Cung cấp và lắp đặt thiết bị

        Đang xem
Số TBMT
Đã xem
526
Số KHLCNT
Gói thầu
Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
70.859.114.500 VND
Giá dự toán
70.859.114.500 VND
Hoàn thành
16:34 16/09/2021
Thời gian thực hiện hợp đồng
120 ngày
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Số ĐKKD Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian thực hiện hợp đồng
1 3700850167 Liên danh CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI LIÊN THÀNH PHÁTCÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ PHƯƠNG TRÚCCÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÚC GIA KHANGCÔNG TY TNHH SX THƯƠNG MẠI NGỌC KHỞI 68.268.711.850 VND 0 68.268.711.850 VND 120 ngày
Hệ thống đã phân tích tìm ra các nhà thầu liên danh sau:
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Ghi chú
1
Bộ thiết bị dạy hình học trực quan
TTHCS-C20001
235
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
105.000
2
Bộ thiết bị dạy hình học phẳng
TTHCS-C20002
235
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
147.000
3
Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học
TTHCS-C20003
235
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
252.000
4
Thước cuộn
TTHCS-C20004
235
Chiếc
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
168.000
5
Bộ thiết bị
TTHCS-C20005
235
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
1.890.000
6
Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất
TTHCS-C20006
235
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
126.000
7
Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu
NNGD-TH-001
225
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
84.000
8
Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện
NNGD-TH-002
225
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
126.000
9
Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ
NNGD-TH-003
225
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
84.000
10
Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng
NNGD-TH-004
225
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
84.000
11
Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng
NNGD-TH-005
225
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
84.000
12
Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin.
NNGD-TH-006
225
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
84.000
13
Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản
NNGD-TH-007
225
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
84.000
14
Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình
NNGD-TH-008
225
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
210.000
15
Thanh phách
TTHCS-C20007
133
Cặp
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
42.000
16
Trống nhỏ
TTHCS-C20008
133
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
273.000
17
Tam giác chuông (Triangle)
TTHCS-C20009
133
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
420.000
18
Trống lục lạc (Tambourine)
TTHCS-C20010
133
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
735.000
19
Đàn phím điện tử (Key board)
Casio CT-X5000
133
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Trung Quóc
13.200.000
20
Kèn phím
Songlin SL37A
133
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Trung Quốc
1.100.000
21
Sáo (recorder)
Songlin SL8AQ
133
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Trung Quốc
374.000
22
Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình
NNGD-TH-009
133
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
42.000
23
Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại
NNGD-TH-010
133
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
168.000
24
Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại.
NNGD-TH-011
133
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
210.000
25
Máy tính
Acer TravelMate P215-53G
133
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Trung Quốc
14.520.000
26
Máy chiếu, màn hình.
BenQ EW600; Dalite
133
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Trung Quốc
21.230.000
27
Đèn chiếu sáng.
TTHCS-C20011
266
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
3.300.000
28
Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập.
TTHCS-C20012
133
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
5.500.000
29
Bàn, ghế học mĩ thuật
TTHCS-C20013
1.330
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
3.630.000
30
Bục, bệ
TTHCS-C20014
133
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
5.280.000
31
Mẫu vẽ
TTHCS-C20015
133
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
1.980.000
32
Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)
TTHCS-C20016
5.320
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
440.000
33
Bảng vẽ
TTHCS-C20017
5.320
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
147.000
34
Bút lông
TTHCS-C20018
2.660
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
84.000
35
Bảng pha màu
TTHCS-C20019
2.660
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
84.000
36
Ống rửa bút
TTHCS-C20020
2.660
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
126.000
37
Màu oát (Gouache colour)
TTHCS-C20021
2.660
Hộp
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
630.000
38
Lô đồ họa (tranh in)
TTHCS-C20022
333
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
357.000
39
Đất nặn.
TTHCS-C20023
2.660
Hộp
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
147.000
40
Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất
NNGD-TH-012
133
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
63.000
41
Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn
NNGD-TH-013
133
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
168.000
42
Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng
NNGD-TH-014
133
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
84.000
43
Quả bóng
TTHCS-C20024
369
Quả
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
42.000
44
Lưới chắn bóng
TTHCS-C20025
133
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
420.000
45
Quả bóng đá
TTHCS-C20026
266
Quả
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
273.000
46
Cầu môn
TTHCS-C20027
133
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
13.650.000
47
Quả bóng rổ
TTHCS-C20028
266
Quả
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
273.000
48
Cột bóng rổ
TTHCS-C20029
133
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
14.700.000
49
Trụ, lưới
TTHCS-C20030
133
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
2.730.000
50
Quả cầu lông
TTHCS-C20031
320
Hộp
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
132.000
51
Vợt
TTHCS-C20032
320
Chiếc
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
330.000
52
Trụ, lưới
TTHCS-C20033
133
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
2.730.000
53
Quả bóng chuyền da
TTHCS-C20034
399
Quả
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
286.000
54
Cột và lưới
TTHCS-C20035
133
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
5.250.000
55
Trụ đấm, đá
TTHCS-C20036
133
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
1.980.000
56
Đích đấm, đá (cầm tay)
TTHCS-C20037
399
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
378.000
57
Gậy
TTHCS-C20038
665
Chiếc
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
399.000
58
Bàn cờ, quân cờ
TTHCS-C20039
532
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
315.000
59
Bàn và quân cờ treo tường
TTHCS-C20040
160
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
1.470.000
60
Phao bơi
TTHCS-C20041
2.660
Chiếc
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
168.000
61
Quả bóng bàn
TTHCS-C20042
589
Quả
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
19.800
62
Vợt
TTHCS-C20043
800
Chiếc
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
330.000
63
Bàn, lưới
TTHCS-C20044
133
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
9.460.000
64
Đồng hồ bấm giây
Isport JG-021
266
Chiếc
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Trung Quốc
660.000
65
Còi
TTHCS-C20046
665
Chiếc
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
33.000
66
Thước dây
TTHCS-C20047
399
Chiếc
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
168.000
67
Thảm TDTT
TTHCS-C20048
1.330
Tấm
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
357.000
68
Nấm thể thao
TTHCS-C20049
1.330
Chiếc
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
27.300
69
Cờ lệnh thể thao
TTHCS-C20050
266
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
42.000
70
Biển lật số
TTHCS-C20051
133
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
840.000
71
Dây nhảy cá nhân
TTHCS-C20052
677
Chiếc
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
37.800
72
Dây nhảy tập thể
TTHCS-C20053
399
Chiếc
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
126.000
73
Bóng nhồi
TTHCS-C20054
399
Quả
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
330.000
74
Dây kéo co
TTHCS-C20055
266
Cuộn
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
1.470.000
75
Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ
NNGD-TH-015
139
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
168.000
76
Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt.
NNGD-TH-016
139
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
273.000
77
Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày.
NNGD-TH-017
139
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
168.000
78
Video/clip về tình huống trung thực
NNGD-TH-018
139
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
157.500
79
Video/clip về tình huống tự lập
NNGD-TH-019
139
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
157.500
80
Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà
NNGD-TH-020
139
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
157.500
81
Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm.
NNGD-TH-021
139
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
24.700
82
Video/clip tình huống về tiết kiệm
NNGD-TH-022
139
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
157.500
83
Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước
NNGD-TH-023
139
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
126.000
84
Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân
NNGD-TH-024
139
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
52.500
85
Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em
NNGD-TH-025
139
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
157.500
86
Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em
NNGD-TH-026
139
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
247.000
87
Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân
TTHCS-C20056
139
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
1.260.000
88
Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm
TTHCS-C20057
133
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
4.200.000
89
Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm
TTHCS-C20058
139
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
525.000
90
Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất
NNGD-TH-027
159
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
63.000
91
Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất
NNGD-TH-028
159
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
63.000
92
Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật
NNGD-TH-029
159
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
63.000
93
Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật
NNGD-TH-030
159
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
63.000
94
Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật
NNGD-TH-031
159
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
63.000
95
Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ
NNGD-TH-032
159
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
63.000
96
Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ
NNGD-TH-033
159
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
63.000
97
Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình
NNGD-TH-034
159
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
63.000
98
Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật
NNGD-TH-035
159
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
63.000
99
Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật
NNGD-TH-036
159
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
63.000
100
Sơ đồ 5 giới sinh vật
NNGD-TH-037
159
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
63.000
101
Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật
NNGD-TH-038
159
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
63.000
102
Tranh/ảnh về cấu tạo virus
NNGD-TH-039
159
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
63.000
103
Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn
NNGD-TH-040
159
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
63.000
104
Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật
NNGD-TH-041
159
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
63.000
105
Tranh/ảnh về một số dạng nấm
NNGD-TH-042
159
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
63.000
106
Sơ đồ các nhóm Thực vật
NNGD-TH-043
159
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
63.000
107
Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu)
NNGD-TH-044
159
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
63.000
108
Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ)
NNGD-TH-045
159
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
63.000
109
Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần)
NNGD-TH-046
159
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
63.000
110
Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín)
NNGD-TH-047
159
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
63.000
111
Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống
NNGD-TH-048
159
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
63.000
112
Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống
NNGD-TH-049
159
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
63.000
113
Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống
NNGD-TH-050
159
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
63.000
114
Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật
NNGD-TH-051
144
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
63.000
115
Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời
NNGD-TH-052
146
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
63.000
116
Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng
NNGD-TH-053
146
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
63.000
117
Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời
NNGD-TH-054
146
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
63.000
118
Tranh/ảnh về Ngân Hà
NNGD-TH-055
146
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
63.000
119
Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ.
TTHCS-C20059
133
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
420.000
120
Nến (Parafin) rắn
TTHCS-C20060
133
Hộp
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
84.000
121
Ống nghiệm
TTHCS-C20061
133
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
12.600
122
Ống dẫn thủy tinh chữ Z
TTHCS-C20062
133
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
31.500
123
Lọ thủy tinh miệng rộng
TTHCS-C20063
133
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
94.500
124
Chậu thủy tinh.
TTHCS-C20064
133
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
189.000
125
Cốc loại 1 lít
TTHCS-C20065
133
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
247.000
126
Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4)
TTHCS-C20066
133
Lọ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
273.000
127
Nến
TTHCS-C20067
133
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
18.900
128
Ống đong hình trụ 100ml
TTHCS-C20068
133
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
168.000
129
Thìa café nhỏ
TTHCS-C20069
133
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
9.450
130
Muối ăn
TTHCS-C20070
133
Lọ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
52.500
131
Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn
TTHCS-C20071
133
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
42.000
132
Phễu chiết hình quả lê
TTHCS-C20072
133
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
315.000
133
Đũa thủy tinh
TTHCS-C20073
133
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
42.000
134
Giấy lọc
TTHCS-C20074
133
Hộp
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
126.000
135
Cát hoặc dầu ăn
TTHCS-C20075
133
Lọ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
63.000
136
Kính hiển vi
IBC1600x
133
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Trung Quốc
4.200.000
137
Tiêu bản tế bào thực vật
TTHCS-C20076
133
Hộp
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
3.150.000
138
Tiêu bản tế bào động vật
TTHCS-C20077
133
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
3.150.000
139
Kính lúp
TTHCS-C20078
133
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
84.000
140
Lam kính
TTHCS-C20079
133
Hộp
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
84.000
141
La men
TTHCS-C20080
133
Hộp
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
42.000
142
Kim mũi mác
TTHCS-C20081
133
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
42.000
143
Panh
TTHCS-C20082
133
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
42.000
144
Dao cắt tiêu bản
TTHCS-C20083
133
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
168.000
145
Pipet
TTHCS-C20084
133
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
84.000
146
Đĩa kính đồng hồ
TTHCS-C20085
133
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
84.000
147
Đĩa lồng (Pêtri)
TTHCS-C20086
133
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
63.000
148
Cồn đốt
TTHCS-C20087
133
lít
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
168.000
149
Acid acetic 45%
TTHCS-C20088
66.500
ml
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
315
150
Dung dịch muối sinh lý (0,9% NaCl)
TTHCS-C20089
133
lít
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
63.000
151
Carmin acetic 2%
TTHCS-C20090
13.300
ml
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
6.300
152
Giemsa 2%
TTHCS-C20091
13.300
ml
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
1.260
153
Methylen blue
TTHCS-C20092
13.300
ml
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
2.100
154
Glycerol
TTHCS-C20093
66.500
ml
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
840
155
Chậu lồng (Bôcan)
TTHCS-C20094
133
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
247.000
156
Lọ thủy tinh, có ống nhỏ giọt
TTHCS-C20095
133
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
84.000
157
Phễu thủy tinh loại to
TTHCS-C20096
133
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
63.000
158
Kéo cắt cành
TTHCS-C20097
133
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
252.000
159
Cặp ép thực vật
TTHCS-C20098
133
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
210.000
160
Vợt bắt sâu bọ
TTHCS-C20099
133
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
189.000
161
Vợt bắt động vật thủy sinh
TTHCS-C20100
133
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
630.000
162
Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ
TTHCS-C20101
133
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
189.000
163
Lọ nhựa
TTHCS-C20102
133
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
42.000
164
Hộp nuôi sâu bọ
TTHCS-C20103
133
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
252.000
165
Bể kính
TTHCS-C20104
133
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
252.000
166
Túi đinh ghim
TTHCS-C20105
133
Túi
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
42.000
167
Găng tay
TTHCS-C20106
133
Túi
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
525.000
168
Ống đong
TTHCS-C20107
133
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
189.000
169
Ống hút có quả bóp cao su
TTHCS-C20108
133
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
21.000
170
Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ
TTHCS-C20109
133
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
1.890.000
171
Thanh nam châm
TTHCS-C20110
133
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
126.000
172
Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước
TTHCS-C20111
133
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
4.200.000
173
Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo
TTHCS-C20112
133
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
420.000
174
Giá để ống nghiệm
TTHCS-C20113
133
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
126.000
175
Đèn cồn
TTHCS-C20114
133
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
84.000
176
Cốc thủy tinh loại 250ml
TTHCS-C20115
133
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
210.000
177
Lưới thép
TTHCS-C20116
133
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
31.500
178
Găng tay cao su
TTHCS-C20117
5.320
Đôi
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
18.900
179
Áo choàng
TTHCS-C20118
5.320
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
176.000
180
Kính bảo vệ mắt không màu
TTHCS-C20119
5.320
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
63.000
181
Chổi rửa ống nghiệm
TTHCS-C20120
133
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
18.900
182
Khay mang dụng cụ và hóa chất
TTHCS-C20121
133
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
525.000
183
Bộ giá đỡ cơ bản
TTHCS-C20122
133
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
1.260.000
184
Bình chia độ
TTHCS-C20123
133
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
189.000
185
Biến thế nguồn
TTHCS-C20124
133
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
2.730.000
186
Cảm biến lực
Addest Technovation VSF002A
133
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Singapore
6.820.000
187
Cảm biến nhiệt độ
Addest Technovation VST014A
133
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Singapore
2.100.000
188
Bộ thu nhận số liệu
Addest Technovation VGF004S-PA
133
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Singapore
17.765.000
189
Mẫu động vật ngâm trong lọ
TTHCS-C20125
133
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
2.730.000
190
1 bộ bao gồm 8 Video
NNGD-TH-056
159
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
420.000
191
Cấu tạo cơ thể người
QH33201
133
Mô hình
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Trung Quốc
4.200.000
192
Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở
NNGD-TH-057
157
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
45.000
193
Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam
NNGD-TH-058
157
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
42.000
194
Tranh về Xây dựng nhà ở
NNGD-TH-059
157
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
42.000
195
Tranh về Ngôi nhà thông minh
NNGD-TH-060
157
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
42.000
196
Tranh về Thực phẩm trong gia đình
NNGD-TH-061
157
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
42.000
197
Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm
NNGD-TH-062
157
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
42.000
198
Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm
NNGD-TH-063
157
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
42.000
199
Tranh về Trang phục và đời sống
NNGD-TH-064
157
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
42.000
200
Tranh về Thời trang trong cuộc sống
NNGD-TH-065
157
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
42.000
201
Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục
NNGD-TH-066
157
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
42.000
202
Tranh về Nồi cơm điện
NNGD-TH-067
157
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
42.000
203
Tranh về Bếp điện
NNGD-TH-067
157
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
42.000
204
Tranh về Đèn điện
NNGD-TH-069
157
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
42.000
205
Tranh về Quạt điện
NNGD-TH-070
157
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
42.000
206
Video về Ngôi nhà thông minh
NNGD-TH-071
157
Tệp
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
157.500
207
Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình.
NNGD-TH-072
157
Tệp
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
157.500
208
Video về Trang phục và thời trang
NNGD-TH-073
157
Tệp
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
157.500
209
Video về An toàn điện trong gia đình.
NNGD-TH-074
157
Tệp
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
157.500
210
Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả.
NNGD-TH-075
157
Tệp
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
157.500
211
Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt.
TTHCS-C20127
133
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
1.050.000
212
Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn
TTHCS-C20128
133
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
315.000
213
Hộp mẫu các loại vải
TTHCS-C20129
133
Hộp
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
189.000
214
Nồi cơm điện
SHD8602
133
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
990.000
215
Bếp điện
KG420I
133
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
950.000
216
Bóng đèn các loại
LIG
133
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
550.000
217
Quạt điện
B16001-XV1
133
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
660.000
218
Bộ vật liệu cơ khí
TTHCS-C20130
133
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
3.150.000
219
Bộ dụng cụ cơ khí
TTHCS-C20131
133
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
4.200.000
220
Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ
Tronho T220S&21V
133
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Trung Quốc
17.580.000
221
Bộ vật liệu điện
TTHCS-C20132
133
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
3.150.000
222
Bộ dụng cụ điện
TTHCS-C20133
133
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
3.150.000
223
Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển.
Advanced Kit
133
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Trung Quốc
8.400.000
224
Máy tính xách tay
Acer TravelMate P215-53G
133
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Trung Quốc
14.520.000
225
Biến thể nguồn
TTHCS-C20134
133
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
2.730.000
226
Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện
Fourier ENTAB3; ENCO2B040A ; ENOXT422A; ENOXY-A222 ;ENTMP029; ENHMD014; ENSLT; ENPH-016; ENSND320; ENPRS015-4
133
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Isarel
86.900.000
227
Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết.
NNGD-TH-076
142
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
18.900
228
Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật.
NNGD-TH-077
142
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
18.900
229
Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học
NNGD-TH-078
142
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
157.500
230
Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch.
NNGD-TH-079
142
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
16.800
231
Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam
BĐTA-M0001
142
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
157.500
232
Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu
NNGD-TH-080
142
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
63.000
233
Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam
NNGD-TH-081
142
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
600.000
234
Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy
NNGD-TH-082
142
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
157.500
235
Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại
BĐTA-M0002
142
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
598.500
236
Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á
BĐTA-M0003
142
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
157.500
237
Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông.
BĐTA-M0004
142
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
84.000
238
Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á
BĐTA-M0005
142
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
189.000
239
Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc
BĐTA-M0006
142
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
84.000
240
Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc.
BĐTA-M0007
142
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
294.000
241
Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc
BĐTA-M0008
142
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
84.000
242
Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938.
BĐTA-M0009
142
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
420.000
243
Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam
BĐTA-M0010
142
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
126.000
244
Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam
BĐTA-M0011
142
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
315.000
245
Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên
Promethean ActivInspire ; Tinhvan Group Classbook; Twig world
142
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Anh Quốc; Việt Nam; Anh Quốc
2.730.000
246
Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu
BĐTA-M0012
146
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
84.000
247
Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch.
BĐTA-M0013
146
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
84.000
248
Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời
NNGD-TH-083
146
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
31.500
249
Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa
NNGD-TH-084
146
tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
31.500
250
Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa.
NNGD-TH-085
146
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
157.500
251
Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất
NNGD-TH-086
146
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
63.000
252
Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa
NNGD-TH-087
146
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
63.000
253
Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất
NNGD-TH-088
146
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
147.000
254
Tranh về hiện tượng tạo núi
NNGD-TH-089
146
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
84.000
255
Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau
NNGD-TH-090
146
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
157.500
256
Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa.
NNGD-TH-091
146
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
157.500
257
Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây
NNGD-TH-092
146
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
84.000
258
Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất
NNGD-TH-093
146
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
84.000
259
Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu
BĐTA-M0014
146
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
157.500
260
Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming)
NNGD-TH-094
146
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
157.500
261
Video/Clip về tác động của nước biển dâng
NNGD-TH-095
146
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
157.500
262
Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam
NNGD-TH-096
146
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
157.500
263
Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển
NNGD-TH-097
146
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
84.000
264
Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước
NNGD-TH-098
146
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
157.500
265
Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính
NNGD-TH-099
146
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
31.500
266
Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới
NNGD-TH-100
146
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
31.500
267
Video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học
NNGD-TH-101
146
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
157.500
268
Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất
NNGD-TH-102
146
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
84.000
269
Tập bản đồ Địa lý đại cương
BĐTA-M0015
133
Tập
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
42.000
270
Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT
BĐTA-M0016
146
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
84.000
271
Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa
BĐTA-M0017
146
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
84.000
272
Bản đồ hình thể bán cầu Tây
BĐTA-M0018
146
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
84.000
273
Bản đồ hình thể bán cầu Đông
BĐTA-M0019
146
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
84.000
274
Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới.
BĐTA-M0020
146
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
84.000
275
Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất
BĐTA-M0021
146
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
84.000
276
Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới
BĐTA-M0022
146
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
84.000
277
Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất
BĐTA-M0023
146
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
84.000
278
Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất
BĐTA-M0024
146
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
84.000
279
Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới
BĐTA-M0025
146
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
84.000
280
Bản đồ phân bố dân cư thế giới
BĐTA-M0026
146
Tờ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
84.000
281
Tập bản đồ Địa lý đại cương
BĐTA-M0027
133
Tập
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
42.000
282
Tập bản đồ thế giới và các châu lục
BĐTA-M0028
133
Tập
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
42.000
283
Atlat địa lý Việt Nam
BĐTA-M0029
133
Tập
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
42.000
284
Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị)
TTHCS-C20135
99
Chiếc
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
357.000
285
Địa bàn
TTHCS-C20136
99
Chiếc
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
105.000
286
Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam
TTHCS-C20137
99
Hộp
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
840.000
287
Nhiệt kế
TTHCS-C20138
99
chiếc
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
126.000
288
Nhiệt - ẩm kế treo tường
TTHCS-C20139
99
chiếc
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
189.000
289
Thước dây
TTHCS-C20140
99
chiếc
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
168.000
290
Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên
Promethean ActivInspire ; Tinhvan Group Classbook; Twig world Ltd Twig world
146
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Anh Quốc; Việt Nam; Anh Quốc
2.730.000
291
Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu
NNGD-TH-103
139
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
157.500
292
Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam
NNGD-TH-104
139
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
157.500
293
Bộ thẻ nghề truyền thống
TTHCS-C20141
139
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
189.000
294
Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học
TTHCS-C20142
133
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
275.000
295
Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học
TTHCS-C20143
133
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
275.000
296
Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường
TTHCS-C20144
172
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
330.000
297
Bộ tăng âm, kèm micro và loa
SoundPlus Tramp-STU
99
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Hàn Quốc
8.030.000
298
Thiết bị âm thanh -Radiocassette
SoundPlus Tramp-STU
99
Chiếc
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Hàn Quốc
8.030.000
299
Máy in Laze
HP Laser 107w-4ZB78A
133
Chiếc
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Trung Quốc
3.300.000
300
Máy ảnh kĩ thuật số
IXUS 185
133
Chiếc
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Trung Quốc
3.300.000
301
Nam châm gắn bảng
TTHCS-C20145
4.970
Chiếc
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
9.450
302
Giá treo tranh
TTHCS-C20146
399
Chiếc
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
880.000
303
Nẹp treo tranh
TTHCS-C20147
1.330
Chiếc
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Việt Nam
105.000
304
Nhiệt kế điện tử
Shenzhen Finicare FC-IR100
133
Chiếc
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Trung Quốc
990.000
305
Cân
ZhongShan Frecom Electric F38E-B
133
Chiếc
Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Trung Quốc
1.320.000
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây