DQ-261

        Watching
Tender ID
Views
5
Contractor selection plan ID
Bidding package name
DQ-261
Investor
Bidding method
Online bidding
Tender value
2.887.992.245 VND
Publication date
07:45 19/05/2026
Contract Type
All in One
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
588/QĐ-LĐ
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Brigade 161
Approval date
19/05/2026
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Adjusted bid price after excess deviation correction Bid package execution period Contract Period Contract date
1 vn0400540320 0400540320

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ NGỌC AN

2.775.620.214 VND 2.775.620.214 VND 7 day
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
In Cờ giới hạn bắn
25
Bộ
Theo quy định tại Chương V
307,200
2
In bảng số vận động viên
465
Bộ
Theo quy định tại Chương V
40,320
3
In Biển báo nguy hiểm
37
Cái
Theo quy định tại Chương V
171,840
4
In Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy 4 trong 1
55
Bộ
Theo quy định tại Chương V
115,200
5
In Biển Chỉ Dẫn Thoát Hiểm, Thoát Nạn Exit, Phòng Cháy Chữa Cháy
36
Bộ
Theo quy định tại Chương V
86,400
6
In tranh huấn luyện thực hành sử dụng dụng cụ PCCC
27
Bộ
Theo quy định tại Chương V
518,400
7
In tranh huấn luyện phòng chống đuối nước
27
Bộ
Theo quy định tại Chương V
518,400
8
In tranh huấn luyện bơi ếch
27
Bộ
Theo quy định tại Chương V
518,400
9
In tranh huấn luyện điều lệnh đội ngũ
27
Bộ
Theo quy định tại Chương V
518,400
10
In tranh huấn luyện sử dụng LĐ
27
Bộ
Theo quy định tại Chương V
518,400
11
In tranh huấn luyện kỹ thuật CĐBB
27
Bộ
Theo quy định tại Chương V
518,400
12
In tranh huấn luyện 5 kỹ thuật cấp cứu
27
Bộ
Theo quy định tại Chương V
518,400
13
In tranh huấn luyện các biện pháp phòng ngừa say nắng, say nóng
27
Bộ
Theo quy định tại Chương V
518,400
14
In tranh huấn luyện các biện pháp phòng chống điện giật trên tàu
27
Bộ
Theo quy định tại Chương V
518,400
15
In tranh huấn luyện các biện pháp bảo đảm an toàn khi hoạt động trên biển
27
Bộ
Theo quy định tại Chương V
518,400
16
In tranh huấn luyện các bài thể dục buổi sáng
27
Bộ
Theo quy định tại Chương V
518,400
17
In tranh huấn luyện 16 động võ thể dục
27
Bộ
Theo quy định tại Chương V
518,400
18
In tranh huấn luyện các động tác 35 thế liên quyền
27
Bộ
Theo quy định tại Chương V
518,400
19
In Tài liệu huấn luyện điều lệnh đội ngũ
27
Bộ
Theo quy định tại Chương V
916,650
20
In Tài liệu luật biển Việt nam
23
Bộ
Theo quy định tại Chương V
907,200
21
In Tài liệu huấn luyện cờ hiệu các nước trên thế giới
23
Bộ
Theo quy định tại Chương V
907,200
22
In Công ước Liên Hiệp quốc về Luật biển - UNCLOS 1982
23
Bộ
Theo quy định tại Chương V
907,200
23
