Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Nhà thầu có E-HSDT đáp ứng yêu cầu của E-HSMT và có giá trúng thầu thấp hơn dự toán được duyệt
| STT | Số ĐKKD | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0314007870 | 0314007870 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ QUỲNH AN PHÁT |
549.843.720 VND | 549.843.720 VND | 60 ngày | 60 ngày |
1 |
Bao bìa mũ |
Con Nai 210*297
|
696 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
350 |
|
2 |
Bao tập |
Nhựa PP 85*15m
|
31 |
Mét |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
21.100 |
|
3 |
Bao thơ keo |
12*18 fort 80gsm
|
72 |
Sắp |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
18.200 |
|
4 |
Băng keo trong |
OPP 4,8 *80; Hiệp Phát
|
409 |
Cuồn |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
11.300 |
|
5 |
Bìa 3 dây |
7p Thái Dương
|
862 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
7.900 |
|
6 |
Bìa Giấy A4 cắt hai |
Khải Hoàn, 160gsm
|
160 |
Sắp |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
33.000 |
|
7 |
Bìa Giấy A4 cắt hai |
Khải Hoàn, 160gsm
|
240 |
Sắp |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
33.000 |
|
8 |
Bìa list nhạc |
Bìa nhựa 80 lá
|
121 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
41.000 |
|
9 |
Bìa mủ Không nút |
Bía lá Plus
|
192 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
1.500 |
|
10 |
Bìa mủ nẹp |
Bìa acco BBPP Thiên Long
|
64 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
9.000 |
|
11 |
Bìa trình ký |
A4 FO-CB01
|
53 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
26.800 |
|
12 |
Cây bấm cỡ lớn |
Kwtrio 5566
|
12 |
Cây |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Trung Quốc
|
43.500 |
|
13 |
Cây bấm đại |
Kwtrio 50SA, 100 tờ
|
13 |
Cây |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Trung Quốc
|
290.000 |
|
14 |
Cây bấm |
Double size 10
|
171 |
Cây |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Thái Lan
|
19.000 |
|
15 |
Cây ghim giấy |
Ghim giấy
|
113 |
Cây |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
19.000 |
|
16 |
Cây gỡ kim |
kwtrio 508B
|
131 |
Cây |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Trung Quốc
|
8.300 |
|
17 |
Dao rọc giấy |
SDI 0423
|
41 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
11.500 |
|
18 |
Đất sét |
MC-C026
|
5 |
hộp |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
28.000 |
|
19 |
Đồ lau bảng tốt |
Sukiva N0.173
|
65 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
9.200 |
|
20 |
Giấy A4 chia 2 |
Delight cắt 2
|
401 |
Thùng |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Thái Lan
|
295.000 |
|
21 |
Giấy A4 |
Delight
|
1.503 |
Gram |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Thái Lan
|
58.800 |
|
22 |
Giấy A4 |
Khải Hoàn 80gsm, xanh
|
40 |
Sắp |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
79.300 |
|
23 |
Giấy A5 |
Khải Hoàn 80gsm, A5
|
457 |
gram |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
40.200 |
|
24 |
Giấy bìa cứng |
Khải Hoàn A4 160gsm
|
44 |
Sắp |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
30.500 |
|
25 |
Giấy ghi chú |
Double 3*4
|
274 |
Sắp |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
5.500 |
|
26 |
Giấy kẽ ngang |
Meo Dep
|
169 |
Men |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
15.100 |
|
27 |
Giấy polia mỏng |
Polia mỏng
|
7 |
Men |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
15.300 |
|
28 |
Giấy sơ mi xanh A3 |
Khải Hoàn A3, 160gsm
|
6.410 |
Tờ |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Thái Lan
|
792 |
|
29 |
Giấy than |
21*33, 100 tờ, hình bàn tay xanh
|
11 |
Hộp |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Thái Lan
|
94.500 |
|
30 |
Gôm |
G-05
|
139 |
Cục |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
3.500 |
|
31 |
Hồ |
G08
|
3.610 |
Tupe |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
3.000 |
|
32 |
Kệ 3 ngăn |
Sukiva N0.194
|
53 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
37.000 |
|
33 |
Kéo |
K19
|
132 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
17.000 |
|
34 |
Keo 2 mặt |
keo 2 mặt nước 2,4 * 9 yard
|
154 |
Cuồn |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
3.000 |
|
35 |
Keo vải |
4,8*15 yard
|
181 |
Cuồn |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
25.500 |
|
36 |
Kim bấm < No.10 |
Double size 10
|
1.713 |
Hộp |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
2.800 |
|
37 |
Kim bấm > |
Kwtrio 3-24/6
|
410 |
Hộp |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Trung Quốc
|
5.000 |
|
38 |
Kim kẹp |
Double
|
506 |
Hộp |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Thái Lan
|
2.800 |
|
39 |
Máy tính |
Casio J-120B
|
48 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Trung Quốc
|
369.500 |
|
40 |
Mực trodat |
Mực trodat 28ml
|
125 |
Chai |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Trung Quốc
|
56.800 |
|
41 |
Sáp đếm |
Non-toxic
|
27 |
Hộp |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
3.300 |
|
42 |
Slecho 15mm No:105 |
Slecho 15mm
|
405 |
Hộp |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
2.900 |
|
43 |
Slecho 19mm |
Slecho 19mm
|
538 |
hộp |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
3.300 |
|
44 |
Slecho 25mm |
Slecho 25mm
|
485 |
Hộp |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
5.500 |
|
45 |
Slecho 32mm No:155 |
Slecho 32mm
|
424 |
Hộp |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
8.100 |
|
46 |
Slecho 41mm No:260 |
Slecho 41mm
|
186 |
Hộp |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
12.000 |
|
47 |
Slecho 51mm No:260 |
Slecho 51mm
|
165 |
Hộp |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
19.800 |
|
48 |
Sổ ca rô |
Sổ caro 30D; 30*40; 200 trang, Tiến Phát
|
377 |
Quyển |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
38.800 |
|
49 |
Sổ CK7 |
Sổ da CK7; Tiến Phát
|
106 |
Hộp |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
17.500 |
|
50 |
Sơ mi nút |
My Clear F4
|
2.248 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
3.000 |
|
51 |
Tập 100 khổ lớn |
96Big; Tiến Phát
|
151 |
Quyển |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
5.800 |
|
52 |
Tập 100 trang |
96 Làng Hương; Tiến Phát
|
500 |
Quyển |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
3.600 |
|
53 |
Tập 200 tr khổ lớn + bìa |
200 Big; Tiến Phát
|
127 |
Quyển |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
11.500 |
|
54 |
Tập 200 trang |
200 Làng Hương; Tiến Phát
|
403 |
Quyển |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
7.200 |
|
55 |
Thước mica |
SR-02 Thiên Long
|
55 |
Cây |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
3.500 |
|
56 |
Thước mica |
SR-03 Thiên Long
|
53 |
Cây |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
4.200 |
|
57 |
Thước mica |
Kim Nguyên 50cm
|
42 |
Cây |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
11.200 |
|
58 |
USB |
CBSC-16g-B02-3USB-B USB 3,0
|
41 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Trung Quốc
|
120.700 |
|
59 |
Viết bảng |
WB03- Thiên Long
|
427 |
Cây |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
7.100 |
|
60 |
Viết chì |
GP01- Thiên Long
|
237 |
Cây |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
3.400 |
|
61 |
Viết dạ quang vàng |
FO - HL02
|
145 |
Cây |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
10.000 |
|
62 |
Viết để bàn |
PH02- Thiên Long
|
184 |
Cặp |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
14.600 |
|
63 |
Viết đen |
TL 027 đen
|
175 |
Cây |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
3.100 |
|
64 |
Viết đỏ 027 |
Tl 027 đỏ
|
372 |
Cây |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
3.100 |
|
65 |
Viết lông dầu xanh |
PM09 Xanh
|
634 |
Cây |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
8.600 |
|
66 |
Viết lông kim |
PM04
|
436 |
Cây |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
8.400 |
|
67 |
Viết píc nước đen |
Gel B11 Thiên Long, đen
|
22 |
Cây |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
5.700 |
|
68 |
Viết píc nước đỏ |
Gel B11 Thiên Long, đỏ
|
81 |
Cây |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
5.700 |
|
69 |
Viết pic xanh 027 |
TL027 xanh
|
7.586 |
Cây |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
3.100 |
|
70 |
Viết xóa |
FO-CP01
|
100 |
Cây |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
14.000 |
|
71 |
Viết xóa dây |
Plus 5mm *12M
|
32 |
Cây |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
17.000 |
|
72 |
Bảng trắng mica |
80*1200 Mica
|
14 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
118.800 |
|
73 |
Mực in |
Premium 12A
|
800 |
Bình |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
52.800 |
|
74 |
Hộp mực máy in |
Cartridge 303
|
150 |
Hộp |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
448.800 |
|
75 |
Bịt đựng hồ sơ A4 |
Sắc Ký
|
20 |
Sắp |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
34.200 |
|
76 |
Bìa còng |
Bìa còng FO-BC12
|
30 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
44.000 |
|
77 |
Đồ chuốt viết chì |
Chuót S01, Thiên Long
|
23 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
2.000 |
|
78 |
Kệ 4 ngăn |
Sukiva N212
|
6 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
48.800 |
|
79 |
Sổ CK7 (loại nhỏ) |
CK7 nhỏ; Tiến Phát
|
16 |
Quyển |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
17.500 |
|
80 |
Tăm bông đóng dấu |
Shiny 2
|
20 |
hộp |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Việt Nam
|
41.000 |