Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Thuận Đà | Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT | số 06, đường 28, phường Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân, Tp.Hồ Chí Minh |
| Nội dung cần làm rõ | Công ty CP Đại Long Việt Nam có công văn yêu cầu làm rõ E-HSMT gói thầu Cung cấp, lắp đặt thiết bị |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | CV lam rõ E-HSMT-ĐLVN.pdf |
| Nội dung trả lời | Làm rõ về Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự |
| File đính kèm nội dung trả lời | CV tra loi làm ro E-HSMT.pdf |
| Ngày trả lời | 11:38 01/04/2021 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THUẬN ĐÀ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt thiết bị Xây dựng mới trường mầm non Quận 3 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Các thiết bị chào thầu phải nêu rõ: + Ký mã hiệu; + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ hàng hóa. - Bảng Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2020 trở lại đây. - Thiết bị cung cấp phải thoả mãn các yêu cầu đặc tính, thông số kỹ thuật quy định trong E-HSMT. 1. Đối với hàng hóa nhập khẩu : Khi giao hàng nhà thầu phải cung cấp: + Cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hoá (CO), chất lượng (CQ) hoặc tương đương khi giao hàng; bản chính nếu là nhập riêng cho dự án này, bản sao công chứng nếu là nhập với các dự án hoặc với các thiết bị khác; + Tờ khai hải quan; vận đơn; phiếu đóng gói bản chính hoặc bản sao công chứng; + Tài liệu hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh + Tiếng Việt); + Đối với hàng hoá bắt buộc phải kiểm định theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định trước khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chi trả; 2. Đối với hàng hóa sản xuất gia công trong nước: Khi giao hàng nhà thầu phải cung cấp: Phiếu xuất kho; phiếu xuất xưởng; chứng nhận chất lượng; hóa đơn bán hàng khi giao hàng, Catalogue của thiết bị do nhà sản xuất cung cấp hoặc tài liệu kỹ thuật thiết bị do nhà sản xuất cung cấp khi tham gia dự thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và bao gồm tất cả các dịch vụ liên quan (nếu có) kể từ ngày bắt đầu ký hợp đồng cho đến hết thời gian bảo hành theo theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cung cấp bản chính hoặc bản sao y chứng thực giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị (khi chủ đầu tư yêu cầu): Máy chiếu; Máy vi tính * Đối với Máy vi tính: + Nhà thầu phải cung cấp bản chính hoặc bản sao y chứng thực tài liệu chứng minh máy tính được sản xuất hoặc lắp ráp đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001; và ISO 14001 (kèm file scan ISO 9001 (còn hiệu lực) và ISO 14001 (còn hiệu lực) * Đối với Máy chiếu: + Nhà thầu phải cung cấp bản chính hoặc bản sao y chứng thực tài liệu chứng minh máy chiếu được sản xuất hoặc lắp ráp đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 và ISO 14001 (còn hiệu lực) - Nhà thầu phải kèm theo văn bản cam kết bảo hành của nhà thầu, trong vòng 24 giờ nhà thầu phải khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (nếu nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải cam kết đối với phần việc do mình thực hiện) . |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 3, địa chỉ số 345 Điện Biên Phủ, Phường 4, Quận 3, TP. HCM, điện thoại 028.38327320 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: 99 Trần Quốc Thảo, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.Hồ Chí Minh. ĐT: 028.39326868 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm tư vấn đấu thầu và hổ trợ đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.38224009 - Đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch Quận 3, địa chỉ 99 Trần Quốc Thảo, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.Hồ Chí Minh. ĐT: 028.39326868. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | I.BÀN, GHẾ CỦA TRẺ - Bàn vòng cung nhóm cháo (1 bàn+5 ghế) | 6 | Bộ | Kích thước: bàn (1600 x 520 x 450) mm, ghế: (250 x 250 x 280) mm. - Vật liệu: mặt bàn được làm bằng nhựa, chân sắt sơn tĩnh điện, xếp gọn được. Ghế nhựa | ||
| 2 | Bàn ghế cho trẻ (1 bàn +2 ghế) | 30 | Bộ | Kích thước: bàn (900 x 480 x 480) mm , ghế (260 x 260 x 300) mm. - Vật liệu: mặt bàn được làm bằng nhựa, Chân sắt sơn tĩnh điện, xếp gọn được. Ghế nhựa. | ||
| 3 | Bàn ghế cho trẻ (1 bàn +2 ghế) | 30 | Bộ | Kích thước: bàn (900 x 480 x 500) mm , ghế (260 x 260 x 300) mm. Vật liệu: mặt bàn được làm bằng nhựa, Chân sắt sơn tĩnh điện, xếp gọn được.Ghế nhựa. | ||
| 4 | Ghế nằm nhún ăn bột | 15 | Cái | - Vật liệu: khung sắt, phần nằm bằng vải mềm. | ||
| 5 | Ghế bô cho bé | 3 | Cái | - Bô có lưng tựa và nắp đậy | ||
| 6 | II.TỦ CỦA TRẺ - Tủ (giá) đựng ca cốc | 8 | Cái | Kích thước: (400 x 250 x 1000) mm. - Vật liệu: mica kính bọc khung nhôm. - Bên trong được chia làm 4 ngăn để ly, các ngăn được làm bằng song nhôm. | ||
| 7 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 2 | Bộ | Kích thước: (1400 x 350 x 900) mm (Gồm 8 ô) + (1050 x 350 x 900) mm (Gồm 6 ô ). 1 ô 02 bé (bao gồm ngăn để đồ dùng cá nhân và ngăn để giày dép). -Vật liệu: gỗ ghép sơn PU, lưng bằng MDF dày 5mm, vẽ trang trí. | ||
| 8 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 3 | Bộ | Kích thước: (1400 x 350 x 900) mm (Gồm 8 ô) + (1400 x 350 x 900) mm (Gồm 8 ô). 1 ô 02 bé (bao gồm ngăn để đồ dùng cá nhân và ngăn để giày dép). - Vật liệu: gỗ ghép sơn PU, lưng bằng MDF dày 5mm, vẽ trang trí. | ||
| 9 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 3 | Bộ | Kích thước: (1400 x 350 x 900) mm (Gồm 8 ô) + (1750 x 350 x 900) mm (Gồm 10 ô). 1 ô 02 bé (bao gồm ngăn để đồ dùng cá nhân và ngăn để giày dép). - Vật liệu: gỗ ghép sơn PU, lưng bằng MDF dày 5mm, vẽ trang trí. | ||
| 10 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 8 | Cái | Kích thước: (1200 x 500 x 1000) mm - Vật liệu: gỗ ghép sơn PU, chân gắn bánh xe di chuyển, lưng bằng MDF dày 5mm, vẽ trang trí. | ||
| 11 | III.THIẾT BỊ PHỤC VỤ TRẺ - Giá phơi khăn | 8 | Cái | Kích thước: (900 x 450 x 1000) mm. - Vật liệu: inox. - Phơi tối thiểu được 35 khăn không chồng lên nhau. | ||
| 12 | Nệm ngủ cho bé | 145 | Cái | Kích thước: (1200 x 600 x 20) mm - Vật liệu: nệm mouse, mặt vải thun nhiều màu sắc | ||
| 13 | Thùng đựng rác | 14 | Cái | Loại nhỏ, có nắp đậy. - Vật liệu: nhựa thông dụng, chịu nước. | ||
| 14 | Giá để đồ chơi và học liệu | 38 | Cái | Kích thước: (1000 x 300 x 700) mm - Vật liệu: gỗ ghép sơn PU, lưng kệ bằng ván MDF dày 5mm vẽ trang trí. - Kệ được thiết kế nhiều hình thức đa dạng, phong phú, tùy theo từng góc chơi trong lớp. | ||
| 15 | Kệ bàn tắm bé | 1 | Cái | Kích thước: (1800 x 600 x 750) mm. - Vật liệu: gỗ nhựa Picomat, khung sắt sơn tĩnh điện, có đặt bồn tắm bằng nhựa, tấm đệm thay tả trên mặt bàn. | ||
| 16 | Giuờng nôi em bé | 15 | Cái | Kích thước: (700 x 1200) mm - Vật liệu: gỗ | ||
| 17 | Bình ủ nước | 3 | Cái | Thể tích: 20 lít. Giữ được nước nóng. - Vật liệu: inox hoặc vật liệu khác đảm bảo vệ sinh. Có giá để bằng inox. | ||
| 18 | IV. BÀN GHẾ GIÁO VIÊN - Bàn uống nước | 3 | Cái | Kích thước: (1800 x 900 x 750) mm - Vật liệu: khung sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU. | ||
| 19 | Bàn ghế làm việc | 5 | Bộ | Kích thước bàn: (1400 x 600 x 750) mm. Gồm 1 cửa mở + 2 hộc kéo, phía sau lưng bàn cách mặt đất khoảng 100mm. - Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu. - Ghế xoay loại trung, có cần điều chỉnh độ cao. | ||
| 20 | Bàn ghế vi tính | 1 | Bộ | Kích thước bàn: (1200 x 600 x 750) mm. Bàn gồm 1 ngăn kéo, 1 ngăn CPU, 1 bàn phím. - Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu. - Ghế chân sắt sơn tĩnh điện, mặt và phần tựa bọc nệm. | ||
| 21 | Bàn Ban giám hiệu | 1 | Cái | Kích thước: (1600 x 800 x 750) mm. Bàn gồm 1 ngăn kéo giữa + thùng di động 3 ngăn kéo. - Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu. | ||
| 22 | Bàn họp | 2 | Cái | Kích thước: (1200 x 2400 x 750) mm. Mặt bàn ghép dày tối thiểu 25mm, bo theo dạng oval, hoặc đánh cong 4 cạnh. Chân bàn được thiết kế kiểu chữ Y. Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu. | ||
| 23 | Bàn 2 chỗ | 50 | Cái | Kích thước: (1200 x 450 x 750) mm. Mặt bàn ghép dày tối thiểu 25mm. - Vật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu.nệm. | ||
| 24 | Ghế | 150 | Cái | Vật liệu: chân sắt sơn tĩnh điện, mặt và phần tựa bọc nệm. | ||
| 25 | Ghế xoay | 1 | Cái | Ghế xoay, mặt và phần tựa bọc nệm, có nút điều chỉnh tăng giảm | ||
| 26 | V.TỦ GIÁO VIÊN - Tủ đựng đồ dùng cá nhân | 6 | Cái | Kích thước: (1200 x 400 x 1800) mm. Chia đều 12 ô, có khóa. - Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu. | ||
| 27 | Tủ đựng hồ sơ | 4 | Cái | Kích thước: (1200 x 400 x 1800) mm. Phần dưới là tủ 4 ngăn có cửa mở, phần trên gồm 6 ngăn đựng hồ sơ có cửa gỗ lồng kính dày 5mm. Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu. | ||
| 28 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Kích thước: (1600 x 400 x 1800) mm. 2 cửa mở lồng kính, dưới 2 cửa pano có khóa. - Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu, lưng tủ ván MDF dày 4mm. | ||
| 29 | Tủ kính | 1 | Cái | Kích thước: (1600 x 400 x 1800) mm. - Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu, lưng tủ ván MDF dày 4mm | ||
| 30 | VI. THIẾT BỊ VĂN PHÒNG KHÁC - Kệ | 24 | Cái | Kích thước: (1000 x 500 x 2000) mm. 5 tầng, 2 tầng dưới có cửa mở. - Vật liệu: khung sắt sơn tĩnh điện, mặt tole dày 1mm | ||
| 31 | Bảng | 3 | Cái | Kích thước: (1200 x 2400) mm - Vật liệu: mặt bằng formica trắng | ||
| 32 | Bảng lịch công tác | 1 | Cái | Kích thước: (1200 x 800) mm - Vật liệu: mặt bằng formica trắng | ||
| 33 | Bục sân khấu | 1 | Cái | Kích thước: (7200 x 3000 x 300) mm - Vật liệu: khung sắt hàn liên kết có khí CO2 bảo vệ, sơn tĩnh điện, mặt lợp ván ép, phủ thảm màu | ||
| 34 | VII. THIẾT BỊ ĐiỆN TỬ, ĐiỆN LẠNH - Ti vi | 8 | Cái | Kích thước: 50 inch, smart TV, bao gồm giá treo. | ||
| 35 | Tivi | 1 | Cái | Kích thước: 55 inch, smart TV, bao gồm giá treo. | ||
| 36 | Máy vi tính | 12 | Bộ | CPU: Intel Core I7 - HDD: 500GB - Ram: 2GB DDR3 - Màn hình: ≥ 17 inch - Case & nguồn: ATX 24 Pin, 500W - Keyboard: USB - Mouse: USB | ||
| 37 | Máy vi tính | 2 | Bộ | CPU: Intel Core I7 - SSD: 500GB - Ram: 2GB DDR3 - Màn hình: ≥ 17 inch - Case & nguồn: ATX 24 Pin, 500W - Keyboard: USB - Mouse: USB | ||
| 38 | Máy in | 3 | Cái | Máy in laser A4, tốc độ 25 trang, bộ nhớ 32MB, khay giấy 250 tờ, cổng giao tiếp USB 2.0. | ||
| 39 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Dung tích 90 lít, dùng bảo quản sữa mẹ | ||
| 40 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Dung tích 180 lít, dùng lưu mẫu thức ăn | ||
| 41 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Dung tích 280 lít, không đông tuyết | ||
| 42 | Tủ đông | 1 | Cái | Dung tích 400 lít | ||
| 43 | Máy lạnh | 16 | Cái | Công suất 1,5 HP, 2 cục. - Bao gồm ống đồng, bas treo cục nóng, đinh vis các loại, ống nhựa thoát nước, công lắp đặt. | ||
| 44 | Máy lạnh | 4 | Cái | Công suất 2,0 HP, 2 cục. - Bao gồm ống đồng, bas treo cục nóng, đinh vis các loại, ống nhựa thoát nước, công lắp đặt | ||
| 45 | Máy nước uống nóng lạnh | 2 | Cái | Công suất làm nóng: 550W, công suất làm lạnh: 100W. Nước nóng: 90 độ. Nước lạnh: 5 độ | ||
| 46 | Hệ thống âm thanh | 1 | Bộ | Ampli 600W: 1 cái - Mixer 8chanel: 1 cái - Loa thùng 100w/cái: 4 cái - Micro không dây - 2mic: 1 bộ - Micro dây: 1 bộ - Bao gồm dây loa, nẹp, đinh vis, vật tư thi công lắp đặt | ||
| 47 | Máy chiếu + màn chiếu | 1 | Bộ | Công nghệ: DLP - Cường độ sáng: 3,200 Ansi lumens - Tương phản: 13000:1 (Siêu thực) - Độ phân giải: XGA (1024 x 768 pixels); nén UXGA (1600 x 1200 pixel) - Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ - Công suất: 190W - Kích thước hình chiếu: 36-300 inch - Màn chiếu điện có remote 100 inch | ||
| 48 | VIII. THIẾT BỊ NHÀ BẾP - Sàn bếp 3 lò | 1 | Bộ | Kích thước: (2000 x 750 x 550) mm. - Sàn bếp được thiết kế và sản xuất bằng inox ngoại nhập. - Khung sàn bếp inox vuông, kích thước: (25 x 25) mm. - Mặt sàn bếp inox, có thành chắn cao 200mm. - 06 chân trụ Inox vuông, kích thước: (40 x 40) mm, có tăng đưa điều chỉnh. - 03 bếp gas đánh lửa tự động. - 03 kiềng gang giữ nhiệt. - Đường ống dẫn gas inox chuyên dụng. - 03 khóa cho 03 bếp ga. | ||
| 49 | Hệ thống dẫn ga (không có bình ga) | 1 | Hệ thống | Cung cấp ga cho bếp, tủ hấp cơm. - Gồm ống thép dẫn ga, van điều áp, van điện từ tự ngắt khi rò ga, bộ báo động rò rỉ khí ga, và các phụ kiện. | ||
| 50 | Hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời | 1 | Hệ thống | Cung cấp nước nóng cho bếp | ||
| 51 | Máng hút khói | 1 | Cái | Kích thước: (5000 x 800 x 500) mm. - Vật liệu: inox dày 0,8mm; có lọc mỡ, motor hút khói, co, ống, vật tư thi công lắp đặt. | ||
| 52 | Tủ hấp cơm 50kg | 1 | Cái | Kích thước: (500 x 750 x 1500) mm. - Sản xuất bằng inox 304, dày 1mm. - Cách nhiệt bông thủy tinh. - Cách nhiệt 3 mặt, 02 mặt hông 2 bên và cửa. - Có 01 cánh cửa, 01 tay khóa. - Tủ có 10 khay, mỗi khay chứa 05 kg gạo. - Khay hấp dày 0,7mm. - 01 bếp gas Đài Loan. - 01 đồng hồ báo nhiệt độ. - 01 van xả hơi. - 04 chân tăng đưa điều chỉnh tủ. | ||
| 53 | Bồn rửa 3 ô | 1 | Cái | Kích thước: (2000 x 700 x 800) mm. Gồm có 03 bồn, 03 bộ xả có lọc rác, 03 vòi cấp nước. - Ống giằng quanh chân inox vuông, kích thước (25 x 25) mm. - 06 chân trụ inox vuông, kích thước (38 x 38) mm. - Dưới chân trụ có nút cao su chống trầy xước. | ||
| 54 | Bồn ngâm rau | 1 | Cái | Kích thước: (1000 x 700 x 800) mm. Gồm 01 bộ xả có lọc rác, 01 vòi cấp nước. - Mặt sau bồn có thành chấn cao 200 mm. - Ống giằng quanh chân trụ inox vuông, kích thước (25 x 25) mm -04 chân trụ inox vuông, kích thước (38 x 38) mm. -Dưới chân trụ có nút cao su chống trầy xước. | ||
| 55 | Bồn rửa 2 ô | 2 | Cái | Kích thước: (1500 x 700 x 800) mm. Gồm 02 bộ xả có lọc rác, 02 vòi cấp nước. - Mặt sau bồn có thành chấn cao 200mm. - Ống giằng quanh chân trụ inox vuông, kích thước (25 x 25) mm. - 04 chân trụ inox vuông, kích thước (38 x 38) mm. - Dưới chân trụ có nút cao su chống trầy xước. | ||
| 56 | Bàn sơ chế/ Bàn tiếp phẩm | 3 | Cái | Kích thước: (1600 x 800 x 800) mm. 1 tầng mặt, 1 tầng song. - Vật liệu: inox dày 1mm. | ||
| 57 | Bàn chia suất | 2 | Cái | Kích thước: (1800 x 800 x 800) mm. 1 tầng mặt, 1 tầng song. - Vật liệu: inox dày 1mm. | ||
| 58 | Bàn đổ thức ăn thừa | 1 | Cái | Kích thước: (1500 x 700 x 800) mm. Có lỗ gạt thức ăn - Vật liệu: inox dày 1mm. | ||
| 59 | Xe đẩy hàng | 1 | Cái | Kích thước: (900 x 600 x 900) mm. - Vật liệu: inox dày 1mm. | ||
| 60 | Kệ để xoong nồi | 1 | Cái | Kích thước: (1500 x 500 x 1500) mm. - 04 chân trụ inox vuông, kích thước (30 x 30) mm. Dưới chân trụ có nút cao su chống trầy xước. - Ống giằng quanh inox vuông, kích thước (25 x 25) mm. - Gồm có 04 tầng song inox, đường kính 12,7mm. Khoảng cách giữa các song 80mm. - Lan can 03 mặt inox vuông, kích thước (12 x 12) mm. | ||
| 61 | Kệ để vật dụng kho hàng dự trữ | 1 | Cái | Kích thước: (1500 x 500 x 1700) mm. - 04 chân trụ inox vuông, kích thước (30 x 30) mm. Dưới chân trụ có nút cao su chống trầy xước. - Ống giằng quanh inox vuông, kích thước (25 x 25) mm. - Gồm có 04 tầng song inox, đường kính 12,7mm. Khoảng cách giữa các song 80mm. - Lan can 03 mặt inox vuông, kích thước (12 x 12) mm. | ||
| 62 | Tủ sấy chén đĩa | 1 | Cái | Kích thước: (1200 x 800 x 1400) mm. Tủ được bít kín 03 mặt hông và 02 mặt trên dưới, tránh côn trùng sâm nhập nhằm bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. - Tủ có 02 cánh cửa inox có cách nhiệt. - 04 chân inox chịu lực. - 01 Môtơ trộn gió, 01 điện trở, 01 công tắc điện, 01 đồng hồ nhiệt. - Đèn tia cực tím sát trùng. - 01 bộ điều chỉnh nhiệt. - 01 đèn báo có điện. - 01 đèn báo đủ nhiệt | ||
| 63 | Tủ đựng khay chén đĩa | 1 | Cái | Kích thước: (1000 x 550 x 1700) mm. Xung quanh bọc inox 304 dày 0,8mm. - Gồm 03 tầng song inox, đường kính 12,7mm, 4 chân vuông, 02 cửa kính. | ||
| 64 | Tủ chờ nấu | 1 | Cái | Kích thước: (1200 x 600 x 1200) mm. Gồm 3 tầng. - Vật liệu: inox. | ||
| 65 | Xe gia vị | 1 | Cái | Kích thước: (600 x 400 x 700) mm - Vật liệu: inox dày 1mm. | ||
| 66 | Máy xay thịt | 1 | Cái | Máy được thiết kế và sản xuất bằng inox - Xung quanh được bít bằng inox. - Miệng, cối, lưỡi dao máy xay hoàn toàn bằng inox. - 4 chân trụ inox vuông, kích thước: (38 x 38) mm. Dưới chân trụ có tăng đưa điều chỉnh độ cao. - Hệ thống điều chỉnh là hệ thống điện tự động - Gồm 1 môtơ 2,0HP. - 1CP điều chỉnh hoạt động. | ||
| 67 | Máy cắt rau củ quả | 1 | Cái | Máy cắt củ quả đa năng được thiết kế và sản xuất bằng inox ngoại nhập. - Xung quanh được bít bằng inox. - Miệng, cối, lưỡi dao máy hoàn toàn bằng inox ngoại nhập. - Máy gồm có 5 chức năng: Cắt lát dày, lát mỏng, sợi dài, sợi ngắn, hạt lựu. - 4 chân, đường kính 38mm | ||
| 68 | Máy xay sinh tố | 2 | Cái | Công suất 500W, dung tích 1,5 lít | ||
| 69 | Máy đánh trứng | 1 | Cái | Công suất 250W với 5 tốc độ quay | ||
| 70 | Xe đẩy thức ăn | 12 | Cái | Kích thước: (850 x 815 x 740) mm, tính luôn hai tai gấp được kích thước mỗi tai ra 150mm. Tầng trên có các rãnh để khay thức ăn, tầng dưới để vật dụng. - Vật liệu: inox 304. | ||
| 71 | Ghế | 1 | Cái | Kích thước cao 800 mm. | ||
| 72 | IX. THIẾT BỊ GiẶT, PHƠI - Giá phơi bao nệm, gối, yếm | 10 | Cái | Kích thước: (1000 x 400 x 800) mm - Vật liệu: inox 201, đường kính 19mm, có bánh xe di chuyển. | ||
| 73 | Tủ hấp khăn | 1 | Bộ | Sử dụng điện, có 12 ngăn, sử dụng được 500 khăn | ||
| 74 | Máy giặt | 3 | Cái | Máy giặt lồng đứng, cửa trên, khối lượng giặt 12kg | ||
| 75 | X. ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI - Cột bóng rổ 5 vòng | 1 | Cái | Kích thước cao 1600mm, rộng 700mm - Vật liệu: sắt. | ||
| 76 | Bộ vận động thăng bằng | 1 | Bộ | Kích thước: (4500 x 4500) mm. - Gồm 3 khối ghép lại, 10 chi tiết; các chi tiết được gắn liên kết với nhau bằng mấu nối. - Các khung vận động được làm bằng sắt ống tròn, đường kính 27mm, dày 1,2mm; các chi tiết khác được làm bằng compact. - Bao gồm các vận động leo trèo đi thăng bằng, bò. | ||
| 77 | Bộ đồ chơi vận động liên hoàn | 1 | Bộ | Kích thước: (7000 x 2200 x 2000) mm - Đồ chơi ngoài trời bằng gỗ + nhựa composite. - Gồm cầu bò, cầu treo, thang leo dây, thang bước, cầu trượt, thang leo núi. | ||
| 78 | Bộ xà đu vận động liên hoàn đa năng | 1 | Bộ | Kích thước: (3000 x 2000 x 600) mm. - Gồm thang leo, đu dây thừng, đu treo, xà đu, xà ngang. | ||
| 79 | Thảm lót sàn | 10 | M2 | Vật liệu: nệm mousse dày 25 mm | ||
| 80 | Bộ vận động 3C | 2 | Bộ | Kích thước: chi tiết ngoài (600 x 1000 x 130) mm (2 cái) + chi tiết trong (600 x 1000 x 130) mm (1 cái) | ||
| 81 | Bộ vận động chân | 2 | Bộ | Kích thước: (600 x 500 x 15) mm. Gồm 3 chi tiết. - Vật liệu: gỗ nhựa, dày 15 mm. | ||
| 82 | Đi Zigzag trên bàn chân. | 2 | Bộ | Kích thước: (220 x 100 x 15) mm. Gồm 8 chi tiết - Vật liệu: gỗ nhựa, dày 15 mm. | ||
| 83 | Bộ vận động đi trên các thanh. | 2 | Bộ | Kích thước: chi tiết góc (250 x 120 x 60) mm (8 cái) + thanh đi thăng bằng (100 x 1000 x 25) mm (8 thanh) - Vòng nhựa, đường kính: 600mm + đường kính: 700mm + đường kính: 800mm (mỗi vòng 2 cái) | ||
| 84 | Thang leo 3 lứa tuổi | 1 | Bộ | Kích thước: (2000 x 1200 x 1800) mm - Vật liệu: khung sắt sơn tĩnh điện. | ||
| 85 | Đồ chơi vận động đa năng | 1 | Bộ | Kích thước: (3000 x 3000 x 200) mm Vật liệu: bằng gỗ ghép công nghiệp sơn PU | ||
| 86 | Thang leo vận động | 1 | Bộ | Kích thước: (6500 x 2400) mm - Vật liệu: bằng gỗ ghép công nghiệp sơn PU | ||
| 87 | Đồ chơi leo núi cho trẻ | 1 | Bộ | Kích thước: (5600 x 1900) mm - Vật liệu: bằng nhựa LLDPE, khung sắt sơn tĩnh điện |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 04 Tháng |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | I.BÀN, GHẾ CỦA TRẺ - Bàn vòng cung nhóm cháo (1 bàn+5 ghế) | 6 | Bộ | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 04 tháng |
| 2 | Bàn ghế cho trẻ (1 bàn +2 ghế) | 30 | Bộ | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 04 tháng |
| 3 | Bàn ghế cho trẻ (1 bàn +2 ghế) | 30 | Bộ | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 4 | Ghế nằm nhún ăn bột | 15 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 5 | Ghế bô cho bé | 3 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 6 | II.TỦ CỦA TRẺ - Tủ (giá) đựng ca cốc | 8 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 7 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 2 | Bộ | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 8 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 3 | Bộ | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 9 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 3 | Bộ | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 10 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 8 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 11 | III.THIẾT BỊ PHỤC VỤ TRẺ - Giá phơi khăn | 8 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 12 | Nệm ngủ cho bé | 145 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 13 | Thùng đựng rác | 14 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 14 | Giá để đồ chơi và học liệu | 38 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 15 | Kệ bàn tắm bé | 1 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 16 | Giuờng nôi em bé | 15 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 17 | Bình ủ nước | 3 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 18 | IV. BÀN GHẾ GIÁO VIÊN - Bàn uống nước | 3 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 19 | Bàn ghế làm việc | 5 | Bộ | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 20 | Bàn ghế vi tính | 1 | Bộ | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 21 | Bàn Ban giám hiệu | 1 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 22 | Bàn họp | 2 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 23 | Bàn 2 chỗ | 50 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 24 | Ghế | 150 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 25 | Ghế xoay | 1 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 26 | V.TỦ GIÁO VIÊN - Tủ đựng đồ dùng cá nhân | 6 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 27 | Tủ đựng hồ sơ | 4 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 28 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 29 | Tủ kính | 1 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 30 | VI. THIẾT BỊ VĂN PHÒNG KHÁC - Kệ | 24 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 31 | Bảng | 3 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 32 | Bảng lịch công tác | 1 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 33 | Bục sân khấu | 1 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 34 | VII. THIẾT BỊ ĐiỆN TỬ, ĐiỆN LẠNH - Ti vi | 8 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 35 | Tivi | 1 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 36 | Máy vi tính | 12 | Bộ | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 37 | Máy vi tính | 2 | Bộ | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 38 | Máy in | 3 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 39 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 40 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 41 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 42 | Tủ đông | 1 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 43 | Máy lạnh | 16 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 44 | Máy lạnh | 4 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 45 | Máy nước uống nóng lạnh | 2 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 46 | Hệ thống âm thanh | 1 | Bộ | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 47 | Máy chiếu + màn chiếu | 1 | Bộ | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 48 | VIII. THIẾT BỊ NHÀ BẾP - Sàn bếp 3 lò | 1 | Bộ | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 49 | Hệ thống dẫn ga (không có bình ga) | 1 | Hệ thống | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 50 | Hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời | 1 | Hệ thống | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 51 | Máng hút khói | 1 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 52 | Tủ hấp cơm 50kg | 1 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 53 | Bồn rửa 3 ô | 1 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 54 | Bồn ngâm rau | 1 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 55 | Bồn rửa 2 ô | 2 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 56 | Bàn sơ chế/ Bàn tiếp phẩm | 3 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 57 | Bàn chia suất | 2 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 58 | Bàn đổ thức ăn thừa | 1 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 59 | Xe đẩy hàng | 1 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 60 | Kệ để xoong nồi | 1 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 61 | Kệ để vật dụng kho hàng dự trữ | 1 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 62 | Tủ sấy chén đĩa | 1 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 63 | Tủ đựng khay chén đĩa | 1 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 64 | Tủ chờ nấu | 1 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 65 | Xe gia vị | 1 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 66 | Máy xay thịt | 1 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 67 | Máy cắt rau củ quả | 1 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 68 | Máy xay sinh tố | 2 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 69 | Máy đánh trứng | 1 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 70 | Xe đẩy thức ăn | 12 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 71 | Ghế | 1 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 72 | IX. THIẾT BỊ GiẶT, PHƠI - Giá phơi bao nệm, gối, yếm | 10 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 73 | Tủ hấp khăn | 1 | Bộ | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 74 | Máy giặt | 3 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 75 | X. ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI - Cột bóng rổ 5 vòng | 1 | Cái | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 76 | Bộ vận động thăng bằng | 1 | Bộ | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 77 | Bộ đồ chơi vận động liên hoàn | 1 | Bộ | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 78 | Bộ xà đu vận động liên hoàn đa năng | 1 | Bộ | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 79 | Thảm lót sàn | 10 | M2 | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 80 | Bộ vận động 3C | 2 | Bộ | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 81 | Bộ vận động chân | 2 | Bộ | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 82 | Đi Zigzag trên bàn chân. | 2 | Bộ | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 83 | Bộ vận động đi trên các thanh. | 2 | Bộ | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 84 | Thang leo 3 lứa tuổi | 1 | Bộ | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 85 | Đồ chơi vận động đa năng | 1 | Bộ | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 86 | Thang leo vận động | 1 | Bộ | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
| 87 | Đồ chơi leo núi cho trẻ | 1 | Bộ | Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM | 4 tháng |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành lắp đặt thiết bị | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng; Điện - Điện tử; cơ khí, tin học; công nghệ thông tin.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động.Đã từng điều hành quản lý thực hiện hoàn thành 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị có giá trị hợp đồng > 2,50 tỷ VND (trong đó có các thiết bị Thiết bị bàn, ghế, tủ, kệ, bảng; Máy in; Máy vi tính; Máy chiếu; Thiết bị âm thanh; Thiết bị nhà bếp).- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (được tính từ khi được cấp bằng đại học).-Bản scan hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng; Điện - Điện tử; cơ khí, tin học; công nghệ thông tin.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động.Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị .- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày được cấp bằng đại học).- Bản scan hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động.Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị .- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày được cấp bằng đại học).- Bản scan hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý). | 3 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I.BÀN, GHẾ CỦA TRẺ - Bàn vòng cung nhóm cháo (1 bàn+5 ghế) | 6 | Bộ | Kích thước: bàn (1600 x 520 x 450) mm, ghế: (250 x 250 x 280) mm. - Vật liệu: mặt bàn được làm bằng nhựa, chân sắt sơn tĩnh điện, xếp gọn được. Ghế nhựa | ||
| 2 | Bàn ghế cho trẻ (1 bàn +2 ghế) | 30 | Bộ | Kích thước: bàn (900 x 480 x 480) mm , ghế (260 x 260 x 300) mm. - Vật liệu: mặt bàn được làm bằng nhựa, Chân sắt sơn tĩnh điện, xếp gọn được. Ghế nhựa. | ||
| 3 | Bàn ghế cho trẻ (1 bàn +2 ghế) | 30 | Bộ | Kích thước: bàn (900 x 480 x 500) mm , ghế (260 x 260 x 300) mm. Vật liệu: mặt bàn được làm bằng nhựa, Chân sắt sơn tĩnh điện, xếp gọn được.Ghế nhựa. | ||
| 4 | Ghế nằm nhún ăn bột | 15 | Cái | - Vật liệu: khung sắt, phần nằm bằng vải mềm. | ||
| 5 | Ghế bô cho bé | 3 | Cái | - Bô có lưng tựa và nắp đậy | ||
| 6 | II.TỦ CỦA TRẺ - Tủ (giá) đựng ca cốc | 8 | Cái | Kích thước: (400 x 250 x 1000) mm. - Vật liệu: mica kính bọc khung nhôm. - Bên trong được chia làm 4 ngăn để ly, các ngăn được làm bằng song nhôm. | ||
| 7 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 2 | Bộ | Kích thước: (1400 x 350 x 900) mm (Gồm 8 ô) + (1050 x 350 x 900) mm (Gồm 6 ô ). 1 ô 02 bé (bao gồm ngăn để đồ dùng cá nhân và ngăn để giày dép). -Vật liệu: gỗ ghép sơn PU, lưng bằng MDF dày 5mm, vẽ trang trí. | ||
| 8 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 3 | Bộ | Kích thước: (1400 x 350 x 900) mm (Gồm 8 ô) + (1400 x 350 x 900) mm (Gồm 8 ô). 1 ô 02 bé (bao gồm ngăn để đồ dùng cá nhân và ngăn để giày dép). - Vật liệu: gỗ ghép sơn PU, lưng bằng MDF dày 5mm, vẽ trang trí. | ||
| 9 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 3 | Bộ | Kích thước: (1400 x 350 x 900) mm (Gồm 8 ô) + (1750 x 350 x 900) mm (Gồm 10 ô). 1 ô 02 bé (bao gồm ngăn để đồ dùng cá nhân và ngăn để giày dép). - Vật liệu: gỗ ghép sơn PU, lưng bằng MDF dày 5mm, vẽ trang trí. | ||
| 10 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 8 | Cái | Kích thước: (1200 x 500 x 1000) mm - Vật liệu: gỗ ghép sơn PU, chân gắn bánh xe di chuyển, lưng bằng MDF dày 5mm, vẽ trang trí. | ||
| 11 | III.THIẾT BỊ PHỤC VỤ TRẺ - Giá phơi khăn | 8 | Cái | Kích thước: (900 x 450 x 1000) mm. - Vật liệu: inox. - Phơi tối thiểu được 35 khăn không chồng lên nhau. | ||
| 12 | Nệm ngủ cho bé | 145 | Cái | Kích thước: (1200 x 600 x 20) mm - Vật liệu: nệm mouse, mặt vải thun nhiều màu sắc | ||
| 13 | Thùng đựng rác | 14 | Cái | Loại nhỏ, có nắp đậy. - Vật liệu: nhựa thông dụng, chịu nước. | ||
| 14 | Giá để đồ chơi và học liệu | 38 | Cái | Kích thước: (1000 x 300 x 700) mm - Vật liệu: gỗ ghép sơn PU, lưng kệ bằng ván MDF dày 5mm vẽ trang trí. - Kệ được thiết kế nhiều hình thức đa dạng, phong phú, tùy theo từng góc chơi trong lớp. | ||
| 15 | Kệ bàn tắm bé | 1 | Cái | Kích thước: (1800 x 600 x 750) mm. - Vật liệu: gỗ nhựa Picomat, khung sắt sơn tĩnh điện, có đặt bồn tắm bằng nhựa, tấm đệm thay tả trên mặt bàn. | ||
| 16 | Giuờng nôi em bé | 15 | Cái | Kích thước: (700 x 1200) mm - Vật liệu: gỗ | ||
| 17 | Bình ủ nước | 3 | Cái | Thể tích: 20 lít. Giữ được nước nóng. - Vật liệu: inox hoặc vật liệu khác đảm bảo vệ sinh. Có giá để bằng inox. | ||
| 18 | IV. BÀN GHẾ GIÁO VIÊN - Bàn uống nước | 3 | Cái | Kích thước: (1800 x 900 x 750) mm - Vật liệu: khung sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU. | ||
| 19 | Bàn ghế làm việc | 5 | Bộ | Kích thước bàn: (1400 x 600 x 750) mm. Gồm 1 cửa mở + 2 hộc kéo, phía sau lưng bàn cách mặt đất khoảng 100mm. - Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu. - Ghế xoay loại trung, có cần điều chỉnh độ cao. | ||
| 20 | Bàn ghế vi tính | 1 | Bộ | Kích thước bàn: (1200 x 600 x 750) mm. Bàn gồm 1 ngăn kéo, 1 ngăn CPU, 1 bàn phím. - Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu. - Ghế chân sắt sơn tĩnh điện, mặt và phần tựa bọc nệm. | ||
| 21 | Bàn Ban giám hiệu | 1 | Cái | Kích thước: (1600 x 800 x 750) mm. Bàn gồm 1 ngăn kéo giữa + thùng di động 3 ngăn kéo. - Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu. | ||
| 22 | Bàn họp | 2 | Cái | Kích thước: (1200 x 2400 x 750) mm. Mặt bàn ghép dày tối thiểu 25mm, bo theo dạng oval, hoặc đánh cong 4 cạnh. Chân bàn được thiết kế kiểu chữ Y. Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu. | ||
| 23 | Bàn 2 chỗ | 50 | Cái | Kích thước: (1200 x 450 x 750) mm. Mặt bàn ghép dày tối thiểu 25mm. - Vật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu.nệm. | ||
| 24 | Ghế | 150 | Cái | Vật liệu: chân sắt sơn tĩnh điện, mặt và phần tựa bọc nệm. | ||
| 25 | Ghế xoay | 1 | Cái | Ghế xoay, mặt và phần tựa bọc nệm, có nút điều chỉnh tăng giảm | ||
| 26 | V.TỦ GIÁO VIÊN - Tủ đựng đồ dùng cá nhân | 6 | Cái | Kích thước: (1200 x 400 x 1800) mm. Chia đều 12 ô, có khóa. - Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu. | ||
| 27 | Tủ đựng hồ sơ | 4 | Cái | Kích thước: (1200 x 400 x 1800) mm. Phần dưới là tủ 4 ngăn có cửa mở, phần trên gồm 6 ngăn đựng hồ sơ có cửa gỗ lồng kính dày 5mm. Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu. | ||
| 28 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Kích thước: (1600 x 400 x 1800) mm. 2 cửa mở lồng kính, dưới 2 cửa pano có khóa. - Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu, lưng tủ ván MDF dày 4mm. | ||
| 29 | Tủ kính | 1 | Cái | Kích thước: (1600 x 400 x 1800) mm. - Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu, lưng tủ ván MDF dày 4mm | ||
| 30 | VI. THIẾT BỊ VĂN PHÒNG KHÁC - Kệ | 24 | Cái | Kích thước: (1000 x 500 x 2000) mm. 5 tầng, 2 tầng dưới có cửa mở. - Vật liệu: khung sắt sơn tĩnh điện, mặt tole dày 1mm | ||
| 31 | Bảng | 3 | Cái | Kích thước: (1200 x 2400) mm - Vật liệu: mặt bằng formica trắng | ||
| 32 | Bảng lịch công tác | 1 | Cái | Kích thước: (1200 x 800) mm - Vật liệu: mặt bằng formica trắng | ||
| 33 | Bục sân khấu | 1 | Cái | Kích thước: (7200 x 3000 x 300) mm - Vật liệu: khung sắt hàn liên kết có khí CO2 bảo vệ, sơn tĩnh điện, mặt lợp ván ép, phủ thảm màu | ||
| 34 | VII. THIẾT BỊ ĐiỆN TỬ, ĐiỆN LẠNH - Ti vi | 8 | Cái | Kích thước: 50 inch, smart TV, bao gồm giá treo. | ||
| 35 | Tivi | 1 | Cái | Kích thước: 55 inch, smart TV, bao gồm giá treo. | ||
| 36 | Máy vi tính | 12 | Bộ | CPU: Intel Core I7 - HDD: 500GB - Ram: 2GB DDR3 - Màn hình: ≥ 17 inch - Case & nguồn: ATX 24 Pin, 500W - Keyboard: USB - Mouse: USB | ||
| 37 | Máy vi tính | 2 | Bộ | CPU: Intel Core I7 - SSD: 500GB - Ram: 2GB DDR3 - Màn hình: ≥ 17 inch - Case & nguồn: ATX 24 Pin, 500W - Keyboard: USB - Mouse: USB | ||
| 38 | Máy in | 3 | Cái | Máy in laser A4, tốc độ 25 trang, bộ nhớ 32MB, khay giấy 250 tờ, cổng giao tiếp USB 2.0. | ||
| 39 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Dung tích 90 lít, dùng bảo quản sữa mẹ | ||
| 40 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Dung tích 180 lít, dùng lưu mẫu thức ăn | ||
| 41 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Dung tích 280 lít, không đông tuyết | ||
| 42 | Tủ đông | 1 | Cái | Dung tích 400 lít | ||
| 43 | Máy lạnh | 16 | Cái | Công suất 1,5 HP, 2 cục. - Bao gồm ống đồng, bas treo cục nóng, đinh vis các loại, ống nhựa thoát nước, công lắp đặt. | ||
| 44 | Máy lạnh | 4 | Cái | Công suất 2,0 HP, 2 cục. - Bao gồm ống đồng, bas treo cục nóng, đinh vis các loại, ống nhựa thoát nước, công lắp đặt | ||
| 45 | Máy nước uống nóng lạnh | 2 | Cái | Công suất làm nóng: 550W, công suất làm lạnh: 100W. Nước nóng: 90 độ. Nước lạnh: 5 độ | ||
| 46 | Hệ thống âm thanh | 1 | Bộ | Ampli 600W: 1 cái - Mixer 8chanel: 1 cái - Loa thùng 100w/cái: 4 cái - Micro không dây - 2mic: 1 bộ - Micro dây: 1 bộ - Bao gồm dây loa, nẹp, đinh vis, vật tư thi công lắp đặt | ||
| 47 | Máy chiếu + màn chiếu | 1 | Bộ | Công nghệ: DLP - Cường độ sáng: 3,200 Ansi lumens - Tương phản: 13000:1 (Siêu thực) - Độ phân giải: XGA (1024 x 768 pixels); nén UXGA (1600 x 1200 pixel) - Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ - Công suất: 190W - Kích thước hình chiếu: 36-300 inch - Màn chiếu điện có remote 100 inch | ||
| 48 | VIII. THIẾT BỊ NHÀ BẾP - Sàn bếp 3 lò | 1 | Bộ | Kích thước: (2000 x 750 x 550) mm. - Sàn bếp được thiết kế và sản xuất bằng inox ngoại nhập. - Khung sàn bếp inox vuông, kích thước: (25 x 25) mm. - Mặt sàn bếp inox, có thành chắn cao 200mm. - 06 chân trụ Inox vuông, kích thước: (40 x 40) mm, có tăng đưa điều chỉnh. - 03 bếp gas đánh lửa tự động. - 03 kiềng gang giữ nhiệt. - Đường ống dẫn gas inox chuyên dụng. - 03 khóa cho 03 bếp ga. | ||
| 49 | Hệ thống dẫn ga (không có bình ga) | 1 | Hệ thống | Cung cấp ga cho bếp, tủ hấp cơm. - Gồm ống thép dẫn ga, van điều áp, van điện từ tự ngắt khi rò ga, bộ báo động rò rỉ khí ga, và các phụ kiện. | ||
| 50 | Hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời | 1 | Hệ thống | Cung cấp nước nóng cho bếp |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Hãy nhớ điều này nữa: luôn luôn dễ dàng để quay lại nhìn con người trước kia của ta, ngày hôm qua, mười năm trước. Rất khó khăn để nhìn thấy con người hiện nay của ta. Nếu con có thể thành thạo điều đó, con sẽ xoay xở được. "
Harper Lee
Sự kiện ngoài nước: Xôphia Vaxiliépna Cavalépxcaia là nữ bác học xuất sắc người Nga, sinh ngày 15-1-1850 tại Matxcơva. Nǎm 1873 bà đã nghiên cứu thành công về Lý thuyết phương trình vi phân đạo hàm riêng và đưa vào giáo trình cơ bản của toán giải tích. Sau đó bà có công trình Bổ sung và nhận xét về nghiên cứu hình dáng vành sao Thổ. Nǎm 1883 bà là người phụ nữ đầu tiên trên thế giới được phong chức phó giáo sư rồi giáo sư của Vương quốc Thụy Điển. Ngoài nghiên cứu khoa học bà còn viết vǎn, viết kịch như tiểu thuyết Người theo chủ nghĩa hư vô (1884), vở kịch Cuộc đấu tranh vì hạnh phúc (1887). Nǎm 1888 bà hoàn thành công trình Về sự quay của một vật rắn xung quanh một điểm đứng yên và được giải thưởng của Viện Hàn lâm khoa học Pari và Thụy Điển. Bà qua đời vào nǎm 1891 ở tuổi 41.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THUẬN ĐÀ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THUẬN ĐÀ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.