Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| # | Consultants | Role | Address |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn | Consulting, verifying and appraising design records, estimates; consulting and evaluating E-HSMT; E-HSDT assessment consultancy; Evaluation of contractor selection results | Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 84(237)8996667 Fax: 84(237)3834092 Email: [email protected] |
| Number | Category | Goods code | Amount | Calculation Unit | Description | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (NH4)2SO4 | 0,5 | kg | Dạng bột; Độ tinh khiết > 99 (%); Đạt tiêu chuẩn thực phẩm; Lọ 500 (g). | ||
| 2 | 2,6 DCIP | 1 | lọ | Dạng bột; Độ tinh khiết > 99,9 (%) Đạt tiêu chuẩn phân tích, Lọ 5 (g). | ||
| 3 | H3BO3 | 1 | kg | Dạng bột; Độ tinh khiết > 99,8 (%); Lọ 500 (g). | ||
| 4 | HCl | 1 | lít | Dạng lỏng; Độ tinh khiết 37 (%); Đạt tiêu chuẩn phân tích; Chai 500 (ml). | ||
| 5 | Beta-glucan | 1 | lọ | Chiết xuất từ barley; Dùng cho HPLC; Độ tinh khiết >95 (%); Lọ 5 (g). | ||
| 6 | Bộ chiết chất béo | 2 | bộ | Dung tích 500ml; Bằng thủy tinh borosilicate có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao; Bộ bao gồm: 01 bình cầu cổ nhám, 01 ống chiết đầu nhám, 01 ống sinh hàn xoắn đầu nhám. | ||
| 7 | Bộ thử nếm | 2 | bộ | Gồm: 20 cốc thử nếm bằng thủy tinh tráng titanium; Chiều cao 156 (mm); Dung tích 215 (ml). | ||
| 8 | Casein | 1 | kg | Dạng bột; Chiết xuất từ bovine; Dạng chất chuẩn; Gói 500 (g). | ||
| 9 | Chất béo chuẩn C14-C22 | 1 | bộ | Thành phần bao gồn: C14:0; C16:0; C16:1ω7; C18:1ω9; C18:1ω7; C18:2ω6; C18:4ω3, C20:1ω9, C20:5ω3, C22:1ω11; C22:1ω9; C22:5ω3; C22:6ω3, Đơn vị 100 (mg). | ||
| 10 | Comassie Blue | 2 | lọ | Dạng bột; Tan trong cồn tuyệt đối; Nồng độ chất hiện màu 50 (%); Lọ 25 (g). | ||
| 11 | CuSO4.5H2O | 1 | kg | Dạng bột; Độ tinh khiết > 99 (%), Lọ 500 (g). | ||
| 12 | Cột sắc ký xác định các chất béo | 1 | bộ | Chiều dài cột: 15 (cm), Đường kính trong: 4,6 (mm), 6,0 % carbon loading | ||
| 13 | DL-Malic Acid | 2 | lọ | Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 99 (%); Lọ 250 (g). | ||
| 14 | DNS (25g/lọ) | 4 | lọ | Dạng bột; Độ tinh khiết: > 97 (%); Lọ 25 (g). | ||
| 15 | Ete etylic | 2 | lít | Dạng lỏng; Dùng để phân tích; Lọ 500 (ml) | ||
| 16 | Ethanol 99,99% | 3 | lọ | Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; Độ tinh khiết: > 99,99 (%); Lọ: 500 (ml). | ||
| 17 | Folin & Ciocalteu’s Phenol | 2 | lọ | Dạng lỏng; Dùng để phân tích protein tổng số theo phương pháp Lowry; Lọ 500ml. | ||
| 18 | Glacial Acetic Acid | 2 | lọ | Dạng lỏng; Đạt tiêu chuẩn phân tích; Độ tinh khiết > 99 (%); Lọ 2,5 (l). | ||
| 19 | Glucose | 1 | kg | Dạng bột; Đạt tiêu chuẩn phân tích; Lọ 500 (g) | ||
| 20 | HCl đặc | 1 | lít | Nồng độ 37 (%); Đạt tiêu chuẩn phân tích. | ||
| 21 | K2Cr2O7 | 0,5 | kg | Dạng bột; Độ tinh khiết 99,7 (%); Đạt tiêu chuẩn phân tích; Lọ 500 (g). | ||
| 22 | K3FeCN6 tinh thể | 1 | kg | Dạng bột; Kích thước hạt nhỏ hơn 10 micromet; Độ tinh khiết > 99 (%); Đạt tiêu chuẩn phân tích; Lọ 500 (g). | ||
| 23 | Kali Sorbat | 1 | kg | Dạng bột; Nhiệt độ nóng chảy > 205oC; Tỷ trọng: 1.36 (23.5oC); Độ hòa tan: 1.95-543 (g/l); Đạt tiêu chuẩn phân tích; Lọ 500(g) | ||
| 24 | KI | 0,5 | kg | Dạng bột; Nhiệt độ nóng chảy > 1325 (oC); Tỷ trọng: 3,23 (23,5 (oC)); Độ hòa tan: 1430 (g/l); Đạt tiêu chuẩn phân tích; Lọ 500 (g). | ||
| 25 | Kit Amylose cho 100 phản ứng | 2 | bộ | Đo quang tại 510 (nm); Khoảng giá trị amylose đo được từ 5-95% tinh bột tổng; Bộ kít 100 phản ứng. | ||
| 26 | Kit Total fibre cho 200 phản ứng | 2 | bộ | Đo quang tại: 510 (nm); Giới hạn phát hiện 0,18g/100g tinh bột; Bộ kít 200 phản ứng. | ||
| 27 | KOH | 1 | kg | Dạng bột; Độ tinh khiết >90 (%); Đạt tiêu chuẩn phân tích; Lọ 500 (g) | ||
| 28 | Metyl da cam | 1 | lọ | Dạng bột; Chất không tan trong nước | ||
| 29 | Môi trường Baird-Parker agar | 2 | lọ | Dạng bột; Giá trị pH 6,5-7,5; Độ hòa tan > 55 (g/l); Lọ 0,5 (kg) | ||
| 30 | Môi trường MRS | 2 | lọ | Dạng bột; Giá trị pH 5,3-6,3; Độ hòa tan > 63 (g/l). Lọ 0,5 (kg) | ||
| 31 | Môi trường Tryptose sulfite cycloserine Agar | 2 | lọ | Dạng bột; Giá trị pH 7,0-8,0; Độ hòa tan > 40 (g/l); Lọ 0,5 (kg) | ||
| 32 | Môi trường YGC | 2 | Lọ | Dạng bột; Giá trị pH 6,2-7,0; Độ hòa tan > 38 (g/l); Lọ 0,5 (kg). | ||
| 33 | Na2S2O3 ống chuẩn | 2 | ống | Ống thủy tinh chứa dung dịch lỏng, Nồng độ 0,1 N | ||
| 34 | NaOH 0,1N | 5 | ống | Ống thủy tinh chứa dung dịch lỏng dùng làm chất chuẩn; Nồng độ 0,1N. | ||
| 35 | NaOH ống chuẩn | 2 | ống | Ống nhựa chứa dung dịch lỏng; Nồng độ 0,1N. | ||
| 36 | Petro ete 60-90 | 2 | lít | Dung môi bay hơi ở nhiệt độ > 60 (oC); Đựng trong chai thủy tinh tối màu; Dung tích 500 (ml). | ||
| 37 | p-Nitrophenyl-alpha-D-glucopyranoside | 1 | lọ | Dạng bột; Độ tinh khiết > 99 (%); Lọ 5 (g ). | ||
| 38 | Potassium sodium tartrate tetrahydrate | 1 | lọ | Dạng bột; Đạt tiêu chuẩn phân tich; Độ tinh khiết > 99 (%); Lọ 500 (g) | ||
| 39 | Sodium Acetate Trihydrate | 2 | kg | Dạng bột; Tiêu chuẩn phân tích; Độ tinh khiết > 99,5 (%); Lọ 500 (g). | ||
| 40 | Sodium Borate Decahydrate | 2 | kg | Dạng bột; Tiêu chuẩn phân tích; Độ tinh khiết > 99,5 (%); Lọ 500 (g). | ||
| 41 | Trichloroacetic Acid | 1 | lốc | Dạng bột; Tiêu chuẩn phân tích; Độ tinh khiết > 99,5 (%), Lốc 4 lọ 125(g). | ||
| 42 | Tricloroacetic axit | 0,5 | kg | Dạng bột; Dùng làm chất chuẩn phân tích; Độ tinh khiết > 99,5 (%); Lọ 500(g). | ||
| 43 | Ấm đựng nước nóng | 5 | cái | Chất liệu inox chịu nhiệt, Chịu ăn mòn hóa học. Dung tích 1(l) | ||
| 44 | Bao bì dùng 1 lần | 500 | cái | Chai thủy tinh nó nắp xoáy; Nắp có gioăng cao su; Chai đã được tiệt trùng, Dung tích 250ml | ||
| 45 | Bếp hồng ngoại | 3 | cái | Dạng bếp đơn, có 2 vòng nấu; Mặt kính cường lực; Màn hình LED, bàn phím cảm ứng dễ điều chỉnh; Có 8 chế độ nấu. Công suất 2200 (W); Điện áp 220 (V); Tần số 50 (Hz). | ||
| 46 | Bình cầu đáy bằng | 5 | cái | Bằng thủy tinh trong chịu nhiệt, chịu hóa chất ăn mòn; Nút nhám kích thước miệng N29/32; Dung tích 500 (ml). | ||
| 47 | Bình định mức | 20 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt, chịu ăn mòn hóa học; Có chia vạch thể tích; Ở dung tích 100 (ml). | ||
| 48 | Bình đựng | 22 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt, chịu ăn mòn hóa học; Dung tích đựng 500(ml). | ||
| 49 | Bình Schoott | 40 | cái | Thủy tinh chịu được nhiệt độ tiệt trùng; Nắp có doăng cao su chịu nhiệt; Có vạch chia thể tích; Dung tích 250 (ml) | ||
| 50 | Bình tam giác | 20 | cái | Thủy tinh trong chịu nhiệt, chịu hóa chất; Có vạch chia thể tích; Có nút nhám; Dung tích 250 (ml). |
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
Detailed instructions on how to deposit money and redeem points on DauThau.info
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
Are you sure you want to download the cargo data?
No goods data
Are you sure you want to download the construction equipment data? If yes, please wait a moment while the system processes your request and downloads the data to your device.
Similar goods purchased by Investor Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn:
No similar goods purchased by the Investor were found.
Similar goods purchased by other Investor excluding Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn:
No similar goods have been found that other Investor have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.