In tài liệu huấn luyện Công ước quốc tế về kiểm soát và quản lý nước dằn và cặn nước dằn của tàu 2004
23
Bộ
Theo quy định tại Chương V
907,200
24
In tài liệu Công ước Quốc tế về Tìm kiếm và Cứu nạn, 1979
23
Bộ
Theo quy định tại Chương V
907,200
25
In tài liệu Công ước quốc tế về an toàn sinh mạng trên biển (SOLAS)
23
Bộ
Theo quy định tại Chương V
907,200
26
In tài liệu Quy tắc quốc tế về phòng ngừa va chạm trên biển, 1972
23
Bộ
Theo quy định tại Chương V
907,200
27
In tài liệu Công ước về Tổ chức Hàng hải Quốc tế, 1948 (Sửa đổi năm 1991, 1993)
23
Bộ
Theo quy định tại Chương V
907,200
28
In tài liệu Công ước về tạo thuận lợi trong giao thông hàng hải quốc tế, 1965
23
Bộ
Theo quy định tại Chương V
907,200
29
In tài liệu Kiến thức Phòng chống thiên tai & Tìm kiếm cứu nạn
23
Bộ
Theo quy định tại Chương V
907,200
30
In tài liệu Bộ luật Hàng hải Việt Nam 2015
23
Bộ
Theo quy định tại Chương V
907,200
31
In tài liệu Công ước quốc tế về trách nhiệm dân sự đối với thiệt hại do ô nhiễm từ dầu nhiên liệu, 2001
23
Bộ
Theo quy định tại Chương V
907,200
32
In tài liệu Công ước quốc tế về ngăn ngừa ô nhiễm từ tàu, 1973 (sửa đổi 1978 phụ lục I, II,V)
23
Bộ
Theo quy định tại Chương V
907,200
33
In tài liệu Sổ tay tìm kiếm cứu nạn hàng không – hàng hải
23
Bộ
Theo quy định tại Chương V
907,200
34
In tài liệu Thông tư liên tịch quy định về cấp phép cho phương tiện, lực lượng đi kèm theo phương tiện nước ngoài vào tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam
23
Bộ
Theo quy định tại Chương V
907,200
35
In tài liệu Các Kỹ Thuật Sơ Cấp Cứu Cơ Bản Trên Biển
23
Bộ
Theo quy định tại Chương V
907,200
36
In tài liệu Các biện pháp phòng ngừa và ứng phó sự cố chìm tàu
23
Bộ
Theo quy định tại Chương V
912,000
37
In khẩu hiệu kích thước 3,2m x0,9m
27
Cái
Theo quy định tại Chương V
433,920
38
In khẩu hiệu kích thước 0,85 x 1,5m
128
Cái
Theo quy định tại Chương V
47,530
39
In khẩu hiệu, kích thước 12 x 30 cm
377
Cái
Theo quy định tại Chương V
15,520
40
In khẩu hiệu, kích thước 13m x 5,5m
9
Cái
Theo quy định tại Chương V
2,576,616
41
In khẩu hiệu, kích thước 1,2 m x 9m
11
Cái
Theo quy định tại Chương V
1,701,380
42
In khẩu hiệu, kích thước 1,6m x 12m
9
Cái
Theo quy định tại Chương V
1,820,205
43
In Hộp giấy (Kích thước 25 x 35 x 13 cm)
45
Thùng
Theo quy định tại Chương V
252,200
44
In Hộp giấy (Kích thước 20 x 25 x 13 cm)
45
Thùng
Theo quy định tại Chương V
249,600
45
In Hộp giấy (Kích thước 35 x 30 x 15 cm)
45
Thùng
Theo quy định tại Chương V
249,600
46
In Hộp giấy (Kích thước 45 x 40 x 15 cm)
45
Thùng
Theo quy định tại Chương V
249,600
47
In Hộp giấy (Kích thước 50 x 45 x 18 cm)
45
Thùng
Theo quy định tại Chương V
249,600
48
In Hộp giấy (Kích thước 55 x 48 x 20 cm)
45
Thùng
Theo quy định tại Chương V
249,600
49
In Hộp giấy (Kích thước 60 x 40 x 35 cm)
45
Thùng
Theo quy định tại Chương V
249,600
50
In Giỏ giấy (Kích thước 35 x 40 x 18 cm)
45
Thùng
Theo quy định tại Chương V
249,600
51
In Dây cảnh báo
270
Cuộn
Theo quy định tại Chương V
36,480
52
In Băng kiểm soát quân sự
22
Bộ
Theo quy định tại Chương V
456,000
53
In Băng tuần tra
23
Bộ
Theo quy định tại Chương V
456,000
54
In tài liệu thực hành cấp cứu thương binh trên biển
26
Bộ
Theo quy định tại Chương V
664,450
55
In nội dung quy định thao tác sử dụng các trang thiết bị trên hệ tàu 1000CV
26
Bộ
Theo quy định tại Chương V
650,750
56
In nội dung quy định thao tác sử dụng các trang thiết bị trên hệ tàu 1800CV
26
Bộ
Theo quy định tại Chương V
650,750
57
In nội dung quy định thao tác sử dụng các trang thiết bị trên hệ tàu 4000CV
26
Bộ
Theo quy định tại Chương V
650,750
58
In nội dung quy định trong thực hành thao tác đấu tranh bảo vệ sức sống tàu trên hệ tàu 1000CV
26
Bộ
Theo quy định tại Chương V
650,750
59
In nội dung quy định trong thực hành thao tác đấu tranh bảo vệ sức sống tàu trên hệ tàu 1800CV
26
Bộ
Theo quy định tại Chương V
650,750
60
In nội dung quy định trong thực hành thao tác đấu tranh bảo vệ sức sống tàu trên hệ tàu 4000CV
26
Bộ
Theo quy định tại Chương V
650,750
61
In các quy định khi trực canh tại bến, trên biển
26
Bộ
Theo quy định tại Chương V
650,750
62
In tài liệu huấn luyện chiến thuật từng người và tổ dân quân tự vệ trong bảo vệ mục tiêu, tuần tra, canh gác, kiểm soát an ninh.
26
Bộ
Theo quy định tại Chương V
769,500
63
In tài liệu Giáo dục chính trị, pháp luật Nâng cao nhận thức về nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, quan điểm của Đảng; âm mưu, thủ đoạn "diễn biến hòa bình", bạo loạn lật đổ của các thế lực thù địch.
26
Bộ
Theo quy định tại Chương V
807,500
64
In tài liệu huấn luyện Kỹ năng ứng phó với thiên tai, dịch bệnh, cháy nổ và tìm kiếm cứu nạn tại địa phương.
25
Bộ
Theo quy định tại Chương V
768,075
65
In Biển tên
27
Hộp
Theo quy định tại Chương V
227,850
66
In Biển tên
27
Hộp
Theo quy định tại Chương V
227,850
67
In nhãn vở
21
Hộp
Theo quy định tại Chương V
128,340
68
In Luật biển việt nam
30
Bộ
Theo quy định tại Chương V
540,500
69
In Sổ tay cán bộ tàu
15
Bộ
Theo quy định tại Chương V
921,200
70
In Sổ tay chiến sĩ
14
Bộ
Theo quy định tại Chương V
502,200
71
In Sổ gác
15
Bộ
Theo quy định tại Chương V
816,540
72
In Tài liệu, giáo án
15
Bộ
Theo quy định tại Chương V
694,660
73
In Sổ trích ngang
16
Bộ
Theo quy định tại Chương V
872,320
74
In Sổ đăng ký, thống kê vụ việc và vi phạm kỷ luật
15
Bộ
Theo quy định tại Chương V
872,320
75
In tài liệu quy định quy trình khắc phục hậu quả sự cố tràn dầu trên biển.
29
Bộ
Theo quy định tại Chương V
423,000
76
In tài liệu Các Biện Pháp Xử Lý Khi Xảy Ra Sự Cố Tràn Dầu
29
Bộ
Theo quy định tại Chương V
446,500
77
In Dây đeo bút
28
Hộp
Theo quy định tại Chương V
46,530
78
In Tài liệu CM 01
31
Bộ
Theo quy định tại Chương V
418,000
79
In Tài liệu CM 02
31
Bộ
Theo quy định tại Chương V
418,000
80
In Tài liệu CM 03
31
Bộ
Theo quy định tại Chương V
418,000
81
In Tài liệu CM 04
30
Bộ
Theo quy định tại Chương V
418,000
82
In tài liệu hướng dẫn sử dụng các loại dây, và bảo quản trên tàu
30
Bộ
Theo quy định tại Chương V
418,000
83
In tài liệu Các mối nút dây, đấu dây
30
Bộ
Theo quy định tại Chương V
418,000
84
In tài liệu In Tài liệu CM 05
30
Bộ
Theo quy định tại Chương V
422,400
85
In tài liệu Các loại sơn sử dụng bảo quản trên tàu -
30
Bộ
Theo quy định tại Chương V
422,400
86
In tài liệu hệ thống lái tàu 1000cv, 1800 cv, 4000cv
31
Bộ
Theo quy định tại Chương V
422,400
87
In tài liệu In Tài liệu CM 06
31
Bộ
Theo quy định tại Chương V
422,400
88
In tài liệu huấn luyện thuỷ nghiệp cơ bản
31
Bộ
Theo quy định tại Chương V
422,400
89
In tài liệu In Tài liệu CM 07
31
Bộ
Theo quy định tại Chương V
422,400
90
In tài liệu Quy định kĩ thuật về công tác BVMT, PCCN cảng biển
31
Bộ
Theo quy định tại Chương V
418,000
91
In tài liệu Hướng dẫn quy trình chữa cháy 7 bước an toàn
31
Bộ
Theo quy định tại Chương V
418,000
92
In tài liệu Quy trình vận hành hệ thống điện trên tàu
31
Bộ
Theo quy định tại Chương V
418,000
93
In tài liệu quy định về an toàn hàng hải, an ninh hàng hải và phòng ngừa ô nhiễm môi trường
31
Bộ
Theo quy định tại Chương V
418,000
94
In Công ước Liên Hợp Quốc về Luật biển
31
Bộ
Theo quy định tại Chương V
418,000
95
In tranh huấn luyện PCCN trên hệ tàu 1000CV
31
Bộ
Theo quy định tại Chương V
227,050
96
In tranh huấn luyện PCCN trên hệ tàu 1800CV
31
Bộ
Theo quy định tại Chương V
227,050
97
In tranh huấn luyện PCCN trên hệ tàu 4000CV.
34
Bộ
Theo quy định tại Chương V
227,050
98
In tranh huấn luyện phòng chống bão lụt trên hệ tàu 1000CV.
34
Bộ
Theo quy định tại Chương V
227,050
99
In tranh huấn luyện phòng chống bão lụt trên hệ tàu 1800CV
34
Bộ
Theo quy định tại Chương V
227,050
100
In tranh huấn luyện phòng chống bão lụt trên hệ tàu 4000CV.
34
Bộ
Theo quy định tại Chương V
227,050
101
In tranh huấn luyện KTCĐBB
34
Bộ
Theo quy định tại Chương V
231,830
102
In tranh huấn luyện CM 08
34
Bộ
Theo quy định tại Chương V
231,830
103
In tranh huấn luyện CM 09
34
Bộ
Theo quy định tại Chương V
231,830
104
In tranh huấn luyện CM 10
34
Bộ
Theo quy định tại Chương V
231,830
105
In tranh huấn luyện CM 11
34
Bộ
Theo quy định tại Chương V
231,830
106
In tranh huấn luyện CM 12
34
Bộ
Theo quy định tại Chương V
231,830
107
In tranh huấn luyện CM 13
34
Bộ
Theo quy định tại Chương V
231,830
108
In tranh huấn luyện phòng chống vũ khí hạt nhân
31
Bộ
Theo quy định tại Chương V
231,830
109
In tranh huấn luyện phòng chống vũ khí Hoá học
32
Bộ
Theo quy định tại Chương V
231,830
110
In tranh huấn luyện phòng chống vũ khí sinh học
31
Bộ
Theo quy định tại Chương V
231,830
111
In tranh huấn luyện phòng chống vũ khí cháy
31
Bộ
Theo quy định tại Chương V
231,830
112
In tranh huấn luyện phòng khí tài phòng hô hấp
31
Bộ
Theo quy định tại Chương V
231,830
113
In tranh huấn luyện phòng khí tài phòng da
31
Bộ
Theo quy định tại Chương V
231,830
114
In tranh huấn luyện máy thông tin trên tàu 1000CV
31
Bộ
Theo quy định tại Chương V
227,050
115
In tranh huấn luyện máy thông tin trên tàu 1800CV
31
Bộ
Theo quy định tại Chương V
227,050
116
In tranh huấn luyện máy thông tin trên tàu 4000CV
31
Bộ
Theo quy định tại Chương V
227,050
117
In tranh huấn luyện máy Hàng Hải trên tàu 1000CV
31
Bộ
Theo quy định tại Chương V
227,050
118
In tranh huấn luyện máy Hàng Hải trên tàu 1800CV
31
Bộ
Theo quy định tại Chương V
227,050
119
In tranh huấn luyện máy Hàng Hải trên tàu 4000CV
31
Bộ
Theo quy định tại Chương V
229,440
120
In tranh huấn luyện ngành cơ điện trên tàu 1000CV
32
Bộ
Theo quy định tại Chương V
229,440
121
In tranh huấn luyện ngành cơ điện trên tàu 1800CV
31
Bộ
Theo quy định tại Chương V
229,440
122
In tranh huấn luyện ngành cơ điện trên tàu 4000CV
31
Bộ
Theo quy định tại Chương V
229,440
123
In mặt bia kích thước 45 x 45cm
36
Bộ
Theo quy định tại Chương V
183,815
124
In mặt bia kích thước 42 x42cm
36
Bộ
Theo quy định tại Chương V
209,035
125
In mặt bia số kích thước 1m x 0,42m
36
Bộ
Theo quy định tại Chương V
257,050
126
In mặt bia kích thước 1m x 0,47m
36
Bộ
Theo quy định tại Chương V
257,050
127
In mặt bia, kích thước 1,5m x 0,45m
36
Bộ
Theo quy định tại Chương V
232,315
128
In mặt bia kích thước 1,5m x 0,5m
36
Bộ
Theo quy định tại Chương V
237,165
129
In mặt bia kích thước 0,65m x 0,85m
36
Bộ
Theo quy định tại Chương V
261,415
130
In Sổ theo dõi trang bị máy hàng hải.
44
Bộ
Theo quy định tại Chương V
289,545
131
In Sổ đăng ký trang bị máy thông tin.
44
Bộ
Theo quy định tại Chương V
289,545
132
In Sổ nhật ký máy chính.
47
Bộ
Theo quy định tại Chương V
630,500
133
In Sổ nhật ký máy phụ.
54
Bộ
Theo quy định tại Chương V
630,500
134
In Sổ nhật ký hàng hải.
42
Bộ
Theo quy định tại Chương V
630,500
135
In Sổ nhật ký trực canh đậu
55
Bộ
Theo quy định tại Chương V
630,500
136
In Sổ thuỷ triều tập 1
45
Bộ
Theo quy định tại Chương V
345,600
137
In Sổ thuỷ triều tập 2.
45
Bộ
Theo quy định tại Chương V
345,600
138
In Sổ thuỷ triều tập 3.
45
Bộ
Theo quy định tại Chương V
345,600
139
In Sổ thuỷ triều tập 4
45
Bộ
Theo quy định tại Chương V
345,600
140
In Nội quy cảng biển.
45
Bộ
Theo quy định tại Chương V
504,480
141
In Hải đồ vùng biển Đà Nẵng
32
bộ
Theo quy định tại Chương V
696,000
142
In Hải đồ vùng biển thừa Thiên Huế
31
bộ
Theo quy định tại Chương V
696,000
143
In Hải đồ vùng biển Quảng Bình
31
bộ
Theo quy định tại Chương V
703,250
144
In Hải đồ vùng biển Cửa Việt
31
bộ
Theo quy định tại Chương V
703,250
145
In Hải đồ vùng biển Quảng Trị
31
bộ
Theo quy định tại Chương V
703,250
146
In Hải đồ vùng biển Cù lao Chàm
31
bộ
Theo quy định tại Chương V
703,250
147
In Hải đồ vùng biển Lý Sơn
31
bộ
Theo quy định tại Chương V
703,250
148
In Hải đồ k/vực biển Cồn Cỏ
31
bộ
Theo quy định tại Chương V
703,250
149
In Hải đồ khu vực biển Quảng Ngãi
31
bộ
Theo quy định tại Chương V
703,250
150
In Hải đồ khu vực biển Phú Yên
31
bộ
Theo quy định tại Chương V
703,250
151
In Hải đồ khu vực biển Bình Định
31
bộ
Theo quy định tại Chương V
703,250
152
In Hải đồ khu vực biển Hà Tĩnh
31
bộ
Theo quy định tại Chương V
703,250
153
In Hải đồ khu vực biển Nghệ An
31
bộ
Theo quy định tại Chương V
703,250
154
In Hải đồ khu vực biển Thanh Hoá
31
bộ
Theo quy định tại Chương V
703,250
155
In Hải đồ khu vực biển Quần đảo Hoàng sa
31
bộ
Theo quy định tại Chương V
703,250
156
In Hải đồ khu vực biển quần đảo Trường sa
31
bộ
Theo quy định tại Chương V
703,250
157
In sơ đồ nguyên lý hoạt động hầm lạnh trên hệ tàu 1000CV
31
bộ
Theo quy định tại Chương V
696,000
158
In sơ đồ nguyên lý hoạt động hầm lạnh trên hệ tàu 1800CV
31
bộ
Theo quy định tại Chương V
696,000
159
In sơ đồ nguyên lý hoạt động hầm lạnh trên hệ tàu 4000CV
31
bộ
Theo quy định tại Chương V
696,000
160
In sơ đồ nguyên lý hoạt động két dầu, két nước trên hệ tàu 1000CV
31
bộ
Theo quy định tại Chương V
696,000
161
In sơ đồ nguyên lý hoạt động két dầu, két nước trên hệ tàu 1800CV
31
bộ
Theo quy định tại Chương V
696,000
162
In sơ đồ nguyên lý hoạt động két dầu, két nước trên hệ tàu 4000CV
31
bộ
Theo quy định tại Chương V
696,000
163
In Bảng quy định tín hiệu của phương tiện thuỷ nội địa
44
Bộ
Theo quy định tại Chương V
273,600
164
In kế hoạch đi biển
42
Bộ
Theo quy định tại Chương V
449,280
165
In Sổ đăng ký trang bị tài sản.
24
Bộ
Theo quy định tại Chương V
237,120
166
In sổ nhật ký trực canh sức sống tàu.
35
Bộ
Theo quy định tại Chương V
287,040
167
In Sổ đăng ký kế hoạch BQDP, KSDK
61
Bộ
Theo quy định tại Chương V
283,200
168
In Giấy lưới tác nghiệp vận động
32
Bộ
Theo quy định tại Chương V
242,500
169
In tài liệu huấn luyện Hàng Hải.
35
Bộ
Theo quy định tại Chương V
950,600
170
In tài liệu huấn luyện đấu tranh bảo vệ sức sống tàu.
35
Bộ
Theo quy định tại Chương V
950,600
171
In tài liệu huấn luyện sử dụng khí tài phát khói.
35
Bộ
Theo quy định tại Chương V
950,600
172
In Tài liệu huấn luyện Phòng chống vũ khí cháy.
35
Bộ
Theo quy định tại Chương V
950,600
173
In tài liệu huấn luyện Phòng chống vũ khí sinh học
35
Bộ
Theo quy định tại Chương V
950,600
174
In tài liệu huấn luyện Phòng chống vũ khí Hoá học.
35
Bộ
Theo quy định tại Chương V
950,600
175
In tài liệu huấn luyện Phòng chống vũ khí hạt nhân.
35
Bộ
Theo quy định tại Chương V
950,600
176
In phiếu lý lịch
750
Cái
Theo quy định tại Chương V
12,480
177
In giấy chứng nhận tốt nghiệp
750
Hộp
Theo quy định tại Chương V
17,280
178
In phôi giấy khen
460
Cái
Theo quy định tại Chương V
19,200
179
In bìa đựng giấy chứng nhận tốt nghiệp
750
Cái
Theo quy định tại Chương V
16,490
180
In giấy thi
750
Bộ
Theo quy định tại Chương V
33,600
181
In ảnh kỷ yếu
750
Bộ
Theo quy định tại Chương V
33,950
182
In thẻ học viên
750
Cái
Theo quy định tại Chương V
17,280
183
In giấy ra vào
750
Cái
Theo quy định tại Chương V
14,400
184
In Băng dẫn bắn các loại
31
Bộ
Theo quy định tại Chương V
307,200
185
In Cờ chỉ huy bắn
27
Bộ
Theo quy định tại Chương V
528,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second