Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vnz000041762 | HỘ KINH DOANH BÙI THỊ CHÍN |
521.671.600 VND | 9 tháng |
| 1 | Bí ngô (bí đỏ) |
.
|
276.5 | Kg | Quả tươi, size 1,1 -1,5 kg/quả, có chứng nhận đảm bảo VSATTP | . | 20.000 |
|
| 2 | Bí đao (bí xanh) |
.
|
56.2 | Kg | Quả tươi, size 1,5 -2,5kg/quả, có chứng nhận đảm bảo VSATTP | . | 25.000 |
|
| 3 | Bầu |
.
|
224.3 | Kg | Quả tươi, size 1 -1,5 kg/quả, đảm bảo VSATTP | . | 25.000 |
|
| 4 | Bắp cải |
.
|
244.9 | Kg | Quả tươi, size 1-1,5 kg/quả, đảm bảo VSATTP | . | 20.000 |
|
| 5 | Chuối tây |
.
|
587.8 | Kg | Quả tươi, size 0,2 - 0,3kg/quả, chín vàng đều, đảm bảo VSATTP | . | 20.000 |
|
| 6 | Cà chua |
.
|
89.4 | Kg | Quả tươi, 10 -12quả/cân, đảm bảo VSATTP | . | 25.000 |
|
| 7 | Cà rốt (củ đỏ, vàng) |
.
|
175.2 | Kg | Củ tươi, size 4-5củ/kg, có chứng nhận đảm bảo VSATTP | . | 20.000 |
|
| 8 | Cải canh |
.
|
53.1 | kg | Rau tươi, xanh, có chứng nhận đảm bảo VSATTP | . | 25.000 |
|
| 9 | Cải cúc (tần ô) |
.
|
130.2 | Kg | Rau tươi, xanh, có chứng nhận đảm bảo VSATTP | . | 25.000 |
|
| 10 | Cải thảo |
.
|
169.1 | Kg | Rau tươi, xanh, có chứng nhận đảm bảo VSATTP | . | 20.000 |
|
| 11 | Cải xanh |
.
|
111.2 | Kg | Rau tươi, xanh, có chứng nhận đảm bảo VSATTP | . | 25.000 |
|
| 12 | Dưa hấu |
.
|
669.9 | Kg | Quả tươi, 4kg - 5kg/quả, có chứng nhận đảm bảo VSATTP | . | 25.000 |
|
| 13 | Giá đậu xanh |
.
|
178.8 | kg | Ủ thủ công từ hạt đậu xanh, tươi ngon không bị thối hỏng, có chứng nhận đảm bảo VSATTP | . | 20.000 |
|
| 14 | Gừng tươi |
.
|
36.5 | Kg | Loại củ to, có chứng nhận đảm bảo VSATTP | . | 40.000 |
|
| 15 | Hành lá |
.
|
108.2 | Kg | Rau tươi, xanh, có chứng nhận đảm bảo VSATTP | . | 40.000 |
|
| 16 | Khoai tây |
.
|
87.8 | Kg | Củ tươi, 1kg/ 10 củ, có chứng nhận đảm bảo VSATTP | . | 25.000 |
|
| 17 | Mướp |
.
|
83.4 | Kg | Quả tươi, size 1kg/10 quả, có chứng nhận đảm bảo VSATTP | . | 25.000 |
|
| 18 | Rau Cải |
.
|
162.6 | Kg | Rau tươi, xanh, có chứng nhận đảm bảo VSATTP | . | 25.000 |
|
| 19 | Rau muống |
.
|
57.3 | Kg | Rau tươi, xanh, có chứng nhận đảm bảo VSATTP | . | 20.000 |
|
| 20 | Rau mồng tơi |
.
|
43.2 | Kg | Rau tươi, xanh, có chứng nhận đảm bảo VSATTP | . | 19.000 |
|
| 21 | Rau ngót |
.
|
333.7 | Kg | Rau tươi, xanh, có chứng nhận đảm bảo VSATTP | . | 25.000 |
|
| 22 | Su hào |
.
|
101 | Kg | Củ tươi, size 2-3 củ/kg, có chứng nhận đảm bảo VSATTP | . | 20.000 |
|
| 23 | Su su |
.
|
268.8 | Kg | Quả tươi, size 10-12 quả/kg, có chứng nhận đảm bảo VSATTP | . | 20.000 |
|
| 24 | Thanh long |
.
|
321.7 | Kg | Quả tươi, size 0,5 - 0,7/kg/quả, có chứng nhận đảm bảo VSATTP | . | 35.000 |
|
| 25 | Rau dền |
.
|
30.2 | kg | Rau tươi, xanh, có chứng nhận đảm bảo VSATTP | . | 19.000 |
|
| 26 | Chim bồ câu nguyên con |
.
|
105 | Kg | Làm sẵn, đã làm sạch, loại 400g/con , có kiểm dịch nguồn gốc rõ ràng | . | 295.000 |
|
| 27 | Thịt bò loại I |
.
|
193 | Kg | Thịt bò loại 1, tươi (thịt thăn bò) có kiểm dịch nguồn gốc rõ ràng | . | 250.000 |
|
| 28 | Thịt gà mía |
.
|
449.5 | Kg | Bỏ đầu, cổ, chân, cánh, lòng, mề, tươi ngon mới thịt trước khi nhập có kiểm dịch đảm bảo chất lượng, nguồn gốc rõ ràng | . | 123.000 |
|
| 29 | Thịt lợn mông sấn |
.
|
676.5 | Kg | Thịt lợn tươi mới thịt trước khi nhập, thịt mông sấn, có kiểm dịch đảm bảo nguồn gốc rõ ràng, không tồn dư chất cấm trong chăn nuôi | . | 113.000 |
|
| 30 | Thịt lợn nạc vai |
.
|
482 | Kg | Thịt lợn tươi mới thịt trước khi nhập, thịt nạc vai CP, có kiểm dịch đảm bảo nguồn gốc rõ ràng, không tồn dư chất cấm trong chăn nuôi. | . | 125.000 |
|
| 31 | Cua đồng |
.
|
21.1 | Kg | Cua tươi, nguyên con, còn sống. | . | 160.000 |
|
| 32 | Tôm biển |
.
|
110.8 | Kg | Tôm biển tươi, size loại 30 con/kg. | . | 300.000 |
|
| 33 | Bột canh |
.
|
88.1 | kg | Nhãn hiệu Hải Châu, 190g/gói sản phẩm đóng gói không bị rách, ướt, mốc hỏng, còn hạn sử dụng, tem mác đảm bảo hàng chính hãng | . | 30.000 |
|
| 34 | Dầu thực vật |
.
|
165.4 | lít | Dầu ăn Neptune, chai 1 lít, sản phẩm đóng nguyên chai không bị móp, chảy dầu, dầu có màu vàng không có vẩn đục. | . | 70.000 |
|
| 35 | Gạo nếp cái |
.
|
165.2 | Kg | Gạo nếp đúng chuẩn loại gạo, hạt to tròn, trắng đặc trưng, không mốc mọt không lẫn sạn, không tồn dư chất bảo quản, chất cấm trong trồng trọt , 50kg/bao | . | 30.000 |
|
| 36 | Gạo tẻ máy |
.
|
2127.5 | Kg | Gạo CB, 50 kg/bao, gạo tẻ đúng chuẩn loại gạo, hạt to tròn,trắng đặc trưng, không mốc mọt không lẫn sạn, không tồn dư chất bảo quản, chất cấm trong trồng trọt | . | 20.000 |
|
| 37 | Mỳ Chũ |
.
|
285.6 | Kg | Có nhãn mác sản xuất, có chứng minh nguồn gốc đảm bảo ATTP. Mỳ được làm từ gạo, không nấm mốc, có màu trắng, không bị ỉu, giòn, khi nấu có độ dẻo không bị nát. Được đóng bao niêm phong, còn hạn sử dụng, tem mác rõ ràng | . | 29.500 |
|
| 38 | Mỳ bún |
.
|
340.2 | Kg | Có nhãn mác sản xuất, có chứng minh nguồn gốc đảm bảo ATTP. Mỳ được làm từ gạo, không nấm mốc, có màu trắng, không bị ỉu, giòn, khi nấu có độ dẻo không bị nát. Được đóng bao niêm phong, còn hạn sử dụng, tem mác rõ ràng | . | 29.500 |
|
| 39 | Nước cốt dừa |
.
|
12.8 | lít | Nước cốt dừa Wonderfarm lọ 400ml | . | 35.000 |
|
| 40 | Nước mắm |
.
|
88.4 | lít | Nước mắm Nam Ngư, 500ml/chai, đảm bảo sản phẩm đúng nguồn gốc, còn hạn sử dụng, tem mác. | . | 60.000 |
|
| 41 | Đường kính |
.
|
12.8 | Kg | Đường kính Sugar, 1kg/túi. Còn nguyên túi. Không ẩm mốc, không chảy nước, màu trắng hoặc vàng đặc trưng. Được đóng bao niêm phong, còn hạn sử dụng, tem mác rõ ràng | . | 25.000 |
|
| 42 | Đỗ xanh |
.
|
32.2 | Kg | Loại hạt khô, nguyên hạt, đã tróc vỏ, hạt phải to tròn, đều hạt ,không sâu, không nấm mốc, không ẩm mốc, không hôi, không mối mọt. | . | 42.000 |
|
| 43 | Trứng vịt |
.
|
3.312 | quả | 1 khay 30 quả, 1,9-2kg/khay, nuôi theo quy trình sạch, đảm bảo VSATTP | . | 5.000 |
|