều cao 156 (mm); Dung tích 215 (ml).
8 Casein 1 kg Dạng bột; Chiết xuất từ bovine; Dạng chất chuẩn; Gói 500 (g).
9 Chất béo chuẩn C14-C22 1 bộ Thành phần bao gồn: C14:0; C16:0; C16:1ω7; C18:1ω9; C18:1ω7; C18:2ω6; C18:4ω3, C20:1ω9, C20:5ω3, C22:1ω11; C22:1ω9; C22:5ω3; C22:6ω3, Đơn vị 100 (mg). 
10 Comassie Blue 2 lọ Dạng bột; Tan trong cồn tuyệt đối; Nồng độ chất hiện màu 50 (%); Lọ 25 (g).
11 CuSO4.5H2O 1 kg Dạng bột; Độ tinh khiết > 99 (%), Lọ 500 (g). 
12 Cột sắc ký xác định các chất béo 1 bộ Chiều dài cột: 15 (cm), Đường kính trong: 4,6 (mm), 6,0 % carbon loading 
13 DL-Malic Acid 2 lọ Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 99 (%); Lọ 250 (g). 
14 DNS (25g/lọ) 4 lọ Dạng bột; Độ tinh khiết: > 97 (%); Lọ 25 (g). 
15 Ete etylic 2 lít Dạng lỏng; Dùng để phân tích; Lọ 500 (ml)
16 Ethanol 99,99% 3 lọ Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; Độ tinh khiết: > 99,99 (%); Lọ: 500 (ml). 
17 Folin & Ciocalteu’s Phenol 2 lọ Dạng lỏng; Dùng để phân tích protein tổng số theo phương pháp Lowry; Lọ 500ml. 
18 Glacial Acetic Acid 2 lọ Dạng lỏng; Đạt tiêu chuẩn phân tích; Độ tinh khiết > 99 (%); Lọ 2,5 (l). 
19 Glucose 1 kg Dạng bột; Đạt tiêu chuẩn phân tích; Lọ 500 (g)
20 HCl đặc 1 lít Nồng độ 37 (%); Đạt tiêu chuẩn phân tích.
21 K2Cr2O7 0,5 kg Dạng bột; Độ tinh khiết 99,7 (%); Đạt tiêu chuẩn phân tích; Lọ 500 (g).
22 K3FeCN6 tinh thể 1 kg Dạng bột; Kích thước hạt nhỏ hơn 10 micromet; Độ tinh khiết > 99 (%); Đạt tiêu chuẩn phân tích; Lọ 500 (g).
23 Kali Sorbat 1 kg Dạng bột; Nhiệt độ nóng chảy > 205oC; Tỷ trọng: 1.36 (23.5oC); Độ hòa tan: 1.95-543 (g/l); Đạt tiêu chuẩn phân tích; Lọ 500(g)
24 KI 0,5 kg Dạng bột; Nhiệt độ nóng chảy > 1325 (oC); Tỷ trọng: 3,23 (23,5 (oC)); Độ hòa tan: 1430 (g/l); Đạt tiêu chuẩn phân tích; Lọ 500 (g).
25 Kit Amylose cho 100 phản ứng 2 bộ Đo quang tại 510 (nm); Khoảng giá trị amylose đo được từ 5-95% tinh bột tổng; Bộ kít 100 phản ứng.
26 Kit Total fibre cho 200 phản ứng 2 bộ Đo quang tại: 510 (nm); Giới hạn phát hiện 0,18g/100g tinh bột; Bộ kít 200 phản ứng. 
