Cung cấp thực phẩm

      Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Cung cấp thực phẩm
Hình thức LCNT
Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt
Giá gói thầu
521.671.600 VND
Ngày đăng tải
05:53 09/09/2025
Loại hợp đồng
Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
34/QĐ-MNLC
Cơ quan phê duyệt
Trường mầm non Lương Châu
Ngày phê duyệt
27/08/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vnz000041762

HỘ KINH DOANH BÙI THỊ CHÍN

521.671.600 VND 9 tháng
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Bí ngô (bí đỏ)
.
276.5 Kg Quả tươi, size 1,1 -1,5 kg/quả, có chứng nhận đảm bảo VSATTP . 20.000
2 Bí đao (bí xanh)
.
56.2 Kg Quả tươi, size 1,5 -2,5kg/quả, có chứng nhận đảm bảo VSATTP . 25.000
3 Bầu
.
224.3 Kg Quả tươi, size 1 -1,5 kg/quả, đảm bảo VSATTP . 25.000
4 Bắp cải
.
244.9 Kg Quả tươi, size 1-1,5 kg/quả, đảm bảo VSATTP . 20.000
5 Chuối tây
.
587.8 Kg Quả tươi, size 0,2 - 0,3kg/quả, chín vàng đều, đảm bảo VSATTP . 20.000
6 Cà chua
.
89.4 Kg Quả tươi, 10 -12quả/cân, đảm bảo VSATTP . 25.000
7 Cà rốt (củ đỏ, vàng)
.
175.2 Kg Củ tươi, size 4-5củ/kg, có chứng nhận đảm bảo VSATTP . 20.000
8 Cải canh
.
53.1 kg Rau tươi, xanh, có chứng nhận đảm bảo VSATTP . 25.000
9 Cải cúc (tần ô)
.
130.2 Kg Rau tươi, xanh, có chứng nhận đảm bảo VSATTP . 25.000
10 Cải thảo
.
169.1 Kg Rau tươi, xanh, có chứng nhận đảm bảo VSATTP . 20.000
11 Cải xanh
.
111.2 Kg Rau tươi, xanh, có chứng nhận đảm bảo VSATTP . 25.000
12 Dưa hấu
.
669.9 Kg Quả tươi, 4kg - 5kg/quả, có chứng nhận đảm bảo VSATTP . 25.000
13 Giá đậu xanh
.
178.8 kg Ủ thủ công từ hạt đậu xanh, tươi ngon không bị thối hỏng, có chứng nhận đảm bảo VSATTP . 20.000
14 Gừng tươi
.
36.5 Kg Loại củ to, có chứng nhận đảm bảo VSATTP . 40.000
15 Hành lá
.
108.2 Kg Rau tươi, xanh, có chứng nhận đảm bảo VSATTP . 40.000
16 Khoai tây
.
87.8 Kg Củ tươi, 1kg/ 10 củ, có chứng nhận đảm bảo VSATTP . 25.000
17 Mướp
.
83.4 Kg Quả tươi, size 1kg/10 quả, có chứng nhận đảm bảo VSATTP . 25.000
18 Rau Cải
.
162.6 Kg Rau tươi, xanh, có chứng nhận đảm bảo VSATTP . 25.000
19 Rau muống
.
57.3 Kg Rau tươi, xanh, có chứng nhận đảm bảo VSATTP . 20.000
20 Rau mồng tơi
.
43.2 Kg Rau tươi, xanh, có chứng nhận đảm bảo VSATTP . 19.000
21 Rau ngót
.
333.7 Kg Rau tươi, xanh, có chứng nhận đảm bảo VSATTP . 25.000
22 Su hào
.
101 Kg Củ tươi, size 2-3 củ/kg, có chứng nhận đảm bảo VSATTP . 20.000
23 Su su
.
268.8 Kg Quả tươi, size 10-12 quả/kg, có chứng nhận đảm bảo VSATTP . 20.000
24 Thanh long
.
321.7 Kg Quả tươi, size 0,5 - 0,7/kg/quả, có chứng nhận đảm bảo VSATTP . 35.000
25 Rau dền
.
30.2 kg Rau tươi, xanh, có chứng nhận đảm bảo VSATTP . 19.000
26 Chim bồ câu nguyên con
.
105 Kg Làm sẵn, đã làm sạch, loại 400g/con , có kiểm dịch nguồn gốc rõ ràng . 295.000
27 Thịt bò loại I
.
193 Kg Thịt bò loại 1, tươi (thịt thăn bò) có kiểm dịch nguồn gốc rõ ràng . 250.000
28 Thịt gà mía
.
449.5 Kg Bỏ đầu, cổ, chân, cánh, lòng, mề, tươi ngon mới thịt trước khi nhập có kiểm dịch đảm bảo chất lượng, nguồn gốc rõ ràng . 123.000
29 Thịt lợn mông sấn
.
676.5 Kg Thịt lợn tươi mới thịt trước khi nhập, thịt mông sấn, có kiểm dịch đảm bảo nguồn gốc rõ ràng, không tồn dư chất cấm trong chăn nuôi . 113.000
30 Thịt lợn nạc vai
.
482 Kg Thịt lợn tươi mới thịt trước khi nhập, thịt nạc vai CP, có kiểm dịch đảm bảo nguồn gốc rõ ràng, không tồn dư chất cấm trong chăn nuôi. . 125.000
31 Cua đồng
.
21.1 Kg Cua tươi, nguyên con, còn sống. . 160.000
32 Tôm biển
.
110.8 Kg Tôm biển tươi, size loại 30 con/kg. . 300.000
33 Bột canh
.
88.1 kg Nhãn hiệu Hải Châu, 190g/gói sản phẩm đóng gói không bị rách, ướt, mốc hỏng, còn hạn sử dụng, tem mác đảm bảo hàng chính hãng . 30.000
34 Dầu thực vật
.
165.4 lít Dầu ăn Neptune, chai 1 lít, sản phẩm đóng nguyên chai không bị móp, chảy dầu, dầu có màu vàng không có vẩn đục. . 70.000
35 Gạo nếp cái
.
165.2 Kg Gạo nếp đúng chuẩn loại gạo, hạt to tròn, trắng đặc trưng, không mốc mọt không lẫn sạn, không tồn dư chất bảo quản, chất cấm trong trồng trọt , 50kg/bao . 30.000
36 Gạo tẻ máy
.
2127.5 Kg Gạo CB, 50 kg/bao, gạo tẻ đúng chuẩn loại gạo, hạt to tròn,trắng đặc trưng, không mốc mọt không lẫn sạn, không tồn dư chất bảo quản, chất cấm trong trồng trọt . 20.000
37 Mỳ Chũ
.
285.6 Kg Có nhãn mác sản xuất, có chứng minh nguồn gốc đảm bảo ATTP. Mỳ được làm từ gạo, không nấm mốc, có màu trắng, không bị ỉu, giòn, khi nấu có độ dẻo không bị nát. Được đóng bao niêm phong, còn hạn sử dụng, tem mác rõ ràng . 29.500
38 Mỳ bún
.
340.2 Kg Có nhãn mác sản xuất, có chứng minh nguồn gốc đảm bảo ATTP. Mỳ được làm từ gạo, không nấm mốc, có màu trắng, không bị ỉu, giòn, khi nấu có độ dẻo không bị nát. Được đóng bao niêm phong, còn hạn sử dụng, tem mác rõ ràng . 29.500
39 Nước cốt dừa
.
12.8 lít Nước cốt dừa Wonderfarm lọ 400ml . 35.000
40 Nước mắm
.
88.4 lít Nước mắm Nam Ngư, 500ml/chai, đảm bảo sản phẩm đúng nguồn gốc, còn hạn sử dụng, tem mác. . 60.000
41 Đường kính
.
12.8 Kg Đường kính Sugar, 1kg/túi. Còn nguyên túi. Không ẩm mốc, không chảy nước, màu trắng hoặc vàng đặc trưng. Được đóng bao niêm phong, còn hạn sử dụng, tem mác rõ ràng . 25.000
42 Đỗ xanh
.
32.2 Kg Loại hạt khô, nguyên hạt, đã tróc vỏ, hạt phải to tròn, đều hạt ,không sâu, không nấm mốc, không ẩm mốc, không hôi, không mối mọt. . 42.000
43 Trứng vịt
.
3.312 quả 1 khay 30 quả, 1,9-2kg/khay, nuôi theo quy trình sạch, đảm bảo VSATTP . 5.000
Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây