Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên nhà thầu | Giá trúng thầu | Tổng giá lô (VND) | Số mặt hàng trúng thầu | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0500465187 | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT | 19.768.000.000 | 20.308.000.000 | 20 | Xem chi tiết |
| 2 | vn0500389063 | CÔNG TY TNHH ĐÔNG DƯỢC PHÚC HƯNG | 3.098.000.000 | 3.108.000.000 | 4 | Xem chi tiết |
| 3 | vn3700313652 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM FITOPHARMA | 1.388.150.000 | 1.417.150.000 | 6 | Xem chi tiết |
| 4 | vn0305458789 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VŨ DUY | 1.108.000.000 | 1.223.000.000 | 2 | Xem chi tiết |
| 5 | vn0104563656 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | 16.471.050.000 | 16.843.000.000 | 14 | Xem chi tiết |
| 6 | vn0106004068 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM EOC VIỆT NAM | 5.884.500.000 | 5.884.500.000 | 8 | Xem chi tiết |
| 7 | vn0106476906 | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI Q&V VIỆT NAM | 375.000.000 | 420.000.000 | 1 | Xem chi tiết |
| 8 | vn0301279563 | CÔNG TY TNHH ĐÔNG NAM DƯỢC BẢO LONG | 768.000.000 | 768.000.000 | 2 | Xem chi tiết |
| 9 | vn0100108536 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | 353.350.000 | 394.930.000 | 4 | Xem chi tiết |
| 10 | vn2802413277 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VINAPHAM | 1.746.000.000 | 1.746.000.000 | 2 | Xem chi tiết |
| 11 | vn0101581745 | CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ANH | 6.819.030.000 | 6.964.000.000 | 5 | Xem chi tiết |
| 12 | vn0106623893 | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm dược liệu Kinh Bắc | 732.500.000 | 732.500.000 | 2 | Xem chi tiết |
| 13 | vn0101048047 | CÔNG TY TNHH ĐẠI BẮC | 529.200.000 | 529.200.000 | 1 | Xem chi tiết |
| 14 | vn0102897124 | CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV THĂNG LONG | 1.950.000.000 | 1.950.000.000 | 1 | Xem chi tiết |
| 15 | vn0500235049 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM XUÂN HOÀ | 1.025.000.000 | 1.050.000.000 | 1 | Xem chi tiết |
| 16 | vn0101213406 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI ĐỨC HÀ | 600.850.000 | 600.850.000 | 3 | Xem chi tiết |
| 17 | vn0100108656 | CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO | 3.175.300.000 | 3.175.300.000 | 7 | Xem chi tiết |
| 18 | vn0300483319 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA | 1.776.000.000 | 1.776.000.000 | 1 | Xem chi tiết |
| 19 | vn0107582551 | Công ty Cổ Phần Đầu Tư TDB Việt Nam | 2.865.000.000 | 2.865.000.000 | 3 | Xem chi tiết |
| 20 | vn0101273927 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT HÙNG | 1.750.000.000 | 1.750.000.000 | 1 | Xem chi tiết |
| 21 | vn0105286980 | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Minh | 4.010.000.000 | 4.010.000.000 | 2 | Xem chi tiết |
| 22 | vn0302416702 | CÔNG TY TNHH VẠN XUÂN | 2.938.000.000 | 2.971.200.000 | 9 | Xem chi tiết |
| 23 | vn0107456483 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM LINH NHI | 1.985.000.000 | 1.985.000.000 | 2 | Xem chi tiết |
| 24 | vn0800011018 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ HẢI DƯƠNG | 45.000.000 | 47.000.000 | 1 | Xem chi tiết |
| 25 | vn2500268633 | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM NGỌC THIỆN | 999.600.000 | 999.600.000 | 1 | Xem chi tiết |
| 26 | vn0102885697 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIAN | 760.000.000 | 760.000.000 | 1 | Xem chi tiết |
| 27 | vn0102302539 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VINACARE | 245.000.000 | 245.000.000 | 1 | Xem chi tiết |
| 28 | vn0301140748 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC | 1.920.000.000 | 1.920.000.000 | 1 | Xem chi tiết |
| 29 | vn0108352261 | CÔNG TY CỔ PHẦN Y DƯỢC TÂY DƯƠNG | 1.256.000.000 | 1.256.000.000 | 1 | Xem chi tiết |
| 30 | vn0104194293 | CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ VIỆT PHƯƠNG | 6.482.000.000 | 6.482.000.000 | 2 | Xem chi tiết |
| 31 | vn0108550418 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THPHARMA | 1.500.000.000 | 1.500.000.000 | 1 | Xem chi tiết |
| 32 | vn0105958061 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI NTB PHARMA NEW | 500.000.000 | 500.000.000 | 1 | Xem chi tiết |
| 33 | vn0101352914 | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN Y TẾ HÀ NỘI | 660.000.000 | 660.000.000 | 1 | Xem chi tiết |
| 34 | vn0101343765 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TÂN Á CHÂU | 1.843.800.000 | 1.843.800.000 | 2 | Xem chi tiết |
| 35 | vn0106055136 | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU APEC | 2.394.000.000 | 2.394.000.000 | 1 | Xem chi tiết |
| 36 | vn0300523385 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN | 1.458.000.000 | 1.458.000.000 | 1 | Xem chi tiết |
| 37 | vn0106778456 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ - UK PHARMA | 2.490.000.000 | 2.490.000.000 | 1 | Xem chi tiết |
| 38 | vn0309829522 | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | 1.110.000.000 | 1.110.000.000 | 3 | Xem chi tiết |
| 39 | vn0101671075 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG DƯƠNG | 3.591.000.000 | 3.591.000.000 | 1 | Xem chi tiết |
| 40 | vn0314089150 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM RELIV | 233.700.000 | 303.000.000 | 1 | Xem chi tiết |
| 41 | vn0107854131 | CÔNG TY CỔ PHẦN AMERIVER VIỆT NAM | 950.000.000 | 958.100.000 | 2 | Xem chi tiết |
| 42 | vn1300382591 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE | 340.000.000 | 340.000.000 | 1 | Xem chi tiết |
| 43 | vn0104020917 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ CTT VIỆT NAM | 2.780.000.000 | 2.780.000.000 | 2 | Xem chi tiết |
| 44 | vn0600206147 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ | 75.000.000 | 75.000.000 | 1 | Xem chi tiết |
| 45 | vn0105402161 | CÔNG TY TNHH VIMED | 50.000.000 | 50.000.000 | 1 | Xem chi tiết |
| 46 | vn0108987085 | CÔNG TY CỔ PHẦN TÂN VỸ AN | 800.000.000 | 800.000.000 | 1 | Xem chi tiết |
| 47 | vn0103035734 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TÙNG LINH | 2.070.000.000 | 2.070.000.000 | 1 | Xem chi tiết |
| 48 | vn0101619117 | CÔNG TY TNHH EVD DƯỢC PHẨM VÀ Y TẾ | 1.700.000.000 | 1.700.000.000 | 1 | Xem chi tiết |
| 49 | vn0400102091 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA | 345.000.000 | 345.000.000 | 1 | Xem chi tiết |
| Tổng cộng: 49 nhà thầu | 117.714.030.000 | 119.149.130.000 | 133 | |||
1 |
PP2400274648 |
ĐY1 |
Hoạt huyết thông mạch TP |
Đương quy; Sinh địa; Xuyên khung; Ngưu tất; Ích mẫu; Đan sâm |
0,75g; 0,6g; 0,6g; 0,45g; 0,3g; 0,3g |
TCT-00015-20 |
Uống |
Thuốc cốm |
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát |
Việt Nam |
Hộp 30 gói x 3g |
Gói |
300.000 |
3.600 |
1.080.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
2 |
PP2400274649 |
ĐY2 |
Thấp khớp hoàn P/H |
Mỗi gói 5g chứa: Cao đặc Tần giao (tương đương 1g Tần giao); Cao đặc Đỗ trọng (tương đương 1g Đỗ trọng); Cao đặc Ngưu tất (tương đương 1g Ngưu tất); Cao đặc Độc hoạt (tương đương 1g Độc hoạt); Bột Phòng phong;Bột Xuyên khung; Bột Tục đoạn; Bột Hoàng kỳ; Bột Bạch thược; Bột Đương quy; Bột Phục linh; Bột Cam thảo;Bột Thiên niên kiện. |
0,1g (1g); 0,1g (1g); 0,15g (1g); 0,12g (1g); 0,5g; 0,5g; 0,5g; 0,5g; 0,5g; 0,5g; 0,4g; 0,4g; 0,4g. |
VD-25448-16 |
Uống |
Viên hoàn cứng |
Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng |
Việt Nam |
Hộp 10 gói x 5g |
Gói |
400.000 |
4.900 |
1.960.000.000 |
CÔNG TY TNHH ĐÔNG DƯỢC PHÚC HƯNG |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
3 |
PP2400274650 |
ĐY3 |
Rheumapain - H |
Thành phần bao gồm: Hy thiêm; Thương nhĩ tử; Dây đau xương; Thổ phục linh; Hà thủ ô đỏ chế; Thiên niên kiện; Huyết giác; Hà thủ ô đỏ chế; Thổ phục linh; Hy thiêm |
Mỗi viên chứa : Cao khô dược liệu( tương đương : Hy thiêm 760mg; Thương nhĩ tử 400mg; Phòng kỷ 400mg; Thổ phục linh 320mg; Hà thủ ô đỏ chế 320mg; Thiên niên kiện 300mg; Huyết giác 300mg; Bột mịn dược liệu (tương đương: Hà thủ ô đỏ chế 80mg; Thổ phục linh 80mg; Hy thiêm 40mg) 200mg |
VD-27464-17 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng |
Viên |
950.000 |
945 |
897.750.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM FITOPHARMA |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
4 |
PP2400274651 |
ĐY4 |
An thần Abipha |
Cao khô hỗn hợp dược liệu 250mg tương đương với dược liệu gồm: Toan táo nhân 1,25g; Xuyên khung 0,5g; Cam thảo 0,25g; Tri mẫu 0,5g; Phục linh 0,5g; |
1,25g;0,5g;0,25g;0,5g;0,5g |
TCT-00084-22 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Công Nghệ Cao Abipha |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ; 5 vỉ; 6 vỉ; 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 30 viên; 60 viên; 90 viên. |
Viên |
200.000 |
1.390 |
278.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VŨ DUY |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
5 |
PP2400274652 |
ĐY5 |
A.T Antihepatic |
Actiso |
2,5g /5ml |
VD-30304-18( gia hạn 528/QĐ-QLD, ngày 24/7/2023) |
Uống |
Cao lỏng |
Công ty CPDP An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 30 gói x 5ml |
Gói |
400.000 |
2.600 |
1.040.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM EOC VIỆT NAM |
Nhóm 3 |
24 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
6 |
PP2400274654 |
ĐY7.1 |
An vị Vinaplant |
Mỗi 2g chứa: Bạch cập; Mai mực, Bối mẫu, Cam thảo, Diên hồ sách, Đại hoàng |
0,3g; 0,3g; 0,15g; 0,5g; 0,15g; 0,15g |
TCT-00013-20 |
Uống |
Thuốc cốm |
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát |
Việt Nam |
Hộp 30 gói x 2g |
Gói |
300.000 |
5.880 |
1.764.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
7 |
PP2400274655 |
ĐY7.2 |
An vị Vinaplant |
Mỗi 2g chứa: Bạch cập; Mai mực, Bối mẫu, Cam thảo, Diên hồ sách, Đại hoàng |
0,3g; 0,3g; 0,15g; 0,5g; 0,15g; 0,15g |
TCT-00013-20 |
Uống |
Thuốc cốm |
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát |
Việt Nam |
Hộp 30 gói x 4g |
Gói |
150.000 |
8.200 |
1.230.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
8 |
PP2400274656 |
ĐY9 |
Thập toàn đại bổ |
'Bạch thược; Phục linh; Bạch truật; Quế nhục; Cam thảo; Thục địa; Đảng sâm; Xuyên khung; Đương quy; Hoàng kỳ |
302,5mg; 302,5mg; 302,5mg; 75,5mg; 151,5mg; 454mg;
302,5mg; 151,5mg; 454mg; 302,5mg |
VD-22494-15 |
Uống |
Viên hoàn mềm |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC |
Việt Nam |
Hộp 02 vỉ bấm x 10 hoàn 4,5g |
Viên |
150.000 |
2.500 |
375.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI Q&V VIỆT NAM |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
9 |
PP2400274657 |
ĐY10 |
Long Đởm Tả can |
Long đởm thảo, Sài hồ, Hoàng cầm, Chi tử, Trạch tả, Xa tiền tử,
Đương quy, Sinh địa,
Cam thảo, Tá dược vđ |
16.0g, 8.0g, 8.0g, 8.0g, 16.0g, 8.0g, 8.0g, 8.0g, 8.0g, 250ml |
VD-30802-18 |
Uống |
Cao lỏng |
Công ty TNHH Đông Nam Dược Bảo Long |
Việt Nam |
Hộp 1 chai 250ml |
Chai |
5.000 |
51.200 |
256.000.000 |
CÔNG TY TNHH ĐÔNG NAM DƯỢC BẢO LONG |
Nhóm 3 |
18 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
10 |
PP2400274658 |
ĐY11 |
Đại tràng hoàn Bà Giằng |
Bạch truật; Mộc hương; Hoàng liên; Cam thảo; Bạch linh; Đảng sâm; Thần khúc; Trần bì; Sa nhân; Mạch nha; Sơn tra; Hoài sơn; Nhục đậu khấu |
Mỗi viên hoàn cứng chứa: Bạch truật 20,0mg; Mộc hương 6,8mg; Hoàng liên 3,4mg; Cam thảo 4,0mg; Bạch linh 13,4mg; Đảng sâm 6,8mg; Thần khúc 6,8mg; Trần bì 13,4mg; Sa nhân 6,8mg; Mạch nha 6,8mg; Sơn tra 6,8mg; Hoài sơn 6,8mg; Nhục đậu khấu 13,4mg |
TCT-00159-23 |
Uống |
Viên hoàn cứng |
Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng - Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco - Chi nhánh Hà Nam |
Việt Nam |
Hộp 01 lọ x 240 viên |
Viên |
15.000 |
502 |
7.530.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
11 |
PP2400274659 |
ĐY12.1 |
Đại tràng TP |
Mỗi 2g chứa:Bột Bạch truật; Bột Hoàng liên; Bột Hoài sơn; Bột Hoàng đằng; Bột Mộc hương; Bột Bạch linh; Bột Sa nhân; Bột Bạch thược; Bột Trần bì; Cao đặc Cam thảo; Cao đặc Đảng sâm |
0,325g, 0,27g, 0,21g, 0,2g, 0,175g, 0,175g, 0,175g, 0,175g, 0,125g, 0,02g, 0,11g |
TCT-00012-20 |
Uống |
Viên hoàn cứng |
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát |
Việt Nam |
Hộp 30 gói x 2g |
Gói |
300.000 |
3.650 |
1.095.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
12 |
PP2400274660 |
ĐY12.2 |
Đại tràng TP |
Mỗi 2g chứa:Bột Bạch truật; Bột Hoàng liên; Bột Hoài sơn; Bột Hoàng đằng; Bột Mộc hương; Bột Bạch linh; Bột Sa nhân; Bột Bạch thược; Bột Trần bì; Cao đặc Cam thảo; Cao đặc Đảng sâm |
0,325g, 0,27g, 0,21g, 0,2g, 0,175g, 0,175g, 0,175g, 0,175g, 0,125g, 0,02g, 0,11g |
TCT-00012-20 |
Uống |
Viên hoàn cứng |
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát |
Việt Nam |
Hộp 30 gói x 4g |
Gói |
200.000 |
3.900 |
780.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
13 |
PP2400274662 |
ĐY15 |
Viên xương khớp Fengshi-OPC |
Bột mã tiền chế; Hy Thiêm; Ngũ Gia Bì chân chim; Tam Thất |
Bột mịn mã tiền chế lượng tương đương 0,7mg Strychnin; Cao Hy thiêm 88mg tương đương với Hy thiêm 852mg; Cao Ngũ gia bì chân chim 18mg tương đương với Ngũ gia bì chân chim 232mg; Cao Tam Thất 10mg tương đương với Tam thất 50mg |
VD-19913-13; Gia hạn số 16/QĐ-YDCT ngày 28/01/2022 |
Uống |
Viên nang cứng |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ x 10 viên |
Viên |
300.000 |
840 |
252.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
14 |
PP2400274663 |
ĐY16 |
Phong tê thấp Hyđan |
Bột Mã tiền chế; Hy thiêm; Độc hoạt; Xuyên khung; Phòng phong; Tế tân; Quế chi; Đỗ trọng; Đương quy; Tần giao; Ngưu tất |
20mg, 120mg, 12mg, 8mg, 12mg, 6mg, 6mg, 16mg, 16mg, 12mg, 12mg |
VD-24402-16; QĐ số 16/QĐ-YDCT gia hạn đến 28/01/2027 |
Uống |
Viên hoàn cứng |
Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược CTCP Dược - VTYT Thanh Hóa |
Việt Nam |
Hộp 12 túi, 30 túi x 10 viên hoàn |
Túi |
300.000 |
3.320 |
996.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VINAPHAM |
Nhóm 3 |
24 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
15 |
PP2400274664 |
ĐY17 |
Tam thất Vinaplant |
Bột Tam thất |
500mg |
VD-32886-19 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ x 10 viên |
Viên |
700.000 |
4.830 |
3.381.000.000 |
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ANH |
Nhóm 3 |
24 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
16 |
PP2400274665 |
ĐY18 |
Actiso ĐDV |
Cao đặc Actiso |
200 mg |
VD
34293-20 |
Uống |
Dung dịch uống |
Công ty cổ phần dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) |
Việt Nam |
Hộp
1 chai
100ml |
Chai |
5.000 |
37.500 |
187.500.000 |
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm dược liệu Kinh Bắc |
Nhóm 1 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
17 |
PP2400274667 |
ĐY20 |
Bổ gan P/H |
Cao đặc Diệp hạ châu (tương tương 1,25g Diệp hạ châu); Cao đặc Bồ bồ (tương đương với 1g Bồ bồ); Cao đặc Chi tử (tương đương với 0,25g Chi tử). |
125mg (1,25g); 100mg (1g); 25mg (0,25g). |
VD-24998-16 |
Uống |
Viên nén bao đường |
Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ x 20 viên |
Viên |
300.000 |
610 |
183.000.000 |
CÔNG TY TNHH ĐÔNG DƯỢC PHÚC HƯNG |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
18 |
PP2400274668 |
ĐY21 |
Viegan-B |
Cao đặc diệp hạ châu; cao đặc nhân trần; cao đặc cỏ nhọ nồi |
100mg; 50mg; 50mg |
VD-28111-17 |
Uống |
Viên nén bao đường |
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 15 viên |
Viên |
600.000 |
882 |
529.200.000 |
CÔNG TY TNHH ĐẠI BẮC |
Nhóm 3 |
24 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
19 |
PP2400274669 |
ĐY22 |
Hoạt huyết dưỡng não TP |
Cao đặc Đinh lăng (10:1); Cao Bạch quả |
150mg; 75mg |
893200042424 (VD-20303-13) |
Uống |
Thuốc cốm |
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương |
Việt Nam |
Hộp 25 gói x 3g |
Gói |
300.000 |
2.700 |
810.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
20 |
PP2400274670 |
ĐY23 |
Đương quy bổ huyết P/H |
Cao đặc dược liệu (tương đương với Hoàng kỳ 600mg; Đương quy 150mg; Kỷ tử 200mg). |
285mg (600mg; 150mg; 200mg) |
VD-24510-16 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 20 viên |
Viên |
300.000 |
1.250 |
375.000.000 |
CÔNG TY TNHH ĐÔNG DƯỢC PHÚC HƯNG |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
21 |
PP2400274671 |
ĐY24 |
Lapandan |
Bán hạ nam; Bạch linh; Xa tiền tử; Ngũ gia bì chân chim; Sinh khương; Trần bì; Rụt; Sơn tra; Hậu phác nam |
0,66g; 1,335g; 0,66g; 0,66g; 0,165g; 0,66g; 0,84g; 0,66g; 0,495g |
TCT-00014-20 |
Uống |
Thuốc cốm |
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát |
Việt Nam |
Hộp 30 gói x 3g |
Gói |
250.000 |
3.600 |
900.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
22 |
PP2400274672 |
ĐY25 |
Hoạt huyết CM3 |
Cao đặc hỗn hợp (tương đương 925mg dược liệu bao gồm: Sinh địa 500mg; đương quy 225mg; ngưu tất 100mg; ích mẫu 100mg); Bột đương quy (tương đương 50mg đương quy); Bột xuyên khung (tương đương với 75mg xuyên khung) |
450mg + 38mg + 61mg |
VD-27170-17 |
Uống |
Viên nang mềm |
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
600.000 |
3.250 |
1.950.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV THĂNG LONG |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
23 |
PP2400274673 |
ĐY26 |
Thanh nhiệt tiêu độc Livergood |
