Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20200890734-02 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải (Xem thay đổi)
- 20200890734-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty CP Lam Kinh | Tư vấn lập dự toán | |
| 2 | Công ty TNHH Thẩm định giá Chuẩn Việt | Tư vấn thẩm định giá | |
| 3 | Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng Tổng hợp tỉnh BR-VT | Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT | |
| 4 | Công ty CP tư vấn xây dựng Liên Hiệp | Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Không Gian Sống |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp lắp đặt thiết bị cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu . |
| E-CDNT 12.2 | Giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Số 01 Phạm Văn Đồng, Khu Trung tâm Hành chính Chính trị tỉnh, Phường Phước Trung, TP. Bà Rịa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, số 01 Phạm văn Đồng, phường Phước Trung, Thị Xã Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh BR-VT Địa chỉ: Số 198 đường Bạch Đằng – Phường Phước Trung – TP Bà Rịa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh BR-VT Địa chỉ: Số 198 đường Bạch Đằng – Phường Phước Trung – TP Bà Rịa. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tượng bán thân, chân dung Bác Hồ | 1 | Tượng | - Đúc đồng (đồng đỏ); - Tổng chiều cao: 140cm; - Chiều dày trung bình 1cm; - Bục đặt tượng bằng gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tương đương) cao 25cm; - Trọng lượng: 180kg | ||
| 2 | Vòng hoa nhựa trang trí bục tượng | 1 | Cái | Vòng hoa nhựa trang trí bục tượng | ||
| 3 | Ngôi sao vàng | 1 | Cái | - Gò đồng (đồng đỏ); - Tỷ lệ đồng 85%; - Đường kính D=50cm; - Chiều dày trung bình 0,2cm | ||
| 4 | Chân nến bằng đồng | 1 | Bộ | - Đúc đồng (đồng đỏ); - Tỷ lệ đồng 85%; - Tổng chiều cao: 46cm; - Đường kính lớn nhất 35cm; - Chiều dày trung bình 0,3cm;- Trọng lượng 6 kg | ||
| 5 | Bát cắm hương để bàn | 1 | Bộ | - Đúc đồng (đồng đỏ); - Chạm khắc họa tiết rồng truyền thống; - Tỷ lệ đồng 85%; - Đường kính 30cm; - Tổng chiều cao 20cm; - Chiều dày trung bình 0,3cm; - Trọng lượng 5 kg | ||
| 6 | Lư trầm bằng đồng, để bàn | 1 | Bộ | Lư trầm bằng đồng, để bàn- Đúc đồng (đồng đỏ)- Tỷ lệ đồng 85%- Đường kính thân D=25cm- Tổng chiều cao: 55cm- Chiều dày trung bình: 0,5cm- Trọng lượng tương đương: 20kg | ||
| 7 | Mặt trống đồng | 1 | Bộ | - Đúc đồng (đồng đỏ); - Họa tiết trống đồng cổ; - Tỷ lệ đồng 85%;- Đường kính: D=180cm; - Chiều dày trung bình: 1,0cm; - Trọng lượng tương đương: 200kg | ||
| 8 | Lư cắm hương bằng đồng lớn, đặt trước gian thờ chính | 1 | Bộ | - Lư Đúc đồng (đồng đỏ); - Chạm khắc hoa văn rồng; - Tỷ lệ đồng 85%; - Đế đôn bằng đồng cao 15cm; - Chiều cao đến miệng lư gồm cả đế đôn: 130cm; - Chiều dày trung bình 1,0cm; - Trọng lượng 400 kg | ||
| 9 | Chuông đồng và giá treo chuông | 1 | Bộ | - Chuông đúc đồng (đồng đỏ); -Chạm khắc họa tiết rồng trên thân chuông; - Tỷ lệ đồng 85%; - Chiều dài chuông cả quai treo: 150cm; - Đường kính D=79cm; - Chiều dày trung bình 1,5cm; - Trọng lượng 390 kg * Giá treo chuông: - Giá treo chuông bằng gỗ Lim hoặc tương đương, chạm họa tiết truyền thống; - Kích thước khung giá treo chuông(dài x rộng x cao): 200x150x220cm | ||
| 10 | Trống: | 1 | Bộ | Thân trống đường kính D=80cm; dài 120cm- Mặt trống đường kính D=70cm- Chất liệu gỗ nguyên khối (gỗ sao hoặc tương đương)Giá đỡ trống:- Chất liệu gỗ Lim hoặc tương đương, chạm trỗ hoa văn truyền thống- Kich thước khung giá đỡ (dài x rộng x cao): 80x110x125cm | ||
| 11 | Đôi hạc rùa đồng | 1 | Đôi | - Đúc đồng (đồng đỏ); - Tỷ lệ đồng 85%; - Tổng chiều cao: 217cm; - Trọng lượng 180 kg | ||
| 12 | Phù điêu hoa sen trên tường hai bên gian thờ chính | 2 | Cái | - Đúc đồng (đồng đỏ); - Chạm khắc họa tiết đài sen cách điệu; - Tỷ lệ đồng 85%; - Tổng đường kính 160cm; - Chiều dày trung bình 1,0cm; - Trọng lượng 180 kg | ||
| 13 | Họa tiết đồng loại 1 trang trí chân bia | 8 | Cái | - Đúc đồng (đồng đỏ); Chạm khắc họa tiết hoa văn vân truyền thống; Tỷ lệ đồng 85%; - Kích thước 73x80cm; Chiều dày trung bình 1,0cm | ||
| 14 | Họa tiết đồng loại 2 trang trí chân bia | 12 | Cái | Họa tiết đồng loại 2 trang trí chân bia- Đúc đồng (đồng đỏ)- Chạm khắc họa tiết rồng phun châu cách điệu- Tỷ lệ đồng 85%- Kích thước 35x32cm- Chiều dày trung bình 1,0cm | ||
| 15 | Ống đựng hương (nhang) | 1 | Cái | - Đúc đồng (đồng đỏ); - Tỷ lệ đồng 85%; - Chiều cao 35cm; - Đường kính 15cm; - Chiều dày trung bình 0,3cm | ||
| 16 | Kỷ chén nước cúng + ấm đựng nước | 1 | Bộ | - Đúc đồng (đồng đỏ) ; - Tỷ lệ đồng 85%; - Ngai 3 chén, đường kính 5cm; - Ấm cao 30cm | ||
| 17 | Bát chuông bằng đồng | 1 | Bộ | - Đúc đồng (đồng đỏ); - Tỷ lệ đồng 85%; - Chạm họa tiết hoa văn cánh sen; - Đường kính D300, kèm dùi gõ; - Chiều dày trung bình 0,3cm | ||
| 18 | Bồng đơm trái cây | 2 | Bộ | - Đúc đồng (đồng đỏ); - Tỷ lệ đồng 85%; - Cao 15cm, đường kính 40cm; - Chiều dày trung bình 0,3cm; - Trọng lượng 5 kg | ||
| 19 | Bình cắm hoa bằng đồng | 2 | Cái | - Đúc đồng (đồng đỏ); - Tỷ lệ đồng 85%; - Đường kính 20cm; - Cao 30cm; - Chiều dày trung bình 0,3cm; - Trọng lượng 25 kg | ||
| 20 | Liễn câu đối cửa võng và gian thờ chính | 4 | Cái | - Gỗ liền bản (gỗ Gụ hoặc tương đương)- Rộng 60cm- Cao 420cm- Chạm nổi câu đối bằng chữ triện tròn thếp vàng chi tiết khôi lượng vàng | ||
| 21 | Bàn thờ gian thờ chính | 1 | Bộ | - Gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tương đương); - Dài 280cm; - Rộng 132cm; - Cao 127cm; - Chạm khắc nghệ thuật họa tiết rồng | ||
| 22 | Bàn chuẩn bị đồ cúng | 1 | Bộ | - Gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tương đương); - Dài 175cm; - Rộng 90cm; - Cao 80cm | ||
| 23 | Cuốn thư | 1 | Bộ | - Gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tương đương); - Dài 217cm; - Rộng 132cm; - Chạm nổi chữ triện tròn, thếp vàng: TỔ QUỐC GHI CÔNG | ||
| 24 | Bảng đại tự sơn son thếp vàng: | 1 | Cái | ĐỜI ĐỜI NHỚ ƠN CÁC ANH HÙNG LIỆT SỸ; - Gỗ liền bản (gỗ Gụ hoặc tương đương); - Kích thước: 530x54cm; - Chữ inox màu đồng cao 20cm | ||
| 25 | Bàn thờ gian thờ liệt sỹ | 2 | Bộ | - Gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tương đương); - Dài 195cm; - Rộng 81cm; - Cao 117cm; - Chạm khắc nghệ thuật họa tiết rồng | ||
| 26 | Lư trầm bằng đồng, để bàn | 2 | Bộ | - Đúc đồng (đồng đỏ); - Tỷ lệ đồng 85%; - Đường kính D=20cm; - Tổng chiều cao: 40cm; - Chiều dày trung bình: 0,3cm; - Trọng lượng 12 kg | ||
| 27 | Chân nến bằng đồng | 2 | Bộ | - Đúc đồng (đồng đỏ); - Tỷ lệ đồng 85%; - Tổng chiều cao: 46cm; - Chiều dày trung bình 0,3cm; - Trọng lượng 6 kg | ||
| 28 | Kỷ chén nước cúng + ấm đựng nước | 2 | Bộ | - Đúc đồng (đồng đỏ) ; - Tỷ lệ đồng 85%; - Ngai 3 chén, đường kính 5cm; - Ấm cao 30cm | ||
| 29 | Bồng đơm trái cây | 2 | Bộ | - Đúc đồng (đồng đỏ); - Tỷ lệ đồng 85%; - Cao 15cm, đường kính 40cm; - Chiều dày trung bình 0,3cm; - Trọng lượng 5 kg | ||
| 30 | Bình cắm hoa bằng đồng | 2 | Cái | - Đúc đồng (đồng đỏ); - Tỷ lệ đồng 85%; - Đường kính 20cm; - Cao 30cm; - Chiều dày trung bình 0,3cm; - Trọng lượng 25 kg | ||
| 31 | Bát cắm hương để bàn | 2 | Bộ | - Đúc đồng (đồng đỏ); - Chạm khắc họa tiết rồng truyền thống; - Tỷ lệ đồng 85%; - Đường kính 30cm; - Tổng chiều cao 20cm; - Chiều dày trung bình 0,3cm; - Trọng lượng 5 kg | ||
| 32 | Ống đựng hương (nhang) | 2 | Cái | - Đúc đồng (đồng đỏ); - Tỷ lệ đồng 85%; - Chiều cao 35cm; - Đường kính 15cm; - Chiều dày trung bình 0,3cm | ||
| 33 | Đôi hạc rùa đồng | 2 | Bộ | - Đúc đồng (đồng đỏ);- Tỷ lệ đồng 85%; - Tổng chiều cao: 50cm; - Trọng lượng 10 kg | ||
| 34 | Cửa võng, nhịp 7,2m trổ thủng, chiều cao đến đuôi cửa võng 4,26m. Gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Cửa võng, nhịp 7,2m trổ thủng, chiều cao đến đuôi cửa võng 4,26m. Gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tương đương) | ||
| 35 | Cửa võng gian thờ, nhịp 5,1m trổ thủng, chiều cao đến đuôi cửa võng 4,26m. Gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Cửa võng gian thờ, nhịp 5,1m trổ thủng, chiều cao đến đuôi cửa võng 4,26m. Gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tương đương) | ||
| 36 | Gia công lắp dựng vách gỗ gian thờ | 23,54 | m2 | Gia công lắp dựng vách gỗ gian thờ | ||
| 37 | Vách gỗ ốp đầu tường, chạm khắc hoa văn trang trí, CNC. Gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tương đương) | 88,04 | m2 | Vách gỗ ốp đầu tường, chạm khắc hoa văn trang trí, CNC. Gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tương đương) | ||
| 38 | Lam che phía trên cửa võng, gia công con tiện gỗ + khung CNC trổ thủng; KT: 6,75x1,84m; bao gồm khung bao | 12,42 | m2 | Lam che phía trên cửa võng, gia công con tiện gỗ + khung CNC trổ thủng; KT: 6,75x1,84m; bao gồm khung bao | ||
| 39 | Lam che hai bên cửa võng, gia công con tiện gỗ + khung CNC trổ thủng; KT: 2,97x1,84m; bao gồm khung bao | 10,944 | m2 | Lam che hai bên cửa võng, gia công con tiện gỗ + khung CNC trổ thủng; KT: 2,97x1,84m; bao gồm khung bao | ||
| 40 | Sơn vẽ vân giả gỗ lên cột, dầm | 97,029 | m2 | Sơn vẽ vân giả gỗ lên cột, dầm | ||
| 41 | Nẹp gỗ len chân tường và chân vách gỗ ốp đầu tường, gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tương đương) | 59,7 | m | - Cao 10cm; - Dày 1,2cm | ||
| 42 | Lư cắm hương bằng đồng lớn, đặt trước sân lễ đài tưởng niệm | 1 | Bộ | - Lư Đúc đồng (đồng đỏ); - Chạm khắc hoa văn rồng, vân mây truyền thống; - Tỷ lệ đồng 85%; - Đế đôn bằng đồng cao 15cm; - Chiều cao đến miệng lư gồm cả đế đôn: 130cm; - Tổng chiều cao toàn thân lư đồng: 170cm; - Chiều dày trung bình 1,0cm; - Trọng lượng 400 kg | ||
| 43 | Bồng đơm trái cây | 1 | Bộ | - Đúc đồng (đồng đỏ); - Tỷ lệ đồng 85%; - Cao 15cm, đường kính 40cm; - Chiều dày trung bình 0,3cm;- Trọng lượng 5 kg | ||
| 44 | Kỷ chén nước cúng + ấm đựng nước | 1 | Bộ | - Đúc đồng (đồng đỏ); - Tỷ lệ đồng 85% ; - Ngai 3 chén, đường kính 5cm; - Ấm cao 30cm | ||
| 45 | Chân nến bằng đồng | 1 | Bộ | - Đúc đồng (đồng đỏ); - Tỷ lệ đồng 85%; - Tổng chiều cao: 46cm; - Chiều dày trung bình 0,3cm; - Trọng lượng 6 kg | ||
| 46 | Bát cắm hương để bàn | 1 | Bộ | - Đúc đồng (đồng đỏ); - Tỷ lệ đồng 85%; - Đường kính 30cm; - Tổng chiều cao 45cm;- Chiều dày trung bình 0,3cm;- Trọng lượng 15 kg | ||
| 47 | Ống đựng hương (nhang) | 1 | Cái | - Đúc đồng (đồng đỏ);- Tỷ lệ đồng 85%;- Chiều cao 35cm;- Đường kính 15cm; - Chiều dày trung bình 0,3cm | ||
| 48 | Đôi hạc rùa đồng | 1 | Đôi | - Đúc đồng (đồng đỏ); - Tỷ lệ đồng 85%; - Tổng chiều cao: 50cm;- Trọng lượng 10 kg | ||
| 49 | Trống: | 1 | Bộ | - Thân trống đường kính D=150cm; dài 220cm; -Mặt trống đường kính D=120cm; - Chất liệu gỗ nguyên khối (sao hoặc tương đương); Giá đỡ trống: - Chất liệu gỗ Lim hoặc tương đương, chạm trỗ hoa văn truyền thống; - Kich thước khung giá đỡ (dài x rộng x cao): 174x160x125cm | ||
| 50 | Bạt bảo quản trống, bạt nilon cao cấp (trùm kín) | 1 | Bộ | - Gia công may theo kích thước (dài x rộng x cao): 190x180x270cm; - Khóa kéo tháo gỡ thuận tiện khi cần sử dụng trống | ||
| 51 | Chuông đồng | 1 | Bộ | - Chuông Đúc đồng (đồng đỏ); - Chạm khắc họa tiết rồng trên thân chuông; - Tỷ lệ đồng 85%; - Chiều dài chuông cả quai treo: 200cm; - Đường kính D=107cm; - Chiều dày trung bình 1,5cm; - Trọng lượng 1.050 kg - Giá treo chuông: - Giá treo chuông bằng gỗ Lim hoặc tương đương, chạm họa tiết truyền thống - Kích thước khung giá treo chuông (dài x rộng x cao): 222x165x280cm | ||
| 52 | Bạt bảo quản trống, bạt nilon cao cấp (trùm kín) | 1 | Bộ | - Gia công may theo kích thước (dài x rộng x cao): 240x180x290cm; - Khóa kéo tháo gỡ thuận tiện khi cần sử dụng chuông | ||
| 53 | Bàn làm việc (Nhà quản trang) | 1 | Cái | - Chất liệu bằng gỗ căm xe hoặc tương đương; - Kích thước rộng x dài x cao: 1,2mx0,75mx0,75m | ||
| 54 | Ghế làm việc (Nhà quản trang) | 1 | Cái | - Chất liệu bằng gỗ căm xe hoặc tương đương; Kích thước rộng x dài x cao: 0,45mx0,45mx0,9m | ||
| 55 | Giường đơn (Nhà quản trang) | 1 | Cái | - Chất liệu bằng gỗ căm xe hoặc tương đương; - Kích thước rộng x dài: 1,2mx2,0m | ||
| 56 | Tủ áo 03 cánh (Nhà quản trang) | 1 | Cái | - Chất liệu bằng gỗ căm xe hoặc tương đương; - Kích thước rộng x sâu x cao: 2,0mx0,6mx2,1m | ||
| 57 | Giường đôi (Nhà quản trang) | 4 | Cái | - Chất liệu bằng gỗ căm xe hoặc tương đương; - Kích thước rộng x dài : 1,6mx2,0m | ||
| 58 | Tủ áo 03 cánh (Nhà quản trang) | 2 | Cái | - Chất liệu bằng gỗ căm xe hoặc tương đương; - Kích thước rộng x sâu x cao: 2,0mx0,6mx2,1m | ||
| 59 | Bàn tiếp khách (Nhà quản trang) | 1 | Cái | - Chất liệu bằng gỗ căm xe hoặc tương đương; - Kích thước rộng x dài x cao: 1,35mx1,5mx0,76m | ||
| 60 | Ghế (Nhà quản trang) | 8 | Cái | - Chất liệu bằng gỗ căm xe hoặc tương đương; - Kích thước rộng x dài x cao: 0,45mx0,45mx0,9m | ||
| 61 | Bếp ga đôi | 1 | Cái | Bếp ga đôi Số bếp: 2 bếp Mặt bếp: Kính cường lực bóng đẹp dễ vệ sinh Chất liệu đầu đốt: Đồng thau cho lửa xanh Kiềng bếp: Gang, kiềng bếp có thể tháo rời được Đánh lửa: Đánh lửa Magneto bằng núm xoay Tiện ích: Dễ vệ sinh, Nấu nhanh không đen đáy nồi, Đầu đốt tiết kiệm gas Số lượng đầu hâm: Không có đầu hâm Thương hiệu của: Việt Nam (hoặc tương đương) Sản xuất tại: Việt Nam | ||
| 62 | Tủ lạnh 255L (Nhà quản trang) | 1 | Cái | - Tủ lạnh SAMSUNG RT25FARBDSA hoặc tương đương | ||
| 63 | Giường đơn (Nhà đón tiếp) | 1 | Cái | - Chất liệu bằng gỗ căm xe hoặc tương đương; - Kích thước rộng x dài: 1,2mx2,0m | ||
| 64 | Tủ áo 02 cánh (Nhà đón tiếp) | 1 | Cái | - Chất liệu bằng gỗ căm xe hoặc tương đương; - Kích thước rộng x sâu x cao: 1,2mx0,57mx2,0m | ||
| 65 | Bàn làm việc (Nhà đón tiếp) | 1 | Cái | - Chất liệu bằng gỗ căm xe hoặc tương đương - Kích thước rộng x dài x cao: 1,2mx0,75mx0,75m | ||
| 66 | Ghế (Nhà đón tiếp) | 1 | Cái | - Chất liệu bằng gỗ căm xe hoặc tương đương; - Kích thước rộng x dài x cao: 0,45mx0,45mx1,1m | ||
| 67 | Tivi 32inch treo tường (Nhà đón tiếp) | 1 | Cái | - SAMSUNG 32INCH UA32K5300AKXXV hoặc tương đương | ||
| 68 | Máy nước nóng lạnh | 1 | Cái | - Máy làm nóng, lạnh nước uống ALASKA R36C (hoặc tương đương) Nguồn nước máy lọc nước nóng lạnh: Sử dụng bình Ngăn lạnh: Có Nhiệt độ làm nóng: ≥ 90°C Nhiệt độ làm lạnh: ≤ 10°C Công suất làm nóng MLN nóng lạnh: 550 W Công suất làm lạnh MLN nóng lạnh: 100 W Dung tích bồn nóng: Không Dung tích bồn lạnh: Không Sử dụng gas: R134A Kích thước thùng: 360x360x990 mm Khối lượng thùng (kg): 18.8 kg | ||
| 69 | Bàn làm việc | 1 | Cái | - Chất liệu bằng gỗ căm xe hoặc tương đương - Kích thước rộng x dài x cao: 1,6mx0,8mx0,75m | ||
| 70 | Ghế làm việc (Nhà đón tiếp) | 1 | Cái | - Chất liệu ghế nệm bọc da công nghiệp, chân xoay (tương đương Hòa Phát SG351H) | ||
| 71 | Bàn tiếp khách (salon) (Nhà đón tiếp) | 1 | Cái | - Gồm 01 bàn + 01 ghế dài + 02 ghế đơn + 01 đôn | ||
| 72 | Máy nước nóng lạnh (Nhà đón tiếp) | 1 | Cái | - Máy làm nóng, lạnh nước uống ALASKA R36C (hoặc tương đương); Nguồn nước máy lọc nước nóng lạnh: Sử dụng bình; Ngăn lạnh: Có; Nhiệt độ làm nóng: ≥ 90°C; Nhiệt độ làm lạnh: ≤ 10°C; Công suất làm nóng MLN nóng lạnh: 550 W; Công suất làm lạnh MLN nóng lạnh: 100 W; Dung tích bồn nóng: Không; Dung tích bồn lạnh: Không; Sử dụng gas: R134A; Kích thước thùng: 360x360x990 mm; Khối lượng thùng (kg): 18.8 kg | ||
| 73 | Tủ đựng hồ sơ (Nhà đón tiếp) | 1 | Cái | - Chất liệu bằng gỗ căm xe hoặc tương đương; - Kích thước (1,6x0,45x2,0)m | ||
| 74 | Bảng công tác (Nhà đón tiếp) | 1 | Cái | Màu sắc: Trắng; Kích thước: 0.8×1.2m; Chất liệu: Mặt bảng: từ trắng Hàn Quốc; Khung nhôm; Bảng sử dụng bút lông, bút dạ bảng trắng; Dễ viết dễ xóa, có đính được nam châm gắn tài liệu | ||
| 75 | Bàn tiếp khách (Nhà đón tiếp) | 2 | Cái | - Chất liệu bằng gỗ căm xe hoặc tương đương; - Kích thước rộng x dài x cao: 2,0mx1,4mx0,76m | ||
| 76 | Ghế tiếp khách (Nhà đón tiếp) | 21 | Cái | - Chất liệu bằng gỗ căm xe hoặc tương đương; - Kích thước rộng x dài x cao: 0,45mx0,45mx1,1m | ||
| 77 | Bàn chờ, bàn nước | 2 | Cái | - Chất liệu bằng gỗ căm xe hoặc tương đương- Kích thước (1,6x0,8x0,76)m | ||
| 78 | Máy nước nóng lạnh (Nhà đón tiếp) | 1 | Cái | - Máy làm nóng, lạnh nước uống ALASKA R36C (hoặc tương đương); Nguồn nước máy lọc nước nóng lạnh: Sử dụng bình; Ngăn lạnh: Có; Nhiệt độ làm nóng: ≥ 90°C; Nhiệt độ làm lạnh: ≤ 10°C; Công suất làm nóng MLN nóng lạnh: 550W; Công suất làm lạnh MLN nóng lạnh: 100W; Dung tích bồn nóng: Không; Dung tích bồn lạnh: Không; Sử dụng gas: R134A; Kích thước thùng: 360x360x990 mm; Khối lượng thùng (kg): 18.8 kg | ||
| 79 | Tivi 50inch treo tường (Nhà đón tiếp) | 1 | Cái | - SONY 50INCH KDL-50W800C (hoặc tương đương) | ||
| 80 | CAMERA Speedome 2.1 Megapixel; CAMERA Speedome 2.1 Megapixel KH-IPSE208DCI | 3 | Bộ | - Cảm biến hình ảnh: 2.1 Megapixel Sony Starvis CMOS; - Zoom quang 25x, zoom số 16x; - Chuẩn nén hình ảnh:H.265+/H.265/H.264+/H.264; - Độ phân giải tối đa: 25/30fps@1080P, 25/30/50/60fps@720P; - Độ nhạy sáng: màu sắc [email protected]; 0Lux (hồng ngoại bật); - Xuất 3 luồng hình ảnh cùng lúc; - Hỗ trợ cân bằng ánh sáng, chống ngược sáng, tự động lấy nét, chức năng Day/Night(ICR) cảm biến ngày /đêm, Công nghệ Night Breaker cho hình ảnh cực sắc nét dù quan sát trong môi trường thiếu sáng.; - Cảm biến ánh sáng kép optical và digital; - Chuyên chống ngược sáng true WDR(120db); - Hỗ trợ nhiều truy cập cùng một lúc; - Hỗ trợ chức năng nhận diện khuôn mặt; - Chức năng thông minh: thiết lập hàng rào ảo, thiết lập khu vực cấm, phát hiện thay đổi góc nhìn, phát hiện vật thể bị mất cấp hay bị bỏ quên; - Hỗ trợ autotracking tự động theo dõi đối tượng; - Tốc độ: 240°/s, xoay ngang 360° không có điểm dừng; - Hỗ trợ cài đặt 300 điểm tuần tra, 8 quá trình tuần tra thông minh, 5 nhóm điểm tuần tra tự động; - Báo động: 2 báo động vào Hỗ trợ các thiết bị báo động như công tắc từ hoặc PIR, 1 báo động ra Hỗ trợ loa báo động hoặc điều khiển thiết bị khác; - Hỗ trợ thẻ nhớ Micro SD lên đến 128 GB tự ghi hình trong trường hợp mất kết nối; Hỗ trợ âm thanh 2 chiều.; - Hỗ trợ chức năng điều khiển 3D thông minh; - Chuẩn chống nước và bụi IP 66; - Tầm xa hồng ngoại: 150m; - Nhiệt độ hoạt động -40~+70°C: có thể hoạt động ở môi trường thời tiết khắc nghiệt như khu vực băng giá hay bên trong kho lạnh .... | ||
| 81 | ĐẦU GHI HÌNH NVR 32 KÊNH KH-4K6432N3 | 1 | cái | - Đầu ghi hình NVR 32 kênh - Cổng vào: 32 kênh IP độ phân giải lên đến 12MP, băng thông tối đa 320Mbps - Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H.265/H.264+/H.264 - Cổng ra: 2HDMI/2VGA - Xem lại: 1/4/8/16 kênh đồng thời - Hỗ trợ chuẩn Onvif 2.4 - Hỗ trợ: 4 SATA x 10TB, 1 cổng eSATA 1 USB 2.0, 2 USB 3.0 - Hỗ trợ 16 cổng Alarm in/ 6 Alarm out - Hỗ trợ tên miền miễn phí KBVISION.TV trọn đời sản phẩm - Hỗ trợ Cloud, QR Code: dễ dàng cài đặt, quan sát qua phần mềm trên điện thoại - 2 cổng mạng RJ45 10/100/1000Mbps - Hỗ trợ Push video báo động qua thiết bị di động trên phần mềm KBView Pro - Hỗ trợ 128 user truy cập cùng lúc thích hợp cho những dự án như trường học , trường mầm non ..... *Ổ cứng SEAGATE SKYHAWK 4TB Hỗ trợ ghi hình lên đến 32 kênh HD đồng thời Hoạt động liên tục 24/7 trên các thiết bị DVR. Đảm bảo môi trường yên tĩnh, tiết kiệm điện năng Giải pháp lưu trữ Video cho hệ thống giám sát chuyên nghiệp | ||
| 82 | Tivi 40'' Samsung (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Smart Tivi Samsung 40 inch UA40J5250D; Loại tivi: Smart tivi cơ bản, 40 inch; Độ phân giải: Full HD; Hệ điều hành: Samsung Smart Hub; Ứng dụng sẵn có:YouTube, Netflix, Trình duyệt web, Kho ứng dụng; Remote thông minh: Không dùng được; Kết nối internet: Cổng LAN, Wifi; Cổng HDMI: 2 cổng; Cổng USB: 1 cổng | ||
| 83 | Switch POE 8 port | 3 | Cái | Switch POE 8 port | ||
| 84 | Switch POE 4 port | 3 | Cái | Switch POE 4 port | ||
| 85 | Cáp mạng Amp | 6 | Thùng | Cáp mạng Amp | ||
| 86 | Hệ thống điện cho camera (Dây điện, nẹp, phích căm,Trụ camera speedome….) | 1 | Hệ thống | Hệ thống điện cho camera (Dây điện, nẹp, phích căm,Trụ camera speedome….) | ||
| 87 | Dây HDMI 15M | 1 | Sợi | Dây HDMI 15M | ||
| 88 | Máy vi tính để bàn; Máy tính thương hiệu Việt Nam FPT Elead (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2005) FPT Elead T7100SN; Cpu Intel® Core™ i3-9100 6M bộ nhớ đệm, 3,60 GHz; Mainboard: Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 2 x DDR4 DIMM & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x PCIe x16, 1 x PCIe x16 (x4 mode), 2 x PCI, 1 x D-Sub, 1 x Display port, 4 x USB 3.1, 8 x USB 2.0, 4 x SATA 6Gb/s, 1 x S/PDIF out header(s), 1 x Chassis intrusion header; Ram: 4Gb DDR4 bus 2400MHz ; HDD: 1TB; SATA3 (7200rpm) ; ODD: DVD RW ; LCD: FPT 19.5"" LED Wide ; CASE: FPT Elead mATX front USB With PSU 450W; MOUSE: FPT Elead Optical ; KEYBOARD: FPT Elead Optical | ||
| 89 | Bàn ghế vi tính | 1 | Bộ | *Ghế: Kích thước: Rộng 560 – sâu 540 – cao 900 ÷ 1025; Loại ghế xoay, chân có bánh xe; Ghế nhân viên SG550 chân tay ghế bằng nhựa, đệm tựa bọc vải nỉ *Bàn vi tính: Kích thước: Rộng 1200 – sâu 600 – cao 750; Kiểu dáng: bàn thẳng, yếm lửng; Bàn làm việc AT120SHL3DF được làm từ chất liệu gỗ melamine |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 5 Tháng |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Tượng bán thân, chân dung Bác Hồ | 1 | Tượng | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 2 | Vòng hoa nhựa trang trí bục tượng | 1 | Cái | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 3 | Ngôi sao vàng | 1 | Cái | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 4 | Chân nến bằng đồng | 1 | Bộ | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 5 | Bát cắm hương để bàn | 1 | Bộ | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 6 | Lư trầm bằng đồng, để bàn | 1 | Bộ | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 7 | Mặt trống đồng | 1 | Bộ | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 8 | Lư cắm hương bằng đồng lớn, đặt trước gian thờ chính | 1 | Bộ | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 9 | Chuông đồng và giá treo chuông | 1 | Bộ | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 10 | Trống: | 1 | Bộ | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 11 | Đôi hạc rùa đồng | 1 | Đôi | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 12 | Phù điêu hoa sen trên tường hai bên gian thờ chính | 2 | Cái | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 13 | Họa tiết đồng loại 1 trang trí chân bia | 8 | Cái | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 14 | Họa tiết đồng loại 2 trang trí chân bia | 12 | Cái | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 15 | Ống đựng hương (nhang) | 1 | Cái | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 16 | Kỷ chén nước cúng + ấm đựng nước | 1 | Bộ | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 17 | Bát chuông bằng đồng | 1 | Bộ | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 18 | Bồng đơm trái cây | 2 | Bộ | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 19 | Bình cắm hoa bằng đồng | 2 | Cái | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 20 | Liễn câu đối cửa võng và gian thờ chính | 4 | Cái | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 21 | Bàn thờ gian thờ chính | 1 | Bộ | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 22 | Bàn chuẩn bị đồ cúng | 1 | Bộ | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 23 | Cuốn thư | 1 | Bộ | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 24 | Bảng đại tự sơn son thếp vàng: | 1 | Cái | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 25 | Bàn thờ gian thờ liệt sỹ | 2 | Bộ | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 26 | Lư trầm bằng đồng, để bàn | 2 | Bộ | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 27 | Chân nến bằng đồng | 2 | Bộ | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 28 | Kỷ chén nước cúng + ấm đựng nước | 2 | Bộ | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 29 | Bồng đơm trái cây | 2 | Bộ | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 30 | Bình cắm hoa bằng đồng | 2 | Cái | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 31 | Bát cắm hương để bàn | 2 | Bộ | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 32 | Ống đựng hương (nhang) | 2 | Cái | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 33 | Đôi hạc rùa đồng | 2 | Bộ | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 34 | Cửa võng, nhịp 7,2m trổ thủng, chiều cao đến đuôi cửa võng 4,26m. Gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 35 | Cửa võng gian thờ, nhịp 5,1m trổ thủng, chiều cao đến đuôi cửa võng 4,26m. Gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 36 | Gia công lắp dựng vách gỗ gian thờ | 23,54 | m2 | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 37 | Vách gỗ ốp đầu tường, chạm khắc hoa văn trang trí, CNC. Gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tương đương) | 88,04 | m2 | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 38 | Lam che phía trên cửa võng, gia công con tiện gỗ + khung CNC trổ thủng; KT: 6,75x1,84m; bao gồm khung bao | 12,42 | m2 | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 39 | Lam che hai bên cửa võng, gia công con tiện gỗ + khung CNC trổ thủng; KT: 2,97x1,84m; bao gồm khung bao | 10,944 | m2 | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 40 | Sơn vẽ vân giả gỗ lên cột, dầm | 97,029 | m2 | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 41 | Nẹp gỗ len chân tường và chân vách gỗ ốp đầu tường, gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tương đương) | 59,7 | m | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 42 | Lư cắm hương bằng đồng lớn, đặt trước sân lễ đài tưởng niệm | 1 | Bộ | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 43 | Bồng đơm trái cây | 1 | Bộ | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 44 | Kỷ chén nước cúng + ấm đựng nước | 1 | Bộ | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 45 | Chân nến bằng đồng | 1 | Bộ | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 46 | Bát cắm hương để bàn | 1 | Bộ | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 47 | Ống đựng hương (nhang) | 1 | Cái | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 48 | Đôi hạc rùa đồng | 1 | Đôi | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 49 | Trống: | 1 | Bộ | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 50 | Bạt bảo quản trống, bạt nilon cao cấp (trùm kín) | 1 | Bộ | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 51 | Chuông đồng | 1 | Bộ | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 52 | Bạt bảo quản trống, bạt nilon cao cấp (trùm kín) | 1 | Bộ | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 53 | Bàn làm việc (Nhà quản trang) | 1 | Cái | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 54 | Ghế làm việc (Nhà quản trang) | 1 | Cái | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 55 | Giường đơn (Nhà quản trang) | 1 | Cái | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 56 | Tủ áo 03 cánh (Nhà quản trang) | 1 | Cái | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 57 | Giường đôi (Nhà quản trang) | 4 | Cái | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 58 | Tủ áo 03 cánh (Nhà quản trang) | 2 | Cái | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 59 | Bàn tiếp khách (Nhà quản trang) | 1 | Cái | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 60 | Ghế (Nhà quản trang) | 8 | Cái | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 61 | Bếp ga đôi | 1 | Cái | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 62 | Tủ lạnh 255L (Nhà quản trang) | 1 | Cái | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 63 | Giường đơn (Nhà đón tiếp) | 1 | Cái | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 64 | Tủ áo 02 cánh (Nhà đón tiếp) | 1 | Cái | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 65 | Bàn làm việc (Nhà đón tiếp) | 1 | Cái | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 66 | Ghế (Nhà đón tiếp) | 1 | Cái | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 67 | Tivi 32inch treo tường (Nhà đón tiếp) | 1 | Cái | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 68 | Máy nước nóng lạnh | 1 | Cái | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 69 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 70 | Ghế làm việc (Nhà đón tiếp) | 1 | Cái | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 71 | Bàn tiếp khách (salon) (Nhà đón tiếp) | 1 | Cái | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 72 | Máy nước nóng lạnh (Nhà đón tiếp) | 1 | Cái | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 73 | Tủ đựng hồ sơ (Nhà đón tiếp) | 1 | Cái | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 74 | Bảng công tác (Nhà đón tiếp) | 1 | Cái | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 75 | Bàn tiếp khách (Nhà đón tiếp) | 2 | Cái | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 76 | Ghế tiếp khách (Nhà đón tiếp) | 21 | Cái | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 77 | Bàn chờ, bàn nước | 2 | Cái | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 78 | Máy nước nóng lạnh (Nhà đón tiếp) | 1 | Cái | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 79 | Tivi 50inch treo tường (Nhà đón tiếp) | 1 | Cái | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 80 | CAMERA Speedome 2.1 Megapixel; CAMERA Speedome 2.1 Megapixel KH-IPSE208DCI | 3 | Bộ | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 81 | ĐẦU GHI HÌNH NVR 32 KÊNH KH-4K6432N3 | 1 | cái | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 82 | Tivi 40'' Samsung (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 83 | Switch POE 8 port | 3 | Cái | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 84 | Switch POE 4 port | 3 | Cái | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 85 | Cáp mạng Amp | 6 | Thùng | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 86 | Hệ thống điện cho camera (Dây điện, nẹp, phích căm,Trụ camera speedome….) | 1 | Hệ thống | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 87 | Dây HDMI 15M | 1 | Sợi | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 88 | Máy vi tính để bàn; Máy tính thương hiệu Việt Nam FPT Elead (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
| 89 | Bàn ghế vi tính | 1 | Bộ | Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh BR-VT | 5 tháng |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Trưởng nhóm lắp đặt thiết bị | 1 | Kỹ sư điện – điện tử | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành mỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Nghệ nhân đúc đồng | 1 | Có giấy chứng nhận nghệ nhân làng nghề Việt Nam. | 10 | 10 |
| 4 | Thợ mộc | 3 | Chứng chỉ nghề mộc | 1 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tượng bán thân, chân dung Bác Hồ | 1 | Tượng | - Đúc đồng (đồng đỏ); - Tổng chiều cao: 140cm; - Chiều dày trung bình 1cm; - Bục đặt tượng bằng gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tương đương) cao 25cm; - Trọng lượng: 180kg | ||
| 2 | Vòng hoa nhựa trang trí bục tượng | 1 | Cái | Vòng hoa nhựa trang trí bục tượng | ||
| 3 | Ngôi sao vàng | 1 | Cái | - Gò đồng (đồng đỏ); - Tỷ lệ đồng 85%; - Đường kính D=50cm; - Chiều dày trung bình 0,2cm | ||
| 4 | Chân nến bằng đồng | 1 | Bộ | - Đúc đồng (đồng đỏ); - Tỷ lệ đồng 85%; - Tổng chiều cao: 46cm; - Đường kính lớn nhất 35cm; - Chiều dày trung bình 0,3cm;- Trọng lượng 6 kg | ||
| 5 | Bát cắm hương để bàn | 1 | Bộ | - Đúc đồng (đồng đỏ); - Chạm khắc họa tiết rồng truyền thống; - Tỷ lệ đồng 85%; - Đường kính 30cm; - Tổng chiều cao 20cm; - Chiều dày trung bình 0,3cm; - Trọng lượng 5 kg | ||
| 6 | Lư trầm bằng đồng, để bàn | 1 | Bộ | Lư trầm bằng đồng, để bàn- Đúc đồng (đồng đỏ)- Tỷ lệ đồng 85%- Đường kính thân D=25cm- Tổng chiều cao: 55cm- Chiều dày trung bình: 0,5cm- Trọng lượng tương đương: 20kg | ||
| 7 | Mặt trống đồng | 1 | Bộ | - Đúc đồng (đồng đỏ); - Họa tiết trống đồng cổ; - Tỷ lệ đồng 85%;- Đường kính: D=180cm; - Chiều dày trung bình: 1,0cm; - Trọng lượng tương đương: 200kg | ||
| 8 | Lư cắm hương bằng đồng lớn, đặt trước gian thờ chính | 1 | Bộ | - Lư Đúc đồng (đồng đỏ); - Chạm khắc hoa văn rồng; - Tỷ lệ đồng 85%; - Đế đôn bằng đồng cao 15cm; - Chiều cao đến miệng lư gồm cả đế đôn: 130cm; - Chiều dày trung bình 1,0cm; - Trọng lượng 400 kg | ||
| 9 | Chuông đồng và giá treo chuông | 1 | Bộ | - Chuông đúc đồng (đồng đỏ); -Chạm khắc họa tiết rồng trên thân chuông; - Tỷ lệ đồng 85%; - Chiều dài chuông cả quai treo: 150cm; - Đường kính D=79cm; - Chiều dày trung bình 1,5cm; - Trọng lượng 390 kg * Giá treo chuông: - Giá treo chuông bằng gỗ Lim hoặc tương đương, chạm họa tiết truyền thống; - Kích thước khung giá treo chuông(dài x rộng x cao): 200x150x220cm | ||
| 10 | Trống: | 1 | Bộ | Thân trống đường kính D=80cm; dài 120cm- Mặt trống đường kính D=70cm- Chất liệu gỗ nguyên khối (gỗ sao hoặc tương đương)Giá đỡ trống:- Chất liệu gỗ Lim hoặc tương đương, chạm trỗ hoa văn truyền thống- Kich thước khung giá đỡ (dài x rộng x cao): 80x110x125cm | ||
| 11 | Đôi hạc rùa đồng | 1 | Đôi | - Đúc đồng (đồng đỏ); - Tỷ lệ đồng 85%; - Tổng chiều cao: 217cm; - Trọng lượng 180 kg | ||
| 12 | Phù điêu hoa sen trên tường hai bên gian thờ chính | 2 | Cái | - Đúc đồng (đồng đỏ); - Chạm khắc họa tiết đài sen cách điệu; - Tỷ lệ đồng 85%; - Tổng đường kính 160cm; - Chiều dày trung bình 1,0cm; - Trọng lượng 180 kg | ||
| 13 | Họa tiết đồng loại 1 trang trí chân bia | 8 | Cái | - Đúc đồng (đồng đỏ); Chạm khắc họa tiết hoa văn vân truyền thống; Tỷ lệ đồng 85%; - Kích thước 73x80cm; Chiều dày trung bình 1,0cm | ||
| 14 | Họa tiết đồng loại 2 trang trí chân bia | 12 | Cái | Họa tiết đồng loại 2 trang trí chân bia- Đúc đồng (đồng đỏ)- Chạm khắc họa tiết rồng phun châu cách điệu- Tỷ lệ đồng 85%- Kích thước 35x32cm- Chiều dày trung bình 1,0cm | ||
| 15 | Ống đựng hương (nhang) | 1 | Cái | - Đúc đồng (đồng đỏ); - Tỷ lệ đồng 85%; - Chiều cao 35cm; - Đường kính 15cm; - Chiều dày trung bình 0,3cm | ||
| 16 | Kỷ chén nước cúng + ấm đựng nước | 1 | Bộ | - Đúc đồng (đồng đỏ) ; - Tỷ lệ đồng 85%; - Ngai 3 chén, đường kính 5cm; - Ấm cao 30cm | ||
| 17 | Bát chuông bằng đồng | 1 | Bộ | - Đúc đồng (đồng đỏ); - Tỷ lệ đồng 85%; - Chạm họa tiết hoa văn cánh sen; - Đường kính D300, kèm dùi gõ; - Chiều dày trung bình 0,3cm | ||
| 18 | Bồng đơm trái cây | 2 | Bộ | - Đúc đồng (đồng đỏ); - Tỷ lệ đồng 85%; - Cao 15cm, đường kính 40cm; - Chiều dày trung bình 0,3cm; - Trọng lượng 5 kg | ||
| 19 | Bình cắm hoa bằng đồng | 2 | Cái | - Đúc đồng (đồng đỏ); - Tỷ lệ đồng 85%; - Đường kính 20cm; - Cao 30cm; - Chiều dày trung bình 0,3cm; - Trọng lượng 25 kg | ||
| 20 | Liễn câu đối cửa võng và gian thờ chính | 4 | Cái | - Gỗ liền bản (gỗ Gụ hoặc tương đương)- Rộng 60cm- Cao 420cm- Chạm nổi câu đối bằng chữ triện tròn thếp vàng chi tiết khôi lượng vàng | ||
| 21 | Bàn thờ gian thờ chính | 1 | Bộ | - Gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tương đương); - Dài 280cm; - Rộng 132cm; - Cao 127cm; - Chạm khắc nghệ thuật họa tiết rồng | ||
| 22 | Bàn chuẩn bị đồ cúng | 1 | Bộ | - Gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tương đương); - Dài 175cm; - Rộng 90cm; - Cao 80cm | ||
| 23 | Cuốn thư | 1 | Bộ | - Gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tương đương); - Dài 217cm; - Rộng 132cm; - Chạm nổi chữ triện tròn, thếp vàng: TỔ QUỐC GHI CÔNG | ||
| 24 | Bảng đại tự sơn son thếp vàng: | 1 | Cái | ĐỜI ĐỜI NHỚ ƠN CÁC ANH HÙNG LIỆT SỸ; - Gỗ liền bản (gỗ Gụ hoặc tương đương); - Kích thước: 530x54cm; - Chữ inox màu đồng cao 20cm | ||
| 25 | Bàn thờ gian thờ liệt sỹ | 2 | Bộ | - Gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tương đương); - Dài 195cm; - Rộng 81cm; - Cao 117cm; - Chạm khắc nghệ thuật họa tiết rồng | ||
| 26 | Lư trầm bằng đồng, để bàn | 2 | Bộ | - Đúc đồng (đồng đỏ); - Tỷ lệ đồng 85%; - Đường kính D=20cm; - Tổng chiều cao: 40cm; - Chiều dày trung bình: 0,3cm; - Trọng lượng 12 kg | ||
| 27 | Chân nến bằng đồng | 2 | Bộ | - Đúc đồng (đồng đỏ); - Tỷ lệ đồng 85%; - Tổng chiều cao: 46cm; - Chiều dày trung bình 0,3cm; - Trọng lượng 6 kg | ||
| 28 | Kỷ chén nước cúng + ấm đựng nước | 2 | Bộ | - Đúc đồng (đồng đỏ) ; - Tỷ lệ đồng 85%; - Ngai 3 chén, đường kính 5cm; - Ấm cao 30cm | ||
| 29 | Bồng đơm trái cây | 2 | Bộ | - Đúc đồng (đồng đỏ); - Tỷ lệ đồng 85%; - Cao 15cm, đường kính 40cm; - Chiều dày trung bình 0,3cm; - Trọng lượng 5 kg | ||
| 30 | Bình cắm hoa bằng đồng | 2 | Cái | - Đúc đồng (đồng đỏ); - Tỷ lệ đồng 85%; - Đường kính 20cm; - Cao 30cm; - Chiều dày trung bình 0,3cm; - Trọng lượng 25 kg | ||
| 31 | Bát cắm hương để bàn | 2 | Bộ | - Đúc đồng (đồng đỏ); - Chạm khắc họa tiết rồng truyền thống; - Tỷ lệ đồng 85%; - Đường kính 30cm; - Tổng chiều cao 20cm; - Chiều dày trung bình 0,3cm; - Trọng lượng 5 kg | ||
| 32 | Ống đựng hương (nhang) | 2 | Cái | - Đúc đồng (đồng đỏ); - Tỷ lệ đồng 85%; - Chiều cao 35cm; - Đường kính 15cm; - Chiều dày trung bình 0,3cm | ||
| 33 | Đôi hạc rùa đồng | 2 | Bộ | - Đúc đồng (đồng đỏ);- Tỷ lệ đồng 85%; - Tổng chiều cao: 50cm; - Trọng lượng 10 kg | ||
| 34 | Cửa võng, nhịp 7,2m trổ thủng, chiều cao đến đuôi cửa võng 4,26m. Gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Cửa võng, nhịp 7,2m trổ thủng, chiều cao đến đuôi cửa võng 4,26m. Gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tương đương) | ||
| 35 | Cửa võng gian thờ, nhịp 5,1m trổ thủng, chiều cao đến đuôi cửa võng 4,26m. Gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Cửa võng gian thờ, nhịp 5,1m trổ thủng, chiều cao đến đuôi cửa võng 4,26m. Gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tương đương) | ||
| 36 | Gia công lắp dựng vách gỗ gian thờ | 23,54 | m2 | Gia công lắp dựng vách gỗ gian thờ | ||
| 37 | Vách gỗ ốp đầu tường, chạm khắc hoa văn trang trí, CNC. Gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tương đương) | 88,04 | m2 | Vách gỗ ốp đầu tường, chạm khắc hoa văn trang trí, CNC. Gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tương đương) | ||
| 38 | Lam che phía trên cửa võng, gia công con tiện gỗ + khung CNC trổ thủng; KT: 6,75x1,84m; bao gồm khung bao | 12,42 | m2 | Lam che phía trên cửa võng, gia công con tiện gỗ + khung CNC trổ thủng; KT: 6,75x1,84m; bao gồm khung bao | ||
| 39 | Lam che hai bên cửa võng, gia công con tiện gỗ + khung CNC trổ thủng; KT: 2,97x1,84m; bao gồm khung bao | 10,944 | m2 | Lam che hai bên cửa võng, gia công con tiện gỗ + khung CNC trổ thủng; KT: 2,97x1,84m; bao gồm khung bao | ||
| 40 | Sơn vẽ vân giả gỗ lên cột, dầm | 97,029 | m2 | Sơn vẽ vân giả gỗ lên cột, dầm | ||
| 41 | Nẹp gỗ len chân tường và chân vách gỗ ốp đầu tường, gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tương đương) | 59,7 | m | - Cao 10cm; - Dày 1,2cm | ||
| 42 | Lư cắm hương bằng đồng lớn, đặt trước sân lễ đài tưởng niệm | 1 | Bộ | - Lư Đúc đồng (đồng đỏ); - Chạm khắc hoa văn rồng, vân mây truyền thống; - Tỷ lệ đồng 85%; - Đế đôn bằng đồng cao 15cm; - Chiều cao đến miệng lư gồm cả đế đôn: 130cm; - Tổng chiều cao toàn thân lư đồng: 170cm; - Chiều dày trung bình 1,0cm; - Trọng lượng 400 kg | ||
| 43 | Bồng đơm trái cây | 1 | Bộ | - Đúc đồng (đồng đỏ); - Tỷ lệ đồng 85%; - Cao 15cm, đường kính 40cm; - Chiều dày trung bình 0,3cm;- Trọng lượng 5 kg | ||
| 44 | Kỷ chén nước cúng + ấm đựng nước | 1 | Bộ | - Đúc đồng (đồng đỏ); - Tỷ lệ đồng 85% ; - Ngai 3 chén, đường kính 5cm; - Ấm cao 30cm | ||
| 45 | Chân nến bằng đồng | 1 | Bộ | - Đúc đồng (đồng đỏ); - Tỷ lệ đồng 85%; - Tổng chiều cao: 46cm; - Chiều dày trung bình 0,3cm; - Trọng lượng 6 kg | ||
| 46 | Bát cắm hương để bàn | 1 | Bộ | - Đúc đồng (đồng đỏ); - Tỷ lệ đồng 85%; - Đường kính 30cm; - Tổng chiều cao 45cm;- Chiều dày trung bình 0,3cm;- Trọng lượng 15 kg | ||
| 47 | Ống đựng hương (nhang) | 1 | Cái | - Đúc đồng (đồng đỏ);- Tỷ lệ đồng 85%;- Chiều cao 35cm;- Đường kính 15cm; - Chiều dày trung bình 0,3cm | ||
| 48 | Đôi hạc rùa đồng | 1 | Đôi | - Đúc đồng (đồng đỏ); - Tỷ lệ đồng 85%; - Tổng chiều cao: 50cm;- Trọng lượng 10 kg | ||
| 49 | Trống: | 1 | Bộ | - Thân trống đường kính D=150cm; dài 220cm; -Mặt trống đường kính D=120cm; - Chất liệu gỗ nguyên khối (sao hoặc tương đương); Giá đỡ trống: - Chất liệu gỗ Lim hoặc tương đương, chạm trỗ hoa văn truyền thống; - Kich thước khung giá đỡ (dài x rộng x cao): 174x160x125cm | ||
| 50 | Bạt bảo quản trống, bạt nilon cao cấp (trùm kín) | 1 | Bộ | - Gia công may theo kích thước (dài x rộng x cao): 190x180x270cm; - Khóa kéo tháo gỡ thuận tiện khi cần sử dụng trống |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Cho dù thân thể tôi bị xiềng xích, tư tưởng của tôi vẫn tự do. "
Sophocles
Sự kiện trong nước: Anh hùng dân tộc Trần Quốc Tuấn sinh năm 1226 quê ở làng Tức Mặc, Mỹ Lộc tỉnh Nam Định. Ông có tài quân sự, khi giặc Nguyên sang cướp nước ta, ông được Trần Nhân Tông phong làm Tiết chế các đạo quân thuỷ bộ. Thế giặc mạnh, nhà vua lo ngại muốn tạm hàng, ông khảng khái nói: "Bệ hạ muốn hàng, xin hãy chém đầu tôi trước rồi hãy hàng". Ông làm "Hịch tướng sĩ" khích lệ lòng quân, đôn đốc các vương hầu, binh tướng tận trung cứu nước. Dưới tài lãnh đạo của ông, quân dân ta chiến thắng vang dội ở Chương Dương, Hàm Tử, Vạn Kiếp, Bạch Đằng, đuổi giặc ra khỏi nước. Ông được thăng chức Hưng Đạo Vương. Ông thường tiến cử nhiều người có tài ra giúp lập nên nghiệp lớn như Phạm Ngũ Lão, Dã Tượng, Yết Kiêu ... bất kể họ thuộc thành phần nào trong xã hội. Ngoài "Hịch tướng sĩ" ông còn là tác giả của "Binh thư yếu lược" và "Vạn Kiếp tông bí truyền thư". Ông mất ngày 3-9-1300, thọ 74 tuổi.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Số 01 Phạm Văn Đồng, Khu Trung tâm Hành chính Chính trị tỉnh, Phường Phước Trung, TP. Bà Rịa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Số 01 Phạm Văn Đồng, Khu Trung tâm Hành chính Chính trị tỉnh, Phường Phước Trung, TP. Bà Rịa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.