Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0309273330 | 0309273330 |
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ LINH SƠN |
1.789.076.092 VND | 1.798.076.092 VND | 120 ngày | chi tiết theo hợp đồng |
| 1 | Thu thập tài liệu, bản đồ phục vụ công trình | Theo quy định tại Chương V | 9 | Xã | 700.000 | 6.300.000 | ||
| 2 | Xây dựng đề cương và dự toán | Theo quy định tại Chương V | 1 | Đề cương-dự toán | 8.000.000 | 8.000.000 | ||
| 3 | Can vẽ bản đồ - ngoại nghiệp | Theo quy định tại Chương V | 10980.07 | Ha | 300 | 3.294.021 | ||
| 4 | Khoanh vẽ, xác định ranh giới các lô rừng - Ngoại nghiệp. | Theo quy định tại Chương V | 9 | Xã | 6.600.000 | 59.400.000 | ||
| 5 | Điều tra chủ sử dụng lô rừng - Ngoại nghiệp. | Theo quy định tại Chương V | 9 | Xã | 13.500.000 | 121.500.000 | ||
| 6 | Đo đạc/Rà soát ranh giới thửa đất LN (70% tổng DT) (Bình quân 01 ha lô rừng có ranh giới thửa đất là 400m) - Ngoại nghiệp. | Theo quy định tại Chương V | 4392.028 | km | 280.000 | 1.229.767.840 | ||
| 7 | Thống nhất số liệu với địa phương - Ngoại nghiệp. | Theo quy định tại Chương V | 9 | xã | 3.500.000 | 31.500.000 | ||
| 8 | Chi phí ngoại nghiệp khác: Họp thông qua phương án, lán trại, kiểm tra ngoại nghiệp, chuyển quân. | Theo quy định tại Chương V | 1 | Toàn bộ | 180.000.000 | 180.000.000 | ||
| 9 | Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp - Ngoại nghiệp - Nội nghiệp. | Theo quy định tại Chương V | 10980.07 | ha | 3.000 | 32.940.210 | ||
| 10 | Tính diện tích đất rừng để xây dựng phương án - Nội nghiệp. | Theo quy định tại Chương V | 10980.07 | ha | 300 | 3.294.021 | ||
| 11 | Số hoá và biên tập bản đồ (1/10.000) - Nội nghiệp. | Theo quy định tại Chương V | 1 | mảnh | 12.000.000 | 12.000.000 | ||
| 12 | Tính toán thống kê các loại biểu - Nội nghiệp. | Theo quy định tại Chương V | 40 | biểu | 47.000 | 1.880.000 | ||
| 13 | Viết Báo cáo, Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo - Nội nghiệp. | Theo quy định tại Chương V | 1 | Toàn bộ | 46.000.000 | 46.000.000 | ||
| 14 | Kiểm tra nội nghiệp, lập cơ sở dữ liệu - Nội nghiệp. | Theo quy định tại Chương V | 1 | Toàn bộ | 49.000.000 | 49.000.000 | ||
| 15 | Hoàn thiện, In ấn giao nộp hồ sơ - Nội nghiệp. | Theo quy định tại Chương V | 1 | Toàn bộ | 4.200.000 | 4.200.000 |