Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0400540320 | 0400540320 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ NGỌC AN |
2.775.620.214 VND | 2.775.620.214 VND | 7 day |
1 |
In Cờ giới hạn bắn |
|
25 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
307,200 |
||
2 |
In bảng số vận động viên |
|
465 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
40,320 |
||
3 |
In Biển báo nguy hiểm |
|
37 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
171,840 |
||
4 |
In Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy 4 trong 1 |
|
55 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
115,200 |
||
5 |
In Biển Chỉ Dẫn Thoát Hiểm, Thoát Nạn Exit, Phòng Cháy Chữa Cháy |
|
36 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
86,400 |
||
6 |
In tranh huấn luyện thực hành sử dụng dụng cụ PCCC |
|
27 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
518,400 |
||
7 |
In tranh huấn luyện phòng chống đuối nước |
|
27 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
518,400 |
||
8 |
In tranh huấn luyện bơi ếch |
|
27 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
518,400 |
||
9 |
In tranh huấn luyện điều lệnh đội ngũ |
|
27 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
518,400 |
||
10 |
In tranh huấn luyện sử dụng LĐ |
|
27 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
518,400 |
||
11 |
In tranh huấn luyện kỹ thuật CĐBB |
|
27 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
518,400 |
||
12 |
In tranh huấn luyện 5 kỹ thuật cấp cứu |
|
27 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
518,400 |
||
13 |
In tranh huấn luyện các biện pháp phòng ngừa say nắng, say nóng |
|
27 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
518,400 |
||
14 |
In tranh huấn luyện các biện pháp phòng chống điện giật trên tàu |
|
27 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
518,400 |
||
15 |
In tranh huấn luyện các biện pháp bảo đảm an toàn khi hoạt động trên biển |
|
27 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
518,400 |
||
16 |
In tranh huấn luyện các bài thể dục buổi sáng |
|
27 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
518,400 |
||
17 |
In tranh huấn luyện 16 động võ thể dục |
|
27 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
518,400 |
||
18 |
In tranh huấn luyện các động tác 35 thế liên quyền |
|
27 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
518,400 |
||
19 |
In Tài liệu huấn luyện điều lệnh đội ngũ |
|
27 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
916,650 |
||
20 |
In Tài liệu luật biển Việt nam |
|
23 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
907,200 |
||
21 |
In Tài liệu huấn luyện cờ hiệu các nước trên thế giới |
|
23 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
907,200 |
||
22 |
In Công ước Liên Hiệp quốc về Luật biển - UNCLOS 1982 |
|
23 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
907,200 |
||
23 |
In tài liệu huấn luyện Công ước quốc tế về kiểm soát và quản lý nước dằn và cặn nước dằn của tàu 2004 |
|
23 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
907,200 |
||
24 |
In tài liệu Công ước Quốc tế về Tìm kiếm và Cứu nạn, 1979 |
|
23 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
907,200 |
||
25 |
In tài liệu Công ước quốc tế về an toàn sinh mạng trên biển (SOLAS) |
|
23 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
907,200 |
||
26 |
In tài liệu Quy tắc quốc tế về phòng ngừa va chạm trên biển, 1972 |
|
23 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
907,200 |
||
27 |
In tài liệu Công ước về Tổ chức Hàng hải Quốc tế, 1948 (Sửa đổi năm 1991, 1993) |
|
23 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
907,200 |
||
28 |
In tài liệu Công ước về tạo thuận lợi trong giao thông hàng hải quốc tế, 1965 |
|
23 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
907,200 |
||
29 |
In tài liệu Kiến thức Phòng chống thiên tai & Tìm kiếm cứu nạn |
|
23 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
907,200 |
||
30 |
In tài liệu Bộ luật Hàng hải Việt Nam 2015 |
|
23 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
907,200 |
||
31 |
In tài liệu Công ước quốc tế về trách nhiệm dân sự đối với thiệt hại do ô nhiễm từ dầu nhiên liệu, 2001 |
|
23 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
907,200 |
||
32 |
In tài liệu Công ước quốc tế về ngăn ngừa ô nhiễm từ tàu, 1973 (sửa đổi 1978 phụ lục I, II,V) |
|
23 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
907,200 |
||
33 |
In tài liệu Sổ tay tìm kiếm cứu nạn hàng không – hàng hải |
|
23 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
907,200 |
||
34 |
In tài liệu Thông tư liên tịch quy định về cấp phép cho phương tiện, lực lượng đi kèm theo phương tiện nước ngoài vào tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam |
|
23 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
907,200 |
||
35 |
In tài liệu Các Kỹ Thuật Sơ Cấp Cứu Cơ Bản Trên Biển |
|
23 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
907,200 |
||
36 |
In tài liệu Các biện pháp phòng ngừa và ứng phó sự cố chìm tàu |
|
23 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
912,000 |
||
37 |
In khẩu hiệu kích thước 3,2m x0,9m |
|
27 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
433,920 |
||
38 |
In khẩu hiệu kích thước 0,85 x 1,5m |
|
128 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
47,530 |
||
39 |
In khẩu hiệu, kích thước 12 x 30 cm |
|
377 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
15,520 |
||
40 |
In khẩu hiệu, kích thước 13m x 5,5m |
|
9 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,576,616 |
||
41 |
In khẩu hiệu, kích thước 1,2 m x 9m |
|
11 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,701,380 |
||
42 |
In khẩu hiệu, kích thước 1,6m x 12m |
|
9 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,820,205 |
||
43 |
In Hộp giấy (Kích thước 25 x 35 x 13 cm) |
|
45 |
Thùng |
Theo quy định tại Chương V |
252,200 |
||
44 |
In Hộp giấy (Kích thước 20 x 25 x 13 cm) |
|
45 |
Thùng |
Theo quy định tại Chương V |
249,600 |
||
45 |
In Hộp giấy (Kích thước 35 x 30 x 15 cm) |
|
45 |
Thùng |
Theo quy định tại Chương V |
249,600 |
||
46 |
In Hộp giấy (Kích thước 45 x 40 x 15 cm) |
|
45 |
Thùng |
Theo quy định tại Chương V |
249,600 |
||
47 |
In Hộp giấy (Kích thước 50 x 45 x 18 cm) |
|
45 |
Thùng |
Theo quy định tại Chương V |
249,600 |
||
48 |
In Hộp giấy (Kích thước 55 x 48 x 20 cm) |
|
45 |
Thùng |
Theo quy định tại Chương V |
249,600 |
||
49 |
In Hộp giấy (Kích thước 60 x 40 x 35 cm) |
|
45 |
Thùng |
Theo quy định tại Chương V |
249,600 |
||
50 |
In Giỏ giấy (Kích thước 35 x 40 x 18 cm) |
|
45 |
Thùng |
Theo quy định tại Chương V |
249,600 |
||
51 |
In Dây cảnh báo |
|
270 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
36,480 |
||
52 |
In Băng kiểm soát quân sự |
|
22 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
456,000 |
||
53 |
In Băng tuần tra |
|
23 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
456,000 |
||
54 |
In tài liệu thực hành cấp cứu thương binh trên biển |
|
26 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
664,450 |
||
55 |
In nội dung quy định thao tác sử dụng các trang thiết bị trên hệ tàu 1000CV |
|
26 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
650,750 |
||
56 |
In nội dung quy định thao tác sử dụng các trang thiết bị trên hệ tàu 1800CV |
|
26 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
650,750 |
||
57 |
In nội dung quy định thao tác sử dụng các trang thiết bị trên hệ tàu 4000CV |
|
26 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
650,750 |
||
58 |
In nội dung quy định trong thực hành thao tác đấu tranh bảo vệ sức sống tàu trên hệ tàu 1000CV |
|
26 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
650,750 |
||
59 |
In nội dung quy định trong thực hành thao tác đấu tranh bảo vệ sức sống tàu trên hệ tàu 1800CV |
|
26 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
650,750 |
||
60 |
In nội dung quy định trong thực hành thao tác đấu tranh bảo vệ sức sống tàu trên hệ tàu 4000CV |
|
26 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
650,750 |
||
61 |
In các quy định khi trực canh tại bến, trên biển |
|
26 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
650,750 |
||
62 |
In tài liệu huấn luyện chiến thuật từng người và tổ dân quân tự vệ trong bảo vệ mục tiêu, tuần tra, canh gác, kiểm soát an ninh. |
|
26 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
769,500 |
||
63 |
In tài liệu Giáo dục chính trị, pháp luật Nâng cao nhận thức về nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, quan điểm của Đảng; âm mưu, thủ đoạn "diễn biến hòa bình", bạo loạn lật đổ của các thế lực thù địch. |
|
26 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
807,500 |
||
64 |
In tài liệu huấn luyện Kỹ năng ứng phó với thiên tai, dịch bệnh, cháy nổ và tìm kiếm cứu nạn tại địa phương. |
|
25 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
768,075 |
||
65 |
In Biển tên |
|
27 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
227,850 |
||
66 |
In Biển tên |
|
27 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
227,850 |
||
67 |
In nhãn vở |
|
21 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
128,340 |
||
68 |
In Luật biển việt nam |
|
30 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
540,500 |
||
69 |
In Sổ tay cán bộ tàu |
|
15 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
921,200 |
||
70 |
In Sổ tay chiến sĩ |
|
14 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
502,200 |
||
71 |
In Sổ gác |
|
15 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
816,540 |
||
72 |
In Tài liệu, giáo án |
|
15 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
694,660 |
||
73 |
In Sổ trích ngang |
|
16 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
872,320 |
||
74 |
In Sổ đăng ký, thống kê vụ việc và vi phạm kỷ luật |
|
15 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
872,320 |
||
75 |
In tài liệu quy định quy trình khắc phục hậu quả sự cố tràn dầu trên biển. |
|
29 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
423,000 |
||
76 |
In tài liệu Các Biện Pháp Xử Lý Khi Xảy Ra Sự Cố Tràn Dầu |
|
29 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
446,500 |
||
77 |
In Dây đeo bút |
|
28 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
46,530 |
||
78 |
In Tài liệu CM 01 |
|
31 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
418,000 |
||
79 |
In Tài liệu CM 02 |
|
31 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
418,000 |
||
80 |
In Tài liệu CM 03 |
|
31 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
418,000 |
||
81 |
In Tài liệu CM 04 |
|
30 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
418,000 |
||
82 |
In tài liệu hướng dẫn sử dụng các loại dây, và bảo quản trên tàu |
|
30 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
418,000 |
||
83 |
In tài liệu Các mối nút dây, đấu dây |
|
30 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
418,000 |
||
84 |
In tài liệu In Tài liệu CM 05 |
|
30 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
422,400 |
||
85 |
In tài liệu Các loại sơn sử dụng bảo quản trên tàu - |
|
30 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
422,400 |
||
86 |
In tài liệu hệ thống lái tàu 1000cv, 1800 cv, 4000cv |
|
31 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
422,400 |
||
87 |
In tài liệu In Tài liệu CM 06 |
|
31 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
422,400 |
||
88 |
In tài liệu huấn luyện thuỷ nghiệp cơ bản |
|
31 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
422,400 |
||
89 |
In tài liệu In Tài liệu CM 07 |
|
31 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
422,400 |
||
90 |
In tài liệu Quy định kĩ thuật về công tác BVMT, PCCN cảng biển |
|
31 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
418,000 |
||
91 |
In tài liệu Hướng dẫn quy trình chữa cháy 7 bước an toàn |
|
31 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
418,000 |
||
92 |
In tài liệu Quy trình vận hành hệ thống điện trên tàu |
|
31 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
418,000 |
||
93 |
In tài liệu quy định về an toàn hàng hải, an ninh hàng hải và phòng ngừa ô nhiễm môi trường |
|
31 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
418,000 |
||
94 |
In Công ước Liên Hợp Quốc về Luật biển |
|
31 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
418,000 |
||
95 |
In tranh huấn luyện PCCN trên hệ tàu 1000CV |
|
31 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
227,050 |
||
96 |
In tranh huấn luyện PCCN trên hệ tàu 1800CV |
|
31 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
227,050 |
||
97 |
In tranh huấn luyện PCCN trên hệ tàu 4000CV. |
|
34 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
227,050 |
||
98 |
In tranh huấn luyện phòng chống bão lụt trên hệ tàu 1000CV. |
|
34 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
227,050 |
||
99 |
In tranh huấn luyện phòng chống bão lụt trên hệ tàu 1800CV |
|
34 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
227,050 |
||
100 |
In tranh huấn luyện phòng chống bão lụt trên hệ tàu 4000CV. |
|
34 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
227,050 |
||
101 |
In tranh huấn luyện KTCĐBB |
|
34 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
231,830 |
||
102 |
In tranh huấn luyện CM 08 |
|
34 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
231,830 |
||
103 |
In tranh huấn luyện CM 09 |
|
34 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
231,830 |
||
104 |
In tranh huấn luyện CM 10 |
|
34 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
231,830 |
||
105 |
In tranh huấn luyện CM 11 |
|
34 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
231,830 |
||
106 |
In tranh huấn luyện CM 12 |
|
34 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
231,830 |
||
107 |
In tranh huấn luyện CM 13 |
|
34 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
231,830 |
||
108 |
In tranh huấn luyện phòng chống vũ khí hạt nhân |
|
31 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
231,830 |
||
109 |
In tranh huấn luyện phòng chống vũ khí Hoá học |
|
32 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
231,830 |
||
110 |
In tranh huấn luyện phòng chống vũ khí sinh học |
|
31 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
231,830 |
||
111 |
In tranh huấn luyện phòng chống vũ khí cháy |
|
31 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
231,830 |
||
112 |
In tranh huấn luyện phòng khí tài phòng hô hấp |
|
31 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
231,830 |
||
113 |
In tranh huấn luyện phòng khí tài phòng da |
|
31 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
231,830 |
||
114 |
In tranh huấn luyện máy thông tin trên tàu 1000CV |
|
31 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
227,050 |
||
115 |
In tranh huấn luyện máy thông tin trên tàu 1800CV |
|
31 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
227,050 |
||
116 |
In tranh huấn luyện máy thông tin trên tàu 4000CV |
|
31 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
227,050 |
||
117 |
In tranh huấn luyện máy Hàng Hải trên tàu 1000CV |
|
31 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
227,050 |
||
118 |
In tranh huấn luyện máy Hàng Hải trên tàu 1800CV |
|
31 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
227,050 |
||
119 |
In tranh huấn luyện máy Hàng Hải trên tàu 4000CV |
|
31 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
229,440 |
||
120 |
In tranh huấn luyện ngành cơ điện trên tàu 1000CV |
|
32 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
229,440 |
||
121 |
In tranh huấn luyện ngành cơ điện trên tàu 1800CV |
|
31 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
229,440 |
||
122 |
In tranh huấn luyện ngành cơ điện trên tàu 4000CV |
|
31 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
229,440 |
||
123 |
In mặt bia kích thước 45 x 45cm |
|
36 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
183,815 |
||
124 |
In mặt bia kích thước 42 x42cm |
|
36 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
209,035 |
||
125 |
In mặt bia số kích thước 1m x 0,42m |
|
36 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
257,050 |
||
126 |
In mặt bia kích thước 1m x 0,47m |
|
36 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
257,050 |
||
127 |
In mặt bia, kích thước 1,5m x 0,45m |
|
36 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
232,315 |
||
128 |
In mặt bia kích thước 1,5m x 0,5m |
|
36 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
237,165 |
||
129 |
In mặt bia kích thước 0,65m x 0,85m |
|
36 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
261,415 |
||
130 |
In Sổ theo dõi trang bị máy hàng hải. |
|
44 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
289,545 |
||
131 |
In Sổ đăng ký trang bị máy thông tin. |
|
44 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
289,545 |
||
132 |
In Sổ nhật ký máy chính. |
|
47 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
630,500 |
||
133 |
In Sổ nhật ký máy phụ. |
|
54 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
630,500 |
||
134 |
In Sổ nhật ký hàng hải. |
|
42 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
630,500 |
||
135 |
In Sổ nhật ký trực canh đậu |
|
55 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
630,500 |
||
136 |
In Sổ thuỷ triều tập 1 |
|
45 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
345,600 |
||
137 |
In Sổ thuỷ triều tập 2. |
|
45 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
345,600 |
||
138 |
In Sổ thuỷ triều tập 3. |
|
45 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
345,600 |
||
139 |
In Sổ thuỷ triều tập 4 |
|
45 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
345,600 |
||
140 |
In Nội quy cảng biển. |
|
45 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
504,480 |
||
141 |
In Hải đồ vùng biển Đà Nẵng |
|
32 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
696,000 |
||
142 |
In Hải đồ vùng biển thừa Thiên Huế |
|
31 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
696,000 |
||
143 |
In Hải đồ vùng biển Quảng Bình |
|
31 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
703,250 |
||
144 |
In Hải đồ vùng biển Cửa Việt |
|
31 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
703,250 |
||
145 |
In Hải đồ vùng biển Quảng Trị |
|
31 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
703,250 |
||
146 |
In Hải đồ vùng biển Cù lao Chàm |
|
31 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
703,250 |
||
147 |
In Hải đồ vùng biển Lý Sơn |
|
31 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
703,250 |
||
148 |
In Hải đồ k/vực biển Cồn Cỏ |
|
31 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
703,250 |
||
149 |
In Hải đồ khu vực biển Quảng Ngãi |
|
31 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
703,250 |
||
150 |
In Hải đồ khu vực biển Phú Yên |
|
31 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
703,250 |
||
151 |
In Hải đồ khu vực biển Bình Định |
|
31 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
703,250 |
||
152 |
In Hải đồ khu vực biển Hà Tĩnh |
|
31 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
703,250 |
||
153 |
In Hải đồ khu vực biển Nghệ An |
|
31 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
703,250 |
||
154 |
In Hải đồ khu vực biển Thanh Hoá |
|
31 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
703,250 |
||
155 |
In Hải đồ khu vực biển Quần đảo Hoàng sa |
|
31 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
703,250 |
||
156 |
In Hải đồ khu vực biển quần đảo Trường sa |
|
31 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
703,250 |
||
157 |
In sơ đồ nguyên lý hoạt động hầm lạnh trên hệ tàu 1000CV |
|
31 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
696,000 |
||
158 |
In sơ đồ nguyên lý hoạt động hầm lạnh trên hệ tàu 1800CV |
|
31 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
696,000 |
||
159 |
In sơ đồ nguyên lý hoạt động hầm lạnh trên hệ tàu 4000CV |
|
31 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
696,000 |
||
160 |
In sơ đồ nguyên lý hoạt động két dầu, két nước trên hệ tàu 1000CV |
|
31 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
696,000 |
||
161 |
In sơ đồ nguyên lý hoạt động két dầu, két nước trên hệ tàu 1800CV |
|
31 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
696,000 |
||
162 |
In sơ đồ nguyên lý hoạt động két dầu, két nước trên hệ tàu 4000CV |
|
31 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
696,000 |
||
163 |
In Bảng quy định tín hiệu của phương tiện thuỷ nội địa |
|
44 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
273,600 |
||
164 |
In kế hoạch đi biển |
|
42 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
449,280 |
||
165 |
In Sổ đăng ký trang bị tài sản. |
|
24 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
237,120 |
||
166 |
In sổ nhật ký trực canh sức sống tàu. |
|
35 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
287,040 |
||
167 |
In Sổ đăng ký kế hoạch BQDP, KSDK |
|
61 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
283,200 |
||
168 |
In Giấy lưới tác nghiệp vận động |
|
32 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
242,500 |
||
169 |
In tài liệu huấn luyện Hàng Hải. |
|
35 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
950,600 |
||
170 |
In tài liệu huấn luyện đấu tranh bảo vệ sức sống tàu. |
|
35 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
950,600 |
||
171 |
In tài liệu huấn luyện sử dụng khí tài phát khói. |
|
35 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
950,600 |
||
172 |
In Tài liệu huấn luyện Phòng chống vũ khí cháy. |
|
35 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
950,600 |
||
173 |
In tài liệu huấn luyện Phòng chống vũ khí sinh học |
|
35 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
950,600 |
||
174 |
In tài liệu huấn luyện Phòng chống vũ khí Hoá học. |
|
35 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
950,600 |
||
175 |
In tài liệu huấn luyện Phòng chống vũ khí hạt nhân. |
|
35 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
950,600 |
||
176 |
In phiếu lý lịch |
|
750 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
12,480 |
||
177 |
In giấy chứng nhận tốt nghiệp |
|
750 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
17,280 |
||
178 |
In phôi giấy khen |
|
460 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
19,200 |
||
179 |
In bìa đựng giấy chứng nhận tốt nghiệp |
|
750 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
16,490 |
||
180 |
In giấy thi |
|
750 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
33,600 |
||
181 |
In ảnh kỷ yếu |
|
750 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
33,950 |
||
182 |
In thẻ học viên |
|
750 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
17,280 |
||
183 |
In giấy ra vào |
|
750 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
14,400 |
||
184 |
In Băng dẫn bắn các loại |
|
31 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
307,200 |
||
185 |
In Cờ chỉ huy bắn |
|
27 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
528,000 |