Cung cấp vật tư sửa chữa bộ sấy không khí

        Đang xem
Số TBMT
Đã xem
139
Số KHLCNT
Gói thầu
Cung cấp vật tư sửa chữa bộ sấy không khí
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
20.766.475.613 VND
Giá dự toán
20.766.475.613 VND
Hoàn thành
08:14 03/11/2022
Thời gian thực hiện hợp đồng
180 ngày
Báo cáo đánh giá e-HSDT
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Số ĐKKD Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian thực hiện hợp đồng
1 0101214819

CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN DẪN LONG BIÊN

13.178.137.320 VND 0 13.178.137.320 VND 180 ngày
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Ghi chú
1
Phần tử trao đổi nhiệt
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
72
Bộ
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
Howden/ Ấn Độ
15.586.560
2
Phần tử trao đổi nhiệt
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
72
Bộ
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
Howden/ Ấn Độ
14.108.040
3
Phần tử trao đổi nhiệt
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
72
Bộ
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
Howden/ Ấn Độ
10.857.240
4
Phần tử trao đổi nhiệt
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
72
Bộ
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
Howden/ Ấn Độ
7.572.960
5
Phần tử trao đổi nhiệt đầu nóng
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
72
Bộ
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
Howden/ Trung Quốc
40.359.600
6
Phần tử trao đổi nhiệt đầu nóng
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
72
Bộ
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
Howden/ Trung Quốc
34.930.440
7
Phần tử trao đổi nhiệt đầu nóng
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
72
Bộ
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
Howden/ Trung Quốc
27.425.520
8
Phần tử trao đổi nhiệt đầu nóng
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
72
Bộ
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
Howden/ Trung Quốc
18.363.240
9
Tấm chèn bypass phần lạnh APH
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
132
Cái
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
Howden/ Ấn Độ
711.720
10
Tấm chèn bypass phần nóng APH
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
132
Cái
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
Howden/ Ấn Độ
711.720
11
Tấm chèn hướng kính đầu nóng bộ sấy
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
218
Cái
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
Howden/ Ấn Độ
1.072.440
12
Tấm chèn hướng kính đầu nóng bộ sấy
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
73
Cái
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
Howden/ Ấn Độ
349.920
13
Tấm chèn hướng kính đầu nóng bộ sấy
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
73
Cái
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
Howden/ Ấn Độ
1.072.440
14
Tấm chèn lạnh phía ngoài Roto
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
218
Cái
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
Howden/ Ấn Độ
1.117.800
15
Tấm chèn lạnh phía trong Roto
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
73
Cái
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
Howden/ Ấn Độ
531.360
16
Tấm chèn ngắn lạnh Roto
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
73
Cái
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
Howden/ Ấn Độ
349.920
17
Tấm chèn ngắn nóng Roto
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
73
Cái
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
Howden/ Ấn Độ
349.920
18
Tấm chèn phần lạnh APH
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
73
Cái
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
Howden/ Ấn Độ
169.560
19
Tấm chèn phần lạnh APH
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
73
Cái
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
Howden/ Ấn Độ
169.560
20
Tấm chèn phần lạnh Roto
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
6
Cái
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
Howden/ Ấn Độ
2.155.680
21
Tầm chèn phần nóng APH
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
73
Cái
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
Howden/ Ấn Độ
711.720
22
Tấm chèn phần nóng APH
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
73
Cái
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
Howden/ Ấn Độ
463.320
23
Tấm chèn phần nóng Roto
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
6
Cái
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
Howden/ Ấn Độ
2.155.680
QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây