Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn5701699515 | CÔNG TY TNHH MAY KHÁNH DUY |
199.990.000 VND | 45 ngày |
| 1 | Bộ trang phục bác sĩ |
0
|
112 | Bộ | 1. Áo: - Màu sắc: Màu trắng - Kiểu dáng: Áo blouse cổ bẻ Danton, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang gối, kiểu dài tay hoặc ngắn tay, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển công tác trên ngực trái, có in logo bệnh viện, phía sau xẻ giữa tới ngang mông. - May theo số đo cá nhân - Thông số kỹ thuật - Chất liệu: Vải Kaki chun hoặc tương đương Thành phần vải kaki chun biên thêu TCM: Polyeste: (72.4 ±0,5) %. Visco: (24.1 ±0,5)%. Spandex: (3.5 ±0,5)%. Kiểu dệt vân chéo 2/2. Mật độ vải (sợi/10 cm): Dọc : 450 ±2; Ngang: 354 ±2. Khối lượng g/m2: 266 ±2. 2. Quần - Màu sắc: Màu trắng - Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau - May theo số đo cá nhân - Thông số kỹ thuật - Chất liệu: Vải Kaki chun hoặc tương đương Thành phần vải kaki chun biên thêu TCM: Polyeste: (72.4 ±0,5) %. Visco: (24.1 ±0,5)%. Spandex: (3.5 ±0,5)%. Kiểu dệt vân chéo 2/2. Mật độ vải (sợi/10 cm): Dọc : 450 ±2; Ngang: 354 ±2. Khối lượng g/m2: 266 ±2. 3. Mũ, khẩu trang - Màu sắc: Theo màu sắc của áo - Chất liệu: Theo chất liệu của áo | Việt Nam | 468.000 |
|
| 2 | Bộ trang phục điều dưỡng viên |
0
|
110 | Bộ | 1. Áo: - Màu sắc: Màu trắng - Kiểu dáng: Áo kiểu dài tay hoặc ngắn tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi, có khuy cài biển công tác trên ngực trái, có in logo bệnh viện. - Túi áo, tay áo và cổ áo có viền xanh dương, viền rộng 0,5cm. - May theo số đo cá nhân - Thông số kỹ thuật - Chất liệu: Vải Kaki chun hoặc tương đương Thành phần vải kaki chun biên thêu TCM: Polyeste: (72.4 ±0,5) %. Visco: (24.1 ±0,5)%. Spandex: (3.5 ±0,5)%. Kiểu dệt vân chéo 2/2. Mật độ vải (sợi/10 cm): Dọc : 450 ±2; Ngang: 354 ±2. Khối lượng g/m2: 266 ±2. 2. Quần - Màu sắc: Màu trắng - Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau - May theo số đo cá nhân - Thông số kỹ thuật - Chất liệu: Vải Kaki chun hoặc tương đương Thành phần vải kaki chun biên thêu TCM: Polyeste: (72.4 ±0,5) %. Visco: (24.1 ±0,5)%. Spandex: (3.5 ±0,5)%. Kiểu dệt vân chéo 2/2. Mật độ vải (sợi/10 cm): Dọc : 450 ±2; Ngang: 354 ±2. Khối lượng g/m2: 266 ±2. 3. Mũ, khẩu trang - Màu sắc: Theo màu sắc của áo - Chất liệu: Theo chất liệu của áo | Việt Nam | 468.000 |
|
| 3 | Bộ trang phục dược sĩ |
0
|
16 | Bộ | 1. Áo - Màu sắc: Màu trắng - Kiểu dáng: Áo blouse, kiểu dài tay hoặc ngắn tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển công tác trên ngực trái, có in logo bệnh viện, phía sau xẻ giữa tới ngang mông. - May theo số đo cá nhân - Thông số kỹ thuật - Chất liệu: Vải Kaki chun hoặc tương đương Thành phần vải kaki chun biên thêu TCM: Polyeste: (72.4 ±0,5) %. Visco: (24.1 ±0,5)%. Spandex: (3.5 ±0,5)%. Kiểu dệt vân chéo 2/2. Mật độ vải (sợi/10 cm): Dọc : 450 ±2; Ngang: 354 ±2. Khối lượng g/m2: 266±2. 2. Quần - Màu sắc: Màu trắng - Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau. - May theo số đo cá nhân - Thông số kỹ thuật - Chất liệu: Vải Kaki chun hoặc tương đương Thành phần vải kaki chun biên thêu TCM: Polyeste: (72.4 ±0,5) %. Visco: (24.1 ±0,5)%. Spandex: (3.5 ±0,5)%. Kiểu dệt vân chéo 2/2. Mật độ vải (sợi/10 cm): Dọc : 450 ±2; Ngang: 354 ±2. Khối lượng g/m2: 266 ±2. 3. Mũ, khẩu trang - Màu sắc: Theo màu sắc của áo - Chất liệu: Theo chất liệu của áo | Việt Nam | 468.000 |
|
| 4 | Bộ trang phục Kỹ thuật viên, cử nhân, kỹ sư và các chức danh khác làm việc chuyên môn tại các khoa, phòng lâm sàng và cận lâm sàng của Bệnh viện |
0
|
75 | Bộ | 1. Áo - Màu sắc: Màu trắng - Kiểu dáng: Áo kiểu dài tay hoặc ngắn tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển công tác trên ngực trái, có in logo bệnh viện. - May theo số đo cá nhân - Chất liệu: Vải Kaki chun hoặc tương đương Thành phần vải kaki chun biên thêu TCM: Polyeste: (72.4 ±0,5) %. Visco: (24.1 ±0,5)%. Spandex: (3.5 ±0,5)%. Kiểu dệt vân chéo 2/2. Mật độ vải (sợi/10 cm): Dọc : 450 ±2; Ngang: 354 ±2. Khối lượng g/m2: 266 ±2. 2. Quần - Màu sắc: Màu trắng - Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau - May theo số đo cá nhân - Chất liệu: Vải Kaki chun hoặc tương đương Thành phần vải kaki chun biên thêu TCM: Polyeste: (72.4 ±0,5) %. Visco: (24.1 ±0,5)%. Spandex: (3.5 ±0,5)%. Kiểu dệt vân chéo 2/2. Mật độ vải (sợi/10 cm): Dọc : 450 ±2; Ngang: 354 ±2. Khối lượng g/m2: 266 ±2. 3. Mũ, khẩu trang - Màu sắc: Theo màu sắc của áo - Chất liệu: Theo chất liệu của áo | Việt Nam | 468.000 |
|
| 5 | Bộ trang phục nhân viên hành chính nữ |
0
|
40 | Bộ | 1. Áo - Màu sắc: màu trắng - Kiểu dáng: Áo sơ mi kiểu dài tay hoặc ngắn tay, cổ đức, cài cúc giữa, có khuy cài biển tên trên ngực trái, có in logo bệnh viện. - May theo số đo cá nhân - Thông số kỹ thuật: - Chất liệu: Vải sợi tre – Bamboo trắng - Thành phần vải Sợi tre chun- Bamboo: Polyeste: (56,5±0,5)%, Visco: (40,4 ±0,5)%, Spandex: (3.1 ±0,5)%. Kiểu dệt Vân điểm tăng hỗn hợp. Mật độ vải (sợi/10 cm) : Dọc : 578 ±2; Ngang: 339 ±2. Khối lượng g/m2: 127 ±2. 2. Quần hoặc chân váy - Màu sắc: màu tím than đen. - Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo. Chân váy kiểu jupe, chiều dài chân váy quá đầu gối 5cm. - May theo số đo cá nhân - Thông số kỹ thuật: - Chất liệu: Vải chéo thái chun đen (tím than) - Thành phần Vải chéo thái chun đen (tím than) Polyeste: (92.5 ±0,5)%, Spandex: (7.5 ±0,5)%. Kiểu dệt dệt thoi nhiều lớp. Khối lượng g/m2: 383 ±2. | Việt Nam | 580.000 |
|
| 6 | Bộ trang phục nhân viên hành chính nam |
0
|
25 | Bộ | 1. Áo - Màu sắc: Áo sơmi màu trắng - Kiểu dáng: Áo sơ mi cổ đức, cài cúc giữa kiểu dài tay hoặc ngắn tay có khuy cài biển tên trên ngực trái, có in logo bệnh viện. - May theo số đo cá nhân - Thông số kỹ thuật: - Chất liệu: Vải sợi tre – Bamboo trắng - Thành phần vải Sợi tre chun- Bamboo: Polyeste: (56,5±0,5)%, Visco: (40,4 ±0,5)%, Spandex: (3.1 ±0,5)%. Kiểu dệt Vân điểm tăng hỗn hợp. Khối lượng g/m2: 127 ±2. Mật độ vải (sợi/10 cm) : Dọc : 578 ±2; Ngang: 339 ±2. 2. Quần - Màu sắc: quần màu tím than đen. - Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau - May theo số đo cá nhân - Thông số kỹ thuật: - Chất liệu: Vải tuytsi chun đen (tím than) - Thành phẫn Vải tuytsi chun đen (tím than): Polyeste: (69 ±0,5)%, Visco: (29 ±0,5)%, Spandex: (2.0 ±0,5)%. Kiểu dệt dệt thoi nhiều lớp. Khối lượng g/m2: 267 ±2. | Việt Nam | 660.000 |
|
| 7 | Bộ trang phục kỹ thuật viên thiết bị y tế, kỹ sư thiết bị, nhân viên bảo trì, lái xe ô tô cấp cứu |
0
|
12 | Bộ | 1. Áo - Màu sắc: Màu xanh đen - Kiểu dáng: Áo kiểu bu dông, cổ đức, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, gấu tay măng xéc hoặc lơ vê, có nẹp cầu vai, phía trước có 2 túi có nắp, có khuy cài biển tên trên ngực trái, có in logo bệnh viện. - May theo số đo cá nhân - Thông số kỹ thuật: - Chất liệu: Kaki chun xanh đen - Thành phần vải Kaki chun xanh đen: Polyeste: (72.4 ±0,5)%, Visco: (24.1 ±0,5)%, Spandex: (3.5 ±0,5)%. Kiểu dệt Vân chéo 2/2. Khối lượng g/m2: 266 ±2. Mật độ vải (sợi/10 cm) : Dọc: 450 ±2; Ngang: 354 ±2. 2. Quần - Màu sắc: Màu xanh đen - Kiểu dáng: quần âu 2 ly, có 1 túi sau. - May theo số đo cá nhân - Thông số kỹ thuật: - Chất liệu: Kaki chun xanh đen - Thành phần vải Kaki chun xanh đen: Polyeste: (72.4 ±0,5)%, Visco: (24.1 ±0,5)%, Spandex: (3.5 ±0,5)%. Kiểu dệt Vân chéo 2/2. Khối lượng g/m2: 266 ±2. Mật độ vải (sợi/10 cm) : Dọc: 450 ±2; Ngang: 354 ±2. | Việt Nam | 480.000 |
|
| 8 | Bộ trang phục hộ lý, y công, nhân viên giặt là |
0
|
6 | Bộ | 1. Áo - Màu sắc: màu xanh hoà bình - Kiểu dáng: Áo cổ trái tim, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông; phía trước có 2 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái, có in logo bệnh viện - May theo số đo cá nhân - Thông số kỹ thuật: Chất liệu: Vải lụa cotton màu xanh hòa bình - Thành phần nguyên liệu của Vải lụa cotton màu xanh hòa binh: Polyeste: (72.8 ±0,5)%, Visco: (25.6 ±0,5)%, Spandex: (1.6 ±0,5)%. Kiểu dệt Vân điểm. Khối lượng g/m2: 153 ±2. Mật độ vải (sợi/10 cm) : Dọc : 299 ±2; Ngang: 339 ±2. Khối lượng g/m2: 256 ±2. 2. Quần - Màu sắc: Màu xanh hòa bình - Chất liệu: theo chất liệu của áo - Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau. - May theo số đo cá nhân - Thông số kỹ thuật: Chất liệu: Vải lụa cotton màu xanh hòa bình - Thành phần nguyên liệu của Vải lụa cotton màu xanh hòa bình: Polyeste: (72.8 ±0,5)%, Visco: (25.6 ±0,5)%, Spandex: (1.6 ±0,5)%. Kiểu dệt Vân điểm. Khối lượng g/m2: 153 ±2. Mật độ vải (sợi/10 cm) : Dọc : 299 ±2; Ngang: 339 ±2. Khối lượng g/m2: 256 ±2. 3. Mũ, khẩu trang - Màu sắc: Theo màu sắc của áo. - Chất liệu: theo chất liệu của áo | Việt Nam | 395.000 |
|
| 9 | Bộ trang phục Nhân viên bảo vệ |
0
|
12 | Bộ | 1. Áo: a) Màu sắc: Màu xanh đen. b) Kiểu dáng: Áo cổ đức, cài cúc giữa, có nẹp cầu vai, dài tay hoặc ngắn tay, gấu tay có măng xéc hoặc lơ vê, 2 túi có nắp, có khuy cài biển tên trên ngực trái, có in logo bệnh viện. - Thông số kỹ thuật: Chất liệu: vải kaki păngrim màu xanh đen. - Thành phần nguyên liệu của vải kaki păngrim: polyeste; (64.7 ± 1.0)%, Bông: (34.4 ±1.0)%. Kiểu dệt: vân chéo 2/1. Khối lượng g/m2: 209. - May theo số đo cá nhân 2. Quần: a) Màu sắc: Cùng màu với màu áo; b) Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, có 1 túi sau. - Thông số kỹ thuật: Chất liệu: vải kaki păngrim - Thành phần nguyên liệu của vải kaki păngrim: polyeste; (64.7 ± 1.0)%, Bông: (34.4 ±1.0)%. Kiểu dệt: vân chéo 2/1. Khối lượng g/m2: 209. - May theo số đo cá nhân 3. Mũ kiểu kê pi cùng màu với áo. | Việt Nam | 473.000 |
|