DQ-261

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
18
Số KHLCNT
Tên gói thầu
DQ-261
Chủ đầu tư
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
2.887.992.245 VND
Ngày đăng tải
07:45 19/05/2026
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
588/QĐ-LĐ
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Lữ đoàn 161
Ngày phê duyệt
19/05/2026
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng Ngày ký hợp đồng
1 vn0400540320 0400540320

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ NGỌC AN

2.775.620.214 VND 2.775.620.214 VND 2.775.620.214 VND 7 ngày 07 ngày

Hạng mục công việc

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hạng mục công việc tại đây
STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
122 In Cờ giới hạn bắn Theo quy định tại Chương V 25 Bộ 307.200 7.680.000
123 In bảng số vận động viên Theo quy định tại Chương V 465 Bộ 40.320 18.748.800
124 In Biển báo nguy hiểm Theo quy định tại Chương V 37 Cái 171.840 6.358.080
125 In Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy 4 trong 1 Theo quy định tại Chương V 55 Bộ 115.200 6.336.000
126 In Biển Chỉ Dẫn Thoát Hiểm, Thoát Nạn Exit, Phòng Cháy Chữa Cháy Theo quy định tại Chương V 36 Bộ 86.400 3.110.400
127 In tranh huấn luyện thực hành sử dụng dụng cụ PCCC Theo quy định tại Chương V 27 Bộ 518.400 13.996.800
128 In tranh huấn luyện phòng chống đuối nước Theo quy định tại Chương V 27 Bộ 518.400 13.996.800
129 In tranh huấn luyện bơi ếch Theo quy định tại Chương V 27 Bộ 518.400 13.996.800
130 In tranh huấn luyện điều lệnh đội ngũ Theo quy định tại Chương V 27 Bộ 518.400 13.996.800
131 In tranh huấn luyện sử dụng LĐ Theo quy định tại Chương V 27 Bộ 518.400 13.996.800
132 In tranh huấn luyện kỹ thuật CĐBB Theo quy định tại Chương V 27 Bộ 518.400 13.996.800
133 In tranh huấn luyện 5 kỹ thuật cấp cứu Theo quy định tại Chương V 27 Bộ 518.400 13.996.800
134 In tranh huấn luyện các biện pháp phòng ngừa say nắng, say nóng Theo quy định tại Chương V 27 Bộ 518.400 13.996.800
135 In tranh huấn luyện các biện pháp phòng chống điện giật trên tàu Theo quy định tại Chương V 27 Bộ 518.400 13.996.800
136 In tranh huấn luyện các biện pháp bảo đảm an toàn khi hoạt động trên biển Theo quy định tại Chương V 27 Bộ 518.400 13.996.800
137 In tranh huấn luyện các bài thể dục buổi sáng Theo quy định tại Chương V 27 Bộ 518.400 13.996.800
138 In tranh huấn luyện 16 động võ thể dục Theo quy định tại Chương V 27 Bộ 518.400 13.996.800
139 In tranh huấn luyện các động tác 35 thế liên quyền Theo quy định tại Chương V 27 Bộ 518.400 13.996.800
140 In Tài liệu huấn luyện điều lệnh đội ngũ Theo quy định tại Chương V 27 Bộ 916.650 24.749.550
141 In Tài liệu luật biển Việt nam Theo quy định tại Chương V 23 Bộ 907.200 20.865.600
142 In Tài liệu huấn luyện cờ hiệu các nước trên thế giới Theo quy định tại Chương V 23 Bộ 907.200 20.865.600
143 In Công ước Liên Hiệp quốc về Luật biển - UNCLOS 1982 Theo quy định tại Chương V 23 Bộ 907.200 20.865.600
144 In tài liệu huấn luyện Công ước quốc tế về kiểm soát và quản lý nước dằn và cặn nước dằn của tàu 2004 Theo quy định tại Chương V 23 Bộ 907.200 20.865.600
145 In tài liệu Công ước Quốc tế về Tìm kiếm và Cứu nạn, 1979 Theo quy định tại Chương V 23 Bộ 907.200 20.865.600
146 In tài liệu Công ước quốc tế về an toàn sinh mạng trên biển (SOLAS) Theo quy định tại Chương V 23 Bộ 907.200 20.865.600
147 In tài liệu Quy tắc quốc tế về phòng ngừa va chạm trên biển, 1972 Theo quy định tại Chương V 23 Bộ 907.200 20.865.600
148 In tài liệu Công ước về Tổ chức Hàng hải Quốc tế, 1948 (Sửa đổi năm 1991, 1993) Theo quy định tại Chương V 23 Bộ 907.200 20.865.600
149 In tài liệu Công ước về tạo thuận lợi trong giao thông hàng hải quốc tế, 1965 Theo quy định tại Chương V 23 Bộ 907.200 20.865.600
150 In tài liệu Kiến thức Phòng chống thiên tai & Tìm kiếm cứu nạn Theo quy định tại Chương V 23 Bộ 907.200 20.865.600
151 In tài liệu Bộ luật Hàng hải Việt Nam 2015 Theo quy định tại Chương V 23 Bộ 907.200 20.865.600
152 In tài liệu Công ước quốc tế về trách nhiệm dân sự đối với thiệt hại do ô nhiễm từ dầu nhiên liệu, 2001 Theo quy định tại Chương V 23 Bộ 907.200 20.865.600
153 In tài liệu Công ước quốc tế về ngăn ngừa ô nhiễm từ tàu, 1973 (sửa đổi 1978 phụ lục I, II,V) Theo quy định tại Chương V 23 Bộ 907.200 20.865.600
154 In tài liệu Sổ tay tìm kiếm cứu nạn hàng không – hàng hải Theo quy định tại Chương V 23 Bộ 907.200 20.865.600
155 In tài liệu Thông tư liên tịch quy định về cấp phép cho phương tiện, lực lượng đi kèm theo phương tiện nước ngoài vào tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam Theo quy định tại Chương V 23 Bộ 907.200 20.865.600
156 In tài liệu Các Kỹ Thuật Sơ Cấp Cứu Cơ Bản Trên Biển Theo quy định tại Chương V 23 Bộ 907.200 20.865.600
157 In tài liệu Các biện pháp phòng ngừa và ứng phó sự cố chìm tàu Theo quy định tại Chương V 23 Bộ 912.000 20.976.000
158 In khẩu hiệu kích thước 3,2m x0,9m Theo quy định tại Chương V 27 Cái 433.920 11.715.840
159 In khẩu hiệu kích thước 0,85 x 1,5m Theo quy định tại Chương V 128 Cái 47.530 6.083.840
160 In khẩu hiệu, kích thước 12 x 30 cm Theo quy định tại Chương V 377 Cái 15.520 5.851.040
161 In khẩu hiệu, kích thước 13m x 5,5m Theo quy định tại Chương V 9 Cái 2.576.616 23.189.544
162 In khẩu hiệu, kích thước 1,2 m x 9m Theo quy định tại Chương V 11 Cái 1.701.380 18.715.180
163 In khẩu hiệu, kích thước 1,6m x 12m Theo quy định tại Chương V 9 Cái 1.820.205 16.381.845
164 In Hộp giấy (Kích thước 25 x 35 x 13 cm) Theo quy định tại Chương V 45 Thùng 252.200 11.349.000
165 In Hộp giấy (Kích thước 20 x 25 x 13 cm) Theo quy định tại Chương V 45 Thùng 249.600 11.232.000
166 In Hộp giấy (Kích thước 35 x 30 x 15 cm) Theo quy định tại Chương V 45 Thùng 249.600 11.232.000
167 In Hộp giấy (Kích thước 45 x 40 x 15 cm) Theo quy định tại Chương V 45 Thùng 249.600 11.232.000
168 In Hộp giấy (Kích thước 50 x 45 x 18 cm) Theo quy định tại Chương V 45 Thùng 249.600 11.232.000
169 In Hộp giấy (Kích thước 55 x 48 x 20 cm) Theo quy định tại Chương V 45 Thùng 249.600 11.232.000
170 In Hộp giấy (Kích thước 60 x 40 x 35 cm) Theo quy định tại Chương V 45 Thùng 249.600 11.232.000
171 In Giỏ giấy (Kích thước 35 x 40 x 18 cm) Theo quy định tại Chương V 45 Thùng 249.600 11.232.000
172 In Dây cảnh báo Theo quy định tại Chương V 270 Cuộn 36.480 9.849.600
173 In Băng kiểm soát quân sự Theo quy định tại Chương V 22 Bộ 456.000 10.032.000
174 In Băng tuần tra Theo quy định tại Chương V 23 Bộ 456.000 10.488.000
175 In tài liệu thực hành cấp cứu thương binh trên biển Theo quy định tại Chương V 26 Bộ 664.450 17.275.700
176 In nội dung quy định thao tác sử dụng các trang thiết bị trên hệ tàu 1000CV Theo quy định tại Chương V 26 Bộ 650.750 16.919.500
177 In nội dung quy định thao tác sử dụng các trang thiết bị trên hệ tàu 1800CV Theo quy định tại Chương V 26 Bộ 650.750 16.919.500
178 In nội dung quy định thao tác sử dụng các trang thiết bị trên hệ tàu 4000CV Theo quy định tại Chương V 26 Bộ 650.750 16.919.500
179 In nội dung quy định trong thực hành thao tác đấu tranh bảo vệ sức sống tàu trên hệ tàu 1000CV Theo quy định tại Chương V 26 Bộ 650.750 16.919.500
180 In nội dung quy định trong thực hành thao tác đấu tranh bảo vệ sức sống tàu trên hệ tàu 1800CV Theo quy định tại Chương V 26 Bộ 650.750 16.919.500
181 In nội dung quy định trong thực hành thao tác đấu tranh bảo vệ sức sống tàu trên hệ tàu 4000CV Theo quy định tại Chương V 26 Bộ 650.750 16.919.500
182 In các quy định khi trực canh tại bến, trên biển Theo quy định tại Chương V 26 Bộ 650.750 16.919.500
183 In tài liệu huấn luyện chiến thuật từng người và tổ dân quân tự vệ trong bảo vệ mục tiêu, tuần tra, canh gác, kiểm soát an ninh. Theo quy định tại Chương V 26 Bộ 769.500 20.007.000
184 In tài liệu Giáo dục chính trị, pháp luật Nâng cao nhận thức về nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, quan điểm của Đảng; âm mưu, thủ đoạn "diễn biến hòa bình", bạo loạn lật đổ của các thế lực thù địch. Theo quy định tại Chương V 26 Bộ 807.500 20.995.000
185 In tài liệu huấn luyện Kỹ năng ứng phó với thiên tai, dịch bệnh, cháy nổ và tìm kiếm cứu nạn tại địa phương. Theo quy định tại Chương V 25 Bộ 768.075 19.201.875
1 In Biển tên Theo quy định tại Chương V 27 Hộp 227.850 6.151.950
2 In Biển tên Theo quy định tại Chương V 27 Hộp 227.850 6.151.950
3 In nhãn vở Theo quy định tại Chương V 21 Hộp 128.340 2.695.140
4 In Luật biển việt nam Theo quy định tại Chương V 30 Bộ 540.500 16.215.000
5 In Sổ tay cán bộ tàu Theo quy định tại Chương V 15 Bộ 921.200 13.818.000
6 In Sổ tay chiến sĩ Theo quy định tại Chương V 14 Bộ 502.200 7.030.800
7 In Sổ gác Theo quy định tại Chương V 15 Bộ 816.540 12.248.100
8 In Tài liệu, giáo án Theo quy định tại Chương V 15 Bộ 694.660 10.419.900
9 In Sổ trích ngang Theo quy định tại Chương V 16 Bộ 872.320 13.957.120
10 In Sổ đăng ký, thống kê vụ việc và vi phạm kỷ luật Theo quy định tại Chương V 15 Bộ 872.320 13.084.800
11 In tài liệu quy định quy trình khắc phục hậu quả sự cố tràn dầu trên biển. Theo quy định tại Chương V 29 Bộ 423.000 12.267.000
12 In tài liệu Các Biện Pháp Xử Lý Khi Xảy Ra Sự Cố Tràn Dầu Theo quy định tại Chương V 29 Bộ 446.500 12.948.500
13 In Dây đeo bút Theo quy định tại Chương V 28 Hộp 46.530 1.302.840
14 In Tài liệu CM 01 Theo quy định tại Chương V 31 Bộ 418.000 12.958.000
15 In Tài liệu CM 02 Theo quy định tại Chương V 31 Bộ 418.000 12.958.000
16 In Tài liệu CM 03 Theo quy định tại Chương V 31 Bộ 418.000 12.958.000
17 In Tài liệu CM 04 Theo quy định tại Chương V 30 Bộ 418.000 12.540.000
18 In tài liệu hướng dẫn sử dụng các loại dây, và bảo quản trên tàu Theo quy định tại Chương V 30 Bộ 418.000 12.540.000
19 In tài liệu Các mối nút dây, đấu dây Theo quy định tại Chương V 30 Bộ 418.000 12.540.000
20 In tài liệu In Tài liệu CM 05 Theo quy định tại Chương V 30 Bộ 422.400 12.672.000
21 In tài liệu Các loại sơn sử dụng bảo quản trên tàu - Theo quy định tại Chương V 30 Bộ 422.400 12.672.000
22 In tài liệu hệ thống lái tàu 1000cv, 1800 cv, 4000cv Theo quy định tại Chương V 31 Bộ 422.400 13.094.400
23 In tài liệu In Tài liệu CM 06 Theo quy định tại Chương V 31 Bộ 422.400 13.094.400
24 In tài liệu huấn luyện thuỷ nghiệp cơ bản Theo quy định tại Chương V 31 Bộ 422.400 13.094.400
25 In tài liệu In Tài liệu CM 07 Theo quy định tại Chương V 31 Bộ 422.400 13.094.400
26 In tài liệu Quy định kĩ thuật về công tác BVMT, PCCN cảng biển Theo quy định tại Chương V 31 Bộ 418.000 12.958.000
27 In tài liệu Hướng dẫn quy trình chữa cháy 7 bước an toàn Theo quy định tại Chương V 31 Bộ 418.000 12.958.000
28 In tài liệu Quy trình vận hành hệ thống điện trên tàu Theo quy định tại Chương V 31 Bộ 418.000 12.958.000
29 In tài liệu quy định về an toàn hàng hải, an ninh hàng hải và phòng ngừa ô nhiễm môi trường Theo quy định tại Chương V 31 Bộ 418.000 12.958.000
30 In Công ước Liên Hợp Quốc về Luật biển Theo quy định tại Chương V 31 Bộ 418.000 12.958.000
31 In tranh huấn luyện PCCN trên hệ tàu 1000CV Theo quy định tại Chương V 31 Bộ 227.050 7.038.550
32 In tranh huấn luyện PCCN trên hệ tàu 1800CV Theo quy định tại Chương V 31 Bộ 227.050 7.038.550
33 In tranh huấn luyện PCCN trên hệ tàu 4000CV. Theo quy định tại Chương V 34 Bộ 227.050 7.719.700
34 In tranh huấn luyện phòng chống bão lụt trên hệ tàu 1000CV. Theo quy định tại Chương V 34 Bộ 227.050 7.719.700
35 In tranh huấn luyện phòng chống bão lụt trên hệ tàu 1800CV Theo quy định tại Chương V 34 Bộ 227.050 7.719.700
36 In tranh huấn luyện phòng chống bão lụt trên hệ tàu 4000CV. Theo quy định tại Chương V 34 Bộ 227.050 7.719.700
37 In tranh huấn luyện KTCĐBB Theo quy định tại Chương V 34 Bộ 231.830 7.882.220
38 In tranh huấn luyện CM 08 Theo quy định tại Chương V 34 Bộ 231.830 7.882.220
39 In tranh huấn luyện CM 09 Theo quy định tại Chương V 34 Bộ 231.830 7.882.220
40 In tranh huấn luyện CM 10 Theo quy định tại Chương V 34 Bộ 231.830 7.882.220
41 In tranh huấn luyện CM 11 Theo quy định tại Chương V 34 Bộ 231.830 7.882.220
42 In tranh huấn luyện CM 12 Theo quy định tại Chương V 34 Bộ 231.830 7.882.220
43 In tranh huấn luyện CM 13 Theo quy định tại Chương V 34 Bộ 231.830 7.882.220
44 In tranh huấn luyện phòng chống vũ khí hạt nhân Theo quy định tại Chương V 31 Bộ 231.830 7.186.730
45 In tranh huấn luyện phòng chống vũ khí Hoá học Theo quy định tại Chương V 32 Bộ 231.830 7.418.560
46 In tranh huấn luyện phòng chống vũ khí sinh học Theo quy định tại Chương V 31 Bộ 231.830 7.186.730
47 In tranh huấn luyện phòng chống vũ khí cháy Theo quy định tại Chương V 31 Bộ 231.830 7.186.730
48 In tranh huấn luyện phòng khí tài phòng hô hấp Theo quy định tại Chương V 31 Bộ 231.830 7.186.730
49 In tranh huấn luyện phòng khí tài phòng da Theo quy định tại Chương V 31 Bộ 231.830 7.186.730
50 In tranh huấn luyện máy thông tin trên tàu 1000CV Theo quy định tại Chương V 31 Bộ 227.050 7.038.550
51 In tranh huấn luyện máy thông tin trên tàu 1800CV Theo quy định tại Chương V 31 Bộ 227.050 7.038.550
52 In tranh huấn luyện máy thông tin trên tàu 4000CV Theo quy định tại Chương V 31 Bộ 227.050 7.038.550
53 In tranh huấn luyện máy Hàng Hải trên tàu 1000CV Theo quy định tại Chương V 31 Bộ 227.050 7.038.550
54 In tranh huấn luyện máy Hàng Hải trên tàu 1800CV Theo quy định tại Chương V 31 Bộ 227.050 7.038.550
55 In tranh huấn luyện máy Hàng Hải trên tàu 4000CV Theo quy định tại Chương V 31 Bộ 229.440 7.112.640
56 In tranh huấn luyện ngành cơ điện trên tàu 1000CV Theo quy định tại Chương V 32 Bộ 229.440 7.342.080
57 In tranh huấn luyện ngành cơ điện trên tàu 1800CV Theo quy định tại Chương V 31 Bộ 229.440 7.112.640
58 In tranh huấn luyện ngành cơ điện trên tàu 4000CV Theo quy định tại Chương V 31 Bộ 229.440 7.112.640
59 In mặt bia kích thước 45 x 45cm Theo quy định tại Chương V 36 Bộ 183.815 6.617.340
60 In mặt bia kích thước 42 x42cm Theo quy định tại Chương V 36 Bộ 209.035 7.525.260
61 In mặt bia số kích thước 1m x 0,42m Theo quy định tại Chương V 36 Bộ 257.050 9.253.800
62 In mặt bia kích thước 1m x 0,47m Theo quy định tại Chương V 36 Bộ 257.050 9.253.800
63 In mặt bia, kích thước 1,5m x 0,45m Theo quy định tại Chương V 36 Bộ 232.315 8.363.340
64 In mặt bia kích thước 1,5m x 0,5m Theo quy định tại Chương V 36 Bộ 237.165 8.537.940
65 In mặt bia kích thước 0,65m x 0,85m Theo quy định tại Chương V 36 Bộ 261.415 9.410.940
66 In Sổ theo dõi trang bị máy hàng hải. Theo quy định tại Chương V 44 Bộ 289.545 12.739.980
67 In Sổ đăng ký trang bị máy thông tin. Theo quy định tại Chương V 44 Bộ 289.545 12.739.980
68 In Sổ nhật ký máy chính. Theo quy định tại Chương V 47 Bộ 630.500 29.633.500
69 In Sổ nhật ký máy phụ. Theo quy định tại Chương V 54 Bộ 630.500 34.047.000
70 In Sổ nhật ký hàng hải. Theo quy định tại Chương V 42 Bộ 630.500 26.481.000
71 In Sổ nhật ký trực canh đậu Theo quy định tại Chương V 55 Bộ 630.500 34.677.500
72 In Sổ thuỷ triều tập 1 Theo quy định tại Chương V 45 Bộ 345.600 15.552.000
73 In Sổ thuỷ triều tập 2. Theo quy định tại Chương V 45 Bộ 345.600 15.552.000
74 In Sổ thuỷ triều tập 3. Theo quy định tại Chương V 45 Bộ 345.600 15.552.000
75 In Sổ thuỷ triều tập 4 Theo quy định tại Chương V 45 Bộ 345.600 15.552.000
76 In Nội quy cảng biển. Theo quy định tại Chương V 45 Bộ 504.480 22.701.600
77 In Hải đồ vùng biển Đà Nẵng Theo quy định tại Chương V 32 bộ 696.000 22.272.000
78 In Hải đồ vùng biển thừa Thiên Huế Theo quy định tại Chương V 31 bộ 696.000 21.576.000
79 In Hải đồ vùng biển Quảng Bình Theo quy định tại Chương V 31 bộ 703.250 21.800.750
80 In Hải đồ vùng biển Cửa Việt Theo quy định tại Chương V 31 bộ 703.250 21.800.750
81 In Hải đồ vùng biển Quảng Trị Theo quy định tại Chương V 31 bộ 703.250 21.800.750
82 In Hải đồ vùng biển Cù lao Chàm Theo quy định tại Chương V 31 bộ 703.250 21.800.750
83 In Hải đồ vùng biển Lý Sơn Theo quy định tại Chương V 31 bộ 703.250 21.800.750
84 In Hải đồ k/vực biển Cồn Cỏ Theo quy định tại Chương V 31 bộ 703.250 21.800.750
85 In Hải đồ khu vực biển Quảng Ngãi Theo quy định tại Chương V 31 bộ 703.250 21.800.750
86 In Hải đồ khu vực biển Phú Yên Theo quy định tại Chương V 31 bộ 703.250 21.800.750
87 In Hải đồ khu vực biển Bình Định Theo quy định tại Chương V 31 bộ 703.250 21.800.750
88 In Hải đồ khu vực biển Hà Tĩnh Theo quy định tại Chương V 31 bộ 703.250 21.800.750
89 In Hải đồ khu vực biển Nghệ An Theo quy định tại Chương V 31 bộ 703.250 21.800.750
90 In Hải đồ khu vực biển Thanh Hoá Theo quy định tại Chương V 31 bộ 703.250 21.800.750
91 In Hải đồ khu vực biển Quần đảo Hoàng sa Theo quy định tại Chương V 31 bộ 703.250 21.800.750
92 In Hải đồ khu vực biển quần đảo Trường sa Theo quy định tại Chương V 31 bộ 703.250 21.800.750
93 In sơ đồ nguyên lý hoạt động hầm lạnh trên hệ tàu 1000CV Theo quy định tại Chương V 31 bộ 696.000 21.576.000
94 In sơ đồ nguyên lý hoạt động hầm lạnh trên hệ tàu 1800CV Theo quy định tại Chương V 31 bộ 696.000 21.576.000
95 In sơ đồ nguyên lý hoạt động hầm lạnh trên hệ tàu 4000CV Theo quy định tại Chương V 31 bộ 696.000 21.576.000
96 In sơ đồ nguyên lý hoạt động két dầu, két nước trên hệ tàu 1000CV Theo quy định tại Chương V 31 bộ 696.000 21.576.000
97 In sơ đồ nguyên lý hoạt động két dầu, két nước trên hệ tàu 1800CV Theo quy định tại Chương V 31 bộ 696.000 21.576.000
98 In sơ đồ nguyên lý hoạt động két dầu, két nước trên hệ tàu 4000CV Theo quy định tại Chương V 31 bộ 696.000 21.576.000
99 In Bảng quy định tín hiệu của phương tiện thuỷ nội địa Theo quy định tại Chương V 44 Bộ 273.600 12.038.400
100 In kế hoạch đi biển Theo quy định tại Chương V 42 Bộ 449.280 18.869.760
101 In Sổ đăng ký trang bị tài sản. Theo quy định tại Chương V 24 Bộ 237.120 5.690.880
102 In sổ nhật ký trực canh sức sống tàu. Theo quy định tại Chương V 35 Bộ 287.040 10.046.400
103 In Sổ đăng ký kế hoạch BQDP, KSDK Theo quy định tại Chương V 61 Bộ 283.200 17.275.200
104 In Giấy lưới tác nghiệp vận động Theo quy định tại Chương V 32 Bộ 242.500 7.760.000
105 In tài liệu huấn luyện Hàng Hải. Theo quy định tại Chương V 35 Bộ 950.600 33.271.000
106 In tài liệu huấn luyện đấu tranh bảo vệ sức sống tàu. Theo quy định tại Chương V 35 Bộ 950.600 33.271.000
107 In tài liệu huấn luyện sử dụng khí tài phát khói. Theo quy định tại Chương V 35 Bộ 950.600 33.271.000
108 In Tài liệu huấn luyện Phòng chống vũ khí cháy. Theo quy định tại Chương V 35 Bộ 950.600 33.271.000
109 In tài liệu huấn luyện Phòng chống vũ khí sinh học Theo quy định tại Chương V 35 Bộ 950.600 33.271.000
110 In tài liệu huấn luyện Phòng chống vũ khí Hoá học. Theo quy định tại Chương V 35 Bộ 950.600 33.271.000
111 In tài liệu huấn luyện Phòng chống vũ khí hạt nhân. Theo quy định tại Chương V 35 Bộ 950.600 33.271.000
112 In phiếu lý lịch Theo quy định tại Chương V 750 Cái 12.480 9.360.000
113 In giấy chứng nhận tốt nghiệp Theo quy định tại Chương V 750 Hộp 17.280 12.960.000
114 In phôi giấy khen Theo quy định tại Chương V 460 Cái 19.200 8.832.000
115 In bìa đựng giấy chứng nhận tốt nghiệp Theo quy định tại Chương V 750 Cái 16.490 12.367.500
116 In giấy thi Theo quy định tại Chương V 750 Bộ 33.600 25.200.000
117 In ảnh kỷ yếu Theo quy định tại Chương V 750 Bộ 33.950 25.462.500
118 In thẻ học viên Theo quy định tại Chương V 750 Cái 17.280 12.960.000
119 In giấy ra vào Theo quy định tại Chương V 750 Cái 14.400 10.800.000
120 In Băng dẫn bắn các loại Theo quy định tại Chương V 31 Bộ 307.200 9.523.200
121 In Cờ chỉ huy bắn Theo quy định tại Chương V 27 Bộ 528.000 14.256.000
Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây