Thông báo mời thầu

Cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tìm thấy: 19:28 26/03/2021
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Xây dựng mới trường mầm non Quận 3
Gói thầu
Cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng mới Trường Mầm non Quận 3
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Thành phố
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 06/04/2021

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
19:27 26/03/2021
đến
09:00 06/04/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 06/04/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Thuận Đà Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT số 06, đường 28, phường Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân, Tp.Hồ Chí Minh

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Công ty CP Đại Long Việt Nam có công văn yêu cầu làm rõ E-HSMT gói thầu Cung cấp, lắp đặt thiết bị
File đính kèm nội dung cần làm rõ CV lam rõ E-HSMT-ĐLVN.pdf
Nội dung trả lời Làm rõ về Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự
File đính kèm nội dung trả lời CV tra loi làm ro E-HSMT.pdf
Ngày trả lời 11:38 01/04/2021

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THUẬN ĐÀ
E-CDNT 1.2 Cung cấp, lắp đặt thiết bị
Xây dựng mới trường mầm non Quận 3
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THUẬN ĐÀ , địa chỉ: 06 đường 28, phường Bình Trị Đông B, quận Bình tân
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 3, địa chỉ số 345 Điện Biên Phủ, Phường 4, Quận 3, TP. HCM, điện thoại 028.38327320
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Thuận Đà, địa chỉ số 06, đường 28, phường Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân, Tp.Hồ Chí Minh;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THUẬN ĐÀ , địa chỉ: 06 đường 28, phường Bình Trị Đông B, quận Bình tân
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 3, địa chỉ số 345 Điện Biên Phủ, Phường 4, Quận 3, TP. HCM, điện thoại 028.38327320


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Các thiết bị chào thầu phải nêu rõ: + Ký mã hiệu; + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ hàng hóa. - Bảng Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2020 trở lại đây. - Thiết bị cung cấp phải thoả mãn các yêu cầu đặc tính, thông số kỹ thuật quy định trong E-HSMT. 1. Đối với hàng hóa nhập khẩu : Khi giao hàng nhà thầu phải cung cấp: + Cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hoá (CO), chất lượng (CQ) hoặc tương đương khi giao hàng; bản chính nếu là nhập riêng cho dự án này, bản sao công chứng nếu là nhập với các dự án hoặc với các thiết bị khác; + Tờ khai hải quan; vận đơn; phiếu đóng gói bản chính hoặc bản sao công chứng; + Tài liệu hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh + Tiếng Việt); + Đối với hàng hoá bắt buộc phải kiểm định theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định trước khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chi trả; 2. Đối với hàng hóa sản xuất gia công trong nước: Khi giao hàng nhà thầu phải cung cấp: Phiếu xuất kho; phiếu xuất xưởng; chứng nhận chất lượng; hóa đơn bán hàng khi giao hàng, Catalogue của thiết bị do nhà sản xuất cung cấp hoặc tài liệu kỹ thuật thiết bị do nhà sản xuất cung cấp khi tham gia dự thầu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và bao gồm tất cả các dịch vụ liên quan (nếu có) kể từ ngày bắt đầu ký hợp đồng cho đến hết thời gian bảo hành theo theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải cung cấp bản chính hoặc bản sao y chứng thực giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị (khi chủ đầu tư yêu cầu): Máy chiếu; Máy vi tính * Đối với Máy vi tính: + Nhà thầu phải cung cấp bản chính hoặc bản sao y chứng thực tài liệu chứng minh máy tính được sản xuất hoặc lắp ráp đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001; và ISO 14001 (kèm file scan ISO 9001 (còn hiệu lực) và ISO 14001 (còn hiệu lực) * Đối với Máy chiếu: + Nhà thầu phải cung cấp bản chính hoặc bản sao y chứng thực tài liệu chứng minh máy chiếu được sản xuất hoặc lắp ráp đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 và ISO 14001 (còn hiệu lực) - Nhà thầu phải kèm theo văn bản cam kết bảo hành của nhà thầu, trong vòng 24 giờ nhà thầu phải khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (nếu nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải cam kết đối với phần việc do mình thực hiện) .
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 3, địa chỉ số 345 Điện Biên Phủ, Phường 4, Quận 3, TP. HCM, điện thoại 028.38327320
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: 99 Trần Quốc Thảo, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.Hồ Chí Minh. ĐT: 028.39326868
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm tư vấn đấu thầu và hổ trợ đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.38224009 - Đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch Quận 3, địa chỉ 99 Trần Quốc Thảo, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.Hồ Chí Minh. ĐT: 028.39326868.
E-CDNT 34

15

15

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 I.BÀN, GHẾ CỦA TRẺ - Bàn vòng cung nhóm cháo (1 bàn+5 ghế) 6 Bộ Kích thước: bàn (1600 x 520 x 450) mm, ghế: (250 x 250 x 280) mm. - Vật liệu: mặt bàn được làm bằng nhựa, chân sắt sơn tĩnh điện, xếp gọn được. Ghế nhựa
2 Bàn ghế cho trẻ (1 bàn +2 ghế) 30 Bộ Kích thước: bàn (900 x 480 x 480) mm , ghế (260 x 260 x 300) mm. - Vật liệu: mặt bàn được làm bằng nhựa, Chân sắt sơn tĩnh điện, xếp gọn được. Ghế nhựa.
3 Bàn ghế cho trẻ (1 bàn +2 ghế) 30 Bộ Kích thước: bàn (900 x 480 x 500) mm , ghế (260 x 260 x 300) mm. Vật liệu: mặt bàn được làm bằng nhựa, Chân sắt sơn tĩnh điện, xếp gọn được.Ghế nhựa.
4 Ghế nằm nhún ăn bột 15 Cái - Vật liệu: khung sắt, phần nằm bằng vải mềm.
5 Ghế bô cho bé 3 Cái - Bô có lưng tựa và nắp đậy
6 II.TỦ CỦA TRẺ - Tủ (giá) đựng ca cốc 8 Cái Kích thước: (400 x 250 x 1000) mm. - Vật liệu: mica kính bọc khung nhôm. - Bên trong được chia làm 4 ngăn để ly, các ngăn được làm bằng song nhôm.
7 Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ 2 Bộ Kích thước: (1400 x 350 x 900) mm (Gồm 8 ô) + (1050 x 350 x 900) mm (Gồm 6 ô ). 1 ô 02 bé (bao gồm ngăn để đồ dùng cá nhân và ngăn để giày dép). -Vật liệu: gỗ ghép sơn PU, lưng bằng MDF dày 5mm, vẽ trang trí.
8 Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ 3 Bộ Kích thước: (1400 x 350 x 900) mm (Gồm 8 ô) + (1400 x 350 x 900) mm (Gồm 8 ô). 1 ô 02 bé (bao gồm ngăn để đồ dùng cá nhân và ngăn để giày dép). - Vật liệu: gỗ ghép sơn PU, lưng bằng MDF dày 5mm, vẽ trang trí.
9 Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ 3 Bộ Kích thước: (1400 x 350 x 900) mm (Gồm 8 ô) + (1750 x 350 x 900) mm (Gồm 10 ô). 1 ô 02 bé (bao gồm ngăn để đồ dùng cá nhân và ngăn để giày dép). - Vật liệu: gỗ ghép sơn PU, lưng bằng MDF dày 5mm, vẽ trang trí.
10 Tủ đựng chăn, màn, chiếu 8 Cái Kích thước: (1200 x 500 x 1000) mm - Vật liệu: gỗ ghép sơn PU, chân gắn bánh xe di chuyển, lưng bằng MDF dày 5mm, vẽ trang trí.
11 III.THIẾT BỊ PHỤC VỤ TRẺ - Giá phơi khăn 8 Cái Kích thước: (900 x 450 x 1000) mm. - Vật liệu: inox. - Phơi tối thiểu được 35 khăn không chồng lên nhau.
12 Nệm ngủ cho bé 145 Cái Kích thước: (1200 x 600 x 20) mm - Vật liệu: nệm mouse, mặt vải thun nhiều màu sắc
13 Thùng đựng rác 14 Cái Loại nhỏ, có nắp đậy. - Vật liệu: nhựa thông dụng, chịu nước.
14 Giá để đồ chơi và học liệu 38 Cái Kích thước: (1000 x 300 x 700) mm - Vật liệu: gỗ ghép sơn PU, lưng kệ bằng ván MDF dày 5mm vẽ trang trí. - Kệ được thiết kế nhiều hình thức đa dạng, phong phú, tùy theo từng góc chơi trong lớp.
15 Kệ bàn tắm bé 1 Cái Kích thước: (1800 x 600 x 750) mm. - Vật liệu: gỗ nhựa Picomat, khung sắt sơn tĩnh điện, có đặt bồn tắm bằng nhựa, tấm đệm thay tả trên mặt bàn.
16 Giuờng nôi em bé 15 Cái Kích thước: (700 x 1200) mm - Vật liệu: gỗ
17 Bình ủ nước 3 Cái Thể tích: 20 lít. Giữ được nước nóng. - Vật liệu: inox hoặc vật liệu khác đảm bảo vệ sinh. Có giá để bằng inox.
18 IV. BÀN GHẾ GIÁO VIÊN - Bàn uống nước 3 Cái Kích thước: (1800 x 900 x 750) mm - Vật liệu: khung sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU.
19 Bàn ghế làm việc 5 Bộ Kích thước bàn: (1400 x 600 x 750) mm. Gồm 1 cửa mở + 2 hộc kéo, phía sau lưng bàn cách mặt đất khoảng 100mm. - Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu. - Ghế xoay loại trung, có cần điều chỉnh độ cao.
20 Bàn ghế vi tính 1 Bộ Kích thước bàn: (1200 x 600 x 750) mm. Bàn gồm 1 ngăn kéo, 1 ngăn CPU, 1 bàn phím. - Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu. - Ghế chân sắt sơn tĩnh điện, mặt và phần tựa bọc nệm.
21 Bàn Ban giám hiệu 1 Cái Kích thước: (1600 x 800 x 750) mm. Bàn gồm 1 ngăn kéo giữa + thùng di động 3 ngăn kéo. - Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu.
22 Bàn họp 2 Cái Kích thước: (1200 x 2400 x 750) mm. Mặt bàn ghép dày tối thiểu 25mm, bo theo dạng oval, hoặc đánh cong 4 cạnh. Chân bàn được thiết kế kiểu chữ Y. Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu.
23 Bàn 2 chỗ 50 Cái Kích thước: (1200 x 450 x 750) mm. Mặt bàn ghép dày tối thiểu 25mm. - Vật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu.nệm.
24 Ghế 150 Cái Vật liệu: chân sắt sơn tĩnh điện, mặt và phần tựa bọc nệm.
25 Ghế xoay 1 Cái Ghế xoay, mặt và phần tựa bọc nệm, có nút điều chỉnh tăng giảm
26 V.TỦ GIÁO VIÊN - Tủ đựng đồ dùng cá nhân 6 Cái Kích thước: (1200 x 400 x 1800) mm. Chia đều 12 ô, có khóa. - Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu.
27 Tủ đựng hồ sơ 4 Cái Kích thước: (1200 x 400 x 1800) mm. Phần dưới là tủ 4 ngăn có cửa mở, phần trên gồm 6 ngăn đựng hồ sơ có cửa gỗ lồng kính dày 5mm. Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu.
28 Tủ đựng hồ sơ 1 Cái Kích thước: (1600 x 400 x 1800) mm. 2 cửa mở lồng kính, dưới 2 cửa pano có khóa. - Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu, lưng tủ ván MDF dày 4mm.
29 Tủ kính 1 Cái Kích thước: (1600 x 400 x 1800) mm. - Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu, lưng tủ ván MDF dày 4mm
30 VI. THIẾT BỊ VĂN PHÒNG KHÁC - Kệ 24 Cái Kích thước: (1000 x 500 x 2000) mm. 5 tầng, 2 tầng dưới có cửa mở. - Vật liệu: khung sắt sơn tĩnh điện, mặt tole dày 1mm
31 Bảng 3 Cái Kích thước: (1200 x 2400) mm - Vật liệu: mặt bằng formica trắng
32 Bảng lịch công tác 1 Cái Kích thước: (1200 x 800) mm - Vật liệu: mặt bằng formica trắng
33 Bục sân khấu 1 Cái Kích thước: (7200 x 3000 x 300) mm - Vật liệu: khung sắt hàn liên kết có khí CO2 bảo vệ, sơn tĩnh điện, mặt lợp ván ép, phủ thảm màu
34 VII. THIẾT BỊ ĐiỆN TỬ, ĐiỆN LẠNH - Ti vi 8 Cái Kích thước: 50 inch, smart TV, bao gồm giá treo.
35 Tivi 1 Cái Kích thước: 55 inch, smart TV, bao gồm giá treo.
36 Máy vi tính 12 Bộ CPU: Intel Core I7 - HDD: 500GB - Ram: 2GB DDR3 - Màn hình: ≥ 17 inch - Case & nguồn: ATX 24 Pin, 500W - Keyboard: USB - Mouse: USB
37 Máy vi tính 2 Bộ CPU: Intel Core I7 - SSD: 500GB - Ram: 2GB DDR3 - Màn hình: ≥ 17 inch - Case & nguồn: ATX 24 Pin, 500W - Keyboard: USB - Mouse: USB
38 Máy in 3 Cái Máy in laser A4, tốc độ 25 trang, bộ nhớ 32MB, khay giấy 250 tờ, cổng giao tiếp USB 2.0.
39 Tủ lạnh 1 Cái Dung tích 90 lít, dùng bảo quản sữa mẹ
40 Tủ lạnh 1 Cái Dung tích 180 lít, dùng lưu mẫu thức ăn
41 Tủ lạnh 1 Cái Dung tích 280 lít, không đông tuyết
42 Tủ đông 1 Cái Dung tích 400 lít
43 Máy lạnh 16 Cái Công suất 1,5 HP, 2 cục. - Bao gồm ống đồng, bas treo cục nóng, đinh vis các loại, ống nhựa thoát nước, công lắp đặt.
44 Máy lạnh 4 Cái Công suất 2,0 HP, 2 cục. - Bao gồm ống đồng, bas treo cục nóng, đinh vis các loại, ống nhựa thoát nước, công lắp đặt
45 Máy nước uống nóng lạnh 2 Cái Công suất làm nóng: 550W, công suất làm lạnh: 100W. Nước nóng: 90 độ. Nước lạnh: 5 độ
46 Hệ thống âm thanh 1 Bộ Ampli 600W: 1 cái - Mixer 8chanel: 1 cái - Loa thùng 100w/cái: 4 cái - Micro không dây - 2mic: 1 bộ - Micro dây: 1 bộ - Bao gồm dây loa, nẹp, đinh vis, vật tư thi công lắp đặt
47 Máy chiếu + màn chiếu 1 Bộ Công nghệ: DLP - Cường độ sáng: 3,200 Ansi lumens - Tương phản: 13000:1 (Siêu thực) - Độ phân giải: XGA (1024 x 768 pixels); nén UXGA (1600 x 1200 pixel) - Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ - Công suất: 190W - Kích thước hình chiếu: 36-300 inch - Màn chiếu điện có remote 100 inch
48 VIII. THIẾT BỊ NHÀ BẾP - Sàn bếp 3 lò 1 Bộ Kích thước: (2000 x 750 x 550) mm. - Sàn bếp được thiết kế và sản xuất bằng inox ngoại nhập. - Khung sàn bếp inox vuông, kích thước: (25 x 25) mm. - Mặt sàn bếp inox, có thành chắn cao 200mm. - 06 chân trụ Inox vuông, kích thước: (40 x 40) mm, có tăng đưa điều chỉnh. - 03 bếp gas đánh lửa tự động. - 03 kiềng gang giữ nhiệt. - Đường ống dẫn gas inox chuyên dụng. - 03 khóa cho 03 bếp ga.
49 Hệ thống dẫn ga (không có bình ga) 1 Hệ thống Cung cấp ga cho bếp, tủ hấp cơm. - Gồm ống thép dẫn ga, van điều áp, van điện từ tự ngắt khi rò ga, bộ báo động rò rỉ khí ga, và các phụ kiện.
50 Hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời 1 Hệ thống Cung cấp nước nóng cho bếp
51 Máng hút khói 1 Cái Kích thước: (5000 x 800 x 500) mm. - Vật liệu: inox dày 0,8mm; có lọc mỡ, motor hút khói, co, ống, vật tư thi công lắp đặt.
52 Tủ hấp cơm 50kg 1 Cái Kích thước: (500 x 750 x 1500) mm. - Sản xuất bằng inox 304, dày 1mm. - Cách nhiệt bông thủy tinh. - Cách nhiệt 3 mặt, 02 mặt hông 2 bên và cửa. - Có 01 cánh cửa, 01 tay khóa. - Tủ có 10 khay, mỗi khay chứa 05 kg gạo. - Khay hấp dày 0,7mm. - 01 bếp gas Đài Loan. - 01 đồng hồ báo nhiệt độ. - 01 van xả hơi. - 04 chân tăng đưa điều chỉnh tủ.
53 Bồn rửa 3 ô 1 Cái Kích thước: (2000 x 700 x 800) mm. Gồm có 03 bồn, 03 bộ xả có lọc rác, 03 vòi cấp nước. - Ống giằng quanh chân inox vuông, kích thước (25 x 25) mm. - 06 chân trụ inox vuông, kích thước (38 x 38) mm. - Dưới chân trụ có nút cao su chống trầy xước.
54 Bồn ngâm rau 1 Cái Kích thước: (1000 x 700 x 800) mm. Gồm 01 bộ xả có lọc rác, 01 vòi cấp nước. - Mặt sau bồn có thành chấn cao 200 mm. - Ống giằng quanh chân trụ inox vuông, kích thước (25 x 25) mm -04 chân trụ inox vuông, kích thước (38 x 38) mm. -Dưới chân trụ có nút cao su chống trầy xước.
55 Bồn rửa 2 ô 2 Cái Kích thước: (1500 x 700 x 800) mm. Gồm 02 bộ xả có lọc rác, 02 vòi cấp nước. - Mặt sau bồn có thành chấn cao 200mm. - Ống giằng quanh chân trụ inox vuông, kích thước (25 x 25) mm. - 04 chân trụ inox vuông, kích thước (38 x 38) mm. - Dưới chân trụ có nút cao su chống trầy xước.
56 Bàn sơ chế/ Bàn tiếp phẩm 3 Cái Kích thước: (1600 x 800 x 800) mm. 1 tầng mặt, 1 tầng song. - Vật liệu: inox dày 1mm.
57 Bàn chia suất 2 Cái Kích thước: (1800 x 800 x 800) mm. 1 tầng mặt, 1 tầng song. - Vật liệu: inox dày 1mm.
58 Bàn đổ thức ăn thừa 1 Cái Kích thước: (1500 x 700 x 800) mm. Có lỗ gạt thức ăn - Vật liệu: inox dày 1mm.
59 Xe đẩy hàng 1 Cái Kích thước: (900 x 600 x 900) mm. - Vật liệu: inox dày 1mm.
60 Kệ để xoong nồi 1 Cái Kích thước: (1500 x 500 x 1500) mm. - 04 chân trụ inox vuông, kích thước (30 x 30) mm. Dưới chân trụ có nút cao su chống trầy xước. - Ống giằng quanh inox vuông, kích thước (25 x 25) mm. - Gồm có 04 tầng song inox, đường kính 12,7mm. Khoảng cách giữa các song 80mm. - Lan can 03 mặt inox vuông, kích thước (12 x 12) mm.
61 Kệ để vật dụng kho hàng dự trữ 1 Cái Kích thước: (1500 x 500 x 1700) mm. - 04 chân trụ inox vuông, kích thước (30 x 30) mm. Dưới chân trụ có nút cao su chống trầy xước. - Ống giằng quanh inox vuông, kích thước (25 x 25) mm. - Gồm có 04 tầng song inox, đường kính 12,7mm. Khoảng cách giữa các song 80mm. - Lan can 03 mặt inox vuông, kích thước (12 x 12) mm.
62 Tủ sấy chén đĩa 1 Cái Kích thước: (1200 x 800 x 1400) mm. Tủ được bít kín 03 mặt hông và 02 mặt trên dưới, tránh côn trùng sâm nhập nhằm bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. - Tủ có 02 cánh cửa inox có cách nhiệt. - 04 chân inox chịu lực. - 01 Môtơ trộn gió, 01 điện trở, 01 công tắc điện, 01 đồng hồ nhiệt. - Đèn tia cực tím sát trùng. - 01 bộ điều chỉnh nhiệt. - 01 đèn báo có điện. - 01 đèn báo đủ nhiệt
63 Tủ đựng khay chén đĩa 1 Cái Kích thước: (1000 x 550 x 1700) mm. Xung quanh bọc inox 304 dày 0,8mm. - Gồm 03 tầng song inox, đường kính 12,7mm, 4 chân vuông, 02 cửa kính.
64 Tủ chờ nấu 1 Cái Kích thước: (1200 x 600 x 1200) mm. Gồm 3 tầng. - Vật liệu: inox.
65 Xe gia vị 1 Cái Kích thước: (600 x 400 x 700) mm - Vật liệu: inox dày 1mm.
66 Máy xay thịt 1 Cái Máy được thiết kế và sản xuất bằng inox - Xung quanh được bít bằng inox. - Miệng, cối, lưỡi dao máy xay hoàn toàn bằng inox. - 4 chân trụ inox vuông, kích thước: (38 x 38) mm. Dưới chân trụ có tăng đưa điều chỉnh độ cao. - Hệ thống điều chỉnh là hệ thống điện tự động - Gồm 1 môtơ 2,0HP. - 1CP điều chỉnh hoạt động.
67 Máy cắt rau củ quả 1 Cái Máy cắt củ quả đa năng được thiết kế và sản xuất bằng inox ngoại nhập. - Xung quanh được bít bằng inox. - Miệng, cối, lưỡi dao máy hoàn toàn bằng inox ngoại nhập. - Máy gồm có 5 chức năng: Cắt lát dày, lát mỏng, sợi dài, sợi ngắn, hạt lựu. - 4 chân, đường kính 38mm
68 Máy xay sinh tố 2 Cái Công suất 500W, dung tích 1,5 lít
69 Máy đánh trứng 1 Cái Công suất 250W với 5 tốc độ quay
70 Xe đẩy thức ăn 12 Cái Kích thước: (850 x 815 x 740) mm, tính luôn hai tai gấp được kích thước mỗi tai ra 150mm. Tầng trên có các rãnh để khay thức ăn, tầng dưới để vật dụng. - Vật liệu: inox 304.
71 Ghế 1 Cái Kích thước cao 800 mm.
72 IX. THIẾT BỊ GiẶT, PHƠI - Giá phơi bao nệm, gối, yếm 10 Cái Kích thước: (1000 x 400 x 800) mm - Vật liệu: inox 201, đường kính 19mm, có bánh xe di chuyển.
73 Tủ hấp khăn 1 Bộ Sử dụng điện, có 12 ngăn, sử dụng được 500 khăn
74 Máy giặt 3 Cái Máy giặt lồng đứng, cửa trên, khối lượng giặt 12kg
75 X. ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI - Cột bóng rổ 5 vòng 1 Cái Kích thước cao 1600mm, rộng 700mm - Vật liệu: sắt.
76 Bộ vận động thăng bằng 1 Bộ Kích thước: (4500 x 4500) mm. - Gồm 3 khối ghép lại, 10 chi tiết; các chi tiết được gắn liên kết với nhau bằng mấu nối. - Các khung vận động được làm bằng sắt ống tròn, đường kính 27mm, dày 1,2mm; các chi tiết khác được làm bằng compact. - Bao gồm các vận động leo trèo đi thăng bằng, bò.
77 Bộ đồ chơi vận động liên hoàn 1 Bộ Kích thước: (7000 x 2200 x 2000) mm - Đồ chơi ngoài trời bằng gỗ + nhựa composite. - Gồm cầu bò, cầu treo, thang leo dây, thang bước, cầu trượt, thang leo núi.
78 Bộ xà đu vận động liên hoàn đa năng 1 Bộ Kích thước: (3000 x 2000 x 600) mm. - Gồm thang leo, đu dây thừng, đu treo, xà đu, xà ngang.
79 Thảm lót sàn 10 M2 Vật liệu: nệm mousse dày 25 mm
80 Bộ vận động 3C 2 Bộ Kích thước: chi tiết ngoài (600 x 1000 x 130) mm (2 cái) + chi tiết trong (600 x 1000 x 130) mm (1 cái)
81 Bộ vận động chân 2 Bộ Kích thước: (600 x 500 x 15) mm. Gồm 3 chi tiết. - Vật liệu: gỗ nhựa, dày 15 mm.
82 Đi Zigzag trên bàn chân. 2 Bộ Kích thước: (220 x 100 x 15) mm. Gồm 8 chi tiết - Vật liệu: gỗ nhựa, dày 15 mm.
83 Bộ vận động đi trên các thanh. 2 Bộ Kích thước: chi tiết góc (250 x 120 x 60) mm (8 cái) + thanh đi thăng bằng (100 x 1000 x 25) mm (8 thanh) - Vòng nhựa, đường kính: 600mm + đường kính: 700mm + đường kính: 800mm (mỗi vòng 2 cái)
84 Thang leo 3 lứa tuổi 1 Bộ Kích thước: (2000 x 1200 x 1800) mm - Vật liệu: khung sắt sơn tĩnh điện.
85 Đồ chơi vận động đa năng 1 Bộ Kích thước: (3000 x 3000 x 200) mm Vật liệu: bằng gỗ ghép công nghiệp sơn PU
86 Thang leo vận động 1 Bộ Kích thước: (6500 x 2400) mm - Vật liệu: bằng gỗ ghép công nghiệp sơn PU
87 Đồ chơi leo núi cho trẻ 1 Bộ Kích thước: (5600 x 1900) mm - Vật liệu: bằng nhựa LLDPE, khung sắt sơn tĩnh điện

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 04 Tháng

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 I.BÀN, GHẾ CỦA TRẺ - Bàn vòng cung nhóm cháo (1 bàn+5 ghế) 6 Bộ Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 04 tháng
2 Bàn ghế cho trẻ (1 bàn +2 ghế) 30 Bộ Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 04 tháng
3 Bàn ghế cho trẻ (1 bàn +2 ghế) 30 Bộ Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
4 Ghế nằm nhún ăn bột 15 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
5 Ghế bô cho bé 3 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
6 II.TỦ CỦA TRẺ - Tủ (giá) đựng ca cốc 8 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
7 Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ 2 Bộ Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
8 Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ 3 Bộ Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
9 Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ 3 Bộ Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
10 Tủ đựng chăn, màn, chiếu 8 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
11 III.THIẾT BỊ PHỤC VỤ TRẺ - Giá phơi khăn 8 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
12 Nệm ngủ cho bé 145 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
13 Thùng đựng rác 14 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
14 Giá để đồ chơi và học liệu 38 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
15 Kệ bàn tắm bé 1 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
16 Giuờng nôi em bé 15 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
17 Bình ủ nước 3 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
18 IV. BÀN GHẾ GIÁO VIÊN - Bàn uống nước 3 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
19 Bàn ghế làm việc 5 Bộ Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
20 Bàn ghế vi tính 1 Bộ Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
21 Bàn Ban giám hiệu 1 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
22 Bàn họp 2 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
23 Bàn 2 chỗ 50 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
24 Ghế 150 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
25 Ghế xoay 1 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
26 V.TỦ GIÁO VIÊN - Tủ đựng đồ dùng cá nhân 6 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
27 Tủ đựng hồ sơ 4 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
28 Tủ đựng hồ sơ 1 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
29 Tủ kính 1 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
30 VI. THIẾT BỊ VĂN PHÒNG KHÁC - Kệ 24 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
31 Bảng 3 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
32 Bảng lịch công tác 1 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
33 Bục sân khấu 1 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
34 VII. THIẾT BỊ ĐiỆN TỬ, ĐiỆN LẠNH - Ti vi 8 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
35 Tivi 1 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
36 Máy vi tính 12 Bộ Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
37 Máy vi tính 2 Bộ Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
38 Máy in 3 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
39 Tủ lạnh 1 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
40 Tủ lạnh 1 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
41 Tủ lạnh 1 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
42 Tủ đông 1 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
43 Máy lạnh 16 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
44 Máy lạnh 4 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
45 Máy nước uống nóng lạnh 2 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
46 Hệ thống âm thanh 1 Bộ Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
47 Máy chiếu + màn chiếu 1 Bộ Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
48 VIII. THIẾT BỊ NHÀ BẾP - Sàn bếp 3 lò 1 Bộ Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
49 Hệ thống dẫn ga (không có bình ga) 1 Hệ thống Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
50 Hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời 1 Hệ thống Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
51 Máng hút khói 1 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
52 Tủ hấp cơm 50kg 1 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
53 Bồn rửa 3 ô 1 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
54 Bồn ngâm rau 1 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
55 Bồn rửa 2 ô 2 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
56 Bàn sơ chế/ Bàn tiếp phẩm 3 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
57 Bàn chia suất 2 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
58 Bàn đổ thức ăn thừa 1 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
59 Xe đẩy hàng 1 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
60 Kệ để xoong nồi 1 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
61 Kệ để vật dụng kho hàng dự trữ 1 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
62 Tủ sấy chén đĩa 1 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
63 Tủ đựng khay chén đĩa 1 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
64 Tủ chờ nấu 1 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
65 Xe gia vị 1 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
66 Máy xay thịt 1 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
67 Máy cắt rau củ quả 1 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
68 Máy xay sinh tố 2 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
69 Máy đánh trứng 1 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
70 Xe đẩy thức ăn 12 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
71 Ghế 1 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
72 IX. THIẾT BỊ GiẶT, PHƠI - Giá phơi bao nệm, gối, yếm 10 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
73 Tủ hấp khăn 1 Bộ Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
74 Máy giặt 3 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
75 X. ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI - Cột bóng rổ 5 vòng 1 Cái Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
76 Bộ vận động thăng bằng 1 Bộ Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
77 Bộ đồ chơi vận động liên hoàn 1 Bộ Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
78 Bộ xà đu vận động liên hoàn đa năng 1 Bộ Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
79 Thảm lót sàn 10 M2 Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
80 Bộ vận động 3C 2 Bộ Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
81 Bộ vận động chân 2 Bộ Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
82 Đi Zigzag trên bàn chân. 2 Bộ Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
83 Bộ vận động đi trên các thanh. 2 Bộ Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
84 Thang leo 3 lứa tuổi 1 Bộ Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
85 Đồ chơi vận động đa năng 1 Bộ Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
86 Thang leo vận động 1 Bộ Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng
87 Đồ chơi leo núi cho trẻ 1 Bộ Số 32 Bis Nguyễn Thị Diệu Phường Võ Thị Sáu Quận 3, Tp.HCM 4 tháng

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT Vị trí công việc Số lượng Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điều hành lắp đặt thiết bị 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng; Điện - Điện tử; cơ khí, tin học; công nghệ thông tin.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động.Đã từng điều hành quản lý thực hiện hoàn thành 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị có giá trị hợp đồng > 2,50 tỷ VND (trong đó có các thiết bị Thiết bị bàn, ghế, tủ, kệ, bảng; Máy in; Máy vi tính; Máy chiếu; Thiết bị âm thanh; Thiết bị nhà bếp).- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (được tính từ khi được cấp bằng đại học).-Bản scan hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý). 5 5
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng; Điện - Điện tử; cơ khí, tin học; công nghệ thông tin.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động.Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị .- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày được cấp bằng đại học).- Bản scan hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý). 3 3
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động.Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị .- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày được cấp bằng đại học).- Bản scan hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý). 3 3

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 I.BÀN, GHẾ CỦA TRẺ - Bàn vòng cung nhóm cháo (1 bàn+5 ghế)
6 Bộ Kích thước: bàn (1600 x 520 x 450) mm, ghế: (250 x 250 x 280) mm. - Vật liệu: mặt bàn được làm bằng nhựa, chân sắt sơn tĩnh điện, xếp gọn được. Ghế nhựa
2 Bàn ghế cho trẻ (1 bàn +2 ghế)
30 Bộ Kích thước: bàn (900 x 480 x 480) mm , ghế (260 x 260 x 300) mm. - Vật liệu: mặt bàn được làm bằng nhựa, Chân sắt sơn tĩnh điện, xếp gọn được. Ghế nhựa.
3 Bàn ghế cho trẻ (1 bàn +2 ghế)
30 Bộ Kích thước: bàn (900 x 480 x 500) mm , ghế (260 x 260 x 300) mm. Vật liệu: mặt bàn được làm bằng nhựa, Chân sắt sơn tĩnh điện, xếp gọn được.Ghế nhựa.
4 Ghế nằm nhún ăn bột
15 Cái - Vật liệu: khung sắt, phần nằm bằng vải mềm.
5 Ghế bô cho bé
3 Cái - Bô có lưng tựa và nắp đậy
6 II.TỦ CỦA TRẺ - Tủ (giá) đựng ca cốc
8 Cái Kích thước: (400 x 250 x 1000) mm. - Vật liệu: mica kính bọc khung nhôm. - Bên trong được chia làm 4 ngăn để ly, các ngăn được làm bằng song nhôm.
7 Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ
2 Bộ Kích thước: (1400 x 350 x 900) mm (Gồm 8 ô) + (1050 x 350 x 900) mm (Gồm 6 ô ). 1 ô 02 bé (bao gồm ngăn để đồ dùng cá nhân và ngăn để giày dép). -Vật liệu: gỗ ghép sơn PU, lưng bằng MDF dày 5mm, vẽ trang trí.
8 Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ
3 Bộ Kích thước: (1400 x 350 x 900) mm (Gồm 8 ô) + (1400 x 350 x 900) mm (Gồm 8 ô). 1 ô 02 bé (bao gồm ngăn để đồ dùng cá nhân và ngăn để giày dép). - Vật liệu: gỗ ghép sơn PU, lưng bằng MDF dày 5mm, vẽ trang trí.
9 Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ
3 Bộ Kích thước: (1400 x 350 x 900) mm (Gồm 8 ô) + (1750 x 350 x 900) mm (Gồm 10 ô). 1 ô 02 bé (bao gồm ngăn để đồ dùng cá nhân và ngăn để giày dép). - Vật liệu: gỗ ghép sơn PU, lưng bằng MDF dày 5mm, vẽ trang trí.
10 Tủ đựng chăn, màn, chiếu
8 Cái Kích thước: (1200 x 500 x 1000) mm - Vật liệu: gỗ ghép sơn PU, chân gắn bánh xe di chuyển, lưng bằng MDF dày 5mm, vẽ trang trí.
11 III.THIẾT BỊ PHỤC VỤ TRẺ - Giá phơi khăn
8 Cái Kích thước: (900 x 450 x 1000) mm. - Vật liệu: inox. - Phơi tối thiểu được 35 khăn không chồng lên nhau.
12 Nệm ngủ cho bé
145 Cái Kích thước: (1200 x 600 x 20) mm - Vật liệu: nệm mouse, mặt vải thun nhiều màu sắc
13 Thùng đựng rác
14 Cái Loại nhỏ, có nắp đậy. - Vật liệu: nhựa thông dụng, chịu nước.
14 Giá để đồ chơi và học liệu
38 Cái Kích thước: (1000 x 300 x 700) mm - Vật liệu: gỗ ghép sơn PU, lưng kệ bằng ván MDF dày 5mm vẽ trang trí. - Kệ được thiết kế nhiều hình thức đa dạng, phong phú, tùy theo từng góc chơi trong lớp.
15 Kệ bàn tắm bé
1 Cái Kích thước: (1800 x 600 x 750) mm. - Vật liệu: gỗ nhựa Picomat, khung sắt sơn tĩnh điện, có đặt bồn tắm bằng nhựa, tấm đệm thay tả trên mặt bàn.
16 Giuờng nôi em bé
15 Cái Kích thước: (700 x 1200) mm - Vật liệu: gỗ
17 Bình ủ nước
3 Cái Thể tích: 20 lít. Giữ được nước nóng. - Vật liệu: inox hoặc vật liệu khác đảm bảo vệ sinh. Có giá để bằng inox.
18 IV. BÀN GHẾ GIÁO VIÊN - Bàn uống nước
3 Cái Kích thước: (1800 x 900 x 750) mm - Vật liệu: khung sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU.
19 Bàn ghế làm việc
5 Bộ Kích thước bàn: (1400 x 600 x 750) mm. Gồm 1 cửa mở + 2 hộc kéo, phía sau lưng bàn cách mặt đất khoảng 100mm. - Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu. - Ghế xoay loại trung, có cần điều chỉnh độ cao.
20 Bàn ghế vi tính
1 Bộ Kích thước bàn: (1200 x 600 x 750) mm. Bàn gồm 1 ngăn kéo, 1 ngăn CPU, 1 bàn phím. - Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu. - Ghế chân sắt sơn tĩnh điện, mặt và phần tựa bọc nệm.
21 Bàn Ban giám hiệu
1 Cái Kích thước: (1600 x 800 x 750) mm. Bàn gồm 1 ngăn kéo giữa + thùng di động 3 ngăn kéo. - Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu.
22 Bàn họp
2 Cái Kích thước: (1200 x 2400 x 750) mm. Mặt bàn ghép dày tối thiểu 25mm, bo theo dạng oval, hoặc đánh cong 4 cạnh. Chân bàn được thiết kế kiểu chữ Y. Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu.
23 Bàn 2 chỗ
50 Cái Kích thước: (1200 x 450 x 750) mm. Mặt bàn ghép dày tối thiểu 25mm. - Vật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu.nệm.
24 Ghế
150 Cái Vật liệu: chân sắt sơn tĩnh điện, mặt và phần tựa bọc nệm.
25 Ghế xoay
1 Cái Ghế xoay, mặt và phần tựa bọc nệm, có nút điều chỉnh tăng giảm
26 V.TỦ GIÁO VIÊN - Tủ đựng đồ dùng cá nhân
6 Cái Kích thước: (1200 x 400 x 1800) mm. Chia đều 12 ô, có khóa. - Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu.
27 Tủ đựng hồ sơ
4 Cái Kích thước: (1200 x 400 x 1800) mm. Phần dưới là tủ 4 ngăn có cửa mở, phần trên gồm 6 ngăn đựng hồ sơ có cửa gỗ lồng kính dày 5mm. Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu.
28 Tủ đựng hồ sơ
1 Cái Kích thước: (1600 x 400 x 1800) mm. 2 cửa mở lồng kính, dưới 2 cửa pano có khóa. - Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu, lưng tủ ván MDF dày 4mm.
29 Tủ kính
1 Cái Kích thước: (1600 x 400 x 1800) mm. - Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu, lưng tủ ván MDF dày 4mm
30 VI. THIẾT BỊ VĂN PHÒNG KHÁC - Kệ
24 Cái Kích thước: (1000 x 500 x 2000) mm. 5 tầng, 2 tầng dưới có cửa mở. - Vật liệu: khung sắt sơn tĩnh điện, mặt tole dày 1mm
31 Bảng
3 Cái Kích thước: (1200 x 2400) mm - Vật liệu: mặt bằng formica trắng
32 Bảng lịch công tác
1 Cái Kích thước: (1200 x 800) mm - Vật liệu: mặt bằng formica trắng
33 Bục sân khấu
1 Cái Kích thước: (7200 x 3000 x 300) mm - Vật liệu: khung sắt hàn liên kết có khí CO2 bảo vệ, sơn tĩnh điện, mặt lợp ván ép, phủ thảm màu
34 VII. THIẾT BỊ ĐiỆN TỬ, ĐiỆN LẠNH - Ti vi
8 Cái Kích thước: 50 inch, smart TV, bao gồm giá treo.
35 Tivi
1 Cái Kích thước: 55 inch, smart TV, bao gồm giá treo.
36 Máy vi tính
12 Bộ CPU: Intel Core I7 - HDD: 500GB - Ram: 2GB DDR3 - Màn hình: ≥ 17 inch - Case & nguồn: ATX 24 Pin, 500W - Keyboard: USB - Mouse: USB
37 Máy vi tính
2 Bộ CPU: Intel Core I7 - SSD: 500GB - Ram: 2GB DDR3 - Màn hình: ≥ 17 inch - Case & nguồn: ATX 24 Pin, 500W - Keyboard: USB - Mouse: USB
38 Máy in
3 Cái Máy in laser A4, tốc độ 25 trang, bộ nhớ 32MB, khay giấy 250 tờ, cổng giao tiếp USB 2.0.
39 Tủ lạnh
1 Cái Dung tích 90 lít, dùng bảo quản sữa mẹ
40 Tủ lạnh
1 Cái Dung tích 180 lít, dùng lưu mẫu thức ăn
41 Tủ lạnh
1 Cái Dung tích 280 lít, không đông tuyết
42 Tủ đông
1 Cái Dung tích 400 lít
43 Máy lạnh
16 Cái Công suất 1,5 HP, 2 cục. - Bao gồm ống đồng, bas treo cục nóng, đinh vis các loại, ống nhựa thoát nước, công lắp đặt.
44 Máy lạnh
4 Cái Công suất 2,0 HP, 2 cục. - Bao gồm ống đồng, bas treo cục nóng, đinh vis các loại, ống nhựa thoát nước, công lắp đặt
45 Máy nước uống nóng lạnh
2 Cái Công suất làm nóng: 550W, công suất làm lạnh: 100W. Nước nóng: 90 độ. Nước lạnh: 5 độ
46 Hệ thống âm thanh
1 Bộ Ampli 600W: 1 cái - Mixer 8chanel: 1 cái - Loa thùng 100w/cái: 4 cái - Micro không dây - 2mic: 1 bộ - Micro dây: 1 bộ - Bao gồm dây loa, nẹp, đinh vis, vật tư thi công lắp đặt
47 Máy chiếu + màn chiếu
1 Bộ Công nghệ: DLP - Cường độ sáng: 3,200 Ansi lumens - Tương phản: 13000:1 (Siêu thực) - Độ phân giải: XGA (1024 x 768 pixels); nén UXGA (1600 x 1200 pixel) - Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ - Công suất: 190W - Kích thước hình chiếu: 36-300 inch - Màn chiếu điện có remote 100 inch
48 VIII. THIẾT BỊ NHÀ BẾP - Sàn bếp 3 lò
1 Bộ Kích thước: (2000 x 750 x 550) mm. - Sàn bếp được thiết kế và sản xuất bằng inox ngoại nhập. - Khung sàn bếp inox vuông, kích thước: (25 x 25) mm. - Mặt sàn bếp inox, có thành chắn cao 200mm. - 06 chân trụ Inox vuông, kích thước: (40 x 40) mm, có tăng đưa điều chỉnh. - 03 bếp gas đánh lửa tự động. - 03 kiềng gang giữ nhiệt. - Đường ống dẫn gas inox chuyên dụng. - 03 khóa cho 03 bếp ga.
49 Hệ thống dẫn ga (không có bình ga)
1 Hệ thống Cung cấp ga cho bếp, tủ hấp cơm. - Gồm ống thép dẫn ga, van điều áp, van điện từ tự ngắt khi rò ga, bộ báo động rò rỉ khí ga, và các phụ kiện.
50 Hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời
1 Hệ thống Cung cấp nước nóng cho bếp

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp, lắp đặt thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp, lắp đặt thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 288

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây