Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Tên đầy đủ là: Liên danh Tổng công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam và Công ty Cổ phần Thương mại - Xây dựng - Cơ khí - Điện tự động hóa COMEeco và Công ty Cổ phần Thương mại và Đầu tư Bảo Lâm.
Tên viết tắt là: Liên danh PTC
Tên đầy đủ là: Liên danh Tổng công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam và Công ty Cổ phần Thương mại - Xây dựng - Cơ khí - Điện tự động hóa COMEeco và Công ty Cổ phần Thương mại và Đầu tư Bảo Lâm.
Tên viết tắt là: Liên danh PTC
Lý do: Không đáp ứng yêu cầu năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT
5
vn0104547894
Tên đầy đủ là: Liên danh Tổng công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam và Công ty Cổ phần Thương mại - Xây dựng - Cơ khí - Điện tự động hóa COMEeco và Công ty Cổ phần Thương mại và Đầu tư Bảo Lâm.
Tên viết tắt là: Liên danh PTC
Thanh cách giữ cố định khoảng cách xi lanh thủy lực bao gồm cả long đen và đai ốc căn chỉnh (Chi tiết số 02 bản vẽ V8050472) P/N: V8505703-0100
Theo quy định tại Chương V
6
Bộ
11.664.000
69.984.000
137
Hệ thống Panel mẫu K5
Theo quy định tại Chương V
1
Panel
3.939.840
3.939.840
393
Ống kẹp điện cực 2.4mm
Theo quy định tại Chương V
16
Cái
6.480
103.680
649
Thanh men ống sinh hơi DC2 2500x25x6 thép CT 20
Theo quy định tại Chương V
400
Cái
1.296.000
518.400.000
138
10. Đại tu Thiết bị hệ thống thải tro, xỉ
Theo quy định tại Chương V
0
Hệ thống
0
0
394
Ống ốp điện cực 2.4mm
Theo quy định tại Chương V
38
Cái
6.480
246.240
650
Thép hardox 500 dày 10mm
Theo quy định tại Chương V
1
M2
6.882.000
6.882.000
139
10.1. Thiết bị hệ thống thải xỉ
Theo quy định tại Chương V
0
Hệ thống
0
0
395
Ống thép CT3 phi 32x3
Theo quy định tại Chương V
30
Kg
28.600
858.000
651
Thép hardox 500 dày 6mm
Theo quy định tại Chương V
118
M2
4.082.000
481.676.000
140
Vệ sinh xỉ đọng trong thuyền xỉ và bể xả tràn
Theo quy định tại Chương V
20
m3
543.240
10.864.800
396
Ống thép CT3 phi60x4
Theo quy định tại Chương V
66
Kg
28.600
1.887.600
652
Thép tấm inox SUS-304-D=5ly
Theo quy định tại Chương V
392.5
Kg
99.000
38.857.500
141
Bắc, tháo giáo phục vụ bóc, bọc bảo ôn sửa chữa lưỡi chèn (Chiều cao nhỏ hơn 16m)
Theo quy định tại Chương V
0.7
100m2
1.834.920
1.284.444
397
Paranhit 1500 x 1500 x 2mm, T = 250 độ C, P = 4Mpa
Theo quy định tại Chương V
2.5
M2
502.200
1.255.500
653
Tiếp điểm phụ loại CA5-10
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
58.000
116.000
142
Bóc, bọc bảo ôn phục vụ thay thế lưỡi chèn
Theo quy định tại Chương V
90
m2
109.080
9.817.200
398
Phớt chắn mỡ bích gối máy đập xỉ 75 x 95 x 10mm
Theo quy định tại Chương V
4
Cái
345.600
1.382.400
654
Tiếp điểm phụ loại CA5-22N (2NO;2NC)
Theo quy định tại Chương V
5
Cái
210.000
1.050.000
143
Bắc, tháo giáo phục vụ sửa chữa trong thuyền xỉ (Chiều cao nhỏ hơn 16 mét)
Theo quy định tại Chương V
0.8
100m2
1.834.920
1.467.936
399
Que hàn điện AWS A5.5 E8016-B2 Ф3.2
Theo quy định tại Chương V
200
Kg
151.200
30.240.000
655
Tiếp điểm phụ loại CA5-31M
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
105.000
210.000
144
Gạch chịu nhiệt bên trong thuyền xỉ
Theo quy định tại Chương V
15
m2
199.800
2.997.000
400
Que hàn E4301 phi 3.2
Theo quy định tại Chương V
216
Kg
135.000
29.160.000
656
Túi lọc cổ góp si lô tro
Theo quy định tại Chương V
162
Cái
1.296.000
209.952.000
145
Kết cấu thép thân thuyền xỉ
Theo quy định tại Chương V
2
m2
1.490.400
2.980.800
401
Que hàn E7018 Phi 3.2
Theo quy định tại Chương V
21
Kg
64.800
1.360.800
657
Ty van an toàn quá nhiệt chính (Spindle: Chi tiết số 14 của van 1750WE) P/N: 4257903
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
409.576.000
819.152.000
146
Kính kiểm tra thuyền xỉ
Theo quy định tại Chương V
10
Cái
447.120
4.471.200
402
Que hàn EA 395/9 phi 3.2
Theo quy định tại Chương V
20
Kg
2.106.000
42.120.000
658
Ty van an toàn quá nhiệt trung gian (Spindle: Chi tiết số 14 của van 1705RRWD) P/N: 5100706
Theo quy định tại Chương V
4
Cái
489.166.000
1.956.664.000
147
Hộp nước xả tràn thuyền xỉ
Theo quy định tại Chương V
4
Hộp
1.064.880
4.259.520
403
Que hàn inox 309L phi 3,2mm
Theo quy định tại Chương V
5
Kg
297.000
1.485.000
659
Van 1 chiều 2" đường hút tro bay
Theo quy định tại Chương V
4
Cái
1.400.000
5.600.000
148
Tấm chèn thuyền xỉ
Theo quy định tại Chương V
60
Tấm
510.840
30.650.400
404
Que hàn inox KST 308 phi 3.2 (OK 308L)
Theo quy định tại Chương V
93
Kg
232.200
21.594.600
660
Van 20ns 1500# SW-WGV. Vật liệu: ASTM A105N
Theo quy định tại Chương V
10
Cái
9.891.000
98.910.000
149
Vệ sinh máng chèn, thông tắc các vòi phun nước và đường ống xả máng chèn
Theo quy định tại Chương V
5
m3
217.080
1.085.400
405
Que hàn KST-309Lϕ3,2x350mm
Theo quy định tại Chương V
10
Kg
297.000
2.970.000
661
Van 20ns ASTM-A105N Class 1500 SW-BLV (Bao gồm cả bộ dẫn động)
Theo quy định tại Chương V
10
Cái
44.099.000
440.990.000
150
Cắt các lưỡi chèn bị cháy
Theo quy định tại Chương V
10
m2
72.360
723.600
406
Que hàn N46 Phi 3.2
Theo quy định tại Chương V
1307.5
Kg
41.580
54.365.850
662
Van bẫy hơi mù dầu BPC32-3/4"
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
31.143.000
62.286.000
151
Gia công tôn thay thế lưỡi chèn
Theo quy định tại Chương V
10
m2
181.440
1.814.400
407
Que hàn OK 21.03 phi 3.2
Theo quy định tại Chương V
15
Kg
178.200
2.673.000
663
Van bổ sung nước thuyền xỉ 100NB 150# ASA
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
3.499.000
3.499.000
152
Sửa chữa và thay mới các lưỡi chèn thuyền xỉ
Theo quy định tại Chương V
10
m2
638.280
6.382.800
408
Sạn sa mốt 2-5
Theo quy định tại Chương V
2400
Kg
4.860
11.664.000
664
Van bướm cho xi lanh khí van sục thuyền xỉ 65 NB BAH
Theo quy định tại Chương V
5
Cái
3.499.000
17.495.000
153
Các vòi phun tống xỉ
Theo quy định tại Chương V
20
Vòi
1.043.280
20.865.600
409
Sơn chống rỉ AKD
Theo quy định tại Chương V
107.5
Lít
66.960
7.198.200
665
Van bướm đầu đẩy quạt sục phễu tro 50NB, class: 150#ASA
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
1.983.000
3.966.000
154
Tháo kiểm tra bảo dưỡng và sửa chữa, thay thế các van quanh thuyền xỉ kích thước 60mm ÷ 300mm
Theo quy định tại Chương V
20
Van
1.490.400
29.808.000
410
Sơn màu xanh
Theo quy định tại Chương V
30
Lít
70.200
2.106.000
666
Van cách ly giảm ôn cấp 1 PVS FIG 6014: Size: 4” Class2500 A105 bao gồm cả cơ cấu dẫn động Rotork IQ25
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
1.049.760.000
2.099.520.000
155
Khớp nối thuỷ lực máy đập xỉ
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
3.875.040
7.750.080
411
Sơn phản quang xanh lục xám
Theo quy định tại Chương V
22.5
Lít
70.200
1.579.500
667
Van cân bằng cổ góp silo tro (bao gồm cả xi lanh khí đóng mở)
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
201.960.000
201.960.000
156
Hộp giảm tốc máy đập xỉ
Theo quy định tại Chương V
2
Hộp
5.067.360
10.134.720
412
Sơn trắng AKD-23
Theo quy định tại Chương V
60
Lít
70.200
4.212.000
668
Van cao áp 1.1/4'' (25W 306 Body: A105N)
Theo quy định tại Chương V
20
Cái
19.829.000
396.580.000
157
Máy đập xỉ
Theo quy định tại Chương V
2
Máy
16.990.560
33.981.120
413
Tấm lá căn 0,25x200 (G17-10-004)
Theo quy định tại Chương V
2
Mét
236.500
473.000
669
Van cao áp Size: 32mm (11/4") vận hành bằng tay ASTM A335 A105-FIG: 3096 class 2500
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
20.196.000
40.392.000
158
Ejector thải xỉ
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
7.750.080
15.500.160
414
Tấm nhôm dày 1.2mm (bọc bảo ôn)
Theo quy định tại Chương V
199
M2
327.800
65.232.200
670
Van cấp nước vào buồng trộn máy cấp xả ướt (Valve body material: Cast Iron; Valve type: Globe; Valve size: 150NB; Valve Class: 150#ASA; Valve Operation: Manual; Valve conn.: Flanged )
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
33.429.000
66.858.000
159
Bơm xả tràn thuyền xỉ
Theo quy định tại Chương V
2
Bơm
8.644.320
17.288.640
415
Tết Amiăng tẩm chì AGU - 14*14
Theo quy định tại Chương V
10
Kg
410.400
4.104.000
671
Van cầu tay gạt bằng đồng loại 2' có ren hai đầu-SW-M019-70-13; PN: MV7411T50
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
2.216.000
4.432.000
160
Bơm nước tống
Theo quy định tại Chương V
2
Bơm
10.730.880
21.461.760
416
Tết Amiăng tẩm chì AGU - 50 - 10*10
Theo quy định tại Chương V
10
Kg
410.400
4.104.000
672
Van chặn của hệ thống van bơm thải xỉ Wey Knife Gate Valve; size 300 NB ( không bao gồm bộ dẫn động)
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
170.294.000
340.588.000
161
Tháo kiểm tra, xoay đường ống thải xỉ từ thuyền xỉ về bể xỉ phi 235mm
Theo quy định tại Chương V
52
6m
638.280
33.190.560
417
Tết Amiăng tẩm chì AGU-50-20x20
Theo quy định tại Chương V
5
Kg
410.400
2.052.000
673
Van đầu đẩy bơm nước chèn OAHB-OAV1A-65NB, 150 # ASA (van bướm gồm cả cơ cấu dẫn động)
Theo quy định tại Chương V
3
Cái
6.532.000
19.596.000
162
Thay thế các đoạn ống thải xỉ từ thuyền xỉ về bể xỉ phi 235mm
Theo quy định tại Chương V
40
6m
852.120
34.084.800
418
Tết sợi cotton tẩm dầu chì-XbII-31-16x16
Theo quy định tại Chương V
7.5
Kg
453.600
3.402.000
674
Van đầu đẩy bơm nước xả tràn phễu xỉ (Thuyền xỉ) Type: MF-C, DN-100, PN 10
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
83.981.000
167.962.000
163
10.2. Thiết bị hệ thống hút tro
Theo quy định tại Chương V
0
Hệ thống
0
0
419
Thép Hardox 450x6mm
Theo quy định tại Chương V
30
m2
3.159.000
94.770.000
675
Van đầu đẩy của bơm tống xỉ 300 NB van bướm
Theo quy định tại Chương V
3
Cái
42.690.000
128.070.000
164
Các phễu hút tro bay lọc bụi
Theo quy định tại Chương V
20
Phễu tro
2.555.280
51.105.600
420
Thép hộp 120x60x4
Theo quy định tại Chương V
65
Kg
27.500
1.787.500
676
Van đầu hút và liên thông các bơm chân không hút tro (Bao gồm cả xilanh khí đóng mở van): Valve body material: Cast Iron; Valve type: Butterfly; Valve size: 200NB; Valve Class: 150#ASA; Valve Operation: Cyl. Optd.; Valve conn.: Flanged; Phase: Air;
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
22.103.000
44.206.000
165
Các van khí nén và quá áp chặn đáy phễu tro
Theo quy định tại Chương V
20
Van
2.128.680
42.573.600
421
Thép I 300x150x6.5x9
Theo quy định tại Chương V
215
Kg
26.400
5.676.000
677
Van đầu hút và liên thông các bơm chân không hút tro (Không bao gồm cả xilanh khí đóng mở van): Valve body material: Cast Iron; Valve type: Butterfly; Valve size: 200NB; Valve Class: 150#ASA; Valve Operation: Cyl. Optd.; Valve conn.: Flanged; Phase: Air;
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
13.997.000
13.997.000
166
Quạt sục phễu tro
Theo quy định tại Chương V
2
Quạt
3.406.320
6.812.640
422
Thép tấm 2X18H9 D= 20
Theo quy định tại Chương V
960
Kg
75.900
72.864.000
678
Van điện 1FWT-MOV0121/0128 Size: DN32 kiểu van WGV, BW. FIG3088; Vật liệu: ASTM A105. CL: 2500.
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
198.396.000
396.792.000
167
Nhà chứa bơm chân không
Theo quy định tại Chương V
96
m2
132.840
12.752.640
423
Thép tấm D=6 ly
Theo quy định tại Chương V
4544
Kg
17.600
79.974.400
679
Van điện 1MBL-MOV0106/0117 Size: DN50 kiểu van WGV, BW. FIG3088; Vật liệu: ASTM A105. CL: 2500.
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
267.300.000
534.600.000
168
Bơm hút chân không silo tro (Quạt hút tro bay) B
Theo quy định tại Chương V
1
Bơm
13.413.600
13.413.600
424
Thép tấm dày 10mm
Theo quy định tại Chương V
295
Kg
17.600
5.192.000
680
Van điện 1MBL-MOV0107/0118 Size: DN50 kiểu van WGV, BW. FIG3088;Vật liệu: ASTM A105. CL: 2500.
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
267.300.000
534.600.000
169
Bơm hút chân không silo tro (Quạt hút tro bay) A & C
Theo quy định tại Chương V
2
Bơm
13.413.600
26.827.200
425
Thép tấm inox SUS-304 D=10 ly
Theo quy định tại Chương V
78.5
Kg
74.800
5.871.800
681
Van điều chỉnh nước phun giảm ôn cấp 2: 1MBS-CV0143
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
928.473.000
1.856.946.000
170
Các van đầu hút, van liên thông và van quá áp (08 van kích thước 150DN đến 200DN) bơm chân không
Theo quy định tại Chương V
8
Van
2.128.680
17.029.440
426
Thép tấm inox SUS-304-D=5ly
Theo quy định tại Chương V
80
Kg
74.800
5.984.000
682
Van đường than loãng (DN 500)
Theo quy định tại Chương V
8
Cái
410.400.000
3.283.200.000
171
Quạt hút khí silo tro
Theo quy định tại Chương V
1
Quạt
5.961.600
5.961.600
427
Thép tròn C45 phi90
Theo quy định tại Chương V
30
Kg
31.900
957.000
683
Van Gate 300NB (Bao gồm cả xilanh khí đóng mở van): Valve body material: Cast Iron; Valve type: Knife Gate; Valve size: 300NB; Valve Class: 150#ASA; Valve Operation: Cyl. Optd.; Valve conn.: Flanged; Phase: Slurry;
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
209.952.000
209.952.000
172
Các van cổ góp silo tro
Theo quy định tại Chương V
4
Van
7.452.000
29.808.000
428
Thép tròn CT3 phi 8
Theo quy định tại Chương V
160
Kg
31.900
5.104.000
684
Van giảm ôn 1MBS-CV0171, Kích thước 40x80; Kiểu CV; dẫn động bằng khí nén; Vật liệu: ASTM A106 Gr B; Model: AT-TEMP
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
1.224.720.000
1.224.720.000
173
Các van cân bằng cổ góp silo tro
Theo quy định tại Chương V
2
Van
2.384.640
4.769.280
429
Thép tròn Q235 phi 250mm
Theo quy định tại Chương V
386
Kg
37.180
14.351.480
685
Van inox hthống lấy mẫu 4A-U6LR-T-SS
Theo quy định tại Chương V
6
Cái
10.089.000
60.534.000
174
Các cổ góp silo tro
Theo quy định tại Chương V
2
Cổ góp
4.471.200
8.942.400
430
Thép U200x80x7.5
Theo quy định tại Chương V
250
Kg
21.670
5.417.500
686
Van một chiều 100NB
Theo quy định tại Chương V
3
Cái
13.297.000
39.891.000
175
Các van gate cách ly 200NB đến 250NB
Theo quy định tại Chương V
20
Van
2.980.800
59.616.000
431
Thép V 100x100x10
Theo quy định tại Chương V
360
Kg
19.800
7.128.000
687
Van tay chặn đáy các phễu tro lọc bụi và bộ sấy: Valve body material: Cast Iron; Valve type: Knife-Gate Manual; Valve size: 300NB; Valve Class: 150#ASA; Valve Operation: Manual; Valve conn.: Flanged; Phase: Fly Ash.
Theo quy định tại Chương V
4
Cái
131.803.000
527.212.000
176
Đường ống hơi sấy phễu tro (ống thép phi 32mm)
Theo quy định tại Chương V
50
m
212.760
10.638.000
432
Thép V 125x125x10
Theo quy định tại Chương V
455
Kg
26.400
12.012.000
688
Van tay đường khí sục silo Size: 40NB Class: 150ASA
Theo quy định tại Chương V
5
Cái
1.015.000
5.075.000
177
Vệ sinh sạch tro đọng trong các phễu tro lọc bụi, bộ sấy và đường ống hút tro
Theo quy định tại Chương V
30
m3
152.280
4.568.400
433
Thép V 150 x 150 x 15mm
Theo quy định tại Chương V
480
Kg
26.400
12.672.000
689
Van vận hành bằng khí nén (Bao gồm cả xilanh pittong đóng mở van - Valve body material: Cast Iron; Type: Butterfly; Size: 100NB; Class: 150#ASA; Conn.: Flanged)
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
6.474.000
12.948.000
178
10.3. Thiết bị hệ thống xả tro
Theo quy định tại Chương V
0
Hệ thống
0
0
434
Thép V63x63x6mm
Theo quy định tại Chương V
71
Kg
19.800
1.405.800
690
Van vận hành bằng khí nén cấp nước đầu vào Ejector thải tro ướt: Valve body material: Cast Iron; Valve type: Butterfly; Valve size: 200NB; Valve class: #150ASA; Valve operation: Cyl. Optd.; Valve conn.: Flanged; Phase: Water.
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
13.997.000
13.997.000
179
Vệ sinh tro đọng trong silo chứa tro
Theo quy định tại Chương V
150
m3
276.480
41.472.000
435
Tôn lợp mạ kẽm sóng vuông 0,47mm
Theo quy định tại Chương V
100
M2
176.000
17.600.000
691
Van vận hành bằng tay MV-7411T15
Theo quy định tại Chương V
10
Cái
181.000
1.810.000
180
Máy cấp thải tro khô
Theo quy định tại Chương V
1
Máy
8.942.400
8.942.400
436
Vải cách nhiệt, dày 1.5mm
Theo quy định tại Chương V
16
Kg
145.800
2.332.800
692
Van vận hành bằng tay MV-7411T32
Theo quy định tại Chương V
8
Cái
693.000
5.544.000
181
Máy cấp thải tro ướt
Theo quy định tại Chương V
2
Máy
8.942.400
17.884.800
437
Vải lau trắng
Theo quy định tại Chương V
10
Mét
20.520
205.200
693
Vành chèn đầu hút 2 phía LHP 580-88
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
24.699.600
49.399.200
182
Ejector thải tro ướt
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
6.557.760
13.115.520
438
Vải nhám mịn khổ 600
Theo quy định tại Chương V
20.5
Mét
64.800
1.328.400
694
Viên xốp lọc khí silô tro 300x150x25
Theo quy định tại Chương V
100
Viên
350.000
35.000.000
183
Quạt sục khí silo tro
Theo quy định tại Chương V
2
Quạt (02 cấp)
10.432.800
20.865.600
439
Vải nhám thô khổ 600
Theo quy định tại Chương V
96.5
Mét
64.800
6.253.200
695
Vòi đốt dầu chính Tilo 0086-002
Theo quy định tại Chương V
4
Bộ
345.600.000
1.382.400.000
184
Tháo bulông, nẹp và các viên gạch xốp phục vụ vệ sinh rãnh khí sục (32 rãnh)
Theo quy định tại Chương V
30
m
109.080
3.272.400
440
Vải phin trắng
Theo quy định tại Chương V
179.5
Mét
20.520
3.683.340
696
Vòi phun ejector thải tro (đầu vòi phun ejector xả ướt xi lô tro)
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
31.320.000
62.640.000
185
Vệ sinh tro đọng toàn bộ các rãnh gạch xốp sục silo (Rãnh kích thước 137,4 x 0,3 x 0,15 m)
Theo quy định tại Chương V
5
m3
690.120
3.450.600
441
Vít sắt 3x15 (Bắt tôn)
Theo quy định tại Chương V
14.5
Kg
82.500
1.196.250
697
Vòi phun Ejector thoát xỉ hệ thống thải tro (216-301/1.75')
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
19.656.000
39.312.000
186
Tháo, vệ sinh thống tắc toàn bộ các đường ống dẫn khí sục silo (32 ống phi 40mm)
Theo quy định tại Chương V
150
m
34.560
5.184.000
442
Vòng chèn dầu 65x90x10
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
334.800
334.800
698
Vòng chặn hạn chế độ mở của van an toàn bao hơi (Lift Stop: Chi tiết số 10 của van 1760WB)
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
41.807.000
83.614.000
187
Vệ sinh, sửa chữa và thay thế các viên gạch xốp bị hư hỏng
Theo quy định tại Chương V
5
m2
1.277.640
6.388.200
443
Vữa crôm (RFT-HAG80)
Theo quy định tại Chương V
80
Kg
966.600
77.328.000
699
Vòng chặn hạn chế độ mở của van an toàn quá nhiệt chính (Lift Stop: Chi tiết số 10 của van 1750WE)
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
31.668.000
63.336.000
188
Lắp hoàn thiện các rãnh khí sục
Theo quy định tại Chương V
30
m
181.440
5.443.200
444
Vữa sa mốt A (vữa xây chịu nhiệt + nước silicat)
Theo quy định tại Chương V
200
Kg
4.536
907.200
700
Vòng chặn hạn chế độ mở của van an toàn quá nhiệt trung gian (Lift Stop: Chi tiết số 10 của van 1705RRWD)
Theo quy định tại Chương V
4
Cái
40.573.000
162.292.000
189
Bắc, tháo giàn giáo phục vụ sửa chữa và sơn cầu thang, dầm đỡ silo tro (Chiều cao dưới 50 mét)
Theo quy định tại Chương V
1.5
100m2
2.168.640
3.252.960
445
Xăng A92
Theo quy định tại Chương V
145.5
Lít
24.300
3.535.650
701
Vòng chèn cánh động quạt gió chính P/N: V8505705-0100
Theo quy định tại Chương V
28
Cái
2.333.000
65.324.000
190
Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ, đánh sạch rỉ các cầu thang, lan can và dầm đỡ silo tro trước khi sơn
Theo quy định tại Chương V
250
m2
86.400
21.600.000
446
Xi măng
Theo quy định tại Chương V
900
Kg
24.300
21.870.000
702
Vòng chèn thân van cách ly an toàn điện 1MBS-V0555 model PX7LF150QEDA (chi tiết số 85) Graphite
Theo quy định tại Chương V
4
Cái
14.256.000
57.024.000
191
Sơn cầu thang, lan can và dầm đỡ silo tro
Theo quy định tại Chương V
250
m2
89.640
22.410.000
447
Bạc đỡ tết máy nghiền xỉ phi 120 x 19,5mm
Theo quy định tại Chương V
4
Cái
5.184.000
20.736.000
703
Vòng cổ van an toàn quá nhiệt trung gian (Overlap Collar: Chi tiết số 11 của van 1705RRWD)
Theo quy định tại Chương V
4
Cái
169.128.000
676.512.000
192
Tháo tôn cũ bị hư hỏng khu vực xả tro khô
Theo quy định tại Chương V
100
m2
34.560
3.456.000
448
Bạc lót trục LHP 580-88, phi 115 x 100mm
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
7.652.000
15.304.000
704
Vòng cổ van van an toàn bao hơi (Overlap Collar: Chi tiết số 11 của van 1760WB)
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
112.581.000
225.162.000
193
Sửa chữa và thay thế tôn khu vực xả tro khô
Theo quy định tại Chương V
100
m2
72.360
7.236.000
449
Bạc lót trục máy nghiền xỉ
Theo quy định tại Chương V
4
Cái
17.280.000
69.120.000
705
Vòng cổ van van an toàn quá nhiệt chính (Overlap Collar: Chi tiết số 11 của van 1750WE)
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
100.102.000
200.204.000
194
B. Phần điện
Theo quy định tại Chương V
0
Lò hơi
0
0
450
Bạc ren van chặn giảm ôn phi 62x 124
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
11.805.000
23.610.000
706
Vòng gạt vệ sinh (Chi tiết số 16 bản vẽ V8050472) P/N: V8505712-0100
Theo quy định tại Chương V
4
Cái
10.498.000
41.992.000
195
Hệ thống đốt cháy
Theo quy định tại Chương V
0
Lò hơi
0
0
451
Bạc tay biên van cổ góp 344-315, phi 44 x 26mm (bằng đồng)
Theo quy định tại Chương V
4
Cái
2.969.000
11.876.000
707
Vòng khóa trục cánh động quạt gió chính P/N: V8050474-0100
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
9.331.000
18.662.000
196
Đại tu động cơ bơm dầu đốt lò (37kW; 1465v/ph)
Theo quy định tại Chương V
2
Động cơ
6.303.960
12.607.920
452
Bình xi lanh khí đóng mở van cân bằng cổ góp si lô tro A-S-H Part 2137 (213715)
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
53.946.000
53.946.000
708
Xi lanh đóng mở van (1-2) AHF-AOV 5F (xi lanh đóng mở van 200NB HT hút tro 6" PN: AM/960/22/G-PN: ZTSRM/960/G/222)
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
76.516.000
153.032.000
197
Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; 7,5kW
Theo quy định tại Chương V
2
1 máy
662.040
1.324.080
453
Bộ bán khớp nối trục bơm dầu quạt gió chính phi 48 x 30,8mm; phi 59 x 48mm; phi 43 x 14mm (gồm 3 chi tiết dùng cho bơm dầu TFP100-4.3-D-C001), type ND5
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
81.436.000
162.872.000
709
Xi lanh đóng mở van đáy phễu tro CS1DN04-04
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
29.160.000
58.320.000
198
Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; 37kW
Theo quy định tại Chương V
2
1 máy
791.640
1.583.280
454
Bộ bu lông của khớp nối bán khớp trục quạt gió C1 loại RUPEX Type: RWN; Size 400 (1 bộ bao gồm chi tiết số 4, 5, 6, 7)
Theo quy định tại Chương V
24
Bộ
3.499.000
83.976.000
710
Xích máy cấp xả ướt 57 pitch roller chain
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
1.633.000
1.633.000
199
Đại tu động cơ quạt thông thổi vòi đốt; 7.5 kW; 400V/3pha/ 15A
Theo quy định tại Chương V
2
Động cơ
3.152.520
6.305.040
455
Bộ bu lông và cao su giảm chấn của khớp nối trục quạt khói loại RUPEX Type: RWN; Size 560 (1 bộ bao gồm chi tiết số 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11)
Theo quy định tại Chương V
24
Bộ
11.897.000
285.528.000
711
Xích máy nghiền xỉ: 1.1/2"(38) BS. Roller chain 115 Pitchs (MFG. STD) ; Chi tiết số 17 trên bản vẽ PL2-BH-HDIL-A1-M-010003-1
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
3.849.000
7.698.000
200
Kiểm tra đóng điện đưa hệ thống vào làm việc sau sửa chữa
Theo quy định tại Chương V
1
Hệ thống
2.410.560
2.410.560
456
Bộ chi tiết O, P và 28 bản vẽ số 49 TD 232 của tấm chắn đầu hút quạt khói DC2
Theo quy định tại Chương V
24
Bộ
11.664.000
279.936.000
712
PHẦN MÁY THI CÔNG ĐẠI TU LÒ HƠI SỐ 5
Theo quy định tại Chương V
0
Ca
0
0
201
Hệ thống Khói – Gió
Theo quy định tại Chương V
0
Lò hơi
0
0
457
Bộ chi tiết R, Z, AA, AB và 30 bản vẽ số 49 TD 232 của tấm chắn đầu hút quạt khói DC2
Theo quy định tại Chương V
48
Bộ
12.247.000
587.856.000
713
Ampe mét
Theo quy định tại Chương V
3
ca
10.800
32.400
202
Các động cơ quạt gió cấp 1; 876KW; 6600V/3pha/ 91A (111 Công/động cơ)
Theo quy định tại Chương V
0
Động cơ
0
0
458
Bộ cơ cấu thủy lực EKS1-M (50/36/36-300)
Theo quy định tại Chương V
3
Bộ
926.640.000
2.779.920.000
714
Bộ hàn hơi 1 - Thay bằng máy hàn hơi; Mã M00024
Theo quy định tại Chương V
664.51
Ca
378.000
251.184.780
203
Dùng khí sạch vệ sinh vỏ ngoài của động cơ, đưa động cơ ra vị trí sửa chữa
Theo quy định tại Chương V
2
Động cơ
3.939.840
7.879.680
459
Bộ cơ cấu thủy lực EKS1-M (63/36/36-300)
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
1.026.000.000
2.052.000.000
715
Bộ thử cao áp
Theo quy định tại Chương V
3
ca
436.320
1.308.960
204
Tháo rút rotor ra khỏi stator.
Theo quy định tại Chương V
2
Động cơ
1.969.920
3.939.840
460
Bộ điều khiển NDCU-11 (gồm 2 module Type NAMC-11/NIOC-01)
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
57.154.000
57.154.000
716
Bộ cảo vòng bi thuỷ lực SKF - TMBS 150 (150 mm)
Theo quy định tại Chương V
4.16
Ca
210.600
876.096
205
Vệ sinh rotor và stator.
Theo quy định tại Chương V
2
Động cơ
1.969.920
3.939.840
461
Bộ giãn nở đầu đẩy quạt gió chính: 1/2MBA – EJ0005/0006
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
137.052.000
274.104.000
717
Cẩu 30T-5T
Theo quy định tại Chương V
5.2
ca
3.487.320
18.134.064
206
Tháo vệ sinh, kiểm tra ổ trục, thay vòng bi động cơ quạt gió cấp 1 số 1;
Theo quy định tại Chương V
1
Động cơ
1.969.920
1.969.920
462
Bộ giãn nở định hình quạt gió chính: 1/2MBA-EJ0003/0004
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
137.052.000
274.104.000
718
Cẩu 15T
Theo quy định tại Chương V
6
Ca
3.060.720
18.364.320
207
Tháo vệ sinh, kiểm tra ổ trục, thay vòng bi động cơ quạt cấp 1 số 2;
Theo quy định tại Chương V
1
Động cơ
1.969.920
1.969.920
463
Bộ giãn nở đường gió C1 đầu đẩy quạt PA: 1/2MBW-EJ0003/0004
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
58.320.000
116.640.000
719
Hợp bộ đo lường
Theo quy định tại Chương V
0.28
ca
810.000
226.800
208
Kiểm tra, đắp và rà lại gối các động cơ đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
Theo quy định tại Chương V
2
Động cơ
3.939.840
7.879.680
464
Bộ giãn nở đường gió C1 phía dưới GAH: 1/2MBW-EJ0009/0010
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
90.396.000
180.792.000
720
Hợp bộ thí nghiệm
Theo quy định tại Chương V
0.28
Ca
820.800
229.824
209
Vệ sinh hộp đầu cáp, đánh bóng đầu cốt, siết chặt lại các mối nối điện;
Theo quy định tại Chương V
2
Động cơ
3.939.840
7.879.680
465
Bộ giãn nở đường gió C1 phía trên GAH: 1/2MBW-EJ0011/0012
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
77.598.000
155.196.000
721
Kích thuỷ lực 20 tấn
Theo quy định tại Chương V
20.9
Ca
352.080
7.358.472
210
Tháo két làm mát, vệ sinh trong và ngoài bề mặt các giàn ống trao đổi nhiệt, kiểm tra các gioăng chèn giữa két làm mát và thân vỏ động cơ
Theo quy định tại Chương V
2
Động cơ
8.273.880
16.547.760
466
Bộ giãn nở đường gió C1 vào máy nghiền: 1/2MBW - EJ1001 đến EJ4003
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
43.092.000
86.184.000
722
Máy nén khí di động
Theo quy định tại Chương V
8
Ca
300.240
2.401.920
211
Tháo, vệ sinh cánh quạt làm mát, đánh rỉ sơn lại côn đầu hút và phía trong hộp gió hệ thống làm mát
Theo quy định tại Chương V
2
Động cơ
3.939.840
7.879.680
467
Bộ giãn nở đường gió C1: 1/2MBW-EJ0013/0014
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
67.068.000
134.136.000
723
Máy phun sơn di động
Theo quy định tại Chương V
14
ca
309.960
4.339.440
212
Vệ sinh, đánh rỉ, sơn lại chân bệ động cơ;
Theo quy định tại Chương V
2
Động cơ
1.969.920
3.939.840
468
Bộ giãn nở đường gió C1: 1/2MBW-EJ0015/0016
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
58.320.000
116.640.000
724
Máy xiết bu lông
Theo quy định tại Chương V
12.25
ca
45.360
555.660
213
Kiểm tra, vệ sinh hệ thống dây dẫn và điện trở sấy động cơ
Theo quy định tại Chương V
2
Động cơ
1.969.920
3.939.840
469
Bộ giãn nở đường gió C2 phía trên bộ sấy không khí: 1/2MBA – EJ0007/0008
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
104.976.000
209.952.000
725
Máy cân bằng dộng
Theo quy định tại Chương V
4
Ca
1.451.520
5.806.080
214
Kiểm tra bảo dưỡng hộp đấu nối TI trung tính động cơ.
Theo quy định tại Chương V
2
Động cơ
1.969.920
3.939.840
470
Bộ giãn nở đường gió C2 vào vòi đốt: 1/2MBA-EJ1011A/1012B
Theo quy định tại Chương V
4
Bộ
58.320.000
233.280.000
726
Máy đo độ rung
Theo quy định tại Chương V
4.86
Ca
286.200
1.390.932
215
Đưa rotor vào stator.
Theo quy định tại Chương V
2
Động cơ
1.969.920
3.939.840
471
Bộ giãn nở đường gió C2: 1/2MBA – EJ0009/0010
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
72.900.000
145.800.000
727
Máy uốn ống
Theo quy định tại Chương V
1.5
Ca
332.640
498.960
216
Lắp hoàn thiện và căn chỉnh gối 1 gối 2 động cơ.
Theo quy định tại Chương V
2
Động cơ
1.969.920
3.939.840
472
Bộ giãn nở đường gió C2: 1/2MBA-EJ0015/0016
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
75.816.000
151.632.000
728
Mê gôm mét 5000V
Theo quy định tại Chương V
3
ca
43.200
129.600
217
Kiểm tra gioăng làm kín, đưa động cơ vào vị trí vận hành.
Theo quy định tại Chương V
2
Động cơ
3.939.840
7.879.680
473
Bộ giãn nở đường gió C2: 1/2MBA-EJ0017/0018
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
69.984.000
139.968.000
729
Máy kéo 100-120 CV
Theo quy định tại Chương V
3
ca
1.534.680
4.604.040
218
Các động cơ quạt gió chính 1120KW; 6600V (147 Công/động cơ)
Theo quy định tại Chương V
0
Động cơ
0
0
474
Bộ giãn nở đường gió C2: 1/2MBA-EJ0019/0020
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
78.732.000
157.464.000
730
Máy khoan cầm tay
Theo quy định tại Chương V
114.7
ca
54.000
6.193.800
219
Dùng khí sạch vệ sinh vỏ ngoài của động cơ, đưa động cơ ra vị trí sửa chữa.
Theo quy định tại Chương V
2
Động cơ
3.939.840
7.879.680
475
Bộ giãn nở đường gió C2: 1/2MBA-EJ0021/EJ0022
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
78.246.000
156.492.000
731
Máy nén khí 10 m3/phút
Theo quy định tại Chương V
32
ca
1.501.200
48.038.400
220
Tháo rút rotor ra khỏi stator.
Theo quy định tại Chương V
2
Động cơ
1.969.920
3.939.840
476
Bộ giãn nở đường gió cấp 3 vào vòi đốt: 1/2MBA - EJ3021A/B đến EJ3022A/B
Theo quy định tại Chương V
4
Bộ
49.572.000
198.288.000
732
Máy trộn bê tông 250 lít
Theo quy định tại Chương V
5.4
ca
372.600
2.012.040
221
Vệ sinh rotor và stator.
Theo quy định tại Chương V
2
Động cơ
1.969.920
3.939.840
477
Bộ giãn nở đường khói 1/2MBC-EJ0005/0006
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
250.776.000
501.552.000
733
máy đo điện trở 1 chiều
Theo quy định tại Chương V
23.98
ca
156.600
3.755.268
222
Tháo vệ sinh, kiểm tra ổ trục, thay vòng bi các động cơ;
Theo quy định tại Chương V
2
Động cơ
3.939.840
7.879.680
478
Bộ giãn nở đường khói dưới bộ hâm 1/2MBC - EJ0001/EJ0002
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
215.784.000
431.568.000
734
máy đo tỷ số biến
Theo quy định tại Chương V
0.44
ca
162.000
71.280
223
Kiểm tra, đắp và rà lại gối các động cơ đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
Theo quy định tại Chương V
2
Động cơ
3.939.840
7.879.680
479
Bộ giãn nở đường khói vào bộ sấy không khí: 1/2MBC-EJ0003/0004
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
207.036.000
414.072.000
735
Máy hút bụi
Theo quy định tại Chương V
26
Ca
108.000
2.808.000
224
Vệ sinh hộp đầu cáp, đánh bóng đầu cốt, siết chặt lại các mối nối điện;
Theo quy định tại Chương V
2
Động cơ
3.939.840
7.879.680
480
Bộ giãn nở đường liên thông gió C1: 1/2MBW - EJ0019/0020
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
43.740.000
87.480.000
736
Mê gôm mét 1000V
Theo quy định tại Chương V
2
Ca
43.200
86.400
225
Tháo két làm mát, vệ sinh trong và ngoài bề mặt các giàn ống trao đổi nhiệt, kiểm tra các gioăng chèn giữa két làm mát và thân vỏ động cơ
Theo quy định tại Chương V
2
Động cơ
8.273.880
16.547.760
481
Bộ giãn nở đường liên thông gió C1: 1/2MBW-EJ0017/0018
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
46.656.000
93.312.000
737
máy hàn TIG
Theo quy định tại Chương V
239.6
ca
340.200
81.511.920
226
Tháo, vệ sinh cánh quạt làm mát, đánh rỉ sơn lại côn đầu hút và phía trong hộp gió hệ thống làm mát
Theo quy định tại Chương V
2
Động cơ
3.939.840
7.879.680
482
Bộ giãn nở đường liên thông gió lạnh C1: 1/2MBW-EJ0005/0006
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
46.656.000
93.312.000
738
Máy hàn điện 23 KW
Theo quy định tại Chương V
1078.62
Ca
432.000
465.963.840
227
Vệ sinh, đánh rỉ, sơn lại chân bệ động cơ.
Theo quy định tại Chương V
2
Động cơ
3.939.840
7.879.680
483
Bộ giãn nở đường liên thông gió lạnh C1: 1/2MBW-EJ0007/0008
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
58.320.000
116.640.000
739
Máy lốc tôn IMCAR
Theo quy định tại Chương V
7.5
ca
365.040
2.737.800
228
Kiểm tra, vệ sinh hệ thống dây dẫn và điện trở sấy động cơ
Theo quy định tại Chương V
2
Động cơ
1.969.920
3.939.840
484
Bộ gioăng phớt Pitston:DYNA size 10"
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
69.660.000
139.320.000
740
Máy nhiệt luyện COOPERHET
Theo quy định tại Chương V
17.7
Ca
594.000
10.513.800
229
Kiểm tra bảo dưỡng hộp đấu nối TI trung tính động cơ.
Theo quy định tại Chương V
2
Động cơ
1.969.920
3.939.840
485
Bộ gioăng phớt xi lanh của van đóng mở đường gió cấp 1, 2 và đường khói SK/50/36/36/1005
Theo quy định tại Chương V
12
Bộ
31.260.000
375.120.000
741
Máy gia nhiệt cảm ứng vòng bi
Theo quy định tại Chương V
18.52
ca
216.000
4.000.320
230
Đưa rotor vào stator.
Theo quy định tại Chương V
2
Động cơ
1.969.920
3.939.840
486
Bộ lọc đầu hút quạt sục phễu tro, Part No.: H0-05 (Chi tiết số 11 trên bản vẽ số: PL2-BH-HDIL-A1-M-010114-2)
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
3.709.000
7.418.000
742
Mê ga ôm 500V
Theo quy định tại Chương V
20.66
ca
43.200
892.512
231
Lắp hoàn thiện và căn chỉnh gối 1 gối 2 động cơ.
Theo quy định tại Chương V
2
Động cơ
1.969.920
3.939.840
487
Bộ phận côn và cổ côn vòi đốt (Chi tiết số 8) bản vẽ PL2-SG-MB-A0-M-100403 (130kg/1 bộ)
Theo quy định tại Chương V
16
Bộ
318.600.000
5.097.600.000
743
Máy doa mối hàn
Theo quy định tại Chương V
3
Ca
15.120
45.360
232
Kiểm tra gioăng làm kín, đưa động cơ vào vị trí vận hành.
Theo quy định tại Chương V
2
Động cơ
3.939.840
7.879.680
488
Bộ ru lô đập xỉ (2 ru lô/bộ) phi 316 x 1650mm, phi 316 x 1497mm
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
503.334.000
503.334.000
744
Máy cắt 1200w
Theo quy định tại Chương V
242.14
ca
32.400
7.845.336
233
Các động cơ quạt khói 1062KW (147 Công/động cơ)
Theo quy định tại Chương V
0
Động cơ
0
0
489
Bộ sấy không khí bằng hơi (Mỗi giàn 32 ống dài:4870 mm;O/D:25,4 mm - Vật liệu:ASTM 192)
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
699.840.000
1.399.680.000
745
Máy mài tay 1.2 kw
Theo quy định tại Chương V
1562.83
ca
54.000
84.392.820
234
Dùng khí sạch vệ sinh vỏ ngoài của động cơ, đưa động cơ ra vị trí sửa chữa
Theo quy định tại Chương V
2
Động cơ
3.939.840
7.879.680
490
Bộ tết chèn van cách ly 1MBS-V0555-PX7H150QEDA70ID-ASTMA217WC9PN: 50108020
Theo quy định tại Chương V
4
Cái
8.825.000
35.300.000
746
Pa lăng xích 5 tấn
Theo quy định tại Chương V
2362.2
Ca
335.880
793.415.736
235
Tháo rút rotor ra khỏi stator.
Theo quy định tại Chương V
2
Động cơ
1.969.920
3.939.840
491
Bộ tết chèn van điều chỉnh giảm ôn cấp 1 (Model: UCH/B1-Size: 4”, CV= 43); Dùng cho van: 1MBS-CV0123/0124; 9000-EVSP; Size: 0,748"IDx1.417"ODx2.188"H
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
6.765.000
13.530.000
747
Máy nén khí 65m3/h
Theo quy định tại Chương V
0.6
Ca
302.400
181.440
236
Vệ sinh rotor và stator.
Theo quy định tại Chương V
2
Động cơ
1.969.920
3.939.840
492
Bơm chân không hệ thống hút tro bay Type: BS 115/VRB
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
610.815.000
610.815.000
748
Máy đục bê tông cầm tay 1,5KW
Theo quy định tại Chương V
5.01
ca
16.200
81.162
237
Tháo vệ sinh, kiểm tra ổ trục, thay vòng bi các động cơ quạt khói.
Theo quy định tại Chương V
2
Động cơ
3.939.840
7.879.680
493
Bơm dầu điều chỉnh cánh hướng quạt gió TFP100-4.3-D-C001, model SNP1NN/4.3RN01BAP1C2C2NNNN/NNNNN, P/N: 111.10.014.00
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
7.932.000
15.864.000
749
Máy tính lập trình chuyên dụng
Theo quy định tại Chương V
2
Ca
19.440
38.880
238
Kiểm tra, đắp và rà lại gối các động cơ đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
Theo quy định tại Chương V
2
Động cơ
3.939.840
7.879.680
494
Bơm nước tống xỉ dây chuyền 2: Áp lực đẩy: 9,5 Kg/cm2; Lưu lượng: 580 m3/h; Tốc độ bơm: 1480 v/ph; Đường kính đầu hút/đẩy: 200/200mm; Vật liệu vỏ bơm và bánh động: ASTM A743, GR.CF3M; Vật liệu trục: SS 316; Bạc lót, bạc chặn, vòng chèn và then bánh động bơm: SS 410; Loại bơm dùng tết chèn
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
1.252.800.000
1.252.800.000
750
Máy cắt tôn 5kW
Theo quy định tại Chương V
1
Ca
331.560
331.560
239
Vệ sinh hộp đầu cáp, đánh bóng đầu cốt, siết chặt lại các mối nối điện;
Khởi động lò và mang tải định mức trong thời gian 72 giờ
Theo quy định tại Chương V
1
Lò hơi
13.398.480
13.398.480
574
Mặt động van cách ly 200NB hệ thống thải tro (P.No.128-301)
Theo quy định tại Chương V
15
Cái
43.722.000
655.830.000
63
Đại tu, đắp vữa buồng lửa
Theo quy định tại Chương V
10
m3
8.516.880
85.168.800
319
PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ ĐẠI TU LÒ HƠI SỐ 5
Theo quy định tại Chương V
0
VTTB
0
0
575
Mặt động van đáy phễu tro 106-301, 156 x 127 x 10mm
Theo quy định tại Chương V
15
Cái
51.840.000
777.600.000
64
Đại tu quang treo và các bộ giảm chấn lò hơi
Theo quy định tại Chương V
60
Bộ
3.576.960
214.617.600
320
Băng dính cách điện cao áp
Theo quy định tại Chương V
6
Cuộn
264.600
1.587.600
576
Máy nghiền xỉ: Type: Double roll; Tốc độ quay: 40 v/ph; Năng suất nghiền: 60 tấn/h; Kích cỡ sản phẩm sau nghiền: < 25mm; Áp lực nước chèn: 14 mmH2O; Lưu lượng nước chèn: 2 m3/h; Công suất tiêu thụ: 5,6 Kw; Trọng lượng máy nghiền: 1200kg;
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
1.377.000.000
1.377.000.000
65
5. Đại tu hệ thống khói – gió:
Theo quy định tại Chương V
0
Hệ thống
0
0
321
Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen
Theo quy định tại Chương V
28
Cuộn
9.720
272.160
577
Móc treo tấm gạch đai đốt 8mm, vật liệu SUS316
Theo quy định tại Chương V
5000
Cái
288.000
1.440.000.000
66
5.1. Bắc giáo, bóc bọc bảo ôn phục vụ thi công hệ thống khói gió:
Theo quy định tại Chương V
0
Lò hơi
0
0
322
Bao tải dứa 100 kg
Theo quy định tại Chương V
500
Cái
4.536
2.268.000
578
Module truyền thông Type NDCO-03
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
4.316.000
8.632.000
67
Vận chuyển giàn giáo phục vụ đại tu hệ thống khói gió (30 tấn):
Theo quy định tại Chương V
0.5
Bộ (60 tấn)
28.901.880
14.450.940
323
Bao tải dứa 50 kg
Theo quy định tại Chương V
90
Cái
3.240
291.600
579
Module vào/ ra mở rộng NDIO-01 (Digital I/O extension)
Theo quy định tại Chương V
4
Bộ
9.331.000
37.324.000
68
Bắc, tháo giáo phục vụ đại tu hệ thống khói gió (30 tấn):
Theo quy định tại Chương V
0.5
Bộ (60 tấn)
87.041.520
43.520.760
324
Bê tông chịu nhiệt TAICAST VN 13
Theo quy định tại Chương V
800
Kg
12.096
9.676.800
580
Nắp chụp trục cánh động quạt gió chính P/N: V8050484-0100
Theo quy định tại Chương V
28
Cái
23.328.000
653.184.000
69
Bóc, bọc bảo ôn hệ thống khói gió (500m2):
Theo quy định tại Chương V
200
m2
304.560
60.912.000
325
Bình gas công nghiệp
Theo quy định tại Chương V
792
Kg
48.600
38.491.200
581
Ổ bi 22222 E
Theo quy định tại Chương V
4
Cái
5.692.000
22.768.000
70
5.2. Đường dẫn khói, gió, từ lò tới FGD
Theo quy định tại Chương V
0
Lò hơi
0
0
326
Bộ cáp quang 3ADT693318P0008
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
6.750.000
13.500.000
582
Ổ bi 23224 CC/C3 W33
Theo quy định tại Chương V
4
Cái
11.197.000
44.788.000
71
Vệ sinh đường ống dẫn khói, gió từ lò đến FGD:
Theo quy định tại Chương V
3
Hệ thống
3.100.680
9.302.040
327
Bóng đèn tròn 220 V- 100 W, đuôi xoáy E27
Theo quy định tại Chương V
53
Cái
27.000
1.431.000
583
Ổ bi 51410 SKF
Theo quy định tại Chương V
28
Cái
2.916.000
81.648.000
72
Đường dẫn khói, gió, từ lò tới FGD
Theo quy định tại Chương V
50
m2
1.341.360
67.068.000
328
Bột đất sét
Theo quy định tại Chương V
900
Kg
2.376
2.138.400
584
Ổ bi 6003.2Z
Theo quy định tại Chương V
26
Cái
70.000
1.820.000
73
Đại tu các cửa đường dẫn khói, gió cấp 1,2,3 và vòi đốt
Theo quy định tại Chương V
30
Cửa
2.534.760
76.042.800
329
Bột rà mịn
Theo quy định tại Chương V
17
Kg
264.600
4.498.200
585
Ổ bi 6203-2Z/C3
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
77.000
154.000
74
Đại tu giãn nở đường khói, gió có kích thước Φ800mm đến 3000mm
Theo quy định tại Chương V
20
Bộ
8.346.240
166.924.800
330
Bu lông M8 x 40mm
Theo quy định tại Chương V
3
Bộ
6.600
19.800
586
Ổ bi 6204-2Z
Theo quy định tại Chương V
35
Cái
87.000
3.045.000
75
Đại tu giãn nở đường khói, gió có kích thước lớn hơn Φ3000mm
Theo quy định tại Chương V
32
Bộ
10.134.720
324.311.040
331
Bu lông thép có đai ốc M16x50, cấp bền 8.8
Theo quy định tại Chương V
128
Bộ
13.750
1.760.000
587
Ổ bi 6205-2Z
Theo quy định tại Chương V
12
Cái
99.000
1.188.000
76
Thay thế 02 bộ sấy không khí bằng hơi đầu hút quạt gió chính
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
29.908.440
59.816.880
332
Cao su tấm chịu axit dày 4mm
Theo quy định tại Chương V
10
Kg
178.200
1.782.000
588
Ổ bi 6206-2Z/C3
Theo quy định tại Chương V
6
Cái
140.000
840.000
77
5.3. Đại tu các quạt khói, quạt gió:
Theo quy định tại Chương V
0
Lò hơi
0
0
333
Cao su tấm chịu nhiệt và hóa chất dày 10mm
Theo quy định tại Chương V
12
M2
1.944.000
23.328.000
589
Ổ bi 6208-2Z SKF
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
245.000
490.000
78
Quạt khói số 1-2 (q= 855.036 m3/h)
Theo quy định tại Chương V
2
Quạt
62.597.880
125.195.760
334
Chổi đánh rỉ sét
Theo quy định tại Chương V
218
Cái
9.180
2.001.240
590
Ổ bi 6307 ZZ
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
245.000
245.000
79
Quạt gió cấp 1 nhánh A/B (q=181.440m3/h)
Theo quy định tại Chương V
2
Quạt
63.045.000
126.090.000
335
Chổi quét rác
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
48.600
97.200
591
Ổ bi 6307-2Z/C3
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
245.000
490.000
80
Quạt gió chính nhánh A/B (q=602.280m3/h)
Theo quy định tại Chương V
2
Quạt
70.646.040
141.292.080
336
Chổi sơn nhỏ (<50mm)
Theo quy định tại Chương V
10
Cái
6.480
64.800
592
Ổ bi 6308 SKF
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
304.000
608.000
81
Đại tu hệ thống dầu bôi trơn, thủy lực quạt gió chính
Theo quy định tại Chương V
2
Hệ thống
5.812.560
11.625.120
337
Chổi sơn trung (50 - 100mm)
Theo quy định tại Chương V
58
Cái
9.180
532.440
593
Ổ bi 6309 - 2RS1 SKF
Theo quy định tại Chương V
8
Cái
583.000
4.664.000
82
Gia công phục hồi các chi tiết hệ thống khói gió
Theo quy định tại Chương V
10
Tấn
18.684.000
186.840.000
338
Chụp sứ số 6
Theo quy định tại Chương V
70
Cái
16.200
1.134.000
594
Ổ bi 6309-2Z/C3
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
507.000
1.014.000
83
Đại tu quạt gió chèn máy nghiền
Theo quy định tại Chương V
2
Quạt
28.318.680
56.637.360
339
Cồn công nghiệp
Theo quy định tại Chương V
26
Lít
24.840
645.840
595
Ổ bi 6310 - 2SR1 SKF
Theo quy định tại Chương V
8
Cái
695.000
5.560.000
84
6. Đại tu hệ thống than bột và vòi đốt than
Theo quy định tại Chương V
0
Hệ thống
0
0
340
Cút thép C20 90 độ phi 60x 4
Theo quy định tại Chương V
8
Cái
69.120
552.960
596
Ổ bi 6312-2Z/C3
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
1.080.000
2.160.000
85
6.1. Hệ thống đường ống than và các van trên đường ống than bột:
Theo quy định tại Chương V
0
Lò hơi
0
0
341
Đá cắt 100 x 16 x 1,6mm
Theo quy định tại Chương V
24
Cái
7.560
181.440
597
Ổ bi 6314/C3
Theo quy định tại Chương V
4
Cái
1.295.000
5.180.000
86
Các tấm chắn chỉnh lưu lượng gió cấp 2 vào vòi đốt
Theo quy định tại Chương V
8
Van
14.605.920
116.847.360
342
Đá cắt 125x22x2mm
Theo quy định tại Chương V
2336
Cái
11.340
26.490.240
598
Ổ bi 6314-2Z SKF
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
1.633.000
3.266.000
87
Vòi đốt than:
Theo quy định tại Chương V
32
Vòi
7.452.000
238.464.000
343
Đá cắt phi 355x3x25.4mm
Theo quy định tại Chương V
191
Cái
49.680
9.488.880
599
Ổ bi 6318C3
Theo quy định tại Chương V
3
Cái
2.974.000
8.922.000
88
Hộp vòi đốt (8 hộp):
Theo quy định tại Chương V
16
m2
1.341.360
21.461.760
344
Đá mài 100 x 6 x 16mm
Theo quy định tại Chương V
24
Cái
8.640
207.360
600
Ổ bi 6319MC3
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
9.156.000
9.156.000
89
Phân ly than mịn (16 cái):
Theo quy định tại Chương V
16
Bộ phân ly than mịn
5.663.520
90.616.320
345
Đá mài 125x22x6mm
Theo quy định tại Chương V
996
Cái
12.420
12.370.320
601
Ổ bi 6322C3
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
6.509.000
13.018.000
90
Hệ thống quạt thông thổi vòi đốt:
Theo quy định tại Chương V
2
Quạt
5.514.480
11.028.960
346
Dầu Alpha SP 460
Theo quy định tại Chương V
180
Lít
66.960
12.052.800
602
Ổ bi 6324/C3
Theo quy định tại Chương V
3
Cái
10.614.000
31.842.000
91
Hệ thống đường ống dẫn than sau phân ly than thô (60 đoạn):
Theo quy định tại Chương V
60
Đoạn ống
10.730.880
643.852.800
347
Dầu Castrol Hyspin AWS 32
Theo quy định tại Chương V
72
Lít
56.700
4.082.400
603
Ổ bi 6326C3
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
11.781.000
23.562.000
92
Van đường than loãng (16 cái):
Theo quy định tại Chương V
16
Van
14.605.920
233.694.720
348
Dầu chống rỉ RP7
Theo quy định tại Chương V
54
Bình
70.200
3.790.800
604
Ổ bi 81208 TN
Theo quy định tại Chương V
4
Cái
1.388.000
5.552.000
93
6.2. Vệ sinh, bắc giáo và bóc, bọc bảo ôn hệ thống than bột
Theo quy định tại Chương V
0
Lò hơi
0
0
349
Dầu CN bôi trơn Energol-HLP-68
Theo quy định tại Chương V
290
Lít
59.400
17.226.000
605
Ổ bi cầu SKF6313 2RS1 (HD-0033M-10-7
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
1.540.000
3.080.000
94
Vệ sinh thiết bị hệ thống than bột:
Theo quy định tại Chương V
8
m3
905.040
7.240.320
350
Dầu CN Energol HLP-HM32
Theo quy định tại Chương V
288
Lít
56.700
16.329.600
606
Ổ bi NTA 3648 +2 bạc chặn
Theo quy định tại Chương V
8
Bộ
2.333.000
18.664.000
95
Vận chuyển giàn giáo phục vụ đại tu hệ thống than bột (30 tấn):
Theo quy định tại Chương V
0.5
Bộ (60 tấn)
28.901.880
14.450.940
351
Dầu CN Energol-GR-XP-100
Theo quy định tại Chương V
74
Lít
70.200
5.194.800
607
Ổ bi NU 234M
Theo quy định tại Chương V
4
Cái
24.611.000
98.444.000
96
Bắc, tháo giáo phục vụ đại tu hệ thống đốt cháy (30 tấn):
Theo quy định tại Chương V
0.5
Bộ (60 tấn)
87.041.520
43.520.760
352
Dầu CN Energol-GR-XP-220
Theo quy định tại Chương V
24
Lít
64.800
1.555.200
608
Ổ trượt may ơ quạt gió chính P/N: V8505704-0100
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
23.328.000
46.656.000
97
Bóc, bọc bảo ôn hệ thống than bột (200m2):
Theo quy định tại Chương V
200
m2
361.800
72.360.000
353
Dầu CN GEAR-OIL-90XP (BP Energear 90)
Theo quy định tại Chương V
225
Lít
75.600
17.010.000
609
Ống áp lực phi 48.3x4.3 VL A213T91 có kèm senso đo nhiệt độ kim loại (1 cây/9.8M)
Theo quy định tại Chương V
6
Cây
41.580.000
249.480.000
98
7. Đại tu hệ thống bơm dầu, trạm nhập dầu và các vòi đốt dầu:
Theo quy định tại Chương V
0
Hệ thống
0
0
354
Dầu DO 0,05% S
Theo quy định tại Chương V
409
Lít
20.520
8.392.680
610
Ống bộ hâm chịu áp lực có cánh phi 38.1x 3.6x 8800mm VL: SA210C VL cánh tản nhiệt: EN 10111 DD11 hoặc BS 1449 HR4
Theo quy định tại Chương V
10
Cặp
58.320.000
583.200.000
Thông báo
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Thông tin phần/lô:
STT
Mã phần/lô
Tên phần/lô
Giá lô (VND)
Tổng giá hàng hoá (VND)
Thời gian giao hàng (ngày)
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT
Mã định danh (theo MSC mới)
Tên nhà thầu
Lý do không đạt
Thời gian giao hàng (ngày)
Danh sách hàng hóa:
STT
Danh mục hàng hóa
Ký mã hiệu
Nhãn hiệu
Mã hàng hóa
Hãng sản xuất
Khối lượng
Đơn vị tính
Mô tả
Xuất xứ
Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND)
Thành tiền (VNĐ)
Ghi chú
Danh sách hàng hoá tham khảo
Đang tải dữ liệu
lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
"Sự đơn giản là then chốt của tất cả sự tao nhã. "
Coco Chanel
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời...
Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.