27 KOH 1 kg Dạng bột; Độ tinh khiết >90 (%); Đạt tiêu chuẩn phân tích; Lọ 500 (g)
28 Metyl da cam 1 lọ Dạng bột; Chất không tan trong nước
29 Môi trường Baird-Parker agar 2 lọ Dạng bột; Giá trị pH 6,5-7,5; Độ hòa tan > 55 (g/l); Lọ 0,5 (kg)
30 Môi trường MRS 2 lọ Dạng bột; Giá trị pH 5,3-6,3; Độ hòa tan > 63 (g/l). Lọ 0,5 (kg)
31 Môi trường Tryptose sulfite cycloserine Agar 2 lọ Dạng bột; Giá trị pH 7,0-8,0; Độ hòa tan > 40 (g/l); Lọ 0,5 (kg)
32 Môi trường YGC 2 Lọ Dạng bột; Giá trị pH 6,2-7,0; Độ hòa tan > 38 (g/l); Lọ 0,5 (kg).
33 Na2S2O3 ống chuẩn 2 ống Ống thủy tinh chứa dung dịch lỏng, Nồng độ 0,1 N
34 NaOH 0,1N 5 ống Ống thủy tinh chứa dung dịch lỏng dùng làm chất chuẩn; Nồng độ 0,1N.
35 NaOH ống chuẩn 2 ống Ống nhựa chứa dung dịch lỏng; Nồng độ 0,1N. 
36 Petro ete 60-90 2 lít Dung môi bay hơi ở nhiệt độ > 60 (oC); Đựng trong chai thủy tinh tối màu; Dung tích 500 (ml).
37 p-Nitrophenyl-alpha-D-glucopyranoside 1 lọ Dạng bột; Độ tinh khiết > 99 (%); Lọ 5 (g ).
38 Potassium sodium tartrate tetrahydrate 1 lọ Dạng bột; Đạt tiêu chuẩn phân tich; Độ tinh khiết > 99 (%); Lọ 500 (g)
39 Sodium Acetate Trihydrate 2 kg Dạng bột; Tiêu chuẩn phân tích; Độ tinh khiết > 99,5 (%); Lọ 500 (g). 
40 Sodium Borate Decahydrate 2 kg Dạng bột; Tiêu chuẩn phân tích; Độ tinh khiết > 99,5 (%); Lọ 500 (g).
41 Trichloroacetic Acid 1 lốc Dạng bột; Tiêu chuẩn phân tích; Độ tinh khiết > 99,5 (%), Lốc 4 lọ 125(g).
42 Tricloroacetic axit 0,5 kg Dạng bột; Dùng làm chất chuẩn phân tích; Độ tinh khiết > 99,5 (%); Lọ 500(g).
43 Ấm đựng nước nóng 5 cái Chất liệu inox chịu nhiệt, Chịu ăn mòn hóa học. Dung tích 1(l) 
44 Bao bì dùng 1 lần 500 cái Chai thủy tinh nó nắp xoáy; Nắp có gioăng cao su; Chai đã được tiệt trùng, Dung tích 250ml 
45 Bếp hồng ngoại 3 cái Dạng bếp đơn, có 2 vòng nấu; Mặt kính cường lực; Màn hình LED, bàn phím cảm ứng dễ điều chỉnh; Có 8 chế độ nấu. Công suất 2200 (W); Điện áp 220 (V); Tần số 50 (Hz).
46 Bình cầu đáy bằng 5 cái Bằng thủy tinh trong chịu nhiệt, chịu hóa chất ăn mòn; Nút nhám kích thước miệng N29/32; Dung tích 500 (ml).
47 Bình định mức 20 cái Thủy tinh chịu nhiệt, chịu ăn mòn hóa học; Có chia vạch thể tích; Ở dung tích 100 (ml).
48 Bình đựng 22 cái Thủy tinh chịu nhiệt, chịu ăn mòn hóa học; Dung tích đựng 500(ml).  
49 Bình Schoott 40 cái Thủy tinh chịu được nhiệt độ tiệt trùng; Nắp có doăng cao su chịu nhiệt; Có vạch chia thể tích; Dung tích 250 (ml) 
50 Bình tam giác 20 cái Thủy tinh trong chịu nhiệt, chịu hóa chất; Có vạch chia thể tích; Có nút nhám; Dung tích 250 (ml). 
51 Buret 5 cái Bằng thủy tinh nâu, chịu hóa chất ăn mòn; Có vạch chia thể tích; Khoảng đo 25 (ml); Khóa có nhám .
52 Buret nút nhựa đỏ 2 cái Bằng thủy tinh trong chịu hóa chất ăn mòn; Khóa mở màu đỏ có nhám, Có gioăng cao su; Khoảng đo 25(ml). 
53 Buret tự động 6 cái Thủy tinh biosilicate chịu hoá chất ăn mòn; Vạch chia màu xanh dễ quan sát; Bao gồm chai Buret; Thanh chia vạch có khóa bằng nhựa PTFE và quả bóp đuôi chuột bằng cao su; Dung tích 50 (ml).
54 Cân 200gr-2 số 1 cái Khả năng cân tối đa 200 (g); Độ đọc 0,01(g); Nhiệt độ sử dụng 10-40(oC) - Có khả năng hoạt động độ ẩm dưới 40 (%); Màn hình LCD sáng rõ, thời gian ổn định 3s, có quả cân chuẩn để chuẩn cân; Tự động tắt nguồn; Không ngưng tự nước ở độ ẩm 90 (%).
55 Cân 5kg 1 cái Phạm vi đo 200 (g)-5 (kg) sai số 10-30 (g); Vỏ sắt sơn tĩnh điện; Mặt kính nhựa PC trong suốt; Trọng lượng 1,2 (kg).
56 Cân 500gr-2 số 1 cái Khả năng cân tối đa 500 (g); Độ đọc 0,01g; Nhiệt độ sử dụng 10-40 (oC), Có khả năng hoạt động độ ẩm dưới 40 (%), Màn hình LCD sáng rõ, thời gian ổn định 3s, có quả cân chuẩn để chuẩn cân; Tự động tắt nguồn; Không ngưng tự nước ở độ ẩm 90 (%).
57 Cân đĩa 1 kg 2 cái Phạm vi đo 1 (kg) sai số 10-30 (g), Vỏ sắt sơn tĩnh điện. Mặt kính nhựa PC trong suốt. Trọng lượng 1 (kg)
58 Chai công tơ gút 20 Cái Chai bằng thủy tinh nâu chịu hóa chất; Dung tích 125 (ml); Có đầu hút nhỏ giọt.
59 Chai công tơ gút 20 cái Chai bằng thủy tinh trắng chịu hóa chất; Dung tích 125 (ml); Có đầu hút nhỏ giọt.
60 Chai đựng hóa chất 20 cái Chai thủy tinh màu trắng chịu hóa chất ăn mòn; Dung tích đựng 500 (ml); Có nút mài
61 Chai đựng hóa chất 20 cái Chai thủy tinh màu trắng chịu hóa chất ăn mòn; Dung tích đựng 1000 (ml); Có nút mài. 
62 Chai nâu MR nút mài 1000ml 20 cái Chai thủy tinh màu nâu, chịu hóa chất ăn mòn, Dung tích đựng 1000 (ml), Có nút mài
63 Chai nâu rộng 500ml 25 Cái Chai thủy tinh màu nâu chịu hóa chất ăn mòn; Dung tích đựng 500 (ml); Có nút mài.  
64 Chai schoot 20 cái Bằng thủy tinh biosilicate chịu hóa chất và nhiệt độ tiệt trùng 121oC; Có vạch chia thể tích; Nắp có doăng cao su chịu nhiệt. Dung tích đựng 500 (ml).
65 Cốc có mỏ 5 cái Thủy tinh chịu nhiệt, chịu hóa chất; Thành cốc có vạch chia; Dung tích đựng 250 (ml).
66 Cốc có mỏ 20 cái Thủy tinh chịu nhiệt, chịu hóa chất; Thành cốc có vạch chia; Dung tích đựng 500 (ml).
67 Cốc giấy dùng 1 lần 50 Lốc Làm bằng giấy tự hủy được; Đủ tiêu chuẩn đựng thực phẩm; Lốc 20 cái
68 Cốc thủy tinh thành cao 10 cái Thủy tinh trong biosilicate chịu được nhiệt độ cao và ăn mòn hóa học; Có chia vạch; Đường kính miệng phi 9 (cm); Dung tích chứa 1000 (ml). 
69 Cốc thủy tinh 10 cái Thủy tinh trong biosilicate chịu được nhiệt độ cao và ăn mòn hóa học; Có chia vạch; Dung tích chứa 2000 (ml). 
70 Cốc thủy tinh thành thấp 10 cái Thủy tinh trong biosilicate chịu được nhiệt độ cao và ăn mòn hóa học; Có chia vạch; Đường kính miệng phi 9 (cm); Dung tích chứa 600 (ml)  
71 Cuvet 1 ml 2 hộp Hộp 100 cái; Bằng nhựa chuyên dụng trong suốt với tia cực tím; Đo ở bước sóng nhìn thấy 380-780 (nm); Dung tích mỗi cuvet 1(ml). 
72 Cuvet thạch anh 1 cái Cấu tạo bằng thạch anh nung chảy; Dùng để đo bước song dưới 380 (nm); Dung tích 1,5 (ml).
73 Đầu côn 2 túi Túi 1000c đầu côn bằng nhựa xanh; Chịu được nhiệt độ tiệt trùng và không bám dính vật liệu sau khi sử dụng; Dải sử dụng 100-1000 (microlit).
74 Đầu côn 2 túi Túi 1000 cái đầu côn bằng nhựa vàng; Chịu được nhiệt độ tiệt trùng và không bám dính vật liệu sau khi sử dụng; Dải sử dụng 20-200 (microlit).
75 Eppendorf 1 túi Túi 1000 cái eppendof bằng nhựa trắng có nắp đậy; Chịu được nhiệt độ tiệt trùng và hóa chất ăn mòn; Dung tích 3(ml).
76 Falcon 2 túi Túi 100 cái ống; Chịu được nhiệt độ tiệt trùng và hóa chất ăn mòn; Phần nắp đậy có gioăng kín không bị tràn sau khi tiệt trùng; Fancol 15(ml) có vạch chia.
77 Găng tay cao su tiệt trùng 4 hộp Hộp gồm 50 đôi găng tay cao su thiên nhiên đã được tiệt trùng; Phía trong có lớp bột.
78 Giá để pipet 4 cái Cấu tạo bằng nhựa chịu hóa chất ăn mòn; Chống bám bụi; Gồm có 10 chỗ cắm pipet. 
79 Giá đỡ bình cầu 2 cái Chân giá chữ nhật sơn tĩnh điện; Cọc inox; Khóa đôi; Vòng inox đỡ bình cầu. 
80 Giá đựng ống falcon 4 cái Giá bằng  nhựa chịu nhiệt và chịu hóa chất ăn mòn; Có 3 dãy để ống fancol loại 15(ml); Mỗi dãy có 9 vị trí.
81 Giá nhựa đựng ống nghiệm 4 cái Giá bằng nhựa gồm 24 lỗ phù hợp cho loại ống nghiệm 1,0-1,5 (ml).
82 Giấy ăn 20 hộp Hộp dùng 1 lần, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm 
83 Giấy dán mẫu cuộn 10 cuộn Mặt giấy dày, chất keo dính tốt, không cong nhăn sau khi dán mẫu; Dễ tẩy bỏ sau khi sử dụng; Cuộn gồm 10 (gói). 
84 Hộp đựng đầu côn xanh 4 hộp Hộp nhựa dùng để đựng đầu côn xanh gồm 100 lỗ; Nhựa chịu được nhiệt độ tiệt trùng và hóa chất ăn mòn.
85 Hộp nhôm 30 hộp Được làm bằng nhôm dẻo có thể chịu được nhiệt độ cao trên 150 (oC); Chống bám dính bề mặt; Kích thước 60x60 (mm).
86 Hộp petri nhựa 500 cái Hộp nhựa phi 9 dùng 1 lần; Đóng gói 10 hộp/ túi; Chịu được va đập nhẹ, nắp trên và dưới kín khít nhau; Đã được tiệt trùng. 
87 Khay inox đựng mẫu 20 khay Kích thước 22x27x4(cm); Được làm bằng inox 304 chịu được nhiệt độ cao và ăn mòn hóa học. 
88 Lọ vô khuẩn đựng mẫu sản phẩm 1 lần 800 cái Bằng nhựa đã được tiệt trùng; Có vạch chia dung tích 150 (ml); Có nắp đậy gioăng kín.
89 Màng lọc 2 hộp Hộp gồm 200 chiếc phễu lọc; Đã tiệt trùng Kích thước màng lọc 0,2 (micromet). 
90 Micropipet 2 cái Chịu được nhiệt độ tiệt trùng; Dải đo 100-1000 (microlit); Độ sai số
91 Nhiệt kế (0-100oC) 10 cái Nhiệt kế cồn dải đo 0-100 (oC); Có chia vạch rõ nét.  
92 Nhiệt kế (-20-250oC) 3 cái Nhiệt kế thủy ngân dải đo -20-250 (oC); Làm bằng thủy tinh chịu được nhiệt độ lạnh và nhiệt độ cao.
93 Nhiệt kế 10 chiếc Nhiệt kế thủy ngân dải đo 0-200 (oC); Làm bằng thủy tinh chịu được nhiệt độ cao. 
94 Nhiệt kế 10 cái Nhiệt kế thủy ngân dải đo 0-300 (oC); Làm bằng thủy tinh chịu được nhiệt độ cao.  
95 Ống Ependort 10 túi Được làm bằng nhựa chịu được nhiệt độ tiệt trùng; Có nắp đậy; Dung tích chứa 1,5 (ml); Túi 500 (cái)
96 Ống nghiệm F18 có nút đậy 40 cái Làm bằng thủy tinh biosilicate chịu được nhiệt độ tiệt trùng; Có nắp nhựa chịu nhiệt có gioăng cao su; Đường kính miệng ống 18 (mm) 
97 Phễu 5 cái Phễu bằng thủy tinh chịu va đập, chịu ăn mòn; Đường kính 10 (mm) 
98 Phễu lọc 5 cái Phễu bằng thủy tinh chịu hóa chất ăn mòn; Đường kính 6 (cm).
99 Phễu nhựa 5 cái Phễu nhựa chịu hóa chất ăn mòn, Đường kính 7,5 (cm)
100 Pipet 10 cái Làm bằng thủy tinh chịu nhiệt, chịu được hóa chất ăn mòn; Có vạch chia 25 (ml). 
101 Pipet thủy tinh 5ml 20 cái Làm bằng thủy tinh chịu nhiệt, chịu được hóa chất ăn mòn; Có vạch chia 5 (ml).  
102 Thiết bị đo Bx 1 cái Hộp gồm thiết bị đo Bx cầm tay; Mặt kính chịu được hóa chất; Dải đo 0-32 (o Bx)
103 Xoong inox 1 cái Được làm bằng inox 304 chịu ăn mòn hóa học; Dung tích 30 (lít).
104 Xoong nhôm 4 cái Làm bằng nhôm trắng; Dung tích 25 (lít). 

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 60 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 (NH4)2SO4 0,5 kg Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
2 2,6 DCIP 1 lọ Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
3 H3BO3 1 kg Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
4 HCl 1 lít Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
5 Beta-glucan 1 lọ Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
6 Bộ chiết chất béo 2 bộ Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
7 Bộ thử nếm 2 bộ Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
8 Casein 1 kg Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
9 Chất béo chuẩn C14-C22 1 bộ Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
10 Comassie Blue 2 lọ Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
11 CuSO4.5H2O 1 kg Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
12 Cột sắc ký xác định các chất béo 1 bộ Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
13 DL-Malic Acid 2 lọ Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
14 DNS (25g/lọ) 4 lọ Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
15 Ete etylic 2 lít Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
16 Ethanol 99,99% 3 lọ Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
17 Folin & Ciocalteu’s Phenol 2 lọ Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
18 Glacial Acetic Acid 2 lọ Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
19 Glucose 1 kg Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
20 HCl đặc 1 lít Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
21 K2Cr2O7 0,5 kg Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
22 K3FeCN6 tinh thể 1 kg Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
23 Kali Sorbat 1 kg Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
24 KI 0,5 kg Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
25 Kit Amylose cho 100 phản ứng 2 bộ Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
26 Kit Total fibre cho 200 phản ứng 2 bộ Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
27 KOH 1 kg Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
28 Metyl da cam 1 lọ Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
29 Môi trường Baird-Parker agar 2 lọ Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
30 Môi trường MRS 2 lọ Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
31 Môi trường Tryptose sulfite cycloserine Agar 2 lọ Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
32 Môi trường YGC 2 Lọ Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
33 Na2S2O3 ống chuẩn 2 ống Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
34 NaOH 0,1N 5 ống Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
35 NaOH ống chuẩn 2 ống Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
36 Petro ete 60-90 2 lít Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
37 p-Nitrophenyl-alpha-D-glucopyranoside 1 lọ Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
38 Potassium sodium tartrate tetrahydrate 1 lọ Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
39 Sodium Acetate Trihydrate 2 kg Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
40 Sodium Borate Decahydrate 2 kg Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
41 Trichloroacetic Acid 1 lốc Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
42 Tricloroacetic axit 0,5 kg Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
43 Ấm đựng nước nóng 5 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
44 Bao bì dùng 1 lần 500 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
45 Bếp hồng ngoại 3 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
46 Bình cầu đáy bằng 5 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
47 Bình định mức 20 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
48 Bình đựng 22 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
49 Bình Schoott 40 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
50 Bình tam giác 20 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
51 Buret 5 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
52 Buret nút nhựa đỏ 2 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
53 Buret tự động 6 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
54 Cân 200gr-2 số 1 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
55 Cân 5kg 1 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
56 Cân 500gr-2 số 1 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
57 Cân đĩa 1 kg 2 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
58 Chai công tơ gút 20 Cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
59 Chai công tơ gút 20 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
60 Chai đựng hóa chất 20 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
61 Chai đựng hóa chất 20 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
62 Chai nâu MR nút mài 1000ml 20 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
63 Chai nâu rộng 500ml 25 Cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
64 Chai schoot 20 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
65 Cốc có mỏ 5 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
66 Cốc có mỏ 20 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
67 Cốc giấy dùng 1 lần 50 Lốc Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
68 Cốc thủy tinh thành cao 10 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
69 Cốc thủy tinh 10 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
70 Cốc thủy tinh thành thấp 10 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
71 Cuvet 1 ml 2 hộp Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
72 Cuvet thạch anh 1 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
73 Đầu côn 2 túi Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
74 Đầu côn 2 túi Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
75 Eppendorf 1 túi Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
76 Falcon 2 túi Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
77 Găng tay cao su tiệt trùng 4 hộp Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
78 Giá để pipet 4 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
79 Giá đỡ bình cầu 2 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
80 Giá đựng ống falcon 4 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
81 Giá nhựa đựng ống nghiệm 4 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
82 Giấy ăn 20 hộp Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
83 Giấy dán mẫu cuộn 10 cuộn Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
84 Hộp đựng đầu côn xanh 4 hộp Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
85 Hộp nhôm 30 hộp Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
86 Hộp petri nhựa 500 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
87 Khay inox đựng mẫu 20 khay Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
88 Lọ vô khuẩn đựng mẫu sản phẩm 1 lần 800 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
89 Màng lọc 2 hộp Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
90 Micropipet 2 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
91 Nhiệt kế (0-100oC) 10 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
92 Nhiệt kế (-20-250oC) 3 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
93 Nhiệt kế 10 chiếc Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
94 Nhiệt kế 10 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
95 Ống Ependort 10 túi Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
96 Ống nghiệm F18 có nút đậy 40 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
97 Phễu 5 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
98 Phễu lọc 5 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
99 Phễu nhựa 5 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
100 Pipet 10 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
101 Pipet thủy tinh 5ml 20 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
102 Thiết bị đo Bx 1 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
103 Xoong inox 1 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
104 Xoong nhôm 4 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn. Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT Vị trí công việc Số lượng Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 Đại học chuyên ngành hóa học, thực phẩm, sinh học, y tế, nông nghiệp 1 1

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 (NH4)2SO4
0,5 kg Dạng bột; Độ tinh khiết > 99 (%); Đạt tiêu chuẩn thực phẩm; Lọ 500 (g).
2 2,6 DCIP
1 lọ Dạng bột; Độ tinh khiết > 99,9 (%) Đạt tiêu chuẩn phân tích, Lọ 5 (g).
3 H3BO3
1 kg Dạng bột; Độ tinh khiết > 99,8 (%); Lọ 500 (g).
4 HCl
1 lít Dạng lỏng; Độ tinh khiết 37 (%); Đạt tiêu chuẩn phân tích; Chai 500 (ml). 
5 Beta-glucan
1 lọ Chiết xuất từ barley; Dùng cho HPLC; Độ tinh khiết >95 (%); Lọ 5 (g).
6 Bộ chiết chất béo
2 bộ Dung tích 500ml; Bằng thủy tinh borosilicate có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao; Bộ bao gồm: 01 bình cầu cổ nhám, 01 ống chiết đầu nhám, 01 ống sinh hàn xoắn đầu nhám. 
7 Bộ thử nếm
2 bộ Gồm: 20 cốc thử nếm bằng thủy tinh tráng titanium; Chiều cao 156 (mm); Dung tích 215 (ml).
8 Casein
1 kg Dạng bột; Chiết xuất từ bovine; Dạng chất chuẩn; Gói 500 (g).
9 Chất béo chuẩn C14-C22
1 bộ Thành phần bao gồn: C14:0; C16:0; C16:1ω7; C18:1ω9; C18:1ω7; C18:2ω6; C18:4ω3, C20:1ω9, C20:5ω3, C22:1ω11; C22:1ω9; C22:5ω3; C22:6ω3, Đơn vị 100 (mg). 
10 Comassie Blue
2 lọ Dạng bột; Tan trong cồn tuyệt đối; Nồng độ chất hiện màu 50 (%); Lọ 25 (g).
11 CuSO4.5H2O
1 kg Dạng bột; Độ tinh khiết > 99 (%), Lọ 500 (g). 
12 Cột sắc ký xác định các chất béo
1 bộ Chiều dài cột: 15 (cm), Đường kính trong: 4,6 (mm), 6,0 % carbon loading 
13 DL-Malic Acid
2 lọ Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 99 (%); Lọ 250 (g). 
14 DNS (25g/lọ)
4 lọ Dạng bột; Độ tinh khiết: > 97 (%); Lọ 25 (g). 
15 Ete etylic
2 lít Dạng lỏng; Dùng để phân tích; Lọ 500 (ml)
16 Ethanol 99,99%
3 lọ Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; Độ tinh khiết: > 99,99 (%); Lọ: 500 (ml). 
17 Folin & Ciocalteu’s Phenol
2 lọ Dạng lỏng; Dùng để phân tích protein tổng số theo phương pháp Lowry; Lọ 500ml. 
18 Glacial Acetic Acid
2 lọ Dạng lỏng; Đạt tiêu chuẩn phân tích; Độ tinh khiết > 99 (%); Lọ 2,5 (l). 
19 Glucose
1 kg Dạng bột; Đạt tiêu chuẩn phân tích; Lọ 500 (g)
20 HCl đặc
1 lít Nồng độ 37 (%); Đạt tiêu chuẩn phân tích.
21 K2Cr2O7
0,5 kg Dạng bột; Độ tinh khiết 99,7 (%); Đạt tiêu chuẩn phân tích; Lọ 500 (g).
22 K3FeCN6 tinh thể
1 kg Dạng bột; Kích thước hạt nhỏ hơn 10 micromet; Độ tinh khiết > 99 (%); Đạt tiêu chuẩn phân tích; Lọ 500 (g).
23 Kali Sorbat
1 kg Dạng bột; Nhiệt độ nóng chảy > 205oC; Tỷ trọng: 1.36 (23.5oC); Độ hòa tan: 1.95-543 (g/l); Đạt tiêu chuẩn phân tích; Lọ 500(g)
24 KI
0,5 kg Dạng bột; Nhiệt độ nóng chảy > 1325 (oC); Tỷ trọng: 3,23 (23,5 (oC)); Độ hòa tan: 1430 (g/l); Đạt tiêu chuẩn phân tích; Lọ 500 (g).
25 Kit Amylose cho 100 phản ứng
2 bộ Đo quang tại 510 (nm); Khoảng giá trị amylose đo được từ 5-95% tinh bột tổng; Bộ kít 100 phản ứng.
26 Kit Total fibre cho 200 phản ứng
2 bộ Đo quang tại: 510 (nm); Giới hạn phát hiện 0,18g/100g tinh bột; Bộ kít 200 phản ứng. 
27 KOH
1 kg Dạng bột; Độ tinh khiết >90 (%); Đạt tiêu chuẩn phân tích; Lọ 500 (g)
28 Metyl da cam
1 lọ Dạng bột; Chất không tan trong nước
29 Môi trường Baird-Parker agar
2 lọ Dạng bột; Giá trị pH 6,5-7,5; Độ hòa tan > 55 (g/l); Lọ 0,5 (kg)
30 Môi trường MRS
2 lọ Dạng bột; Giá trị pH 5,3-6,3; Độ hòa tan > 63 (g/l). Lọ 0,5 (kg)
31 Môi trường Tryptose sulfite cycloserine Agar
2 lọ Dạng bột; Giá trị pH 7,0-8,0; Độ hòa tan > 40 (g/l); Lọ 0,5 (kg)
32 Môi trường YGC
2 Lọ Dạng bột; Giá trị pH 6,2-7,0; Độ hòa tan > 38 (g/l); Lọ 0,5 (kg).
33 Na2S2O3 ống chuẩn
2 ống Ống thủy tinh chứa dung dịch lỏng, Nồng độ 0,1 N
34 NaOH 0,1N
5 ống Ống thủy tinh chứa dung dịch lỏng dùng làm chất chuẩn; Nồng độ 0,1N.
35 NaOH ống chuẩn
2 ống Ống nhựa chứa dung dịch lỏng; Nồng độ 0,1N. 
36 Petro ete 60-90
2 lít Dung môi bay hơi ở nhiệt độ > 60 (oC); Đựng trong chai thủy tinh tối màu; Dung tích 500 (ml).
37 p-Nitrophenyl-alpha-D-glucopyranoside
1 lọ Dạng bột; Độ tinh khiết > 99 (%); Lọ 5 (g ).
38 Potassium sodium tartrate tetrahydrate
1 lọ Dạng bột; Đạt tiêu chuẩn phân tich; Độ tinh khiết > 99 (%); Lọ 500 (g)
39 Sodium Acetate Trihydrate
2 kg Dạng bột; Tiêu chuẩn phân tích; Độ tinh khiết > 99,5 (%); Lọ 500 (g). 
40 Sodium Borate Decahydrate
2 kg Dạng bột; Tiêu chuẩn phân tích; Độ tinh khiết > 99,5 (%); Lọ 500 (g).
41 Trichloroacetic Acid
1 lốc Dạng bột; Tiêu chuẩn phân tích; Độ tinh khiết > 99,5 (%), Lốc 4 lọ 125(g).
42 Tricloroacetic axit
0,5 kg Dạng bột; Dùng làm chất chuẩn phân tích; Độ tinh khiết > 99,5 (%); Lọ 500(g).
43 Ấm đựng nước nóng
5 cái Chất liệu inox chịu nhiệt, Chịu ăn mòn hóa học. Dung tích 1(l) 
44 Bao bì dùng 1 lần
500 cái Chai thủy tinh nó nắp xoáy; Nắp có gioăng cao su; Chai đã được tiệt trùng, Dung tích 250ml 
45 Bếp hồng ngoại
3 cái Dạng bếp đơn, có 2 vòng nấu; Mặt kính cường lực; Màn hình LED, bàn phím cảm ứng dễ điều chỉnh; Có 8 chế độ nấu. Công suất 2200 (W); Điện áp 220 (V); Tần số 50 (Hz).
46 Bình cầu đáy bằng
5 cái Bằng thủy tinh trong chịu nhiệt, chịu hóa chất ăn mòn; Nút nhám kích thước miệng N29/32; Dung tích 500 (ml).
47 Bình định mức
20 cái Thủy tinh chịu nhiệt, chịu ăn mòn hóa học; Có chia vạch thể tích; Ở dung tích 100 (ml).
48 Bình đựng
22 cái Thủy tinh chịu nhiệt, chịu ăn mòn hóa học; Dung tích đựng 500(ml).  
49 Bình Schoott
40 cái Thủy tinh chịu được nhiệt độ tiệt trùng; Nắp có doăng cao su chịu nhiệt; Có vạch chia thể tích; Dung tích 250 (ml) 
50 Bình tam giác
20 cái Thủy tinh trong chịu nhiệt, chịu hóa chất; Có vạch chia thể tích; Có nút nhám; Dung tích 250 (ml). 

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp hóa chất và dụng cụ". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp hóa chất và dụng cụ" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 155

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây