Gói 1: Thuốc Generic

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
61
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói 1: Thuốc Generic
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
150.826.326.920 VND
Ngày đăng tải
09:58 12/06/2026
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
1127/QĐ-BVPTƯ
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện Phổi Trung ương
Ngày phê duyệt
12/06/2026
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1
vn0101261544
0101261544
5.087.778.000
5.240.778.000
3
Xem chi tiết
2
vn0103053042
0103053042
40.394.775.920
40.403.775.920
12
Xem chi tiết
3
vn0316417470
0316417470
2.690.177.000
2.693.127.000
4
Xem chi tiết
4
vn0301140748
0301140748
7.739.092.000
10.349.530.000
9
Xem chi tiết
5
vn0300523385
0300523385
7.977.500.000
8.237.500.000
3
Xem chi tiết
6
vn0310631333
0310631333
1.219.665.000
1.219.665.000
1
Xem chi tiết
7
vn0314024996
0314024996
114.690.000
217.800.000
2
Xem chi tiết
8
vn0100109699
0100109699
367.010.000
391.500.000
6
Xem chi tiết
9
vn0102041728
0102041728
64.890.000
65.100.000
2
Xem chi tiết
10
vn0101651992
0101651992
1.323.000.000
1.323.000.000
1
Xem chi tiết
11
vn0101309965
0101309965
530.000.000
530.000.000
1
Xem chi tiết
12
vn0101841961
0101841961
6.000.000.000
6.000.000.000
1
Xem chi tiết
13
vn0104089394
0104089394
136.000.000
136.000.000
1
Xem chi tiết
14
vn0104628582
0104628582
4.570.500.000
4.570.500.000
4
Xem chi tiết
15
vn0303569980
0303569980
46.234.125.000
46.250.000.000
1
Xem chi tiết
16
vn0310349425
0310349425
16.000.000
19.000.000
1
Xem chi tiết
17
vn0105232819
0105232819
52.000.000
86.000.000
1
Xem chi tiết
18
vn0105216221
0105216221
52.500.000
52.500.000
2
Xem chi tiết
19
vn0108639218
0108639218
50.750.000
50.750.000
1
Xem chi tiết
20
vn0312460161
0312460161
90.000.000
90.000.000
2
Xem chi tiết
21
vn0104827637
0104827637
22.000.000
22.000.000
1
Xem chi tiết
22
vn0104738916
0104738916
5.796.000
5.796.000
1
Xem chi tiết
23
vn0303459402
0303459402
144.080.000
154.080.000
3
Xem chi tiết
24
vn0109874415
0109874415
24.990.000
30.000.000
1
Xem chi tiết
25
vn1800156801
1800156801
32.550.000
32.550.000
2
Xem chi tiết
26
vn0100108536
0100108536
1.250.000.000
1.250.000.000
2
Xem chi tiết
27
vn5000894839
5000894839
57.000.000
58.120.000
1
Xem chi tiết
28
vn0106004068
0106004068
38.220.000
38.220.000
1
Xem chi tiết
29
vn0101608108
0101608108
1.811.250.000
1.811.250.000
1
Xem chi tiết
30
vn0400102091
0400102091
22.750.000
36.250.000
2
Xem chi tiết
31
vn0302468965
0302468965
200.000.000
219.500.000
1
Xem chi tiết
32
vn0314033736
0314033736
62.400.000
62.400.000
1
Xem chi tiết
33
vn0106778456
0106778456
194.000.000
194.000.000
1
Xem chi tiết
34
vn0104101387
0104101387
12.643.400.000
12.643.400.000
2
Xem chi tiết
Tổng cộng: 34 nhà thầu
141.212.348.920
144.484.091.920
78
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Mã thuốc Tên thuốc/Tên thành phần của thuốc Tên hoạt chất Nồng độ, hàm lượng GĐKLH hoặc GPNK Đường dùng Dạng bào chế Tên cơ sở sản xuất Nước sản xuất Quy cách đóng gói Đơn vị tính Số lượng Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Nhà thầu trúng thầu Nhóm thuốc Hạn dùng (tuổi thọ) Tiến độ cung cấp Số quyết định trúng thầu Ngày quyết định trúng thầu Tên bệnh viện/ sở y tế Thao tác
1
PP2600107090
GE.87
Terpin codein 10
Codein phosphat + Terpin hydrat
10mg + 100mg
VD-35730-22
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Hộp 8 vỉ x 10 viên
Viên
80.000
780
62.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BENOVAS
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
2
PP2600107015
GE.12
Azactam
Aztreonam
1g
1985/QLD-KD
Tiêm/Tiêm truyền
Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền
Catalent Anagni S.R.L
Ý
Hộp 1 lọ 1g
Lọ
3.000
1.500.000
4.500.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP
5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
3
PP2600107070
GE.67
Jardiance Duo
Empagliflozin + Metformin hydroclorid
12,5mg + 1000mg
VN3-185-19 (QĐ 573/QĐ-QLD gia hạn hiệu lực giấy phép lưu hành đến 23/09/2027)
Uống
Viên nén bao phim
Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG
Đức
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
16.800
84.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
4
PP2600107044
GE.41
Ridlor
Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel besylate)
75mg (Dưới dạng Clopidogrel besylate 112,1mg)
520110030823
Uống
Viên nén bao phim
Pharmathen S.A.
Greece
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
3.000
60.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HD
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
5
PP2600107048
GE.45
Iminitrat 10
Isosorbid-5-mononitrat (dưới dạng isosorbid-5-mononitrat 80%)
10mg
893110285925
Uống
Viên nén
Nhà máy 2 công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 30 viên, Hộp 06 vỉ x 30 viên
Viên
3.000
1.932
5.796.000
CÔNG TY CỔ PHẦN VADPHARMA
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
6
PP2600107088
GE.85
Medovent 30mg
Ambroxol HCl
30mg
VN-17515-13 (QĐ 265/QĐ-QLD gia hạn hiệu lực giấy phép lưu hành đến 11/05/2027)
Uống
Viên nén
Medochemie Ltd. - Central Factory
Cyprus
Hộp chứa 10 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
1.750
105.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BÁCH NIÊN
1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
7
PP2600107061
GE.58
Dembele
Hydroclorothiazid; Valsartan
12,5mg; 80mg
893110659824 (VD-21051-14)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
1.400
28.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
8
PP2600107009
GE.06
NUCOXIA 60
Etoricoxib
60mg
890110004700 (VN-21691-19)
Uống
Viên nén bao phim
Zydus Lifesciences Limited
India
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
992
9.920.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
9
PP2600107040
GE.37
Telorssa 100mg/5mg film coated tablets
Losartan kali + Amlodipin besilat 6,94mg (tương đương Amlodipin 5mg)
100mg + 5mg
383110139523
Uống
Viên nén bao phim
KRKA, d.d., Novo mesto
Slovenia
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
10.150
50.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ Y TẾ NAM ÂU
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
10
PP2600107100
GE.97
Ultra-Technekow FM
Technetium (99mTc)
465 mCi/bình
148/QLD-KD; 547/QLD-KD; 593/QLD-KD
Tiêm
Dung dịch tiêm
Curium Netherlands B.V.
Hà Lan
Hộp 01 bình
mCi
24.180
130.000
3.143.400.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM BÁCH KHANG
1
9 ngày kể từ ngày chuẩn
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
11
PP2600107062
GE.59
Lipiodol Ultra Fluide
Ethyl ester của acid béo iod hóa trong dầu hạt thuốc phiện
4,8g iod/10ml
300110076323
Tiêm
Dung dịch tiêm
Guerbet
Pháp
Hộp 1 ống x 10ml
Ống
100
6.200.000
620.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
12
PP2600107080
GE.77
Mefota 850/50
Metformin hydrochloride 850mg; Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate) 50mg
850mg + 50mg
893110242025
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm)
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
7.644
38.220.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM EOC VIỆT NAM
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
13
PP2600107052
GE.49
Eroraldin 10
Nicorandil
10mg
893110952624
Uống
Viên nén
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
2.499
24.990.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THUẬN ANH
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
14
PP2600107069
GE.66
Xigduo XR
Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat); Metformin hydrochlorid
10mg/1000mg
VN3-216-19 (QĐ 573/QĐ-QLD gia hạn hiệu lực giấy phép lưu hành đến 23/09/2027)
Uống
Viên nén bao phim phóng thích kéo dài
AstraZeneca Pharmaceuticals LP
Mỹ
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
3.000
21.470
64.410.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
15
PP2600107033
GE.30
Alfutor Er Tablets 10mg
Alfuzosin hydrochloride
10mg
890110437723
Uống
Viên nén giải phóng kéo dài
Torrent Pharmaceuticals Limited
Ấn Độ
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
5.800
29.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
16
PP2600107058
GE.55
Savurio 50
Sacubitril/Valsartan (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan sodium 56,551mg)
24,3mg/25,7mg
893110075425
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
3.000
17.926
53.778.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
17
PP2600107068
GE.65
Acabrose Tablets 50mg
Acarbose
50mg
471110002500 (VN-21345-18)
Uống
Viên nén
2nd Plant, Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd
Đài Loan
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
1.600
16.000.000
CÔNG TY TNHH PHÂN PHỐI LIÊN KẾT QUỐC TẾ
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
18
PP2600107035
GE.32
Camzitol
Acetylsalicylic acid
100mg
VN-22015-19; được tiếp tục sử dụng giấy đăng ký lưu hành theo quy định tại điểm c khoản 8 Điều 56 Luật dược số 44/2024/QH15.
Uống
Viên nén
Medinfar Manufacturing S.A.
Portugal
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
2.900
14.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ST. ANDREWS VIỆT NAM
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
19
PP2600107084
GE.81
Amitriptylin 25mg
Amitriptylin hydroclorid
25mg
893110307424
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 100 viên
Viên
5.000
950
4.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
20
PP2600107089
GE.86
Budesonide Teva 0,5mg/2ml
Budesonide
0,5mg/2ml
500110399623
Đường hô hấp
Hỗn dịch khí dung
Norton Healthcare Limited T/A Ivax Pharmaceuticals UK
Anh
Hộp 30 ống 2ml
Ống
180.000
12.000
2.160.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
21
PP2600107081
GE.78
VILDAGLIPTIN TABLETS 50MG
Vildagliptin
50mg
890110439125
Uống
Viên nén không bao
Zydus Lifesciences Limited
India
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
4.000
40.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
22
PP2600107006
GE.03
Proponex 200
Mỗi ml chứa propofol
10mg
890114432525
Tiêm truyền
Nhũ tương tiêm truyền
Aspiro Pharma Limited
Ấn Độ
Hộp 10 lọ x 20ml
Lọ
5.000
23.500
117.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
23
PP2600107096
GE.93
Cernevit
Acid Ascorbic + Cocarboxylase tetrahydrate tương đương Thiamine + Cyanocobalamine + Cholecalciferol + D-Biotin + Dexpanthenol tương đương Pantothenic acid + DL alpha-tocopherol tương đương alpha-tocopherol + Folic acid + Retinol palmitate tương đương Retinol + Riboflavin dihydrate sodium phosphate tương đương Riboflavin + Pyridoxine hydrochloride tương đương Pyridoxin + Nicotinamide
125mg + 5,8mg (tương đương 3,51mg) + 0,006mg + 220IU + 0,069mg + 16,15mg (tương đương 17,25mg) + 10,2mg (tương đương 11,2IU) + 0,414mg + 3500IU + 5,67mg (tương đương 4,14mg) + 5,5mg (tương đương 4,53mg) + 46mg
300110170600
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Cơ sở sản xuất: Fareva Pau; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Baxter S.A.
Cơ sở sản xuất: Pháp; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Bỉ
Hộp 10 lọ
Lọ
3.000
141.309
423.927.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
18 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
24
PP2600107057
GE.54
Rivacryst
Rivaroxaban
20mg
858110959324
Uống
Viên nén bao phim
Saneca Pharmaceuticals A.S
Slovakia
Hộp 1 vỉ x 14 viên
Viên
5.000
17.600
88.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
25
PP2600107071
GE.68
Clazic SR
Gliclazide
30mg
893110624024
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
Công ty TNHH United International Pharma
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
445
22.250.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
26
PP2600107075
GE.72
Traglexin
Linagliptin
5mg
893110461725
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Fremed
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
2.345
70.350.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM FREMED
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
27
PP2600107055
GE.52
Coversyl Plus Arginine 5mg/1.25mg
Perindopril arginine (tương ứng với 3,395mg perindopril) 5 mg; Indapamide 1,25 mg
5 mg; 1,25mg
VN-18353-14 (QĐ 185/QĐ-QLD gia hạn hiệu lực giấy phép lưu hành đến 19/04/2027)
Uống
Viên nén bao phim
Les Laboratoires Servier Industrie
Pháp
Hộp 1 lọ 30 viên
Viên
6.000
6.500
39.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
28
PP2600107027
GE.24
Simulect
Basiliximab
20mg
800410322725
Tiêm
Bột pha tiêm
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Patheon Italia S.p.A; Cơ sở sản xuất ống dung môi, đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: Delpharm Dijon
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Ý; Cơ sở sản xuất ống dung môi, đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: Pháp
Hộp 1 lọ bột pha tiêm
Lọ
40
29.682.123
1.187.284.920
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
29
PP2600107054
GE.51
Coveram 5mg/5mg
Perindopril arginine 5mg; (tương đương 3,395mg perindopril); Amlodipine(dưới dạng amlodipin besilate) 5mg
5mg; 5mg
VN-18635-15 (QĐ 573/QĐ-QLD gia hạn hiệu lực giấy phép lưu hành đến 23/09/2027)
Uống
Viên nén
Servier Ireland Industries Ltd
Ailen
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
6.000
6.589
39.534.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
30
PP2600107095
GE.92
Hepagold
Acid amin cho bệnh nhân suy gan
8%,250ml
880110015725 (VN-21298-18)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
JW Life Science Corporation
Hàn Quốc
Thùng 10 Túi x 250ml
Túi
2.000
97.000
194.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ - UK PHARMA
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
31
PP2600107017
GE.14
Cotrime-BFS
Sulfamethoxazol + Trimethoprim
400mg + 80mg
893110139800
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 5ml
Lọ
2.000
68.000
136.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
32
PP2600107067
GE.64
Mextropol
Trimebutine maleate
100mg
590110776324
Uống
Viên nén
Polfarmex S.A.
Ba Lan
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
2.850
57.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
33
PP2600107028
GE.25
Spexib 150mg
Ceritinib
150mg
VN2-651-17 (QĐ 853/QĐ-QLD gia hạn hiệu lực giấy phép lưu hành đến 30/12/2027)
Uống
Viên nang cứng
Novartis Pharma Stein AG
Thụy Sỹ
Hộp to x 3 hộp nhỏ x 5 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
248.513
2.485.130.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
34
PP2600107010
GE.07
Nefolin 30mg
Nefopam hydroclorid
30mg
VN-18368-14 (QĐ 86/QĐ-QLD gia hạn hiệu lực giấy phép lưu hành đến 24/02/2027)
Uống
Viên nén
Medochemie LTD. -Central Factory
Cyprus
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
5.229
52.290.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
35
PP2600107039
GE.36
Natrixam 1.5mg/5mg
Indapamide 1,5mg, Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mg
1,5mg; 5mg
300110029823
Uống
Viên nén giải phóng kiểm soát
Les Laboratoires Servier Industrie
Pháp
Hộp 6 vỉ x 5 viên
Viên
5.000
4.987
24.935.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
36
PP2600107024
GE.21
AFATIN 40
Afatinib (tương đương với Afatinib dimaleate (Form H3) 59,120mg)
40mg
890110193923
Uống
viên nén bao phim
Hetero Labs Limited
Ấn Độ
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
244.900
734.700.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
37
PP2600107097
GE.94
Magnesi - B6
Magnesi lactat dihydrat; Pyridoxin hydroclorid
470mg + 5mg
893110307724
Uống
Viên nén bao phim
Nhà máy sản xuất dược phẩm và Trung tâm nghiên cứu phát triển công nghệ cao - Địa điểm kinh doanh Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x10 viên
Viên
50.000
360
18.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
38
PP2600107025
GE.22
Strongfil-40
Afatinib (dưới dạng Afatinib dimaleat)
40mg
893110492525
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm)
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
2.000
355.000
710.000.000
Công ty TNHH Dược phẩm HQ
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
39
PP2600107038
GE.35
Amdepin Duo
Amlodipin + Atorvastatin
5mg + 10mg
890110002724 (VN-20918-18)
Uống
Viên nén bao phim
Cadila Pharmaceuticals Limited
India
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
3.800
38.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ST. ANDREWS VIỆT NAM
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
40
PP2600107012
GE.09
FDP Medlac
Fructose-1,6-Diphosphate Trisodium hydrate
5g
893110464424 (VD-18569-13)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Thuốc bột pha tiêm truyền
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
Hộp 1 lọ thuốc bột pha tiêm + 1 lọ dung môi + 1 bộ dây truyền dịch
Lọ
5.000
264.600
1.323.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC THỐNG NHẤT
5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
41
PP2600107032
GE.29
Podoxred 500mg
Pemetrexed disodium (dạng vô định hình) 551,4mg tương đương với Pemetrexed 500mg
500mg
VN3-60-18 (QĐ 265/QĐ-QLD gia hạn hiệu lực giấy phép lưu hành đến 11/05/2027)
Tiêm
Bột đông khô để pha dịch tiêm truyền
Dr. Reddy's Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Hộp 1 lọ
Lọ
4.000
443.108
1.772.432.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
42
PP2600107045
GE.42
Vasetib
Ezetimibe
10mg
893110165724
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Alu PVDC
Viên
3.000
3.500
10.500.000
Công ty TNHH Dược phẩm HQ
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
43
PP2600107079
GE.76
Simaltrin 50
Sitagliptin phosphate monohydrate (tương ứng với 50mg Sitagliptin) 64,24mg
Sitagliptin phosphate monohydrate (tương ứng với 50mg Sitagliptin) 64,24mg
893110940024
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Fremed
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
1.260
37.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM FREMED
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
44
PP2600107049
GE.46
ZYDUSIVA 5
Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride)
5mg
890110779024
Uống
Viên nén bao phim
Zydus Lifesciences Limited
India
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
1.738
8.690.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
45
PP2600107065
GE.62
Creon 25000
Pancreatin (tương đương Amylase + Lipase + Protease)
300mg ( 18000 đơn vị Ph.Eur + 25000 đơn vị Ph.Eur + 1000 đơn vị Ph.Eur)
QLSP-0700-13 (QĐ 370QĐ-QLD gia hạn hiệu lực giấy phép lưu hành đến 18/06/2026)
Uống
Viên nang cứng
Abbott Laboratories GmbH
Đức
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
2.000
13.703
27.406.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
46
PP2600107063
GE.60
No-Spa forte
Drotaverin hydroclorid
80mg
599110033523
Uống
Viên nén
Opella Healthcare Hungary Limited Liability Company (Opella Healthcare Hungary Ltd.)
Hungary
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
2.000
1.274
2.548.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
47
PP2600107030
GE.27
KEYTRUDA
Pembrolizumab 100mg/4ml
100 mg/4 ml
QLSP-H02-1073-17 (QĐ 370/QĐ-QLD gia hạn hiệu lực giấy phép lưu hành đến 18/06/2026)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
CSSX: MSD International GmbH T/A MSD Ireland (Carlow); CS dán nhãn & ĐG cấp 2: Organon Heist B.V.
CSSX: Ireland, CS dán nhãn & ĐG cấp 2:Bỉ
Hộp 1 Lọ x 4ml
Lọ
1.000
31.436.400
31.436.400.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
48
PP2600107013
GE.10
Vizimtex
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)
500mg
520110070923 (VN-20412-17)
Tiêm truyền
bột pha tiêm truyền
Anfarm hellas S.A.
Hy Lạp
Hộp 01 lọ, Hộp 10 lọ
Lọ
2.000
265.000
530.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIPHARCO
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
49
PP2600107092
GE.89
KIPEL FILM COATED TABS 10MG
Montelukast (dưới dạng natri montelukast)
10mg
520110526824
Uống
Viên nén bao phim
Pharmathen S.A
Greece
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
3.000
8.300
24.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
18 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
50
PP2600107031
GE.28
Pembroria
Pembrolizumab
100mg/4ml
460410440025
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền
Limited Liability Company "PK-137"
Nga
Hộp 1 lọ x 4ml
Lọ
2.500
18.493.650
46.234.125.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ HÓA CHẤT NAM LINH
5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
51
PP2600107060
GE.57
Vastec 35 MR
Trimetazidin dihydroclorid
35mg
893110271223
uống
viên nén bao phim giải phóng biến đổi
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 5 vỉ x 10 viên
viên
60.000
490
29.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
52
PP2600107064
GE.61
Zinc
Kẽm Gluconat
70mg
VD-21787-14 (QĐ 574/QĐ-QLD gia hạn hiệu lực giấy phép lưu hành đến 26/09/2027)
uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 10 vỉ x 10 viên
viên
5.000
630
3.150.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
53
PP2600107008
GE.05
XGEVA
Denosumab
120mg/1,7ml
001410249323
Tiêm dưới da
Dung dịch tiêm
Amgen Manufacturing Limited LLC
Mỹ
Hộp 1 lọ x 1,7ml
Lọ
120
10.163.875
1.219.665.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM SANG
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
54
PP2600107073
GE.70
Perglim M-2
Glimepiride + Metformin hydrochloride
2mg + 500mg
890110035223
Uống
Viên nén phóng thích chậm
Inventia Healthcare Limited
India
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Viên
10.000
3.000
30.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HD
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
55
PP2600107098
GE.95
Vinatom FDG
Fluorine 18 Fluorodeoxyglucose (F-18FDG)
5-200 mCi/ml
VD-35893-22
Tiêm tĩnh mạch
Dung dịch tiêm tĩnh mạch
Trung tâm chiếu xạ Hà Nội
Việt Nam
Bình chì chứa 1 lọ thủy tinh 10ml
mCi
20.000
475.000
9.500.000.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM BÁCH KHANG
5
12 giờ
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
56
PP2600107023
GE.20
Strongfil-30
Afatinib dimaleat tương đương Afatinib
30mg
893110296225
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm)
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
350.000
3.500.000.000
Công ty TNHH Dược phẩm HQ
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
57
PP2600107091
GE.88
Ultibro Breezhaler
Indacaterol (dưới dạng Indacaterol maleat); Glycopyrronium (dưới dạng Glycopyrronium bromide)
110mcg + 50mcg
VN-23242-22
bột để hít
Bột hít chứa trong nang cứng
Siegfried Barbera, S.L.
Tây Ban Nha
Hộp 3 vỉ x 10 viên kèm 1 dụng cụ hít
Hộp
1.000
699.208
699.208.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
18 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
58
PP2600107029
GE.26
Osimertinib 80 mg
Osimertinib (dưới dạng Osimertinib mesylat)
80mg
893110456425
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược Minh Hải
Việt Nam
Hộp 01 vỉ x 10 viên, Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 01 chai x 30 viên
Viên
13.000
600.000
7.800.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
59
PP2600107085
GE.82
Leolen Forte
Cytidine-5'-disodium monophosphate 5mg; Uridine-5'-trisodium triphosphate 3mg (tương đương Uridine 1,33mg)
5mg + 1,33mg
893110311400
Uống
viên nang cứng
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
4.000
200.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QUANG ANH
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
60
PP2600107053
GE.50
Cordaflex
Nifedipine
20mg
VN-23124-22
Uống
Viên nén bao phim giải phóng chậm
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
1.260
12.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM
1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
61
PP2600107042
GE.39
AMLODAC-VL 5/80
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin Besylat), Valsartan
5mg, 80mg
890110009325
Uống
Viên nén bao phim
Zydus Lifesciences Limited
India
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
4.550
91.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
62
PP2600107056
GE.53
Rivacryst
Rivaroxaban
15mg
858110959224
Uống
Viên nén bao phim
Saneca Pharmaceuticals A.S
Slovakia
Hộp 1 vỉ x 14 viên
Viên
5.000
17.600
88.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
63
PP2600107082
GE.79
Pentaglobin
Immunoglobulin (IgM, IgA, IgG)
2,5g/50ml (trong 1ml dung dịch có chứa ít nhất 95% globulin miễn dịch, IgM 6mg, IgA 6mg, IgG 38mg)
400410035923 (QLSP-0803-14)
Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
- Cơ sở sx thành phẩm: Biotest AG - Cơ sở xuất xưởng: Biotest pharma GmbH
Đức
Hộp x 1 lọ 50ml
Lọ
300
6.037.500
1.811.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HOÀNG GIANG
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
64
PP2600107043
GE.40
Ezvasten
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) + Ezetimibe
20mg + 10mg
VD-19657-13 (QĐ 854/QĐ-QLD gia hạn hiệu lực giấy phép lưu hành đến 30/12/2027)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
20.000
6.500
130.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
65
PP2600107036
GE.33
Clopiaspirin 75/100
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) + Acid acetylsalicylic
75mg + 100mg
VD-34727-20; được tiếp tục sử dụng giấy đăng ký lưu hành theo quy định tại điểm c khoản 8 Điều 56 Luật dược số 44/2024/QH15.
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
9.500
47.500.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
66
PP2600107066
GE.63
Silygamma
Silymarin
150mg
VN-16542-13, thuốc được tiếp tục sử dụng giấy đăng ký lưu hành theo quy định tại điểm c khoản 8 Điều 56 Luật dược
Uống
Viên bao đường
Dragenopharm Apotheker Püschl GmbH
Đức
Hộp 4 vỉ x 25 viên
Viên
40.000
4.935
197.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
67
PP2600107016
GE.13
Fetcroja 1g
Cefiderocol
1g
2794/QLD-KD
Tiêm truyền
Bột pha dung dịch tiêm truyền
Shionogi B.V.
Hà Lan
Hộp 10 lọ 1g
Lọ
500
12.000.000
6.000.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÁI AN
5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
68
PP2600107050
GE.47
Lisopress
Lisinopril
5mg
599110013024 (VN-21855-19)
Uống
Viên nén
Gedeon Richter Plc.
Hungary
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
3.000
3.360
10.080.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BÁCH NIÊN
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
69
PP2600107093
GE.90
Amiparen 10%
Acid amin
10%, 200ml
893110453623
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty Cổ phần Dược phẩm Otsuka Việt Nam
Việt Nam
Thùng 20 túi x 200ml
Túi
10.000
63.000
630.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
70
PP2600107034
GE.31
A.T Dutasteride 0,5mg
Dutasteride
0,5mg
893110234525
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên, 100 viên
Viên
20.000
2.600
52.000.000
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ DƯỢC PHẨM QUANG ANH
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
71
PP2600107021
GE.18
Strongfil-20
Afatinib (dưới dạng Afatinib dimaleat 29,56mg)
20mg
893110296125
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm)
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.000
350.000
350.000.000
Công ty TNHH Dược phẩm HQ
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
72
PP2600107046
GE.43
SaviFibrat 200M
Fenofibrat siêu mịn
200mg
893110893524 (VD-29839-18)
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm)
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
2.200
22.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SANTA VIỆT NAM
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
73
PP2600107041
GE.38
Stamlo-T
Telmisartan 40mg, Amlodipine besilate tương đương với Amlodipine 5mg
40mg; 5mg
890110125423
Uống
Viên nén
Dr. Reddy's Laboratories Ltd
Ấn Độ
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
6.000
3.252
19.512.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
74
PP2600107022
GE.19
AFATIN 30
Afatinib (dưới dạng Afatinib dimaleate (Form H3) 44,34mg)
30mg
890110017923
Uống
viên nén bao phim
Hetero Labs Limited
Ấn Độ
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
241.900
4.838.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
75
PP2600107004
GE.01
Dexdor
Mỗi ml chứa: Dexmedetomidin (dưới dạng Dexmedetomidine hydrochloride 118mcg)
100mcg/ml x 2ml
640114770124
Truyền
Dung dịch đậm đặc pha dung dịch truyền
Orion Corporation
Finland
Hộp 5 ống x 2ml
Ống
1.500
356.000
534.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
76
PP2600107026
GE.23
Alecensa
Alectinib (dưới dạng Alectinib hydrochloride)
150mg
400110524424
Uống
Viên nang cứng
CSSX: Excella GmBH & Co KG; CSĐG: Delpharm Milano S.r.l; CSXX: F. Hoffmann-La Roche AG
CSSX: Đức; CSĐG: Ý; CSXX: Thụy Sỹ
Hộp lớn chứa 4 hộp nhỏ x 7 vỉ x 8 viên
Viên
12.000
351.289
4.215.468.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
77
PP2600107086
GE.83
GILOBA
Cao ginkgo biloba (Dưới dạng ginkgo biloba phytosome)
40mg
VN-20891-18, thuốc được tiếp tục sử dụng giấy đăng ký lưu hành theo quy định tại điểm c khoản 8 Điều 56 Luật dược
Uống
Viên nang mềm
Mega Lifesciences Public Company Limited
Thailand
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
3.850
192.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
78
PP2600107051
GE.48
Egilok
Metoprolol tartrat
50mg
599110027223 (VN-18891-15)
Uống
Viên nén
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 1 lọ x 60 viên
Viên
10.000
2.900
29.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BÁCH NIÊN
1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1127/QĐ-BVPTƯ
12/06/2026
Bệnh viện Phổi Trung ương
Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây