Thông báo mời thầu

Cung cấp vật tư sửa chữa bộ sấy không khí

Tìm thấy: 17:31 01/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Kế hoạch LCNT các gói thầu SCL các hạng mục thiết bị năm 2022 của Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh
Gói thầu
Cung cấp vật tư sửa chữa bộ sấy không khí
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch LCNT các gói thầu SCL các hạng mục thiết bị năm 2022 của Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
SXKD (SCL năm 2022)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
10:00 22/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:20 01/08/2022
đến
10:00 22/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 22/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
622.994.000 VND
Bằng chữ
Sáu trăm hai mươi hai triệu chín trăm chín mươi bốn nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 22/08/2022 (18/02/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Cung cấp vật tư sửa chữa bộ sấy không khí
Tên dự toán là: Kế hoạch LCNT các gói thầu SCL các hạng mục thiết bị năm 2022 của Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): SXKD (SCL năm 2022)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
không áp dụng. Bên mời thầu (Chủ đầu tư): Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh - Địa chỉ Tổ 33 Khu 5 P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với 1 Bên mời thầu (Chủ đầu tư): Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh - Địa chỉ Tổ 33 Khu 5 P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh , địa chỉ: Tổ 33 khu 5 Phường Hà Khánh Thành phố Hạ Long Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(a) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
- Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, giá hàng hóa là toàn bộ chi phí đã được vận chuyển đến kho của bên mua là Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh, địa chỉ tại Tổ 33 khu 5 phường Hà Khánh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): không yêu cầu
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 622.994.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539.
E-CDNT 36

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phần tử trao đổi nhiệtTheo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn72BộTheo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
2Phần tử trao đổi nhiệtTheo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn72BộTheo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
3Phần tử trao đổi nhiệtTheo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn72BộTheo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
4Phần tử trao đổi nhiệtTheo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn72BộTheo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
5Phần tử trao đổi nhiệt đầu nóngTheo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn72BộTheo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
6Phần tử trao đổi nhiệt đầu nóngTheo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn72BộTheo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
7Phần tử trao đổi nhiệt đầu nóngTheo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn72BộTheo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
8Phần tử trao đổi nhiệt đầu nóngTheo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn72BộTheo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
9Tấm chèn bypass phần lạnh APHTheo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn132CáiTheo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
10Tấm chèn bypass phần nóng APHTheo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn132CáiTheo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
11Tấm chèn hướng kính đầu nóng bộ sấyTheo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn218CáiTheo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
12Tấm chèn hướng kính đầu nóng bộ sấyTheo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn73CáiTheo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
13Tấm chèn hướng kính đầu nóng bộ sấyTheo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn73CáiTheo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
14Tấm chèn lạnh phía ngoài RotoTheo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn218CáiTheo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
15Tấm chèn lạnh phía trong RotoTheo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn73CáiTheo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
16Tấm chèn ngắn lạnh RotoTheo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn73CáiTheo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
17Tấm chèn ngắn nóng RotoTheo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn73CáiTheo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
18Tấm chèn phần lạnh APHTheo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn73CáiTheo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
19Tấm chèn phần lạnh APHTheo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn73CáiTheo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
20Tấm chèn phần lạnh RotoTheo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn6CáiTheo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
21Tầm chèn phần nóng APHTheo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn73CáiTheo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
22Tấm chèn phần nóng APHTheo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn73CáiTheo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
23Tấm chèn phần nóng RotoTheo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn6CáiTheo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng180Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Phần tử trao đổi nhiệt72BộTại Kho vật tư Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng NinhTrong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2Phần tử trao đổi nhiệt72BộTại Kho vật tư Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng NinhTrong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
3Phần tử trao đổi nhiệt72BộTại Kho vật tư Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng NinhTrong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4Phần tử trao đổi nhiệt72BộTại Kho vật tư Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng NinhTrong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
5Phần tử trao đổi nhiệt đầu nóng72BộTại Kho vật tư Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng NinhTrong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
6Phần tử trao đổi nhiệt đầu nóng72BộTại Kho vật tư Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng NinhTrong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
7Phần tử trao đổi nhiệt đầu nóng72BộTại Kho vật tư Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng NinhTrong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
8Phần tử trao đổi nhiệt đầu nóng72BộTại Kho vật tư Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng NinhTrong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
9Tấm chèn bypass phần lạnh APH132CáiTại Kho vật tư Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng NinhTrong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
10Tấm chèn bypass phần nóng APH132CáiTại Kho vật tư Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng NinhTrong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
11Tấm chèn hướng kính đầu nóng bộ sấy218CáiTại Kho vật tư Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng NinhTrong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
12Tấm chèn hướng kính đầu nóng bộ sấy73CáiTại Kho vật tư Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng NinhTrong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
13Tấm chèn hướng kính đầu nóng bộ sấy73CáiTại Kho vật tư Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng NinhTrong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
14Tấm chèn lạnh phía ngoài Roto218CáiTại Kho vật tư Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng NinhTrong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
15Tấm chèn lạnh phía trong Roto73CáiTại Kho vật tư Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng NinhTrong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
16Tấm chèn ngắn lạnh Roto73CáiTại Kho vật tư Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng NinhTrong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
17Tấm chèn ngắn nóng Roto73CáiTại Kho vật tư Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng NinhTrong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
18Tấm chèn phần lạnh APH73CáiTại Kho vật tư Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng NinhTrong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
19Tấm chèn phần lạnh APH73CáiTại Kho vật tư Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng NinhTrong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
20Tấm chèn phần lạnh Roto6CáiTại Kho vật tư Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng NinhTrong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
21Tầm chèn phần nóng APH73CáiTại Kho vật tư Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng NinhTrong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
22Tấm chèn phần nóng APH73CáiTại Kho vật tư Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng NinhTrong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
23Tấm chèn phần nóng Roto6CáiTại Kho vật tư Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng NinhTrong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 31.149.713.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.229.942.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp vật tư sửa chữa bộ sấy không khí cho các nhà máy điện hoặc cho lò hơi công nghiệp đã thực hiện trong vòng 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu). * Đối với yêu cầu về đối tượng ký hợp đồng tương tự: - Trường hợp Nhà thầu là nhà sản xuất hàng hóa hoặc đã là Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất trước thời điểm đóng thầu: các hợp đồng cung cấp cho các đơn vị thương mại được xem xét là hợp đồng tương tự. - Trường hợp nhà thầu không phải là Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất: hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trực tiếp cho các Nhà máy Công nghiệp. Các hợp đồng giữa các đơn vị thương mại, mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 14.536.532.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Phần tử trao đổi nhiệt
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
72 Bộ Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
2 Phần tử trao đổi nhiệt
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
72 Bộ Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
3 Phần tử trao đổi nhiệt
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
72 Bộ Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
4 Phần tử trao đổi nhiệt
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
72 Bộ Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
5 Phần tử trao đổi nhiệt đầu nóng
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
72 Bộ Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
6 Phần tử trao đổi nhiệt đầu nóng
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
72 Bộ Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
7 Phần tử trao đổi nhiệt đầu nóng
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
72 Bộ Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
8 Phần tử trao đổi nhiệt đầu nóng
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
72 Bộ Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
9 Tấm chèn bypass phần lạnh APH
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
132 Cái Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
10 Tấm chèn bypass phần nóng APH
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
132 Cái Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
11 Tấm chèn hướng kính đầu nóng bộ sấy
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
218 Cái Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
12 Tấm chèn hướng kính đầu nóng bộ sấy
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
73 Cái Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
13 Tấm chèn hướng kính đầu nóng bộ sấy
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
73 Cái Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
14 Tấm chèn lạnh phía ngoài Roto
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
218 Cái Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
15 Tấm chèn lạnh phía trong Roto
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
73 Cái Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
16 Tấm chèn ngắn lạnh Roto
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
73 Cái Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
17 Tấm chèn ngắn nóng Roto
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
73 Cái Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
18 Tấm chèn phần lạnh APH
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
73 Cái Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
19 Tấm chèn phần lạnh APH
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
73 Cái Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
20 Tấm chèn phần lạnh Roto
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
6 Cái Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
21 Tầm chèn phần nóng APH
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
73 Cái Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
22 Tấm chèn phần nóng APH
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
73 Cái Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
23 Tấm chèn phần nóng Roto
Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
6 Cái Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật, mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp vật tư sửa chữa bộ sấy không khí". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp vật tư sửa chữa bộ sấy không khí" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 209

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây