Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vnz000035219 | 4600932749-001 | HỘ KINH DOANH HOÀNG HỮU TÙNG |
1.328.250.000 VND | 8 tháng | 8 tháng |
| 1 | Thịt lợn nạc vai |
TP1
|
925 | Kg | - Thịt đúng chủng loại, có màu đỏ tươi, khi ấn tay vào có đồ đàn hồi, không có mùi lạ, nấu lên thơm ngon, không có kí sinh trùng, vi sinh vật gây bệnh., không có chứa các chất tồn dư ( Thuốc, hóa học,…) trong quá trình chăn nuôi. - Có xuất sứ ngồn gốc rõ | Việt Nam | 154.000 |
|
| 2 | Thịt lợn vai sấn |
TP2
|
170 | Kg | - Thịt đúng chủng loại, có màu đỏ tươi, khi ấn tay vào có đồ đàn hồi, không có mùi lạ, nấu lên thơm ngon, không có kí sinh trùng, vi sinh vật gây bệnh., không có chứa các chất tồn dư ( Thuốc, hóa học,…) trong quá trình chăn nuôi. - Có xuất sứ ngồn gốc rõ | Việt Nam | 142.000 |
|
| 3 | Thịt lợn mông sấn |
TP3
|
1.560 | Kg | - Thịt đúng chủng loại, có màu đỏ tươi, khi ấn tay vào có đồ đàn hồi, không có mùi lạ, nấu lên thơm ngon, không có kí sinh trùng, vi sinh vật gây bệnh., không có chứa các chất tồn dư ( Thuốc, hóa học,…) trong quá trình chăn nuôi. - Có xuất sứ ngồn gốc rõ | Việt Nam | 136.000 |
|
| 4 | Xương đuôi, sống lợn |
TP4
|
360 | Kg | - Đúng chủng loại xương, không có mùi lại,khi nấu lên nước trong vị ngọt, không có kí sinh trùng, vi sinh vật gây bệnh., không có chứa các chất tồn dư ( Thuốc, hóa học,…) trong quá trình chăn nuôi. - Có xuất sứ ngồn gốc rõ ràng, có đủ giấy chứng nhận VSAT | Việt Nam | 95.000 |
|
| 5 | Thịt bò loại 1 |
TP5
|
135 | Kg | - Thịt có màu đỏ tươi, khi ấn tay vào có đồ đàn hồi, không có mùi lạ, nấu lên thơm ngon, không có kí sinh trùng, vi sinh vật gây bệnh., không có chứa các chất tồn dư ( Thuốc, hóa học,…) trong quá trình chăn nuôi. - Có xuất sứ ngồn gốc rõ ràng, có đủ giấy | Việt Nam | 320.000 |
|
| 6 | Thịt ba chỉ bò |
TP6
|
143 | Kg | - Thịt có màu đỏ tươi, khi ấn tay vào có đồ đàn hồi, không có mùi lạ, nấu lên thơm ngon, không có kí sinh trùng, vi sinh vật gây bệnh., không có chứa các chất tồn dư ( Thuốc, hóa học,…) trong quá trình chăn nuôi. - Có xuất sứ ngồn gốc rõ ràng, có đủ giấy | Việt Nam | 260.000 |
|
| 7 | Thịt Gà Công nghiệp (bỏ đầu cổ chân) |
TP7
|
644 | Kg | - Phần da bên ngoài có màu vàng không quá sậm màu, không bị loang lổ các vết bầm.Khi ấn tay vào thịt thì sẽ cảm nhận được thịt chắc, đàn hồi. Có trọng lượng từ 2,5-3,5kg /con, tươi ngon. - Gà được chăn nuôi theo quy trình của côn | Việt Nam | 90.000 |
|
| 8 | Trứng chim cút |
TP8
|
160 | Kg | - Bề mặt vỏ nhẵn, sạch, không có nấm mốc nhìn thấy được bằng mắt thường., trứng không bị rạn, nứt hoặc dập, quả trứng tươi, khi luộc lên không bị thối, hỏng, trọng lượng khoảng 10-12 gam/ quả - Cơ sở kinh doanh có giấy chứng nhận VSATTP. | Việt Nam | 100.000 |
|
| 9 | Trứng gà ta |
TP9
|
