Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên nhà thầu | Giá trúng thầu | Tổng giá lô (VND) | Số mặt hàng trúng thầu | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0101787369 | CÔNG TY CỔ PHẦN BIOVACCINE VIỆT NAM | 272.582.100 | 272.582.100 | 3 | Xem chi tiết |
| 2 | vn0102756236 | CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ AMVGROUP | 478.984.000 | 478.984.000 | 4 | Xem chi tiết |
| 3 | vn0102325568 | CÔNG TY TNHH VACXIN SINH PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ PHƯƠNG ANH | 163.800.000 | 164.800.000 | 1 | Xem chi tiết |
| 4 | vn0103053042 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2 | 880.695.000 | 880.695.000 | 1 | Xem chi tiết |
| Tổng cộng: 4 nhà thầu | 1.796.061.100 | 1.797.061.100 | 9 | |||
1 |
PP2300470777 |
VXBS01 |
Vắc xin phòng Lao (BCG) |
Vắc xin phòng Lao |
0,5mg |
QLVX – 996 – 17 |
Tiêm |
Thuốc tiêm (Bột đông khô ) |
Viện vắc xin và sinh phẩm y tế (IVAC) |
VIỆT NAM |
Hộp 20 ống * 10 liều (0,5ml) kèm 1 hộp 20 ống natri clorid 0,9% *1ml |
Ống |
3.000 |
69.300 |
207.900.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN BIOVACCINE VIỆT NAM |
Nhóm 4 |
30 tháng |
365 ngày |
352/QĐ-BV |
01/03/2024 |
Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
|
2 |
PP2300470779 |
VXBS03 |
Vắc xin uốn ván hấp phụ (TT) |
Vắc xin phòng Uốn ván |
Giải độc tố uốn ván tinh chế ≥ 40 IU |
QLVX-881-15 |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Viện vắc xin và sinh phẩm y tế (IVAC) |
VIỆT NAM |
Hộp 20 ống (0,5ml/ống chứa 1 liều vắc xin) |
Ống |
3.000 |
14.784 |
44.352.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN BIOVACCINE VIỆT NAM |
Nhóm 4 |
36 tháng |
365 ngày |
352/QĐ-BV |
01/03/2024 |
Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
|
3 |
PP2300470781 |
VXBS05 |
Heberbiovac HB |
Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%) |
10mcg/0,5ml |
QLVX-0748-13 |
Tiêm bắp sâu |
Hỗn dịch tiêm |
Center for Genetic Engineering and Biotechnology (CIGB) |
CuBa |
Hộp 25 lọ x 10mcg/0,5ml |
Lọ |
500 |
45.780 |
22.890.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ AMVGROUP |
Nhóm 5 |
36 tháng |
365 ngày |
352/QĐ-BV |
01/03/2024 |
Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
|
4 |
PP2300470782 |
VXBS06 |
Heberbiovac HB (20 mcg) |
Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%) |
20 mcg/1ml |
QLVX-0624-13 |
Tiêm bắp sâu |
Hỗn dịch tiêm |
Center for Genetic Engineering and Biotechnology (CIGB) |
CuBa |
Hộp 25 lọ x 20mcg/1ml |
Lọ |
2.300 |
66.780 |
153.594.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ AMVGROUP |
Nhóm 5 |
36 tháng |
365 ngày |
352/QĐ-BV |
01/03/2024 |
Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
|
5 |
PP2300470783 |
VXBS07 |
M-M-R II |
Virus sởi >=1000 CCID50; Virus quai bị >=12500 CCID50; virus rubella >=1000 CCID50 |
0.5ml |
QLVX-878-15 |
Tiêm bắp (IM) hoặc tiêm dưới da (SC) |
Bột đông khô pha tiêm |
CSSX & đóng gói cấp 1: Merck Sharp & Dohme LLC.; CSĐG cấp 2 & XX: Merck Sharp & Dohme B.V; CSSX dung môi: Jubilant HollisterStier LLC. |
CSSX & đóng gói cấp 1: Mỹ, CSĐG cấp 2 & XX: Hà Lan, CSSX Dung môi: Mỹ |
Hộp 10 lọ vắc xin đơn liều kèm hộp 10 lọ dung môi pha tiêm |
Lọ |
5.000 |
176.139 |
880.695.000 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2 |
Nhóm 1 |
24 tháng |
365 ngày |
352/QĐ-BV |
01/03/2024 |
Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
|
6 |
PP2300470784 |
VXBS08 |
Huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế (SAT) |
Huyết thanh kháng uốn ván |
1.500 đvqt |
QLSP-1037-17 |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Viện vắc xin và sinh phẩm y tế (IVAC) |
VIỆT NAM |
Hộp 20 ống, hai vỉ x1500 đvqt |
Ống |
700 |
29.043 |
20.330.100 |
CÔNG TY CỔ PHẦN BIOVACCINE VIỆT NAM |
Nhóm 4 |
24 tháng |
365 ngày |
352/QĐ-BV |
01/03/2024 |
Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
|
7 |
PP2300470785 |
VXBS09 |
Speeda |
Vắc xin phòng dại (Kháng nguyên virut dại tinh chế chủng L-Pasteur PV-2061) |
≥ 2,5 IU |
QLVX-1041-17; Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD |
Tiêm |
Bột đông khô pha tiêm |
Liaoning Cheng da Biotechnology Co., Ltd |
Trung Quốc |
Hộp 5 lọ đông khô và 5 ống dung môi nước cất pha tiêm x 0,5ml |
Lọ |
1.000 |
163.800 |
163.800.000 |
CÔNG TY TNHH VACXIN SINH PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ PHƯƠNG ANH |
Nhóm 5 |
36 tháng |
365 ngày |
352/QĐ-BV |
01/03/2024 |
Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
|
8 |
PP2300470787 |
VXBS11 |
JEEV |
Virus viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết (chủng SA 14-14-2) |
3mcg/0,5ml |
VX3-1178-20 |
Tiêm bắp |
Hỗn dịch tiêm |
Biological E. Limited |
Ấn Độ |
Lọ vắc xin 3 mcg/0,5ml, Hộp 10 lọ |
Lọ |
500 |
253.000 |
126.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ AMVGROUP |
Nhóm 5 |
36 tháng |
365 ngày |
352/QĐ-BV |
01/03/2024 |
Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
|
9 |
PP2300470788 |
VXBS12 |
JEEV |
Virus viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết (chủng SA 14-14-2) |
6mcg/0,5ml |
VX3-1179-20 |
Tiêm bắp |
Hỗn dịch tiêm |
Biological E. Limited |
Ấn Độ |
Lọ vắc xin 6 mcg/0,5ml, Hộp 10 lọ |
Lọ |
500 |
352.000 |
176.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ AMVGROUP |
Nhóm 5 |
36 tháng |
365 ngày |
352/QĐ-BV |
01/03/2024 |
Bệnh viện đa khoa Hà Đông |