Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Văn phòng Huyện ủy Chư Prông |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Cung cấp, lắp đặt, cài đặt thiết bị Tên dự toán là: Trang thiết bị hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến tại Huyện ủy Chư Prông Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện (nguồn mua sắm sửa chữa) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh hoặc QĐ thành lập DN có ngành nghề phù hợp gói thầu đang xét. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. - Các tài liệu có liên quan khác được nêu trong E-HSMT này. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. + Hàng hóa mới 100%. + Có bảng mô tả sản phẩm (catalogue) của hàng hóa được công bố từ nhà sản xuất hoặc nhà phân phối đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa trong HSMT. - Nhà thầu cam kết sẽ xuất trình trước khi nghiệm thu hàng hóa các tài liệu sau: Đối với các hàng hóa nhập khẩu: + Chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin – CO). + Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality – CQ) do nhà sản xuất cấp; - Có cam kết bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (kèm tài liệu chứng minh). ( đối với màn hình chuyên dụng, bộ trộn 12 kênh) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): ≥ 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện trên địa bàn tỉnh Gia Lai có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng huyện Ủy Chư Prông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Chư Prông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: KHÔNG |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Huyện ủy Chư Prông |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị hội nghị truyền hình chuyên dụng | 1 | Bộ | Cấu tạo thiết bị đầu cuối Thiết bị đầu cuối bao gồm: - Bộ giải mã - Codec. - Camera chuyên dụng. - Phụ kiện remote, microphone để bàn thu âm đa hướng 360 độ có nút bật/tắt tiếng và cáp kèm theo bộ thiết bị. Camera • Zoom: ≥4x • Loại camera: 1/2.33” CMOS • Focus: Auto • Góc quan sát ngang: ≥ 65 độ, có thể lên 85 độ khi sử dụng với adapter nguồn hoặc ống kính gắn thêm • Góc quan sát dọc: ≥ 39 độ • Độ phơi sáng: Auto-iris, AGC • Pan range: +/-100° • Tilt range: +20, -30° • I/O: Mini-HDCI Các chuẩn và giao thức video - H.261, H.263, H.264 AVC, H.264 High Profile, H.264 SVC, RTV. - H.239 để chia sẻ dữ liệu. - H.263 & H.264 sửa lỗi video. Ngõ vào video - ≥ 1 x HDCI. - ≥ 1 x HDMI 1.3. - ≥ 1 x VGA. Ngõ ra video - ≥ 2 x HDMI 1.3 (1 cổng yêu cầu giấy phép). Độ phân giải hình ảnh người tham dự - 1080p, 60 fps từ 1740 Kbps. - 1080p, 30 fps từ 1024 Kbps. - 720p, 60 fps từ 832 Kbps. - 720p, 30fps từ 512 Kbps. - 4SIF/4CIF, 30 fps từ 128 Kbps. - 4SIF/4CIF, 60 fps từ 512 Kbps. Độ phân giải hình ảnh dữ liệu chia sẻ • Hỗ trợ đầu vào: - HD (1920 x 1080i), HD (1920 x 1080p). - WSXGA+ (1680 x 1050). - UXGA (1600 x 1200). - SXGA (1280 x 1024). - WXGA (1280 x 768). - HD (1280 x720p), XGA (1024 x 768). - SVGA (800 x 600). • Hỗ trợ đầu ra: - HD (1920 x 1080). - WSXGA+ (1680 x 1050). - SXGA+ (1400 x 1050). - SXGA (1280 x 1024). - HD (1280 x 720). - XGA (1024 x 768). - VGA (640 x 480). - Tốc độ chia sẻ nội dung: 5 - 60 fps (lên đến độ phân giải 1080p ở 60 khung/giây). - Nội dung chia sẻ: People+Content. Ngõ vào audio - ≥ 1 x microphone (hỗ trợ tổng cộng ≥ 2 microphone). - ≥ 1 x HDCI (camera). - ≥ 1 x HDMI. - ≥ 1 x 3.5 mm stereo line-in. Ngõ ra audio - ≥ 1 x HDMI. - ≥ 1 x 3.5 mm stereo line-out. Các ngõ giao tiếp khác - ≥ 2 x USB 2.0. - ≥ 1 x RS-232, 8-pin mini-DIN. Các chuẩn và giao thức audio - Dãy tần 22 kHz với Siren 22, AAC-LD (các cuộc gọi TIP). - Dãy tần 14 kHz với Siren 14, G.722.1 Annex C. - Dãy tần 7 kHz với G.722, G.722.1. - Dãy tần 3.4 kHz với G.711, G.728, G.729A. Công nghệ xử lý âm thanh - Tự động điều chỉnh độ khuếch đại (Automatic gain control). - Tự động khử nhiễu (Automatic noise suppression). - Giảm nhiễu bàn phím (Keyboard noise reduction). - Chế độ live music (Live music mode). - Triệt tiếng vọng tức thì (Instant adaptation echo cancellation). - Sửa lỗi âm thanh (Audio error concealment). - Công nghệ khôi phục gói tin bị mất (Lost Packet Recovery technology). - Công nghệ StereoSurround (StereoSurround technology). Hỗ trợ mạng - IPv4 và IPv6. - ≥ 1 x 10/100/1G Ethernet. - Auto-MDIX. - Tốc độ H.323 và/hoặc SIP: ≥ 3Mbps. - Công nghệ khôi phục gói tin bị mất. - RS232 hỗ trợ API. Tùy chọn phần mềm - Khả năng kích hoạt được Skype for Business và Lync (Skype for Business/ Office 365) (khi được trang bị bản quyền). - Khả năng kích hoạt tương tác TIP (khi được trang bị bản quyền). - Khả năng hiển thị full HD cho người tham dự và nội dung trình chiếu (khi được trang bị bản quyền). Bảo mật - Mã hóa dữ liệu (H.323, SIP): AES-128, AES-256. - Hỗ trợ H.235.6. - FIPS 140-2. - Bảo vệ bằng mật khẩu. - Bảo mật web. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Màn hình chuyên dụng 85 inch | 1 | Bộ | Kích thước màn hình: 85 inch - Độ phân giải: UHD (3,840 x 2,160 pixel) - Độ sáng: 350nit - Độ tương phản (tiêu chuẩn): 4000:1 - Haze: 2% - Color Gamut: 92% - Hỗ trợ HDR - Thời gian hoạt động: 16/7 - Cổng kết nối: 02 x HDMI, 01 x DP, Usb, Stereo mini Jack, RJ45 - Kết nối không dây: Wifi, Bluetooth - Hệ điều hành Tizen - Tích hợp tính năng hiển thị quảng cáo - Tính năng: cảm biến nhiệt độ,Pivot Display, Clock Battery(168hrs Clock Keeping), Video Wall Daisy Chain, IP5x Rating, Auto Source Switching & Recovery | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Màn hình chuyên dụng 55inch | 2 | Bộ | Kích thước màn hình: 55 inch - Độ phân giải: UHD (3,840 x 2,160 pixel) - Độ sáng: 250nit - Độ tương phản: 4700:1 - Haze: S2.3% - Hỗ trợ HDR10+ - Thời gian hoạt động: 16/7 - Cổng kết nối: HDMI, RF, Usb, Audio Optical, RJ45 - Kết nối không dây: Wifi 5, Bluetooth - Hệ điều hành Tizen - Tính năng: Smart TV, quản lý hiển thị với Samsung Business TV app, Adaptive Sound, Mobile to TV, TV Sound to Mobile, Sound Mirroring, Autorun Signage | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Màn hình LED | 1 | Hệ thống | Màn hình LED trong nhà P2.5 Kích thước hiển thị: 1,92m x 0,98m = 1,9m2 Độ phân giải màn hình: 768 x 384pixel Module led P2.5mm: 320 x160mm Nguồn cấp CZCL: (A-300AB-5) loại nguồn mỏng, chống chập cháy, xung điện. Card nhận Kystar ( G612 ) Quản lý được 128*768 điểm ảnh. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | Bộ | • Các đầu nối đầu vào tiêu chuẩn - 1x CVBS - 1x VGA - 1x DVI (IN + LOOP) - 1x HDMI 1.3 - 1x DP - 1x 3G-SDI (IN + LOOP) • 4x đầu ra Gigabit Ethernet, có khả năng tải lên đến 2.300.000 pixel • Hỗ trợ cấu hình màn hình nhanh • Hiệu ứng làm mờ và chuyển đổi tốc độ cao liền mạch được hỗ trợ, để trình bày chất lượng hình ảnh chuyên nghiệp Vị trí và kích thước PIP có thể điều chỉnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Bộ trộn 12 kênh | 1 | Bộ | Bộ trộn 12 kênh (8 kênh mic in), tích hợp USD/SD/MP3 player, bộ xử lý 16 hiệu ứng kỹ thuật số Đầu vào: 8 đường micro/tín hiệu cân bằng (XLR/6.3mm); 2 đường tín hiệu stereo, 2 stereo return, 1 tape input, 2xRCA Đầu ra: Master (cân bằng, 2xXLR), alt 3-4 (cân bằng, 2 x 6.3mm), control room (cân bằng, 2 x 6.3mm), recording (2 x RCA), 2 x AUX send (không cân bằng, 6.3mm), stereo headphones (6.3mm) Nguồn phantom: 48V tùy chọn Tần số đáp tuyến: 20-20,000 Hz | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Tủ để ti vi | 1 | Cái | Tủ gắn tivi di động 86" Chất liệu: gỗ ghép tự nhiên cán vecnia Xoan đào Có 2 ngăn Bánh xe: có Kích thước: 2200x1000x500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Tích điện | 1 | Cái | Bộ Lưu Điện 1000VA (1KVA/600W) (tránh sốc điện thiết bị hội nghị truyền hình), có màn hình LCD với các đèn chỉ thị LED : cảnh báo chế độ hoạt động ắc quy, cảnh báo ắc quy thấp NGÕ RA Công suất:1000VA / 600W Điện áp danh định:230V Tần số ngõ ra (đồng bộ với mains):47-63Hz Công nghệ:Line interactive Dạng sóng:Sóng sin Kết nối ngõ ra:8 cổng IEC320 C13 1 cổng IEC320 C19 NGÕ VÀO Điện áp danh định:230V Tần số ngõ vào:50/60Hz +/- 3Hz (tự động nhận dạng) Kết nối gõ vào:IEC-320 C20 Dãi điện áp vào ở chế độ hoạt động chính (dãi điện áp có thể canh chỉnh cực đại):180 - 287V (170 - 300V) ẮC QUY VÀ THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG Loại Ắc quy:Ắc quy axit chì kín khí Thời gian dự phòng ở chế độ nửa tải:14 phút Thời gian dự phòng ở chế độ full tải:5 phút Ắc quy thay thế:APCRBC142 ƯỚC LƯỢNG THỜI GIAN 50 W:1 giờ 20 phút 100 W 49 phút 200 W 26 phút 300 W 16 phút 400 W 11 phút 500 W 8 phút 600 W 6 phút Full tải 6 phút Nửa tải 16 phút GIAO TIẾP VÀ QUẢN LÝ Cổng giao tiếp USB và Serial (RJ45) Bảng điều khiển và các cảnh báo âm thanh Màn hình LCD với các đèn chỉ thị LED : cảnh báo chế độ hoạt động ắc quy, cảnh báo ắc quy thấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Bộ chia HDMI | 1 | Bộ | Bộ chia tín hiệu HDMI 1-4 Unitek Bộ chia HDMI Splitter 1x4. Giao diện HDMI với phiên bản 1.4A, Hỗ trợ 24bit,30bit,36bit và 48bit deep color per channel Hỗ trợ Blu-ray DVD24 / 50 / 60fs / HD-DVD / XVYCC Định dạng âm thanh: DTS-HD, Dolby-trueHD, LPCM7.1, DTS, DOLBY- AC3,DSD, HD (HBR) Băng thông 340MHz/3.4Gbps, DHCP ready, hỗ trợ Full HD 1080P. Splitter HDMI cho phép bạn sử dụng nhiều màn hình với nguồn HDMI. Kết nối 1 cổng IN HDMI và 4 cổng OUT HDMI FULL 1080P Hỗ trợ đầu vào HMDI chiều dài cáp tiêu chuẩn HDMI lên đến 15 Mét AWG26, Đầu ra HDMI chiều dài cáp lên đến 10 Mét AWG26 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | CPU I5 1155G7/8GD4/512GSSD/15.6FHD/Wlax/BT5/3C41WHr/ ALUp/W11SL/VÀNG Túi + chuột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Dây HDMI 15M | 2 | Sợi | Cáp HDMI 2.1 sợi quang lõi đồng 15m hỗ trợ 8K/60Hz, 4K/120Hz Chiều dài: 15M Lõi dây: Sợi quang + Lõi đồng Đầu nối: Hợp kim đồng Vỏ kết nối: Hợp kim kẽm Vỏ cáp: PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Dây điện 2x2,5 | 50 | m | Được cấu tạo từ lõi đồng nguyên chất, 2 lớp vỏ cách điện được làm từ chất liệu PVC siêu bền, có khả năng chịu nhiệt và các điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Ruột dẫn được làm từ đồng nguyên chất, có khả năng dẫn điện tốt nhất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Ổ cắm 3-6 lỗ | 1 | Cái | Đế nhựa chịu nhiệt, chống cháy Lò xo tặng lực kẹp, chống dịch chuyển Màu sắc trắng phần đế đen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Nẹp 3 phân | 30 | Cây | Quy cách: 30mm 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Nẹp bán nguyết 3 phân | 15 | Cây | Quy cách: 30mm x 12mm – Cây 1m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Vật tư phụ | 1 | Lô | Đinh, vít, tắc kê, dây rút… | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Thi công lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | 1 | Gói | Thi công khung sắt hộp mạ kẽm, ốp alu đen bo viền màn hình. Phụ kiện gồm: ốc nam châm chuyên dụng, cáp tín hiệu 16PIN, cáp ngắn 20cm và cáp dài 60cm, dây kết nối các card thu dữ liệu, dây điện 2x2,5mm phía trong bảng,...(1 tủ điện nhánh, aptomat điện tử, dây điện, dây mạng đi trong màn hình) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 30Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Thiết bị hội nghị truyền hình chuyên dụng | 1 | Bộ | Huyện Uỷ Chư Prông | 30 ngày |
| 2 | Màn hình chuyên dụng 85 inch | 1 | Bộ | Huyện Uỷ Chư Prông | 30 ngày |
| 3 | Màn hình chuyên dụng 55inch | 2 | Bộ | Huyện Uỷ Chư Prông | 30 ngày |
| 4 | Màn hình LED | 1 | Hệ thống | Huyện Uỷ Chư Prông | 30 ngày |
| 5 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | Bộ | Huyện Uỷ Chư Prông | 30 ngày |
| 6 | Bộ trộn 12 kênh | 1 | Bộ | Huyện Uỷ Chư Prông | 30 ngày |
| 7 | Tủ để ti vi | 1 | Cái | Huyện Uỷ Chư Prông | 30 ngày |
| 8 | Tích điện | 1 | Cái | Huyện Uỷ Chư Prông | 30 ngày |
| 9 | Bộ chia HDMI | 1 | Bộ | Huyện Uỷ Chư Prông | 30 ngày |
| 10 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | Huyện Uỷ Chư Prông | 30 ngày |
| 11 | Dây HDMI 15M | 2 | Sợi | Huyện Uỷ Chư Prông | 30 ngày |
| 12 | Dây điện 2x2,5 | 50 | m | Huyện Uỷ Chư Prông | 30 ngày |
| 13 | Ổ cắm 3-6 lỗ | 1 | Cái | Huyện Uỷ Chư Prông | 30 ngày |
| 14 | Nẹp 3 phân | 30 | Cây | Huyện Uỷ Chư Prông | 30 ngày |
| 15 | Nẹp bán nguyết 3 phân | 15 | Cây | Huyện Uỷ Chư Prông | 30 ngày |
| 16 | Vật tư phụ | 1 | Lô | Huyện Uỷ Chư Prông | 30 ngày |
| 17 | Thi công lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | 1 | Gói | Huyện Uỷ Chư Prông | 30 ngày |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.400.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 204.000.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm: + Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu các tài liệu Hợp đồng và biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng. + Bản chụp hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện trên địa bàn tỉnh Gia Lai có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư sau 12 giờ. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử, điện tử viễn thông.Tài liệu đính kèm:Hợp đồng lao động và bằng cấp được chứng thựcChứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân.Đã làm quản lý chung ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị truyền hình có giá trị ít nhất 590 triệu đồng (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử, điện tử viễn thông.Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật, chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị truyền hình có giá trị ít nhất 590 triệu đồng (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) có Hợp đồng lao động và bằng cấp được chứng thực, chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị hội nghị truyền hình chuyên dụng | 1 | Bộ | Cấu tạo thiết bị đầu cuối Thiết bị đầu cuối bao gồm: - Bộ giải mã - Codec. - Camera chuyên dụng. - Phụ kiện remote, microphone để bàn thu âm đa hướng 360 độ có nút bật/tắt tiếng và cáp kèm theo bộ thiết bị. Camera • Zoom: ≥4x • Loại camera: 1/2.33” CMOS • Focus: Auto • Góc quan sát ngang: ≥ 65 độ, có thể lên 85 độ khi sử dụng với adapter nguồn hoặc ống kính gắn thêm • Góc quan sát dọc: ≥ 39 độ • Độ phơi sáng: Auto-iris, AGC • Pan range: +/-100° • Tilt range: +20, -30° • I/O: Mini-HDCI Các chuẩn và giao thức video - H.261, H.263, H.264 AVC, H.264 High Profile, H.264 SVC, RTV. - H.239 để chia sẻ dữ liệu. - H.263 & H.264 sửa lỗi video. Ngõ vào video - ≥ 1 x HDCI. - ≥ 1 x HDMI 1.3. - ≥ 1 x VGA. Ngõ ra video - ≥ 2 x HDMI 1.3 (1 cổng yêu cầu giấy phép). Độ phân giải hình ảnh người tham dự - 1080p, 60 fps từ 1740 Kbps. - 1080p, 30 fps từ 1024 Kbps. - 720p, 60 fps từ 832 Kbps. - 720p, 30fps từ 512 Kbps. - 4SIF/4CIF, 30 fps từ 128 Kbps. - 4SIF/4CIF, 60 fps từ 512 Kbps. Độ phân giải hình ảnh dữ liệu chia sẻ • Hỗ trợ đầu vào: - HD (1920 x 1080i), HD (1920 x 1080p). - WSXGA+ (1680 x 1050). - UXGA (1600 x 1200). - SXGA (1280 x 1024). - WXGA (1280 x 768). - HD (1280 x720p), XGA (1024 x 768). - SVGA (800 x 600). • Hỗ trợ đầu ra: - HD (1920 x 1080). - WSXGA+ (1680 x 1050). - SXGA+ (1400 x 1050). - SXGA (1280 x 1024). - HD (1280 x 720). - XGA (1024 x 768). - VGA (640 x 480). - Tốc độ chia sẻ nội dung: 5 - 60 fps (lên đến độ phân giải 1080p ở 60 khung/giây). - Nội dung chia sẻ: People+Content. Ngõ vào audio - ≥ 1 x microphone (hỗ trợ tổng cộng ≥ 2 microphone). - ≥ 1 x HDCI (camera). - ≥ 1 x HDMI. - ≥ 1 x 3.5 mm stereo line-in. Ngõ ra audio - ≥ 1 x HDMI. - ≥ 1 x 3.5 mm stereo line-out. Các ngõ giao tiếp khác - ≥ 2 x USB 2.0. - ≥ 1 x RS-232, 8-pin mini-DIN. Các chuẩn và giao thức audio - Dãy tần 22 kHz với Siren 22, AAC-LD (các cuộc gọi TIP). - Dãy tần 14 kHz với Siren 14, G.722.1 Annex C. - Dãy tần 7 kHz với G.722, G.722.1. - Dãy tần 3.4 kHz với G.711, G.728, G.729A. Công nghệ xử lý âm thanh - Tự động điều chỉnh độ khuếch đại (Automatic gain control). - Tự động khử nhiễu (Automatic noise suppression). - Giảm nhiễu bàn phím (Keyboard noise reduction). - Chế độ live music (Live music mode). - Triệt tiếng vọng tức thì (Instant adaptation echo cancellation). - Sửa lỗi âm thanh (Audio error concealment). - Công nghệ khôi phục gói tin bị mất (Lost Packet Recovery technology). - Công nghệ StereoSurround (StereoSurround technology). Hỗ trợ mạng - IPv4 và IPv6. - ≥ 1 x 10/100/1G Ethernet. - Auto-MDIX. - Tốc độ H.323 và/hoặc SIP: ≥ 3Mbps. - Công nghệ khôi phục gói tin bị mất. - RS232 hỗ trợ API. Tùy chọn phần mềm - Khả năng kích hoạt được Skype for Business và Lync (Skype for Business/ Office 365) (khi được trang bị bản quyền). - Khả năng kích hoạt tương tác TIP (khi được trang bị bản quyền). - Khả năng hiển thị full HD cho người tham dự và nội dung trình chiếu (khi được trang bị bản quyền). Bảo mật - Mã hóa dữ liệu (H.323, SIP): AES-128, AES-256. - Hỗ trợ H.235.6. - FIPS 140-2. - Bảo vệ bằng mật khẩu. - Bảo mật web. | ||
| 2 | Màn hình chuyên dụng 85 inch | 1 | Bộ | Kích thước màn hình: 85 inch - Độ phân giải: UHD (3,840 x 2,160 pixel) - Độ sáng: 350nit - Độ tương phản (tiêu chuẩn): 4000:1 - Haze: 2% - Color Gamut: 92% - Hỗ trợ HDR - Thời gian hoạt động: 16/7 - Cổng kết nối: 02 x HDMI, 01 x DP, Usb, Stereo mini Jack, RJ45 - Kết nối không dây: Wifi, Bluetooth - Hệ điều hành Tizen - Tích hợp tính năng hiển thị quảng cáo - Tính năng: cảm biến nhiệt độ,Pivot Display, Clock Battery(168hrs Clock Keeping), Video Wall Daisy Chain, IP5x Rating, Auto Source Switching & Recovery | ||
| 3 | Màn hình chuyên dụng 55inch | 2 | Bộ | Kích thước màn hình: 55 inch - Độ phân giải: UHD (3,840 x 2,160 pixel) - Độ sáng: 250nit - Độ tương phản: 4700:1 - Haze: S2.3% - Hỗ trợ HDR10+ - Thời gian hoạt động: 16/7 - Cổng kết nối: HDMI, RF, Usb, Audio Optical, RJ45 - Kết nối không dây: Wifi 5, Bluetooth - Hệ điều hành Tizen - Tính năng: Smart TV, quản lý hiển thị với Samsung Business TV app, Adaptive Sound, Mobile to TV, TV Sound to Mobile, Sound Mirroring, Autorun Signage | ||
| 4 | Màn hình LED | 1 | Hệ thống | Màn hình LED trong nhà P2.5 Kích thước hiển thị: 1,92m x 0,98m = 1,9m2 Độ phân giải màn hình: 768 x 384pixel Module led P2.5mm: 320 x160mm Nguồn cấp CZCL: (A-300AB-5) loại nguồn mỏng, chống chập cháy, xung điện. Card nhận Kystar ( G612 ) Quản lý được 128*768 điểm ảnh. | ||
| 5 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | Bộ | • Các đầu nối đầu vào tiêu chuẩn - 1x CVBS - 1x VGA - 1x DVI (IN + LOOP) - 1x HDMI 1.3 - 1x DP - 1x 3G-SDI (IN + LOOP) • 4x đầu ra Gigabit Ethernet, có khả năng tải lên đến 2.300.000 pixel • Hỗ trợ cấu hình màn hình nhanh • Hiệu ứng làm mờ và chuyển đổi tốc độ cao liền mạch được hỗ trợ, để trình bày chất lượng hình ảnh chuyên nghiệp Vị trí và kích thước PIP có thể điều chỉnh | ||
| 6 | Bộ trộn 12 kênh | 1 | Bộ | Bộ trộn 12 kênh (8 kênh mic in), tích hợp USD/SD/MP3 player, bộ xử lý 16 hiệu ứng kỹ thuật số Đầu vào: 8 đường micro/tín hiệu cân bằng (XLR/6.3mm); 2 đường tín hiệu stereo, 2 stereo return, 1 tape input, 2xRCA Đầu ra: Master (cân bằng, 2xXLR), alt 3-4 (cân bằng, 2 x 6.3mm), control room (cân bằng, 2 x 6.3mm), recording (2 x RCA), 2 x AUX send (không cân bằng, 6.3mm), stereo headphones (6.3mm) Nguồn phantom: 48V tùy chọn Tần số đáp tuyến: 20-20,000 Hz | ||
| 7 | Tủ để ti vi | 1 | Cái | Tủ gắn tivi di động 86" Chất liệu: gỗ ghép tự nhiên cán vecnia Xoan đào Có 2 ngăn Bánh xe: có Kích thước: 2200x1000x500mm | ||
| 8 | Tích điện | 1 | Cái | Bộ Lưu Điện 1000VA (1KVA/600W) (tránh sốc điện thiết bị hội nghị truyền hình), có màn hình LCD với các đèn chỉ thị LED : cảnh báo chế độ hoạt động ắc quy, cảnh báo ắc quy thấp NGÕ RA Công suất:1000VA / 600W Điện áp danh định:230V Tần số ngõ ra (đồng bộ với mains):47-63Hz Công nghệ:Line interactive Dạng sóng:Sóng sin Kết nối ngõ ra:8 cổng IEC320 C13 1 cổng IEC320 C19 NGÕ VÀO Điện áp danh định:230V Tần số ngõ vào:50/60Hz +/- 3Hz (tự động nhận dạng) Kết nối gõ vào:IEC-320 C20 Dãi điện áp vào ở chế độ hoạt động chính (dãi điện áp có thể canh chỉnh cực đại):180 - 287V (170 - 300V) ẮC QUY VÀ THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG Loại Ắc quy:Ắc quy axit chì kín khí Thời gian dự phòng ở chế độ nửa tải:14 phút Thời gian dự phòng ở chế độ full tải:5 phút Ắc quy thay thế:APCRBC142 ƯỚC LƯỢNG THỜI GIAN 50 W:1 giờ 20 phút 100 W 49 phút 200 W 26 phút 300 W 16 phút 400 W 11 phút 500 W 8 phút 600 W 6 phút Full tải 6 phút Nửa tải 16 phút GIAO TIẾP VÀ QUẢN LÝ Cổng giao tiếp USB và Serial (RJ45) Bảng điều khiển và các cảnh báo âm thanh Màn hình LCD với các đèn chỉ thị LED : cảnh báo chế độ hoạt động ắc quy, cảnh báo ắc quy thấp | ||
| 9 | Bộ chia HDMI | 1 | Bộ | Bộ chia tín hiệu HDMI 1-4 Unitek Bộ chia HDMI Splitter 1x4. Giao diện HDMI với phiên bản 1.4A, Hỗ trợ 24bit,30bit,36bit và 48bit deep color per channel Hỗ trợ Blu-ray DVD24 / 50 / 60fs / HD-DVD / XVYCC Định dạng âm thanh: DTS-HD, Dolby-trueHD, LPCM7.1, DTS, DOLBY- AC3,DSD, HD (HBR) Băng thông 340MHz/3.4Gbps, DHCP ready, hỗ trợ Full HD 1080P. Splitter HDMI cho phép bạn sử dụng nhiều màn hình với nguồn HDMI. Kết nối 1 cổng IN HDMI và 4 cổng OUT HDMI FULL 1080P Hỗ trợ đầu vào HMDI chiều dài cáp tiêu chuẩn HDMI lên đến 15 Mét AWG26, Đầu ra HDMI chiều dài cáp lên đến 10 Mét AWG26 | ||
| 10 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | CPU I5 1155G7/8GD4/512GSSD/15.6FHD/Wlax/BT5/3C41WHr/ ALUp/W11SL/VÀNG Túi + chuột | ||
| 11 | Dây HDMI 15M | 2 | Sợi | Cáp HDMI 2.1 sợi quang lõi đồng 15m hỗ trợ 8K/60Hz, 4K/120Hz Chiều dài: 15M Lõi dây: Sợi quang + Lõi đồng Đầu nối: Hợp kim đồng Vỏ kết nối: Hợp kim kẽm Vỏ cáp: PVC | ||
| 12 | Dây điện 2x2,5 | 50 | m | Được cấu tạo từ lõi đồng nguyên chất, 2 lớp vỏ cách điện được làm từ chất liệu PVC siêu bền, có khả năng chịu nhiệt và các điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Ruột dẫn được làm từ đồng nguyên chất, có khả năng dẫn điện tốt nhất | ||
| 13 | Ổ cắm 3-6 lỗ | 1 | Cái | Đế nhựa chịu nhiệt, chống cháy Lò xo tặng lực kẹp, chống dịch chuyển Màu sắc trắng phần đế đen | ||
| 14 | Nẹp 3 phân | 30 | Cây | Quy cách: 30mm 16mm | ||
| 15 | Nẹp bán nguyết 3 phân | 15 | Cây | Quy cách: 30mm x 12mm – Cây 1m2 | ||
| 16 | Vật tư phụ | 1 | Lô | Đinh, vít, tắc kê, dây rút… | ||
| 17 | Thi công lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | 1 | Gói | Thi công khung sắt hộp mạ kẽm, ốp alu đen bo viền màn hình. Phụ kiện gồm: ốc nam châm chuyên dụng, cáp tín hiệu 16PIN, cáp ngắn 20cm và cáp dài 60cm, dây kết nối các card thu dữ liệu, dây điện 2x2,5mm phía trong bảng,...(1 tủ điện nhánh, aptomat điện tử, dây điện, dây mạng đi trong màn hình) |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Nếu chúng ta đầu hàng trí tuệ của trái đất, chúng ta có thể vươn lên bén rễ như cây. "
Rainer Maria Rilke
Sự kiện trong nước: Đồng chí Lê Hồng Phong tên thật là Lê Huy Doãn, sinh năm 1902 tại Hưng Nguyên, Nghệ An. Giác ngộ cách mạng khi còn là công nhân nhà máy Diêm (Vinh). Tháng 1-1924, đồng chí cùng Phạm Hồng Thái sang Xiêm, rồi qua Quảng Châu. Tháng 4-1924 được kết nạp vào Tâm Tâm Xã. Đồng chí được Nguyễn Ái Quốc chọn đưa vào cộng sản Đoàn và cử đi học Trường quân sự Hoàng Phố. Năm 1926, đồng chí sang Liên Xô học trường không quân, sau đó là trường đại học Phương Đông (Liên Xô). Năm 1932 đồng chí lại qua Trung Quốc hoạt động. Năm 1934 đồng chí phụ trách Ban lãnh đạo hải ngoại của Đảng được thành lập tại Ma Cao. Tháng 7-1935 đồng chí mang bí danh Hải An tham dự Đại hội Quốc tế Cộng sản họp tại Mátxcơva với tư cách là đại biểu Đông Dương và được bầu làm Uỷ viên Ban Chấp hành Quốc tế Cộng sản. Tháng 1-1936, đồng chí trở lại Trung Quốc triệu tập hội nghị Trung ương Đảng họp tại Thượng Hải rồi trở về nước hoạt động. Giữa năm 1938, đồng chí bị bắt ở Chợ Lớn và bị kết án 10 tháng tù. Ra khỏi tù, đồng chí trở về quê, rồi lại bị bắt vào ngày 29-9-1939 và bị kết án 5 năm tù, đày ra Côn Đảo. Sau ba năm bị tù đày, đồng chí Lê Hồng Phong đã hy sinh vào trưa ngày 6-9-1942 Đồng chí Lê Hồng Phong là một cán bộ lãnh đạo xuất sắc của Đảng. Đồng chí luôn nêu cao khí tiết cách mạng trước kẻ thù. Trước khi vĩnh biệt cuộc đời đồng chí đã dồn hết sức tàn nói to sang buồng giam bên cạnh: "Chào các đồng chí! Nhờ báo cáo với Đảng rằng đến giờ phút cuối cùng, Lê Hồng Phong vẫn một lòng tin tưởng ở thắng lợi vẻ vang của Cách mạng".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Văn phòng Huyện ủy Chư Prông đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Văn phòng Huyện ủy Chư Prông đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.