Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20201166205-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20201166205-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH MTV Xây dựng Nguyễn Phi Dũng | Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán;Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT;Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | 151 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, khu phố 1, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh (Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT) |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN GÒ DẦU |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Văn phòng phẩm Cung ứng văn phòng phẩm và vật tư văn phòng năm 2020 tại Trung tâm Y tế huyện Gò Dầu 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước, kinh phí thực hiện tự chủ và nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh năm 2020 của Trung tâm Y tế huyện Gò Dầu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh – Đại diện người có thẩm quyền: Võ Văn Quốc – Điện thoại: 0276.3853141 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tây Ninh, Địa chỉ: C300 Cách Mạng Tháng Tám, P.2, Thành phố Tây Ninh, Tây Ninh; Điện thoại: 02763 824348; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh – Đại diện người có thẩm quyền: Võ Văn Quốc – Điện thoại: 0276.3853141 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bao bìa mũ | 696 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 2 | Bao tập | 31 | Mét | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 3 | Bao thơ keo | 72 | Sắp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 4 | Băng keo trong | 409 | Cuồn | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 5 | Bìa 3 dây | 862 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 6 | Bìa Giấy A4 cắt hai | 160 | Sắp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 7 | Bìa Giấy A4 cắt hai | 240 | Sắp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 8 | Bìa list nhạc | 121 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 9 | Bìa mủ Không nút | 192 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 10 | Bìa mủ nẹp | 64 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 11 | Bìa trình ký | 53 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 12 | Cây bấm cỡ lớn | 12 | Cây | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 13 | Cây bấm đại | 13 | Cây | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 14 | Cây bấm | 171 | Cây | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 15 | Cây ghim giấy | 113 | Cây | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 16 | Cây gỡ kim | 131 | Cây | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 17 | Dao rọc giấy | 41 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 18 | Đất sét | 5 | hộp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 19 | Đồ lau bảng tốt | 65 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 20 | Giấy A4 chia 2 | 401 | Thùng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 21 | Giấy A4 | 1.503 | Gram | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 22 | Giấy A4 | 40 | Sắp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 23 | Giấy A5 | 457 | gram | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 24 | Giấy bìa cứng | 44 | Sắp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 25 | Giấy ghi chú | 274 | Sắp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 26 | Giấy kẽ ngang | 169 | Men | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 27 | Giấy polia mỏng | 7 | Men | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 28 | Giấy sơ mi xanh A3 | 6.410 | Tờ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 29 | Giấy than | 11 | Hộp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 30 | Gôm | 139 | Cục | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 31 | Hồ | 3.610 | Tupe | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 32 | Kệ 3 ngăn | 53 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 33 | Kéo | 132 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 34 | Keo 2 mặt | 154 | Cuồn | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 35 | Keo vải | 181 | Cuồn | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 36 | Kim bấm | 1.713 | Hộp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 37 | Kim bấm > | 410 | Hộp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 38 | Kim kẹp | 506 | Hộp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 39 | Máy tính | 48 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 40 | Mực trodat | 125 | Chai | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 41 | Sáp đếm | 27 | Hộp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 42 | Slecho 15mm No:105 | 405 | Hộp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 43 | Slecho 19mm | 538 | hộp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 44 | Slecho 25mm | 485 | Hộp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 45 | Slecho 32mm No:155 | 424 | Hộp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 46 | Slecho 41mm No:260 | 186 | Hộp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 47 | Slecho 51mm No:260 | 165 | Hộp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 48 | Sổ ca rô | 377 | Quyển | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 49 | Sổ CK7 | 106 | Hộp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 50 | Sơ mi nút | 2.248 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 51 | Tập 100 khổ lớn | 151 | Quyển | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 52 | Tập 100 trang | 500 | Quyển | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 53 | Tập 200 tr khổ lớn + bìa | 127 | Quyển | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 54 | Tập 200 trang | 403 | Quyển | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 55 | Thước mica | 55 | Cây | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 56 | Thước mica | 53 | Cây | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 57 | Thước mica | 42 | Cây | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 58 | USB | 41 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 59 | Viết bảng | 427 | Cây | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 60 | Viết chì | 237 | Cây | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 61 | Viết dạ quang vàng | 145 | Cây | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 62 | Viết để bàn | 184 | Cặp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 63 | Viết đen | 175 | Cây | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 64 | Viết đỏ 027 | 372 | Cây | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 65 | Viết lông dầu xanh | 634 | Cây | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 66 | Viết lông kim | 436 | Cây | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 67 | Viết píc nước đen | 22 | Cây | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 68 | Viết píc nước đỏ | 81 | Cây | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 69 | Viết pic xanh 027 | 7.586 | Cây | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 70 | Viết xóa | 100 | Cây | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 71 | Viết xóa dây | 32 | Cây | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 72 | Bảng trắng mica | 14 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 73 | Mực in | 800 | Bình | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 74 | Hộp mực máy in | 150 | Hộp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 75 | Bịt đựng hồ sơ A4 | 20 | Sắp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 76 | Bìa còng | 30 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 77 | Đồ chuốt viết chì | 23 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 78 | Kệ 4 ngăn | 6 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 79 | Sổ CK7 (loại nhỏ) | 16 | Quyển | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 80 | Tăm bông đóng dấu | 20 | hộp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bao bìa mũ | 696 | Cái | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 2 | Bao tập | 31 | Mét | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 3 | Bao thơ keo | 72 | Sắp | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 4 | Băng keo trong | 409 | Cuồn | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 5 | Bìa 3 dây | 862 | Cái | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 6 | Bìa Giấy A4 cắt hai | 160 | Sắp | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 7 | Bìa Giấy A4 cắt hai | 240 | Sắp | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 8 | Bìa list nhạc | 121 | Cái | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 9 | Bìa mủ Không nút | 192 | Cái | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 10 | Bìa mủ nẹp | 64 | Cái | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 11 | Bìa trình ký | 53 | Cái | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 12 | Cây bấm cỡ lớn | 12 | Cây | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 13 | Cây bấm đại | 13 | Cây | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 14 | Cây bấm | 171 | Cây | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 15 | Cây ghim giấy | 113 | Cây | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 16 | Cây gỡ kim | 131 | Cây | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 17 | Dao rọc giấy | 41 | Cái | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 18 | Đất sét | 5 | hộp | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 19 | Đồ lau bảng tốt | 65 | Cái | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 20 | Giấy A4 chia 2 | 401 | Thùng | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 21 | Giấy A4 | 1.503 | Gram | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 22 | Giấy A4 | 40 | Sắp | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 23 | Giấy A5 | 457 | gram | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 24 | Giấy bìa cứng | 44 | Sắp | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 25 | Giấy ghi chú | 274 | Sắp | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 26 | Giấy kẽ ngang | 169 | Men | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 27 | Giấy polia mỏng | 7 | Men | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 28 | Giấy sơ mi xanh A3 | 6.410 | Tờ | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 29 | Giấy than | 11 | Hộp | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 30 | Gôm | 139 | Cục | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 31 | Hồ | 3.610 | Tupe | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 32 | Kệ 3 ngăn | 53 | Cái | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 33 | Kéo | 132 | Cái | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 34 | Keo 2 mặt | 154 | Cuồn | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 35 | Keo vải | 181 | Cuồn | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 36 | Kim bấm | 1.713 | Hộp | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 37 | Kim bấm > | 410 | Hộp | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 38 | Kim kẹp | 506 | Hộp | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 39 | Máy tính | 48 | Cái | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 40 | Mực trodat | 125 | Chai | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 41 | Sáp đếm | 27 | Hộp | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 42 | Slecho 15mm No:105 | 405 | Hộp | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 43 | Slecho 19mm | 538 | hộp | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 44 | Slecho 25mm | 485 | Hộp | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 45 | Slecho 32mm No:155 | 424 | Hộp | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 46 | Slecho 41mm No:260 | 186 | Hộp | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 47 | Slecho 51mm No:260 | 165 | Hộp | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 48 | Sổ ca rô | 377 | Quyển | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 49 | Sổ CK7 | 106 | Hộp | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 50 | Sơ mi nút | 2.248 | Cái | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 51 | Tập 100 khổ lớn | 151 | Quyển | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 52 | Tập 100 trang | 500 | Quyển | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 53 | Tập 200 tr khổ lớn + bìa | 127 | Quyển | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 54 | Tập 200 trang | 403 | Quyển | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 55 | Thước mica | 55 | Cây | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 56 | Thước mica | 53 | Cây | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 57 | Thước mica | 42 | Cây | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 58 | USB | 41 | Cái | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 59 | Viết bảng | 427 | Cây | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 60 | Viết chì | 237 | Cây | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 61 | Viết dạ quang vàng | 145 | Cây | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 62 | Viết để bàn | 184 | Cặp | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 63 | Viết đen | 175 | Cây | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 64 | Viết đỏ 027 | 372 | Cây | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 65 | Viết lông dầu xanh | 634 | Cây | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 66 | Viết lông kim | 436 | Cây | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 67 | Viết píc nước đen | 22 | Cây | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 68 | Viết píc nước đỏ | 81 | Cây | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 69 | Viết pic xanh 027 | 7.586 | Cây | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 70 | Viết xóa | 100 | Cây | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 71 | Viết xóa dây | 32 | Cây | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 72 | Bảng trắng mica | 14 | Cái | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 73 | Mực in | 800 | Bình | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 74 | Hộp mực máy in | 150 | Hộp | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 75 | Bịt đựng hồ sơ A4 | 20 | Sắp | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 76 | Bìa còng | 30 | Cái | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 77 | Đồ chuốt viết chì | 23 | Cái | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 78 | Kệ 4 ngăn | 6 | Cái | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 79 | Sổ CK7 (loại nhỏ) | 16 | Quyển | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 80 | Tăm bông đóng dấu | 20 | hộp | Trung tâm y tế huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Số 205 Quốc lộ 22B, khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bao bìa mũ | 696 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 2 | Bao tập | 31 | Mét | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 3 | Bao thơ keo | 72 | Sắp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 4 | Băng keo trong | 409 | Cuồn | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 5 | Bìa 3 dây | 862 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 6 | Bìa Giấy A4 cắt hai | 160 | Sắp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 7 | Bìa Giấy A4 cắt hai | 240 | Sắp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 8 | Bìa list nhạc | 121 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 9 | Bìa mủ Không nút | 192 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 10 | Bìa mủ nẹp | 64 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 11 | Bìa trình ký | 53 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 12 | Cây bấm cỡ lớn | 12 | Cây | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 13 | Cây bấm đại | 13 | Cây | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 14 | Cây bấm | 171 | Cây | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 15 | Cây ghim giấy | 113 | Cây | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 16 | Cây gỡ kim | 131 | Cây | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 17 | Dao rọc giấy | 41 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 18 | Đất sét | 5 | hộp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 19 | Đồ lau bảng tốt | 65 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 20 | Giấy A4 chia 2 | 401 | Thùng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 21 | Giấy A4 | 1.503 | Gram | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 22 | Giấy A4 | 40 | Sắp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 23 | Giấy A5 | 457 | gram | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 24 | Giấy bìa cứng | 44 | Sắp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 25 | Giấy ghi chú | 274 | Sắp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 26 | Giấy kẽ ngang | 169 | Men | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 27 | Giấy polia mỏng | 7 | Men | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 28 | Giấy sơ mi xanh A3 | 6.410 | Tờ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 29 | Giấy than | 11 | Hộp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 30 | Gôm | 139 | Cục | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 31 | Hồ | 3.610 | Tupe | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 32 | Kệ 3 ngăn | 53 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 33 | Kéo | 132 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 34 | Keo 2 mặt | 154 | Cuồn | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 35 | Keo vải | 181 | Cuồn | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 36 | Kim bấm | 1.713 | Hộp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 37 | Kim bấm > | 410 | Hộp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 38 | Kim kẹp | 506 | Hộp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 39 | Máy tính | 48 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 40 | Mực trodat | 125 | Chai | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 41 | Sáp đếm | 27 | Hộp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 42 | Slecho 15mm No:105 | 405 | Hộp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 43 | Slecho 19mm | 538 | hộp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 44 | Slecho 25mm | 485 | Hộp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 45 | Slecho 32mm No:155 | 424 | Hộp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 46 | Slecho 41mm No:260 | 186 | Hộp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 47 | Slecho 51mm No:260 | 165 | Hộp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 48 | Sổ ca rô | 377 | Quyển | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 49 | Sổ CK7 | 106 | Hộp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 50 | Sơ mi nút | 2.248 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC GÒ DẦU như sau:
- Có quan hệ với 35 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 3,29 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 100,00%, Xây lắp 0,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 4.517.386.305 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 4.053.009.510 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 10,28%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Sự bình tĩnh trầm ổn, sự vô tư hào phóng, tình yêu thương không vị kỷ, nỗ lực không vụ lợi: đó là những điều mang đến thành công trong cuộc đời. Nếu bạn có thể tìm thấy sự yên bình trong bản thân và chia sẻ nguồn an ủi ra xung quanh, bạn sẽ hạnh phúc hơn cả vua chúa. "
Rabindranath Tagore
Sự kiện trong nước: Ngày 5-9-1954, tại Đại Từ (tỉnh Thái Nguyên), Hồ Chủ tịch đã nói chuyện với cán bộ, nhân viên, các cơ quan Trung ương, các đơn vị bộ đội, công an và thanh niên xung phong chuẩn bị về tiếp quản thủ đô Hà Nội. Người nói: "Bom đạn của địch không nguy hiểm bằng "đạn bọc đường" vì nó làm hại mình mà mình không trông thấy. Muốn giữ vững nhân cách, cán bộ chiến sĩ phải luôn luôn gương mẫu trong mọi việc, phải cần, kiệm, liêm, chính".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC GÒ DẦU đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC GÒ DẦU đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.