Cung cấp, lắp đặt, cài đặt thiết bị

        Đang xem
Số TBMT
Đã xem
85
Số KHLCNT
Gói thầu
Cung cấp, lắp đặt, cài đặt thiết bị
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
681.527.000 VND
Giá dự toán
681.527.000 VND
Hoàn thành
13:24 13/10/2022
Đính kèm thông báo kết quả LCNT
Thời gian thực hiện hợp đồng
30 ngày
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Số ĐKKD Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng
1 5900476714 5900476714

CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HN DOTNET

674.393.000 VND 674.393.000 VND 30 ngày 30 ngày
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Ghi chú
1
Thiết bị hội nghị truyền hình chuyên dụng
Polycom/Group310
1
Bộ
Cấu tạo thiết bị đầu cuối Thiết bị đầu cuối bao gồm: - Bộ giải mã - Codec. - Camera chuyên dụng. - Phụ kiện remote, microphone để bàn thu âm đa hướng 360 độ có nút bật/tắt tiếng và cáp kèm theo bộ thiết bị. Camera • Zoom: ≥4x • Loại camera: 1/2.33” CMOS • Focus: Auto • Góc quan sát ngang: ≥ 65 độ, có thể lên 85 độ khi sử dụng với adapter nguồn hoặc ống kính gắn thêm • Góc quan sát dọc: ≥ 39 độ • Độ phơi sáng: Auto-iris, AGC • Pan range: +/-100° • Tilt range: +20, -30° • I/O: Mini-HDCI Các chuẩn và giao thức video - H.261, H.263, H.264 AVC, H.264 High Profile, H.264 SVC, RTV. - H.239 để chia sẻ dữ liệu. - H.263 & H.264 sửa lỗi video. Ngõ vào video - ≥ 1 x HDCI. - ≥ 1 x HDMI 1.3. - ≥ 1 x VGA. Ngõ ra video - ≥ 2 x HDMI 1.3 (1 cổng yêu cầu giấy phép). Độ phân giải hình ảnh người tham dự - 1080p, 60 fps từ 1740 Kbps. - 1080p, 30 fps từ 1024 Kbps. - 720p, 60 fps từ 832 Kbps. - 720p, 30fps từ 512 Kbps. - 4SIF/4CIF, 30 fps từ 128 Kbps. - 4SIF/4CIF, 60 fps từ 512 Kbps. Độ phân giải hình ảnh dữ liệu chia sẻ • Hỗ trợ đầu vào: - HD (1920 x 1080i), HD (1920 x 1080p). - WSXGA+ (1680 x 1050). - UXGA (1600 x 1200). - SXGA (1280 x 1024). - WXGA (1280 x 768). - HD (1280 x720p), XGA (1024 x 768). - SVGA (800 x 600). • Hỗ trợ đầu ra: - HD (1920 x 1080). - WSXGA+ (1680 x 1050). - SXGA+ (1400 x 1050). - SXGA (1280 x 1024). - HD (1280 x 720). - XGA (1024 x 768). - VGA (640 x 480). - Tốc độ chia sẻ nội dung: 5 - 60 fps (lên đến độ phân giải 1080p ở 60 khung/giây). - Nội dung chia sẻ: People+Content. Ngõ vào audio - ≥ 1 x microphone (hỗ trợ tổng cộng ≥ 2 microphone). - ≥ 1 x HDCI (camera). - ≥ 1 x HDMI. - ≥ 1 x 3.5 mm stereo line-in. Ngõ ra audio - ≥ 1 x HDMI. - ≥ 1 x 3.5 mm stereo line-out. Các ngõ giao tiếp khác - ≥ 2 x USB 2.0. - ≥ 1 x RS-232, 8-pin mini-DIN. Các chuẩn và giao thức audio - Dãy tần 22 kHz với Siren 22, AAC-LD (các cuộc gọi TIP). - Dãy tần 14 kHz với Siren 14, G.722.1 Annex C. - Dãy tần 7 kHz với G.722, G.722.1. - Dãy tần 3.4 kHz với G.711, G.728, G.729A. Công nghệ xử lý âm thanh - Tự động điều chỉnh độ khuếch đại (Automatic gain control). - Tự động khử nhiễu (Automatic noise suppression). - Giảm nhiễu bàn phím (Keyboard noise reduction). - Chế độ live music (Live music mode). - Triệt tiếng vọng tức thì (Instant adaptation echo cancellation). - Sửa lỗi âm thanh (Audio error concealment). - Công nghệ khôi phục gói tin bị mất (Lost Packet Recovery technology). - Công nghệ StereoSurround (StereoSurround technology). Hỗ trợ mạng - IPv4 và IPv6. - ≥ 1 x 10/100/1G Ethernet. - Auto-MDIX. - Tốc độ H.323 và/hoặc SIP: ≥ 3Mbps. - Công nghệ khôi phục gói tin bị mất. - RS232 hỗ trợ API. Tùy chọn phần mềm - Khả năng kích hoạt được Skype for Business và Lync (Skype for Business/ Office 365) (khi được trang bị bản quyền). - Khả năng kích hoạt tương tác TIP (khi được trang bị bản quyền). - Khả năng hiển thị full HD cho người tham dự và nội dung trình chiếu (khi được trang bị bản quyền). Bảo mật - Mã hóa dữ liệu (H.323, SIP): AES-128, AES-256. - Hỗ trợ H.235.6. - FIPS 140-2. - Bảo vệ bằng mật khẩu. - Bảo mật web.
Lào
247.500.000
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2
Màn hình chuyên dụng 85 inch
Samsung/LH85QBREBGCXXV
1
Bộ
Kích thước màn hình: 85 inch - Độ phân giải: UHD (3,840 x 2,160 pixel) - Độ sáng: 350nit - Độ tương phản (tiêu chuẩn): 4000:1 - Haze: 2% - Color Gamut: 92% - Hỗ trợ HDR - Thời gian hoạt động: 16/7 - Cổng kết nối: 02 x HDMI, 01 x DP, Usb, Stereo mini Jack, RJ45 - Kết nối không dây: Wifi, Bluetooth - Hệ điều hành Tizen - Tích hợp tính năng hiển thị quảng cáo - Tính năng: cảm biến nhiệt độ,Pivot Display, Clock Battery(168hrs Clock Keeping), Video Wall Daisy Chain, IP5x Rating, Auto Source Switching & Recovery
Việt Nam
171.600.000
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3
Màn hình chuyên dụng 55inch
Samsung/LH55BEAHLGKXXV
2
Bộ
Kích thước màn hình: 55 inch - Độ phân giải: UHD (3,840 x 2,160 pixel) - Độ sáng: 250nit - Độ tương phản: 4700:1 - Haze: S2.3% - Hỗ trợ HDR10+ - Thời gian hoạt động: 16/7 - Cổng kết nối: HDMI, RF, Usb, Audio Optical, RJ45 - Kết nối không dây: Wifi 5, Bluetooth - Hệ điều hành Tizen - Tính năng: Smart TV, quản lý hiển thị với Samsung Business TV app, Adaptive Sound, Mobile to TV, TV Sound to Mobile, Sound Mirroring, Autorun Signage
Việt Nam
38.500.000
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4
Màn hình LED
Cailiang/P2.5
1
Hệ thống
Màn hình LED trong nhà P2.5 Kích thước hiển thị: 1,92m x 0,98m = 1,9m2 Độ phân giải màn hình: 768 x 384pixel Module led P2.5mm: 320 x160mm Nguồn cấp CZCL: (A-300AB-5) loại nguồn mỏng, chống chập cháy, xung điện. Card nhận Kystar ( G612 ) Quản lý được 128*768 điểm ảnh.
Trung Quốc
52.250.000
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5
Bộ xử lý hình ảnh
Nova/VX4S
1
Bộ
• Các đầu nối đầu vào tiêu chuẩn - 1x CVBS - 1x VGA - 1x DVI (IN + LOOP) - 1x HDMI 1.3 - 1x DP - 1x 3G-SDI (IN + LOOP) • 4x đầu ra Gigabit Ethernet, có khả năng tải lên đến 2.300.000 pixel • Hỗ trợ cấu hình màn hình nhanh • Hiệu ứng làm mờ và chuyển đổi tốc độ cao liền mạch được hỗ trợ, để trình bày chất lượng hình ảnh chuyên nghiệp Vị trí và kích thước PIP có thể điều chỉnh
Trung Quốc
39.050.000
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6
Bộ trộn 12 kênh
Fonestar/SM-3512U
1
Bộ
Bộ trộn 12 kênh (8 kênh mic in), tích hợp USD/SD/MP3 player, bộ xử lý 16 hiệu ứng kỹ thuật số Đầu vào: 8 đường micro/tín hiệu cân bằng (XLR/6.3mm); 2 đường tín hiệu stereo, 2 stereo return, 1 tape input, 2xRCA Đầu ra: Master (cân bằng, 2xXLR), alt 3-4 (cân bằng, 2 x 6.3mm), control room (cân bằng, 2 x 6.3mm), recording (2 x RCA), 2 x AUX send (không cân bằng, 6.3mm), stereo headphones (6.3mm) Nguồn phantom: 48V tùy chọn Tần số đáp tuyến: 20-20,000 Hz
Tây Ban Nha
22.110.000
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7
Tủ để ti vi
ĐồngTiếnPhátGiaLai/KTV
1
Cái
Tủ gắn tivi di động 86" Chất liệu: gỗ ghép tự nhiên cán vecnia Xoan đào Có 2 ngăn Bánh xe: có Kích thước: 2200x1000x500mm
Việt Nam
7.700.000
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8
Tích điện
APC/SMX 1000IC
1
Cái
