Cung cấpThực phẩm có nguồn gốc thực vật

      Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Cung cấpThực phẩm có nguồn gốc thực vật
Chủ đầu tư
Hình thức LCNT
Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt
Giá gói thầu
54.110.000 VND
Ngày đăng tải
16:13 31/12/2025
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
28/QĐ-MG19/5
Cơ quan phê duyệt
TRƯỜNG MẪU GIÁO 19/5
Ngày phê duyệt
31/12/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vnz000043429

HỘ KINH DOANH TƯ

54.110.000 VND 5 tháng
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Mướp
25
50 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 30.000
2 Nấm rơm
26
10 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 150.000
3 Nấm đông cô
27
5 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 200.000
4 Ngỗ
28
2.5 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 50.000
5 Ngò rí
29
10 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 50.000
6 Ớt sừng
30
2.5 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 100.000
7 Rau cải ngọt
31
20 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 30.000
8 Rau dền
32
25 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 30.000
9 Rau muống
33
20 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 30.000
10 Rau ngót
34
25 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 50.000
11 Rau má
35
10 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 50.000
12 Rau Tần ô
36
20 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 30.000
13 Sả xay
37
2.5 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 30.000
14 Su su
38
10 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 25.000
15 Thơm
39
50 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 50.000
16 Dưa hấu
40
50 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 20.000
17 Dưa gang
41
25 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 20.000
18 Chuối cau
42
40 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 25.000
19 Sapoche
43
15 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 45.000
20 Đậu hủ chiên
44
7.5 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 60.000
21 Đậu hủ trắng
45
5 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 50.000
22
46
60 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 100.000
23 Cải bó xôi
47
5 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 70.000
24 Thanh long ruột đỏ
48
35 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 40.000
25 Đậu cove
49
5 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 60.000
26 Khoai sọ
50
25 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 30.000
27 Nấm bào ngư
51
5 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 100.000
28 Rau đay
52
15 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 40.000
29 Dâu tươi
53
15 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 180.000
30 Chuối sứ
54
25 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 20.000
31 Đậu hủ non
55
10 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 12.000
32 Lá dứa
56
10 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 20.000
33 Hành củ đỏ
57
5 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 80.000
34 Bông cải trắng
58
15 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 50.000
35 Bí đỏ
1
35 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 30.000
36 Bắp hạt
2
10 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 50.000
37 Bầu
3
25 kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 30.000
38 Bí đao
4
25 kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 30.000
39 Bí xanh
5
30 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 30.000
40 Cà chua
6
100 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 60.000
41 Cà rốt
7
150 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 35.000
42 Cải thảo Đà lạt
8
30 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 30.000
43 Củ cải trắng
9
15 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 20.000
44 Cần ta
10
2.5 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 50.000
45 Củ gừng
11
2.5 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 50.000
46 Đu đủ xanh
12
60 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 15.000
47 Đu đủ chín
13
25 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 20.000
48 Dưa hồng
14
30 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 30.000
49 Dừa xay
15
10 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 80.000
50 Giá
16
30 kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 15.000
51 Hành lá
17
20 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 50.000
52 Hành tây
18
5 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 20.000
53 Khoai lang
19
15 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 25.000
54 Khoai mỡ tím
20
15 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 40.000
55 Khoai tây
21
5 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 30.000
56 Lá hẹ
22
5 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 50.000
57 Me không hạt
23
0.9 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 100.000
58 Mồng tơi
24
30 Kg Thực phẩm đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 30.000
NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây