Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bộ tết chèn van cách ly 1MBS-V0555-PX7H150QEDA70ID-ASTMA217WC9PN: 50108020 |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
≤ 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và phù hợp với tiến độ thi công. |
||
2 |
Bộ tết chèn van điều chỉnh giảm ôn cấp 1 (Model: UCH/B1-Size: 4”, CV= 43); Dùng cho van: 1MBS-CV0123/0124; 9000-EVSP; Size: 0,748"IDx1.417"ODx2.188"H |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
≤ 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và phù hợp với tiến độ thi công. |
||
3 |
Bơm chân không hệ thống hút tro bay Type: BS 115/VRB |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
≤ 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và phù hợp với tiến độ thi công. |
||
4 |
Bơm dầu điều chỉnh cánh hướng quạt gió TFP100-4.3-D-C001, model SNP1NN/4.3RN01BAP1C2C2NNNN/NNNNN, P/N: 111.10.014.00 |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
≤ 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và phù hợp với tiến độ thi công. |
||
5 |
Bơm nước tống xỉ dây chuyền 2: Áp lực đẩy: 9,5 Kg/cm2; Lưu lượng: 580 m3/h; Tốc độ bơm: 1480 v/ph; Đường kính đầu hút/đẩy: 200/200mm; Vật liệu vỏ bơm và bánh động: ASTM A743, GR.CF3M; Vật liệu trục: SS 316; Bạc lót, bạc chặn, vòng chèn và then bánh động bơm: SS 410; Loại bơm dùng tết chèn |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
≤ 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và phù hợp với tiến độ thi công. |
||
6 |
Bông gốm bảo ôn chịu nhiệt ceramic 1260 oC, 96kg/m3 (610x3600x50mm) |
31 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
≤ 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và phù hợp với tiến độ thi công. |
||
7 |
Bông Rockwool dạng cuộn có lưới thép 600 oC, 100kg/m3 (600x5000x25mm) |
47 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
≤ 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và phù hợp với tiến độ thi công. |
||
8 |
Bông Rockwool dạng cuộn có lưới thép 650 oC, 100kg/m3 (600x5000x50mm) |
37 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
≤ 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và phù hợp với tiến độ thi công. |
||
9 |
Bông thủy tinh không lưới 100kkg/m3 |
39 |
M3 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
≤ 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và phù hợp với tiến độ thi công. |
||
10 |
Bông thủy tinh tấm không lưới 50kg/m3 |
20 |
M3 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
≤ 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và phù hợp với tiến độ thi công. |
||
11 |
Bu lông inox M12 x 120 |
688 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
≤ 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và phù hợp với tiến độ thi công. |
||
12 |
Bu lông inox M12x50-SUS304 |
100 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
≤ 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và phù hợp với tiến độ thi công. |
||
13 |
Bu lông inox M16 x 200mm |
32 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
≤ 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và phù hợp với tiến độ thi công. |
||
14 |
Bu lông inox M20 x 110mm |
16 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
≤ 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và phù hợp với tiến độ thi công. |
||
15 |
Bu lông inox M22x120-SUS304 |
190 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
≤ 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và phù hợp với tiến độ thi công. |
||
16 |
Bu lông lắp cánh tay điều khiển cánh động quạt gió chính P/N: 2034-2544 |
28 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
≤ 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và phù hợp với tiến độ thi công. |
||
17 |
Bu lông M12 x 35mm, cấp bền 8.8 |
128 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
≤ 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và phù hợp với tiến độ thi công. |
||
18 |
Bu lông M12x60-70 |
98 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
≤ 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và phù hợp với tiến độ thi công. |
||
19 |
Bu lông M14x85-90 |
16 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
≤ 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và phù hợp với tiến độ thi công. |
||
20 |
Bu lông M16 x 40mm |
608 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
≤ 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và phù hợp với tiến độ thi công. |
||
21 |
Bu lông M16 x 60mm |
1046 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
≤ 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và phù hợp với tiến độ thi công. |
||
22 |
Bu lông M16x80 (cái) |
300 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
≤ 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và phù hợp với tiến độ thi công. |
||
23 |
Bu lông M27 x 220mm, cấp bền 8.8 |
64 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
≤ 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và phù hợp với tiến độ thi công. |
||
24 |
Bu lông M6x40 (G17-03-104) |
228 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
≤ 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và phù hợp với tiến độ thi công. |
||
25 |
Bu lông M8 x 30mm |
24 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
≤ 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và phù hợp với tiến độ thi công. |
||
26 |
Bu lông thép có đai ốc 10x70-80 |
8 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
≤ 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và phù hợp với tiến độ thi công. |
||
27 |
Bu lông thép có đai ốc M16x70, cấp bền 8.8 |
24 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
≤ 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và phù hợp với tiến độ thi công. |
||
28 |
Bu lông thép M12 x 50mm (gồm đai ốc) |
1040 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
≤ 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và phù hợp với tiến độ thi công. |
||
29 |
Bu lông, đai ốc M24x300- SUS304 |
8 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
≤ 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và phù hợp với tiến độ thi công. |
||
30 |
Bu lông+ đai ốc M6x30 |
12 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
≤ 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và phù hợp với tiến độ thi công. |
||
31 |
Bu lông+ đai ốc M8x100 (G17-03-110) |
8 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
≤ 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và phù hợp với tiến độ thi công. |
||
32 |
Bu lông+ đai ốc M8x80 (G17-03-127) |
12 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
≤ 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và phù hợp với tiến độ thi công. |
||
33 |
Bu lông+đai ốc+long đen inox M16x120-SUS304 |
12 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
≤ 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và phù hợp với tiến độ thi công. |
||
34 |
Bulong thép 8.8 M16x60 |
1200 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
≤ 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và phù hợp với tiến độ thi công. |
||
35 |
Buồng trộn máy cấp xả ướt phi 494 x 344mm |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
≤ 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và phù hợp với tiến độ thi công. |
||
36 |
Cánh cửa ra xỉ thuyền lò 5 và 6, phi 840 x 810 x 142mm |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
≤ 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và phù hợp với tiến độ thi công. |
||
37 |
Cao su nối trục bơm tống |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
≤ 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và phù hợp với tiến độ thi công. |
||
38 |
Cổ đĩa van an toàn bao hơi (Disc Collar: Chi tiết số 9 của van 1760WB) |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
≤ 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và phù hợp với tiến độ thi công. |
||
39 |
Cổ đĩa van an toàn quá nhiệt chính (Disc Collar: Chi tiết số 9 của van 1750WE) |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
≤ 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và phù hợp với tiến độ thi công. |
||
40 |
Cổ đĩa van an toàn quá nhiệt trung gian (Disc Collar: Chi tiết số 9 của van 1705RRWD) |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
≤ 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và phù hợp với tiến độ thi công. |
||
41 |
Côn đầu đẩy ejectơ thải xỉ (Côn ngắn), P/N:216-013 |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
≤ 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và phù hợp với tiến độ thi công. |
||
42 |
Côn trung gian đầu đẩy ejector xả tro phi 662 x 190mm |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
≤ 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và phù hợp với tiến độ thi công. |
||
43 |
Công tắc tơ loại E40 |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
≤ 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và phù hợp với tiến độ thi công. |
||
44 |
Công tắc tơ loại N31E |
7 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
≤ 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và phù hợp với tiến độ thi công. |
||
45 |
Cút thải xỉ 90 độ (phi 235 x 18) |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
≤ 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và phù hợp với tiến độ thi công. |
||
46 |
Đệm kín 12x12x1180mm (Chi tiết số 38 bản vẽ V8050472) P/N: V4535822-0003) |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
≤ 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và phù hợp với tiến độ thi công. |
||
47 |
Đĩa lắp vòi phun ejector thải xỉ phi 280 x 30mm |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
≤ 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và phù hợp với tiến độ thi công. |
||
48 |
Gạch cao nhôm (298x76x74) |
4520 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
≤ 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và phù hợp với tiến độ thi công. |
||
49 |
Gạch chịu lửa 230x180x70 |
900 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
≤ 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và phù hợp với tiến độ thi công. |
||
50 |
Gioăng cao su làm kín vòng bi trục Nitril Ø49.2x5.7 (Chi tiết số 31 bản vẽ V8050472) P/N: 2136-1505 |
28 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
≤ 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và phù hợp với tiến độ thi công. |