Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH Kiến trúc Alpha | Đơn vị lập dự toán | |
| 2 | Công ty cổ phần tư vấn dịch vụ xây dựng Đặng Phát | Đơn vị thẩm tra dự toán | |
| 3 | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre | Đơn vị thẩm định dự toán | |
| 4 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre | Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT | |
| 5 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre | Đơn vị đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bến Tre.
Nhà thầu chúng tôi kính đề nghị Bên mời thầu làm rõ E-HSMT (nội dung theo Công văn đính kèm). Trân trọng cảm ơn! |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | THU LAM RO - BEN TRE.pdf |
| Nội dung trả lời | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bến Tre phúc đáp yêu cầu làm rõ của nhà thầu. Trân trọng. |
| File đính kèm nội dung trả lời | Công văn phúc đáp yêu cầu làm rõ Công ty Ngọc Hà.pdf |
| Ngày trả lời | 17:38 17/08/2021 |
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bến Tre
Hiện nay nhà thầu đang tìm hiểu hồ sơ mời thầu gói thầu: "Cung cấp và lắp đặt thiết bị", có một số yêu cầu thắc mắc cần sự giải đáp của quý Ban (theo file đính kèm) Nhà thầu mong muốn quý Ban giải đáp sự thắc mắc để tạo điều kiện thuận lợi cho nhà thầu trong việc chuẩn bị hồ sơ dự thầu. Trân trọng cảm ơn |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | Thu lam ro.pdf |
| Nội dung trả lời | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bến Tre phúc đáp yêu cầu làm rõ E-HSMT của nhà thầu. Trân trọng. |
| File đính kèm nội dung trả lời | Công văn phúc đáp yêu cầu làm rõ Công ty Gia Cát Phúc.pdf |
| Ngày trả lời | 17:34 17/08/2021 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt thiết bị Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 cho các trường Trung học cơ sở 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh bố trí thực hiện dự án từ kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật; Đảm bảo mới 100% và được sản xuất hoặc nhập khẩu từ năm 2020 trở lại đây. - Có tài liệu chứng nhận hàng hóa chào thầu phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia theo yêu cầu của E-HSMT. - Các sản phẩm in ấn tranh ảnh, băng đĩa (video clip) chào thầu phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo nội dung; chất lượng, tính hợp lệ sử dụng và khai thác tác phẩm theo yêu cầu của E-HSMT, có giấy phép xuất bản hoặc quyết định xuất bản năm 2020 – 2021 của cơ quan chức năng. - Catalogue (nếu không phải là tiếng Việt phải kèm theo bản dịch bằng tiếng Việt), có giấy xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý nhập khẩu chính thức tại Việt Nam về đặc tính và thông số kỹ thuật chi tiết thiết bị; - Hàng Hóa nhập khẩu phải có cam kết của đại diện tại Việt Nam của Hãng sản xuất hoặc đại lý nhập khẩu phân phối chính thức tại Việt Nam để thực hiện bảo hành - bảo trì, duy tu sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, hỗ trợ kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT - Nhà thầu phải cam kết: Hàng hóa cung cấp phải có Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất xưởng của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam giá được vận chuyển đến chân công trình, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu có các Cam kết của Nhà sản xuất hoặc Cam kết của Đại lý phân phối (có tài liệu chứng minh) trong việc đảm bảo cung cấp đủ số lượng hàng hóa gói thầu và hỗ trợ kỹ thuật đối với sản phẩm mà nhà thầu chào thầu trong E-HSDT (trong bản cam kết có ghi rõ ký mã hiệu, quy cách kỹ thuật sản phẩm) |
| E-CDNT 16.1 | 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 14C1, Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre (Tầng 8 - Ngân hàng Sacombank), ĐT: 02753.820000 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 07, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thẩm định đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 235 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 2 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 235 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 3 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 235 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 4 | Thước cuộn | 235 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 5 | Bộ thiết bị | 235 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 6 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 235 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 7 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 225 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 8 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 225 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 9 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 225 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 10 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 225 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 11 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 225 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 12 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 225 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 13 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 225 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 14 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 225 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 15 | Thanh phách | 133 | Cặp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 16 | Trống nhỏ | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 17 | Tam giác chuông (Triangle) | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 18 | Trống lục lạc (Tambourine) | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 19 | Đàn phím điện tử (Key board) | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 20 | Kèn phím | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 21 | Sáo (recorder) | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 22 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 133 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 23 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 24 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 25 | Máy tính | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 26 | Máy chiếu, màn hình. | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 27 | Đèn chiếu sáng. | 266 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 28 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 29 | Bàn, ghế học mĩ thuật | 1.330 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 30 | Bục, bệ | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 31 | Mẫu vẽ | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 32 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 5.320 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 33 | Bảng vẽ | 5.320 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 34 | Bút lông | 2.660 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 35 | Bảng pha màu | 2.660 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 36 | Ống rửa bút | 2.660 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 37 | Màu oát (Gouache colour) | 2.660 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 38 | Lô đồ họa (tranh in) | 333 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 39 | Đất nặn. | 2.660 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 40 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 133 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 41 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 42 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 133 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 43 | Quả bóng | 369 | Quả | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 44 | Lưới chắn bóng | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 45 | Quả bóng đá | 266 | Quả | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 46 | Cầu môn | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 47 | Quả bóng rổ | 266 | Quả | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 48 | Cột bóng rổ | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 49 | Trụ, lưới | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 50 | Quả cầu lông | 320 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 51 | Vợt | 320 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 52 | Trụ, lưới | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 53 | Quả bóng chuyền da | 399 | Quả | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 54 | Cột và lưới | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 55 | Trụ đấm, đá | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 56 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 399 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 57 | Gậy | 665 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 58 | Bàn cờ, quân cờ | 532 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 59 | Bàn và quân cờ treo tường | 160 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 60 | Phao bơi | 2.660 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 61 | Quả bóng bàn | 589 | Quả | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 62 | Vợt | 800 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 63 | Bàn, lưới | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 64 | Đồng hồ bấm giây | 266 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 65 | Còi | 665 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 66 | Thước dây | 399 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 67 | Thảm TDTT | 1.330 | Tấm | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 68 | Nấm thể thao | 1.330 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 69 | Cờ lệnh thể thao | 266 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 70 | Biển lật số | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 71 | Dây nhảy cá nhân | 677 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 72 | Dây nhảy tập thể | 399 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 73 | Bóng nhồi | 399 | Quả | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 74 | Dây kéo co | 266 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 75 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 139 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 76 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 139 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 77 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 139 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 78 | Video/clip về tình huống trung thực | 139 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 79 | Video/clip về tình huống tự lập | 139 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 80 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 139 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 81 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 139 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 82 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 139 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 83 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 139 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 84 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 139 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 85 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 139 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 86 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 139 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 87 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 139 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 88 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 89 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 139 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 90 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 159 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 91 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 159 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 92 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 159 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 93 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 159 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 94 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 159 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 95 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 159 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 96 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 159 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 97 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 159 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 98 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 159 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 99 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 159 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 100 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 159 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 101 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 159 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 102 | Tranh/ảnh về cấu tạo virus | 159 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 103 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 159 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 104 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 159 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 105 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 159 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 106 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 159 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 107 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 159 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 108 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 159 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 109 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 159 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 110 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 159 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 111 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 159 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 112 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 159 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 113 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 159 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 114 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 144 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 115 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 116 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 117 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 118 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 119 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 120 | Nến (Parafin) rắn | 133 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 121 | Ống nghiệm | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 122 | Ống dẫn thủy tinh chữ Z | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 123 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 124 | Chậu thủy tinh. | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 125 | Cốc loại 1 lít | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 126 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4) | 133 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 127 | Nến | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 128 | Ống đong hình trụ 100ml | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 129 | Thìa café nhỏ | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 130 | Muối ăn | 133 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 131 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 132 | Phễu chiết hình quả lê | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 133 | Đũa thủy tinh | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 134 | Giấy lọc | 133 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 135 | Cát hoặc dầu ăn | 133 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 136 | Kính hiển vi | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 137 | Tiêu bản tế bào thực vật | 133 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 138 | Tiêu bản tế bào động vật | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 139 | Kính lúp | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 140 | Lam kính | 133 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 141 | La men | 133 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 142 | Kim mũi mác | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 143 | Panh | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 144 | Dao cắt tiêu bản | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 145 | Pipet | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 146 | Đĩa kính đồng hồ | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 147 | Đĩa lồng (Pêtri) | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 148 | Cồn đốt | 133 | lít | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 149 | Acid acetic 45% | 66.500 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 150 | Dung dịch muối sinh lý (0,9% NaCl) | 133 | lít | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 151 | Carmin acetic 2% | 13.300 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 152 | Giemsa 2% | 13.300 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 153 | Methylen blue | 13.300 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 154 | Glycerol | 66.500 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 155 | Chậu lồng (Bôcan) | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 156 | Lọ thủy tinh, có ống nhỏ giọt | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 157 | Phễu thủy tinh loại to | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 158 | Kéo cắt cành | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 159 | Cặp ép thực vật | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 160 | Vợt bắt sâu bọ | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 161 | Vợt bắt động vật thủy sinh | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 162 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 163 | Lọ nhựa | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 164 | Hộp nuôi sâu bọ | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 165 | Bể kính | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 166 | Túi đinh ghim | 133 | Túi | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 167 | Găng tay | 133 | Túi | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 168 | Ống đong | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 169 | Ống hút có quả bóp cao su | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 170 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 171 | Thanh nam châm | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 172 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 173 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 174 | Giá để ống nghiệm | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 175 | Đèn cồn | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 176 | Cốc thủy tinh loại 250ml | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 177 | Lưới thép | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 178 | Găng tay cao su | 5.320 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 179 | Áo choàng | 5.320 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 180 | Kính bảo vệ mắt không màu | 5.320 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 181 | Chổi rửa ống nghiệm | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 182 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 183 | Bộ giá đỡ cơ bản | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 184 | Bình chia độ | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 185 | Biến thế nguồn | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 186 | Cảm biến lực | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 187 | Cảm biến nhiệt độ | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 188 | Bộ thu nhận số liệu | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 189 | Mẫu động vật ngâm trong lọ | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 190 | 1 bộ bao gồm 8 Video | 159 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 191 | Cấu tạo cơ thể người | 133 | Mô hình | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 192 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 157 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 193 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 157 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 194 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 157 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 195 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 157 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 196 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 157 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 197 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 157 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 198 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 157 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 199 | Tranh về Trang phục và đời sống | 157 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 200 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 157 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 201 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 157 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 202 | Tranh về Nồi cơm điện | 157 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 203 | Tranh về Bếp điện | 157 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 204 | Tranh về Đèn điện | 157 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 205 | Tranh về Quạt điện | 157 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 206 | Video về Ngôi nhà thông minh | 157 | Tệp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 207 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. | 157 | Tệp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 208 | Video về Trang phục và thời trang | 157 | Tệp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 209 | Video về An toàn điện trong gia đình. | 157 | Tệp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 210 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | 157 | Tệp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 211 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 212 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 213 | Hộp mẫu các loại vải | 133 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 214 | Nồi cơm điện | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 215 | Bếp điện | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 216 | Bóng đèn các loại | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 217 | Quạt điện | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 218 | Bộ vật liệu cơ khí | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 219 | Bộ dụng cụ cơ khí | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 220 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 221 | Bộ vật liệu điện | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 222 | Bộ dụng cụ điện | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 223 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển. | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 224 | Máy tính xách tay | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 225 | Biến thể nguồn | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 226 | Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 227 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 142 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 228 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 142 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 229 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 142 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 230 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 142 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 231 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 142 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 232 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 142 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 233 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 142 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 234 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 142 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 235 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 142 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 236 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 142 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 237 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 142 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 238 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 142 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 239 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 142 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 240 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 142 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 241 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 142 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 242 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 142 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 243 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 142 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 244 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 142 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 245 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 142 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 246 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 247 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 248 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 249 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 146 | tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 250 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 146 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 251 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 252 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 253 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 254 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 255 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 146 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 256 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 146 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 257 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 258 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 259 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 260 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 146 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 261 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 146 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 262 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 146 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 263 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 264 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 146 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 265 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 266 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 267 | Video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 146 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 268 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 269 | Tập bản đồ Địa lý đại cương | 133 | Tập | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 270 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 271 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 272 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 273 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 274 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 275 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 276 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 277 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 278 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 279 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 280 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 281 | Tập bản đồ Địa lý đại cương | 133 | Tập | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 282 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 133 | Tập | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 283 | Atlat địa lý Việt Nam | 133 | Tập | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 284 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 99 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 285 | Địa bàn | 99 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 286 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 99 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 287 | Nhiệt kế | 99 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 288 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 99 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 289 | Thước dây | 99 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 290 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 146 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 291 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 139 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 292 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 139 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 293 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 139 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 294 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 295 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 296 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 172 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 297 | Bộ tăng âm, kèm micro và loa | 99 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 298 | Thiết bị âm thanh -Radiocassette | 99 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 299 | Máy in Laze | 133 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 300 | Máy ảnh kĩ thuật số | 133 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 301 | Nam châm gắn bảng | 4.970 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 302 | Giá treo tranh | 399 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 303 | Nẹp treo tranh | 1.330 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 304 | Nhiệt kế điện tử | 133 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 305 | Cân | 133 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Bảo hành | 12 | tháng | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 12 tháng kể từ ngày bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 120 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 235 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 2 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 235 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 3 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 235 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 4 | Thước cuộn | 235 | Chiếc | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 5 | Bộ thiết bị | 235 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 6 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 235 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 7 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 225 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 8 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 225 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 9 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 225 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 10 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 225 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 11 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 225 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 12 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 225 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 13 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 225 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 14 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 225 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 15 | Thanh phách | 133 | Cặp | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 16 | Trống nhỏ | 133 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 17 | Tam giác chuông (Triangle) | 133 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 18 | Trống lục lạc (Tambourine) | 133 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 19 | Đàn phím điện tử (Key board) | 133 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 20 | Kèn phím | 133 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 21 | Sáo (recorder) | 133 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 22 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 133 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 23 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 133 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 24 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 133 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 25 | Máy tính | 133 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 26 | Máy chiếu, màn hình. | 133 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 27 | Đèn chiếu sáng. | 266 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 28 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | 133 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 29 | Bàn, ghế học mĩ thuật | 1.330 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 30 | Bục, bệ | 133 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 31 | Mẫu vẽ | 133 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 32 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 5.320 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 33 | Bảng vẽ | 5.320 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 34 | Bút lông | 2.660 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 35 | Bảng pha màu | 2.660 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 36 | Ống rửa bút | 2.660 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 37 | Màu oát (Gouache colour) | 2.660 | Hộp | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 38 | Lô đồ họa (tranh in) | 333 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 39 | Đất nặn. | 2.660 | Hộp | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 40 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 133 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 41 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 133 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 42 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 133 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 43 | Quả bóng | 369 | Quả | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 44 | Lưới chắn bóng | 133 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 45 | Quả bóng đá | 266 | Quả | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 46 | Cầu môn | 133 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 47 | Quả bóng rổ | 266 | Quả | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 48 | Cột bóng rổ | 133 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 49 | Trụ, lưới | 133 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 50 | Quả cầu lông | 320 | Hộp | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 51 | Vợt | 320 | Chiếc | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 52 | Trụ, lưới | 133 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 53 | Quả bóng chuyền da | 399 | Quả | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 54 | Cột và lưới | 133 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 55 | Trụ đấm, đá | 133 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 56 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 399 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 57 | Gậy | 665 | Chiếc | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 58 | Bàn cờ, quân cờ | 532 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 59 | Bàn và quân cờ treo tường | 160 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 60 | Phao bơi | 2.660 | Chiếc | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 61 | Quả bóng bàn | 589 | Quả | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 62 | Vợt | 800 | Chiếc | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 63 | Bàn, lưới | 133 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 64 | Đồng hồ bấm giây | 266 | Chiếc | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 65 | Còi | 665 | Chiếc | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 66 | Thước dây | 399 | Chiếc | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 67 | Thảm TDTT | 1.330 | Tấm | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 68 | Nấm thể thao | 1.330 | Chiếc | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 69 | Cờ lệnh thể thao | 266 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 70 | Biển lật số | 133 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 71 | Dây nhảy cá nhân | 677 | Chiếc | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 72 | Dây nhảy tập thể | 399 | Chiếc | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 73 | Bóng nhồi | 399 | Quả | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 74 | Dây kéo co | 266 | Cuộn | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 75 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 139 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 76 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 139 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 77 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 139 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 78 | Video/clip về tình huống trung thực | 139 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 79 | Video/clip về tình huống tự lập | 139 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 80 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 139 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 81 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 139 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 82 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 139 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 83 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 139 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 84 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 139 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 85 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 139 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 86 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 139 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 87 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 139 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 88 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 133 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 89 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 139 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 90 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 159 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 91 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 159 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 92 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 159 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 93 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 159 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 94 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 159 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 95 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 159 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 96 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 159 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 97 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 159 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 98 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 159 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 99 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 159 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 100 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 159 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 101 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 159 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 102 | Tranh/ảnh về cấu tạo virus | 159 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 103 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 159 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 104 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 159 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 105 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 159 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 106 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 159 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 107 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 159 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 108 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 159 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 109 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 159 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 110 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 159 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 111 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 159 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 112 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 159 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 113 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 159 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 114 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 144 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 115 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 146 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 116 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 146 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 117 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 146 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 118 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 146 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 119 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 133 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 120 | Nến (Parafin) rắn | 133 | Hộp | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 121 | Ống nghiệm | 133 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 122 | Ống dẫn thủy tinh chữ Z | 133 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 123 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 133 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 124 | Chậu thủy tinh. | 133 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 125 | Cốc loại 1 lít | 133 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 126 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4) | 133 | Lọ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 127 | Nến | 133 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 128 | Ống đong hình trụ 100ml | 133 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 129 | Thìa café nhỏ | 133 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 130 | Muối ăn | 133 | Lọ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 131 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 133 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 132 | Phễu chiết hình quả lê | 133 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 133 | Đũa thủy tinh | 133 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 134 | Giấy lọc | 133 | Hộp | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 135 | Cát hoặc dầu ăn | 133 | Lọ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 136 | Kính hiển vi | 133 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 137 | Tiêu bản tế bào thực vật | 133 | Hộp | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 138 | Tiêu bản tế bào động vật | 133 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 139 | Kính lúp | 133 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 140 | Lam kính | 133 | Hộp | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 141 | La men | 133 | Hộp | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 142 | Kim mũi mác | 133 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 143 | Panh | 133 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 144 | Dao cắt tiêu bản | 133 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 145 | Pipet | 133 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 146 | Đĩa kính đồng hồ | 133 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 147 | Đĩa lồng (Pêtri) | 133 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 148 | Cồn đốt | 133 | lít | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 149 | Acid acetic 45% | 66.500 | ml | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 150 | Dung dịch muối sinh lý (0,9% NaCl) | 133 | lít | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 151 | Carmin acetic 2% | 13.300 | ml | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 152 | Giemsa 2% | 13.300 | ml | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 153 | Methylen blue | 13.300 | ml | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 154 | Glycerol | 66.500 | ml | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 155 | Chậu lồng (Bôcan) | 133 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 156 | Lọ thủy tinh, có ống nhỏ giọt | 133 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 157 | Phễu thủy tinh loại to | 133 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 158 | Kéo cắt cành | 133 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 159 | Cặp ép thực vật | 133 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 160 | Vợt bắt sâu bọ | 133 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 161 | Vợt bắt động vật thủy sinh | 133 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 162 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 133 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 163 | Lọ nhựa | 133 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 164 | Hộp nuôi sâu bọ | 133 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 165 | Bể kính | 133 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 166 | Túi đinh ghim | 133 | Túi | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 167 | Găng tay | 133 | Túi | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 168 | Ống đong | 133 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 169 | Ống hút có quả bóp cao su | 133 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 170 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 133 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 171 | Thanh nam châm | 133 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 172 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 133 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 173 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 133 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 174 | Giá để ống nghiệm | 133 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 175 | Đèn cồn | 133 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 176 | Cốc thủy tinh loại 250ml | 133 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 177 | Lưới thép | 133 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 178 | Găng tay cao su | 5.320 | Đôi | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 179 | Áo choàng | 5.320 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 180 | Kính bảo vệ mắt không màu | 5.320 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 181 | Chổi rửa ống nghiệm | 133 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 182 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 133 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 183 | Bộ giá đỡ cơ bản | 133 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 184 | Bình chia độ | 133 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 185 | Biến thế nguồn | 133 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 186 | Cảm biến lực | 133 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 187 | Cảm biến nhiệt độ | 133 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 188 | Bộ thu nhận số liệu | 133 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 189 | Mẫu động vật ngâm trong lọ | 133 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 190 | 1 bộ bao gồm 8 Video | 159 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 191 | Cấu tạo cơ thể người | 133 | Mô hình | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 192 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 157 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 193 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 157 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 194 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 157 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 195 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 157 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 196 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 157 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 197 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 157 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 198 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 157 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 199 | Tranh về Trang phục và đời sống | 157 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 200 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 157 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 201 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 157 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 202 | Tranh về Nồi cơm điện | 157 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 203 | Tranh về Bếp điện | 157 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 204 | Tranh về Đèn điện | 157 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 205 | Tranh về Quạt điện | 157 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 206 | Video về Ngôi nhà thông minh | 157 | Tệp | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 207 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. | 157 | Tệp | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 208 | Video về Trang phục và thời trang | 157 | Tệp | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 209 | Video về An toàn điện trong gia đình. | 157 | Tệp | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 210 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | 157 | Tệp | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 211 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 133 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 212 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 133 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 213 | Hộp mẫu các loại vải | 133 | Hộp | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 214 | Nồi cơm điện | 133 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 215 | Bếp điện | 133 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 216 | Bóng đèn các loại | 133 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 217 | Quạt điện | 133 | Cái | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 218 | Bộ vật liệu cơ khí | 133 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 219 | Bộ dụng cụ cơ khí | 133 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 220 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | 133 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 221 | Bộ vật liệu điện | 133 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 222 | Bộ dụng cụ điện | 133 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 223 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển. | 133 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 224 | Máy tính xách tay | 133 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 225 | Biến thể nguồn | 133 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 226 | Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện | 133 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 227 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 142 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 228 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 142 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 229 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 142 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 230 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 142 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 231 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 142 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 232 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 142 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 233 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 142 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 234 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 142 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 235 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 142 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 236 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 142 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 237 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 142 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 238 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 142 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 239 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 142 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 240 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 142 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 241 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 142 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 242 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 142 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 243 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 142 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 244 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 142 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 245 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 142 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 246 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 146 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 247 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 146 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 248 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 146 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 249 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 146 | tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 250 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 146 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 251 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 146 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 252 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 146 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 253 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 146 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 254 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 146 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 255 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 146 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 256 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 146 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 257 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 146 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 258 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất | 146 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 259 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 146 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 260 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 146 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 261 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 146 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 262 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 146 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 263 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 146 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 264 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 146 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 265 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 146 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 266 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 146 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 267 | Video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 146 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 268 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 146 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 269 | Tập bản đồ Địa lý đại cương | 133 | Tập | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 270 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 146 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 271 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 146 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 272 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 146 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 273 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 146 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 274 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 146 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 275 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 146 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 276 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 146 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 277 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 146 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 278 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 146 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 279 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 146 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 280 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 146 | Tờ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 281 | Tập bản đồ Địa lý đại cương | 133 | Tập | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 282 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 133 | Tập | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 283 | Atlat địa lý Việt Nam | 133 | Tập | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 284 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 99 | Chiếc | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 285 | Địa bàn | 99 | Chiếc | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 286 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 99 | Hộp | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 287 | Nhiệt kế | 99 | chiếc | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 288 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 99 | chiếc | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 289 | Thước dây | 99 | chiếc | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 290 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 146 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 291 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 139 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 292 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 139 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 293 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 139 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 294 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 133 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 295 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 133 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 296 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 172 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 297 | Bộ tăng âm, kèm micro và loa | 99 | Bộ | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 298 | Thiết bị âm thanh -Radiocassette | 99 | Chiếc | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 299 | Máy in Laze | 133 | Chiếc | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 300 | Máy ảnh kĩ thuật số | 133 | Chiếc | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 301 | Nam châm gắn bảng | 4.970 | Chiếc | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 302 | Giá treo tranh | 399 | Chiếc | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 303 | Nẹp treo tranh | 1.330 | Chiếc | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 304 | Nhiệt kế điện tử | 133 | Chiếc | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 305 | Cân | 133 | Chiếc | Các trường Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Quản lý thực hiện hợp đồng | 1 | - Trình độ đại học trở lên 1 trong các ngành : Kinh tế, Quản trị kinh doanh, cơ khí, điện, điện – điện tử, tin học. Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, PCCC còn hiệu lực. Đã tham gia quản lý hoàn thành ít nhất 01 gói thầu thiết bị có tính chất tương tự gói thầu đang xét (kèm tài liệu chứng minh).Kèm tài liệu chứng minh nhân sự đang thuộc quản lý của nhà thầu và khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật dự án | 9 | - Trình độ đại học trở lên ngành : Cơ Khí (02 nhân sự), chế biến lâm sản (02 nhân sự), điện-điện tử (02 nhân sự), công nghệ vật liệu (01 nhân sự); tin học (01 nhân sự); bảo hộ lao động (01 nhân sự). Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, PCCC còn hiệu lực. Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 gói thầu thiết bị có tính chất tương tự gói thầu đang xét (kèm tài liệu chứng minh). Kèm tài liệu chứng minh nhân sự đang thuộc quản lý của nhà thầu và khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu | 5 | 5 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 235 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 2 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 235 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 3 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 235 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 4 | Thước cuộn | 235 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 5 | Bộ thiết bị | 235 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 6 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 235 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 7 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 225 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 8 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 225 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 9 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 225 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 10 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 225 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 11 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 225 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 12 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 225 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 13 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 225 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 14 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 225 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 15 | Thanh phách | 133 | Cặp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 16 | Trống nhỏ | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 17 | Tam giác chuông (Triangle) | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 18 | Trống lục lạc (Tambourine) | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 19 | Đàn phím điện tử (Key board) | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 20 | Kèn phím | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 21 | Sáo (recorder) | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 22 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 133 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 23 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 24 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 25 | Máy tính | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 26 | Máy chiếu, màn hình. | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 27 | Đèn chiếu sáng. | 266 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 28 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 29 | Bàn, ghế học mĩ thuật | 1.330 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 30 | Bục, bệ | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 31 | Mẫu vẽ | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 32 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 5.320 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 33 | Bảng vẽ | 5.320 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 34 | Bút lông | 2.660 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 35 | Bảng pha màu | 2.660 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 36 | Ống rửa bút | 2.660 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 37 | Màu oát (Gouache colour) | 2.660 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 38 | Lô đồ họa (tranh in) | 333 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 39 | Đất nặn. | 2.660 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 40 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 133 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 41 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 42 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 133 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 43 | Quả bóng | 369 | Quả | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 44 | Lưới chắn bóng | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 45 | Quả bóng đá | 266 | Quả | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 46 | Cầu môn | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 47 | Quả bóng rổ | 266 | Quả | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 48 | Cột bóng rổ | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 49 | Trụ, lưới | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 50 | Quả cầu lông | 320 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Đừng bao giờ nên lo toan vào một công việc mà mình không chắc chắn, không đóng vai chủ động. Thà làm một việc nhỏ có lợi hơn là theo đuổi một công việc lớn lao không đâu. "
Lord Beaverbrook
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bến Tre đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bến Tre đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.