Đại tu lò hơi số 5 –Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2025 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
7
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Đại tu lò hơi số 5 –Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2025 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
117.380.549.000 VND
Giá dự toán
95.733.540.000 VND
Ngày đăng tải
07:36 30/12/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
7065/QĐ-PPC
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Ngày phê duyệt
30/12/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn0100100110 Liên danh NARIME-NPS-LLM691PL

Viện Nghiên cứu Cơ khí

92.802.592.810 VND 92.802.592.810 VND 150 ngày
2 vn0800383471 Liên danh NARIME-NPS-LLM691PL

CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ SỬA CHỮA NHIỆT ĐIỆN MIỀN BẮC

92.802.592.810 VND 92.802.592.810 VND 150 ngày
3 vn0800842319 Liên danh NARIME-NPS-LLM691PL

CÔNG TY CỔ PHẦN LILAMA 69-1 PHẢ LẠI

92.802.592.810 VND 92.802.592.810 VND 150 ngày
Hệ thống đã phân tích tìm ra các nhà thầu liên danh sau:
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn5400101273 Liên danh Gói thầu số 5 - Nhiệt điện Phả Lại CÔNG TY CỔ PHẦN LILAMA 10 Lý do: Không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
2 vn3500102365 Tên đầy đủ là: Liên danh Tổng công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam và Công ty Cổ phần Thương mại - Xây dựng - Cơ khí - Điện tự động hóa COMEeco và Công ty Cổ phần Thương mại và Đầu tư Bảo Lâm. Tên viết tắt là: Liên danh PTC Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam Lý do: Không đáp ứng yêu cầu năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT
3 vn0200460886 Liên danh Gói thầu số 5 - Nhiệt điện Phả Lại CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT LONG Lý do: Không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
4 vn2900438512 Tên đầy đủ là: Liên danh Tổng công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam và Công ty Cổ phần Thương mại - Xây dựng - Cơ khí - Điện tự động hóa COMEeco và Công ty Cổ phần Thương mại và Đầu tư Bảo Lâm. Tên viết tắt là: Liên danh PTC CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI-XÂY DỰNG-CƠ KHÍ- ĐIỆN TỰ ĐỘNG HOÁ COMEECO Lý do: Không đáp ứng yêu cầu năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT
5 vn0104547894 Tên đầy đủ là: Liên danh Tổng công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam và Công ty Cổ phần Thương mại - Xây dựng - Cơ khí - Điện tự động hóa COMEeco và Công ty Cổ phần Thương mại và Đầu tư Bảo Lâm. Tên viết tắt là: Liên danh PTC CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ BẢO LÂM Lý do: Không đáp ứng yêu cầu năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
99 7.1. Hệ thống dầu FO trong lò: Theo quy định tại Chương V 0 Hệ thống 0 0
355 Dầu GR-XP220 Theo quy định tại Chương V 24 Lít 64.800 1.555.200
611 Ống đường dầu thủy lực chính vào rắc co quay P/N: V3626833-0100 Theo quy định tại Chương V 4 Cái 8.165.000 32.660.000
100 Đại tu vòi đốt dầu (20 vòi dầu, 20 cần đánh lửa, 30 bộ dẫn động pittông khí nén): Theo quy định tại Chương V 20 Vòi 2.682.720 53.654.400
356 Dầu tẩy rửa vi mạch ECC Theo quy định tại Chương V 2 Hộp 448.200 896.400
612 Ống đường dầu thủy lực rò vào rắc co quay P/N: V3626834-0100 Theo quy định tại Chương V 2 Cái 8.165.000 16.330.000
101 Bình gia nhiệt dầu trong lò: Theo quy định tại Chương V 2 Bình 21.292.200 42.584.400
357 Đầu vòi tống xỉ lỗ phi 51 x 70 x 12mm Theo quy định tại Chương V 15 Cái 753.500 11.302.500
613 Ống mềm dẫn dầu đốt lò OD30 x 2200AL (gồm ống, đầu nối), PN: 487TC-12 (ống được bọc lưới inox bên ngoài) Theo quy định tại Chương V 40 Bộ 12.690.000 507.600.000
102 Đại tu bình bù áp lực dầu (12 cái): Theo quy định tại Chương V 12 Bình 1.277.640 15.331.680
358 Dây cu roa A68 Theo quy định tại Chương V 2 Cái 124.200 248.400
614 Ống nối giảm (côn thu) quá nhiệt trung gian phi 57/51mm x L=600mm, vật liệu A209T1A Theo quy định tại Chương V 50 Ống 34.875.000 1.743.750.000
103 Các van dầu FO trong lò: (50 van) Van ≤ DN50mm; Theo quy định tại Chương V 50 Van 596.160 29.808.000
359 Dây cu roa B50 Theo quy định tại Chương V 6 Cái 124.200 745.200
615 Ống quá nhiệt cấp 1 phi 51 x 5,8mm, vật liệu A213T12 (MB-90236-0010) Theo quy định tại Chương V 35 Cây 16.621.000 581.735.000
104 7.2. Trạm bơm nhập dầu và bơm dầu đốt lò: Theo quy định tại Chương V 0 Hệ thống 0 0
360 Dây cu roa B55 Theo quy định tại Chương V 4 Cái 156.600 626.400
616 Ống quá nhiệt cấp 1 phi 57 x 5,6mm, vật liệu A209T1A (MB-90236-0011) Theo quy định tại Chương V 50 Cây 20.790.000 1.039.500.000
105 Bơm dầu đốt lò 1A/B: Theo quy định tại Chương V 2 Bơm 5.909.760 11.819.520
361 Dây cu roa XPB 2800 Theo quy định tại Chương V 8 Cái 561.600 4.492.800
617 Ống quá nhiệt trung gian mành Ø48,3x4,3mm Vật liệu A213T91 Theo quy định tại Chương V 35 Cây 18.252.000 638.820.000
106 Phin lọc dầu FO: Theo quy định tại Chương V 2 Phin lọc 788.400 1.576.800
362 Dây đai B 88 Theo quy định tại Chương V 6 Cái 264.600 1.587.600
618 Ống quá nhiệt trung gian Ø60,3 x4,3mm, vật liệu A213T12 Theo quy định tại Chương V 40 Cây 18.252.000 730.080.000
107 Các van trên đường ống khu vực trạm bơm dầu: Theo quy định tại Chương V 30 Van 894.240 26.827.200
363 Dây điện chịu nhiệt của HT sấy dầu 2x2.5 (13MTFJ2-CF) Theo quy định tại Chương V 18 Mét 885.600 15.940.800
619 Ống quá nhiệt trung gian Ø63,5x4,3mm, vật liệu A209T1A Theo quy định tại Chương V 40 Cây 18.252.000 730.080.000
108 Các van trên hệ thống phân phối dầu và dầu trở về (42 van dy 8 đến 50) Theo quy định tại Chương V 42 Van 596.160 25.038.720
364 Dây hàn W49-VD phi 1 Theo quy định tại Chương V 24 Kg 43.200 1.036.800
620 Ống sinh hơi trong lòng ống có gân dạng khương tuyến Ø66,7x6,6mm; Vật liệu ASTM A209T1a Theo quy định tại Chương V 50 Cây 31.260.000 1.563.000.000
109 Các bộ piston – xi lanh dẫn động bằng khí nén hệ thống hơi và dầu đốt lò ( 10 bộ màng khí lò xo); Theo quy định tại Chương V 10 Bộ pitston – xilanh 3.832.920 38.329.200
365 Dây rút 200mm (loại gói 100 sợi) (cái) Theo quy định tại Chương V 50 Cái 324 16.200
621 Paranhit 1500 x 1500 x 2mm, T = 250 độ C, P = 4Mpa Theo quy định tại Chương V 60 M2 514.000 30.840.000
110 Đại tu các ống dẫn dầu từ trạm bơm dầu vào lò Theo quy định tại Chương V 2 Tuyến ống 6.387.120 12.774.240
366 Dây thép inox SUS 304 phi 4mm Theo quy định tại Chương V 160 Kg 137.500 22.000.000
622 Paranhit 1500 x 1500 x 3mm, T = 250 độ C, P = 4Mpa Theo quy định tại Chương V 16 M2 793.000 12.688.000
111 Bình gia nhiệt dầu đầu hút bơm dầu và cảng nhập dầu: Theo quy định tại Chương V 2 Bình 21.292.200 42.584.400
367 Dây thép mạ kẽm 3mm Theo quy định tại Chương V 4 Kg 28.600 114.400
623 Phân ly than mịn ( Bản vẽ PL2-SG-MB-A0-M-101138) Theo quy định tại Chương V 4 Cái 1.036.800.000 4.147.200.000
112 Bình làm mát dầu trở về: Theo quy định tại Chương V 1 Bình 21.292.200 21.292.200
368 Dây thép mạ kẽm phi 2mm Theo quy định tại Chương V 228.5 Kg 28.600 6.535.100
624 Phớt chèn dầu 45x60x10 Theo quy định tại Chương V 1 Vòng 117.000 117.000
113 Bơm dầu trạm nhập dầu 1A/B: Theo quy định tại Chương V 2 Bơm 5.909.760 11.819.520
369 Điện cực vonfram AC 2,4mm Theo quy định tại Chương V 292 Cái 37.800 11.037.600
625 Phớt phi 40 x 60 x 10mm Theo quy định tại Chương V 1 Cái 117.000 117.000
114 8. Đại tu các van và các tấm chắn lò hơi Theo quy định tại Chương V 0 Hệ thống 0 0
370 Đinh rút ĐK4, 8 mm, rãnh 9,5mm (G17-22-002) Theo quy định tại Chương V 1 Túi 132.000 132.000
626 Quạt làm mát tủ điều khiển R4E310-AF12-11 Theo quy định tại Chương V 14 Cái 4.419.000 61.866.000
115 8.1. Đại tu sửa chữa van, tấm chắn loại từ 1 đến 10 cánh Theo quy định tại Chương V 0 Hệ thống 0 0
371 Đinh vít 8 x 65 (G17-09-005) Theo quy định tại Chương V 500 Cái 38.500 19.250.000
627 Quạt sục si lô tro 1AHF-BLW3B, RBS_65/SP-UNI/ANSI Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 204.120.000 204.120.000
116 Đại tu sửa chữa các tấm chắn đường gió C1, C2 và cấp 3 từ 1 đến 4 cánh (40 tấm chắn): Theo quy định tại Chương V 40 Van 4.173.120 166.924.800
372 Găng tay vải sợi BHLĐ Theo quy định tại Chương V 30 Đôi 7.020 210.600
628 Que hàn TIG 13.17 Theo quy định tại Chương V 106 Kg 596.000 63.176.000
117 Đại tu sửa chữa các tấm chắn đường khói - gió , C2 và đường khói ≥5 cánh (08 tấm chắn): Theo quy định tại Chương V 8 Van 5.663.520 45.308.160
373 Giấy nhám mịn Theo quy định tại Chương V 54 Tờ 9.180 495.720
629 Que hàn Tig A5.28 ER90S-B3 phi 2.4 Theo quy định tại Chương V 79.3 Kg 185.000 14.670.500
118 Đại tu sửa chữa hộp giảm tốc, trục vít, bánh răng các bộ dẫn động bằng Rotork điều khiển đóng mở các van, tấm chắn Theo quy định tại Chương V 75 hộp giảm tốc 2.980.800 223.560.000
374 Giấy nhám P600 Theo quy định tại Chương V 58 Tờ 9.180 532.440
630 Que hàn TIG ER90S-B9 phi 2.4 Theo quy định tại Chương V 27.8 Kg 315.000 8.757.000
119 Đại tu sửa chữa bộ dẫn động bằng Pít tông – Xi lanh thủy lực của các tấm chắn khói gió Theo quy định tại Chương V 24 Bộ piston – Xi lanh 3.875.040 93.000.960
375 Giấy nhám số 0 Theo quy định tại Chương V 1 m2 64.800 64.800
631 Que hàn TIG ST-50.6 Phi 2.4- 70SG Theo quy định tại Chương V 44 Kg 105.000 4.620.000
120 8.2. Đại tu các van cao áp lò hơi: Theo quy định tại Chương V 0 Hệ thống 0 0
376 Giẻ lau máy Theo quy định tại Chương V 1220.5 Kg 15.660 19.113.030
632 Que hàn TIG: ER80S-B2 phi 2,4 (OK TIGROD 13.16) Theo quy định tại Chương V 130 Kg 146.000 18.980.000
121 Đại tu van cao áp (Van ≤ DN50mm) Theo quy định tại Chương V 100 Van 894.240 89.424.000
377 Gioăng đường ống thải xỉ 200NB phi 235 x 267mm Theo quy định tại Chương V 100 Cái 199.800 19.980.000
633 Rắc co nối ống mềm vòi dầu B4-HP26+B4-KP26 Theo quy định tại Chương V 40 Cái 3.033.000 121.320.000
122 Thay mới các van cao áp (Van ≤ DN50mm) Theo quy định tại Chương V 20 Van 596.160 11.923.200
378 Gioăng silicon làm kín khớp co giãn đường than bột 500NS>200(oC) Theo quy định tại Chương V 60 Cái 7.398.000 443.880.000
634 Rắc co quay điều chỉnh dầu thủy lực PN: 7100-739 Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 97.978.000 97.978.000
123 Đại tu các van cao áp (Van DN50< D≤ DN100) Theo quy định tại Chương V 20 Van 1.490.400 29.808.000
379 Gioăng silicon làm kín khớp co giãn đường than bột 700NS>200(oC) Theo quy định tại Chương V 60 Cái 7.398.000 443.880.000
635 Tấm chèn gốc kiểu chữ L (cho máng chèn thuyền xỉ) Theo quy định tại Chương V 3 Cái 120.960.000 362.880.000
124 Thay mới các van cao áp xả 1% và 2% bao hơi (Van D = DN50) Theo quy định tại Chương V 4 Van 1.788.480 7.153.920
380 Gioăng tấm paranhit khổ rộng 1000mm dầy 3mm Theo quy định tại Chương V 48 Mét 702.000 33.696.000
636 Tấm chèn thẳng máng chèn thuyền xỉ (tấm chắn nhiệt thuyền xỉ) Theo quy định tại Chương V 12 Tấm 126.198.000 1.514.376.000
125 Đại tu van cao áp (Van DN100< D≤ DN200) Theo quy định tại Chương V 4 Van 2.384.640 9.538.560
381 Hỗn hợp vữa các bô đun Theo quy định tại Chương V 700 Kg 29.160 20.412.000
637 Tết chèn cao áp AGU-12x12 (P=205 kg/Cm2, T=540oC) Theo quy định tại Chương V 12 Kg 1.534.000 18.408.000
126 Đại tu van cao áp (Van >DN300) Theo quy định tại Chương V 3 Van 5.961.600 17.884.800
382 Keo đỏ (silicon đỏ) Theo quy định tại Chương V 64 Tuýp 41.040 2.626.560
638 Tết chèn van cao áp 10x10, P=205, T=540oC (P= 207, T= 541oC) Theo quy định tại Chương V 10 Kg 1.225.000 12.250.000
127 8.3. Đại tu sửa chữa van hạ áp, van bướm, cửa trượt và cửa dao: Theo quy định tại Chương V 0 Hệ thống 0 0
383 Keo tản nhiệt Theo quy định tại Chương V 18 Hộp 1.458.000 26.244.000
639 Tết chèn van cao áp 4x4, P=205, T=540oC Theo quy định tại Chương V 2 Kg 3.324.000 6.648.000
128 Đại tu sửa chữa van hạ áp (Van ≤ DN50mm) Theo quy định tại Chương V 100 Van 596.160 59.616.000
384 Khí Acetylen (C2H2) Theo quy định tại Chương V 79.5 Kg 183.600 14.596.200
640 Tết chèn van cao áp 5x5, P=205, T=540oC (P= 207, T=540oC) Theo quy định tại Chương V 9 Kg 1.481.000 13.329.000
129 Đại tu sửa chữa van bướm, cửa trượt, cửa dao DN 250 mm đến DN dưới 450 mm: Theo quy định tại Chương V 20 Van 9.240.480 184.809.600
385 Khí Argon Theo quy định tại Chương V 213 Chai 280.800 59.810.400
641 Tết chèn van cao áp 6x6, P=205, T=540oC (P= 207, T=540oC) Theo quy định tại Chương V 11 Kg 1.674.000 18.414.000
130 Đại tu sửa chữa van hạ áp (Van DN50< D≤ DN100) Theo quy định tại Chương V 10 Van 894.240 8.942.400
386 Khí nitơ (N2) 99, 99% (Chai) Theo quy định tại Chương V 3 Chai 270.000 810.000
642 Tết chèn van cao áp 8x8, P=205, T=540oC Theo quy định tại Chương V 10 Kg 1.225.000 12.250.000
131 Đại tu sửa chữa bộ dẫn động bằng màng khí - lò xo Theo quy định tại Chương V 10 Bộ piston xi lanh 2.980.800 29.808.000
387 Khí ôxy (O2) Theo quy định tại Chương V 730.5 Chai 64.800 47.336.400
643 Tết chèn van cao áp loại cối phi 12 x 24 x 6mm Theo quy định tại Chương V 4 Bộ 6.182.000 24.728.000
132 Đại tu sửa chữa bộ dẫn động bằng Pít tông – Xi lanh khí từ ≥ Φ250: Theo quy định tại Chương V 20 Bộ piston - xi lanh 3.406.320 68.126.400
388 Măng sông nối ống thải xỉ phi 263 Theo quy định tại Chương V 10 Cái 1.296.000 12.960.000
644 Tết chèn van cao áp loại cối phi 19 x 36 x 6mm Theo quy định tại Chương V 4 Bộ 6.765.000 27.060.000
133 9. Đại tu hệ thống thiết bị hóa lò hơi Theo quy định tại Chương V 0 Hệ thống 0 0
389 Mỡ chịu nhiệt MultifaK-EP2 Theo quy định tại Chương V 310 Kg 113.400 35.154.000
645 Tết chèn van cao áp loại cối phi 32 x 48 x 6mm Theo quy định tại Chương V 4 Bộ 8.048.000 32.192.000
134 Hệ thống bơm định lượng Hydrazine 1FWC-P2A/B Theo quy định tại Chương V 2 Bơm 3.939.840 7.879.680
390 Mỡ L2 Theo quy định tại Chương V 5 Kg 126.360 631.800
646 Thân van 200NB (ống tro-van chặn vận chuyển tro bay) Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 270.000.000 270.000.000
135 Hệ thống bơm định lượng Amonia 1CNC-P2A/B Theo quy định tại Chương V 2 Bơm 3.939.840 7.879.680
391 Nhôm múi bọc bảo ôn tường lò dầy 0,9mm CLASSIC 38/200/1000 Theo quy định tại Chương V 56 m 638.000 35.728.000
647 Thân van tro bay 300x150NB Theo quy định tại Chương V 3 Cái 297.108.000 891.324.000
136 Hệ thống bơm định lượng Photphat 1MBH-P1A/B Theo quy định tại Chương V 2 Bơm 3.939.840 7.879.680
392 Nước thủy tinh Theo quy định tại Chương V 450 Kg 10.260 4.617.000
648 Thanh cách giữ cố định khoảng cách xi lanh thủy lực bao gồm cả long đen và đai ốc căn chỉnh (Chi tiết số 02 bản vẽ V8050472) P/N: V8505703-0100 Theo quy định tại Chương V 6 Bộ 11.664.000 69.984.000
137 Hệ thống Panel mẫu K5 Theo quy định tại Chương V 1 Panel 3.939.840 3.939.840
393 Ống kẹp điện cực 2.4mm Theo quy định tại Chương V 16 Cái 6.480 103.680
649 Thanh men ống sinh hơi DC2 2500x25x6 thép CT 20 Theo quy định tại Chương V 400 Cái 1.296.000 518.400.000
138 10. Đại tu Thiết bị hệ thống thải tro, xỉ Theo quy định tại Chương V 0 Hệ thống 0 0
394 Ống ốp điện cực 2.4mm Theo quy định tại Chương V 38 Cái 6.480 246.240
650 Thép hardox 500 dày 10mm Theo quy định tại Chương V 1 M2 6.882.000 6.882.000
139 10.1. Thiết bị hệ thống thải xỉ Theo quy định tại Chương V 0 Hệ thống 0 0
395 Ống thép CT3 phi 32x3 Theo quy định tại Chương V 30 Kg 28.600 858.000
651 Thép hardox 500 dày 6mm Theo quy định tại Chương V 118 M2 4.082.000 481.676.000
140 Vệ sinh xỉ đọng trong thuyền xỉ và bể xả tràn Theo quy định tại Chương V 20 m3 543.240 10.864.800
396 Ống thép CT3 phi60x4 Theo quy định tại Chương V 66 Kg 28.600 1.887.600
652 Thép tấm inox SUS-304-D=5ly Theo quy định tại Chương V 392.5 Kg 99.000 38.857.500
141 Bắc, tháo giáo phục vụ bóc, bọc bảo ôn sửa chữa lưỡi chèn (Chiều cao nhỏ hơn 16m) Theo quy định tại Chương V 0.7 100m2 1.834.920 1.284.444
397 Paranhit 1500 x 1500 x 2mm, T = 250 độ C, P = 4Mpa Theo quy định tại Chương V 2.5 M2 502.200 1.255.500
653 Tiếp điểm phụ loại CA5-10 Theo quy định tại Chương V 2 Cái 58.000 116.000
142 Bóc, bọc bảo ôn phục vụ thay thế lưỡi chèn Theo quy định tại Chương V 90 m2 109.080 9.817.200
398 Phớt chắn mỡ bích gối máy đập xỉ 75 x 95 x 10mm Theo quy định tại Chương V 4 Cái 345.600 1.382.400
654 Tiếp điểm phụ loại CA5-22N (2NO;2NC) Theo quy định tại Chương V 5 Cái 210.000 1.050.000
143 Bắc, tháo giáo phục vụ sửa chữa trong thuyền xỉ (Chiều cao nhỏ hơn 16 mét) Theo quy định tại Chương V 0.8 100m2 1.834.920 1.467.936
399 Que hàn điện AWS A5.5 E8016-B2 Ф3.2 Theo quy định tại Chương V 200 Kg 151.200 30.240.000
655 Tiếp điểm phụ loại CA5-31M Theo quy định tại Chương V 2 Cái 105.000 210.000
144 Gạch chịu nhiệt bên trong thuyền xỉ Theo quy định tại Chương V 15 m2 199.800 2.997.000
400 Que hàn E4301 phi 3.2 Theo quy định tại Chương V 216 Kg 135.000 29.160.000
656 Túi lọc cổ góp si lô tro Theo quy định tại Chương V 162 Cái 1.296.000 209.952.000
145 Kết cấu thép thân thuyền xỉ Theo quy định tại Chương V 2 m2 1.490.400 2.980.800
401 Que hàn E7018 Phi 3.2 Theo quy định tại Chương V 21 Kg 64.800 1.360.800
657 Ty van an toàn quá nhiệt chính (Spindle: Chi tiết số 14 của van 1750WE) P/N: 4257903 Theo quy định tại Chương V 2 Cái 409.576.000 819.152.000
146 Kính kiểm tra thuyền xỉ Theo quy định tại Chương V 10 Cái 447.120 4.471.200
402 Que hàn EA 395/9 phi 3.2 Theo quy định tại Chương V 20 Kg 2.106.000 42.120.000
658 Ty van an toàn quá nhiệt trung gian (Spindle: Chi tiết số 14 của van 1705RRWD) P/N: 5100706 Theo quy định tại Chương V 4 Cái 489.166.000 1.956.664.000
147 Hộp nước xả tràn thuyền xỉ Theo quy định tại Chương V 4 Hộp 1.064.880 4.259.520
403 Que hàn inox 309L phi 3,2mm Theo quy định tại Chương V 5 Kg 297.000 1.485.000
659 Van 1 chiều 2" đường hút tro bay Theo quy định tại Chương V 4 Cái 1.400.000 5.600.000
148 Tấm chèn thuyền xỉ Theo quy định tại Chương V 60 Tấm 510.840 30.650.400
404 Que hàn inox KST 308 phi 3.2 (OK 308L) Theo quy định tại Chương V 93 Kg 232.200 21.594.600
660 Van 20ns 1500# SW-WGV. Vật liệu: ASTM A105N Theo quy định tại Chương V 10 Cái 9.891.000 98.910.000
149 Vệ sinh máng chèn, thông tắc các vòi phun nước và đường ống xả máng chèn Theo quy định tại Chương V 5 m3 217.080 1.085.400
405 Que hàn KST-309Lϕ3,2x350mm Theo quy định tại Chương V 10 Kg 297.000 2.970.000
661 Van 20ns ASTM-A105N Class 1500 SW-BLV (Bao gồm cả bộ dẫn động) Theo quy định tại Chương V 10 Cái 44.099.000 440.990.000
150 Cắt các lưỡi chèn bị cháy Theo quy định tại Chương V 10 m2 72.360 723.600
406 Que hàn N46 Phi 3.2 Theo quy định tại Chương V 1307.5 Kg 41.580 54.365.850
662 Van bẫy hơi mù dầu BPC32-3/4" Theo quy định tại Chương V 2 Cái 31.143.000 62.286.000
151 Gia công tôn thay thế lưỡi chèn Theo quy định tại Chương V 10 m2 181.440 1.814.400
407 Que hàn OK 21.03 phi 3.2 Theo quy định tại Chương V 15 Kg 178.200 2.673.000
663 Van bổ sung nước thuyền xỉ 100NB 150# ASA Theo quy định tại Chương V 1 Cái 3.499.000 3.499.000
152 Sửa chữa và thay mới các lưỡi chèn thuyền xỉ Theo quy định tại Chương V 10 m2 638.280 6.382.800
408 Sạn sa mốt 2-5 Theo quy định tại Chương V 2400 Kg 4.860 11.664.000
664 Van bướm cho xi lanh khí van sục thuyền xỉ 65 NB BAH Theo quy định tại Chương V 5 Cái 3.499.000 17.495.000
153 Các vòi phun tống xỉ Theo quy định tại Chương V 20 Vòi 1.043.280 20.865.600
409 Sơn chống rỉ AKD Theo quy định tại Chương V 107.5 Lít 66.960 7.198.200
665 Van bướm đầu đẩy quạt sục phễu tro 50NB, class: 150#ASA Theo quy định tại Chương V 2 Cái 1.983.000 3.966.000
154 Tháo kiểm tra bảo dưỡng và sửa chữa, thay thế các van quanh thuyền xỉ kích thước 60mm ÷ 300mm Theo quy định tại Chương V 20 Van 1.490.400 29.808.000
410 Sơn màu xanh Theo quy định tại Chương V 30 Lít 70.200 2.106.000
666 Van cách ly giảm ôn cấp 1 PVS FIG 6014: Size: 4” Class2500 A105 bao gồm cả cơ cấu dẫn động Rotork IQ25 Theo quy định tại Chương V 2 Cái 1.049.760.000 2.099.520.000
155 Khớp nối thuỷ lực máy đập xỉ Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 3.875.040 7.750.080
411 Sơn phản quang xanh lục xám Theo quy định tại Chương V 22.5 Lít 70.200 1.579.500
667 Van cân bằng cổ góp silo tro (bao gồm cả xi lanh khí đóng mở) Theo quy định tại Chương V 1 Cái 201.960.000 201.960.000
156 Hộp giảm tốc máy đập xỉ Theo quy định tại Chương V 2 Hộp 5.067.360 10.134.720
412 Sơn trắng AKD-23 Theo quy định tại Chương V 60 Lít 70.200 4.212.000
668 Van cao áp 1.1/4'' (25W 306 Body: A105N) Theo quy định tại Chương V 20 Cái 19.829.000 396.580.000
157 Máy đập xỉ Theo quy định tại Chương V 2 Máy 16.990.560 33.981.120
413 Tấm lá căn 0,25x200 (G17-10-004) Theo quy định tại Chương V 2 Mét 236.500 473.000
669 Van cao áp Size: 32mm (11/4") vận hành bằng tay ASTM A335 A105-FIG: 3096 class 2500 Theo quy định tại Chương V 2 Cái 20.196.000 40.392.000
158 Ejector thải xỉ Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 7.750.080 15.500.160
414 Tấm nhôm dày 1.2mm (bọc bảo ôn) Theo quy định tại Chương V 199 M2 327.800 65.232.200
670 Van cấp nước vào buồng trộn máy cấp xả ướt (Valve body material: Cast Iron; Valve type: Globe; Valve size: 150NB; Valve Class: 150#ASA; Valve Operation: Manual; Valve conn.: Flanged ) Theo quy định tại Chương V 2 Cái 33.429.000 66.858.000
159 Bơm xả tràn thuyền xỉ Theo quy định tại Chương V 2 Bơm 8.644.320 17.288.640
415 Tết Amiăng tẩm chì AGU - 14*14 Theo quy định tại Chương V 10 Kg 410.400 4.104.000
671 Van cầu tay gạt bằng đồng loại 2' có ren hai đầu-SW-M019-70-13; PN: MV7411T50 Theo quy định tại Chương V 2 Cái 2.216.000 4.432.000
160 Bơm nước tống Theo quy định tại Chương V 2 Bơm 10.730.880 21.461.760
416 Tết Amiăng tẩm chì AGU - 50 - 10*10 Theo quy định tại Chương V 10 Kg 410.400 4.104.000
672 Van chặn của hệ thống van bơm thải xỉ Wey Knife Gate Valve; size 300 NB ( không bao gồm bộ dẫn động) Theo quy định tại Chương V 2 Cái 170.294.000 340.588.000
161 Tháo kiểm tra, xoay đường ống thải xỉ từ thuyền xỉ về bể xỉ phi 235mm Theo quy định tại Chương V 52 6m 638.280 33.190.560
417 Tết Amiăng tẩm chì AGU-50-20x20 Theo quy định tại Chương V 5 Kg 410.400 2.052.000
673 Van đầu đẩy bơm nước chèn OAHB-OAV1A-65NB, 150 # ASA (van bướm gồm cả cơ cấu dẫn động) Theo quy định tại Chương V 3 Cái 6.532.000 19.596.000
162 Thay thế các đoạn ống thải xỉ từ thuyền xỉ về bể xỉ phi 235mm Theo quy định tại Chương V 40 6m 852.120 34.084.800
418 Tết sợi cotton tẩm dầu chì-XbII-31-16x16 Theo quy định tại Chương V 7.5 Kg 453.600 3.402.000
674 Van đầu đẩy bơm nước xả tràn phễu xỉ (Thuyền xỉ) Type: MF-C, DN-100, PN 10 Theo quy định tại Chương V 2 Cái 83.981.000 167.962.000
163 10.2. Thiết bị hệ thống hút tro Theo quy định tại Chương V 0 Hệ thống 0 0
419 Thép Hardox 450x6mm Theo quy định tại Chương V 30 m2 3.159.000 94.770.000
675 Van đầu đẩy của bơm tống xỉ 300 NB van bướm Theo quy định tại Chương V 3 Cái 42.690.000 128.070.000
164 Các phễu hút tro bay lọc bụi Theo quy định tại Chương V 20 Phễu tro 2.555.280 51.105.600
420 Thép hộp 120x60x4 Theo quy định tại Chương V 65 Kg 27.500 1.787.500
676 Van đầu hút và liên thông các bơm chân không hút tro (Bao gồm cả xilanh khí đóng mở van): Valve body material: Cast Iron; Valve type: Butterfly; Valve size: 200NB; Valve Class: 150#ASA; Valve Operation: Cyl. Optd.; Valve conn.: Flanged; Phase: Air; Theo quy định tại Chương V 2 Cái 22.103.000 44.206.000
165 Các van khí nén và quá áp chặn đáy phễu tro Theo quy định tại Chương V 20 Van 2.128.680 42.573.600
421 Thép I 300x150x6.5x9 Theo quy định tại Chương V 215 Kg 26.400 5.676.000
677 Van đầu hút và liên thông các bơm chân không hút tro (Không bao gồm cả xilanh khí đóng mở van): Valve body material: Cast Iron; Valve type: Butterfly; Valve size: 200NB; Valve Class: 150#ASA; Valve Operation: Cyl. Optd.; Valve conn.: Flanged; Phase: Air; Theo quy định tại Chương V 1 Cái 13.997.000 13.997.000
166 Quạt sục phễu tro Theo quy định tại Chương V 2 Quạt 3.406.320 6.812.640
422 Thép tấm 2X18H9 D= 20 Theo quy định tại Chương V 960 Kg 75.900 72.864.000
678 Van điện 1FWT-MOV0121/0128 Size: DN32 kiểu van WGV, BW. FIG3088; Vật liệu: ASTM A105. CL: 2500. Theo quy định tại Chương V 2 Cái 198.396.000 396.792.000
167 Nhà chứa bơm chân không Theo quy định tại Chương V 96 m2 132.840 12.752.640
423 Thép tấm D=6 ly Theo quy định tại Chương V 4544 Kg 17.600 79.974.400
679 Van điện 1MBL-MOV0106/0117 Size: DN50 kiểu van WGV, BW. FIG3088; Vật liệu: ASTM A105. CL: 2500. Theo quy định tại Chương V 2 Cái 267.300.000 534.600.000
168 Bơm hút chân không silo tro (Quạt hút tro bay) B Theo quy định tại Chương V 1 Bơm 13.413.600 13.413.600
424 Thép tấm dày 10mm Theo quy định tại Chương V 295 Kg 17.600 5.192.000
680 Van điện 1MBL-MOV0107/0118 Size: DN50 kiểu van WGV, BW. FIG3088;Vật liệu: ASTM A105. CL: 2500. Theo quy định tại Chương V 2 Cái 267.300.000 534.600.000
169 Bơm hút chân không silo tro (Quạt hút tro bay) A & C Theo quy định tại Chương V 2 Bơm 13.413.600 26.827.200
425 Thép tấm inox SUS-304 D=10 ly Theo quy định tại Chương V 78.5 Kg 74.800 5.871.800
681 Van điều chỉnh nước phun giảm ôn cấp 2: 1MBS-CV0143 Theo quy định tại Chương V 2 Cái 928.473.000 1.856.946.000
170 Các van đầu hút, van liên thông và van quá áp (08 van kích thước 150DN đến 200DN) bơm chân không Theo quy định tại Chương V 8 Van 2.128.680 17.029.440
426 Thép tấm inox SUS-304-D=5ly Theo quy định tại Chương V 80 Kg 74.800 5.984.000
682 Van đường than loãng (DN 500) Theo quy định tại Chương V 8 Cái 410.400.000 3.283.200.000
171 Quạt hút khí silo tro Theo quy định tại Chương V 1 Quạt 5.961.600 5.961.600
427 Thép tròn C45 phi90 Theo quy định tại Chương V 30 Kg 31.900 957.000
683 Van Gate 300NB (Bao gồm cả xilanh khí đóng mở van): Valve body material: Cast Iron; Valve type: Knife Gate; Valve size: 300NB; Valve Class: 150#ASA; Valve Operation: Cyl. Optd.; Valve conn.: Flanged; Phase: Slurry; Theo quy định tại Chương V 1 Cái 209.952.000 209.952.000
172 Các van cổ góp silo tro Theo quy định tại Chương V 4 Van 7.452.000 29.808.000
428 Thép tròn CT3 phi 8 Theo quy định tại Chương V 160 Kg 31.900 5.104.000
684 Van giảm ôn 1MBS-CV0171, Kích thước 40x80; Kiểu CV; dẫn động bằng khí nén; Vật liệu: ASTM A106 Gr B; Model: AT-TEMP Theo quy định tại Chương V 1 Cái 1.224.720.000 1.224.720.000
173 Các van cân bằng cổ góp silo tro Theo quy định tại Chương V 2 Van 2.384.640 4.769.280
429 Thép tròn Q235 phi 250mm Theo quy định tại Chương V 386 Kg 37.180 14.351.480
685 Van inox hthống lấy mẫu 4A-U6LR-T-SS Theo quy định tại Chương V 6 Cái 10.089.000 60.534.000
174 Các cổ góp silo tro Theo quy định tại Chương V 2 Cổ góp 4.471.200 8.942.400
430 Thép U200x80x7.5 Theo quy định tại Chương V 250 Kg 21.670 5.417.500
686 Van một chiều 100NB Theo quy định tại Chương V 3 Cái 13.297.000 39.891.000
175 Các van gate cách ly 200NB đến 250NB Theo quy định tại Chương V 20 Van 2.980.800 59.616.000
431 Thép V 100x100x10 Theo quy định tại Chương V 360 Kg 19.800 7.128.000
687 Van tay chặn đáy các phễu tro lọc bụi và bộ sấy: Valve body material: Cast Iron; Valve type: Knife-Gate Manual; Valve size: 300NB; Valve Class: 150#ASA; Valve Operation: Manual; Valve conn.: Flanged; Phase: Fly Ash. Theo quy định tại Chương V 4 Cái 131.803.000 527.212.000
176 Đường ống hơi sấy phễu tro (ống thép phi 32mm) Theo quy định tại Chương V 50 m 212.760 10.638.000
432 Thép V 125x125x10 Theo quy định tại Chương V 455 Kg 26.400 12.012.000
688 Van tay đường khí sục silo Size: 40NB Class: 150ASA Theo quy định tại Chương V 5 Cái 1.015.000 5.075.000
177 Vệ sinh sạch tro đọng trong các phễu tro lọc bụi, bộ sấy và đường ống hút tro Theo quy định tại Chương V 30 m3 152.280 4.568.400
433 Thép V 150 x 150 x 15mm Theo quy định tại Chương V 480 Kg 26.400 12.672.000
689 Van vận hành bằng khí nén (Bao gồm cả xilanh pittong đóng mở van - Valve body material: Cast Iron; Type: Butterfly; Size: 100NB; Class: 150#ASA; Conn.: Flanged) Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 6.474.000 12.948.000
178 10.3. Thiết bị hệ thống xả tro Theo quy định tại Chương V 0 Hệ thống 0 0
434 Thép V63x63x6mm Theo quy định tại Chương V 71 Kg 19.800 1.405.800
690 Van vận hành bằng khí nén cấp nước đầu vào Ejector thải tro ướt: Valve body material: Cast Iron; Valve type: Butterfly; Valve size: 200NB; Valve class: #150ASA; Valve operation: Cyl. Optd.; Valve conn.: Flanged; Phase: Water. Theo quy định tại Chương V 1 Cái 13.997.000 13.997.000
179 Vệ sinh tro đọng trong silo chứa tro Theo quy định tại Chương V 150 m3 276.480 41.472.000
435 Tôn lợp mạ kẽm sóng vuông 0,47mm Theo quy định tại Chương V 100 M2 176.000 17.600.000
691 Van vận hành bằng tay MV-7411T15 Theo quy định tại Chương V 10 Cái 181.000 1.810.000
180 Máy cấp thải tro khô Theo quy định tại Chương V 1 Máy 8.942.400 8.942.400
436 Vải cách nhiệt, dày 1.5mm Theo quy định tại Chương V 16 Kg 145.800 2.332.800
692 Van vận hành bằng tay MV-7411T32 Theo quy định tại Chương V 8 Cái 693.000 5.544.000
181 Máy cấp thải tro ướt Theo quy định tại Chương V 2 Máy 8.942.400 17.884.800
437 Vải lau trắng Theo quy định tại Chương V 10 Mét 20.520 205.200
693 Vành chèn đầu hút 2 phía LHP 580-88 Theo quy định tại Chương V 2 Cái 24.699.600 49.399.200
182 Ejector thải tro ướt Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 6.557.760 13.115.520
438 Vải nhám mịn khổ 600 Theo quy định tại Chương V 20.5 Mét 64.800 1.328.400
694 Viên xốp lọc khí silô tro 300x150x25 Theo quy định tại Chương V 100 Viên 350.000 35.000.000
183 Quạt sục khí silo tro Theo quy định tại Chương V 2 Quạt (02 cấp) 10.432.800 20.865.600
439 Vải nhám thô khổ 600 Theo quy định tại Chương V 96.5 Mét 64.800 6.253.200
695 Vòi đốt dầu chính Tilo 0086-002 Theo quy định tại Chương V 4 Bộ 345.600.000 1.382.400.000
184 Tháo bulông, nẹp và các viên gạch xốp phục vụ vệ sinh rãnh khí sục (32 rãnh) Theo quy định tại Chương V 30 m 109.080 3.272.400
440 Vải phin trắng Theo quy định tại Chương V 179.5 Mét 20.520 3.683.340
696 Vòi phun ejector thải tro (đầu vòi phun ejector xả ướt xi lô tro) Theo quy định tại Chương V 2 Cái 31.320.000 62.640.000
185 Vệ sinh tro đọng toàn bộ các rãnh gạch xốp sục silo (Rãnh kích thước 137,4 x 0,3 x 0,15 m) Theo quy định tại Chương V 5 m3 690.120 3.450.600
441 Vít sắt 3x15 (Bắt tôn) Theo quy định tại Chương V 14.5 Kg 82.500 1.196.250
697 Vòi phun Ejector thoát xỉ hệ thống thải tro (216-301/1.75') Theo quy định tại Chương V 2 Cái 19.656.000 39.312.000
186 Tháo, vệ sinh thống tắc toàn bộ các đường ống dẫn khí sục silo (32 ống phi 40mm) Theo quy định tại Chương V 150 m 34.560 5.184.000
442 Vòng chèn dầu 65x90x10 Theo quy định tại Chương V 1 Cái 334.800 334.800
698 Vòng chặn hạn chế độ mở của van an toàn bao hơi (Lift Stop: Chi tiết số 10 của van 1760WB) Theo quy định tại Chương V 2 Cái 41.807.000 83.614.000
187 Vệ sinh, sửa chữa và thay thế các viên gạch xốp bị hư hỏng Theo quy định tại Chương V 5 m2 1.277.640 6.388.200
443 Vữa crôm (RFT-HAG80) Theo quy định tại Chương V 80 Kg 966.600 77.328.000
699 Vòng chặn hạn chế độ mở của van an toàn quá nhiệt chính (Lift Stop: Chi tiết số 10 của van 1750WE) Theo quy định tại Chương V 2 Cái 31.668.000 63.336.000
188 Lắp hoàn thiện các rãnh khí sục Theo quy định tại Chương V 30 m 181.440 5.443.200
444 Vữa sa mốt A (vữa xây chịu nhiệt + nước silicat) Theo quy định tại Chương V 200 Kg 4.536 907.200
700 Vòng chặn hạn chế độ mở của van an toàn quá nhiệt trung gian (Lift Stop: Chi tiết số 10 của van 1705RRWD) Theo quy định tại Chương V 4 Cái 40.573.000 162.292.000
189 Bắc, tháo giàn giáo phục vụ sửa chữa và sơn cầu thang, dầm đỡ silo tro (Chiều cao dưới 50 mét) Theo quy định tại Chương V 1.5 100m2 2.168.640 3.252.960
445 Xăng A92 Theo quy định tại Chương V 145.5 Lít 24.300 3.535.650
701 Vòng chèn cánh động quạt gió chính P/N: V8505705-0100 Theo quy định tại Chương V 28 Cái 2.333.000 65.324.000
190 Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ, đánh sạch rỉ các cầu thang, lan can và dầm đỡ silo tro trước khi sơn Theo quy định tại Chương V 250 m2 86.400 21.600.000
446 Xi măng Theo quy định tại Chương V 900 Kg 24.300 21.870.000
702 Vòng chèn thân van cách ly an toàn điện 1MBS-V0555 model PX7LF150QEDA (chi tiết số 85) Graphite Theo quy định tại Chương V 4 Cái 14.256.000 57.024.000
191 Sơn cầu thang, lan can và dầm đỡ silo tro Theo quy định tại Chương V 250 m2 89.640 22.410.000
447 Bạc đỡ tết máy nghiền xỉ phi 120 x 19,5mm Theo quy định tại Chương V 4 Cái 5.184.000 20.736.000
703 Vòng cổ van an toàn quá nhiệt trung gian (Overlap Collar: Chi tiết số 11 của van 1705RRWD) Theo quy định tại Chương V 4 Cái 169.128.000 676.512.000
192 Tháo tôn cũ bị hư hỏng khu vực xả tro khô Theo quy định tại Chương V 100 m2 34.560 3.456.000
448 Bạc lót trục LHP 580-88, phi 115 x 100mm Theo quy định tại Chương V 2 Cái 7.652.000 15.304.000
704 Vòng cổ van van an toàn bao hơi (Overlap Collar: Chi tiết số 11 của van 1760WB) Theo quy định tại Chương V 2 Cái 112.581.000 225.162.000
193 Sửa chữa và thay thế tôn khu vực xả tro khô Theo quy định tại Chương V 100 m2 72.360 7.236.000
449 Bạc lót trục máy nghiền xỉ Theo quy định tại Chương V 4 Cái 17.280.000 69.120.000
705 Vòng cổ van van an toàn quá nhiệt chính (Overlap Collar: Chi tiết số 11 của van 1750WE) Theo quy định tại Chương V 2 Cái 100.102.000 200.204.000
194 B. Phần điện Theo quy định tại Chương V 0 Lò hơi 0 0
450 Bạc ren van chặn giảm ôn phi 62x 124 Theo quy định tại Chương V 2 Cái 11.805.000 23.610.000
706 Vòng gạt vệ sinh (Chi tiết số 16 bản vẽ V8050472) P/N: V8505712-0100 Theo quy định tại Chương V 4 Cái 10.498.000 41.992.000
195 Hệ thống đốt cháy Theo quy định tại Chương V 0 Lò hơi 0 0
451 Bạc tay biên van cổ góp 344-315, phi 44 x 26mm (bằng đồng) Theo quy định tại Chương V 4 Cái 2.969.000 11.876.000
707 Vòng khóa trục cánh động quạt gió chính P/N: V8050474-0100 Theo quy định tại Chương V 2 Cái 9.331.000 18.662.000
196 Đại tu động cơ bơm dầu đốt lò (37kW; 1465v/ph) Theo quy định tại Chương V 2 Động cơ 6.303.960 12.607.920
452 Bình xi lanh khí đóng mở van cân bằng cổ góp si lô tro A-S-H Part 2137 (213715) Theo quy định tại Chương V 1 Cái 53.946.000 53.946.000
708 Xi lanh đóng mở van (1-2) AHF-AOV 5F (xi lanh đóng mở van 200NB HT hút tro 6" PN: AM/960/22/G-PN: ZTSRM/960/G/222) Theo quy định tại Chương V 2 Cái 76.516.000 153.032.000
197 Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; 7,5kW Theo quy định tại Chương V 2 1 máy 662.040 1.324.080
453 Bộ bán khớp nối trục bơm dầu quạt gió chính phi 48 x 30,8mm; phi 59 x 48mm; phi 43 x 14mm (gồm 3 chi tiết dùng cho bơm dầu TFP100-4.3-D-C001), type ND5 Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 81.436.000 162.872.000
709 Xi lanh đóng mở van đáy phễu tro CS1DN04-04 Theo quy định tại Chương V 2 Cái 29.160.000 58.320.000
198 Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; 37kW Theo quy định tại Chương V 2 1 máy 791.640 1.583.280
454 Bộ bu lông của khớp nối bán khớp trục quạt gió C1 loại RUPEX Type: RWN; Size 400 (1 bộ bao gồm chi tiết số 4, 5, 6, 7) Theo quy định tại Chương V 24 Bộ 3.499.000 83.976.000
710 Xích máy cấp xả ướt 57 pitch roller chain Theo quy định tại Chương V 1 Cái 1.633.000 1.633.000
199 Đại tu động cơ quạt thông thổi vòi đốt; 7.5 kW; 400V/3pha/ 15A Theo quy định tại Chương V 2 Động cơ 3.152.520 6.305.040
455 Bộ bu lông và cao su giảm chấn của khớp nối trục quạt khói loại RUPEX Type: RWN; Size 560 (1 bộ bao gồm chi tiết số 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11) Theo quy định tại Chương V 24 Bộ 11.897.000 285.528.000
711 Xích máy nghiền xỉ: 1.1/2"(38) BS. Roller chain 115 Pitchs (MFG. STD) ; Chi tiết số 17 trên bản vẽ PL2-BH-HDIL-A1-M-010003-1 Theo quy định tại Chương V 2 Cái 3.849.000 7.698.000
200 Kiểm tra đóng điện đưa hệ thống vào làm việc sau sửa chữa Theo quy định tại Chương V 1 Hệ thống 2.410.560 2.410.560
456 Bộ chi tiết O, P và 28 bản vẽ số 49 TD 232 của tấm chắn đầu hút quạt khói DC2 Theo quy định tại Chương V 24 Bộ 11.664.000 279.936.000
712 PHẦN MÁY THI CÔNG ĐẠI TU LÒ HƠI SỐ 5 Theo quy định tại Chương V 0 Ca 0 0
201 Hệ thống Khói – Gió Theo quy định tại Chương V 0 Lò hơi 0 0
457 Bộ chi tiết R, Z, AA, AB và 30 bản vẽ số 49 TD 232 của tấm chắn đầu hút quạt khói DC2 Theo quy định tại Chương V 48 Bộ 12.247.000 587.856.000
713 Ampe mét Theo quy định tại Chương V 3 ca 10.800 32.400
202 Các động cơ quạt gió cấp 1; 876KW; 6600V/3pha/ 91A (111 Công/động cơ) Theo quy định tại Chương V 0 Động cơ 0 0
458 Bộ cơ cấu thủy lực EKS1-M (50/36/36-300) Theo quy định tại Chương V 3 Bộ 926.640.000 2.779.920.000
714 Bộ hàn hơi 1 - Thay bằng máy hàn hơi; Mã M00024 Theo quy định tại Chương V 664.51 Ca 378.000 251.184.780
203 Dùng khí sạch vệ sinh vỏ ngoài của động cơ, đưa động cơ ra vị trí sửa chữa Theo quy định tại Chương V 2 Động cơ 3.939.840 7.879.680
459 Bộ cơ cấu thủy lực EKS1-M (63/36/36-300) Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 1.026.000.000 2.052.000.000
715 Bộ thử cao áp Theo quy định tại Chương V 3 ca 436.320 1.308.960
204 Tháo rút rotor ra khỏi stator. Theo quy định tại Chương V 2 Động cơ 1.969.920 3.939.840
460 Bộ điều khiển NDCU-11 (gồm 2 module Type NAMC-11/NIOC-01) Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 57.154.000 57.154.000
716 Bộ cảo vòng bi thuỷ lực SKF - TMBS 150 (150 mm) Theo quy định tại Chương V 4.16 Ca 210.600 876.096
205 Vệ sinh rotor và stator. Theo quy định tại Chương V 2 Động cơ 1.969.920 3.939.840
461 Bộ giãn nở đầu đẩy quạt gió chính: 1/2MBA – EJ0005/0006 Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 137.052.000 274.104.000
717 Cẩu 30T-5T Theo quy định tại Chương V 5.2 ca 3.487.320 18.134.064
206 Tháo vệ sinh, kiểm tra ổ trục, thay vòng bi động cơ quạt gió cấp 1 số 1; Theo quy định tại Chương V 1 Động cơ 1.969.920 1.969.920
462 Bộ giãn nở định hình quạt gió chính: 1/2MBA-EJ0003/0004 Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 137.052.000 274.104.000
718 Cẩu 15T Theo quy định tại Chương V 6 Ca 3.060.720 18.364.320
207 Tháo vệ sinh, kiểm tra ổ trục, thay vòng bi động cơ quạt cấp 1 số 2; Theo quy định tại Chương V 1 Động cơ 1.969.920 1.969.920
463 Bộ giãn nở đường gió C1 đầu đẩy quạt PA: 1/2MBW-EJ0003/0004 Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 58.320.000 116.640.000
719 Hợp bộ đo lường Theo quy định tại Chương V 0.28 ca 810.000 226.800
208 Kiểm tra, đắp và rà lại gối các động cơ đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật Theo quy định tại Chương V 2 Động cơ 3.939.840 7.879.680
464 Bộ giãn nở đường gió C1 phía dưới GAH: 1/2MBW-EJ0009/0010 Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 90.396.000 180.792.000
720 Hợp bộ thí nghiệm Theo quy định tại Chương V 0.28 Ca 820.800 229.824
209 Vệ sinh hộp đầu cáp, đánh bóng đầu cốt, siết chặt lại các mối nối điện; Theo quy định tại Chương V 2 Động cơ 3.939.840 7.879.680
465 Bộ giãn nở đường gió C1 phía trên GAH: 1/2MBW-EJ0011/0012 Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 77.598.000 155.196.000
721 Kích thuỷ lực 20 tấn Theo quy định tại Chương V 20.9 Ca 352.080 7.358.472
210 Tháo két làm mát, vệ sinh trong và ngoài bề mặt các giàn ống trao đổi nhiệt, kiểm tra các gioăng chèn giữa két làm mát và thân vỏ động cơ Theo quy định tại Chương V 2 Động cơ 8.273.880 16.547.760
466 Bộ giãn nở đường gió C1 vào máy nghiền: 1/2MBW - EJ1001 đến EJ4003 Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 43.092.000 86.184.000
722 Máy nén khí di động Theo quy định tại Chương V 8 Ca 300.240 2.401.920
211 Tháo, vệ sinh cánh quạt làm mát, đánh rỉ sơn lại côn đầu hút và phía trong hộp gió hệ thống làm mát Theo quy định tại Chương V 2 Động cơ 3.939.840 7.879.680
467 Bộ giãn nở đường gió C1: 1/2MBW-EJ0013/0014 Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 67.068.000 134.136.000
723 Máy phun sơn di động Theo quy định tại Chương V 14 ca 309.960 4.339.440
212 Vệ sinh, đánh rỉ, sơn lại chân bệ động cơ; Theo quy định tại Chương V 2 Động cơ 1.969.920 3.939.840
468 Bộ giãn nở đường gió C1: 1/2MBW-EJ0015/0016 Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 58.320.000 116.640.000
724 Máy xiết bu lông Theo quy định tại Chương V 12.25 ca 45.360 555.660
213 Kiểm tra, vệ sinh hệ thống dây dẫn và điện trở sấy động cơ Theo quy định tại Chương V 2 Động cơ 1.969.920 3.939.840
469 Bộ giãn nở đường gió C2 phía trên bộ sấy không khí: 1/2MBA – EJ0007/0008 Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 104.976.000 209.952.000
725 Máy cân bằng dộng Theo quy định tại Chương V 4 Ca 1.451.520 5.806.080
214 Kiểm tra bảo dưỡng hộp đấu nối TI trung tính động cơ. Theo quy định tại Chương V 2 Động cơ 1.969.920 3.939.840
470 Bộ giãn nở đường gió C2 vào vòi đốt: 1/2MBA-EJ1011A/1012B Theo quy định tại Chương V 4 Bộ 58.320.000 233.280.000
726 Máy đo độ rung Theo quy định tại Chương V 4.86 Ca 286.200 1.390.932
215 Đưa rotor vào stator. Theo quy định tại Chương V 2 Động cơ 1.969.920 3.939.840
471 Bộ giãn nở đường gió C2: 1/2MBA – EJ0009/0010 Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 72.900.000 145.800.000
727 Máy uốn ống Theo quy định tại Chương V 1.5 Ca 332.640 498.960
216 Lắp hoàn thiện và căn chỉnh gối 1 gối 2 động cơ. Theo quy định tại Chương V 2 Động cơ 1.969.920 3.939.840
472 Bộ giãn nở đường gió C2: 1/2MBA-EJ0015/0016 Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 75.816.000 151.632.000
728 Mê gôm mét 5000V Theo quy định tại Chương V 3 ca 43.200 129.600
217 Kiểm tra gioăng làm kín, đưa động cơ vào vị trí vận hành. Theo quy định tại Chương V 2 Động cơ 3.939.840 7.879.680
473 Bộ giãn nở đường gió C2: 1/2MBA-EJ0017/0018 Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 69.984.000 139.968.000
729 Máy kéo 100-120 CV Theo quy định tại Chương V 3 ca 1.534.680 4.604.040
218 Các động cơ quạt gió chính 1120KW; 6600V (147 Công/động cơ) Theo quy định tại Chương V 0 Động cơ 0 0
474 Bộ giãn nở đường gió C2: 1/2MBA-EJ0019/0020 Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 78.732.000 157.464.000
730 Máy khoan cầm tay Theo quy định tại Chương V 114.7 ca 54.000 6.193.800
219 Dùng khí sạch vệ sinh vỏ ngoài của động cơ, đưa động cơ ra vị trí sửa chữa. Theo quy định tại Chương V 2 Động cơ 3.939.840 7.879.680
475 Bộ giãn nở đường gió C2: 1/2MBA-EJ0021/EJ0022 Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 78.246.000 156.492.000
731 Máy nén khí 10 m3/phút Theo quy định tại Chương V 32 ca 1.501.200 48.038.400
220 Tháo rút rotor ra khỏi stator. Theo quy định tại Chương V 2 Động cơ 1.969.920 3.939.840
476 Bộ giãn nở đường gió cấp 3 vào vòi đốt: 1/2MBA - EJ3021A/B đến EJ3022A/B Theo quy định tại Chương V 4 Bộ 49.572.000 198.288.000
732 Máy trộn bê tông 250 lít Theo quy định tại Chương V 5.4 ca 372.600 2.012.040
221 Vệ sinh rotor và stator. Theo quy định tại Chương V 2 Động cơ 1.969.920 3.939.840
477 Bộ giãn nở đường khói 1/2MBC-EJ0005/0006 Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 250.776.000 501.552.000
733 máy đo điện trở 1 chiều Theo quy định tại Chương V 23.98 ca 156.600 3.755.268
222 Tháo vệ sinh, kiểm tra ổ trục, thay vòng bi các động cơ; Theo quy định tại Chương V 2 Động cơ 3.939.840 7.879.680
478 Bộ giãn nở đường khói dưới bộ hâm 1/2MBC - EJ0001/EJ0002 Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 215.784.000 431.568.000
734 máy đo tỷ số biến Theo quy định tại Chương V 0.44 ca 162.000 71.280
223 Kiểm tra, đắp và rà lại gối các động cơ đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật Theo quy định tại Chương V 2 Động cơ 3.939.840 7.879.680
479 Bộ giãn nở đường khói vào bộ sấy không khí: 1/2MBC-EJ0003/0004 Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 207.036.000 414.072.000
735 Máy hút bụi Theo quy định tại Chương V 26 Ca 108.000 2.808.000
224 Vệ sinh hộp đầu cáp, đánh bóng đầu cốt, siết chặt lại các mối nối điện; Theo quy định tại Chương V 2 Động cơ 3.939.840 7.879.680
480 Bộ giãn nở đường liên thông gió C1: 1/2MBW - EJ0019/0020 Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 43.740.000 87.480.000
736 Mê gôm mét 1000V Theo quy định tại Chương V 2 Ca 43.200 86.400
225 Tháo két làm mát, vệ sinh trong và ngoài bề mặt các giàn ống trao đổi nhiệt, kiểm tra các gioăng chèn giữa két làm mát và thân vỏ động cơ Theo quy định tại Chương V 2 Động cơ 8.273.880 16.547.760
481 Bộ giãn nở đường liên thông gió C1: 1/2MBW-EJ0017/0018 Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 46.656.000 93.312.000
737 máy hàn TIG Theo quy định tại Chương V 239.6 ca 340.200 81.511.920
226 Tháo, vệ sinh cánh quạt làm mát, đánh rỉ sơn lại côn đầu hút và phía trong hộp gió hệ thống làm mát Theo quy định tại Chương V 2 Động cơ 3.939.840 7.879.680
482 Bộ giãn nở đường liên thông gió lạnh C1: 1/2MBW-EJ0005/0006 Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 46.656.000 93.312.000
738 Máy hàn điện 23 KW Theo quy định tại Chương V 1078.62 Ca 432.000 465.963.840
227 Vệ sinh, đánh rỉ, sơn lại chân bệ động cơ. Theo quy định tại Chương V 2 Động cơ 3.939.840 7.879.680
483 Bộ giãn nở đường liên thông gió lạnh C1: 1/2MBW-EJ0007/0008 Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 58.320.000 116.640.000
739 Máy lốc tôn IMCAR Theo quy định tại Chương V 7.5 ca 365.040 2.737.800
228 Kiểm tra, vệ sinh hệ thống dây dẫn và điện trở sấy động cơ Theo quy định tại Chương V 2 Động cơ 1.969.920 3.939.840
484 Bộ gioăng phớt Pitston:DYNA size 10" Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 69.660.000 139.320.000
740 Máy nhiệt luyện COOPERHET Theo quy định tại Chương V 17.7 Ca 594.000 10.513.800
229 Kiểm tra bảo dưỡng hộp đấu nối TI trung tính động cơ. Theo quy định tại Chương V 2 Động cơ 1.969.920 3.939.840
485 Bộ gioăng phớt xi lanh của van đóng mở đường gió cấp 1, 2 và đường khói SK/50/36/36/1005 Theo quy định tại Chương V 12 Bộ 31.260.000 375.120.000
741 Máy gia nhiệt cảm ứng vòng bi Theo quy định tại Chương V 18.52 ca 216.000 4.000.320
230 Đưa rotor vào stator. Theo quy định tại Chương V 2 Động cơ 1.969.920 3.939.840
486 Bộ lọc đầu hút quạt sục phễu tro, Part No.: H0-05 (Chi tiết số 11 trên bản vẽ số: PL2-BH-HDIL-A1-M-010114-2) Theo quy định tại Chương V 2 Cái 3.709.000 7.418.000
742 Mê ga ôm 500V Theo quy định tại Chương V 20.66 ca 43.200 892.512
231 Lắp hoàn thiện và căn chỉnh gối 1 gối 2 động cơ. Theo quy định tại Chương V 2 Động cơ 1.969.920 3.939.840
487 Bộ phận côn và cổ côn vòi đốt (Chi tiết số 8) bản vẽ PL2-SG-MB-A0-M-100403 (130kg/1 bộ) Theo quy định tại Chương V 16 Bộ 318.600.000 5.097.600.000
743 Máy doa mối hàn Theo quy định tại Chương V 3 Ca 15.120 45.360
232 Kiểm tra gioăng làm kín, đưa động cơ vào vị trí vận hành. Theo quy định tại Chương V 2 Động cơ 3.939.840 7.879.680
488 Bộ ru lô đập xỉ (2 ru lô/bộ) phi 316 x 1650mm, phi 316 x 1497mm Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 503.334.000 503.334.000
744 Máy cắt 1200w Theo quy định tại Chương V 242.14 ca 32.400 7.845.336
233 Các động cơ quạt khói 1062KW (147 Công/động cơ) Theo quy định tại Chương V 0 Động cơ 0 0
489 Bộ sấy không khí bằng hơi (Mỗi giàn 32 ống dài:4870 mm;O/D:25,4 mm - Vật liệu:ASTM 192) Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 699.840.000 1.399.680.000
745 Máy mài tay 1.2 kw Theo quy định tại Chương V 1562.83 ca 54.000 84.392.820
234 Dùng khí sạch vệ sinh vỏ ngoài của động cơ, đưa động cơ ra vị trí sửa chữa Theo quy định tại Chương V 2 Động cơ 3.939.840 7.879.680
490 Bộ tết chèn van cách ly 1MBS-V0555-PX7H150QEDA70ID-ASTMA217WC9PN: 50108020 Theo quy định tại Chương V 4 Cái 8.825.000 35.300.000
746 Pa lăng xích 5 tấn Theo quy định tại Chương V 2362.2 Ca 335.880 793.415.736
235 Tháo rút rotor ra khỏi stator. Theo quy định tại Chương V 2 Động cơ 1.969.920 3.939.840
491 Bộ tết chèn van điều chỉnh giảm ôn cấp 1 (Model: UCH/B1-Size: 4”, CV= 43); Dùng cho van: 1MBS-CV0123/0124; 9000-EVSP; Size: 0,748"IDx1.417"ODx2.188"H Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 6.765.000 13.530.000
747 Máy nén khí 65m3/h Theo quy định tại Chương V 0.6 Ca 302.400 181.440
236 Vệ sinh rotor và stator. Theo quy định tại Chương V 2 Động cơ 1.969.920 3.939.840
492 Bơm chân không hệ thống hút tro bay Type: BS 115/VRB Theo quy định tại Chương V 1 Cái 610.815.000 610.815.000
748 Máy đục bê tông cầm tay 1,5KW Theo quy định tại Chương V 5.01 ca 16.200 81.162
237 Tháo vệ sinh, kiểm tra ổ trục, thay vòng bi các động cơ quạt khói. Theo quy định tại Chương V 2 Động cơ 3.939.840 7.879.680
493 Bơm dầu điều chỉnh cánh hướng quạt gió TFP100-4.3-D-C001, model SNP1NN/4.3RN01BAP1C2C2NNNN/NNNNN, P/N: 111.10.014.00 Theo quy định tại Chương V 2 Cái 7.932.000 15.864.000
749 Máy tính lập trình chuyên dụng Theo quy định tại Chương V 2 Ca 19.440 38.880
238 Kiểm tra, đắp và rà lại gối các động cơ đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật Theo quy định tại Chương V 2 Động cơ 3.939.840 7.879.680
494 Bơm nước tống xỉ dây chuyền 2: Áp lực đẩy: 9,5 Kg/cm2; Lưu lượng: 580 m3/h; Tốc độ bơm: 1480 v/ph; Đường kính đầu hút/đẩy: 200/200mm; Vật liệu vỏ bơm và bánh động: ASTM A743, GR.CF3M; Vật liệu trục: SS 316; Bạc lót, bạc chặn, vòng chèn và then bánh động bơm: SS 410; Loại bơm dùng tết chèn Theo quy định tại Chương V 1 Cái 1.252.800.000 1.252.800.000
750 Máy cắt tôn 5kW Theo quy định tại Chương V 1 Ca 331.560 331.560
239 Vệ sinh hộp đầu cáp, đánh bóng đầu cốt, siết chặt lại các mối nối điện; Theo quy định tại Chương V 2 Động cơ 3.939.840 7.879.680
495 Bông gốm bảo ôn chịu nhiệt ceramic 1260 oC, 96kg/m3 (610x3600x50mm) Theo quy định tại Chương V 31 Cuộn 408.000 12.648.000
751 Ô tô tự đổ 7 tấn Theo quy định tại Chương V 29.32 Ca 1.987.200 58.264.704
240 Tháo két làm mát, vệ sinh trong và ngoài bề mặt các giàn ống trao đổi nhiệt, kiểm tra các gioăng chèn giữa két làm mát và thân vỏ động cơ Theo quy định tại Chương V 2 Động cơ 8.273.880 16.547.760
496 Bông Rockwool dạng cuộn có lưới thép 600 oC, 100kg/m3 (600x5000x25mm) Theo quy định tại Chương V 47 Cuộn 350.000 16.450.000
752 Máy phun sơn di động 4,5HP Theo quy định tại Chương V 8 Ca 309.960 2.479.680
241 Tháo, vệ sinh cánh quạt làm mát, đánh rỉ sơn lại côn đầu hút và phía trong hộp gió hệ thống làm mát Theo quy định tại Chương V 2 Động cơ 3.939.840 7.879.680
497 Bông Rockwool dạng cuộn có lưới thép 650 oC, 100kg/m3 (600x5000x50mm) Theo quy định tại Chương V 37 Cuộn 583.000 21.571.000
753 Máy xúc 200CV Theo quy định tại Chương V 0.5 Ca 1.580.040 790.020
242 Vệ sinh, đánh rỉ, sơn lại chân bệ động cơ; Theo quy định tại Chương V 2 Động cơ 1.969.920 3.939.840
498 Bông thủy tinh không lưới 100kkg/m3 Theo quy định tại Chương V 39 M3 3.383.000 131.937.000
754 Xe cẩu tự hành 10 tấn Theo quy định tại Chương V 6 ca 2.540.160 15.240.960
243 Kiểm tra, vệ sinh hệ thống dây dẫn và điện trở sấy động cơ Theo quy định tại Chương V 2 Động cơ 1.969.920 3.939.840
499 Bông thủy tinh tấm không lưới 50kg/m3 Theo quy định tại Chương V 20 M3 2.100.000 42.000.000
755 Xe nâng 2,5 tấn Theo quy định tại Chương V 50.62 Ca 1.620.000 82.004.400
244 Kiểm tra bảo dưỡng hộp đấu nối TI trung tính động cơ. Theo quy định tại Chương V 2 Động cơ 1.969.920 3.939.840
500 Bu lông inox M12 x 120 Theo quy định tại Chương V 688 Bộ 14.600 10.044.800
756 Đồng hồ so Theo quy định tại Chương V 11.2 Ca 9.720 108.864
245 Đưa rotor vào stator. Theo quy định tại Chương V 2 Động cơ 1.969.920 3.939.840
501 Bu lông inox M12x50-SUS304 Theo quy định tại Chương V 100 Bộ 8.900 890.000
757 Bộ giàn giáo 60 tấn Theo quy định tại Chương V 80 Ca 4.428.000 354.240.000
246 Lắp hoàn thiện và căn chỉnh gối 1 gối 2 động cơ. Theo quy định tại Chương V 2 Động cơ 1.969.920 3.939.840
502 Bu lông inox M16 x 200mm Theo quy định tại Chương V 32 Bộ 42.600 1.363.200
758 Quạt thông gió 3 KW Theo quy định tại Chương V 4 Ca 42.120 168.480
247 Kiểm tra gioăng làm kín, đưa động cơ vào vị trí vận hành. Theo quy định tại Chương V 2 Động cơ 3.939.840 7.879.680
503 Bu lông inox M20 x 110mm Theo quy định tại Chương V 16 Bộ 47.100 753.600
759 Súng bắn đinh Theo quy định tại Chương V 44.25 ca 8.640 382.320
248 Các động cơ bơm dầu thuỷ lực quạt gió chính Theo quy định tại Chương V 0 Động cơ 0 0
504 Bu lông inox M22x120-SUS304 Theo quy định tại Chương V 190 Bộ 61.000 11.590.000
760 Tời điện 5 tấn Theo quy định tại Chương V 443.29 Ca 378.000 167.563.620
249 Đại tu động cơ bơm dầu quạt gió chính; 0.75KW; 400V/3pha Theo quy định tại Chương V 4 Động cơ 788.400 3.153.600
505 Bu lông lắp cánh tay điều khiển cánh động quạt gió chính P/N: 2034-2544 Theo quy định tại Chương V 28 Cái 64.200 1.797.600
761 Xe nâng 5 tấn Theo quy định tại Chương V 5.7 Ca 712.800 4.062.960
250 Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; < 10kW Theo quy định tại Chương V 4 1 máy 779.760 3.119.040
506 Bu lông M12 x 35mm, cấp bền 8.8 Theo quy định tại Chương V 128 Cái 2.400 307.200
251 Các động cơ bơm dầu tấm chắn ELRAM Theo quy định tại Chương V 0 Động cơ 0 0
507 Bu lông M12x60-70 Theo quy định tại Chương V 98 Bộ 14.600 1.430.800
252 Đại tu động bơm dầu thuỷ lực các tấm chắn ELRAM CS<0,8KW Theo quy định tại Chương V 26 Động cơ 788.400 20.498.400
508 Bu lông M14x85-90 Theo quy định tại Chương V 16 Bộ 25.600 409.600
253 Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; < 10kW Theo quy định tại Chương V 26 Động cơ 779.760 20.273.760
509 Bu lông M16 x 40mm Theo quy định tại Chương V 608 Bộ 21.900 13.315.200
254 Thí nghiệm các động cơ trung áp 6,6KV Theo quy định tại Chương V 0 Động cơ 0 0
510 Bu lông M16 x 60mm Theo quy định tại Chương V 1046 Bộ 26.200 27.405.200
255 Thí nghiệm các động cơ trung áp Theo quy định tại Chương V 6 Động cơ 1.703.160 10.218.960
511 Bu lông M16x80 (cái) Theo quy định tại Chương V 300 Cái 23.000 6.900.000
256 Các máy biến áp cấp nguồn động cơ quạt khói Theo quy định tại Chương V 0 Máy 0 0
512 Bu lông M27 x 220mm, cấp bền 8.8 Theo quy định tại Chương V 64 Bộ 84.400 5.401.600
1 PHẦN DỊCH VỤ ĐẠI TU LÒ HƠI SỐ 5 Theo quy định tại Chương V 0 Hệ thống 0 0
257 Đại tu các máy biến áp 6,6KV/690V/690V, 1,6MVA Theo quy định tại Chương V 2 Máy 7.879.680 15.759.360
513 Bu lông M6x40 (G17-03-104) Theo quy định tại Chương V 228 Cái 1.600 364.800
2 A. Phần cơ nhiệt Theo quy định tại Chương V 0 Lò hơi 0 0
258 Thí nghiệm các máy biến áp 6,6KV/690V/690V, 1,6MVA Theo quy định tại Chương V 2 máy 1.833.840 3.667.680
514 Bu lông M8 x 30mm Theo quy định tại Chương V 24 Bộ 3.700 88.800
3 1. Đại tu hệ thống áp lực Theo quy định tại Chương V 0 Lò hơi 0 0
259 Các biến tần quạt khói Theo quy định tại Chương V 0 Hệ thống 0 0
515 Bu lông thép có đai ốc 10x70-80 Theo quy định tại Chương V 8 Bộ 4.200 33.600
4 1.1. Bắc giáo phục vụ thi công phần áp lực Theo quy định tại Chương V 0 Lò hơi 0 0
260 Vệ sinh, hút bụi toàn bộ phía ngoài và trong tủ biến tần; Theo quy định tại Chương V 2 Tủ 425.520 851.040
516 Bu lông thép có đai ốc M16x70, cấp bền 8.8 Theo quy định tại Chương V 24 Bộ 9.600 230.400
5 Vận chuyển bộ giàn giáo phục vụ Đại tu phần áp lực Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 28.901.880 28.901.880
261 Vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng các áp tô mát, công tắc tơ, CFS hệ thống biến tần quạt khói.(Dòng <100A) Theo quy định tại Chương V 20 Cái 394.200 7.884.000
517 Bu lông thép M12 x 50mm (gồm đai ốc) Theo quy định tại Chương V 1040 Bộ 4.400 4.576.000
6 Bắc, tháo giàn giáo các bộ quá nhiệt, giàn ống sinh hơi, ống nước xuống, ống góp, các bộ giảm ôn, bình xả lò và các van an toàn Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 86.870.880 86.870.880
262 Kiểm tra, bảo dưỡng công tắc tơ chính biến tần quạt khói (800A) Theo quy định tại Chương V 4 Cái 1.181.520 4.726.080
518 Bu lông, đai ốc M24x300- SUS304 Theo quy định tại Chương V 8 Bộ 26.100 208.800
7 1.2. Đại tu bao hơi và ống nước xuống Theo quy định tại Chương V 0 Lò hơi 0 0
263 Vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng MBA điều khiển biến tần quạt khói Theo quy định tại Chương V 4 Máy 3.152.520 12.610.080
519 Bu lông+ đai ốc M6x30 Theo quy định tại Chương V 12 Bộ 800 9.600
8 Đại tu bao hơi Theo quy định tại Chương V 1 Bao hơi 54.847.800 54.847.800
264 Vệ sinh, hút bụi các thiết bị mạch lực trong tủ biến tần; Theo quy định tại Chương V 2 Tủ 425.520 851.040
520 Bu lông+ đai ốc M8x100 (G17-03-110) Theo quy định tại Chương V 8 Bộ 4.400 35.200
9 Đại tu thiết bị đo mức tại chỗ đầu bao hơi Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 4.173.120 4.173.120
265 Bảo dưỡng hệ thống thông gió, làm mát; Theo quy định tại Chương V 2 Hệ thống 2.128.680 4.257.360
521 Bu lông+ đai ốc M8x80 (G17-03-127) Theo quy định tại Chương V 12 Bộ 2.900 34.800
10 Các cút cong ống nước xuống Theo quy định tại Chương V 8 Cút 179.280 1.434.240
266 Lắp đặt thay thế các quạt hệ thống làm mát bộ biến tần Theo quy định tại Chương V 2 Hệ thống 498.960 997.920
522 Bu lông+đai ốc+long đen inox M16x120-SUS304 Theo quy định tại Chương V 12 Bộ 39.400 472.800
11 Bóc bọc bảo ôn bao hơi, các ống nước xuống, ống góp sinh hơi Theo quy định tại Chương V 50 m2 298.080 14.904.000
267 Vệ sinh bảo dưỡng các tụ điện, các điện trở bộ chỉnh lưu biến tần; Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 3.622.320 7.244.640
523 Bulong thép 8.8 M16x60 Theo quy định tại Chương V 1200 Cái 6.200 7.440.000
12 Các cút cong vào, ra ống góp vào giàn ống sinh hơi Theo quy định tại Chương V 82 Cút 85.320 6.996.240
268 Vệ sinh, bảo dưỡng kiểm tra các bóng bán dẫn bộ chỉnh lưu Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 3.622.320 7.244.640
524 Buồng trộn máy cấp xả ướt phi 494 x 344mm Theo quy định tại Chương V 1 Cái 116.640.000 116.640.000
13 1.3. Đại tu các bộ quá nhiệt và sinh hơi Theo quy định tại Chương V 0 Lò hơi 0 0
269 Vệ sinh bảo dưỡng các tụ điện, các điện trở xả bộ nghịch lưu biến tần; Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 3.622.320 7.244.640
525 Cánh cửa ra xỉ thuyền lò 5 và 6, phi 840 x 810 x 142mm Theo quy định tại Chương V 1 Cái 272.727.000 272.727.000
14 Mài, đánh bóng phục vụ kiểm tra kim loại các giàn ống sinh hơi và quá nhiệt Theo quy định tại Chương V 2920 1điểm/mối hàn 8.640 25.228.800
270 Vệ sinh, bảo dưỡng kiểm tra các bóng bán dẫn bộ nghịch lưu biến tần. Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 3.622.320 7.244.640
526 Cao su nối trục bơm tống Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 1.620.000 3.240.000
15 Cắt thay các đoạnh ống sinh hơi; Theo quy định tại Chương V 200 Đoạn 775.440 155.088.000
271 Vệ sinh, bảo dưỡng, kiểm tra module NPOW-62C. Module truyền thông Type NDCO-03. Theo quy định tại Chương V 4 Cái 595.080 2.380.320
527 Cổ đĩa van an toàn bao hơi (Disc Collar: Chi tiết số 9 của van 1760WB) Theo quy định tại Chương V 2 Cái 41.973.000 83.946.000
16 Cắt thay các cút ống bộ quá nhiệt cấp 1 (Φ51 đến Φ57) Theo quy định tại Chương V 500 Đoạn cút 864.000 432.000.000
272 Vệ sinh, bảo dưỡng, kiểm tra Module điều khiển bộ chỉnh lưu: NDSC-02 và Module vào/ ra mở rộng NDIO-01 Theo quy định tại Chương V 4 Cái 595.080 2.380.320
528 Cổ đĩa van an toàn quá nhiệt chính (Disc Collar: Chi tiết số 9 của van 1750WE) Theo quy định tại Chương V 2 Cái 36.135.000 72.270.000
17 Cắt thay các cút ống bộ quá nhiệt trung gian mành (Φ48,3) Theo quy định tại Chương V 100 Đoạn cút 685.800 68.580.000
273 Vệ sinh, bảo dưỡng, kiểm tra Module ES500-9647 Theo quy định tại Chương V 2 Cái 595.080 1.190.160
529 Cổ đĩa van an toàn quá nhiệt trung gian (Disc Collar: Chi tiết số 9 của van 1705RRWD) Theo quy định tại Chương V 4 Cái 39.756.000 159.024.000
18 Cắt thay các cút ống bộ quá nhiệt trung gian nằm ngang (Φ60,3 và Φ63,5) Theo quy định tại Chương V 600 Đoạn cút 864.000 518.400.000
274 Vệ sinh, bảo dưỡng, kiểm Module điều khiển: SCAU-A-A-31 và module điều khiển chính NDCU. Theo quy định tại Chương V 2 Cái 595.080 1.190.160
530 Côn đầu đẩy ejectơ thải xỉ (Côn ngắn), P/N:216-013 Theo quy định tại Chương V 3 Cái 122.472.000 367.416.000
19 Cắt thay các ống bộ quá nhiệt cấp 2 (phi 38) Theo quy định tại Chương V 30 Đoạn ống 596.160 17.884.800
275 Vệ sinh, bảo dưỡng, kiểm tra kiểm tra module AC-POW-4 MD. Theo quy định tại Chương V 2 Cái 595.080 1.190.160
531 Côn trung gian đầu đẩy ejector xả tro phi 662 x 190mm Theo quy định tại Chương V 2 Cái 84.564.000 169.128.000
20 Cắt thay các cút ống bộ quá nhiệt cấp 3 (Φ44,5) Theo quy định tại Chương V 30 Đoạn cút 979.560 29.386.800
276 Kiểm tra, bảo dưỡng cáp lực, cáp điều khiển, cầu đấu dây, cầu chì AC/DC, hệ thống nối đất tủ biến tần Theo quy định tại Chương V 2 Hệ thống 2.128.680 4.257.360
532 Công tắc tơ loại E40 Theo quy định tại Chương V 1 Cái 6.648.000 6.648.000
21 Cắt thay các đoạn ống bộ quá nhiệt trung gian mành có gắn sen sơ đo nhiệt độ kim loại kiểu K (Φ48,3) Theo quy định tại Chương V 6 Đoạn ống 685.800 4.114.800
277 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống cáp quang, các module; Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống truyền thông nội bộ tủ biến tần; Theo quy định tại Chương V 2 Hệ thống 1.607.040 3.214.080
533 Công tắc tơ loại N31E Theo quy định tại Chương V 7 Cái 292.000 2.044.000
22 1.4. Đại tu kẹp giàn ống bộ quá nhiệt Theo quy định tại Chương V 0 Lò hơi 0 0
278 Lắp đặt hoàn thiện, Chạy thử kiểm tra biến tấn. Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 2.361.960 4.723.920
534 Cút thải xỉ 90 độ (phi 235 x 18) Theo quy định tại Chương V 6 Cái 184.032.000 1.104.192.000
23 Đại tu sửa chữa kẹp giàn ống bộ quá nhiệt cấp 1 Theo quy định tại Chương V 5 Giàn 1.788.480 8.942.400
279 Vệ sinh mặt bằng, tập chung vật tư, thiết bị. Theo quy định tại Chương V 1 Hệ thống 425.520 425.520
535 Đệm kín 12x12x1180mm (Chi tiết số 38 bản vẽ V8050472) P/N: V4535822-0003) Theo quy định tại Chương V 2 Cái 22.103.000 44.206.000
24 Đại tu sửa chữa kẹp giàn ống bộ quá nhiệt cấp 2 Theo quy định tại Chương V 5 Giàn 4.173.120 20.865.600
280 Hệ thống thải xỉ đáy lò Theo quy định tại Chương V 0 Lò hơi 0 0
536 Đĩa lắp vòi phun ejector thải xỉ phi 280 x 30mm Theo quy định tại Chương V 2 Cái 25.920.000 51.840.000
25 Đại tu sửa chữa kẹp giàn ống bộ quá nhiệt cấp 3 Theo quy định tại Chương V 5 Giàn 4.769.280 23.846.400
281 Bảo dưỡng, sửa chữa bộ sấy khí sục phễu tro lọc bụi (400Vac; 3kW) Theo quy định tại Chương V 2 1 bộ 1.181.520 2.363.040
537 Gạch cao nhôm (298x76x74) Theo quy định tại Chương V 4520 Viên 99.000 447.480.000
26 Đại tu sửa chữa kẹp giàn ống bộ quá nhiệt trung gian mành Theo quy định tại Chương V 120 Giàn 4.683.960 562.075.200
282 Bảo dưỡng, sửa chữa bộ sấy khí sục đáy si lô (400Vac; 10kW) Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 2.364.120 4.728.240
538 Gạch chịu lửa 230x180x70 Theo quy định tại Chương V 900 Viên 87.000 78.300.000
27 Đại tu sửa chữa kẹp giàn ống bộ quá nhiệt trung gian Theo quy định tại Chương V 5 Giàn 3.278.880 16.394.400
283 Đại tu động cơ máy nghiền xỉ đáy lò; 7.5kW; 400V/3pha/ 14A Theo quy định tại Chương V 2 Động cơ 3.152.520 6.305.040
539 Gioăng cao su làm kín vòng bi trục Nitril Ø49.2x5.7 (Chi tiết số 31 bản vẽ V8050472) P/N: 2136-1505 Theo quy định tại Chương V 28 Cái 1.400.000 39.200.000
28 1.5. Bóc, bọc bảo ôn phần áp lực Theo quy định tại Chương V 0 Lò hơi 0 0
284 Đại tu động cơ quạt sục phễu tro lọc bụi; 5.5kW; 400V/3pha/ 11.5A Theo quy định tại Chương V 2 Động cơ 2.364.120 4.728.240
540 Gioăng cao su làm kín vòng bi trục quạt gió chính Ø114.3x5.7 (Chi tiết số 14 bản vẽ V1610057) P/N: 2136-3524 Theo quy định tại Chương V 4 Cái 3.732.000 14.928.000
29 Bóc và bọc lại bảo ôn phần áp lực Theo quy định tại Chương V 500 m2 298.080 149.040.000
285 Đại tu động cơ quạt hút khí Silô; 2.2kW; 415V/3pha/ 4.6A Theo quy định tại Chương V 1 Động cơ 1.575.720 1.575.720
541 Gioăng cửa bộ sấy KK 75mm x 3mm x 30M Theo quy định tại Chương V 8 Cái 1.458.000 11.664.000
30 1.6. Vệ sinh thiết bị phần áp lực Theo quy định tại Chương V 0 Lò hơi 0 0
286 Đại tu động cơ bơm hút chân không Silo tro bay 65kW; 400V/3pha/ 113A Theo quy định tại Chương V 3 Động cơ 7.879.680 23.639.040
542 Gioăng kim loại, paranhit khoang dầu bình gia nhiệt cảng nhập dầu FO (4,5xOD540xID495) Theo quy định tại Chương V 1 Cái 30.780.000 30.780.000
31 Vệ sinh bề mặt các giàn ống sinh hơi buồng lửa Theo quy định tại Chương V 1 Lò hơi 361.800 361.800
287 Đại tu động cơ máy cấp thải tro khô; 5.5kW; 400V/3pha/ 10.6A Theo quy định tại Chương V 2 Động cơ 2.364.120 4.728.240
543 Gioăng kim loại, paranhit khoang dầu bình gia nhiệt dầu đầu hút bơm dầu FO (OD: 555mm; ID:494mm) Theo quy định tại Chương V 1 Cái 30.780.000 30.780.000
32 Vệ sinh bề mặt các giàn ống quá nhiệt vách ngăn Theo quy định tại Chương V 1 Lò hơi 5.070.600 5.070.600
288 Đại tu động cơ ống lồng máy cấp thải tro khô; 2.2kW; 400V/3pha Theo quy định tại Chương V 1 Động cơ 1.575.720 1.575.720
544 Gioăng kim loại, paranhit khoang dầu bình gia nhiệt dầu FO trong lò (OD:550; ID: 525) Theo quy định tại Chương V 2 Cái 30.780.000 61.560.000
33 Vệ sinh bề mặt các giàn ống quá nhiệt cấp 1 Theo quy định tại Chương V 1 Lò hơi 9.507.240 9.507.240
289 Đại tu động cơ máy cấp thải tro ẩm; 5.5kW; 415V/3pha/ 10.6A Theo quy định tại Chương V 1 Động cơ 2.364.120 2.364.120
545 Gioăng kim loại, paranhit khoang hơi bình gia nhiệt cảng nhập dầu FO (3xOD550xID495) Theo quy định tại Chương V 1 Cái 30.780.000 30.780.000
34 Vệ sinh bề mặt các giàn ống quá nhiệt cấp 2 Theo quy định tại Chương V 1 Lò hơi 7.334.280 7.334.280
290 Đại tu động cơ máy cấp thải tro ướt; 2.2kW; 400V/3pha Theo quy định tại Chương V 2 Động cơ 1.575.720 3.151.440
546 Gioăng kim loại, paranhit khoang hơi bình gia nhiệt dầu đầu hút bơm dầu FO (OD: 555mm; ID:494mm) Theo quy định tại Chương V 1 Cái 30.780.000 30.780.000
35 Vệ sinh bề mặt các giàn ống quá nhiệt cấp 3 Theo quy định tại Chương V 1 Lò hơi 8.493.120 8.493.120
291 Đại tu động cơ quạt sục đáy Silô; 45kW; 400V/3pha/ 75A Theo quy định tại Chương V 2 Động cơ 7.092.360 14.184.720
547 Gioăng kim loại, paranhit khoang hơi bình gia nhiệt dầu FO trong lò (OD:550; ID: 525) Theo quy định tại Chương V 2 Cái 30.780.000 61.560.000
36 Vệ sinh bề mặt các giàn ống quá nhiệt trung gian Theo quy định tại Chương V 1 Lò hơi 11.661.840 11.661.840
292 Đại tu động cơ bơm tống; 195kW; 400V/3pha/ 327A Theo quy định tại Chương V 2 Động cơ 14.184.720 28.369.440
548 Gioăng phớt xi lanh pitong 6" (152) AM/960/222/G Theo quy định tại Chương V 5 Bộ 5.832.000 29.160.000
37 Vệ sinh bề mặt các giàn ống quá nhiệt hộp và trần buồng lửa Theo quy định tại Chương V 1 Lò hơi 10.775.160 10.775.160
293 Đại tu động cơ cơ bơm tưới; 9.3kW; 400V/3pha/ 18A Theo quy định tại Chương V 2 Động cơ 3.152.520 6.305.040
549 Gioăng pít tông van tro bay 150 x 300mm (Seal kit for ZTSRM/940/G/100) (Gioăng phớt xi lanh pít tông đóng mở phễu tro CS1DN04-04) Theo quy định tại Chương V 5 Bộ 5.482.000 27.410.000
38 1.7. Đại tu bộ hâm nước Theo quy định tại Chương V 0 Lò hơi 0 0
294 Đại tu động cơ bơm nước xả tràn thuyền xỉ; 12kW; 400V/3pha/ 22A Theo quy định tại Chương V 2 Động cơ 3.939.840 7.879.680
550 Gối đỡ chặn (Gối 3) quạt gió cấp 1 loại SOFN 222 BF (445521) Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 563.371.000 1.126.742.000
39 Vệ sinh tro đọng phía trong các giàn ống, hộp phân dòng bộ hâm Theo quy định tại Chương V 1 Bộ hâm 3.100.680 3.100.680
295 Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; < 10kW Theo quy định tại Chương V 16 1 máy 779.760 12.476.160
551 Gối đỡ chặn (Gối 3) quạt khói 1MBC-FN001 loại SOFN 232 BF (447182) Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 697.507.000 1.395.014.000
40 Cắt và hàn lại các tấm ốp bảo vệ cút ống phía ống góp đầu vào ra bộ hâm (10m2) Theo quy định tại Chương V 10 m2 1.394.280 13.942.800
296 Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; <50KW Theo quy định tại Chương V 4 1 máy 942.840 3.771.360
552 Gối đỡ tự do (Gối 4) quạt gió cấp 1 loại SOFN 222 BL (445521) Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 563.371.000 1.126.742.000
41 Sửa chữa các dầm bộ hâm bị mòn, bong tấm phòng mòn phía trên, các móc khóa hai đầu các dầm (24 dầm): Theo quy định tại Chương V 12 Dầm 1.520.640 18.247.680
297 Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; 195kW Theo quy định tại Chương V 2 1 cái 1.271.160 2.542.320
553 Gối đỡ tự do (Gối 4) quạt khói 1MBC-FN001 loại SOFN 232 BL (447182) Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 697.507.000 1.395.014.000
42 Sửa chữa hộp phân dòng bộ hâm (2 hộp) Theo quy định tại Chương V 2 Hộp 7.098.840 14.197.680
298 Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; 65kW Theo quy định tại Chương V 3 1 máy 1.111.320 3.333.960
554 Gối đỡ+ổ bi van cỔ góp si lô NTN- UC215 Theo quy định tại Chương V 4 Cái 6.998.000 27.992.000
43 Sửa chữa các cửa ra vào bộ hâm (8 cửa): Theo quy định tại Chương V 8 Cửa 2.534.760 20.278.080
299 Hệ thống xử lý nước lò Theo quy định tại Chương V 0 Lò hơi 0 0
555 Gu dông cấy và đai ốc lắp rắc co quay quạt gió chính (Vít chốt M6x25) thuộc bản vẽ V1610064 Theo quy định tại Chương V 8 Cái 408.000 3.264.000
44 Cắt nâng các giàn ống bộ hâm phục vụ kiểm tra chiều dầy (176 giàn): Theo quy định tại Chương V 176 Giàn 2.534.760 446.117.760
300 Đại tu động cơ bơm bơm định lượng Amôniắc; 1.5 kW; 400V/3pha/ 3.5A /1420 v/p Theo quy định tại Chương V 2 Động cơ 1.181.520 2.363.040
556 Gu dông inox M16x80 Theo quy định tại Chương V 8 Bộ 24.000 192.000
45 Cắt thay các đoạn ống bộ hâm bị mòn thủng (100 đoạn): Theo quy định tại Chương V 100 Đoạn ống 596.160 59.616.000
301 Đại tu động cơ bơm định lượng Hyđrazin; 2.2 kW; 400V/3pha/ 4.8A /1420 v/p Theo quy định tại Chương V 2 Động cơ 1.575.720 3.151.440
557 Gu dông M16x50 Theo quy định tại Chương V 300 Cái 26.000 7.800.000
46 Vật tư phần bộ hâm nước Theo quy định tại Chương V 1 Bộ hâm 0 0
302 Đại tu động cơ bơm định lượng phốt phát; 1.1 kW; 400V/3pha/ 2.6A Theo quy định tại Chương V 2 Động cơ 1.181.520 2.363.040
558 Gu dông M20x200 Theo quy định tại Chương V 120 Bộ 80.000 9.600.000
47 2. Đại tu các bộ giảm ôn và bình xả lò hơi Theo quy định tại Chương V 0 Hệ thống 0 0
303 Đại tu động cơ khuấy bể phốt phát ; 0.55 kW; 400V/3pha/ 1.6A /1380 v/p Theo quy định tại Chương V 1 Động cơ 788.400 788.400
559 Gu dông M30x130, ASTM: A193M/A194-2H Theo quy định tại Chương V 600 Bộ 1.663.000 997.800.000
48 Bộ phun giảm ôn cấp 1 Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 5.663.520 11.327.040
304 Đại tu động cơ bơm mẫu nước xả lò; 0.75 kW; 400V/3pha Theo quy định tại Chương V 1 Động cơ 788.400 788.400
560 Gu dông M30x145LG, ASTM-A193M-B7/A194-2H Theo quy định tại Chương V 120 Bộ 2.484.000 298.080.000
49 Bộ phun giảm ôn cấp 2 Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 6.259.680 12.519.360
305 Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; < 10kW Theo quy định tại Chương V 8 1 máy 779.760 6.238.080
561 Gu dông M33x135LG, ASTM: A193M-B7/A194-2H Theo quy định tại Chương V 300 Bộ 1.188.000 356.400.000
50 Bộ phun giảm ôn quá nhiệt trung gian Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 6.855.840 6.855.840
306 C. Kiểm tra chạy nghiệm thu thiết bị sau đại tu Theo quy định tại Chương V 0 Lò hơi 0 0
562 Kẹp giàn ống quá nhiệt TG mành (Thép SUS 304 thép 10 ly) KT: 500x90x10mm Theo quy định tại Chương V 120 Bộ 4.925.000 591.000.000
51 Đại tu bình xả lò hơi Theo quy định tại Chương V 1 Bình 4.471.200 4.471.200
307 4.1. Chạy thiết bị quay Theo quy định tại Chương V 0 Hệ thống 0 0
563 Kép nối đường dầu thủy lực: TEXAN 4302.0204 1/8” – 1/2” Theo quy định tại Chương V 4 Cái 1.108.000 4.432.000
52 3. Đại tu các van an toàn lò hơi Theo quy định tại Chương V 0 Lò hơi 0 0
308 Chạy kiểm tra đơn lẻ các động cơ 6,6 KV Theo quy định tại Chương V 11 Động cơ 425.520 4.680.720
564 Kép nối đường dầu thủy lực: TEXAN 4302.0408 R1/4” – R1/2” Theo quy định tại Chương V 8 Cái 1.108.000 8.864.000
53 Các van an toàn bao hơi: 2MBS-SV0001/0002(Dy=100x200,p=310kg/Cm2,t= 300oC) Theo quy định tại Chương V 2 Van 19.673.280 39.346.560
309 Chay kiểm tra các máy nghiền, quạt khói quạt gió, quạt tăng áp khi nắp nối trục Theo quy định tại Chương V 11 Thiết bị 425.520 4.680.720
565 Khớp co giãn đầu đẩy quạt chèn thổi bụi phi 127x150, mặt bích phi 254 có 8 lỗ phi 22 Theo quy định tại Chương V 4 Bộ 35.345.000 141.380.000
54 Các van an toàn quá nhiệt: 2MBS-SV0003/SV0004(Dy=80x150,p=310kg/Cm2,t= 450oC) Theo quy định tại Chương V 2 Van 13.413.600 26.827.200
310 Chạy kiểm tra các thiết bị van, tấm chắn, máy thổi bụi bơm, quạt dùng động cơ <400V Theo quy định tại Chương V 1 Lò hơi 852.120 852.120
566 Khớp nối thủy lực máy nghiền xỉ: Model: SM-4; PRIM ARY 0,8 kg/cm2; Secon Ary: 0,16; 7,5 kW; tốc độ 1465v/p Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 97.161.000 97.161.000
55 Các van chặn trước và 2 van an toàn vận hành bằng điện: 1MBS-V0555/0556/0558/0559 Theo quy định tại Chương V 4 Van 17.033.760 68.135.040
311 Lập bảng thống kê, đánh giá kết quả các thiết bị chạy kiểm tra Theo quy định tại Chương V 1 Hệ thống 996.840 996.840
567 Kính kiểm tra thuyền xỉ phi 212, d=18 Theo quy định tại Chương V 10 Cái 2.700.000 27.000.000
56 Các van an toàn quá nhiệt trung gian: 1MBS-SV0005/6/7/8 (Dy=150x200,p=310kg/Cm2,t= 300oC) Theo quy định tại Chương V 4 Van 13.413.600 53.654.400
312 4.2. Nén áp lực, kiểm tra độ kín thiết bị áp lực Theo quy định tại Chương V 0 Hệ thống 0 0
568 Mặt chính xác động tĩnh van cân bằng cổ góp xilô (Van cân bằng cổ góp xi lô) Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 36.818.000 36.818.000
57 4. Đại tu phân kết cấu Theo quy định tại Chương V 0 Lò hơi 0 0
313 Thiết lập sơ đồ phục vụ việc nén áp lực lò hơi Theo quy định tại Chương V 1 Hệ thống 852.120 852.120
569 Mặt chính xác động van an toàn bao hơi (Disc: Chi tiết số 7 của van 1760WB) P/N: 5153101 Theo quy định tại Chương V 2 Cái 614.428.000 1.228.856.000
58 Vận chuyển bộ giàn giáo buồng lửa phục vụ Đại tu Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 28.901.880 28.901.880
314 Chạy hệ thống bơm cấp, nén kiểm tra hệ thống áp lực Theo quy định tại Chương V 1 Hệ thống 852.120 852.120
570 Mặt chính xác động van an toàn hơi thổi bụi (Disc: Chi tiết số 13 của van 2736 WD) Theo quy định tại Chương V 4 Cái 85.544.000 342.176.000
59 Bắc, tháo giàn giáo trong buồng lửa Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 87.041.520 87.041.520
315 Lập bảng thống kê, đánh giá chất lượng thiết bị Theo quy định tại Chương V 1 Hệ thống 425.520 425.520
571 Mặt chính xác động van an toàn quá nhiệt chính (Disc: Chi tiết số 7 của van 1750WE) P/N: C00460291-C039000H Theo quy định tại Chương V 2 Cái 235.326.000 470.652.000
60 Đắp 10m2 vữa chịu nhiệt Theo quy định tại Chương V 30 m2 3.576.960 107.308.800
316 4.3. Khởi động lò hơi sau đại tu Theo quy định tại Chương V 0 Lò hơi 0 0
572 Mặt chính xác động van an toàn quá nhiệt trung gian (Disc: Chi tiết số 7 của van 1705RRWD) P/N: C00462409-C039000H Theo quy định tại Chương V 4 Cái 550.593.000 2.202.372.000
61 Lắp bổ sung 5000 viên gạch treo đai đốt buồng lửa (Đai đốt cháy) Theo quy định tại Chương V 5000 Viên 34.560 172.800.000
317 Chạy tuần tự thiết bị sau khi sửa chữa xong Theo quy định tại Chương V 1 Hệ thống 2.128.680 2.128.680
573 Mặt động 106-001+M tĩnh 106-012-01van tro bay Theo quy định tại Chương V 5 Bộ 50.220.000 251.100.000
62 Đại tu cửa kiểm tra các bộ quá nhiệt Theo quy định tại Chương V 20 Cửa 1.490.400 29.808.000
318 Khởi động lò và mang tải định mức trong thời gian 72 giờ Theo quy định tại Chương V 1 Lò hơi 13.398.480 13.398.480
574 Mặt động van cách ly 200NB hệ thống thải tro (P.No.128-301) Theo quy định tại Chương V 15 Cái 43.722.000 655.830.000
63 Đại tu, đắp vữa buồng lửa Theo quy định tại Chương V 10 m3 8.516.880 85.168.800
319 PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ ĐẠI TU LÒ HƠI SỐ 5 Theo quy định tại Chương V 0 VTTB 0 0
575 Mặt động van đáy phễu tro 106-301, 156 x 127 x 10mm Theo quy định tại Chương V 15 Cái 51.840.000 777.600.000
64 Đại tu quang treo và các bộ giảm chấn lò hơi Theo quy định tại Chương V 60 Bộ 3.576.960 214.617.600
320 Băng dính cách điện cao áp Theo quy định tại Chương V 6 Cuộn 264.600 1.587.600
576 Máy nghiền xỉ: Type: Double roll; Tốc độ quay: 40 v/ph; Năng suất nghiền: 60 tấn/h; Kích cỡ sản phẩm sau nghiền: < 25mm; Áp lực nước chèn: 14 mmH2O; Lưu lượng nước chèn: 2 m3/h; Công suất tiêu thụ: 5,6 Kw; Trọng lượng máy nghiền: 1200kg; Theo quy định tại Chương V 1 Cái 1.377.000.000 1.377.000.000
65 5. Đại tu hệ thống khói – gió: Theo quy định tại Chương V 0 Hệ thống 0 0
321 Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen Theo quy định tại Chương V 28 Cuộn 9.720 272.160
577 Móc treo tấm gạch đai đốt 8mm, vật liệu SUS316 Theo quy định tại Chương V 5000 Cái 288.000 1.440.000.000
66 5.1. Bắc giáo, bóc bọc bảo ôn phục vụ thi công hệ thống khói gió: Theo quy định tại Chương V 0 Lò hơi 0 0
322 Bao tải dứa 100 kg Theo quy định tại Chương V 500 Cái 4.536 2.268.000
578 Module truyền thông Type NDCO-03 Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 4.316.000 8.632.000
67 Vận chuyển giàn giáo phục vụ đại tu hệ thống khói gió (30 tấn): Theo quy định tại Chương V 0.5 Bộ (60 tấn) 28.901.880 14.450.940
323 Bao tải dứa 50 kg Theo quy định tại Chương V 90 Cái 3.240 291.600
579 Module vào/ ra mở rộng NDIO-01 (Digital I/O extension) Theo quy định tại Chương V 4 Bộ 9.331.000 37.324.000
68 Bắc, tháo giáo phục vụ đại tu hệ thống khói gió (30 tấn): Theo quy định tại Chương V 0.5 Bộ (60 tấn) 87.041.520 43.520.760
324 Bê tông chịu nhiệt TAICAST VN 13 Theo quy định tại Chương V 800 Kg 12.096 9.676.800
580 Nắp chụp trục cánh động quạt gió chính P/N: V8050484-0100 Theo quy định tại Chương V 28 Cái 23.328.000 653.184.000
69 Bóc, bọc bảo ôn hệ thống khói gió (500m2): Theo quy định tại Chương V 200 m2 304.560 60.912.000
325 Bình gas công nghiệp Theo quy định tại Chương V 792 Kg 48.600 38.491.200
581 Ổ bi 22222 E Theo quy định tại Chương V 4 Cái 5.692.000 22.768.000
70 5.2. Đường dẫn khói, gió, từ lò tới FGD Theo quy định tại Chương V 0 Lò hơi 0 0
326 Bộ cáp quang 3ADT693318P0008 Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 6.750.000 13.500.000
582 Ổ bi 23224 CC/C3 W33 Theo quy định tại Chương V 4 Cái 11.197.000 44.788.000
71 Vệ sinh đường ống dẫn khói, gió từ lò đến FGD: Theo quy định tại Chương V 3 Hệ thống 3.100.680 9.302.040
327 Bóng đèn tròn 220 V- 100 W, đuôi xoáy E27 Theo quy định tại Chương V 53 Cái 27.000 1.431.000
583 Ổ bi 51410 SKF Theo quy định tại Chương V 28 Cái 2.916.000 81.648.000
72 Đường dẫn khói, gió, từ lò tới FGD Theo quy định tại Chương V 50 m2 1.341.360 67.068.000
328 Bột đất sét Theo quy định tại Chương V 900 Kg 2.376 2.138.400
584 Ổ bi 6003.2Z Theo quy định tại Chương V 26 Cái 70.000 1.820.000
73 Đại tu các cửa đường dẫn khói, gió cấp 1,2,3 và vòi đốt Theo quy định tại Chương V 30 Cửa 2.534.760 76.042.800
329 Bột rà mịn Theo quy định tại Chương V 17 Kg 264.600 4.498.200
585 Ổ bi 6203-2Z/C3 Theo quy định tại Chương V 2 Cái 77.000 154.000
74 Đại tu giãn nở đường khói, gió có kích thước Φ800mm đến 3000mm Theo quy định tại Chương V 20 Bộ 8.346.240 166.924.800
330 Bu lông M8 x 40mm Theo quy định tại Chương V 3 Bộ 6.600 19.800
586 Ổ bi 6204-2Z Theo quy định tại Chương V 35 Cái 87.000 3.045.000
75 Đại tu giãn nở đường khói, gió có kích thước lớn hơn Φ3000mm Theo quy định tại Chương V 32 Bộ 10.134.720 324.311.040
331 Bu lông thép có đai ốc M16x50, cấp bền 8.8 Theo quy định tại Chương V 128 Bộ 13.750 1.760.000
587 Ổ bi 6205-2Z Theo quy định tại Chương V 12 Cái 99.000 1.188.000
76 Thay thế 02 bộ sấy không khí bằng hơi đầu hút quạt gió chính Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 29.908.440 59.816.880
332 Cao su tấm chịu axit dày 4mm Theo quy định tại Chương V 10 Kg 178.200 1.782.000
588 Ổ bi 6206-2Z/C3 Theo quy định tại Chương V 6 Cái 140.000 840.000
77 5.3. Đại tu các quạt khói, quạt gió: Theo quy định tại Chương V 0 Lò hơi 0 0
333 Cao su tấm chịu nhiệt và hóa chất dày 10mm Theo quy định tại Chương V 12 M2 1.944.000 23.328.000
589 Ổ bi 6208-2Z SKF Theo quy định tại Chương V 2 Cái 245.000 490.000
78 Quạt khói số 1-2 (q= 855.036 m3/h) Theo quy định tại Chương V 2 Quạt 62.597.880 125.195.760
334 Chổi đánh rỉ sét Theo quy định tại Chương V 218 Cái 9.180 2.001.240
590 Ổ bi 6307 ZZ Theo quy định tại Chương V 1 Cái 245.000 245.000
79 Quạt gió cấp 1 nhánh A/B (q=181.440m3/h) Theo quy định tại Chương V 2 Quạt 63.045.000 126.090.000
335 Chổi quét rác Theo quy định tại Chương V 2 Cái 48.600 97.200
591 Ổ bi 6307-2Z/C3 Theo quy định tại Chương V 2 Cái 245.000 490.000
80 Quạt gió chính nhánh A/B (q=602.280m3/h) Theo quy định tại Chương V 2 Quạt 70.646.040 141.292.080
336 Chổi sơn nhỏ (<50mm) Theo quy định tại Chương V 10 Cái 6.480 64.800
592 Ổ bi 6308 SKF Theo quy định tại Chương V 2 Cái 304.000 608.000
81 Đại tu hệ thống dầu bôi trơn, thủy lực quạt gió chính Theo quy định tại Chương V 2 Hệ thống 5.812.560 11.625.120
337 Chổi sơn trung (50 - 100mm) Theo quy định tại Chương V 58 Cái 9.180 532.440
593 Ổ bi 6309 - 2RS1 SKF Theo quy định tại Chương V 8 Cái 583.000 4.664.000
82 Gia công phục hồi các chi tiết hệ thống khói gió Theo quy định tại Chương V 10 Tấn 18.684.000 186.840.000
338 Chụp sứ số 6 Theo quy định tại Chương V 70 Cái 16.200 1.134.000
594 Ổ bi 6309-2Z/C3 Theo quy định tại Chương V 2 Cái 507.000 1.014.000
83 Đại tu quạt gió chèn máy nghiền Theo quy định tại Chương V 2 Quạt 28.318.680 56.637.360
339 Cồn công nghiệp Theo quy định tại Chương V 26 Lít 24.840 645.840
595 Ổ bi 6310 - 2SR1 SKF Theo quy định tại Chương V 8 Cái 695.000 5.560.000
84 6. Đại tu hệ thống than bột và vòi đốt than Theo quy định tại Chương V 0 Hệ thống 0 0
340 Cút thép C20 90 độ phi 60x 4 Theo quy định tại Chương V 8 Cái 69.120 552.960
596 Ổ bi 6312-2Z/C3 Theo quy định tại Chương V 2 Cái 1.080.000 2.160.000
85 6.1. Hệ thống đường ống than và các van trên đường ống than bột: Theo quy định tại Chương V 0 Lò hơi 0 0
341 Đá cắt 100 x 16 x 1,6mm Theo quy định tại Chương V 24 Cái 7.560 181.440
597 Ổ bi 6314/C3 Theo quy định tại Chương V 4 Cái 1.295.000 5.180.000
86 Các tấm chắn chỉnh lưu lượng gió cấp 2 vào vòi đốt Theo quy định tại Chương V 8 Van 14.605.920 116.847.360
342 Đá cắt 125x22x2mm Theo quy định tại Chương V 2336 Cái 11.340 26.490.240
598 Ổ bi 6314-2Z SKF Theo quy định tại Chương V 2 Cái 1.633.000 3.266.000
87 Vòi đốt than: Theo quy định tại Chương V 32 Vòi 7.452.000 238.464.000
343 Đá cắt phi 355x3x25.4mm Theo quy định tại Chương V 191 Cái 49.680 9.488.880
599 Ổ bi 6318C3 Theo quy định tại Chương V 3 Cái 2.974.000 8.922.000
88 Hộp vòi đốt (8 hộp): Theo quy định tại Chương V 16 m2 1.341.360 21.461.760
344 Đá mài 100 x 6 x 16mm Theo quy định tại Chương V 24 Cái 8.640 207.360
600 Ổ bi 6319MC3 Theo quy định tại Chương V 1 Cái 9.156.000 9.156.000
89 Phân ly than mịn (16 cái): Theo quy định tại Chương V 16 Bộ phân ly than mịn 5.663.520 90.616.320
345 Đá mài 125x22x6mm Theo quy định tại Chương V 996 Cái 12.420 12.370.320
601 Ổ bi 6322C3 Theo quy định tại Chương V 2 Cái 6.509.000 13.018.000
90 Hệ thống quạt thông thổi vòi đốt: Theo quy định tại Chương V 2 Quạt 5.514.480 11.028.960
346 Dầu Alpha SP 460 Theo quy định tại Chương V 180 Lít 66.960 12.052.800
602 Ổ bi 6324/C3 Theo quy định tại Chương V 3 Cái 10.614.000 31.842.000
91 Hệ thống đường ống dẫn than sau phân ly than thô (60 đoạn): Theo quy định tại Chương V 60 Đoạn ống 10.730.880 643.852.800
347 Dầu Castrol Hyspin AWS 32 Theo quy định tại Chương V 72 Lít 56.700 4.082.400
603 Ổ bi 6326C3 Theo quy định tại Chương V 2 Cái 11.781.000 23.562.000
92 Van đường than loãng (16 cái): Theo quy định tại Chương V 16 Van 14.605.920 233.694.720
348 Dầu chống rỉ RP7 Theo quy định tại Chương V 54 Bình 70.200 3.790.800
604 Ổ bi 81208 TN Theo quy định tại Chương V 4 Cái 1.388.000 5.552.000
93 6.2. Vệ sinh, bắc giáo và bóc, bọc bảo ôn hệ thống than bột Theo quy định tại Chương V 0 Lò hơi 0 0
349 Dầu CN bôi trơn Energol-HLP-68 Theo quy định tại Chương V 290 Lít 59.400 17.226.000
605 Ổ bi cầu SKF6313 2RS1 (HD-0033M-10-7 Theo quy định tại Chương V 2 Cái 1.540.000 3.080.000
94 Vệ sinh thiết bị hệ thống than bột: Theo quy định tại Chương V 8 m3 905.040 7.240.320
350 Dầu CN Energol HLP-HM32 Theo quy định tại Chương V 288 Lít 56.700 16.329.600
606 Ổ bi NTA 3648 +2 bạc chặn Theo quy định tại Chương V 8 Bộ 2.333.000 18.664.000
95 Vận chuyển giàn giáo phục vụ đại tu hệ thống than bột (30 tấn): Theo quy định tại Chương V 0.5 Bộ (60 tấn) 28.901.880 14.450.940
351 Dầu CN Energol-GR-XP-100 Theo quy định tại Chương V 74 Lít 70.200 5.194.800
607 Ổ bi NU 234M Theo quy định tại Chương V 4 Cái 24.611.000 98.444.000
96 Bắc, tháo giáo phục vụ đại tu hệ thống đốt cháy (30 tấn): Theo quy định tại Chương V 0.5 Bộ (60 tấn) 87.041.520 43.520.760
352 Dầu CN Energol-GR-XP-220 Theo quy định tại Chương V 24 Lít 64.800 1.555.200
608 Ổ trượt may ơ quạt gió chính P/N: V8505704-0100 Theo quy định tại Chương V 2 Cái 23.328.000 46.656.000
97 Bóc, bọc bảo ôn hệ thống than bột (200m2): Theo quy định tại Chương V 200 m2 361.800 72.360.000
353 Dầu CN GEAR-OIL-90XP (BP Energear 90) Theo quy định tại Chương V 225 Lít 75.600 17.010.000
609 Ống áp lực phi 48.3x4.3 VL A213T91 có kèm senso đo nhiệt độ kim loại (1 cây/9.8M) Theo quy định tại Chương V 6 Cây 41.580.000 249.480.000
98 7. Đại tu hệ thống bơm dầu, trạm nhập dầu và các vòi đốt dầu: Theo quy định tại Chương V 0 Hệ thống 0 0
354 Dầu DO 0,05% S Theo quy định tại Chương V 409 Lít 20.520 8.392.680
610 Ống bộ hâm chịu áp lực có cánh phi 38.1x 3.6x 8800mm VL: SA210C VL cánh tản nhiệt: EN 10111 DD11 hoặc BS 1449 HR4 Theo quy định tại Chương V 10 Cặp 58.320.000 583.200.000
MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây