Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
| STT | Số ĐKKD | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5900476714 | 5900476714 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HN DOTNET |
674.393.000 VND | 674.393.000 VND | 30 ngày | 30 ngày |
1 |
Thiết bị hội nghị truyền hình chuyên dụng |
Polycom/Group310
|
1 |
Bộ |
Cấu tạo thiết bị đầu cuối
Thiết bị đầu cuối bao gồm:
- Bộ giải mã - Codec.
- Camera chuyên dụng.
- Phụ kiện remote, microphone để bàn thu âm đa hướng 360 độ có nút bật/tắt tiếng và cáp kèm theo bộ thiết bị.
Camera
• Zoom: ≥4x
• Loại camera: 1/2.33” CMOS
• Focus: Auto
• Góc quan sát ngang: ≥ 65 độ, có thể lên 85 độ khi sử dụng với adapter nguồn hoặc ống kính gắn thêm
• Góc quan sát dọc: ≥ 39 độ
• Độ phơi sáng: Auto-iris, AGC
• Pan range: +/-100°
• Tilt range: +20, -30°
• I/O: Mini-HDCI
Các chuẩn và giao thức video
- H.261, H.263, H.264 AVC, H.264 High Profile, H.264 SVC, RTV.
- H.239 để chia sẻ dữ liệu.
- H.263 & H.264 sửa lỗi video.
Ngõ vào video
- ≥ 1 x HDCI.
- ≥ 1 x HDMI 1.3.
- ≥ 1 x VGA.
Ngõ ra video
- ≥ 2 x HDMI 1.3 (1 cổng yêu cầu giấy phép).
Độ phân giải hình ảnh người tham dự
- 1080p, 60 fps từ 1740 Kbps.
- 1080p, 30 fps từ 1024 Kbps.
- 720p, 60 fps từ 832 Kbps.
- 720p, 30fps từ 512 Kbps.
- 4SIF/4CIF, 30 fps từ 128 Kbps.
- 4SIF/4CIF, 60 fps từ 512 Kbps.
Độ phân giải hình ảnh dữ liệu chia sẻ
• Hỗ trợ đầu vào:
- HD (1920 x 1080i), HD (1920 x 1080p).
- WSXGA+ (1680 x 1050).
- UXGA (1600 x 1200).
- SXGA (1280 x 1024).
- WXGA (1280 x 768).
- HD (1280 x720p), XGA (1024 x 768).
- SVGA (800 x 600).
• Hỗ trợ đầu ra:
- HD (1920 x 1080).
- WSXGA+ (1680 x 1050).
- SXGA+ (1400 x 1050).
- SXGA (1280 x 1024).
- HD (1280 x 720).
- XGA (1024 x 768).
- VGA (640 x 480).
- Tốc độ chia sẻ nội dung: 5 - 60 fps (lên đến độ phân giải 1080p ở 60 khung/giây).
- Nội dung chia sẻ: People+Content.
Ngõ vào audio
- ≥ 1 x microphone (hỗ trợ tổng cộng ≥ 2 microphone).
- ≥ 1 x HDCI (camera).
- ≥ 1 x HDMI.
- ≥ 1 x 3.5 mm stereo line-in.
Ngõ ra audio
- ≥ 1 x HDMI.
- ≥ 1 x 3.5 mm stereo line-out.
Các ngõ giao tiếp khác
- ≥ 2 x USB 2.0.
- ≥ 1 x RS-232, 8-pin mini-DIN.
Các chuẩn và giao thức audio
- Dãy tần 22 kHz với Siren 22, AAC-LD (các cuộc gọi TIP).
- Dãy tần 14 kHz với Siren 14, G.722.1 Annex C.
- Dãy tần 7 kHz với G.722, G.722.1.
- Dãy tần 3.4 kHz với G.711, G.728, G.729A.
Công nghệ xử lý âm thanh
- Tự động điều chỉnh độ khuếch đại (Automatic gain control).
- Tự động khử nhiễu (Automatic noise suppression).
- Giảm nhiễu bàn phím (Keyboard noise reduction).
- Chế độ live music (Live music mode).
- Triệt tiếng vọng tức thì (Instant adaptation echo cancellation).
- Sửa lỗi âm thanh (Audio error concealment).
- Công nghệ khôi phục gói tin bị mất (Lost Packet Recovery technology).
- Công nghệ StereoSurround (StereoSurround technology).
Hỗ trợ mạng
- IPv4 và IPv6.
- ≥ 1 x 10/100/1G Ethernet.
- Auto-MDIX.
- Tốc độ H.323 và/hoặc SIP: ≥ 3Mbps.
- Công nghệ khôi phục gói tin bị mất.
- RS232 hỗ trợ API.
Tùy chọn phần mềm
- Khả năng kích hoạt được Skype for Business và Lync (Skype for Business/ Office 365) (khi được trang bị bản quyền).
- Khả năng kích hoạt tương tác TIP (khi được trang bị bản quyền).
- Khả năng hiển thị full HD cho người tham dự và nội dung trình chiếu (khi được trang bị bản quyền).
Bảo mật
- Mã hóa dữ liệu (H.323, SIP): AES-128, AES-256.
- Hỗ trợ H.235.6.
- FIPS 140-2.
- Bảo vệ bằng mật khẩu.
- Bảo mật web. |
Lào
|
247.500.000 |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
2 |
Màn hình chuyên dụng 85 inch |
Samsung/LH85QBREBGCXXV
|
1 |
Bộ |
Kích thước màn hình: 85 inch
- Độ phân giải: UHD (3,840 x 2,160 pixel)
- Độ sáng: 350nit
- Độ tương phản (tiêu chuẩn): 4000:1
- Haze: 2%
- Color Gamut: 92%
- Hỗ trợ HDR
- Thời gian hoạt động: 16/7
- Cổng kết nối: 02 x HDMI, 01 x DP, Usb, Stereo mini Jack, RJ45
- Kết nối không dây: Wifi, Bluetooth
- Hệ điều hành Tizen
- Tích hợp tính năng hiển thị quảng cáo
- Tính năng: cảm biến nhiệt độ,Pivot Display, Clock Battery(168hrs Clock Keeping), Video Wall Daisy Chain, IP5x Rating, Auto Source Switching & Recovery |
Việt Nam
|
171.600.000 |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
3 |
Màn hình chuyên dụng 55inch |
Samsung/LH55BEAHLGKXXV
|
2 |
Bộ |
Kích thước màn hình: 55 inch
- Độ phân giải: UHD (3,840 x 2,160 pixel)
- Độ sáng: 250nit
- Độ tương phản: 4700:1
- Haze: S2.3%
- Hỗ trợ HDR10+
- Thời gian hoạt động: 16/7
- Cổng kết nối: HDMI, RF, Usb, Audio Optical, RJ45
- Kết nối không dây: Wifi 5, Bluetooth
- Hệ điều hành Tizen
- Tính năng: Smart TV, quản lý hiển thị với Samsung Business TV app, Adaptive Sound, Mobile to TV, TV Sound to Mobile, Sound Mirroring, Autorun Signage |
Việt Nam
|
38.500.000 |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
4 |
Màn hình LED |
Cailiang/P2.5
|
1 |
Hệ thống |
Màn hình LED trong nhà P2.5
Kích thước hiển thị: 1,92m x 0,98m = 1,9m2
Độ phân giải màn hình: 768 x 384pixel
Module led P2.5mm: 320 x160mm
Nguồn cấp CZCL: (A-300AB-5)
loại nguồn mỏng, chống chập cháy, xung điện.
Card nhận Kystar ( G612 )
Quản lý được 128*768 điểm ảnh. |
Trung Quốc
|
52.250.000 |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
5 |
Bộ xử lý hình ảnh |
Nova/VX4S
|
1 |
Bộ |
• Các đầu nối đầu vào tiêu chuẩn
- 1x CVBS
- 1x VGA
- 1x DVI (IN + LOOP)
- 1x HDMI 1.3
- 1x DP
- 1x 3G-SDI (IN + LOOP)
• 4x đầu ra Gigabit Ethernet, có khả năng tải
lên đến 2.300.000 pixel
• Hỗ trợ cấu hình màn hình nhanh
• Hiệu ứng làm mờ và chuyển đổi tốc độ cao liền mạch được hỗ trợ, để trình bày chất lượng hình ảnh chuyên nghiệp
Vị trí và kích thước PIP có thể điều chỉnh |
Trung Quốc
|
39.050.000 |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
6 |
Bộ trộn 12 kênh |
Fonestar/SM-3512U
|
1 |
Bộ |
Bộ trộn 12 kênh (8 kênh mic in), tích hợp USD/SD/MP3 player, bộ xử lý 16 hiệu ứng kỹ thuật số
Đầu vào: 8 đường micro/tín hiệu cân bằng (XLR/6.3mm); 2 đường tín hiệu stereo, 2 stereo return, 1 tape input, 2xRCA
Đầu ra: Master (cân bằng, 2xXLR), alt 3-4 (cân bằng, 2 x 6.3mm), control room (cân bằng, 2 x 6.3mm), recording (2 x RCA), 2 x AUX send (không cân bằng, 6.3mm), stereo headphones (6.3mm)
Nguồn phantom: 48V tùy chọn
Tần số đáp tuyến: 20-20,000 Hz |
Tây Ban Nha
|
22.110.000 |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
7 |
Tủ để ti vi |
ĐồngTiếnPhátGiaLai/KTV
|
1 |
Cái |
Tủ gắn tivi di động 86"
Chất liệu: gỗ ghép tự nhiên cán vecnia Xoan đào
Có 2 ngăn
Bánh xe: có
Kích thước: 2200x1000x500mm |
Việt Nam
|
7.700.000 |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
8 |
Tích điện |
APC/SMX 1000IC
|
1 |
Cái |
Bộ Lưu Điện 1000VA (1KVA/600W) (tránh sốc điện thiết bị hội nghị truyền hình), có màn hình LCD với các đèn chỉ thị LED : cảnh báo chế độ hoạt động ắc quy, cảnh báo ắc quy thấp
NGÕ RA
Công suất:1000VA / 600W
Điện áp danh định:230V
Tần số ngõ ra (đồng bộ với mains):47-63Hz
Công nghệ:Line interactive
Dạng sóng:Sóng sin
Kết nối ngõ ra:8 cổng IEC320 C13
1 cổng IEC320 C19
NGÕ VÀO
Điện áp danh định:230V
Tần số ngõ vào:50/60Hz +/- 3Hz (tự động nhận dạng)
Kết nối gõ vào:IEC-320 C20
Dãi điện áp vào ở chế độ hoạt động chính (dãi điện áp có thể canh chỉnh cực đại):180 - 287V (170 - 300V)
ẮC QUY VÀ THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG
Loại Ắc quy:Ắc quy axit chì kín khí
Thời gian dự phòng ở chế độ nửa tải:14 phút
Thời gian dự phòng ở chế độ full tải:5 phút
Ắc quy thay thế:APCRBC142
ƯỚC LƯỢNG THỜI GIAN
50 W:1 giờ 20 phút
100 W 49 phút
200 W 26 phút
300 W 16 phút
400 W 11 phút
500 W 8 phút
600 W 6 phút
Full tải 6 phút
Nửa tải 16 phút
GIAO TIẾP VÀ QUẢN LÝ
Cổng giao tiếp USB và Serial (RJ45)
Bảng điều khiển và các cảnh báo âm thanh Màn hình LCD với các đèn chỉ thị LED : cảnh báo chế độ hoạt động ắc quy, cảnh báo ắc quy thấp |
Philippin
|
7.100.000 |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
9 |
Bộ chia HDMI |
Unitek/V1109A
|
1 |
Bộ |
Bộ chia tín hiệu HDMI 1-4 Unitek
Bộ chia HDMI Splitter 1x4. Giao diện HDMI với phiên bản 1.4A,
Hỗ trợ 24bit,30bit,36bit và 48bit deep color per channel
Hỗ trợ Blu-ray DVD24 / 50 / 60fs / HD-DVD / XVYCC
Định dạng âm thanh: DTS-HD, Dolby-trueHD, LPCM7.1, DTS, DOLBY-
AC3,DSD, HD (HBR)
Băng thông 340MHz/3.4Gbps, DHCP ready, hỗ trợ Full HD 1080P.
Splitter HDMI cho phép bạn sử dụng nhiều màn hình với nguồn HDMI.
Kết nối 1 cổng IN HDMI và 4 cổng OUT HDMI FULL 1080P
Hỗ trợ đầu vào HMDI chiều dài cáp tiêu chuẩn HDMI lên đến 15 Mét
AWG26,
Đầu ra HDMI chiều dài cáp lên đến 10 Mét AWG26 |
Trung Quốc
|
1.700.000 |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
10 |
Máy tính xách tay |
Hp/Pavilion 15-eg2056TU
|
1 |
Cái |
CPU I5 1155G7/8GD4/512GSSD/15.6FHD/Wlax/BT5/3C41WHr/ ALUp/W11SL/VÀNG
Túi + chuột |
Trung Quốc
|
22.100.000 |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
11 |
Dây HDMI 15M |
Ugreen/10111
|
2 |
Sợi |
Cáp HDMI 2.1 sợi quang lõi đồng 15m hỗ trợ 8K/60Hz, 4K/120Hz
Chiều dài: 15M
Lõi dây: Sợi quang + Lõi đồng
Đầu nối: Hợp kim đồng
Vỏ kết nối: Hợp kim kẽm
Vỏ cáp: PVC |
Trung Quốc
|
2.145.000 |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
12 |
Dây điện 2x2,5 |
Daphaco
|
50 |
m |
Được cấu tạo từ lõi đồng nguyên chất, 2 lớp vỏ cách điện được làm từ chất liệu PVC siêu bền, có khả năng chịu nhiệt và các điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Ruột dẫn được làm từ đồng nguyên chất, có khả năng dẫn điện tốt nhất |
Việt Nam
|
15.400 |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
13 |
Ổ cắm 3-6 lỗ |
Vinakip
|
1 |
Cái |
Đế nhựa chịu nhiệt, chống cháy
Lò xo tặng lực kẹp, chống dịch chuyển
Màu sắc trắng phần đế đen |
Việt Nam
|
190.000 |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
14 |
Nẹp 3 phân |
Tienphat
|
30 |
Cây |
Quy cách: 30mm 16mm |
Việt Nam
|
15.000 |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
15 |
Nẹp bán nguyết 3 phân |
Tienphat
|
15 |
Cây |
Quy cách: 30mm x 12mm – Cây 1m2 |
Việt Nam
|
80.000 |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
16 |
Vật tư phụ |
Vattuphu
|
1 |
Lô |
Đinh, vít, tắc kê, dây rút… |
Việt Nam
|
4.730.000 |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
17 |
Thi công lắp đặt, hướng dẫn sử dụng |
thicong
|
1 |
Gói |
Thi công khung sắt hộp mạ kẽm, ốp alu đen bo viền màn hình.
Phụ kiện gồm: ốc nam châm chuyên dụng, cáp tín
hiệu 16PIN, cáp ngắn 20cm và cáp dài 60cm, dây kết nối các card thu dữ liệu, dây điện 2x2,5mm phía trong bảng,...(1 tủ điện nhánh, aptomat điện tử, dây điện, dây mạng đi trong màn hình) |
Việt Nam
|
14.653.000 |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |