Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Nhà thầu đáp ứng yêu cầu của HSMT
| STT | Số ĐKKD | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1701604033 | 1701604033 | Liên danh CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN ĐÚC ĐỒNG MỸ THUẬT TRỐNG ĐỒNG và Công ty TNHH đúc mỹ nghệ Bá Dũng | 9.463.088.720,5 VND | 92.5 | 9.463.088.720 VND |
| # | Tên nhà thầu | Vai trò |
|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN ĐÚC ĐỒNG MỸ THUẬT TRỐNG ĐỒNG | Liên danh chính |
| 2 | Công ty TNHH đúc mỹ nghệ Bá Dũng | Liên danh phụ |
1 |
Tượng bán thân, chân dung Bác Hồ |
BH-K180
|
1 |
Tượng |
- Đúc đồng (đồng đỏ); - Tổng chiều cao: 140cm; - Chiều dày trung bình 1cm; - Bục đặt tượng bằng gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tương đương) cao 25cm; - Trọng lượng: 180kg |
Việt Nam
|
300.000.000 |
|
2 |
Vòng hoa nhựa trang trí bục tượng |
VH-TT
|
1 |
Cái |
Vòng hoa nhựa trang trí bục tượng |
Việt Nam
|
6.050.000 |
|
3 |
Ngôi sao vàng |
NSV-D50
|
1 |
Cái |
- Gò đồng (đồng đỏ); - Tỷ lệ đồng 85%; - Đường kính D=50cm; - Chiều dày trung bình 0,2cm |
Việt Nam
|
6.050.000 |
|
4 |
Chân nến bằng đồng |
CN-K6
|
1 |
Bộ |
- Đúc đồng (đồng đỏ); - Tỷ lệ đồng 85%; - Tổng chiều cao: 46cm; - Đường kính lớn nhất 35cm; - Chiều dày trung bình 0,3cm;- Trọng lượng 6 kg |
Việt Nam
|
6.050.000 |
|
5 |
Bát cắm hương để bàn |
BCH-K5
|
1 |
Bộ |
- Đúc đồng (đồng đỏ); - Chạm khắc họa tiết rồng truyền thống; - Tỷ lệ đồng 85%; - Đường kính 30cm; - Tổng chiều cao 20cm; - Chiều dày trung bình 0,3cm; - Trọng lượng 5 kg |
Việt Nam
|
17.600.000 |
|
6 |
Lư trầm bằng đồng, để bàn |
LT-K20
|
1 |
Bộ |
Lư trầm bằng đồng, để bàn- Đúc đồng (đồng đỏ)- Tỷ lệ đồng 85%- Đường kính thân D=25cm- Tổng chiều cao: 55cm- Chiều dày trung bình: 0,5cm- Trọng lượng tương đương: 20kg |
Việt Nam
|
20.350.000 |
|
7 |
Mặt trống đồng |
MTĐ-K200
|
1 |
Bộ |
- Đúc đồng (đồng đỏ); - Họa tiết trống đồng cổ; - Tỷ lệ đồng 85%;- Đường kính: D=180cm; - Chiều dày trung bình: 1,0cm; - Trọng lượng tương đương: 200kg |
Việt Nam
|
291.500.000 |
|
8 |
Lư cắm hương bằng đồng lớn, đặt trước gian thờ chính |
LCH-K400
|
1 |
Bộ |
- Lư Đúc đồng (đồng đỏ); - Chạm khắc hoa văn rồng; - Tỷ lệ đồng 85%; - Đế đôn bằng đồng cao 15cm; - Chiều cao đến miệng lư gồm cả đế đôn: 130cm; - Chiều dày trung bình 1,0cm; - Trọng lượng 400 kg |
Viêt Nam
|
566.500.000 |
|
9 |
Chuông đồng và giá treo chuông |
CĐ-K390
|
1 |
Bộ |
- Chuông đúc đồng (đồng đỏ); -Chạm khắc họa tiết rồng trên thân chuông; - Tỷ lệ đồng 85%; - Chiều dài chuông cả quai treo: 150cm; - Đường kính D=79cm; - Chiều dày trung bình 1,5cm; - Trọng lượng 390 kg * Giá treo chuông: - Giá treo chuông bằng gỗ Lim hoặc tương đương, chạm họa tiết truyền thống; - Kích thước khung giá treo chuông(dài x rộng x cao): 200x150x220cm |
Việt Nam
|
852.500.000 |
|
10 |
Trống: |
T-D70-80
|
1 |
Bộ |
Thân trống đường kính D=80cm; dài 120cm- Mặt trống đường kính D=70cm- Chất liệu gỗ nguyên khối (gỗ sao hoặc tương đương)Giá đỡ trống:- Chất liệu gỗ Lim hoặc tương đương, chạm trỗ hoa văn truyền thống- Kich thước khung giá đỡ (dài x rộng x cao): 80x110x125cm |
Việt Nam
|
220.000.000 |
|
11 |
Đôi hạc rùa đồng |
ĐHR-K180
|
1 |
Đôi |
- Đúc đồng (đồng đỏ); - Tỷ lệ đồng 85%; - Tổng chiều cao: 217cm; - Trọng lượng 180 kg |
Việt Nam
|
220.000.000 |
|
12 |
Phù điêu hoa sen trên tường hai bên gian thờ chính |
PĐHS-K180
|
2 |
Cái |
- Đúc đồng (đồng đỏ); - Chạm khắc họa tiết đài sen cách điệu; - Tỷ lệ đồng 85%; - Tổng đường kính 160cm; - Chiều dày trung bình 1,0cm; - Trọng lượng 180 kg |
Việt Nam
|
291.500.000 |
|
13 |
Họa tiết đồng loại 1 trang trí chân bia |
HTĐL1-73X80
|
8 |
Cái |
- Đúc đồng (đồng đỏ); Chạm khắc họa tiết hoa văn vân truyền thống; Tỷ lệ đồng 85%; - Kích thước 73x80cm; Chiều dày trung bình 1,0cm |
Việt Nam
|
5.445.000 |
|
14 |
Họa tiết đồng loại 2 trang trí chân bia |
HDTDDL2-35X32
|
12 |
Cái |
Họa tiết đồng loại 2 trang trí chân bia- Đúc đồng (đồng đỏ)- Chạm khắc họa tiết rồng phun châu cách điệu- Tỷ lệ đồng 85%- Kích thước 35x32cm- Chiều dày trung bình 1,0cm |
Việt Nam
|
1.815.000 |
|
15 |
Ống đựng hương (nhang) |
OĐH-35X15
|
1 |
Cái |
- Đúc đồng (đồng đỏ); - Tỷ lệ đồng 85%; - Chiều cao 35cm; - Đường kính 15cm; - Chiều dày trung bình 0,3cm |
Việt Nam
|
5.445.000 |
|
16 |
Kỷ chén nước cúng + ấm đựng nước |
KC-AN-3X5
|
1 |
Bộ |
- Đúc đồng (đồng đỏ) ; - Tỷ lệ đồng 85%; - Ngai 3 chén, đường kính 5cm; - Ấm cao 30cm |
Việt Nam
|
4.235.000 |
|
17 |
Bát chuông bằng đồng |
BC-D300
|
1 |
Bộ |
- Đúc đồng (đồng đỏ); - Tỷ lệ đồng 85%; - Chạm họa tiết hoa văn cánh sen; - Đường kính D300, kèm dùi gõ; - Chiều dày trung bình 0,3cm |
Việt Nam
|
12.100.000 |
|
18 |
Bồng đơm trái cây |
BĐTC-K5
|
2 |
Bộ |
- Đúc đồng (đồng đỏ); - Tỷ lệ đồng 85%; - Cao 15cm, đường kính 40cm; - Chiều dày trung bình 0,3cm; - Trọng lượng 5 kg |
Việt Nam
|
6.050.000 |
|
19 |
Bình cắm hoa bằng đồng |
BCH-K25
|
2 |
Cái |
- Đúc đồng (đồng đỏ); - Tỷ lệ đồng 85%; - Đường kính 20cm; - Cao 30cm; - Chiều dày trung bình 0,3cm; - Trọng lượng 25 kg |
Việt Nam
|
4.235.000 |
|
20 |
Liễn câu đối cửa võng và gian thờ chính |
LCĐC-GLB-40X420
|
4 |
Cái |
- Gỗ liền bản (gỗ Gụ hoặc tương đương)- Rộng 60cm- Cao 420cm- Chạm nổi câu đối bằng chữ triện tròn thếp vàng chi tiết khôi lượng vàng |
Việt Nam
|
84.700.000 |
|
21 |
Bàn thờ gian thờ chính |
BTC-280X127
|
1 |
Bộ |
- Gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tương đương); - Dài 280cm; - Rộng 132cm; - Cao 127cm; - Chạm khắc nghệ thuật họa tiết rồng |
Việt Nam
|
170.500.000 |
|
22 |
Bàn chuẩn bị đồ cúng |
BCBĐC.I-175X80
|
1 |
Bộ |
- Gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tương đương); - Dài 175cm; - Rộng 90cm; - Cao 80cm |
Việt Nam
|
27.500.000 |
|
23 |
Cuốn thư |
CT.I-217X132
|
1 |
Bộ |
- Gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tương đương); - Dài 217cm; - Rộng 132cm; - Chạm nổi chữ triện tròn, thếp vàng: TỔ QUỐC GHI CÔNG |
Việt Nam
|
93.500.000 |
|
24 |
Bảng đại tự sơn son thếp vàng: |
BĐT-530X54
|
1 |
Cái |
ĐỜI ĐỜI NHỚ ƠN CÁC ANH HÙNG LIỆT SỸ; - Gỗ liền bản (gỗ Gụ hoặc tương đương); - Kích thước: 530x54cm; - Chữ inox màu đồng cao 20cm |
Việt Nam
|
82.500.000 |
|
25 |
Bàn thờ gian thờ liệt sỹ |
BT.I-195X117
|
2 |
Bộ |
- Gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tương đương); - Dài 195cm; - Rộng 81cm; - Cao 117cm; - Chạm khắc nghệ thuật họa tiết rồng |
Việt Nam
|
159.500.000 |
|
26 |
Lư trầm bằng đồng, để bàn |
LT-K12
|
2 |
Bộ |
- Đúc đồng (đồng đỏ); - Tỷ lệ đồng 85%; - Đường kính D=20cm; - Tổng chiều cao: 40cm; - Chiều dày trung bình: 0,3cm; - Trọng lượng 12 kg |
Việt Nam
|
20.350.000 |
|
27 |
Chân nến bằng đồng |
CN-K6
|
2 |
Bộ |
- Đúc đồng (đồng đỏ); - Tỷ lệ đồng 85%; - Tổng chiều cao: 46cm; - Chiều dày trung bình 0,3cm; - Trọng lượng 6 kg |
Việt Nam
|
6.050.000 |
|
28 |
Kỷ chén nước cúng + ấm đựng nước |
KCN-AĐN-3C
|
2 |
Bộ |
- Đúc đồng (đồng đỏ) ; - Tỷ lệ đồng 85%; - Ngai 3 chén, đường kính 5cm; - Ấm cao 30cm |
Việt Nam
|
4.180.000 |
|
29 |
Bồng đơm trái cây |
BĐTC-K5
|
2 |
Bộ |
- Đúc đồng (đồng đỏ); - Tỷ lệ đồng 85%; - Cao 15cm, đường kính 40cm; - Chiều dày trung bình 0,3cm; - Trọng lượng 5 kg |
Việt Nam
|
6.050.000 |
|
30 |
Bình cắm hoa bằng đồng |
BCHB-K25
|
2 |
Cái |
- Đúc đồng (đồng đỏ); - Tỷ lệ đồng 85%; - Đường kính 20cm; - Cao 30cm; - Chiều dày trung bình 0,3cm; - Trọng lượng 25 kg |
Việt Nam
|
4.235.000 |
|
31 |
Bát cắm hương để bàn |
BCH-K5
|
2 |
Bộ |
- Đúc đồng (đồng đỏ); - Chạm khắc họa tiết rồng truyền thống; - Tỷ lệ đồng 85%; - Đường kính 30cm; - Tổng chiều cao 20cm; - Chiều dày trung bình 0,3cm; - Trọng lượng 5 kg |
Việt Nam
|
17.600.000 |
|
32 |
Ống đựng hương (nhang) |
OĐH-D15
|
2 |
Cái |
- Đúc đồng (đồng đỏ); - Tỷ lệ đồng 85%; - Chiều cao 35cm; - Đường kính 15cm; - Chiều dày trung bình 0,3cm |
Việt Nam
|
5.445.000 |
|
33 |
Đôi hạc rùa đồng |
ĐHR-K10
|
2 |
Bộ |
- Đúc đồng (đồng đỏ);- Tỷ lệ đồng 85%; - Tổng chiều cao: 50cm; - Trọng lượng 10 kg |
Việt Nam
|
15.950.000 |
|
34 |
Cửa võng, nhịp 7,2m trổ thủng, chiều cao đến đuôi cửa võng 4,26m. Gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tương đương) |
CV.I-N7.2
|
1 |
Bộ |
Cửa võng, nhịp 7,2m trổ thủng, chiều cao đến đuôi cửa võng 4,26m. Gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tương đương) |
Việt Nam
|
83.600.000 |
|
35 |
Cửa võng gian thờ, nhịp 5,1m trổ thủng, chiều cao đến đuôi cửa võng 4,26m. Gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tương đương) |
CV.I-N5.1
|
1 |
Bộ |
Cửa võng gian thờ, nhịp 5,1m trổ thủng, chiều cao đến đuôi cửa võng 4,26m. Gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tương đương) |
Việt Nam
|
63.800.000 |
|
36 |
Gia công lắp dựng vách gỗ gian thờ |
GC-M2
|
23.54 |
m2 |
Gia công lắp dựng vách gỗ gian thờ |
Việt Nam
|
6.435.000 |
|
37 |
Vách gỗ ốp đầu tường, chạm khắc hoa văn trang trí, CNC. Gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tương đương) |
VG-M2
|
88.04 |
m2 |
Vách gỗ ốp đầu tường, chạm khắc hoa văn trang trí, CNC. Gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tương đương) |
Việt Nam
|
6.435.000 |
|
38 |
Lam che phía trên cửa võng, gia công con tiện gỗ + khung CNC trổ thủng; KT: 6,75x1,84m; bao gồm khung bao |
LC+K-M2
|
12.42 |
m2 |
Lam che phía trên cửa võng, gia công con tiện gỗ + khung CNC trổ thủng; KT: 6,75x1,84m; bao gồm khung bao |
Việt Nam
|
6.435.000 |
|
39 |
Lam che hai bên cửa võng, gia công con tiện gỗ + khung CNC trổ thủng; KT: 2,97x1,84m; bao gồm khung bao |
LC+K-M2
|
10.944 |
m2 |
Lam che hai bên cửa võng, gia công con tiện gỗ + khung CNC trổ thủng; KT: 2,97x1,84m; bao gồm khung bao |
Việt Nam
|
6.435.000 |
|
40 |
Sơn vẽ vân giả gỗ lên cột, dầm |
SV-M2
|
97.029 |
m2 |
Sơn vẽ vân giả gỗ lên cột, dầm |
Việt Nam
|
4.504.500 |
|
41 |
Nẹp gỗ len chân tường và chân vách gỗ ốp đầu tường, gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tương đương) |
NG-CV-M
|
59.7 |
m |
- Cao 10cm; - Dày 1,2cm |
Việt Nam
|
643.500 |
|
42 |
Lư cắm hương bằng đồng lớn, đặt trước sân lễ đài tưởng niệm |
LCH-K400
|
1 |
Bộ |
- Lư Đúc đồng (đồng đỏ); - Chạm khắc hoa văn rồng, vân mây truyền thống; - Tỷ lệ đồng 85%; - Đế đôn bằng đồng cao 15cm; - Chiều cao đến miệng lư gồm cả đế đôn: 130cm; - Tổng chiều cao toàn thân lư đồng: 170cm; - Chiều dày trung bình 1,0cm; - Trọng lượng 400 kg |
Việt Nam
|
566.500.000 |
|
43 |
Bồng đơm trái cây |
BĐTC-K5
|
1 |
Bộ |
- Đúc đồng (đồng đỏ); - Tỷ lệ đồng 85%; - Cao 15cm, đường kính 40cm; - Chiều dày trung bình 0,3cm;- Trọng lượng 5 kg |
Việt Nam
|
6.050.000 |
|
44 |
Kỷ chén nước cúng + ấm đựng nước |
KCN-AĐN-3C
|
1 |
Bộ |
- Đúc đồng (đồng đỏ); - Tỷ lệ đồng 85% ; - Ngai 3 chén, đường kính 5cm; - Ấm cao 30cm |
Việt Nam
|
4.180.000 |
|
45 |
Chân nến bằng đồng |
CN-K6
|
1 |
Bộ |
- Đúc đồng (đồng đỏ); - Tỷ lệ đồng 85%; - Tổng chiều cao: 46cm; - Chiều dày trung bình 0,3cm; - Trọng lượng 6 kg |
Việt Nam
|
6.050.000 |
|
46 |
Bát cắm hương để bàn |
BCH-K15
|
1 |
Bộ |
- Đúc đồng (đồng đỏ); - Tỷ lệ đồng 85%; - Đường kính 30cm; - Tổng chiều cao 45cm;- Chiều dày trung bình 0,3cm;- Trọng lượng 15 kg |
Việt Nam
|
17.600.000 |
|
47 |
Ống đựng hương (nhang) |
OĐH-D15
|
1 |
Cái |
- Đúc đồng (đồng đỏ);- Tỷ lệ đồng 85%;- Chiều cao 35cm;- Đường kính 15cm; - Chiều dày trung bình 0,3cm |
Việt Nam
|
5.445.000 |
|
48 |
Đôi hạc rùa đồng |
ĐHR-K10
|
1 |
Đôi |
- Đúc đồng (đồng đỏ); - Tỷ lệ đồng 85%; - Tổng chiều cao: 50cm;- Trọng lượng 10 kg |
Việt Nam
|
15.950.000 |
|
49 |
Trống: |
T-D120-150
|
1 |
Bộ |
- Thân trống đường kính D=150cm; dài 220cm; -Mặt trống đường kính D=120cm; - Chất liệu gỗ nguyên khối (sao hoặc tương đương); Giá đỡ trống: - Chất liệu gỗ Lim hoặc tương đương, chạm trỗ hoa văn truyền thống; - Kich thước khung giá đỡ (dài x rộng x cao): 174x160x125cm |
Việt Nam
|
462.000.000 |
|
50 |
Bạt bảo quản trống, bạt nilon cao cấp (trùm kín) |
BBQT-190X180X270
|
1 |
Bộ |
- Gia công may theo kích thước (dài x rộng x cao): 190x180x270cm; - Khóa kéo tháo gỡ thuận tiện khi cần sử dụng trống |
Việt Nam
|
13.200.000 |
|
51 |
Chuông đồng |
CĐ-K1050
|
1 |
Bộ |
- Chuông Đúc đồng (đồng đỏ); - Chạm khắc họa tiết rồng trên thân chuông; - Tỷ lệ đồng 85%; - Chiều dài chuông cả quai treo: 200cm; - Đường kính D=107cm; - Chiều dày trung bình 1,5cm; - Trọng lượng 1.050 kg - Giá treo chuông: - Giá treo chuông bằng gỗ Lim hoặc tương đương, chạm họa tiết truyền thống - Kích thước khung giá treo chuông (dài x rộng x cao): 222x165x280cm |
Việt Nam
|
1.870.000.000 |
|
52 |
Bạt bảo quản trống, bạt nilon cao cấp (trùm kín) |
BBQT-240X180X290
|
1 |
Bộ |
- Gia công may theo kích thước (dài x rộng x cao): 240x180x290cm; - Khóa kéo tháo gỡ thuận tiện khi cần sử dụng chuông |
Việt Nam
|
13.200.000 |
|
53 |
Bàn làm việc (Nhà quản trang) |
BLV
|
1 |
Cái |
- Chất liệu bằng gỗ căm xe hoặc tương đương; - Kích thước rộng x dài x cao: 1,2mx0,75mx0,75m |
Việt Nam
|
11.000.000 |
|
54 |
Ghế làm việc (Nhà quản trang) |
GLV
|
1 |
Cái |
- Chất liệu bằng gỗ căm xe hoặc tương đương; Kích thước rộng x dài x cao: 0,45mx0,45mx0,9m |
Việt Nam
|
1.320.000 |
|
55 |
Giường đơn (Nhà quản trang) |
GĐ
|
1 |
Cái |
- Chất liệu bằng gỗ căm xe hoặc tương đương; - Kích thước rộng x dài: 1,2mx2,0m |
Việt Nam
|
6.600.000 |
|
56 |
Tủ áo 03 cánh (Nhà quản trang) |
TA3C
|
1 |
Cái |
- Chất liệu bằng gỗ căm xe hoặc tương đương; - Kích thước rộng x sâu x cao: 2,0mx0,6mx2,1m |
Việt Nam
|
19.800.000 |
|
57 |
Giường đôi (Nhà quản trang) |
GĐ
|
4 |
Cái |
- Chất liệu bằng gỗ căm xe hoặc tương đương; - Kích thước rộng x dài : 1,6mx2,0m |
Việt Nam
|
13.200.000 |
|
58 |
Tủ áo 03 cánh (Nhà quản trang) |
TA3C
|
2 |
Cái |
- Chất liệu bằng gỗ căm xe hoặc tương đương; - Kích thước rộng x sâu x cao: 2,0mx0,6mx2,1m |
Việt Nam
|
19.800.000 |
|
59 |
Bàn tiếp khách (Nhà quản trang) |
BTK
|
1 |
Cái |
- Chất liệu bằng gỗ căm xe hoặc tương đương; - Kích thước rộng x dài x cao: 1,35mx1,5mx0,76m |
Việt Nam
|
17.600.000 |
|
60 |
Ghế (Nhà quản trang) |
GN
|
8 |
Cái |
- Chất liệu bằng gỗ căm xe hoặc tương đương; - Kích thước rộng x dài x cao: 0,45mx0,45mx0,9m |
Việt Nam
|
1.320.000 |
|
61 |
Bếp ga đôi |
Sunhouse SHB3326MT
|
1 |
Cái |
Bếp ga đôi
Số bếp: 2 bếp
Mặt bếp: Kính cường lực bóng đẹp dễ vệ sinh
Chất liệu đầu đốt: Đồng thau cho lửa xanh
Kiềng bếp: Gang, kiềng bếp có thể tháo rời được
Đánh lửa: Đánh lửa Magneto bằng núm xoay
Tiện ích: Dễ vệ sinh, Nấu nhanh không đen đáy nồi, Đầu đốt tiết kiệm gas
Số lượng đầu hâm: Không có đầu hâm
Thương hiệu của: Việt Nam (hoặc tương đương)
Sản xuất tại: Việt Nam |
Việt Nam
|
1.540.000 |
|
62 |
Tủ lạnh 255L (Nhà quản trang) |
SAMSUM RT25FARBDSA
|
1 |
Cái |
- Tủ lạnh SAMSUNG RT25FARBDSA hoặc tương đương |
việt Nam, Thái Nam
|
9.735.000 |
|
63 |
Giường đơn (Nhà đón tiếp) |
GĐ
|
1 |
Cái |
- Chất liệu bằng gỗ căm xe hoặc tương đương; - Kích thước rộng x dài: 1,2mx2,0m |
Việt Nam
|
6.600.000 |
|
64 |
Tủ áo 02 cánh (Nhà đón tiếp) |
TA2C
|
1 |
Cái |
- Chất liệu bằng gỗ căm xe hoặc tương đương; - Kích thước rộng x sâu x cao: 1,2mx0,57mx2,0m |
Việt Nam
|
13.200.000 |
|
65 |
Bàn làm việc (Nhà đón tiếp) |
BLV
|
1 |
Cái |
- Chất liệu bằng gỗ căm xe hoặc tương đương
- Kích thước rộng x dài x cao: 1,2mx0,75mx0,75m |
Việt Nam
|
11.000.000 |
|
66 |
Ghế (Nhà đón tiếp) |
GN
|
1 |
Cái |
- Chất liệu bằng gỗ căm xe hoặc tương đương; - Kích thước rộng x dài x cao: 0,45mx0,45mx1,1m |
Việt Nam
|
1.320.000 |
|
67 |
Tivi 32inch treo tường (Nhà đón tiếp) |
Samsung 32inch UA32K5300AKXXV
|
1 |
Cái |
- SAMSUNG 32INCH UA32K5300AKXXV hoặc tương đương |
Việt Nam
|
9.900.000 |
|
68 |
Máy nước nóng lạnh |
ALASKA R36C
|
1 |
Cái |
- Máy làm nóng, lạnh nước uống ALASKA R36C (hoặc tương đương)
Nguồn nước máy lọc nước nóng lạnh: Sử dụng bình
Ngăn lạnh: Có
Nhiệt độ làm nóng: ≥ 90°C
Nhiệt độ làm lạnh: ≤ 10°C
Công suất làm nóng MLN nóng lạnh: 550 W
Công suất làm lạnh MLN nóng lạnh: 100 W
Dung tích bồn nóng: Không
Dung tích bồn lạnh: Không
Sử dụng gas: R134A
Kích thước thùng: 360x360x990 mm
Khối lượng thùng (kg): 18.8 kg |
Việt Nam
|
3.850.000 |
|
69 |
Bàn làm việc |
BLV
|
1 |
Cái |
- Chất liệu bằng gỗ căm xe hoặc tương đương
- Kích thước rộng x dài x cao: 1,6mx0,8mx0,75m |
Việt Nam
|
15.400.000 |
|
70 |
Ghế làm việc (Nhà đón tiếp) |
GLV
|
1 |
Cái |
- Chất liệu ghế nệm bọc da công nghiệp, chân xoay (tương đương Hòa Phát SG351H) |
Việt Nam
|
2.420.000 |
|
71 |
Bàn tiếp khách (salon) (Nhà đón tiếp) |
BTK
|
1 |
Cái |
- Gồm 01 bàn + 01 ghế dài + 02 ghế đơn + 01 đôn |
Việt Nam
|
44.000.000 |
|
72 |
Máy nước nóng lạnh (Nhà đón tiếp) |
ALASKA R36C
|
1 |
Cái |
- Máy làm nóng, lạnh nước uống ALASKA R36C (hoặc tương đương); Nguồn nước máy lọc nước nóng lạnh: Sử dụng bình; Ngăn lạnh: Có; Nhiệt độ làm nóng: ≥ 90°C; Nhiệt độ làm lạnh: ≤ 10°C; Công suất làm nóng MLN nóng lạnh: 550 W; Công suất làm lạnh MLN nóng lạnh: 100 W; Dung tích bồn nóng: Không; Dung tích bồn lạnh: Không; Sử dụng gas: R134A; Kích thước thùng: 360x360x990 mm; Khối lượng thùng (kg): 18.8 kg |
Việt Nam
|
3.850.000 |
|
73 |
Tủ đựng hồ sơ (Nhà đón tiếp) |
TĐHS
|
1 |
Cái |
- Chất liệu bằng gỗ căm xe hoặc tương đương; - Kích thước (1,6x0,45x2,0)m |
Việt Nam
|
17.600.000 |
|
74 |
Bảng công tác (Nhà đón tiếp) |
BCT
|
1 |
Cái |
Màu sắc: Trắng; Kích thước: 0.8×1.2m; Chất liệu: Mặt bảng: từ trắng Hàn Quốc; Khung nhôm; Bảng sử dụng bút lông, bút dạ bảng trắng; Dễ viết dễ xóa, có đính được nam châm gắn tài liệu |
Việt Nam
|
1.100.000 |
|
75 |
Bàn tiếp khách (Nhà đón tiếp) |
BTK
|
2 |
Cái |
- Chất liệu bằng gỗ căm xe hoặc tương đương; - Kích thước rộng x dài x cao: 2,0mx1,4mx0,76m |
Việt Nam
|
22.000.000 |
|
76 |
Ghế tiếp khách (Nhà đón tiếp) |
GTK
|
21 |
Cái |
- Chất liệu bằng gỗ căm xe hoặc tương đương; - Kích thước rộng x dài x cao: 0,45mx0,45mx1,1m |
Việt Nam
|
1.320.000 |
|
77 |
Bàn chờ, bàn nước |
BC-BN
|
2 |
Cái |
- Chất liệu bằng gỗ căm xe hoặc tương đương- Kích thước (1,6x0,8x0,76)m |
Việt Nam
|
18.150.000 |
|
78 |
Máy nước nóng lạnh (Nhà đón tiếp) |
ALASKA R36C
|
1 |
Cái |
- Máy làm nóng, lạnh nước uống ALASKA R36C (hoặc tương đương); Nguồn nước máy lọc nước nóng lạnh: Sử dụng bình; Ngăn lạnh: Có; Nhiệt độ làm nóng: ≥ 90°C; Nhiệt độ làm lạnh: ≤ 10°C; Công suất làm nóng MLN nóng lạnh: 550W; Công suất làm lạnh MLN nóng lạnh: 100W; Dung tích bồn nóng: Không; Dung tích bồn lạnh: Không; Sử dụng gas: R134A; Kích thước thùng: 360x360x990 mm; Khối lượng thùng (kg): 18.8 kg |
Việt Nam
|
3.850.000 |
|
79 |
Tivi 50inch treo tường (Nhà đón tiếp) |
SONY 50INCH KDL-50W800C
|
1 |
Cái |
- SONY 50INCH KDL-50W800C (hoặc tương đương) |
Việt Nam
|
25.190.000 |
|
80 |
CAMERA Speedome 2.1 Megapixel; CAMERA Speedome 2.1 Megapixel KH-IPSE208DCI |
CAMERA Speedome 2.1 Megapixel; CAMERA Speedome 2.1 Megapixel KH-IPSE208DCI
|
3 |
Bộ |
- Cảm biến hình ảnh: 2.1 Megapixel Sony Starvis CMOS; - Zoom quang 25x, zoom số 16x; - Chuẩn nén hình ảnh:H.265+/H.265/H.264+/H.264; - Độ phân giải tối đa: 25/30fps@1080P, 25/30/50/60fps@720P; - Độ nhạy sáng: màu sắc [email protected]; 0Lux (hồng ngoại bật); - Xuất 3 luồng hình ảnh cùng lúc; - Hỗ trợ cân bằng ánh sáng, chống ngược sáng, tự động lấy nét, chức năng Day/Night(ICR) cảm biến ngày /đêm, Công nghệ Night Breaker cho hình ảnh cực sắc nét dù quan sát trong môi trường thiếu sáng.; - Cảm biến ánh sáng kép optical và digital; - Chuyên chống ngược sáng true WDR(120db); - Hỗ trợ nhiều truy cập cùng một lúc; - Hỗ trợ chức năng nhận diện khuôn mặt; - Chức năng thông minh: thiết lập hàng rào ảo, thiết lập khu vực cấm, phát hiện thay đổi góc nhìn, phát hiện vật thể bị mất cấp hay bị bỏ quên; - Hỗ trợ autotracking tự động theo dõi đối tượng; - Tốc độ: 240°/s, xoay ngang 360° không có điểm dừng; - Hỗ trợ cài đặt 300 điểm tuần tra, 8 quá trình tuần tra thông minh, 5 nhóm điểm tuần tra tự động; - Báo động: 2 báo động vào Hỗ trợ các thiết bị báo động như công tắc từ hoặc PIR, 1 báo động ra Hỗ trợ loa báo động hoặc điều khiển thiết bị khác; - Hỗ trợ thẻ nhớ Micro SD lên đến 128 GB tự ghi hình trong trường hợp mất kết nối; Hỗ trợ âm thanh 2 chiều.; - Hỗ trợ chức năng điều khiển 3D thông minh; - Chuẩn chống nước và bụi IP 66; - Tầm xa hồng ngoại: 150m; - Nhiệt độ hoạt động -40~+70°C: có thể hoạt động ở môi trường thời tiết khắc nghiệt như khu vực băng giá hay bên trong kho lạnh .... |
Việt Nam
|
19.800.000 |
|
81 |
ĐẦU GHI HÌNH NVR 32 KÊNH KH-4K6432N3 |
ĐẦU GHI HÌNH NVR 32 KÊNH KH-4K6432N3
|
1 |
cái |
- Đầu ghi hình NVR 32 kênh
- Cổng vào: 32 kênh IP độ phân giải lên đến 12MP, băng thông tối đa 320Mbps
- Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H.265/H.264+/H.264
- Cổng ra: 2HDMI/2VGA
- Xem lại: 1/4/8/16 kênh đồng thời
- Hỗ trợ chuẩn Onvif 2.4
- Hỗ trợ: 4 SATA x 10TB, 1 cổng eSATA 1 USB 2.0, 2 USB 3.0
- Hỗ trợ 16 cổng Alarm in/ 6 Alarm out
- Hỗ trợ tên miền miễn phí KBVISION.TV trọn đời sản phẩm
- Hỗ trợ Cloud, QR Code: dễ dàng cài đặt, quan sát qua phần mềm trên điện thoại
- 2 cổng mạng RJ45 10/100/1000Mbps
- Hỗ trợ Push video báo động qua thiết bị di động trên phần mềm KBView Pro
- Hỗ trợ 128 user truy cập cùng lúc thích hợp cho những dự án như trường học , trường mầm non .....
*Ổ cứng SEAGATE SKYHAWK 4TB
Hỗ trợ ghi hình lên đến 32 kênh HD đồng thời
Hoạt động liên tục 24/7 trên các thiết bị DVR. Đảm bảo môi trường yên tĩnh, tiết kiệm điện năng
Giải pháp lưu trữ Video cho hệ thống giám sát chuyên nghiệp |
Việt Nam
|
24.200.000 |
|
82 |
Tivi 40'' Samsung (hoặc tương đương) |
Smart Tivi Sam sung 40inch UA40J5250D
|
1 |
Cái |
Smart Tivi Samsung 40 inch UA40J5250D; Loại tivi: Smart tivi cơ bản, 40 inch; Độ phân giải: Full HD; Hệ điều hành: Samsung Smart Hub; Ứng dụng sẵn có:YouTube, Netflix, Trình duyệt web, Kho ứng dụng; Remote thông minh: Không dùng được; Kết nối internet: Cổng LAN, Wifi; Cổng HDMI: 2 cổng; Cổng USB: 1 cổng |
Việt Nam
|
11.000.000 |
|
83 |
Switch POE 8 port |
Switch POE 8 port
|
3 |
Cái |
Switch POE 8 port |
Việt Nam
|
2.750.000 |
|
84 |
Switch POE 4 port |
Switch POE 4 port
|
3 |
Cái |
Switch POE 4 port |
Việt Nam
|
2.420.000 |
|
85 |
Cáp mạng Amp |
Cáp mạng Amp
|
6 |
Thùng |
Cáp mạng Amp |
Việt Nam
|
3.300.000 |
|
86 |
Hệ thống điện cho camera (Dây điện, nẹp, phích căm,Trụ camera speedome….) |
PK-CAM
|
1 |
Hệ thống |
Hệ thống điện cho camera (Dây điện, nẹp, phích căm,Trụ camera speedome….) |
Việt Nam
|
16.500.000 |
|
87 |
Dây HDMI 15M |
Dây HDMI 15M
|
1 |
Sợi |
Dây HDMI 15M |
Việt Nam
|
2.090.000 |
|
88 |
Máy vi tính để bàn; Máy tính thương hiệu Việt Nam FPT Elead (hoặc tương đương) |
FPT ELEAD T7100SN I3
|
1 |
Bộ |
- Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2005) FPT Elead T7100SN; Cpu Intel® Core™ i3-9100 6M bộ nhớ đệm, 3,60 GHz; Mainboard: Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 2 x DDR4 DIMM & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x PCIe x16, 1 x PCIe x16 (x4 mode), 2 x PCI, 1 x D-Sub, 1 x Display port, 4 x USB 3.1, 8 x USB 2.0, 4 x SATA 6Gb/s, 1 x S/PDIF out header(s), 1 x Chassis intrusion header; Ram: 4Gb DDR4 bus 2400MHz ; HDD: 1TB; SATA3 (7200rpm) ; ODD: DVD RW ; LCD: FPT 19.5"" LED Wide ; CASE: FPT Elead mATX front USB With PSU 450W; MOUSE: FPT Elead Optical ; KEYBOARD: FPT Elead Optical |
Việt Nam
|
14.300.000 |
|
89 |
Bàn ghế vi tính |
B-GVT
|
1 |
Bộ |
*Ghế: Kích thước: Rộng 560 – sâu 540 – cao 900 ÷ 1025; Loại ghế xoay, chân có bánh xe; Ghế nhân viên SG550 chân tay ghế bằng nhựa, đệm tựa bọc vải nỉ *Bàn vi tính: Kích thước: Rộng 1200 – sâu 600 – cao 750; Kiểu dáng: bàn thẳng, yếm lửng; Bàn làm việc AT120SHL3DF được làm từ chất liệu gỗ melamine |
Việt Nam
|
2.200.000 |