Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Thiết bị trên ống góp (pressure switch, van điện, van tay cách ly, hệ ống góp (manifold) (04 Hệ thống): |
Theo quy định tại Chương V |
210 |
300 |
||||
2 |
Van kẹp đầu bình clo |
24 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy nước Tân Hiệp: Ấp Thới Tây 1, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. |
210 |
300 |
|
3 |
Van ống góp (Van kết nối bình clo và ống góp dẫn khí clo) |
24 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy nước Tân Hiệp: Ấp Thới Tây 1, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. |
210 |
300 |
|
4 |
Ống mềm nối bình Clo lên ống góp |
24 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy nước Tân Hiệp: Ấp Thới Tây 1, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. |
210 |
300 |
|
5 |
Hệ ống góp dẫn khí clo (Manifold) và phụ kiện kết nối |
1 |
Trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy nước Tân Hiệp: Ấp Thới Tây 1, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. |
210 |
300 |
|
6 |
Phụ kiện đường ống góp DN25 (co, tê ren, mặt bích...) |
1 |
Trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy nước Tân Hiệp: Ấp Thới Tây 1, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. |
210 |
300 |
|
7 |
Van bi tay gạt trên ống áp lực DN25 PN40 |
18 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy nước Tân Hiệp: Ấp Thới Tây 1, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. |
210 |
300 |
|
8 |
Van vệ sinh (Shut off Valve) |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy nước Tân Hiệp: Ấp Thới Tây 1, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. |
210 |
300 |
|
9 |
Bộ chuyển đổi nhánh Clo tự động (Automatic Changeover modules) |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy nước Tân Hiệp: Ấp Thới Tây 1, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. |
210 |
300 |
|
10 |
Bình điều áp (Expansion tank) |
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy nước Tân Hiệp: Ấp Thới Tây 1, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. |
210 |
300 |
|
11 |
Tủ hóa hơi (Evaporator) |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy nước Tân Hiệp: Ấp Thới Tây 1, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. |
210 |
300 |
|
12 |
Thiết bị chuyển đổi chân không |
7 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy nước Tân Hiệp: Ấp Thới Tây 1, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. |
210 |
300 |
|
13 |
Tủ định lượng |
7 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy nước Tân Hiệp: Ấp Thới Tây 1, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. |
210 |
300 |
|
14 |
Thiết bị Injector |
7 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy nước Tân Hiệp: Ấp Thới Tây 1, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. |
210 |
300 |
|
15 |
Bộ lọc |
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy nước Tân Hiệp: Ấp Thới Tây 1, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. |
210 |
300 |
|
16 |
Van giảm áp |
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy nước Tân Hiệp: Ấp Thới Tây 1, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. |
210 |
300 |
|
17 |
Đồng Hồ đo áp suất màng |
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy nước Tân Hiệp: Ấp Thới Tây 1, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. |
210 |
300 |
|
18 |
Van bi điện |
7 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy nước Tân Hiệp: Ấp Thới Tây 1, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. |
210 |
300 |
|
19 |
Bơm tiếp áp |
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy nước Tân Hiệp: Ấp Thới Tây 1, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. |
210 |
300 |
|
20 |
Đường ống DN80 (01 gói): |
Theo quy định tại Chương V |
210 |
300 |
||||
21 |
Van bi tay uPVC, SCH80, DN25 |
14 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy nước Tân Hiệp: Ấp Thới Tây 1, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. |
210 |
300 |
|
22 |
Van bi tay uPVC, SCH80, DN50 |
11 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy nước Tân Hiệp: Ấp Thới Tây 1, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. |
210 |
300 |
|
23 |
Hệ ống, phụ kiện và vật tư phụ uPVC SCH80 (trong phòng định lượng) |
1 |
Trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy nước Tân Hiệp: Ấp Thới Tây 1, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. |
210 |
300 |
|
24 |
Ống HDPE D90, PE100 - PN12,5 dày 6,7mm |
360 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy nước Tân Hiệp: Ấp Thới Tây 1, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. |
210 |
300 |
|
25 |
Co 90o HDPE D90, PE100 - PN12,5 |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy nước Tân Hiệp: Ấp Thới Tây 1, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. |
210 |
300 |
|
26 |
Co 45o HDPE D90, PE100 - PN12,5 |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy nước Tân Hiệp: Ấp Thới Tây 1, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. |
210 |
300 |
|
27 |
Mặt bích HDPE D90 Nhựa PE100 - PN12,5 (Stub end) |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy nước Tân Hiệp: Ấp Thới Tây 1, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. |
210 |
300 |
|
28 |
Côn thép lệch DN65Ux80U |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy nước Tân Hiệp: Ấp Thới Tây 1, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. |
210 |
300 |
|
29 |
Bích thép rỗng DN80 - PN10 |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy nước Tân Hiệp: Ấp Thới Tây 1, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. |
210 |
300 |
|
30 |
Kết nối điều khiển với hệ thống SCADA của nhà máy (01 gói): |
Theo quy định tại Chương V |
210 |
300 |
||||
31 |
Cung cấp và lắp đặt các module I/O mở rộng tương tự các module I/O hiện hữu, đáp ứng số lượng và chủng loại thiết bị nhà Clo. Vị trí lắp đặt module I/O vào các tủ điện hiện hữu của Nhà máy:
Module nguồn (02 bộ);
Module truyền thông (02 bộ);
Module Analog Input (02 bộ);
Module Analog Output (02 bộ);
Module Digital Input (05 bộ);
Module Digital Output (03 bộ);
Chân đế module Digital 32 (08 bộ);
Chân đế module Analog IN 8 (02 bộ);
Chân đế module Analog Out 12 (03 bộ);
Dây cáp nối dài 3ft (01 cái); |
1 |
Trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy nước Tân Hiệp: Ấp Thới Tây 1, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. |
210 |
300 |
|
32 |
Cung cấp, lắp đặt thang máng, cáp điện, cáp tín hiệu kết nối hoàn thiện toàn bộ thiết bị:
- Thang cáp, máng cáp kết nối từ Phòng áp lực đến Tủ điều khiển hiện hữu của Nhà máy (L=20m). Trong đó bao gồm:
+ Kết nối tín hiệu từ hệ thống cân bình clo;
+ Kết nối tín hiệu từ Bộ chuyển đổi nhánh tự động - automatic changeover module (02 bộ) và Bình điều áp - Expansion tank (06 bộ);
- Thang cáp, máng cáp kết nối từ Phòng chân không đến Tủ điều khiển hiện hữu của Nhà máy (L=15m). Trong đó bao gồm:
+ Kết nối tín hiệu từ thiết bị Tủ hóa hơi (04 bộ); Thiết bị chuyển đổi chân không (07 bộ); Tủ định lượng (07 bộ); Van giảm áp (04 bộ); Van bi điện (07 bộ).
- Thang cáp, máng cáp kết nối từ vị trí lắp đặt Bơm tiếp áp (07 bộ, có bao gồm cho 3 bơm tiếp áp sử dụng lại) đến Tủ điều khiển hiện hữu của Nhà máy (L=350m). |
1 |
Trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy nước Tân Hiệp: Ấp Thới Tây 1, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. |
210 |
300 |
|
33 |
Lập trình điều khiển hệ thống và kết nối tín hiệu SCADA hiện hữu.
- Cài đặt và kết nối tín hiệu điều khiển của thiết bị từ các module I/O lên HMI trên tủ điều khiển hiện hữu của Nhà máy.
- Cài đặt và kết nối toàn bộ tín hiệu của thang cáp vào tủ điều khiển hiện hữu;
- Kết nối hệ thống SCADA hiện hữu:
+ Kết nối với Factory TalkView bằng truyền thông mà không dùng đến phần mềm thứ 3;
+ Liên kết tín hiệu từ PLC về SCADA;
- Thiết kế giao diện vận hành:
+ Thiết kế giao diện vận hành trên nền tảng SCADA hiện hữu;
+ Tạo trang giao diện mới, nhưng vẫn liên kết với trang giao diện vận hành hiện hữu;
+ Sử dụng lại các Faceplate hiện hữu của các thiết bị cho hệ thống mới, đảm bảo đồng nhất về vận hành;
- Lưu trữ, xử lý dữ liệu: Lưu trữ các thông số vận hành của hệ thống châm clo tại máy IO server hiện hữu của Nhà máy. |
1 |
Trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy nước Tân Hiệp: Ấp Thới Tây 1, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. |
210 |
300 |