Cao đặc hỗn hợp bao gồm: Nhân trần; Bồ công anh; Cúc hoa; Kim ngân hoa; Cam thảo; Actiso |
1000mg; 670mg; 340mg; 340mg; 125mg; 670mg |
VD-28943-18 (gia hạn GĐKLH số 226/QĐ-YDCT ngày 21/08/2023) |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty CP dược phẩm Hà Nam |
Việt Nam |
Hộp 3vỉ x 10viên |
Viên |
500.000 |
2.050 |
1.025.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM XUÂN HOÀ |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
24 |
PP2400274674 |
ĐY27 |
An thần ích trí |
Toan táo nhân; Tri mẫu; Phục linh; Xuyên khung; Cam thảo |
Mỗi viên chứa 350mg Cao khô hỗn hợp tương đương với: 960mg; 640mg; 960mg; 640mg; 320mg. |
VD-29389-18 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty Cổ phần Thương mại Dược VTYT Khải Hà |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ x 10 viên |
Viên |
150.000 |
1.400 |
210.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
25 |
PP2400274675 |
ĐY28 |
Phong thấp nang |
Cao đặc hỗn hợp: Hy thiêm; Thiên niên kiện |
Cao khô hỗn hợp 282mg tương đương dược liệu gồm: Hy thiêm 2697 mg; Thiên niện kiện 143 mg; Bột mịn dược liệu Hy thiêm 160mg |
TCT-00022-20 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng |
Viên |
100.000 |
1.260 |
126.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM FITOPHARMA |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
26 |
PP2400274676 |
ĐY29 |
Ampelop |
Cao đặc lá chè dây (7:1) |
625mg |
VD-23887-15 (QĐ gia hạn SĐK số 818/QĐ-QLD ngày 19/12/2022) |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco |
Việt Nam |
Hộp 9 vỉ x 10 viên |
Viên |
100.000 |
1.278 |
127.800.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO |
Nhóm 1 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
27 |
PP2400274677 |
ĐY30 |
Cebraton |
Cao đặc rễ Đinh lăng 5:1 + Cao khô lá Bạch quả (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24% |
300mg + 100mg |
VD-19139-13 (893200725724) (QĐ gia hạn SĐK số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023) |
Uống |
Viên nang mềm |
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ x 10 viên |
Viên |
150.000 |
3.150 |
472.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO |
Nhóm 2 |
24 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
28 |
PP2400274678 |
ĐY31 |
Boganic Forte |
Cao khô Actiso EP + Cao khô Rau đắng đất 8:1 + Cao khô Bìm bìm (Hàm lượng acid chlorogenic ≥ 0,8%) |
170mg + 128mg + 13,6mg |
VD-19791-13 (QĐ gia hạn SĐK số 818/QĐ-QLD ngày 19/12/2022) |
Uống |
Viên nang mềm |
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
800.000 |
1.800 |
1.440.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO |
Nhóm 1 |
24 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
29 |
PP2400274679 |
ĐY32 |
Hepaexel |
Cao khô bồ bồ |
300mg |
VD-28749-18, gia hạn số 136/QĐ-QLD ngày 01/03/2023 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x10 viên |
Viên |
600.000 |
2.960 |
1.776.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
30 |
PP2400274681 |
ĐY34 |
Amifull |
Cao khô Devil's Claw |
300mg |
QLĐB-772-19 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
10.500 |
525.000.000 |
Công ty Cổ Phần Đầu Tư TDB Việt Nam |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
31 |
PP2400274682 |
ĐY35 |
Fitôgra-F |
Cao khô dược liệu bao gồm: Hải mã; Lộc nhung; Nhân sâm; Quế; Bột min dược liệu bao gồm: Nhân Sâm; Quế |
Cao khô dược liệu (tương đương dược liệu: Hải mã 330 mg; Lộc nhung 330 mg; Nhân sâm 270 mg; Quế 80 mg) 300 mg; Bột min dược liệu (tương đương dược liệu: Nhân Sâm 60mg; Quế 20mg) 80mg |
VD-25954-16 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng |
Viên |
50.000 |
3.950 |
197.500.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM FITOPHARMA |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
32 |
PP2400274683 |
ĐY36 |
Khang minh thanh huyết |
Kim ngân hoa; Bồ công anh; Nhân trần tía; Nghệ; Thương nhĩ tử; Sinh địa; Cam thảo |
300mg; 300mg; 300mg; 200mg; 150mg; 150mg; 50mg |
VD-22168-15 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh |
Việt Nam |
Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên |
Viên |
300.000 |
1.930 |
579.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
33 |
PP2400274684 |
ĐY37 |
Khang minh phong thấp nang |
Hy thiêm, Lá lốt, Ngưu tất, Thổ phục linh |
600mg; 400mg; 600mg; 600mg |
VD-22473-15 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh |
Việt Nam |
Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên |
Viên |
300.000 |
2.200 |
660.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
34 |
PP2400274685 |
ĐY38 |
Đương quy di thực |
Cao khô đương quy di thực |
300mg |
VD-28209-17 |
Uống |
Viên nang mềm |
Công ty CP Dược VTYT Hải Dương |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ x 10 viên |
Viên |
500.000 |
3.500 |
1.750.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT HÙNG |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
35 |
PP2400274686 |
ĐY39 |
Thuốc trĩ Tomoko |
Cao khô hỗn hợp dược liệu bao gồm: Hòe giác; Phòng Phong; Đương quy; Chỉ xác; Hoàng Cầm; Địa du |
(1000mg+
500mg +
500mg +
500mg +
500mg +
5000mg)/350mg |
VD-25841-16 (Cv gia hạn số 16/QĐ-YDCT ngày 28/01/2022, Hiệu lực 28/01/2027) |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
500.000 |
4.900 |
2.450.000.000 |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Minh |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
36 |
PP2400274687 |
ĐY40 |
V.phonte |
Cao khô hỗn hợp dược liệu tương ứng với : Độc hoạt; Phòng phong; Tang ký sinh; Tần giao; Bạch thược; Ngưu tất; Sinh địa; Cam thảo; Đỗ trọng; Tế tân; Quế nhục; Nhân sâm; Đương quy; Xuyên khung |
Cao khô hỗn hợp dược liệu 390mg (tương ứng với: 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 60mg; 60mg; 60mg; 60mg; 30mg) |
VD-33981-19 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty TNHH Vạn Xuân |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ, vỉ 10 viên |
Viên |
300.000 |
830 |
249.000.000 |
CÔNG TY TNHH VẠN XUÂN |
Nhóm 3 |
24 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
37 |
PP2400274688 |
ĐY41 |
Vphonstar |
Cao khô hỗn hợp dược liệu bao gồm: Độc hoạt; Phòng phong; Tang ký sinh; Tần giao; Bạch thược; Ngưu tất; Sinh địa; Cam thảo; Đỗ trọng; Tế tân; Quế nhục; Nhân sâm; Đương quy; Xuyên khung |
Cao khô hỗn hợp 410mg (tương đương với: 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 60mg; 60mg; 100mg; 100mg; 50mg) |
TCT-00034-21 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty TNHH Vạn Xuân |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ, vỉ 10 viên |
Viên |
700.000 |
1.150 |
805.000.000 |
CÔNG TY TNHH VẠN XUÂN |
Nhóm 3 |
24 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
38 |
PP2400274689 |
ĐY42 |
Hoạt Huyết ABIPHA CAP |
Cao khô hỗn hợp dược liệu bao gồm: Đương Quy; Xích thược; Hồng hoa, Cam Thao, Ngưu tất; Đào Nhân; Cát Cánh; Chỉ xác; Sinh Địa; Sài hồ; Xuyên Khung; Cao khô lá bạch quả (hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥24%) |
Cao khô hỗn hợp dược liệu 450mg tương đương với : Đương Quy 612mg; Xích Thược 408mg; Hồng Hoa 612mg; Cam Thảo 204 mg, Ngưu tất 612mg, Đào Nhân 816mg, Cát Cánh 408mg, Chỉ xác 408mg, Sinh Địa 612mg, Sài Hồ 204mg, Xuyên Khung 340mg, Cao khô lá Bạch Quả 5mg( hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥24%) |
TCT-00108-23 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty CP Dược Phẩm công nghệ cao ABIPHA |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
500.000 |
3.300 |
1.650.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM LINH NHI |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
39 |
PP2400274690 |
ĐY43 |
Thông huyết tiêu nề DHĐ |
Cao khô Huyết giác (tương đương 2,4g Huyết giác) |
300mg (tương đương 2,4g Huyết giác) |
893200725324
(VD-27246-17) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 20 viên |
Viên |
100.000 |
1.700 |
170.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI ĐỨC HÀ |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
40 |
PP2400274692 |
ĐY45 |
Hoạt huyết dưỡng não |
Cao đặc rễ đinh lăng; Cao khô lá bạch quả |
Cao đặc rễ đinh lăng (tương đương với 2000mg rễ đinh lăng) 200 mg; Cao khô lá bạch quả (tương đương với không dưới 6,45mg ginkgo flavonoid toàn phần) 30 mg |
VD-22572-15 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ x 10 viên |
Viên |
100.000 |
450 |
45.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ HẢI DƯƠNG |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
41 |
PP2400274693 |
ĐY46 |
Didala |
Cao khô lá dâu tằm |
570mg |
VD-24473-16 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
400.000 |
2.499 |
999.600.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM NGỌC THIỆN |
Nhóm 4 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
42 |
PP2400274695 |
ĐY47.2 |
Haspan |
Cao khô lá thường xuân |
30mg |
VD-34013-20 |
Ngậm |
Viên ngậm |
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
200.000 |
3.800 |
760.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIAN |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
43 |
PP2400274696 |
ĐY49 |
Capilusa |
Cao khô lá thường xuân (tỉ lệ chiết (5-7,5):1; dung môi Ethanol) |
26mg |
VD-32965-19 (CV gia hạn số 553/QĐ-QLD ngày 05/08/2024, Hiệu lực: 31/12/2024) |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
300.000 |
5.200 |
1.560.000.000 |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Minh |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
44 |
PP2400274697 |
ĐY47.3 |
Siro ho Haspan |
Cao khô Lá thường xuân |
35mg |
VD-24896-16 |
Uống |
Siro |
Nhà máy HDPharma EU - Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 5ml |
Ống |
300.000 |
4.600 |
1.380.000.000 |
Công ty Cổ Phần Đầu Tư TDB Việt Nam |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
45 |
PP2400274698 |
ĐY51 |
Hepaschis |
Cao khô ngũ vị tử (tương ứng ngũ vị tử ) |
300mg (tương ứng 3g) |
VD-33980-19 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty TNHH Vạn Xuân |
Việt Nam |
Hộp 1 chai 40 viên |
Viên |
50.000 |
830 |
41.500.000 |
CÔNG TY TNHH VẠN XUÂN |
Nhóm 3 |
24 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
46 |
PP2400274700 |
ĐY53 |
Crila Forte |
Cao khô trinh nữ hoàng cung |
500mg |
VD-24654-16 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Dược |
Việt Nam |
Hộp 5 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
4.900 |
245.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VINACARE |
Nhóm 1 |
24 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
47 |
PP2400274701 |
ĐY54 |
A. T hoạt huyết dưỡng |
Cao lá bạch quả; Cao rễ đinh lăng (1:3) |
40mg + 120mg / ống 8ml |
VD-29685-18 (gia hạn 225/QĐ-QLD ngày 03/04/2023) |
Uống |
Cao lỏng |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 30 ống x 8ml |
Ống |
300.000 |
5.200 |
1.560.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM EOC VIỆT NAM |
Nhóm 3 |
24 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
48 |
PP2400274702 |
ĐY55 |
Piascledine |
Cao toàn phần không xà phòng hóa quả bơ và dầu đậu nành 300mg; (Tương ứng: phần không xà phòng hóa dầu quả bơ 100mg; phần không xà phòng hóa dầu đậu nành 200mg) |
300mg (100mg + 200mg) |
VN-16540-13 |
Uống |
viên nang cứng |
Laboratoires Expanscience |
Pháp |
Hộp 1 vỉ x 15 viên |
Viên |
160.000 |
12.000 |
1.920.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
49 |
PP2400274703 |
ĐY56.1 |
Dưỡng cốt hoàn |
Cao xương hỗn hợp + Hoàng bá + Tri mẫu + Trần bì + Bạch thược + Can khương + Thục địa |
0,75g + 2,4g + 0,30g + 0,60g + 0,60g + 0,15g + 0,60g |
VD-17817-12 (QĐ số 81/QĐ-YDCT ngày 12/04/2023) |
Uống |
Viên hoàn cứng |
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco |
Việt Nam |
Hộp 20 túi x 5g |
Gói/ Túi |
100.000 |
2.500 |
250.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
50 |
PP2400274704 |
ĐY56.2 |
Dưỡng cốt Khải Hà |
Mỗi gói 5g viên hoàn cứng chứa Cao xương hỗn hợp (tương đương với xương động vật 7,5g) 0,75g ; Hoàng bá 2,4g; Tri mẫu 0,3g; Trần bì 0,6g ; Bạch thược 0,6g; Can khương 0,15g; Thục địa 0,6g |
(0,75g; 2,4g; 0,3g; 0,6g; 0,6g; 0,15g; 0,6g)/5g |
VD-34029-20 |
Uống |
Viên hoàn cứng |
Công ty cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà |
Việt Nam |
Hộp 10 gói x 7,5g |
Gói |
100.000 |
5.985 |
598.500.000 |
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ANH |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
51 |
PP2400274705 |
ĐY58 |
Akoxdo Plus |
Cao đặc hỗn hợp dược liệu 535mg (tương ứng với: Liên nhục 1,5g; Đảng sâm 1,25g; Bạch linh 0,875g; Bạch truật 0,75g; Hoài sơn 0,687g; Cát lâm sâm 0,625g; Mạch nha 0,625g; Sơn tra 0,625g; Ý dĩ 0,625g; Cam thảo 0,563g; Sử quân tử 0,5g; Khiếm thực 0,375g; Bạch biển đậu 0,387g; Thần khúc 0,25g; Ô tặc cốt 0,213g; Cốc tinh thảo 0,15g |
1,5g; 1,25g; 0,875g; 0,75g; 0,687g; 0,625g; 0,625g; 0,625g; 0,625g; 0,563g; 0,5g; 0,375g; 0,387g; 0,25g; 0,213g; 0,15g |
VD-32389-19 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần dược Quốc tế Tùng Lộc |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ x 10 viên |
Viên |
200.000 |
6.280 |
1.256.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN Y DƯỢC TÂY DƯƠNG |
Nhóm 4 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
52 |
PP2400274706 |
ĐY59 |
Cam Tùng Lộc |
Cát lâm sâm; Đảng sâm; Bạch linh; Bạch truật; Cam thảo; Ý dĩ; Hoài sơn; Khiếm thực; Liên nhục; Mạch nha; Sử quân tử; Sơn tra; Thần khúc; Cốc tinh thảo; Ô tặc cốt; Bạch biển đậu. |
Mỗi 120ml chứa dịch chiết từ các dược liệu: 6g; 12g; 8,4g; 7,2g; 5,4g; 6g; 6,6g; 3,6g; 14,4g; 6g; 4,8g; 6g; 2,4g; 1,44g; 2,04g; 3,72g. |
VD-28532-17 |
Uống |
Siro |
Công ty Cổ phần Dược phẩm quốc tế Tùng Lộc |
Việt Nam |
Hộp 1 chai 120ml |
Chai |
30.000 |
67.700 |
2.031.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
53 |
PP2400274707 |
ĐY60.1 |
Thiên vương bổ tâm đan |
Đan sâm + Huyền sâm + Đương quy + Viễn chí + Toan táo nhân + Đảng sâm + Bá tử nhân + Bạch linh + Cát cánh + Ngũ vị tử + Cam thảo +Mạch môn + Thiên môn đông + Địa hoàng + Chu sa |
(0,1g; 0,1g; 0,2g; 0,1g; 0,2g; 0,1g; 0,2g; 0,1g; 0,1g; 0,2g; 0,1g; 0,2g; 0,2g; 0,8g; 0,04g)/4g |
VD-34376-20 |
Uống |
Viên hoàn cứng |
Công ty cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà |
Việt Nam |
Hộp 10 gói x 4 gam |
Gói |
120.000 |
10.794 |
1.295.280.000 |
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ANH |
Nhóm 3 |
24 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
54 |
PP2400274708 |
ĐY60.2 |
Thiên Vương bổ tâm đan |
Đan sâm; Huyền sâm; Đương quy; Viễn chí; Toan táo nhân; Đảng sâm; Bá tử nhân; Bạch linh ; Cát cánh ; Ngũ vị tử; Cam thảo; Mạch môn; Thiên môn đông; Địa hoàng; Chu sa |
Đóng gói 32g |
VD-34376-20 |
Uống |
Viên hoàn cứng |
Công ty cổ phần thương mại dược VTYT Khải Hà |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ 32g |
Lọ |
10.000 |
54.500 |
545.000.000 |
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm dược liệu Kinh Bắc |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
55 |
PP2400274709 |
ĐY62 |
Bổ não-H |
Đan sâm; Huyền sâm; Đương quy; Viễn chí (chế); Toan táo nhân (sao); Đẳng sâm; Bá tử nhân; Bạch linh; Cát cánh; Ngũ vị tử; Mạch môn; Chu sa; Thiên môn đông; Sinh địa |
192mg; 192mg; 768mg; 192mg; 768mg; 192mg; 192mg; 192mg;
192mg; 384mg; 768mg; 76,8mg;
768mg; 1536mg |
VD-
32674-19 |
Uống |
Viên
hoàn cứng |
Công ty CP
dược trung ương Mediplantex |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ 100g |
Lọ |
10.000 |
350.000 |
3.500.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ VIỆT PHƯƠNG |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
56 |
PP2400274710 |
ĐY63 |
Đan sâm - tam thất |
Cao khô hỗn hợp dược liệu bao gồm: Đan sâm; Tam thất |
Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương với: 1000mg; 70mg) 200mg |
VD-27649-17 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty TNHH Vạn Xuân |
Việt Nam |
Hộp 1 chai 40 viên |
Viên |
400.000 |
610 |
244.000.000 |
CÔNG TY TNHH VẠN XUÂN |
Nhóm 3 |
24 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
57 |
PP2400274711 |
ĐY64 |
Dưỡng tâm an thần Vinaplant |
Đan sâm; huyền sâm; đương quy; Viễn chí; toan táo nhân; bá tử nhân ; bạch linh ;đảng sâm; cát cánh; ngũ vị tử; mạch môn, chu sa ; thiên môn đông; sinh địa |
0,07g; 0,07g;
0,28g;0,07g;
0,28g;0,07g;
0,07g;0,07g;
0,07g;0,14g;
0,28g; 28mg; 0,28g;0,56g. |
VD-32881-19 |
Uống |
Viên hoàn cứng |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Thành Phát |
Việt Nam |
Hộp 30 gói x 3g |
Gói |
150.000 |
10.000 |
1.500.000.000 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THPHARMA |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
58 |
PP2400274712 |
ĐY65 |
Bổ tỳ BSV |
Đẳng sâm; Bạch Linh; Bạch truật; Viễn chí; Hoàng kỳ; Toan táo nhân; Cam thảo; Long nhãn; Đương quy; Mộc hương; Đại táo |
5ml |
V5-H12-16 (gia hạn 38/QĐ-YDCT ngày 07/03/2023) |
Uống |
Cao lỏng |
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bảo Phương |
Việt Nam |
Hộp 12 gói x 5ml |
Gói |
100.000 |
5.500 |
550.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM EOC VIỆT NAM |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
59 |
PP2400274713 |
ĐY66 |
Hoàn an thần |
Đăng tâm thảo + Táo nhân + Thảo quyết minh + Tâm sen |
0,6g + 2,0g + 1,5g + 1,0g |
VD-24067-16 (QĐ gia hạn SĐK số 192/QĐ-YDCT ngày 25/08/2022) |
Uống |
Viên hoàn mềm |
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco |
Việt Nam |
Hộp 10 viên x 10g |
Viên |
100.000 |
5.550 |
555.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
60 |
PP2400274714 |
ĐY67 |
Thiên vương bổ tâm đan |
Địa hoàng, Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn đông, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân, Chu sa, Cam thảo |
Mỗi 4g hoàn cứng chứa các dược liệu: 0,8g; 0,1g; 0,1g; 0,1g; 0,1g; 0,2g; 0,1g; 0,1g; 0,2g; 0,2g; 0,2g;0,2g;0,2g; 0,04g; 0,1g |
VD-34376-20 |
Uống |
Viên hoàn cứng |
Công ty Cổ phần Thương mại Dược VTYT Khải Hà |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ 24g |
Lọ |
10.000 |
54.000 |
540.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á |
Nhóm 3 |
24 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
61 |
PP2400274715 |
ĐY68 |
Cốt linh diệu |
Địa liền; Thương truật; Đại hồi; Quế chi; Thiên niên kiện; Huyết giác; Long não |
312,5mg + 312,5mg+ 312,5mg + 312,5mg + 625mg + 625mg + 625mg |
VD-31410-18 |
Dùng ngoài |
Cồn thuốc dùng ngoài |
Công ty TNHH Nam Dược |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ 50ml |
Lọ |
10.000 |
33.500 |
335.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM LINH NHI |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
62 |
PP2400274716 |
ĐY69 |
Hoạt huyết thông mạch |
Địa long; Hoàng kỳ; Đương quy; Xích thược; Xuyên khung; Đào nhân; Hồng Hoa |
6g; 0,3g; 0,3g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g |
VD-33851-19 |
Uống |
Viên hoàn cứng |
Công ty CP Dược Quốc tế Tùng Lộc |
Việt Nam |
Hộp 1 chai 30 viên; 60 viên, uống |
Viên |
300.000 |
3.200 |
960.000.000 |
Công ty Cổ Phần Đầu Tư TDB Việt Nam |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
63 |
PP2400274717 |
ĐY70 |
Diệp hạ châu-Herbagreen |
Cao khô Diệp hạ châu (tương đương 4200mg Diệp hạ châu) |
600mg |
VD-33188-19 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế |
Việt Nam |
Hộp 05 vỉ x 10 viên |
Viên |
200.000 |
2.500 |
500.000.000 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI NTB PHARMA NEW |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
64 |
PP2400274718 |
ĐY71 |
Atiliver Diệp hạ châu |
Cao khô dược liệu bao gồm: Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực |
Cao khô dược liệu 180mg tương đương: 800mg; 200mg; 200mg; 200mg |
VD-22167-15 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty CP Dược phẩm Khang Minh |
Việt Nam |
Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên |
Viên |
950.000 |
1.950 |
1.852.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á |
Nhóm 2 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
65 |
PP2400274719 |
ĐY72 |
Bổ gan tiêu độc Livsin-94 |
Diệp hạ châu; Chua Ngút; Cỏ nhọ nồi |
1500mg; 250mg; 250mg |
VD-21649-14 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ , 5 vỉ x 20 viên |
Viên |
400.000 |
1.650 |
660.000.000 |
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN Y TẾ HÀ NỘI |
Nhóm 3 |
24 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
66 |
PP2400274720 |
ĐY73 |
Phyllantol |
Diệp hạ châu; Hoàng bá; Mộc hương; Quế nhục; Tam thất |
1800mg, 500mg, 50mg, 50mg, 1500mg |
V45 - H12 -13 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty TNHH Vạn Xuân |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ, vỉ 10 viên |
Viên |
200.000 |
1.680 |
336.000.000 |
CÔNG TY TNHH VẠN XUÂN |
Nhóm 3 |
24 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
67 |
PP2400274721 |
ĐY74 |
Gansivi |
Diệp hạ châu; Nhân trần; Cỏ nhọ nồi; Râu ngô; Kim ngân hoa; Nghệ |
Mỗi 10ml Siro chứa chiết xuất từ các dược liêu: Diệp hạ châu 600mg, Nhân trần 500mg, Nhọ nồi 600mg, Râu ngô 1000mg, Kim ngân hoa 600mg, Nghệ 240mg |
VD-33132-19 |
Uống |
Siro |
Công ty CP thương mại dược VTYT Khải Hà |
Việt Nam |
Ống 10ml. Hộp 30 ống. |
Ống |
400.000 |
2.814 |
1.125.600.000 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TÂN Á CHÂU |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
68 |
PP2400274722 |
ĐY75 |
Diệp hạ châu Vạn xuân |
Diệp hạ châu; Tam thất; Kim ngân hoa; Cam thảo; Thảo quyết minh; Cúc hoa. |
Mỗi 2,4g Cao khô hỗn hợp dược liệu tương ứng: (10g; 5g; 2g; 2g; 5g, 1g) |
VD-29579-18 |
Uống |
Thuốc cốm |
Công ty TNHH Vạn Xuân |
Việt Nam |
Hộp 20 gói; gói 10g |
Gói |
200.000 |
4.620 |
924.000.000 |
CÔNG TY TNHH VẠN XUÂN |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
69 |
PP2400274723 |
ĐY76 |
Virelsea |
Diệp Hạ Châu; Chua Ngút; Cỏ Nhọ Nồi |
1500mg; 250mg; 250mg |
VD-32915-19 |
Uống |
Viên nang mềm |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
600.000 |
3.990 |
2.394.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU APEC |
Nhóm 3 |
24 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
70 |
PP2400274724 |
ĐY77 |
Tuần hoàn não Thái Dương |
Cao khô rễ đinh lăng; Cao khô lá bạch quả; Cao đậu tương lên men |
0,2g; 0,033g; 0,083g |
VD-27326-17 |
Uống |
Viên nang cứng |
Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ × 6 viên |
Viên |
500.000 |
2.916 |
1.458.000.000 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
71 |
PP2400274725 |
ĐY78 |
Hoàn độc hoạt tang ký sinh TW3 |
Độc hoạt; Quế nhục; Đương quy; Tế tân; Xuyên khung; Tần giao; Bạch thược; Tang ký sinh; Sinh địa; Đảng sâm; Bạch linh; Cao đặc dược liệu bao gồm: Phòng phong, Đỗ trọng, Ngưu tất, Cam Thảo. |
Mỗi 1g chứa: 48,75mg, 32,5mg, 32,5mg, 32,5mg, 32,5mg, 32,5mg, 32,5mg, 32,5mg, 32,5mg, 32,5mg, 32,5mg, 13mg (tương đương 260mg, 260mg, 260mg, 260mg) |
VD-33578-19 |
Uống |
Viên hoàn mềm |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 |
Việt Nam |
Hộp 10 hoàn 8g |
Viên |
300.000 |
8.300 |
2.490.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ - UK PHARMA |
Nhóm 3 |
24 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
72 |
PP2400274726 |
ĐY79 |
Didicera |
Độc hoạt + Tang ký sinh + Phòng phong + Tần giao + Tế tân + Quế chi + Ngưu tất + Đỗ trọng + Đương qui + Bạch thược + Cam thảo + Xuyên khung + Sinh địa + Đảng sâm + Bạch linh |
0,6g + 0,4g + 0,4g +0,4g +0,4g +0,4g +0,4g +0,4g +0,4g +0,4g +0,4g +0,4g +0,4g +0,4g +0,4g |
VD-24476-16 (QĐ gia hạn SĐK số 39/QĐ-YDCT ngày 09/03/2022) |
Uống |
Viên hoàn cứng |
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco |
Việt Nam |
Hộp 10 gói x 5g |
Gói |
50.000 |
4.000 |
200.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
73 |
PP2400274727 |
ĐY80 |
GONSA BÁT TRÂN |
Đương quy; Xuyên khung; Thục địa; Bạch thược; Đảng sâm; Bạch linh; Bạch truật; Cam thảo |
0,9g; 0,45g; 0,9g; 0,6g; 0,6g; 0,6g; 0,6g; 0,3g |
VD-26864-17 |
Uống |
Cao lỏng |
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh |
Việt Nam |
Hộp 20 gói x 10ml |
Gói |
100.000 |
7.000 |
700.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
74 |
PP2400274728 |
ĐY81 |
VA SAROX |
Táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo |
Gói 3g chứa: Bột chiết xuất hỗn hợp dược liệu tương đương: 9g; 5g; 5g; 2,5g; 1,5g. |
TCT-00058-22 |
Uống |
Viên hoàn cứng |
Công ty cổ phần dược quốc tế Tùng Lộc |
Việt Nam |
Hộp 20 gói x 3 gam |
Gói |
300.000 |
7.000 |
2.100.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
75 |
PP2400274730 |
ĐY83 |
XUAN |
Hà thủ ô đỏ; Đảng sâm; Sơn thù; Mạch môn; Hoàng kỳ; Bạch truật; Cam thảo; Ngũ vị tử; Đương quy; Mẫu đơn bì. |
Cao khô hỗn hợp dược liệu 0,6g ( tương ứng: 1g, 1g, 0.4g, 0.4g, 0.4g, 0.4g, 0.3g, 0.3g, 0.3g, 0.3g) |
TCT-00198-24 |
Uống |
Thuốc cốm |
Công ty TNHH Vạn Xuân |
Việt Nam |
Hộp 10 gói; gói 10g |
Gói |
50.000 |
3.780 |
189.000.000 |
CÔNG TY TNHH VẠN XUÂN |
Nhóm 3 |
24 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
76 |
PP2400274731 |
ĐY84 |
Haisamin |
Hải sâm |
200mg |
VD-22264-15 |
uống |
Viên nang mềm |
Nhà máy HDPHARMA EU – Công ty Cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 5 viên |
Viên |
950.000 |
3.780 |
3.591.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG DƯƠNG |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
77 |
PP2400274732 |
ĐY85 |
Bổ khí thông huyết - BVP |
Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược, Bạch thược |
Mỗi viên chứa 240 mg cao khô toàn phần chiết từ 1590 mg các dược liệu khô sau: Hoàng kỳ 760 mg; Đào nhân 70 mg; Hồng hoa 70 mg; Địa long 160 mg; Nhân sâm 50 mg; Xuyên khung 60 mg; Đương quy 140 mg; Xích thược 140 mg; Bạch thược 140 mg |
VD-22084-15 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty TNHH BRV Healthcare |
Việt Nam |
Hộp 1 chai 70 viên, 100 viên; Hộp 4 vỉ x 18 viên; Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 4 vỉ, 5 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
300.000 |
779 |
233.700.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM RELIV |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
78 |
PP2400274733 |
ĐY86 |
Cốm dưỡng não thông mạch |
Hoàng kỳ; Đương quy; Xích thược; Địa long; Xuyên khung; Đào nhân; Hồng hoa |
Gói 3g chứa 2g cao khô hỗn hợp dược liệu được chiết xuất từ 28,8g dược liệu bao gồm: 24g; 1,2g; 1,2g; 0,6g; 0,6g; 0,6g; 0,6g. |
TCT-00130-23 |
Uống |
Thuốc cốm |
Công ty cổ phẩn dược phẩm Hoa Việt |
Việt Nam |
Hộp 40 gói x 3 gam |
Gói |
400.000 |
7.500 |
3.000.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
79 |
PP2400274734 |
ĐY87 |
Hoạt huyết thông mạch K/H |
Hồng hoa; Hà thủ ô đỏ; Bạch thược; Đương quy; Xuyên khung; Ích mẫu; Thục địa |
Mỗi chai 125 ml chứa: 15 g; 20 g; 30 g; 30 g; 30 g; 20 g; 40 g |
VD-21452-14 |
Uống |
Cao lỏng |
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà |
Việt Nam |
Hộp 1 chai 125 ml |
Chai |
20.000 |
39.000 |
780.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN AMERIVER VIỆT NAM |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
80 |
PP2400274735 |
ĐY88 |
Hoạt huyết thông mạch K/H |
Hồng hoa + Hà thủ ô đỏ + Bạch thược + Đương quy + Xuyên khung + Ích mẫu + Thục địa |
(15g; 20g; 30g; 30g; 30g; 20g; 40g) /125ml |
VD-21452-14 |
Uống |
Cao lỏng |
Công ty cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà |
Việt Nam |
Hộp 20 ống x 15 ml |
Ống |
150.000 |
6.195 |
929.250.000 |
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ANH |
Nhóm 3 |
24 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
81 |
PP2400274736 |
ĐY89 |
Hoàn phong thấp |
Hy thiêm; Thiên niên kiện |
5g + 0,25g |
V42-H12-16 (gia hạn 38/QĐ-YDCT ngày 07/03/2023) |
Uống |
Viên hoàn cứng |
Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương |
Việt Nam |
Lọ 30 viên |
Viên |
200.000 |
2.300 |
460.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM EOC VIỆT NAM |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
82 |
PP2400274737 |
ĐY90 |
Hoả Long |
Hy thiêm, Thục địa, Tang ký sinh, Khương hoạt, Phòng phong, Đương quy, Đỗ trọng, Thiên niên kiện, Tá dược vđ 4g |
0.56g, 0.56g, 0.4g, 0.4g, 0.56g, 0.4g, 0.4g, 0.4g, Tá dược vđ 4g. |
VD-31375-18 |
Uống |
Viên hoàn cứng |
Công ty TNHH Đông Nam Dược Bảo Long |
Việt Nam |
Hộp 10 gói x 4g |
Gói |
100.000 |
5.120 |
512.000.000 |
CÔNG TY TNHH ĐÔNG NAM DƯỢC BẢO LONG |
Nhóm 3 |
24 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
83 |
PP2400274738 |
ĐY91 |
Bài thạch TP |
Kim tiền thảo; Nhân trần bắc; Hoàng cầm, Nghệ, Binh lang, Chỉ thực, Hậu phác, Bạch mao căn, Mộc hương, Đại hoàng |
1,5g; 375mg; 225mg; 375mg; 150mg; 150mg; 150mg; 750mg; 150mg; 75mg |
TCT-00011-20 |
Uống |
Viên hoàn cứng |
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát |
Việt Nam |
Hộp 30 gói x 3g |
Gói |
200.000 |
3.600 |
720.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
84 |
PP2400274739 |
ĐY92 |
Folitat dạ dày |
Lá khôi; Ô tặc cốt;
Khổ sâm; Dạ cẩm;
Cỏ hàn the |
160 mg; 120 mg; 0,12 g; 0,12 g; 0,12 g |
VD-29242-18 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
200.000 |
1.700 |
340.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
85 |
PP2400274740 |
ĐY93 |
Dưỡng tâm an thần ĐDV |
Lá sen; Lạc tiên; Lá vông; Bình Vôi, Tâm Sen |
650mg; 650mg; 500mg; 1200mg; 150mg |
VD-35156-21 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 30 viên, 50 viên, 60 viên, 100 viên |
Viên |
300.000 |
2.800 |
840.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ CTT VIỆT NAM |
Nhóm 2 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
86 |
PP2400274741 |
ĐY94 |
XOANGSPRAY |
Liên kiều; Kim ngân hoa; Hoàng cầm; Menthol; Eucalyptol; Camphor. |
1g; 0,5g; 0,5g; 0,008g; 0,006g; 0,004g |
VD-20945-14 |
Xịt Mũi |
Dung dịch xịt mũi |
Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam |
Việt Nam |
Chai nhựa 20ml |
Chai |
5.000 |
38.000 |
190.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
Nhóm 4 |
24 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
87 |
PP2400274742 |
ĐY95 |
Phong Thấp Vương |
Mã tiền; Thương truật; Hương phụ; Mộc hương; Địa liền; Quế chi |
50mg, 20mg, 13mg, 8mg, 6mg, 3mg |
VD-31792-19 (Quyết định gia hạn 226/QĐ-YDCT ngày 21/08/2023) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ x 12 viên |
Viên |
50.000 |
1.500 |
75.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
88 |
PP2400274743 |
ĐY96.1 |
Mebi - NBD |
Men bia ép tinh chế |
Mỗi 120ml chứa 48g |
VD-30828-18 |
Uống |
Thuốc nước |
Công ty cổ phần dược quốc tế Tùng Lộc |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ 120ml |
Lọ |
15.000 |
33.200 |
498.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
89 |
PP2400274744 |
ĐY96.2 |
Biofil |
Men bia ép tinh chế |
4g/10ml |
VD-22274-15; QĐ số 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024 |
Uống |
Dung dịch uống |
Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược CTCP Dược - VTYT Thanh Hóa |
Việt Nam |
Hộp 10 ống x 10ml |
Ống |
300.000 |
2.500 |
750.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VINAPHAM |
Nhóm 3 |
24 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
90 |
PP2400274745 |
ĐY98 |
Virelsea |
Mỗi 10ml chứa 0,6g Cao đặc hỗn hợp dược liệu tương đương: Diệp hạ châu 4,5g; Chua ngút 0,75g; Cỏ nhọ nồi 0,75g |
(4,5g + 0,75g + 0,75g)/10ml |
QLĐB-797-19 |
Uống |
Siro |
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco |
Việt Nam |
Hộp 30 gói x 10ml |
Gói |
5.000 |
10.000 |
50.000.000 |
CÔNG TY TNHH VIMED |
Nhóm 3 |
24 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
91 |
PP2400274746 |
ĐY19.2 |
Diệp hạ châu Vinaplant |
Mỗi 3g chứa: Cao đặc Diệp hạ châu |
300mg (tương đương với 3g Diệp hạ châu ) |
VD-31872-19 |
Uống |
Thuốc cốm |
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát |
Việt Nam |
Hộp 30 gói x 6g |
Gói |
400.000 |
5.900 |
2.360.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT |
Nhóm 1 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
92 |
PP2400274747 |
ĐY19.3 |
Diệp hạ châu Vinaplant |
Mỗi 3g chứa: Cao đặc Diệp hạ châu |
300mg (tương đương với 3g Diệp hạ châu) |
VD-31872-19 |
Uống |
Thuốc cốm |
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát |
Việt Nam |
Hộp 30 gói x 3g |
Gói |
150.000 |
3.000 |
450.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT |
Nhóm 1 |
24 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
93 |
PP2400274748 |
ĐY101.1 |
Hoàn quy tỳ Vinaplant |
Mỗi 3g hỗn hợp dược liệu chứa: Đảng sâm; Bạch truật; Hoàng kỳ; Cam thảo; Bạch linh; Viễn chí; Toan táo nhân; Long nhãn; Đương quy; Mộc hương; Đại táo |
0,17g; 0,34g; 0,34g; 0,09g; 0,34g; 0,04g; 0,34g; 0,34g; 0,04g; 0,17g; 0,09g |
VD-35527-21 |
Uống |
Viên hoàn cứng |
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát |
Việt Nam |
Hộp 30 gói x 6g |
Gói |
250.000 |
6.200 |
1.550.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
94 |
PP2400274749 |
ĐY101.2 |
Hoàn quy tỳ Vinaplant |
Mỗi 3g hỗn hợp dược liệu chứa: Đảng sâm; Bạch truật; Hoàng kỳ; Cam thảo; Bạch linh; Viễn chí; Toan táo nhân; Long nhãn; Đương quy; Mộc hương; Đại táo |
0,17g; 0,34g; 0,34g; 0,09g; 0,34g; 0,04g; 0,34g; 0,34g; 0,04g; 0,17g; 0,09g |
VD-35527-21 |
Uống |
Viên hoàn cứng |
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát |
Việt Nam |
Hộp 30 gói x 3g |
Gói |
250.000 |
3.800 |
950.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
95 |
PP2400274750 |
ĐY103.1 |
Giải độc gan Vinaplant |
Mỗi 3g chứa: Cao đặc Bồ bồ |
200mg (tương đương với 2g Bồ bồ) |
VD-31876-19 |
Uống |
Thuốc cốm |
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát |
Việt Nam |
Hộp 30 gói x 3g |
Gói |
250.000 |
3.000 |
750.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT |
Nhóm 3 |
24 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
96 |
PP2400274751 |
ĐY103.2 |
Giải độc gan Vinaplant |
Mỗi 3g chứa: Cao đặc Bồ bồ |
200mg (tương đương với 2g Bồ bồ) |
VD-31876-19 |
Uống |
Thuốc cốm |
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát |
Việt Nam |
Hộp 30 gói x 6g |
Gói |
250.000 |
6.000 |
1.500.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT |
Nhóm 3 |
24 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
97 |
PP2400274752 |
ĐY105 |
Thấp khớp Vinaplant |
Độc hoạt; Quế nhục; Phòng phong; Đương quy; Tế tân; Xuyên khung; Tần giao; Bạch thược; Tang ký sinh; Sinh địa; Đỗ trọng; Nhân sâm; Ngưu tất; Phục linh; Cam thảo |
0,22g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g |
VD-35402-21 |
Uống |
Viên hoàn cứng |
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát |
Việt Nam |
Hộp 30 gói x 3g |
Gói |
250.000 |
3.600 |
900.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
98 |
PP2400274754 |
ĐY107 |
Sirô Kiện Tỳ DHĐ |
Mỗi 9ml siro chứa dịch chiết hỗn hợp dược liệu tương ứng với: Nhục đậu khấu; Mộc hương; Lục thần khúc; Mạch nha; Hồ hoàng liên; Binh lang; Sử quân tử |
200mg; 80mg; 400mg; 200mg; 400mg; 200mg; 400mg |
VD-27358-17 |
Uống |
Siro |
Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 9ml, hộp 4 vỉ x 5 ống x 9ml |
Ống |
50.000 |
5.425 |
271.250.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI ĐỨC HÀ |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
99 |
PP2400274755 |
ĐY108 |
Kim tiền thảo HM |
Cao Đặc Kim Tiền Thảo |
600mg |
VD-27237-17 |
Uống |
Thuốc cốm |
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương |
Việt Nam |
Hộp 21 gói x 2g |
Gói |
400.000 |
4.850 |
1.940.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ CTT VIỆT NAM |
Nhóm 1 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
100 |
PP2400274756 |
ĐY109 |
Trabogan |
Cao khô Actisô |
600mg |
VD-27247-17 |
Uống |
Thuốc cốm |
Công ty Cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương |
Việt Nam |
Hộp 20 gói x 2g |
Gói |
200.000 |
4.000 |
800.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN TÂN VỸ AN |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
101 |
PP2400274757 |
ĐY110 |
Hoàn nghệ mật ong TP |
Nghệ |
1700mg |
893200042724 (VD-24468-16) |
Uống |
Viên hoàn cứng |
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương |
Việt Nam |
Hộp 50 gói x 2g |
Gói |
200.000 |
2.600 |
520.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
102 |
PP2400274758 |
ĐY111 |
PQA Trà Gừng |
Mỗi gói 5 g chứa Cao khô dược liệu (tương đương với Gừng 5,0g) |
480mg tương đương với Gừng 5,0g |
VD-32301-19 |
Uống |
Thuốc cốm |
Công ty cổ phần dược phẩm PQA |
Việt Nam |
Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói, 50 gói x 5g |
Gói |
50.000 |
3.192 |
159.600.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI ĐỨC HÀ |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
103 |
PP2400274759 |
ĐY112 |
Diệp hạ châu TP |
Cao khô Diệp hạ châu đắng |
210mg (tương đương 1,75g Diệp hạ châu) |
VD-24467-16 |
Uống |
Thuốc cốm |
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương |
Việt Nam |
Hộp 25 gói x 5 g |
Gói |
200.000 |
3.800 |
760.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
104 |
PP2400274760 |
ĐY113 |
Thuốc ho bách bộ P/H |
Mỗi lọ chứa 90ml cao lỏng (1:2) chiết xuất từ: Bách bộ |
45g |
VD-28442-17 |
Uống |
Cao lỏng |
Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ x 90ml |
Lọ |
20.000 |
29.000 |
580.000.000 |
CÔNG TY TNHH ĐÔNG DƯỢC PHÚC HƯNG |
Nhóm 3 |
24 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
105 |
PP2400274761 |
ĐY114 |
Linh chi-F |
Cao khô dược liệu chứa: Nấm linh chi, Đương quy; Bột mịn dược liệu gồm Nấm linh chi; Đương quy |
Mỗi viên chứa: - Cao khô dược liệu 150mg tương đương: Nấm linh chi 480mg; Đương quy 260mg; - Bột mịn dược liệu gồm Nấm linh chi 20mg; Đương quy 40mg |
VD-23289-15 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng |
Viên |
100.000 |
1.250 |
125.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM FITOPHARMA |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
106 |
PP2400274762 |
ĐY115 |
Fitôcoron-F |
Cao khô dược liệu gồm: Đan sâm; Tam thất; Bột mịn dược liệu gồm Tam thất; Đan sâm; Băng phiến tổng hợp. |
Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 153,3mg (tương đương Đan sâm 611mg; Tam thất 70mg); Bột mịn dược liệu gồm Tam thất 140mg; Đan sâm 64mg; Băng phiến tổng hợp 12 mg |
VD-24524-16 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng |
Viên |
20.000 |
861 |
17.220.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM FITOPHARMA |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
107 |
PP2400274764 |
ĐY117 |
Đại tràng- F |
Cao khô dược liệu bao gồm: Hoàng liên; Mộc hương; Ngô thù du; Bột mịn dược liệu gồm: Hoàng liên |
Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 86,67mg tương đương: Hoàng liên 800mg; Mộc hương 300mg; Ngô thù du 120mg; Bột mịn dược liệu gồm: Hoàng liên 400mg |
VD-21487-14 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng |
Viên |
20.000 |
1.234 |
24.680.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM FITOPHARMA |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
108 |
PP2400274766 |
ĐY119 |
Tumegas |
Nghệ vàng |
4,5g |
VD-
25590-16 |
Uống |
Dung dịch/
hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Công ty CP
Dược Hà Tĩnh |
Việt Nam |
Hộp 30 gói
x 15ml |
Gói |
400.000 |
7.455 |
2.982.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ VIỆT PHƯƠNG |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
109 |
PP2400274767 |
ĐY120 |
Hamov |
Ngưu tất; Nghệ; Hòe hoa; Bạch truật |
150mg; 150mg; 150mg; 300mg |
VD-32486-19 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty TNHH Vạn Xuân |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ, vỉ 10 viên |
Viên |
100.000 |
865 |
86.500.000 |
CÔNG TY TNHH VẠN XUÂN |
Nhóm 3 |
24 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
110 |
PP2400274768 |
ĐY121 |
Thuốc cam Hàng Bạc gia truyền Tùng Lộc |
Nhân sâm; Đảng sâm; Bạch linh; Bạch truật; Cam thảo; Ý dĩ; Hoài sơn; Khiếm thực; Liên nhục; Mạch nha; Sử quân tử; Sơn tra; Thần khúc; Cốc tinh thảo; Ô tặc cốt; Bạch biển đậu. |
Mỗi gói bột 8g chứa: 0,5g; 1g; 0,7g; 0,6g; 0,45g; 0,5g; 0,55g; 0,3g; 1,2g; 0,5g; 0,4g; 0,5g; 0,2g; 0,12g; 0,17g; 0,31g. |
VD-27501-17 |
Uống |
Thuốc bột uống |
Công ty cổ phần dược quốc tế Tùng Lộc |
Việt Nam |
Hộp 10 gói x 8 gam |
Gói |
200.000 |
7.340 |
1.468.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á |
Nhóm 3 |
30 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
111 |
PP2400274769 |
ĐY122 |
Thông Tâm Lạc |
Nhân sâm; Thủy điệt; Toàn yết; Xích thược; Thuyền thoái; Thổ miết trùng; Ngô Công; Đàn hương; Giáng hương; Nhũ hương; Toan táo nhân; Băng phiến |
37,67mg + 71,06mg + 47,09mg + 32,53mg + 47,09mg + 47,09mg + 9,42mg + 15,41mg + 16,27mg + 15,41mg + 31,68mg + 9,42mg |
VN-9380-09 |
Uống; Viên nang |
Viên nang |
Shijiazhuang Yiling Pharmaceutical Co., Ltd. |
Trung Quốc |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
300.000 |
6.900 |
2.070.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TÙNG LINH |
Nhóm 4 |
24 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
112 |
PP2400274770 |
ĐY123 |
Thuốc trĩ TT |
Gói 6g chứa: Hòe giác 0,84g; Địa du 0,84g; Hoàng cầm 0,84g; Chỉ xác 0,84g; Đương quy 0,84g; Phòng phong 0,84g; |
0,84g+0,84g+0,84g+0,84g+0,84g+0,84g |
TCT-00098-23 |
Uống |
Hoàn cứng |
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha |
Việt Nam |
Hộp 10, 20, 30 gói x 6g |
Gói |
100.000 |
8.300 |
830.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VŨ DUY |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
113 |
PP2400274771 |
ĐY124 |
Superyin |
Quy bản; Thục địa; Hoàng bá; Tri mẫu. |
Mỗi 430mg cao khô hỗn hợp dược liệu tương ứng: (1,5g; 1,5g; 0,5g; 0,5g) |
VD-29580-18 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty TNHH Vạn Xuân |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ, vỉ 10 viên |
Viên |
50.000 |
1.260 |
63.000.000 |
CÔNG TY TNHH VẠN XUÂN |
Nhóm 3 |
24 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
114 |
PP2400274772 |
ĐY125 |
Neuroaid II MLC 901 |
Thành phần bao gồm: Hoàng Kỳ; Đan Sâm; Xích Thược; Xuyên Khung; Đương Quy; Hồng Hoa; Đào Nhân; Viễn Chí; Thạch Xương Bồ |
800mg,160mg,160mg,160mg,160mg,160mg,160mg,160mg,160mg |
VNCT-00003-23 |
Uống |
Viên nang cứng |
Poli Medical Company Pte Ltd - |
Singapore |
Hộp lớn x 3 hộp nhỏ x 60 viên nang cứng |
Viên |
20.000 |
85.000 |
1.700.000.000 |
CÔNG TY TNHH EVD DƯỢC PHẨM VÀ Y TẾ |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
115 |
PP2400274773 |
ĐY126 |
Transda-S |
Rotundin; Cao khô lá sen; Cao khô lá vông |
15mg + 80mg + 95mg |
893110717824 (SĐK cũ: VD-28653-18) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Reliv |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
viên |
300.000 |
2.500 |
750.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM EOC VIỆT NAM |
Nhóm 4 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
116 |
PP2400274774 |
ĐY127 |
Diacap |
Sinh địa; Mạch môn; Hoàng kỳ; Câu kỷ tử; Ngũ vị tử; Hoàng liên; Nhân sâm; Thiên hoa phấn; Thạch cao; Bạch linh; Mẫu đơn bì |
Cao khô hỗn hợp dược liệu 130mg (tương đương với Sinh địa 400mg, Mạch môn 200mg, Hoàng kỳ 200mg, Câu kỷ tử 200mg, Ngũ vị tử 30mg, Hoàng liên 20mg, Nhân sâm 20mg), Thiên hoa phấn 200mg, Thạch cao 100mg, Bạch linh 34mg, Mẫu đơn bì 30mg. |
VD-33131-19 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty CP thương mại dược VTYT Khải Hà |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
300.000 |
2.394 |
718.200.000 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TÂN Á CHÂU |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
117 |
PP2400274775 |
ĐY128 |
Giáng chỉ đường an |
Sinh địa; Mạch môn; Thiên hoa phấn; Hoàng kỳ; Câu kỷ tử; Bạch linh; Ngũ vị tử; Mẫu đơn bì; Hoàng liên; Nhân sâm; Thạch cao |
150mg,75mg,75mg,75mg,75mg,12,8mg,11,2mg,11,2mg,7,5mg,7,5mg,37,5mg |
VD-35403-21 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 |
Việt Nam |
Hộp 1 chai 60 viên |
Viên |
100.000 |
1.945 |
194.500.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM EOC VIỆT NAM |
Nhóm 3 |
24 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
118 |
PP2400274776 |
ĐY129 |
KHANG MINH TỶ VIÊM NANG |
Tân di hoa; Thăng ma; Xuyên khung; Bạch chỉ; Cam thảo. |
600mg; 300mg; 300mg; 300mg; 50mg |
VD-21858-14 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh |
Việt Nam |
Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên |
Viên |
100.000 |
2.200 |
220.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
119 |
PP2400274777 |
ĐY130 |
Thấp khớp Nam Dược |
Tang ký sinh; độc hoạt; phòng phong; đõ trọng; ngưu tất; trinh nữ; hồng hoa; bạch chỉ; tục đoạn; bồ cốt chỉ |
1,5g, 1g,1g,,1g,1g,1g,1g,1g,1g, 0.5g |
VD-34490-20 |
Uống |
Viên nang |
Công ty TNHH Nam Dược |
Việt nam |
Hộp 4 vỉ, 8 vỉ x 10 viên |
Viên |
400.000 |
2.000 |
800.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM EOC VIỆT NAM |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
120 |
PP2400274778 |
ĐY131 |
Bảo mạch hạ huyết áp |
Thiên ma; Câu đằng; Dạ giao đằng; Thạch quyết minh; Sơn chi; Hoàng cầm; Ngưu tất; Đỗ trọng; Ích mẫu; Tang ký sinh; Phục linh; Hòe hoa |
0,5g + 0,6g + 0,5g + 0,3g + 0,3g + 0,3g + 0,3g + 0,3g + 0,3g + 0,3g + 0,3g + 0,6g |
VD-24470-16 (gia hạn 86/QĐ-YDCT ngày 03/06/2021) |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ x 10 viên nang cứng |
Viên |
200.000 |
2.650 |
530.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM EOC VIỆT NAM |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
121 |
PP2400274779 |
ĐY132 |
Cốt linh diệu |
Thiên niên kiện + huyết giác + long não + địa liền + đại hồi + thương truật + quế chi |
(625mg; 625mg; 625mg; 312,5mg; 312,5mg; 312,5mg; 312,5mg)/50ml |
VD-31410-18 |
Dùng ngoài |
Cồn thuốc dùng ngoài |
Công ty TNHH Nam Dược |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ 100ml |
Lọ |
15.000 |
41.000 |
615.000.000 |
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ANH |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
122 |
PP2400274780 |
ĐY133 |
Cửu tử bổ thận |
Thỏ ty tử, Phúc bồn tử, Câu kỷ tử, Cửu thái tử, Phá cố tử, Xà sàng tử, Kim anh tử, Ngũ vị tử, Thục địa, Dâm dương hoắc, Nhân sâm, Thạch liên tử, Hải mã, Lộc nhung, Quế nhục |
Cao khô hỗn hợp dược liệu 230mg tương đương với: 400mg; 400mg; 400mg; 240mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 400mg; 400mg; 10mg. Bột dược liệu 263mg tương đương với: 240mg; 10mg; 10mg; 3mg. |
VD-30940-18 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh |
Việt Nam |
Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên |
Viên |
200.000 |
6.000 |
1.200.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
123 |
PP2400274781 |
ĐY134 |
Sáng mắt |
Thục địa +Hoài sơn(bột) + Đương quy(bột) + Cao đặc rễ trạch tả + Cao đặc rễ hà thủ ô đỏ + Cao đặc hạt thảo quyết minh + Cao đặc hoa cúc hoa vàng + Cao đặc quả hạ khô thảo |
125mg + 160mg + 160mg + 40mg + 40mg + 50mg + 24mg + 12,5mg |
VD-24070-16 (QĐ gia hạn SĐK số 39/QĐ-YDCT ngày 09/03/2022) |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
200.000 |
650 |
130.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
124 |
PP2400274782 |
ĐY135 |
Viên sáng mắt |
Thục địa; Sơn thù; Hoài sơn; Đơn bì; Phục linh; Trạch tả; Câu kỷ tử; Cúc hoa |
2 g; 1 g; 1 g; 0,75 g; 0,75 g; 0,75 g; 0,75 g; 0,75 g |
VD-33852-19 |
Uống |
Viên hoàn cứng |
Công ty Cổ phần Dược Quốc tế Tùng Lộc |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ x 30 viên, 60 viên |
Viên |
50.000 |
3.400 |
170.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN AMERIVER VIỆT NAM |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
125 |
PP2400274783 |
ĐY136 |
Viên mũi-Xoang Rhinassin-OPC |
Thương nhĩ tử; Tân di hoa; Phòng phong; Bạch truật; Hoàng kỳ; Bạc hà; Bạch chỉ |
Cao đặc quy về khan 160mg tương đương với: Quả Thương nhĩ tử 400mg; Nụ Tân di hoa 300mg; Rễ Phòng phong 300mg; Thân rễ Bạch truật 300mg; Rễ Hoàng kỳ 500mg; Bạc hà 100mg; Bột mịn Bạch chỉ 300mg tương đương với: Rễ Bạch chỉ 300mg |
VD-22955-15: Gia hạn số: 16/QĐ-YDCT ngày 28/01/2022 |
Uống |
Viên nang cứng |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ x 10 viên |
Viên |
80.000 |
829 |
66.320.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
126 |
PP2400274784 |
ĐY137 |
Tadimax |
Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng Bá, Ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế |
Cao khô Trinh nữ hoàng cung (tương ứng với 2000 mg lá trinh nữ hoàng cung) 80mg; Cao khô hỗn hợp (tương ứng với 666mg Tri mẫu; 666mg Hoàng bá; 666mg Ích mẫu; 83mg Đào nhân; 830mg Trạch tả; 500mg Xích thược) 320mg; Nhục quế 8,3mg |
VD-22742-15. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 62/QĐ-QLD |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty Cổ phần Dược Danapha |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ x 42 viên |
Viên |
100.000 |
3.450 |
345.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
127 |
PP2400274785 |
ĐY138 |
An vị Vinaplant |
Mỗi 2g chứa: Bạch cập; Mai mực, Bối mẫu, Cam thảo, Diên hồ sách, Đại hoàng |
0,3g; 0,3g; 0,15g; 0,5g; 0,15g; 0,15g |
TCT-00013-20 |
Uống |
Thuốc cốm |
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát |
Việt Nam |
Hộp 30 gói x 4g |
Gói |
50.000 |
8.200 |
410.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
128 |
PP2400274786 |
ĐY140 |
Sirô Kiện Tỳ DHĐ |
Sử quân tử; Binh lang; Nhục đậu khấu; Lục thần khúc; Mạch nha; Hồ hoàng liên; Mộc hương. |
Mỗi 9ml siro chứa dịch chiết hỗn hợp dược liệu tương ứng với: 400mg; 200mg; 200mg; 400mg; 200mg; 400mg; 80mg. |
VD-27358-17 |
Uống |
Siro |
Công ty cổ phẩn dược phẩm Hoa Việt |
Việt Nam |
Hộp 1 chai 108 ml |
Chai |
4.500 |
42.900 |
193.050.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
129 |
PP2400274787 |
ĐY141 |
Dưỡng tâm an thần Abipha |
Sinh địa; Đảng sâm; Đan sâm; Huyền sâm; Bạch linh; Ngũ vị tử; Viễn chí; Cát cánh; Đương quy; Thiên môn; Mạch môn; Toan táo nhân; Bá tử nhân. |
Gói 5g chứa: 0,96g; 0,12g; 0,12g; 0,12g; 0,12g; 0,24g; 0,12g; 0,12g; 0,48g; 0,48g; 0,48g; 0,48g; 0,48g. |
TCT-00069-22 |
Uống |
Viên hoàn cứng |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha |
Việt Nam |
Hộp 30 gói x 5g |
Gói |
100.000 |
8.000 |
800.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
130 |
PP2400274788 |
ĐY142 |
Thập toàn đại bổ |
Bạch thược; Phục linh; Bạch truật; Quế nhục; Cam thảo; Thục địa; Đảng sâm; Xuyên khung; Đương quy; Hoàng kỳ |
Bạch thược 50mg; Phục linh 50mg; Bạch truật 50mg; Quế nhục 12,5mg; Cam thảo 25mg; Thục địa 75mg; Đảng sâm 50mg; Xuyên khung 25mg; Đương quy 75mg; Hoàng kỳ 50mg |
VD-18759-13; Gia hạn số: 16/QĐ-YDCT ngày 28/01/2022 |
Uống |
Viên hoàn cứng |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC |
Việt Nam |
Hộp 48 gói 10 viên |
Viên |
10.000 |
2.750 |
27.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
131 |
PP2400274789 |
ĐY143 |
Thận khí hoàn Abipha |
Thục địa; Phục linh; Hoài Sơn; Sơn thù; Trạch tả; Xa tiền tử; Ngưu tất; Mẫu đơn bì; Quế (vỏ thân, vỏ cành); Phụ tử chế. |
0,256g; 0,48g; 0,48g; 0,48g; 0,48g; 0,48g; 0,256g; 0,48g; 0,256g; 0,48g. |
TCT-00122-23 |
Uống |
Viên hoàn cứng |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha |
Việt Nam |
Hộp 30 gói x 5g |
Gói |
100.000 |
8.000 |
800.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
132 |
PP2400274790 |
ĐY144 |
Hạ áp Abipha |
Câu đằng; Thiên ma; Hoàng cầm; Đỗ trọng; Bạch phục linh; Thạch quyết minh; Ngưu tất; Ích mẫu; Tang ký sinh; Sơn chi; Dạ giao đằng. |
Cao khô hỗn hợp dược liệu 450mg tương ứng với: 550mg, 330mg; 330mg, 330mg; 550mg; 880mg; 440mg; 440mg; 880mg; 330mg; 550mg. |
TCT-00136-23 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ x 10 viên |
Viên |
400.000 |
3.000 |
1.200.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
133 |
PP2400274791 |
ĐY145 |
Sirô Viboga |
Thành phần gồm: Bản lam căn; Mạch nha; Liên kiều; Đan sâm; Sài hồ; Bạch thược; Chỉ thực; Nghệ; Thần khúc; Hoắc hương ; Bạch mao căn ; Cam thảo |
Cao lỏng hỗn hợp 6ml dược chiết xuất từ 22,95g dược liệu gồm: 3g; 2,5g; 2,5g; 2,5g; 1,66g; 1,66g; 1,66g; 1,66g; 1,66g; 1,66g; 1,66g; 0,83g. |
TCT-00005-20 |
Uống |
Siro |
Công ty cổ phẩn dược phẩm Hoa Việt |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 5 ống 10ml |
Ống |
130.000 |
4.450 |
578.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á |
Nhóm 3 |
36 tháng |
1 năm |
8192/QĐ-BV |
03/12/2024 |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |