Gói 1: Vật tư tiêu hao, hóa chất thường quy

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
38
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói 1: Vật tư tiêu hao, hóa chất thường quy
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
5.411.639.761 VND
Ngày đăng tải
10:00 01/04/2025
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
KQ2500026431_2503301438
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện C Đà Nẵng
Ngày phê duyệt
01/04/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn0401321018 CÔNG TY TNHH K.A.L.H.U 23.625.000 40.347.000 3 Xem chi tiết
2 vn0401895647 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG GIA HUY 265.874.180 487.519.530 32 Xem chi tiết
3 vn0400476756 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ QUANG TRUNG 386.015.555 416.275.524 10 Xem chi tiết
4 vn0400408435 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ THIẾT BỊ Y TẾ - KHOA HỌC KỸ THUẬT M.E.D.I.C 147.938.415 255.429.092 30 Xem chi tiết
5 vn0400101404 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG 421.345.920 571.109.066 24 Xem chi tiết
6 vn0105319516 CÔNG TY TNHH Y TẾ NHẬT MINH MEDICAL 319.627.800 500.378.200 13 Xem chi tiết
7 vn0400519128 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PTC 136.531.370 175.985.274 11 Xem chi tiết
8 vn4101450299 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THIẾT BỊ Y TẾ ĐẠI VIỆT 330.980.000 678.698.000 3 Xem chi tiết
9 vn0400102101 TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ DANAMECO 21.119.620 30.219.870 4 Xem chi tiết
10 vn0107087155 CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ ĐIỆN TỬ GB 29.934.750 44.217.230 2 Xem chi tiết
11 vn0101471478 CÔNG TY CỔ PHẦN KHÁNH PHONG VIỆT NAM 82.974.000 181.390.560 4 Xem chi tiết
12 vn0401736580 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ NGUYÊN PHÚ VNM 5.288.760 8.814.000 2 Xem chi tiết
13 vn0310688308 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI CÔNG NGHỆ PHƯƠNG QUANG 82.179.993 116.885.133 7 Xem chi tiết
14 vn4400979355 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG LÂM 32.172.000 49.714.140 1 Xem chi tiết
15 vn0303244037 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ÁNH DƯƠNG 25.817.400 39.044.100 2 Xem chi tiết
16 vn0313937400 CÔNG TY TNHH MEDIFOOD 32.560.000 67.860.000 2 Xem chi tiết
17 vn0312041033 CÔNG TY CỔ PHẦN NHÀ MÁY TRANG THIẾT BỊ Y TẾ USM HEALTHCARE 93.888.000 160.719.600 2 Xem chi tiết
18 vn0301171961 CÔNG TY TNHH DƯỢC KIM ĐÔ 2.500.300 3.126.000 2 Xem chi tiết
19 vn0305398057 CÔNG TY TNHH LAVICOM 94.648.000 159.011.800 5 Xem chi tiết
20 vn0304708309 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT MINH KHANG 3.104.000 3.395.000 1 Xem chi tiết
21 vn0313581017 CÔNG TY CỔ PHẦN NHÀ MÁY WEMBLEY MEDICAL 75.315.400 115.513.200 3 Xem chi tiết
22 vn0311555702 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHACHEM 18.900.000 101.500.000 1 Xem chi tiết
23 vn0105479157 CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ THIẾT BỊ Y TẾ AN SINH 58.854.600 74.390.000 1 Xem chi tiết
24 vn0304061396 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG TÂN LONG 33.220.000 90.600.000 1 Xem chi tiết
25 vn0302130894 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ NHA KHOA 630.121.352 642.392.952 50 Xem chi tiết
26 vn0301925136 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ LIÊN NHA 64.988.000 191.336.880 13 Xem chi tiết
Tổng cộng: 26 nhà thầu 3.419.524.415 5.205.872.151 229
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Ghi chú
1
Thông Foley hai nhánh số 14-28 các cỡ
2.200
Cái
Ấn Độ
16.269.000
2
Kim luồn tĩnh mạch các cỡ
22.000
cái
Ấn Độ
48.048.000
3
Viên nén khử khuẩn (Troclosense Sodium)
17.300
viên
Việt Nam
58.854.600
4
Thông dạ dày các cỡ (stomach tube)
1.900
cái
Việt Nam
5.985.000
5
Mũi khoan chốt sợi
11
cái
Hoa Kỳ
5.291.000
6
Bio ceramic sealer trám bít ống tủy
3
ống
Đức
18.666.000
7
Túi hậu môn nhân tạo loại xả
12
cái
Thổ Nhĩ Kỳ
629.748
8
Eugenol (nha khoa)
16
Lọ
Ấn Độ
1.440.000
9
Kim đẩy chỉ vô trùng dùng 1 lần
410
Cây
Trung Quốc
82.000
10
Gel bôi trơn KY hoặc tương đương
146
lọ
Thái Lan
5.606.254
11
Túi hậu môn nhân tạo loại kín
165
cái
Thổ Nhĩ Kỳ
6.233.535
12
Tube (ống nghiệm) chimigly
4.800
cái
Việt Nam
2.904.000
13
Đè lưỡi gỗ
5.000
cái
Việt Nam
1.140.000
14
Đài cao su đánh bóng
66
cái
Mỹ
264.000
15
Costimol (nha khoa)
11
Lọ
Ấn Độ
4.950.000
16
Chỉ Nylon 5/0 kim tròn, kim tam giác, kim dài 16mm hoặc tương đương
84
Sợi
Trung Quốc
579.600
17
Ponding (keo dán Composite)
5
lọ
Nhật Bản
8.750.000
18
Lam kính mờ
14
hộp
Trung Quốc
272.370
19
Cidex dùng để ngâm tiệt trùng dụng cụ nội soi (50% Acetylcaprolactam +30% Hydrogen peroxyde sau khi hoạt hóa tạo thành peracetic acid 1500ppm-900ppm)
19
can
Pháp
31.100.511
20
Chỉ Nylon 3/0 kim tam giác, kim tròn, kim dài 24mm hoặc tương đương
2.400
Sợi
Trung Quốc
13.680.000
21
Gạc phẫu thuật vô trùng
4.380
cái
Việt Nam
1.217.640
22
Bông thấm nước
2
kg
Việt Nam
189.000
23
Ống hút phẫu thuật
250
cái
Đức
17.531.250
24
Cao su lấy dấu lỏng
11
cặp
Ý
12.628.000
25
Chỉ thép số 5 kim tròn
36
sợi
Bỉ
2.368.800
26
Miếng áp (opsite) dùng trong phẫu thuật thủ thuật cỡ 45x45cm (Tấm da vùng mổ)
150
Cái
Trung Quốc
18.642.900
27
Băng keo lụa 2,5cm x 5m
10.600
cuộn
Trung Quốc
45.050.000
28
Mũi khoan cắt xương (loại Hp, FG)
55
Cái
Đức
47.850.000
29
Chỉ Prolen 2/0 kim tròn, kim dài 25mm hoặc tương đương
84
Sợi
Trung Quốc
1.192.800
30
Giêm sa mẹ
4
lít
Việt Nam
8.200.000
31
Chỉ thép Patella hoặc tương đương
36
Sợi
Bỉ
4.950.000
32
Parafin sáp
31
kg
Trung Quốc
10.850.000
33
Bông ép sọ não 1cm x 7cm có dây cản quang
750
cái
Việt Nam
457.500
34
Cồn 96 độ
120
Lít
Việt Nam
3.780.000
35
Găng tay rời số 7; 7,5
285.000
Đôi
Việt Nam
338.580.000
36
Chỉ Mersilk 3/0 kim tròn, kim dài 26mm hoặc tương đương
120
Sợi
Trung Quốc
954.000
37
Gạc ổ bụng có cản quang
7.950
cái
Việt Nam
29.168.550
38
Tăm bông vô trùng lấy bệnh phẩm
700
Que
Trung Quốc
945.000
39
Bông vô trùng 5x5cm
25
gói
Việt Nam
1.987.500
40
Khăn giấy sát khuẩn nhanh (vệ sinh dụng cụ nha khoa)
19
hộp
Pháp
5.795.000
41
Kim chọc dò tủy sống số 18 đến số 29
990
cái
Ấn Độ
17.572.500
42
Chỉ Prolen 4/0 kim tròn, 2 kim, kim dài 20mm hoặc tương đương
60
Sợi
Trung Quốc
897.600
43
Bơm tiêm nhựa 10ml có kim
132.000
cái
Việt Nam
91.080.000
44
Tube ly tâm thót đáy 5, 15 và 50ml có nắp vặn kín,vô trùng (Falcon)
585
cái
Trung Quốc
1.169.415
45
Chỉ Polyglacxan 3/0(vicryl) kim tròn, kim dài 26mm hoặc tương đương
828
Sợi
Ấn Độ
19.126.800
46
Thạch cao trắng, vàng
8
kg
Ý
1.760.000
47
Dây truyền dịch có kim bướm
110.000
cái
Trung Quốc
272.250.000
48
Kẽm oxyt nha khoa
2
lọ
Ấn Độ
180.000
49
Mũi khoan Gates (nha khoa) hoặc tương đương
19
cái
Đức
2.126.100
50
Microshield Handrub (Ethanol 75%) hoặc tương đương
346
lọ
Việt Nam
15.120.200
51
Mũ giấy không vô trùng 21 inchs (màu xanh)
16.000
Cái
Việt Nam
4.800.000
52
Chỉ Prolen 7/0 kim tròn, kim tam giác, 2 kim, kim dài 8mm, kim nhỏ hoặc tương đương
84
Sợi
Trung Quốc
5.796.000
53
Lentulo (nha khoa)
28
Cái
Thụy Sỹ
4.057.200
54
Côn giấy các cỡ
44
hộp
Đức
12.790.800
55
Dây truyền dịch chịu áp lực cao
18.360
cái
Việt Nam
69.768.000
56
Lancet (kim lấy máu)
2.000
cái
Trung Quốc
314.000
57
Chỉ Chromic 3/0 kim tròn, kim dài 24mm (Catgut) hoặc tương đương
60
Sợi
Trung Quốc
621.300
58
Dung dịch làm mềm côn
2
lọ
Ấn Độ
510.000
59
Chỉ Mersilk 2/0 kim tròn, kim dài 26mm hoặc tương đương
72
Sợi
Trung Quốc
574.560
60
Cidex OPA (ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%, pH 7.2 - 7.8 công thức không gây ăn mòn, có bảng vật liệu tương thích)
80
Can
Việt Nam
48.720.000
61
Đai trám plastic
5
gói
Hoa Kỳ
13.125.000
62
Chỉ Nylon 4/0 kim tròn, kim tam giác, kim dài 20mm hoặc tương đương
24
Sợi
Trung Quốc
165.600
63
Lưỡi dao mổ số 10; số 11; số 15, số 20
3.700
cái
Trung Quốc
2.849.000
64
Ba chạc nhựa có dây dài 25cm
3.600
Cái
Ấn Độ
9.072.000
65
Mũ giấy vô trùng 21 inchs (màu xanh)
20.000
cái
Việt Nam
9.480.000
66
Bơm tiêm nhựa 20ml có kim, đầu kim 23G
37.000
cái
Việt Nam
43.549.000
67
Hệ thống hút kín số 12,14 (Dây hút đờm vô trùng)
320
Cái
Trung Quốc
28.480.000
68
Bông vô trùng 2x2cm
9.700
gói
Việt Nam
74.884.000
69
Đai trám kim loại
11
gói
Hoa Kỳ
737.000
70
Khẩu trang giấy vô trùng có nẹp mũi 3 lớp
22.750
cái
Việt Nam
11.830.000
71
Dầu ced (Dầu soi KHV)
2
lọ
Đức
3.100.000
72
Lam kính thường
244
Hộp
Trung Quốc
3.507.500
73
Bơm tiêm nhựa 1ml nội có kim
7.000
cái
Việt Nam
3.248.000
74
Thông Foley ba nhánh số 18-22 các cỡ
130
Cái
Trung Quốc
1.846.000
75
Tube chống đông citrate
14.400
Cái
Việt Nam
7.747.200
76
Găng tay phẫu thuật vô trùng số 6.5, 7, 7.5, 8
31.600
đôi
Việt Nam
90.376.000
77
Gạc đắp bỏng ( Vaselin)
1.620
cái
Việt Nam
2.316.600
78
Thuốc đánh bóng
66
cái
Thụy Điển
1.296.570
79
Tube Eppendort 2ml vô trùng
1.600
Cái
Việt Nam
4.320.000
80
Thuốc diệt tủy răng
7
lọ
Ấn Độ
2.704.800
81
Dung dịch xịt dùng ngoài để chống loét
7
lọ
Pháp
1.224.300
82
Lamen
97
Hộp
Trung Quốc
3.104.000
83
Composite lỏng
11
Lọ
Thụy Sỹ
7.680.178
84
Hộp nhựa chia thuốc hàng ngày 4 ngăn
2.700
hộp
Việt Nam
11.340.000
85
Tube K3 EDTA nắp cao su mềm dùng cho máy đếm tế bào
19.000
cái
Việt Nam
13.813.000
86
Cement trám răng hàm
20
Cặp
Nhật Bản
22.900.000
87
Chỉ prolen 8/0 kim tròn,2 kim,kim dài 8mm hoặc tương đương
12
Sợi
Trung Quốc
984.000
88
Composite đặc màu A1,A2,A3,A3.5,A4
26
Ống
Nhật Bản
10.920.000
89
Microshield 2% (Chlorhexidine 2%) hoặc tương đương
231
Lọ
Việt Nam
11.319.000
90
Ba chạc nhựa có dây dài 100cm
35
Cái
Ấn Độ
185.500
91
Đầu col xanh có lọc 1000µl
20
Hộp
Trung Quốc
1.800.000
92
Khẩu trang giấy có nẹp mũi
10.500
cái
Việt Nam
3.412.500
93
Lọ đựng bệnh phẩm (50ml)
15.500
cái
Việt Nam
13.981.000
94
Dây hút dịch trong mổ vô trùng
780
cái
Việt Nam
6.942.000
95
Mũi kim loại mài nhựa mịn, thô (loại HP)
3
cái
Đức
2.400.000
96
Túi đựng nước tiểu 2500ml
3.800
cái
Việt Nam
17.176.000
97
Bộ kit trám xoang II
1
bộ
Hoa Kỳ
16.689.500
98
Đầu col trắng có lọc 20µl
14
Hộp
Trung Quốc
1.260.000
99
Đèn trám răng composite
1
cái
Hoa Kỳ
86.100.000
100
Thông trái bí số 22 đến 28
40
cái
Trung Quốc
660.000
101
Clearite 3 hoặc tương đương
8
can
Mỹ
12.400.000
102
Merocel cầm máu mũi loại có dây (vật liệu cầm máu) hoặc tương đương
120
Miếng
Trung Quốc
5.496.000
103
Catheter TMTT 3 nòng các cỡ
10
Bộ
Trung Quốc
2.069.000
104
Chỉ Nylon 2/0 kim tròn, kim tam giác, kim dài 26mm hoặc tương đương
24
Sợi
Trung Quốc
187.200
105
Kim gai lấy tủy
438
cái
Thụy Sỹ
13.176.354
106
Sáp xương ( vật liệu cầm máu sinh học)
168
miếng
Ấn Độ
2.679.600
107
Cục cắn nha khoa
3
cái
Hoa Kỳ
1.137.000
108
Surgicel 10x20cm ( vật liệu cầm máu sinh học) hoặc tương đương
140
Miếng
Hà Lan
32.172.000
109
Mũi đánh bóng composite
11
cái
Đức
1.045.000
110
Giấy thử nhiệt hấp tiệt trùng
60
cuộn
Trung Quốc
4.080.000
111
Chỉ Chromic Catgut 4/0 khoảng 75cm
48
Sợi
Trung Quốc
497.040
112
Mũi khoan kim cương nha khoa các loại (loại FG)
192
Cái
Đức
32.121.600
113
Dung dịch bơm rửa ống tủy
4
tuýp
Hoa Kỳ
4.180.000
114
Bơm tiêm nhựa 50ml cho ăn qua sond
4.000
cái
Việt Nam
10.272.000
115
Thông phổi từ số 20 đến số 32
90
cái
Ấn Độ
3.510.000
116
Mask thanh quản Igel số 2.5;3;3.5 hoặc tương đương
5
cái
Trung Quốc
2.623.950
117
Catheter TMTT 2 nòng các cỡ
10
Bộ
Trung Quốc
1.859.000
118
Kim nhựa các cỡ số 18; 22; 23; 25
167.000
cái
Việt Nam
30.227.000
119
Thông tiểu Nelaton số 10-14 các cỡ (Urethral catheter)
240
cái
Đài Loan
1.355.760
120
Tube Eppendort 1,5ml; 2ml
10.000
cái
Trung Quốc
1.250.000
121
Calci che tủy chiếu đèn
2
Ống
Hoa Kỳ
1.238.000
122
Gạc đắp vết thương vô trùng 6x15cm
13.250
cái
Việt Nam
8.665.500
123
Chỉ Mersilk 1/0 kim tròn, kim dài 26-36mm hoặc tương đương
120
Sợi
Trung Quốc
1.068.000
124
Thước nội nha
5
cái
Trung Quốc
3.150.000
125
Vôi soda ngoại
100
kg
Thổ Nhĩ Kỳ
9.429.000
126
Tăm bông gỗ
22
gói
Việt Nam
1.650.000
127
Chỉ Mersilk 3/0 không kim hoặc tương đương
780
Sợi
Việt Nam
6.552.000
128
Nạy chân răng
16
cái
Ý
24.000.000
129
Ống nội khí quản các cỡ (3;4;5;6;7,5; 8; 8,5)
1.370
Cái
Trung Quốc
13.665.750
130
Tube (Heparin) xét nghiệm
93.600
cái
Việt Nam
49.514.400
131
Airway
300
cái
Trung Quốc
1.195.500
132
Bông ép sọ não 2cm x 7cm có dây cản quang
430
cái
Việt Nam
277.350
133
Acid Citric tinh khiết
775
kg
Trung Quốc
24.025.000
134
Băng thun 4-6inch
750
cuộn
Trung Quốc
6.112.500
135
Chốt sợi thủy tinh các cỡ
100
cái
Hoa Kỳ
18.500.000
136
Dầu bảo quản tay cầm mũi khoan
7
Chai
Vương quốc Anh
4.060.000
137
Chỉ Prolen số 1 kim tròn, kim tam giác, 01 kim, kim dài 26mm hoặc tương đương
36
sợi
Trung Quốc
511.200
138
Đầu col xanh (200µl-1000µl)
20.000
cái
Trung Quốc
1.640.000
139
Trâm dũa ống tủy canxi hóa
44
cái
Đức
4.923.600
140
Chỉ Nylon 6/0 kim tròn, kim tam giác, kim dài 14mm hoặc tương đương
60
Sợi
Trung Quốc
811.080
141
Chỉ nha khoa
11
Cuộn
Thụy Điển
1.650.000
142
Ống hút nước bọt
3.000
cái
Ý
6.960.000
143
Cement gắn cầu, gắn mão
2
lọ
Nhật Bản
2.700.000
144
Chỉ Prolen 5/0 kim tròn, 2 kim, kim dài 16mm hoặc tương đương
72
Sợi
Trung Quốc
1.077.120
145
Tube dùng cho máy máu lắng tự động SFRI3000 hoặc tương đương
1.600
cái
Trung Quốc
5.520.000
146
Chỉ Polyglacxan 6/0 (vicryl) hoặc tương đương
36
Sợi
Ấn Độ
1.663.200
147
Mũi khoan Endo-Z (nha khoa) hoặc tương đương
27
Cái
Thụy Sỹ
8.070.300
148
Calcium hydroxide ( nha khoa)
22
Lọ
Ấn Độ
1.980.000
149
Que cấy bằng nhựa
20
hộp
Việt Nam
1.100.000
150
Gạc đắp vết thương vô trùng 10x20cm
16.900
cái
Việt Nam
19.435.000
151
Đai nhám kẽ
4
gói
Đức
756.000
152
Gạc meche phẫu thuật vô trùng 3,5cmx75cmx 6 lớp có cản quang
19.080
cái
Việt Nam
21.560.400
153
Catheter 1 nòng các cỡ
180
Bộ
Trung Quốc
33.120.000
154
Ba chạc nhựa không dây
2.800
Cái
Ấn Độ
7.081.200
155
Khay lấy dấu nhựa
16
Cái
Hoa Kỳ
960.000
156
Dây hút đờm
80.000
Cái
Việt Nam
141.120.000
157
Tube serum Separation
21.600
Cái
Việt Nam
11.988.000
158
Côn giấy trâm máy
3
hộp
Đức
1.827.000
159
Glyde bôi trơn ống tủy
3
lọ
Hoa Kỳ
1.164.000
160
Dây truyền máu
2.800
cái
Trung Quốc
15.960.000
161
Kim nha khoa
2.400
cái
Hàn Quốc
4.788.000
162
Bơm tiêm nhựa 50ml dùng cho Bơm tiêm điện
8.000
cái
Trung Quốc
23.200.000
163
Formol
23
Lít
Việt Nam
2.185.000
164
Khay lấy dấu mất răng toàn hàm
5
cái
Thái Lan
1.040.000
165
Cidezym (enzyme protease 5%) hoặc tương đương
60
Chai
Việt Nam
14.340.000
166
Chổi đánh bóng (nha khoa)
66
Cái
Mỹ
264.000
167
Đầu col vàng (10 µl-100µl)
28.000
cái
Trung Quốc
1.092.000
168
Chỉ Polyglacxan 2/0 (vicryl) kim tròn, kim dài 28mm hoặc tương đương
852
Sợi
Ấn Độ
24.154.200
169
Dây truyền bơm tiêm điện dài 60-150cm
5.400
cái
Việt Nam
20.520.000
170
Test hóa học kiểm soát tiệt trùng hơi nước
30.200
miếng
Trung Quốc
33.220.000
171
Kim nong ống tuỷ (reamer)
546
cái
Thụy Sỹ
47.911.500
172
Mask thở oxy không có túi dự trữ khí
120
Cái
Việt Nam
1.296.000
173
Mặt nạ thở khí dung
250
Cái
Việt Nam
2.700.000
174
Chỉ Prolen 6/0 kim tròn, kim tam giác, 2 kim, kim dài 11mm hoặc tương đương
72
Sợi
Trung Quốc
3.542.400
175
Kim châm cứu loại các loại
178.400
Cây
Trung Quốc
35.680.000
176
Cồn 70 độ
2.610
Lít
Việt Nam
61.812.630
177
Đầu col vàng có lọc 200µl
22
Hộp
Trung Quốc
1.980.000
178
Gạc dẫn lưu TMH 0,75x200x 4lớp
720
cái
Việt Nam
1.077.120
179
Gạc thận nhân tạo vô trùng 3,5x4,5x80lớp
27.600
cái
Việt Nam
29.256.000
180
Gutta percha (nha khoa)
44
hộp
Đức
34.980.000
181
Thám châm nha khoa 2 đầu
27
cái
Ý
13.203.000
182
Gạc lót đốc kim vô trùng
2.160
cái
Việt Nam
555.120
183
Canuyn mở khí quản số 6;6.5;7;7.5;8
60
Cái
Trung Quốc
4.500.000
184
Chỉ co nướu (nha khoa)
4
Cuộn
Hoa Kỳ
2.772.000
185
Chốt ống tủy các cỡ
27
Cái
Hoa Kỳ
4.995.000
186
Bơm tiêm nhựa 5ml có kim
158.000
cái
Việt Nam
74.418.000
187
Trâm nội nha máy điều trị tủy
27
Hộp
Thụy Sỹ
47.493.000
188
Chỉ Prolen 3/0 kim tròn, 2 kim, kim dài 24mm hoặc tương đương
120
Sợi
Trung Quốc
1.795.200
189
Microshield 4% (Chlorhexidine 4%) hoặc tương đương
31
Can
Việt Nam
15.469.000
190
Ống nội khí quản lò xo có bóng số 5 đến 8.5FR
50
cái
Trung Quốc
2.992.500
191
Glycerin
12
lít
Việt Nam
1.800.000
192
Chất lấy dấu (alginate)
44
gói
Nhật Bản
9.680.000
193
Chỉ Mersilk 2/0 13x60 không kim hoặc tương đương.
600
Sợi
Trung Quốc
6.900.000
194
Gutta percha trâm máy các cỡ
16
hộp
Đức
12.720.000
195
Dây + vòi hút dịch (đk vòi 3mm)
180
cái
Trung Quốc
3.213.000
196
Thông chữ T các số 14-18
35
cái
Trung Quốc
612.500
197
Thông Double J từ số 4 đến số 7 (Sonde niệu quản)
260
Cái
Hà Lan
56.940.000
198
Mask thở oxy có túi dự trữ khí
180
Cái
Trung Quốc
2.296.260
199
Etching
5
ống
Ấn Độ
450.000
200
Vật liệu trám bít MTA hoặc tương đương
4
tuýp
Hoa Kỳ
25.160.000
201
Bộ nạo túi nha chu
3
Bộ
Ý
31.260.000
202
Gạc tẩm bạc
20
Cái
Pháp
1.276.000
203
Gạc mét
300
mét
Việt Nam
975.000
204
Bộ gây tê ngoài màng cứng
40
bộ
C.H.Séc
13.860.000
205
Băng cuộn Y tế
570
cuộn
Việt Nam
1.385.100
206
Chỉ Polyglacxan 4/0 (vicryl) kim tròn, kim dài 17mm hoặc tương đương
204
Sợi
Ấn Độ
4.712.400
207
Chỉ Nylon 10/0 kim tam giác, kim tròn, 2 kim, kim dài 6,2mm hoặc tương đương
144
Sợi
Trung Quốc
11.980.800
208
Ống nghiệm thủy tinh các loại
1.800
cái
Trung Quốc
11.700.000
209
Chỉ Polyglacxan 5/0 (vicryl) kim tròn, kim dài 17mm hoặc tương đương
120
Sợi
Ấn Độ
3.300.000
210
Bộ súc rửa phế quản
200
cái
Trung Quốc
2.664.000
211
Kẹp giấy cắn
2
cái
Hoa Kỳ
2.822.600
212
Kim luồn tĩnh mạch trẻ em số 23,24
2.800
cái
Ấn Độ
6.580.000
213
Mask thở các cỡ cho người lớn & trẻ em
30
Cái
Việt Nam
324.000
214
Tube chống đông K3 EDTA
45.600
Cái
Việt Nam
22.708.800
215
Spongel 7x5x1cm (vật liệu cầm máu sinh học) hoặc tương đương
190
miếng
Ý
8.531.000
216
Thông hậu môn các cỡ
300
cái
Việt Nam
945.000
217
Tăm bôi keo
2
hộp
Đài Loan (Trung Quốc)
210.000
218
Lọ vô trùng lấy bệnh phẩm
2.700
cái
Việt Nam
4.104.000
219
Bơm tiêm Insulin 1ml (30Gx1/2")
36.000
Cái
Trung Quốc
24.012.000
220
Chỉ Prolen 0 kim tròn, kim tròn, kim dài 35mm hoặc tương đương
36
Sợi
Trung Quốc
511.200
221
Cao su lấy dấu đặc, vừa
11
Cặp
Ý
16.940.000
222
Gạc kiểm soát dịch
80
Cái
Việt Nam
4.800.000
223
Vòng cấy
20
cái
Việt Nam
500.000
224
Sáp lá
11
cái
Ấn Độ
1.474.000
225
Clotest (Pylorytes)
3.500
test
Việt Nam
18.900.000
226
Chỉ Nylon 1/0 kim tròn, kim dài 28mm hoặc tương đương
24
Sợi
Trung Quốc
187.200
227
Băng cá nhân
100
Hộp
Việt Nam
1.819.000
228
Dây Oxy 2 lỗ số 10; số 12
6.700
cái
Việt Nam
24.120.000
229
Chỉ Polyglacxan số 1 (vicryl) kim tròn, kim dài 40mm hoặc tương đương
1.440
Sợi
Ấn Độ
34.056.000
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây