Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
| STT | Số ĐKKD | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian thực hiện hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0304316742 | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI TIẾN ĐẠT |
2.008.000.000 VND | 96.75 | 2.008.000.000 VND | 100 ngày |
1 |
I.BÀN, GHẾ CỦA TRẺ - Bàn vòng cung nhóm cháo (1 bàn+5 ghế) |
Việt Nam-BGHS-Tiến Đạt
|
6 |
Bộ |
Kích thước: bàn (1600 x 520 x 450) mm, ghế: (250 x 250 x 280) mm.
- Vật liệu: mặt bàn được làm bằng nhựa, chân sắt sơn tĩnh điện, xếp gọn được. Ghế nhựa |
Việt Nam
|
1.835.400 |
|
2 |
Bàn ghế cho trẻ (1 bàn +2 ghế) |
Việt Nam-BGHS1-Tiến Đạt
|
30 |
Bộ |
Kích thước: bàn (900 x 480 x 480) mm , ghế (260 x 260 x 300) mm.
- Vật liệu: mặt bàn được làm bằng nhựa, Chân sắt sơn tĩnh điện, xếp gọn được. Ghế nhựa. |
Việt Nam
|
416.760 |
|
3 |
Bàn ghế cho trẻ (1 bàn +2 ghế) |
Việt Nam-BGHS2-Tiến Đạt
|
30 |
Bộ |
Kích thước: bàn (900 x 480 x 500) mm
, ghế (260 x 260 x 300) mm.
Vật liệu: mặt bàn được làm bằng nhựa, Chân sắt sơn tĩnh điện, xếp gọn được.Ghế nhựa. |
Việt Nam
|
416.760 |
|
4 |
Ghế nằm nhún ăn bột |
Việt Nam-GNN-Tiến Đạt
|
15 |
Cái |
- Vật liệu: khung sắt, phần nằm bằng vải mềm. |
Việt Nam
|
552.000 |
|
5 |
Ghế bô cho bé |
Việt Nam-GB-Tiến Đạt
|
3 |
Cái |
- Bô có lưng tựa và nắp đậy |
Việt Nam
|
110.400 |
|
6 |
II.TỦ CỦA TRẺ - Tủ (giá) đựng ca cốc |
Việt Nam-TCC-Tiến Đạt
|
8 |
Cái |
Kích thước: (400 x 250 x 1000) mm.
- Vật liệu: mica kính bọc khung nhôm.
- Bên trong được chia làm 4 ngăn để ly, các ngăn được làm bằng song nhôm. |
Việt Nam
|
1.131.600 |
|
7 |
Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ |
Việt Nam-TCN14-Tiến Đạt
|
2 |
Bộ |
Kích thước: (1400 x 350 x 900) mm (Gồm 8 ô) + (1050 x 350 x 900) mm (Gồm 6 ô ). 1 ô 02 bé (bao gồm ngăn để đồ dùng cá nhân và ngăn để giày dép).
-Vật liệu: gỗ ghép sơn PU, lưng bằng MDF dày 5mm, vẽ trang trí. |
Việt Nam
|
4.039.636 |
|
8 |
Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ |
Việt Nam-TCN16-Tiến Đạt
|
3 |
Bộ |
Kích thước: (1400 x 350 x 900) mm (Gồm 8 ô) + (1400 x 350 x 900) mm (Gồm 8 ô). 1 ô 02 bé (bao gồm ngăn để đồ dùng cá nhân và ngăn để giày dép).
- Vật liệu: gỗ ghép sơn PU, lưng bằng MDF dày 5mm, vẽ trang trí. |
Việt Nam
|
4.616.727 |
|
9 |
Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ |
Việt Nam-TCN18-Tiến Đạt
|
3 |
Bộ |
Kích thước: (1400 x 350 x 900) mm (Gồm 8 ô) + (1750 x 350 x 900) mm (Gồm 10 ô). 1 ô 02 bé (bao gồm ngăn để đồ dùng cá nhân và ngăn để giày dép).
- Vật liệu: gỗ ghép sơn PU, lưng bằng MDF dày 5mm, vẽ trang trí. |
Việt Nam
|
5.193.818 |
|
10 |
Tủ đựng chăn, màn, chiếu |
Việt Nam-TCG-Tiến Đạt
|
8 |
Cái |
Kích thước: (1200 x 500 x 1000) mm
- Vật liệu: gỗ ghép sơn PU, chân gắn bánh xe di chuyển, lưng bằng MDF dày 5mm, vẽ trang trí. |
Việt Nam
|
2.132.727 |
|
11 |
III.THIẾT BỊ PHỤC VỤ TRẺ - Giá phơi khăn |
Việt Nam-GPK-Tiến Đạt
|
8 |
Cái |
Kích thước: (900 x 450 x 1000) mm.
- Vật liệu: inox.
- Phơi tối thiểu được 35 khăn không chồng lên nhau. |
Việt Nam
|
1.035.000 |
|
12 |
Nệm ngủ cho bé |
Việt Nam-NM-Tiến Đạt
|
145 |
Cái |
Kích thước: (1200 x 600 x 20) mm
- Vật liệu: nệm mouse, mặt vải thun nhiều màu sắc |
Việt Nam
|
165.600 |
|
13 |
Thùng đựng rác |
Việt Nam-TR-Tiến Đạt
|
14 |
Cái |
Loại nhỏ, có nắp đậy.
- Vật liệu: nhựa thông dụng, chịu nước. |
Việt Nam
|
69.000 |
|
14 |
Giá để đồ chơi và học liệu |
Việt Nam-GHL-Tiến Đạt
|
38 |
Cái |
Kích thước: (1000 x 300 x 700) mm
- Vật liệu: gỗ ghép sơn PU, lưng kệ bằng ván MDF dày 5mm vẽ trang trí.
- Kệ được thiết kế nhiều hình thức đa dạng, phong phú, tùy theo từng góc chơi trong lớp. |
Việt Nam
|
1.191.818 |
|
15 |
Kệ bàn tắm bé |
Việt Nam-KBT-Tiến Đạt
|
1 |
Cái |
Kích thước: (1800 x 600 x 750) mm.
- Vật liệu: gỗ nhựa Picomat, khung sắt sơn tĩnh điện, có đặt bồn tắm bằng nhựa, tấm đệm thay tả trên mặt bàn. |
Việt Nam
|
10.315.500 |
|
16 |
Giuờng nôi em bé |
Việt Nam-GN-Tiến Đạt
|
15 |
Cái |
Kích thước: (700 x 1200) mm
- Vật liệu: gỗ |
Việt Nam
|
451.636 |
|
17 |
Bình ủ nước |
Việt Nam-BUN-Tiến Đạt
|
3 |
Cái |
Thể tích: 20 lít. Giữ được nước nóng.
- Vật liệu: inox hoặc vật liệu khác đảm bảo vệ sinh. Có giá để bằng inox. |
Việt Nam
|
1.656.000 |
|
18 |
IV. BÀN GHẾ GIÁO VIÊN - Bàn uống nước |
Việt Nam-BGV-Tiến Đạt
|
3 |
Cái |
Kích thước: (1800 x 900 x 750) mm
- Vật liệu: khung sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU. |
Việt Nam
|
3.324.545 |
|
19 |
Bàn ghế làm việc |
Việt Nam-BGLV-Tiến Đạt
|
5 |
Bộ |
Kích thước bàn: (1400 x 600 x 750) mm. Gồm 1 cửa mở + 2 hộc kéo, phía sau lưng bàn cách mặt đất khoảng 100mm.
- Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu.
- Ghế xoay loại trung, có cần điều chỉnh độ cao. |
Việt Nam
|
3.700.909 |
|
20 |
Bàn ghế vi tính |
Việt Nam-BGVT-Tiến Đạt
|
1 |
Bộ |
Kích thước bàn: (1200 x 600 x 750) mm. Bàn gồm 1 ngăn kéo, 1 ngăn CPU, 1 bàn phím.
- Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu.
- Ghế chân sắt sơn tĩnh điện, mặt và phần tựa bọc nệm. |
Việt Nam
|
2.446.364 |
|
21 |
Bàn Ban giám hiệu |
Việt Nam-BGH-Tiến Đạt
|
1 |
Cái |
Kích thước: (1600 x 800 x 750) mm. Bàn gồm 1 ngăn kéo giữa + thùng di động 3 ngăn kéo.
- Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu. |
Việt Nam
|
4.014.545 |
|
22 |
Bàn họp |
Việt Nam-BH-Tiến Đạt
|
2 |
Cái |
Kích thước: (1200 x 2400 x 750) mm. Mặt bàn ghép dày tối thiểu 25mm, bo theo dạng oval, hoặc đánh cong 4 cạnh. Chân bàn được thiết kế kiểu chữ Y.
Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu. |
Việt Nam
|
4.140.000 |
|
23 |
Bàn 2 chỗ |
Việt Nam-B2C-Tiến Đạt
|
50 |
Cái |
Kích thước: (1200 x 450 x 750) mm. Mặt bàn ghép dày tối thiểu 25mm.
- Vật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu.nệm. |
Việt Nam
|
1.317.273 |
|
24 |
Ghế |
Việt Nam-G01-Hòa Phát
|
150 |
Cái |
Vật liệu: chân sắt sơn tĩnh điện, mặt và phần tựa bọc nệm. |
Việt Nam
|
269.727 |
|
25 |
Ghế xoay |
Việt Nam-SG550-Hoà Phát
|
1 |
Cái |
Ghế xoay, mặt và phần tựa bọc nệm, có nút điều chỉnh tăng giảm |
Việt Nam
|
659.891 |
|
26 |
V.TỦ GIÁO VIÊN - Tủ đựng đồ dùng cá nhân |
Việt Nam-TCN-Tiến Đạt
|
6 |
Cái |
Kích thước: (1200 x 400 x 1800) mm. Chia đều 12 ô, có khóa.
- Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu. |
Việt Nam
|
4.140.000 |
|
27 |
Tủ đựng hồ sơ |
Việt Nam-THS-Tiến Đạt
|
4 |
Cái |
Kích thước: (1200 x 400 x 1800) mm. Phần dưới là tủ 4 ngăn có cửa mở, phần trên gồm 6 ngăn đựng hồ sơ có cửa gỗ lồng kính dày 5mm.
Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu. |
Việt Nam
|
4.767.273 |
|
28 |
Tủ đựng hồ sơ |
Việt Nam-THS1-Tiến Đạt
|
1 |
Cái |
Kích thước: (1600 x 400 x 1800) mm. 2 cửa mở lồng kính, dưới 2 cửa pano có khóa.
- Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu, lưng tủ ván MDF dày 4mm. |
Việt Nam
|
5.645.455 |
|
29 |
Tủ kính |
Việt Nam-TK-Tiến Đạt
|
1 |
Cái |
Kích thước: (1600 x 400 x 1800) mm.
- Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu, lưng tủ ván MDF dày 4mm |
Việt Nam
|
5.645.455 |
|
30 |
VI. THIẾT BỊ VĂN PHÒNG KHÁC - Kệ |
Việt Nam-KE-Tiến Đạt
|
24 |
Cái |
Kích thước: (1000 x 500 x 2000) mm.
5 tầng, 2 tầng dưới có cửa mở.
- Vật liệu: khung sắt sơn tĩnh điện, mặt tole dày 1mm |
Việt Nam
|
4.416.000 |
|
31 |
Bảng |
Việt Nam-BANG1-Tiến Đạt
|
3 |
Cái |
Kích thước: (1200 x 2400) mm
- Vật liệu: mặt bằng formica trắng |
Việt Nam
|
1.344.120 |
|
32 |
Bảng lịch công tác |
Việt Nam-BCT-Tiến Đạt
|
1 |
Cái |
Kích thước: (1200 x 800) mm
- Vật liệu: mặt bằng formica trắng |
Việt Nam
|
621.000 |
|
33 |
Bục sân khấu |
Việt Nam-BSK-Tiến Đạt
|
1 |
Cái |
Kích thước: (7200 x 3000 x 300) mm
- Vật liệu: khung sắt hàn liên kết có khí CO2 bảo vệ, sơn tĩnh điện, mặt lợp ván ép, phủ thảm màu |
Việt Nam
|
35.127.273 |
|
34 |
VII. THIẾT BỊ ĐiỆN TỬ, ĐiỆN LẠNH - Ti vi |
Việt Nam-UA50TU8100-Samsung
|
8 |
Cái |
Kích thước: 50 inch, smart TV, bao gồm giá treo. |
Việt Nam
|
16.610.182 |
|
35 |
Tivi |
Việt Nam-UA55TU8100-Samsung
|
1 |
Cái |
Kích thước: 55 inch, smart TV, bao gồm giá treo. |
Việt Nam
|
16.685.455 |
|
36 |
Máy vi tính |
Việt Nam-TG800-00-Thánh Gióng
|
12 |
Bộ |
CPU: Intel Core I7
- HDD: 500GB
- Ram: 2GB DDR3
- Màn hình: ≥ 17 inch
- Case & nguồn: ATX 24 Pin, 500W
- Keyboard: USB
- Mouse: USB |
Việt Nam
|
18.354.000 |
|
37 |
Máy vi tính |
Việt Nam-TG800-00-Thánh Gióng
|
2 |
Bộ |
CPU: Intel Core I7
- SSD: 500GB
- Ram: 2GB DDR3
- Màn hình: ≥ 17 inch
- Case & nguồn: ATX 24 Pin, 500W
- Keyboard: USB
- Mouse: USB |
Việt Nam
|
18.354.000 |
|
38 |
Máy in |
Trung Quốc- LBP 6230DN-CANON
|
3 |
Cái |
Máy in laser A4, tốc độ 25 trang, bộ nhớ 32MB, khay giấy 250 tờ, cổng giao tiếp USB 2.0. |
Trung Quốc
|
6.247.636 |
|
39 |
Tủ lạnh |
Việt Nam-AQR-D99FA(BS)-AQUA
|
1 |
Cái |
Dung tích 90 lít, dùng bảo quản sữa mẹ |
Việt Nam
|
3.374.727 |
|
40 |
Tủ lạnh |
Thái Lan-SJ-X201E-DS-SHARP
|
1 |
Cái |
Dung tích 180 lít, dùng lưu mẫu thức ăn |
Thái Lan
|
5.770.909 |
|
41 |
Tủ lạnh |
Việt Nam-TMF-RT29K5532BU-Samsung
|
1 |
Cái |
Dung tích 280 lít, không đông tuyết |
Việt Nam
|
9.772.909 |
|
42 |
Tủ đông |
Việt Nam-VH5699HY3-SANAKY
|
1 |
Cái |
Dung tích 400 lít |
Việt Nam
|
12.545.455 |
|
43 |
Máy lạnh |
Thái Lan-AR13TYHYCWKNSV-Samsung
|
16 |
Cái |
Công suất 1,5 HP, 2 cục.
- Bao gồm ống đồng, bas treo cục nóng, đinh vis các loại, ống nhựa thoát nước, công lắp đặt. |
Thái Lan
|
10.274.727 |
|
44 |
Máy lạnh |
Thái Lan-AR18TYHYCWKNSV-Samsung
|
4 |
Cái |
Công suất 2,0 HP, 2 cục.
- Bao gồm ống đồng, bas treo cục nóng, đinh vis các loại, ống nhựa thoát nước, công lắp đặt |
Thái Lan
|
17.049.273 |
|
45 |
Máy nước uống nóng lạnh |
Trung Quốc-RWF-W1830BV-TOSHIBA
|
2 |
Cái |
Công suất làm nóng: 550W, công suất làm lạnh: 100W. Nước nóng: 90 độ. Nước lạnh: 5 độ |
Trung Quốc
|
7.590.000 |
|
46 |
Hệ thống âm thanh |
Trung Quốc-Control 25-1-JBL, Việt Nam-SPA-2400A-Ariang, Malaysia-MG10XU-Yamaha, Trung Quốc- T4- CAVS, Trung Quốc-SV200QX-Shure
|
1 |
Bộ |
Ampli 600W: 1 cái
- Mixer 8chanel: 1 cái
- Loa thùng 100w/cái: 4 cái
- Micro không dây - 2mic: 1 bộ
- Micro dây: 1 bộ
- Bao gồm dây loa, nẹp, đinh vis, vật tư thi công lắp đặt |
Trung Quốc
|
48.300.000 |
|
47 |
Máy chiếu + màn chiếu |
Trung Quốc-X128HP-Acer, Trung Quốc-100-Dalite
|
1 |
Bộ |
Công nghệ: DLP
- Cường độ sáng: 3,200 Ansi lumens
- Tương phản: 13000:1 (Siêu thực)
- Độ phân giải: XGA (1024 x 768 pixels); nén UXGA (1600 x 1200 pixel)
- Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ
- Công suất: 190W
- Kích thước hình chiếu: 36-300 inch
- Màn chiếu điện có remote 100 inch |
Trung Quốc
|
16.560.000 |
|
48 |
VIII. THIẾT BỊ NHÀ BẾP - Sàn bếp 3 lò |
Việt Nam-B3L-Tiến Đạt
|
1 |
Bộ |
Kích thước: (2000 x 750 x 550) mm.
- Sàn bếp được thiết kế và sản xuất bằng inox ngoại nhập.
- Khung sàn bếp inox vuông, kích thước: (25 x 25) mm.
- Mặt sàn bếp inox, có thành chắn cao 200mm.
- 06 chân trụ Inox vuông, kích thước:
(40 x 40) mm, có tăng đưa điều chỉnh.
- 03 bếp gas đánh lửa tự động.
- 03 kiềng gang giữ nhiệt.
- Đường ống dẫn gas inox chuyên dụng.
- 03 khóa cho 03 bếp ga. |
Việt Nam
|
13.800.000 |
|
49 |
Hệ thống dẫn ga (không có bình ga) |
Việt Nam-HTG-Tiến Đạt
|
1 |
Hệ thống |
Cung cấp ga cho bếp, tủ hấp cơm.
- Gồm ống thép dẫn ga, van điều áp, van điện từ tự ngắt khi rò ga, bộ báo động rò rỉ khí ga, và các phụ kiện. |
Việt Nam
|
15.180.000 |
|
50 |
Hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời |
Việt Nam-HTNLMT-Tiến Đạt
|
1 |
Hệ thống |
Cung cấp nước nóng cho bếp |
Việt Nam
|
62.100.000 |
|
51 |
Máng hút khói |
Việt Nam-MHK-Tiến Đạt
|
1 |
Cái |
Kích thước: (5000 x 800 x 500) mm.
- Vật liệu: inox dày 0,8mm; có lọc mỡ, motor hút khói, co, ống, vật tư thi công lắp đặt. |
Việt Nam
|
34.500.000 |
|
52 |
Tủ hấp cơm 50kg |
Việt Nam-MHC-Tiến Đạt
|
1 |
Cái |
Kích thước: (500 x 750 x 1500) mm.
- Sản xuất bằng inox 304, dày 1mm.
- Cách nhiệt bông thủy tinh.
- Cách nhiệt 3 mặt, 02 mặt hông 2 bên và cửa.
- Có 01 cánh cửa, 01 tay khóa.
- Tủ có 10 khay, mỗi khay chứa 05 kg gạo.
- Khay hấp dày 0,7mm.
- 01 bếp gas Đài Loan.
- 01 đồng hồ báo nhiệt độ.
- 01 van xả hơi.
- 04 chân tăng đưa điều chỉnh tủ. |
Việt Nam
|
22.080.000 |
|
53 |
Bồn rửa 3 ô |
Việt Nam-BR3-Tiến Đạt
|
1 |
Cái |
Kích thước: (2000 x 700 x 800) mm. Gồm có 03 bồn, 03 bộ xả có lọc rác, 03 vòi cấp nước.
- Ống giằng quanh chân inox vuông, kích thước (25 x 25) mm.
- 06 chân trụ inox vuông, kích thước (38 x 38) mm.
- Dưới chân trụ có nút cao su chống trầy xước. |
Việt Nam
|
13.110.000 |
|
54 |
Bồn ngâm rau |
Việt Nam-BNR-Tiến Đạt
|
1 |
Cái |
Kích thước: (1000 x 700 x 800) mm. Gồm 01 bộ xả có lọc rác, 01 vòi cấp nước.
- Mặt sau bồn có thành chấn cao 200 mm.
- Ống giằng quanh chân trụ inox vuông, kích thước (25 x 25) mm
-04 chân trụ inox vuông, kích thước (38 x 38) mm.
-Dưới chân trụ có nút cao su chống trầy xước. |
Việt Nam
|
6.210.000 |
|
55 |
Bồn rửa 2 ô |
Việt Nam-BR2-Tiến Đạt
|
2 |
Cái |
Kích thước: (1500 x 700 x 800) mm. Gồm 02 bộ xả có lọc rác, 02 vòi cấp nước.
- Mặt sau bồn có thành chấn cao 200mm.
- Ống giằng quanh chân trụ inox vuông, kích thước (25 x 25) mm.
- 04 chân trụ inox vuông, kích thước (38 x 38) mm.
- Dưới chân trụ có nút cao su chống trầy xước. |
Việt Nam
|
8.970.000 |
|
56 |
Bàn sơ chế/ Bàn tiếp phẩm |
Việt Nam-BTP-Tiến Đạt
|
3 |
Cái |
Kích thước: (1600 x 800 x 800) mm. 1 tầng mặt, 1 tầng song.
- Vật liệu: inox dày 1mm. |
Việt Nam
|
3.726.000 |
|
57 |
Bàn chia suất |
Việt Nam-BCSX-Tiến Đạt
|
2 |
Cái |
Kích thước: (1800 x 800 x 800) mm. 1 tầng mặt, 1 tầng song.
- Vật liệu: inox dày 1mm. |
Việt Nam
|
4.140.000 |
|
58 |
Bàn đổ thức ăn thừa |
Việt Nam-BCTA-Tiến Đạt
|
1 |
Cái |
Kích thước: (1500 x 700 x 800) mm. Có lỗ gạt thức ăn
- Vật liệu: inox dày 1mm. |
Việt Nam
|
3.726.000 |
|
59 |
Xe đẩy hàng |
Việt Nam-XĐH-Tiến Đạt
|
1 |
Cái |
Kích thước: (900 x 600 x 900) mm.
- Vật liệu: inox dày 1mm. |
Việt Nam
|
4.140.000 |
|
60 |
Kệ để xoong nồi |
Việt Nam-KĐX-Tiến Đạt
|
1 |
Cái |
Kích thước: (1500 x 500 x 1500) mm.
- 04 chân trụ inox vuông, kích thước (30 x 30) mm. Dưới chân trụ có nút cao su chống trầy xước.
- Ống giằng quanh inox vuông, kích thước (25 x 25) mm.
- Gồm có 04 tầng song inox, đường kính 12,7mm. Khoảng cách giữa các song 80mm.
- Lan can 03 mặt inox vuông, kích thước (12 x 12) mm. |
Việt Nam
|
6.900.000 |
|
61 |
Kệ để vật dụng kho hàng dự trữ |
Việt Nam-KVD-Tiến Đạt
|
1 |
Cái |
Kích thước: (1500 x 500 x 1700) mm.
- 04 chân trụ inox vuông, kích thước (30 x 30) mm. Dưới chân trụ có nút cao su chống trầy xước.
- Ống giằng quanh inox vuông, kích thước (25 x 25) mm.
- Gồm có 04 tầng song inox, đường kính 12,7mm. Khoảng cách giữa các song 80mm.
- Lan can 03 mặt inox vuông, kích thước (12 x 12) mm. |
Việt Nam
|
7.176.000 |
|
62 |
Tủ sấy chén đĩa |
Việt Nam-TSC-Tiến Đạt
|
1 |
Cái |
Kích thước: (1200 x 800 x 1400) mm. Tủ được bít kín 03 mặt hông và 02 mặt trên dưới, tránh côn trùng sâm nhập nhằm bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm.
- Tủ có 02 cánh cửa inox có cách nhiệt.
- 04 chân inox chịu lực.
- 01 Môtơ trộn gió, 01 điện trở, 01 công tắc điện, 01 đồng hồ nhiệt.
- Đèn tia cực tím sát trùng.
- 01 bộ điều chỉnh nhiệt.
- 01 đèn báo có điện.
- 01 đèn báo đủ nhiệt |
Việt Nam
|
23.460.000 |
|
63 |
Tủ đựng khay chén đĩa |
Việt Nam-TDKC-Tiến Đạt
|
1 |
Cái |
Kích thước: (1000 x 550 x 1700) mm. Xung quanh bọc inox 304 dày 0,8mm.
- Gồm 03 tầng song inox, đường kính 12,7mm, 4 chân vuông, 02 cửa kính. |
Việt Nam
|
8.280.000 |
|
64 |
Tủ chờ nấu |
Việt Nam-TCN-Tiến Đạt
|
1 |
Cái |
Kích thước: (1200 x 600 x 1200) mm. Gồm 3 tầng.
- Vật liệu: inox. |
Việt Nam
|
8.280.000 |
|
65 |
Xe gia vị |
Việt Nam-XGV-Tiến Đạt
|
1 |
Cái |
Kích thước: (600 x 400 x 700) mm
- Vật liệu: inox dày 1mm. |
Việt Nam
|
3.036.000 |
|
66 |
Máy xay thịt |
Việt Nam-MXT-Tiến Đạt
|
1 |
Cái |
Máy được thiết kế và sản xuất bằng inox
- Xung quanh được bít bằng inox.
- Miệng, cối, lưỡi dao máy xay hoàn toàn bằng inox.
- 4 chân trụ inox vuông, kích thước: (38 x 38) mm. Dưới chân trụ có tăng đưa điều chỉnh độ cao.
- Hệ thống điều chỉnh là hệ thống điện tự động
- Gồm 1 môtơ 2,0HP.
- 1CP điều chỉnh hoạt động. |
Việt Nam
|
22.080.000 |
|
67 |
Máy cắt rau củ quả |
Việt Nam-MCRC-Tiến Đạt
|
1 |
Cái |
Máy cắt củ quả đa năng được thiết kế và sản xuất bằng inox ngoại nhập.
- Xung quanh được bít bằng inox.
- Miệng, cối, lưỡi dao máy hoàn toàn bằng inox ngoại nhập.
- Máy gồm có 5 chức năng: Cắt lát dày, lát mỏng, sợi dài, sợi ngắn, hạt lựu.
- 4 chân, đường kính 38mm |
Việt Nam
|
23.460.000 |
|
68 |
Máy xay sinh tố |
Trung Quốc-MX-60T(H)-Toshiba
|
2 |
Cái |
Công suất 500W, dung tích 1,5 lít |
Trung Quốc
|
626.018 |
|
69 |
Máy đánh trứng |
Trung Quốc-HMB-6338-Bluestone
|
1 |
Cái |
Công suất 250W với 5 tốc độ quay |
Trung Quốc
|
815.455 |
|
70 |
Xe đẩy thức ăn |
Việt Nam-XĐTA-Tiến Đạt
|
12 |
Cái |
Kích thước: (850 x 815 x 740) mm, tính luôn hai tai gấp được kích thước mỗi tai ra 150mm. Tầng trên có các rãnh để khay thức ăn, tầng dưới để vật dụng.
- Vật liệu: inox 304. |
Việt Nam
|
7.590.000 |
|
71 |
Ghế |
Việt Nam-GIN-Tiến Đạt
|
1 |
Cái |
Kích thước cao 800 mm. |
Việt Nam
|
690.000 |
|
72 |
IX. THIẾT BỊ GiẶT, PHƠI - Giá phơi bao nệm, gối, yếm |
Việt Nam-GP-Tiến Đạt
|
10 |
Cái |
Kích thước: (1000 x 400 x 800) mm
- Vật liệu: inox 201, đường kính 19mm, có bánh xe di chuyển. |
Việt Nam
|
1.656.000 |
|
73 |
Tủ hấp khăn |
Việt Nam-THK-Tiến Đạt
|
1 |
Bộ |
Sử dụng điện, có 12 ngăn, sử dụng được 500 khăn |
Việt Nam
|
24.150.000 |
|
74 |
Máy giặt |
Thái Lan-WA12T5360BV/SV-Samsung
|
3 |
Cái |
Máy giặt lồng đứng, cửa trên, khối lượng giặt 12kg |
Thái Lan
|
10.400.182 |
|
75 |
X. ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI - Cột bóng rổ 5 vòng |
Việt Nam-CBR-Tiến Đạt
|
1 |
Cái |
Kích thước cao 1600mm, rộng 700mm
- Vật liệu: sắt. |
Việt Nam
|
1.035.000 |
|
76 |
Bộ vận động thăng bằng |
Việt Nam-BTB-Tiến Đạt
|
1 |
Bộ |
Kích thước: (4500 x 4500) mm.
- Gồm 3 khối ghép lại, 10 chi tiết; các chi tiết được gắn liên kết với nhau bằng mấu nối.
- Các khung vận động được làm bằng sắt ống tròn, đường kính 27mm, dày 1,2mm; các chi tiết khác được làm bằng compact.
- Bao gồm các vận động leo trèo đi thăng bằng, bò. |
Việt Nam
|
14.490.000 |
|
77 |
Bộ đồ chơi vận động liên hoàn |
Việt Nam-BVĐLH-Tiến Đạt
|
1 |
Bộ |
Kích thước: (7000 x 2200 x 2000) mm
- Đồ chơi ngoài trời bằng gỗ + nhựa composite.
- Gồm cầu bò, cầu treo, thang leo dây, thang bước, cầu trượt, thang leo núi. |
Việt Nam
|
49.680.000 |
|
78 |
Bộ xà đu vận động liên hoàn đa năng |
Việt Nam-BXĐ-Tiến Đạt
|
1 |
Bộ |
Kích thước: (3000 x 2000 x 600) mm.
- Gồm thang leo, đu dây thừng, đu treo, xà đu, xà ngang. |
Việt Nam
|
9.508.200 |
|
79 |
Thảm lót sàn |
Việt Nam-TL-Tiến Đạt
|
10 |
M2 |
Vật liệu: nệm mousse dày 25 mm |
Việt Nam
|
386.400 |
|
80 |
Bộ vận động 3C |
Việt Nam-BVĐ3C-Tiến Đạt
|
2 |
Bộ |
Kích thước: chi tiết ngoài (600 x 1000 x 130) mm (2 cái) + chi tiết trong (600 x 1000 x 130) mm (1 cái) |
Việt Nam
|
1.937.520 |
|
81 |
Bộ vận động chân |
Việt Nam-BVĐC-Tiến Đạt
|
2 |
Bộ |
Kích thước: (600 x 500 x 15) mm. Gồm 3 chi tiết.
- Vật liệu: gỗ nhựa, dày 15 mm. |
Việt Nam
|
2.780.700 |
|
82 |
Đi Zigzag trên bàn chân. |
Việt Nam-BVĐZZ-Tiến Đạt
|
2 |
Bộ |
Kích thước: (220 x 100 x 15) mm. Gồm 8 chi tiết
- Vật liệu: gỗ nhựa, dày 15 mm. |
Việt Nam
|
703.800 |
|
83 |
Bộ vận động đi trên các thanh. |
Việt Nam-BVĐT-Tiến Đạt
|
2 |
Bộ |
Kích thước: chi tiết góc (250 x 120 x 60) mm (8 cái) + thanh đi thăng bằng (100 x 1000 x 25) mm (8 thanh)
- Vòng nhựa, đường kính: 600mm + đường kính: 700mm + đường kính: 800mm (mỗi vòng 2 cái) |
Việt Nam
|
6.900.000 |
|
84 |
Thang leo 3 lứa tuổi |
Việt Nam-TL-Tiến Đạt
|
1 |
Bộ |
Kích thước: (2000 x 1200 x 1800) mm
- Vật liệu: khung sắt sơn tĩnh điện. |
Việt Nam
|
3.864.000 |
|
85 |
Đồ chơi vận động đa năng |
Việt Nam-BVDĐN-Tiến Đạt
|
1 |
Bộ |
Kích thước: (3000 x 3000 x 200) mm
Vật liệu: bằng gỗ ghép công nghiệp sơn PU |
Việt Nam
|
8.970.000 |
|
86 |
Thang leo vận động |
Việt Nam-TLVĐ-Tiến Đạt
|
1 |
Bộ |
Kích thước: (6500 x 2400) mm
- Vật liệu: bằng gỗ ghép công nghiệp sơn PU |
Việt Nam
|
20.010.000 |
|
87 |
Đồ chơi leo núi cho trẻ |
Trung Quốc-MS90D-ZHEJIANG EJ
|
1 |
Bộ |
Kích thước: (5600 x 1900) mm
- Vật liệu: bằng nhựa LLDPE, khung sắt sơn tĩnh điện |
Trung Quốc
|
61.882.018 |