Bộ Lưu Điện 1000VA (1KVA/600W) (tránh sốc điện thiết bị hội nghị truyền hình), có màn hình LCD với các đèn chỉ thị LED : cảnh báo chế độ hoạt động ắc quy, cảnh báo ắc quy thấp NGÕ RA Công suất:1000VA / 600W Điện áp danh định:230V Tần số ngõ ra (đồng bộ với mains):47-63Hz Công nghệ:Line interactive Dạng sóng:Sóng sin Kết nối ngõ ra:8 cổng IEC320 C13 1 cổng IEC320 C19 NGÕ VÀO Điện áp danh định:230V Tần số ngõ vào:50/60Hz +/- 3Hz (tự động nhận dạng) Kết nối gõ vào:IEC-320 C20 Dãi điện áp vào ở chế độ hoạt động chính (dãi điện áp có thể canh chỉnh cực đại):180 - 287V (170 - 300V) ẮC QUY VÀ THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG Loại Ắc quy:Ắc quy axit chì kín khí Thời gian dự phòng ở chế độ nửa tải:14 phút Thời gian dự phòng ở chế độ full tải:5 phút Ắc quy thay thế:APCRBC142 ƯỚC LƯỢNG THỜI GIAN 50 W:1 giờ 20 phút 100 W 49 phút 200 W 26 phút 300 W 16 phút 400 W 11 phút 500 W 8 phút 600 W 6 phút Full tải 6 phút Nửa tải 16 phút GIAO TIẾP VÀ QUẢN LÝ Cổng giao tiếp USB và Serial (RJ45) Bảng điều khiển và các cảnh báo âm thanh Màn hình LCD với các đèn chỉ thị LED : cảnh báo chế độ hoạt động ắc quy, cảnh báo ắc quy thấp
Philippin
7.100.000
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9
Bộ chia HDMI
Unitek/V1109A
1
Bộ
Bộ chia tín hiệu HDMI 1-4 Unitek Bộ chia HDMI Splitter 1x4. Giao diện HDMI với phiên bản 1.4A, Hỗ trợ 24bit,30bit,36bit và 48bit deep color per channel Hỗ trợ Blu-ray DVD24 / 50 / 60fs / HD-DVD / XVYCC Định dạng âm thanh: DTS-HD, Dolby-trueHD, LPCM7.1, DTS, DOLBY- AC3,DSD, HD (HBR) Băng thông 340MHz/3.4Gbps, DHCP ready, hỗ trợ Full HD 1080P. Splitter HDMI cho phép bạn sử dụng nhiều màn hình với nguồn HDMI. Kết nối 1 cổng IN HDMI và 4 cổng OUT HDMI FULL 1080P Hỗ trợ đầu vào HMDI chiều dài cáp tiêu chuẩn HDMI lên đến 15 Mét AWG26, Đầu ra HDMI chiều dài cáp lên đến 10 Mét AWG26
Trung Quốc
1.700.000
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10
Máy tính xách tay
Hp/Pavilion 15-eg2056TU
1
Cái
CPU I5 1155G7/8GD4/512GSSD/15.6FHD/Wlax/BT5/3C41WHr/ ALUp/W11SL/VÀNG Túi + chuột
Trung Quốc
22.100.000
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11
Dây HDMI 15M
Ugreen/10111
2
Sợi
Cáp HDMI 2.1 sợi quang lõi đồng 15m hỗ trợ 8K/60Hz, 4K/120Hz Chiều dài: 15M Lõi dây: Sợi quang + Lõi đồng Đầu nối: Hợp kim đồng Vỏ kết nối: Hợp kim kẽm Vỏ cáp: PVC
Trung Quốc
2.145.000
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12
Dây điện 2x2,5
Daphaco
50
m
Được cấu tạo từ lõi đồng nguyên chất, 2 lớp vỏ cách điện được làm từ chất liệu PVC siêu bền, có khả năng chịu nhiệt và các điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Ruột dẫn được làm từ đồng nguyên chất, có khả năng dẫn điện tốt nhất
Việt Nam
15.400
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13
Ổ cắm 3-6 lỗ
Vinakip
1
Cái
Đế nhựa chịu nhiệt, chống cháy Lò xo tặng lực kẹp, chống dịch chuyển Màu sắc trắng phần đế đen
Việt Nam
190.000
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14
Nẹp 3 phân
Tienphat
30
Cây
Quy cách: 30mm 16mm
Việt Nam
15.000
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15
Nẹp bán nguyết 3 phân
Tienphat
15
Cây
Quy cách: 30mm x 12mm – Cây 1m2
Việt Nam
80.000
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16
Vật tư phụ
Vattuphu
1
Đinh, vít, tắc kê, dây rút…
Việt Nam
4.730.000
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17
Thi công lắp đặt, hướng dẫn sử dụng
thicong
1
Gói
Thi công khung sắt hộp mạ kẽm, ốp alu đen bo viền màn hình. Phụ kiện gồm: ốc nam châm chuyên dụng, cáp tín hiệu 16PIN, cáp ngắn 20cm và cáp dài 60cm, dây kết nối các card thu dữ liệu, dây điện 2x2,5mm phía trong bảng,...(1 tủ điện nhánh, aptomat điện tử, dây điện, dây mạng đi trong màn hình)
Việt Nam
14.653.000
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây