Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vnz000041667 | HỘ KINH DOANH VŨ THỊ THÚY |
784.998.000 VND | 9 tháng |
| 1 | THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG |
.
|
0 | . | . | Việt Nam | 0 |
|
| 2 | Thịt lợn mông sấn |
.
|
1.800 | Kg | Mông cả bì, màu hồng nhạt, hoặc đỏ thẫm sáng và bóng. Thịt săn chắc, đàn hồi. Các thớ thịt đều, khô ráo, không bị chảy nước, bì mềm, mỡ màu trắng trong hơi ngà, không mùi hôi thối. Sờ hơi dính tay. | Việt Nam | 130.000 |
|
| 3 | Thịt gà Mía |
.
|
548 | Kg | Da vàng hoặc trắng ngà, thịt không có mùi hôi, có mùi đặc trưng, thịt lọc ra sờ dính tay, co giãn đàn hồi. Thịt không bị nhớt, chảy nước, không có mùi hôi thối. | Việt Nam | 4.000 |
|
| 4 | Xương lợn |
.
|
108 | Kg | Xương lợn | Việt Nam | 350.000 |
|
| 5 | Trứng vịt |
.
|
288 | Kg | Trứng gà, size 13-15 quả /1kg quả đều, vỏ mỏng, màu trắng, sờ ram ráp nặng tay, không lúc lắc, khôgn dập nát, không mùi hôi thối | Việt Nam | 80.000 |
|
| 6 | Tôm biển |
.
|
108 | kg | Tôm đông lạnh tươi lột vỏ, bỏ đầu, màu hồng nhạt. không có mùi ươn thối | Việt Nam | 30.000 |
|
| 7 | Cá ba sa |
.
|
288 | Kg | Cá ba sa cắt khúc đông lạnh tươi, bỏ đầu, không có mùi ươn thối | Việt Nam | 80.000 |
|
| 8 | Ngao |
.
|
30 | Kg | Ngao tươi sống, không dập nát, không há miệng, không mùi ươn thối | Việt Nam | 108.000 |
|
| 9 | RAU CỦ QUẢ |
.
|
0 | . | . | Việt Nam | 0 |
|
| 10 | Su su |
.
|
540 | Kg | Quả tươi, non size 6-8 quả/kg, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 11 | Bí xanh |
.
|
340 | Kg | Quả tươi, size 2-3kg/quả, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 12 | Bí đỏ |
.
|
900 | Kg | Bí đỏ cô tiên, Quả tươi, size 2-2.5kg/quả, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 12.000 |
|
| 13 | Khoai tây |
.
|
280 | Kg | Củ không mọc mầm, không bị thối nát, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 14 | Cà rốt (củ đỏ, vàng) |
.
|
180 | Kg | Củ tươi, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 15 | Rau cải |
.
|
180 | Kg | Cải xanh tươi, non, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 16 | Rau Muống |
.
|
108 | Kg | Rau xanh tươi, non, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 17 | Rau Rền |
.
|
108 | Kg | Rau xanh, đỏ tươi, non, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 18 | Rau Ngót |
.
|
108 | Kg | Rau xanh tươi, non, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 19 | Su hào |
.
|
720 | Kg | Củ non, k bị nứt, nẻ, size 4 -5 củ/1kg, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 20 | Bắp cải |
.
|
720 | Kg | Bắp cải tươi, size 1,2 -1,5 kg/ cái, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 21 | Rau mồng tơi |
.
|
180 | Kg | Mồng tơi xanh, non, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 22 | Mướp hương |
.
|
548 | Kg | Mướp tươi, xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 23 | Cà chua |
.
|
432 | Kg | Quả tươi, 10- 13 quả/kg, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 24 | Hành lá |
.
|
72 | Kg | Tươi, xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 50.000 |
|
| 25 | Gừng tươi |
.
|
72 | Kg | Tươi, vàng. Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 40.000 |
|
| 26 | Nghệ tươi |
.
|
72 | Kg | Tươi, vàng. Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 27 | ĐỒ KHÔ, GIA VỊ |
.
|
0 | . | . | Việt Nam | 0 |
|
| 28 | Gạo tẻ Khang dân |
.
|
3.600 | Kg | Gạo tẻ đúng chuẩn loại gạo, hạt to tròn,trắng đặc trưng, không mốc mọt không lẫn sạn, không tồn dư chất bảo quản, chất cấm trong trồng trọt | Việt Nam | 18.000 |
|
| 29 | Gạo nếp |
.
|
612 | Kg | Gạo nếp đúng chuẩn loại gạo, hạt to tròn, trắng đặc trưng, không mốc mọt không lẫn sạn, không tồn dư chất bảo quản, chất cấm trong trồng trọt | Việt Nam | 35.000 |
|
| 30 | Mì bún khô |
.
|
720 | Kg | Mỳ bún được làm từ gạo, không nấm mốc, có màu trắng, không bị ỉu, giòn, khi nấu có độ dẻo không bị nát. Được đóng bao niêm phong, còn hạn sử dụng, tem mác rõ ràng | Việt Nam | 35.000 |
|
| 31 | Mì phở khô |
.
|
360 | Kg | Mỳ phở được làm từ gạo, không nấm mốc, có màu trắng, không bị ỉu, giòn, khi nấu có độ dẻo không bị nát. Được đóng bao niêm phong, còn hạn sử dụng, tem mác rõ ràng | Việt Nam | 50.000 |
|
| 32 | Đậu |
.
|
180 | Kg | Đậu thơm ngậy, không bị dập nát | Việt Nam | 30.000 |
|
| 33 | Bột canh I ốt Hải Châu |
.
|
740 | Gói | 190gram/gói, Bột canh iot Hải Châu Thành phần: Muối iot đường bột tỏi bột tiêu bột ớt...Được đóng gói trong bao bì dảm bảo VSATTP bao bì thoáng khô không bị nấm mốc. Còn nguyên túi, khô, không bị rách, không bị chảy nước, còn hạn sử dụng, tem mác rõ ràng. | Việt Nam | 5.000 |
|
| 34 | Nước mắm Nam ngư đệ nhị |
.
|
153 | Chai | 800ml/ chai, thành phần từ cá biển và muối ăn, có mùi thơm đặc trưng. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 35 | Đậu xanh bỏ vỏ |
.
|
108 | Kg | Đỗ xanh hạt phải to tròn, đều hạt ,không sâu, không nấm mốc, không ẩm mốc, không hôi, không mối mọt. | Việt Nam | 50.000 |
|
| 36 | Dầu thực vật |
.
|
225 | Lít | Dầu ăn Neptune can 1 lít, Màu vàng, trong, được đóng bao niêm phong, còn hạn sử dụng, tem mác rõ ràng | Việt Nam | 65.000 |
|
| 37 | SỮA CÁC LOẠI |
.
|
0 | . | . | Việt Nam | 0 |
|
| 38 | Sữa tươi Vinamik |
.
|
28.080 | Hộp | Nguyên hộp, vỉ không móp, méo, sữa có màu trắng, còn hạn sử dụng. | Việt Nam | 5.000 |
|
| 39 | Sữa bò (Ông thọ) |
.
|
360 | Hộp | Nguyên hộp không móp, meó, sữa có màu trắng, còn hạn sử dụng | Việt Nam | 30.000 |
|
| 40 | Sữa chua Vinamik |
.
|
216 | Hộp | Nguyên vỉ, hộp không móp, meó, sữa có màu trắng sánh, còn hạn sử dụng | Việt Nam | 6.000 |
|