210 | Kg | - Bề mặt vỏ nhẵn, sạch, không có nấm mốc nhìn thấy được bằng mắt thường., trứng không bị rạn, nứt hoặc dập, quả trứng tươi, khi luộc lên không bị thối, hỏng, trọng lượng khoảng 80-90 gam/ quả - Cơ sở kinh doanh có giấy chứng nhận VSATTP. - Gà được chăn nu | Việt Nam | 90.000 |
|
| 10 | Cá ngừ (1,2kg - 2,0kg) |
TP10
|
185 | Kg | - Cá Ngừ tươi ngon đảm bảo trọng lượng 1,2-2kg/con - Cơ sở kinh doanh có giấy chứng nhận ATVSTP - Cá có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | Việt Nam | 95.000 |
|
| 11 | Cá trắm khúc bỏ đầu đuôi vảy ruột |
TP11
|
200 | Kg | - Cá trắm khúc giữa, tươi ngon trọng lượng từ 0.5 - 1kg/khúc. - Cơ sở kinh doanh có giấy chứng nhận VSATTP. - Cá có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | Việt Nam | 140.000 |
|
| 12 | Ngao |
TP12
|
20 | Kg | - Ngao vẫn còn sống, con to đều , đảm bảo từ 40-50con/ kg. - Cơ sở kinh doanh có giấy chứng nhận VSATTP | Việt Nam | 28.000 |
|
| 13 | Tôm đồng to |
TP13
|
32 | Kg | - Tôm đồng tươi ngon, còn sống, con to đều, màu tôm không bị trắng. - Cơ sở kinh doanh có giấy chứng nhận VSATTP | Việt Nam | 260.000 |
|
| 14 | Tôm tươi rảo size (40-45c/kg) |
TP14
|
26 | Kg | - Tôm rảo tươi ngon vẫn còn sống đảm bảo từ 40 - 45 con/kg. - Cơ sở kinh doanh có giấy chứng nhận VSATTP | Việt Nam | 350.000 |
|
| 15 | Quả Bầu |
TP15
|
520 | Kg | - Tươi ngon, không bị thối dập, không có thuốc bảo vệ thực vật, trọng lượng từ 1,5kg-1,8kg/quả - Được sơ chế tại cơ sở có đủ điều kiện VSATTP - Được trồng theo quy trình VietGap | Việt Nam | 28.000 |
|
| 16 | Quả Bí đỏ cô tiên loại 1 |
TP16
|
820 | Kg | - Bí đỏ quả to, cùi dầy, bên trong ruột màu vàng, khi nấu nên bở ngọt, quả tươi ngon không bị dập nát, không chứa tạp chất, không có thuốc bảo vệ thực vật. - Được trồng theo quy trình VietGap - Được sơ chế tại cơ sở có đủ điều kiện VSATTP | Việt Nam | 22.000 |
|
| 17 | Quả Bí xanh |
TP17
|
600 | Kg | - Bí xanh quả nhỏ, thuôn dài, vỏ xanh, tươi ngon không bị dập nát, thối không có mùi vị lạ, không có thuốc bảo vệ thực vật. - Được trồng theo quy trình VietGap - Được sơ chế tại cơ sở có đủ điều kiện VSATTP | Việt Nam | 26.000 |
|
| 18 | Quả Cà chua |
TP18
|
600 | Kg | - Cà chua có lớp vỏ ngoài màu đỏ tươi, đều màu. Lớp vỏ ngoài nguyên vẹn, không có vết trầy sướt dập nát lành lặn, không bị thối , không có thuốc bảo vệ thực vật. - Được trồng theo quy trình VietGap - Được sơ chế tại cơ sở có đủ điều kiện VSATTP | Việt Nam | 40.000 |
|
| 19 | Quả Su Su |
TP19
|
700 | Kg | - Tươi ngon, không bị thối dập, không có thuốc bảo vệ thực vật, trọng lượng từ 0,3kg-0,4kg/quả - Được sơ chế tại cơ sở có đủ điều kiện VSATTP - Được trồng theo quy trình VietGap | Việt Nam | 22.000 |
|
| 20 | Củ Cà rốt |
TP20
|
114 | Kg | - Cà rốt có màu cam tươi sáng, đồng thời có độ nặng và chắc thịt rõ rệt , lớp vỏ bên ngoài trông bóng loáng, nhẵn mịn, không sần sùi hoặc xuất hiện các đốm li ti lạ thường nào trên bề mặt, không có thuốc bảo vệ thực vật. - Được trồng theo quy trình Viet | Việt Nam | 22.000 |
|
| 21 | Củ Gừng ta |
TP21
|
13 | Kg | - Không có thuốc bảo quản, củ to đều không bị thối , không có mùi và/hoặc vị lạ, rắn chắc, không bị trầy vỏ,các vết trầy nhẹ đã khô không bị coi là khuyết tật, đủ khô để sử dụng; vỏ, cuống và vết cắt khi thu hoạch phải khô hoàn toàn. .- Được sơ chế tại cơ | Việt Nam | 50.000 |
|
| 22 | Giá đỗ sạch |
TP22
|
181 | Kg | - Giá đỗ tươi ngon, có màu trắng sáng, không bị thối dập, không có thuốc bảo vệ thực vật. - Được sơ chế tại cơ sở có đủ điều kiện VSATTP | Việt Nam | 22.000 |
|
| 23 | Rau Hành lá |
TP23
|
80 | Kg | - Tươi ngon không bị dập nát, không có thuốc bảo vệ thực vật, thân có màu xanh đậm, không vàng úa, thối, củ trắng tinh. - Được trồng theo quy trình Vietgap - Được sơ chế tại cơ sở có đủ điều kiện VSATTP | Việt Nam | 60.000 |
|
| 24 | Củ Hành khô lai |
TP24
|
59 | Kg | - Màu sắc của hành khô phải đặc trưng cho giống hành được sử dụng, từ màu trắng đến màu kem nhạt khi sản phẩm được chế biến từ hành trắng vàng và có màu từ hồng đến đỏ khi chế biến từ hành đỏ, Sản phẩm không được có các phần bị cháy sém, nướng và rám.Mùi | Việt Nam | 40.000 |
|
| 25 | Củ Khoai tây lòng vàng |
TP25
|
815 | Kg | - Hình hơi tròn hoặc hình bầu dục như quả trứng, vỏ mỏng, mọng nước và bên trong rượt có màu vàng, không thâm đốm, tươi ngon không bị dập nát, không mọc mầm, nầu nên bở, thơm, không có thuốc bảo vệ thực vật. - Được trồng theo quy trình VietGap - Được sơ | Việt Nam | 24.000 |
|
| 26 | Quả Sấu xanh |
TP26
|
4 | Kg | - Quả sấu màu xanh, tươi ngon không bị dập nát vàng quả, không có thuốc bảo vệ thực vật - Được sơ chế tại cơ sở có đủ điều kiện VSATTP | Việt Nam | 50.000 |
|
| 27 | Quả Me chua |
TP27
|
12 | Kg | - Me chua tươi ngon không bị dập nát, không có thuốc bảo vệ thực vật - Được sơ chế tại cơ sở có đủ điều kiện VSATTP | Việt Nam | 50.000 |
|
| 28 | Rau Mồng tơi |
TP28
|
120 | Kg | -Thân mập, mọng nước, bên ngoài vỏ nhẵn bóng, màu xanh thẫm hoặc tím.Rau tươi ngon không bị dập nát, không héo, thối không có thuốc bảo vệ thực vật. - Trồng theo quy trình VietGap - Được sơ chế tại cơ sở có đủ điều kiện VSATTP | Việt Nam | 35.000 |
|
| 29 | Quả Mướp hương |
TP29
|
70 | Kg | -Mướp hương bên ngoài vỏ màu xanh không bị thâm, dập, không bị ong châm. Quả to đều, trọng lượng từ 0,3-0,5 kg/quả. Không có thuốc bảo vệ thực vật. - Trồng theo quy trình VietGap - Được sơ chế tại cơ sở có đủ điều kiện VSATTP | Việt Nam | 35.000 |
|
| 30 | Rau cải thảo |
TP30
|
540 | Kg | - Rau cải thảo tươi ngon không bị dập nát, không có thuốc bảo vệ thực vật, không xuất hiện vết thâm, lá hư thối, héo rũ . Trọng lượng đảm bảo từ 0,8-1kg/cây. - Trồng theo quy trình VietGap - Được sơ chế tại cơ sở có đủ điều kiện VSATTP | Việt Nam | 22.000 |
|
| 31 | Rau muống |
TP31
|
50 | Kg | - Rau muống xanh, tươi ngon không bị dập nát, không có thuốc bảo vệ thực vật, không xuất hiện vết thâm, lá hư thối, héo rũ . - Trồng theo quy trình VietGap - Được sơ chế tại cơ sở có đủ điều kiện VSATTP | Việt Nam | 30.000 |
|
| 32 | Rau ngót |
TP32
|
65 | Kg | - Rau ngót xanh, tươi ngon không bị dập nát, không có thuốc bảo vệ thực vật, không xuất hiện vết thâm, lá hư thối, héo rũ . - Trồng theo quy trình VietGap - Được sơ chế tại cơ sở có đủ điều kiện VSATTP | Việt Nam | 35.000 |
|
| 33 | Rau mùi |
TP33
|
5 | Kg | - Rau Mùi tươi ngon không bị dập nát, không có thuốc bảo vệ thực vật, không xuất hiện vết thâm, lá hư thối, héo rũ . - Trồng theo quy trình VietGap - Được sơ chế tại cơ sở có đủ điều kiện VSATTP | Việt Nam | 90.000 |
|
| 34 | Củ Tỏi |
TP34
|
6 | Kg | - Màu sắc của Tỏi phải đặc trưng cho giống tỏi được sử dụng, .Mùi của tỏi phải đặc trưng và không có mùi lạ hay mất mùi. - Được sơ chế tại cơ sở có đủ điều kiện VSATTP | Việt Nam | 50.000 |
|
| 35 | Rau Thì là |
TP35
|
5 | Kg | - Rau thì là tươi ngon không bị dập nát, không có thuốc bảo vệ thực vật, không xuất hiện vết thâm, lá hư thối, héo rũ . - Trồng theo quy trình VietGap - Được sơ chế tại cơ sở có đủ điều kiện VSATTP | Việt Nam | 90.000 |
|
| 36 | Rau Bắp cải |
TP36
|
90 | Kg | - Cây bắp cải tươi ngon không bị dập nát, không có thuốc bảo vệ thực vật, không xuất hiện vết thâm, lá hư thối, héo rũ . Trọng lượng đảm bảo từ 1,6-1,8kg/cây. - Trồng theo quy trình VietGap - Được sơ chế tại cơ sở có đủ điều kiện VSATTP | Việt Nam | 30.000 |
|
| 37 | Rau cải canh (cắt gốc) |
TP37
|
60 | Kg | - Rau tươi ngon không bị dập nát, không có thuốc bảo vệ thực vật, không xuất hiện vết thâm, lá hư thối, héo rũ và ngả màu vàng. - Trồng theo quy trình VietGap - Được sơ chế tại cơ sở có đủ điều kiện VSATTP | Việt Nam | 38.000 |
|
| 38 | Rau cải ngọt |
TP38
|
100 | Kg | - Rau tươi ngon không bị dập nát, không có thuốc bảo vệ thực vật, không xuất hiện vết thâm, lá hư thối, héo rũ và ngả màu vàng. - Trồng theo quy trình VietGap - Được sơ chế tại cơ sở có đủ điều kiện VSATTP | Việt Nam | 38.000 |
|
| 39 | Củ Su hào |
TP39
|
129 | Kg | - Củ su hào có cả củ và lá, màu xanh, củ tròn đều. Củ không bị thối, không có mùi vị lạ, không chứa thuốc bảo vệ thực vật. Trong lượng từ 0,5-0,7kg/củ. - Được sơ chế tại cơ sở có đủ điều kiện VSATTP - Trồng theo quy trình VietGap | Việt Nam | 30.000 |
|
| 40 | Đỗ cove |
TP40
|
10 | Kg | - Đỗ cove tươi ngon không bị dập nát, không có thuốc bảo vệ thực vật, không xuất hiện vết thâm. - Trồng theo quy trình VietGap - Được sơ chế tại cơ sở có đủ điều kiện VSATTP | Việt Nam | 45.000 |
|
| 41 | Rau cải cúc (cắt gốc) |
TP41
|
48 | Kg | - Rau cải cúc tươi ngon không bị dập nát, không có thuốc bảo vệ thực vật, không xuất hiện vết thâm, lá hư thối, héo rũ và ngả màu vàng. - Trồng theo quy trình VietGap - Được sơ chế tại cơ sở có đủ điều kiện VSATTP | Việt Nam | 35.000 |
|
| 42 | Rau dền (cắt gốc) |
TP42
|
50 | Kg | - Rau cải cúc tươi ngon không bị dập nát, không có thuốc bảo vệ thực vật, không xuất hiện vết thâm, lá hư thối, héo rũ và ngả màu vàng. - Trồng theo quy trình VietGap - Được sơ chế tại cơ sở có đủ điều kiện VSATTP | Việt Nam | 35.000 |
|
| 43 | Bánh cuốn chay |
TP43
|
1.170 | Kg | - Bánh cuốn phải đảm bảo mới sản xuất, không bị ẩm mốc. Không tồn dư chất bảo quản cũng như chất cấm trong sản xuất thực phẩm. Khay chứa bánh cuốn phải sạch sẽ bảo quản đảm bảo vệ sinh ATTP. - Cơ sở sản xuất có đầy đủ giấy phép kinh doanh, giấy chứng nhận | Việt Nam | 26.000 |
|
| 44 | Đậu Phụ (kg) |
TP44
|
235 | Kg | - Đậu sản xuất trong ngày, được làm từ đỗ tương sạch, không có hàn the, không tồn dư chất bảo quản cũng như chất cấm trong sản xuất thực phẩm. Khay chứa đậu phải sạch sẽ bảo quản đảm bảo vệ sinh ATTP. - Cơ sở sản xuất có đầy đủ giấy phép kinh doanh, giấy | Việt Nam | 27.000 |
|
| 45 | Đỗ xanh |
TP45
|
12 | Kg | - Đỗ xanh lòng vàng, đã được tách lớp vỏ bên ngoài hạt, hạt đều, không bị mọt,không bị hôi, mốc, khi nấu lên hạt bở - Cơ sở kinh doanh có giấy chứng nhận VSATTP | Việt Nam | 60.000 |
|
| 46 | Gạo nếp nhung |
TP46
|
90 | Kg | - Đúng chuẩn 1 loại gạo, hạt đều, không mốc, mọt, không lẫn sạn bẩn không tồn dư chất bảo quản cũng như chất cấm trong trồng trọt và sản xuất, đảm bảo VSATTP khi nấu lên cơm thơm ngon, dẻo. - Cơ sở kinh doanh có giấy chứng nhận VSATTP | Việt Nam | 36.000 |
|
| 47 | Gạo tám thơm |
TP47
|
1.800 | Kg | - Đúng chuẩn 1 loại gạo, hạt đều, không mốc, mọt, không lẫn sạn bẩn không tồn dư chất bảo quản cũng như chất cấm trong trồng trọt và sản xuất, đảm bảo VSATTP khi nấu lên cơm thơm ngon, dẻo. - Cơ sở kinh doanh có giấy chứng nhận VSATTP | Việt Nam | 28.000 |
|
| 48 | Gạo BC Thái Bình |
TP48
|
1.970 | Kg | - Đúng chuẩn 1 loại gạo, hạt đều, không mốc, mọt, không lẫn sạn bẩn không tồn dư chất bảo quản cũng như chất cấm trong trồng trọt và sản xuất, đảm bảo VSATTP khi nấu lên cơm thơm ngon, dẻo. - Cơ sở kinh doanh có giấy chứng nhận VSATTP | Việt Nam | 26.000 |
|
| 49 | Gạo tấm |
TP49
|
367 | Kg | - Đúng chuẩn 1 loại gạo, hạt đều, không mốc, mọt, không lẫn sạn bẩn không tồn dư chất bảo quản cũng như chất cấm trong trồng trọt và sản xuất, đảm bảo VSATTP khi nấu lên cơm thơm ngon, dẻo. - Cơ sở kinh doanh có giấy chứng nhận VSATTP | Việt Nam | 22.000 |
|
| 50 | Lạc đỏ bóc tay rang sẵn |
TP50
|
138 | Kg | - Hạt to đều, không bị mọt, không bị hôi mốc - Cơ sở kinh doanh có giấy chứng nhận VSATTP | Việt Nam | 125.000 |
|
| 51 | Mì bún gạo Bao thai Định Hoá |
TP51
|
400 | Kg | - Mỳ bún phải đảm bảo mới sản xuất, phải có đầy đủ tên, nhãn mác, bao bì, không bị ẩm mốc, không chất bảo quản. Nấu lên thơm ngon. - Cơ sở sản xuất có giấy phép kinh doanh, có giấy chứng nhận VSATTP | Việt Nam | 48.000 |
|
| 52 | Mì phở gạo Bao thai Định Hoá |
TP52
|
625 | Kg | - Mỳ phở phải đảm bảo mới sản xuất, phải có đầy đủ tên, nhãn mác, bao bì, không bị ẩm mốc, không chất bảo quản. Nấu lên thơm ngon. - Cơ sở sản xuất có giấy phép kinh doanh, có giấy chứng nhận VSATTP | Việt Nam | 48.000 |
|
| 53 | Vừng ngọc rang sẵn |
TP53
|
24 | Kg | - Hạt vừng phải trắng đều, không bị mọt, không bị hôi mốc - Cơ sở kinh doanh có giấy chứng nhận VSATTP | Việt Nam | 125.000 |
|
| 54 | Bột canh i-ot Hải Châu |
TP54
|
101 | Kg | - Hàng đóng gói, đúng chủng loại, còn nguyên tem mác, hạn sử dụng 09 tháng kể từ ngày sản xuất. Sản phẩm có hạn sử dụng ít nhất còn 03 tháng, có mã vạch truy xuất nguồn gốc sản phẩm. - Tiêu chuẩn sản phẩm: ISO 22000:2018, ATTP - Thành phần: +Muối ăn, chất | Việt Nam | 25.000 |
|
| 55 | Dầu ăn Mezan 1 lít |
TP55
|
250 | Lít | - Hàng đóng chai, đúng chủng loại, còn nguyên tem mác, hạn sử dụng 24 tháng kể từ ngày sản xuất. Sản phẩm có hạn sử dụng ít nhất còn 09 tháng, có mã vạch truy xuất nguồn gốc sản phẩm. - Thành phần dinh dưỡng trong 100g: Năng lượng: 900 kcal Omega 3 (tối t | Việt Nam | 58.000 |
|
| 56 | Đường kính trắng Miền Bắc |
TP56
|
12 | Kg | - Hàng đóng gói, đúng chủng loại, còn nguyên tem mác của nhà sản xuất, hạn sử dụng 16 tháng kể từ ngày sản xuất. Sản phẩm có hạn sử dụng ít nhất còn 09 tháng, có mã vạch truy xuất nguồn gốc sản phẩm. - Tiêu chuẩn sản phẩm: HALAL, VSATTP - Chỉ tiêu chất lư | Việt Nam | 30.000 |
|
| 57 | Bột cà ri |
TP57
|
86 | Gói | - Hàng đóng gói, đúng chủng loại, còn nguyên tem mác của nhà sản xuất, hạn sử dụng 12 tháng kể từ ngày sản xuất. Sản phẩm có hạn sử dụng ít nhất còn 03 tháng, có mã vạch truy xuất nguồn gốc sản phẩm. | Việt Nam | 6.000 |
|
| 58 | Gói kho bò kim hưng (25g) |
TP58
|
39 | Gói | - Hàng đóng gói, đúng chủng loại, còn nguyên tem mác của nhà sản xuất, hạn sử dụng 24 tháng kể từ ngày sản xuất. Sản phẩm có hạn sử dụng ít nhất còn 03 tháng, có mã vạch truy xuất nguồn gốc sản phẩm. | Việt Nam | 12.000 |
|
| 59 | Nước cốt dừa WONDERFARM |
TP59
|
19 | Hộp | - Hàng đóng hộp, đúng chủng loại, còn nguyên tem mác, hạn sử dụng 30 tháng kể từ ngày sản xuất. Sản phẩm có hạn sử dụng ít nhất còn 12 tháng, có mã vạch truy xuất nguồn gốc sản phẩm. | Việt Nam | 38.000 |
|
| 60 | Nước mắm cát hải 2 lít |
TP60
|
80 | Lít | - Sản phẩm được đóng trong hộp bao bì, còn nguyên tem mác,hạn sử dụng 24 tháng kể từ ngày sản xuất. - Thành phần: Cá biển, muối ăn (NaCL). | Việt Nam | 56.000 |
|
| 61 | Bánh bao Hương Trà |
TP61
|
7.003 | Cái | '- Bánh Bao phải đảm bảo mới, nóng có mùi thơm tự nhiên, không tẩm ướp chất bảo quản, phải đảm bảo đúng quy trình sản xuất và đóng gói sản phẩm, theo cam kết sản xuất thực phẩm ATVSTP. | Việt Nam | 7.000 |
|
| 62 | Quả Chuối tiêu/ tây ( 7- 10 quả/ kg) |
TP62
|
465 | Kg | - Quả to đều, có màu vàng đậm, không có đốm đen, vết thâm, không bị dập nát, không sử dụng hóa chất - Được sơ chế tại cơ sở có đủ điều kiện VSATTP | Việt Nam | 28.000 |
|
| 63 | Quả Dưa hấu loại 1 |
TP63
|
984 | Kg | - Tươi ngon trọng lượng 2kg/ quả trở lên,dưa hấu bổ ra đỏ tươi, không bị thối, dập, không có thuốc bảo vệ thực vật. - Được sơ chế tại cơ sở có đủ điều kiện VSATTP | Việt Nam | 28.000 |
|
| 64 | Sữa chua vinamilk 60g |
TP64
|
10.080 | Hộp | Thành phần: Sữa (87,4%) (Nước, sữa bột, whey bột, chất béo sữa, sữa tuoi chuẩn hóa), đường ( 10%), dầu thực vật, gelatin thực phẩm, chất ổn định(1422,471), men Streptococcus thermophilus và Lactobacillus bulgaricus, vitamin(D3,A). Đóng gói khối lương 100g/ hộp.Hàng đóng gói, đúng chủng loại, còn nguyên tem mác, có ghi ngày sản xuất và hạn sử dụng, sản phẩm hạn sử dụng ít nhất còn 25 ngày, có mã vạch truy xuất nguồn gốc sản phẩm. | Việt Nam | 4.400 |
|
| 65 | Sữa chua uống Su su chai 80ml |
TP65
|
13.015 | Hộp | Thành phần: Sữa chua lên men tự nhiên (44%) (nước, sữa bột, chất béo sữa, whey bột, sữa tươi, men Streptococcus thẻmophilus và Lactobacullus, nước dưỡng chất xơ hoà tan, hương dâu, cam giống tự nhiên dùng cho thực phẩm, vitamin(D3,A,B12,B6) .Hàng đóng gói, đúng chủng loại, còn nguyên tem mác, có ghi ngày sản xuất và hạn sử dụng, sản phẩm hạn sử dụng ít nhất còn 25 ngày, có mã vạch truy xuất nguồn gốc sản phẩm. | Việt Nam | 5.000 |
|
| 66 | Sữa dielac bột (1Kg/gói) |
TP66
|
295 | Kg | * Sản phẩm được đóng trong bao bì túi nhôm, còn nguyên tem mác,hạn sử dụng 24 tháng kể từ ngày sản xuất. Sản phẩm có hạn sử dụng ít nhất còn 3 tháng, sữa dạng bột, đồng nhất, không vón cục, không có tạp chất lạ, có màu vàng kem, đồng đều, thơm ngon đặc trưng của sản phẩm * Tiêu chí kỹ thuật cơ bản: Tính trên 100g + Năng lượng : ≥ 436,5 g + Chất đạm: ≥ 17,55g, Chất béo: ≥ 20.7g, Acid linoleic : ≥433.1mg- Acid alpha linoleic : ≥177.5mg- Hàm lượng Hydrat cacbon : ≥45g- Taurin:≥20mg- Lysin :≥1200mg- Hàm lượng ẩm :≤5g- Hàm lượng tro : ≥3.6 g- Natri : ≥168mg-Kali : ≥800mg- Clorid : ≥440mg- Calci: ≥600- Phospho : ≥ 464 mg- Magnesi : ≥52 mg- Mangan : ≥ 400mg- Sắt : ≥ 4.85 mg- Iod : ≥ 72 mg- Kẽm : ≥ 4 mg- Đồng : ≥ 0.184 mg- Selen: ≥ 8 mg- Vitamin A : ≥ 1560 IU- Vitamin D3 : ≥ 361.6 IU- Vitamin E : ≥ 3.2 mg TE-Vitamin K1 : ≥ 19.4mg - Vitamin C : ≥ 40 mg- Vitamin B1 : ≥ 0.56 mg- Vitamin B2 : ≥ 0.88 mg- Vitamin PP: ≥ 3.2 mg- Vitamin B6 : ≥ 0.56 mg - Acid folic : ≥ 88 mg- Acid pantothenic : ≥ 2 mg- Vitamin B12 : ≥ 1.6 mg - Biotin : ≥ 20 mg- Cholin : ≥ 76 mg | Việt Nam | 250.000 |
|