Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0314154836 |
CÔNG TY TNHH TK CỘNG |
23.435.181.206 VND | 23.435.181.206 VND | 300 ngày |
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Lý do không đạt |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0101397217 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI QUANG MINH | KHÔNG ĐÁP ƯNAG YC VỀ KỸ THUẬT E- HSMT |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng | Đơn vị tính | Xuất xứ | Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) | Tên chương | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị trên ống góp (pressure switch, van điện, van tay cách ly, hệ ống góp (manifold) (04 Hệ thống): |
0 | 0 | - | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 2 | Van kẹp đầu bình clo |
24 | cái | EU/USA, EVOQUA | 30.814.025 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 3 | Van ống góp (Van kết nối bình clo và ống góp dẫn khí clo) |
24 | cái | EU/USA, EVOQUA | 19.159.458 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 4 | Ống mềm nối bình Clo lên ống góp |
24 | bộ | EU/USA, EVOQUA | 15.591.160 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 5 | Hệ ống góp dẫn khí clo (Manifold) và phụ kiện kết nối |
1 | Trọn gói | Việt Nam/ TK Cộng | 92.687.665 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 6 | Phụ kiện đường ống góp DN25 (co, tê ren, mặt bích...) |
1 | Trọn gói | Trung Quốc/Shengtian | 350.660.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 7 | Van bi tay gạt trên ống áp lực DN25 PN40 |
18 | cái | EU/USA, EVOQUA | 20.996.473 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 8 | Van vệ sinh (Shut off Valve) |
4 | cái | EU/USA, EVOQUA | 14.799.215 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 9 | Bộ chuyển đổi nhánh Clo tự động (Automatic Changeover modules) |
2 | bộ | EU/USA, EVOQUA | 537.704.053 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 10 | Bình điều áp (Expansion tank) |
6 | bộ | EU/USA, EVOQUA | 188.167.724 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 11 | Tủ hóa hơi (Evaporator) |
2 | bộ | EU/USA, EVOQUA | 2.648.920.934 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 12 | Thiết bị chuyển đổi chân không |
7 | bộ | EU/USA, EVOQUA | 405.505.537 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 13 | Tủ định lượng |
7 | bộ | EU/USA, EVOQUA | 746.127.029 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 14 | Thiết bị Injector |
7 | bộ | EU/USA, EVOQUA | 125.924.775 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 15 | Bộ lọc |
4 | bộ | EU/USA, EVOQUA | 229.280.824 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 16 | Van giảm áp |
4 | bộ | EU/USA, EVOQUA | 241.195.911 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 17 | Đồng Hồ đo áp suất màng |
4 | bộ | EU/USA, EVOQUA | 25.107.567 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 18 | Van bi điện |
7 | bộ | Italy/FIP | 34.636.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 19 | Bơm tiếp áp |
4 | bộ | EU/Ebara | 135.162.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 20 | Đường ống DN80 (01 gói): |
0 | 0 | - | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 21 | Van bi tay uPVC, SCH80, DN25 |
14 | cái | Italy/FIP | 2.334.713 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 22 | Van bi tay uPVC, SCH80, DN50 |
11 | cái | Italy/FIP | 3.462.333 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 23 | Hệ ống, phụ kiện và vật tư phụ uPVC SCH80 (trong phòng định lượng) |
1 | Trọn gói | Đài Loan/Hershey | 219.514.737 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 24 | Ống HDPE D90, PE100 - PN12,5 dày 6,7mm |
360 | m | Việt Nam/Nhựa Đệ Nhất | 176.005 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 25 | Co 90o HDPE D90, PE100 - PN12,5 |
6 | cái | Việt Nam/Nhựa Đệ Nhất | 226.557 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 26 | Co 45o HDPE D90, PE100 - PN12,5 |
4 | cái | Việt Nam/Nhựa Đệ Nhất | 176.621 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 27 | Mặt bích HDPE D90 Nhựa PE100 - PN12,5 (Stub end) |
1 | cái | Việt Nam/Nhựa Đệ Nhất | 132.975 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 28 | Côn thép lệch DN65Ux80U |
1 | cái | Trung Quốc/Shengtian | 160.123 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 29 | Bích thép rỗng DN80 - PN10 |
2 | cái | Trung Quốc/Shengtian | 338.058 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 30 | Kết nối điều khiển với hệ thống SCADA của nhà máy (01 gói): |
0 | 0 | - | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt các module I/O mở rộng tương tự các module I/O hiện hữu, đáp ứng số lượng và chủng loại thiết bị nhà Clo. Vị trí lắp đặt module I/O vào các tủ điện hiện hữu của Nhà máy:
Module nguồn (02 bộ);
Module truyền thông (02 bộ);
Module Analog Input (02 bộ);
Module Analog Output (02 bộ);
Module Digital Input (05 bộ);
Module Digital Output (03 bộ);
Chân đế module Digital 32 (08 bộ);
Chân đế module Analog IN 8 (02 bộ);
Chân đế module Analog Out 12 (03 bộ);
Dây cáp nối dài 3ft (01 cái); |
1 | Trọn gói | EU/USA/Asia/Rockwell Automation | 620.730.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt thang máng, cáp điện, cáp tín hiệu kết nối hoàn thiện toàn bộ thiết bị:
- Thang cáp, máng cáp kết nối từ Phòng áp lực đến Tủ điều khiển hiện hữu của Nhà máy (L=20m). Trong đó bao gồm:
+ Kết nối tín hiệu từ hệ thống cân bình clo;
+ Kết nối tín hiệu từ Bộ chuyển đổi nhánh tự động - automatic changeover module (02 bộ) và Bình điều áp - Expansion tank (06 bộ);
- Thang cáp, máng cáp kết nối từ Phòng chân không đến Tủ điều khiển hiện hữu của Nhà máy (L=15m). Trong đó bao gồm:
+ Kết nối tín hiệu từ thiết bị Tủ hóa hơi (04 bộ); Thiết bị chuyển đổi chân không (07 bộ); Tủ định lượng (07 bộ); Van giảm áp (04 bộ); Van bi điện (07 bộ).
- Thang cáp, máng cáp kết nối từ vị trí lắp đặt Bơm tiếp áp (07 bộ, có bao gồm cho 3 bơm tiếp áp sử dụng lại) đến Tủ điều khiển hiện hữu của Nhà máy (L=350m). |
1 | Trọn gói | Việt Nam/MEE | 282.854.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 33 | Lập trình điều khiển hệ thống và kết nối tín hiệu SCADA hiện hữu.
- Cài đặt và kết nối tín hiệu điều khiển của thiết bị từ các module I/O lên HMI trên tủ điều khiển hiện hữu của Nhà máy.
- Cài đặt và kết nối toàn bộ tín hiệu của thang cáp vào tủ điều khiển hiện hữu;
- Kết nối hệ thống SCADA hiện hữu:
+ Kết nối với Factory TalkView bằng truyền thông mà không dùng đến phần mềm thứ 3;
+ Liên kết tín hiệu từ PLC về SCADA;
- Thiết kế giao diện vận hành:
+ Thiết kế giao diện vận hành trên nền tảng SCADA hiện hữu;
+ Tạo trang giao diện mới, nhưng vẫn liên kết với trang giao diện vận hành hiện hữu;
+ Sử dụng lại các Faceplate hiện hữu của các thiết bị cho hệ thống mới, đảm bảo đồng nhất về vận hành;
- Lưu trữ, xử lý dữ liệu: Lưu trữ các thông số vận hành của hệ thống châm clo tại máy IO server hiện hữu của Nhà máy. |
1 | Trọn gói | Việt Nam/TK Cộng | 510.279.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa |