Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn5700102567 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DS3 |
421.849.722,1915 VND | 421.849.722 VND | 60 ngày |
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Lý do không đạt |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn5701961427 | CÔNG TY TNHH HAI THÀNH VIÊN ĐƯỜNG AN PHÚ | Xếp hạng 2 | |
| 2 | vn5701163019 | Công ty TNHH thương mại dịch vụ vận tải Long Hải | Xếp hạng 3 |
1 |
Phao neo ĐG - N01 |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
2 |
Trục phao, thả phao, điều chỉnh phao |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
3 |
Hành chỉnh chuyển phao neo D2600 về xưởng và ngược lại |
|
13 |
Km |
Theo quy định tại Chương V |
117.583 |
||
4 |
Thợ lặn phục vụ tìm Phao D2600 bị đắm và trục phao |
|
14 |
giờ |
Theo quy định tại Chương V |
495.000 |
||
5 |
Trục Phao D2600 đưa về xưởng sửa chữa. |
|
1 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
4.258.781 |
||
6 |
Thả Phao D2600 |
|
1 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
3.857.877 |
||
7 |
Đào đất vùi rùa cũ và hố rùa vị trí mới (đất cấp IV) |
|
2.15 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
5.254.100 |
||
8 |
Chỉnh phao neo D2600 |
|
1 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
2.865.871 |
||
9 |
Cẩu phao D2600mm từ tàu lên xe tải đưa về xưởng |
|
1 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
685.747 |
||
10 |
Cẩu phao D2600mtừ xe tải xuống xưởng |
|
1 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
516.857 |
||
11 |
Cẩu phao D2600m từ xưởng lên xe tải chuyển ra tàu đi thả |
|
1 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
685.747 |
||
12 |
Cẩu phao D2600 từ xe tải lên tàu đi thả |
|
1 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
685.747 |
||
13 |
Vận chuyển phao đến 3,5 tấn từ bến về xưởng cự ly 3km |
|
1 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
195.245 |
||
14 |
Vận chuyển phao đến 3,5 tấn từ xưởng ra bến cự ly 3km |
|
1 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
195.245 |
||
15 |
Sửa chữa, Bảo dưỡng |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
16 |
Cạo rỉ vỏ phao D2600 và các chi tiết kết cấu thép |
|
41.97 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
251.004 |
||
17 |
Sơn chống rỉ toàn bộ bề mặt kết cấu thép vỏ phao D2600 và chi tiết khác |
|
41.97 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
79.858 |
||
18 |
Sơn chống hà 1 nước lót, 2 nước phủ phần ngập trong nước phao D2600 |
|
13.47 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
85.268 |
||
19 |
Sơn màu vàng 1 nước lót, 1 nước phủ phần phần nổi phao D2600 |
|
11.43 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
67.254 |
||
20 |
Bảo dưỡng xích phao D2600 |
|
27 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
87.585 |
||
21 |
Hàn bù đường hàn thân phao và đáy phao bị mòn (tôn phao dày 10mm) |
|
5.4 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
152.484 |
||
22 |
Hàn đắp trục lõi phao neo tàu D2600 |
|
5.6 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
251.474 |
||
23 |
Gia công sửa chữa mặt boong và thân phao bị bục - Phao neo D2600 |
|
0.12 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
55.000.000 |
||
24 |
Xích đúc có ngáng D38 (thay đoạn từ trục lõi phao đến vị trí con xoay giữa đường xích) |
|
7 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
2.584.841 |
||
25 |
Mắt nối d38 (2 con ở đầu nối với trục lõi phao và 2 con ở đầu đấu với rùa) |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2.198.585 |
||
26 |
Mắt may D38 (2 con ở đầu nối với trục lõi phao và 2 con ở đầu đấu vào rùa) |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
948.585 |
||
27 |
Ma ní d38 ở đầu đấu vào trục lõi phao và đầu đấu vào rùa |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1.958.484 |
||
28 |
Ma ní d57 ở đầu đấu vào trục lõi phao |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3.800.000 |
||
29 |
Con quay d42 (ở đầu đấu vào trục lõi phao và đầu đấu vào rùa) |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
10.254.845 |
||
30 |
Tàu 150cv trực đảm bảo giao thông |
|
1 |
ca |
Theo quy định tại Chương V |
6.924.222 |
||
31 |
Phao neo ĐG - N02 |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
32 |
Trục phao, thả phao, điều chỉnh phao |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
33 |
Trục Phao D2600 đưa về xưởng sửa chữa. |
|
1 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
4.258.781 |
||
34 |
Thả Phao D2600 |
|
1 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
3.857.877 |
||
35 |
Đào đất vùi rùa cũ và hố rùa vị trí mới (đất cấp IV) |
|
2.15 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
5.254.100 |
||
36 |
Chỉnh phao neo D2600 |
|
1 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
2.865.871 |
||
37 |
Cẩu phao D2600mm từ tàu lên xe tải đưa về xưởng |
|
1 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
685.747 |
||
38 |
Cẩu phao D2600m từ xe tải xuống xưởng |
|
1 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
516.857 |
||
39 |
Cẩu phao D2600mtừ xưởng lên xe tải chuyển ra tàu đi thả |
|
1 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
685.747 |
||
40 |
Cẩu phao D2600từ xe tải lên tàu đi thả |
|
1 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
685.747 |
||
41 |
Vận chuyển phao đến 3,5 tấn từ bến về xưởng cự ly 3km |
|
1 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
195.245 |
||
42 |
Vận chuyển phao đến 3,5 tấn từ xưởng ra bến cự ly 3km |
|
1 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
195.245 |
||
43 |
Sửa chữa bảo dưỡng Phao neo D2600 |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
44 |
Cạo rỉ vỏ phao D2600 và các chi tiết kết cấu thép |
|
41.97 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
251.004 |
||
45 |
Sơn chống rỉ toàn bộ bề mặt kết cấu thép vỏ phao D2600 và chi tiết khác |
|
41.97 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
79.858 |
||
46 |
Sơn chống hà 1 nước lót, 2 nước phủ phần ngập trong nước phao D2600 |
|
13.47 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
85.268 |
||
47 |
Sơn màu vàng 1 nước lót, 1 nước phủ phần phần nổi phao D2600 |
|
11.43 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
67.254 |
||
48 |
Bảo dưỡng xích phao D2600 |
|
27 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
87.585 |
||
49 |
Hàn bù đường hàn thân phao và đáy phao bị mòn (tôn phao dày 10mm) |
|
5.4 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
152.484 |
||
50 |
Hàn đắp trục lõi phao neo tàu D2600 |
|
5.6 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
251.474 |
||
51 |
Gia công sửa chữa mặt boong và thân phao bị bục - Phao neo D2600 |
|
0.12 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
55.000.000 |
||
52 |
Xích đúc có ngáng D38 (thay đoạn từ trục lõi phao đến vị trí con xoay giữa đường xích) |
|
7 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
2.584.841 |
||
53 |
Mắt nối d38 (2 con ở đầu nối với trục lõi phao và 2 con ở đầu đấu với rùa) |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2.198.585 |
||
54 |
Mắt may D38 (2 con ở đầu nối với trục lõi phao và 2 con ở đầu đấu vào rùa) |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
948.585 |
||
55 |
Ma ní d38 ở đầu đấu vào trục lõi phao và đầu đấu vào rùa |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1.958.484 |
||
56 |
Ma ní d57 ở đầu đấu vào trục lõi phao |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3.800.000 |
||
57 |
Con quay d42 (ở đầu đấu vào trục lõi phao và đầu đấu vào rùa) |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
10.254.845 |
||
58 |
Phao báo hiệu BĐ-01 |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
59 |
Thả phao, điều chỉnh phao |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
60 |
Hành chỉnh chuyển phao Phao báo hiệu D1400 về xưởng và ngược lại |
|
km |
Theo quy định tại Chương V |
92.000 |
|||
61 |
Thả Phao D1400 |
|
1 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
3.198.555 |
||
62 |
Chỉnh phao D1400 |
|
1 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
2.887.874 |
||
63 |
Cẩu phao D1400m từ xưởng lên xe tải chuyển ra tàu đi thả |
|
1 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
598.000 |
||
64 |
Cẩu phao D1400 từ xe tải lên tàu đi thả |
|
1 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
598.000 |
||
65 |
Vận chuyển phao đến 3,5 tấn từ xưởng ra bến cự ly 3km |
|
1 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
152.000 |
||
66 |
Gia công phao |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
67 |
Gia công Phao D1400 |
|
1 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
61.587.000 |
||
68 |
Bê tông đối trọng phao M 250 đá dăm 1x2 |
|
0.12 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
3.856.858 |
||
69 |
Gia công lồng đèn và tiêu thị giới hạn vùng nước |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
8.348.411 |
||
70 |
Lắp dựng giá, lồng đèn và tiêu thị giới hạn vùng nước |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1.525.877 |
||
71 |
Đèn báo hiệu VIJALight Model: VIJA-218 |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
18.000.000 |
||
72 |
Gioăng cáo su lắp phao D1400 mới gia công |
|
0.17 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
970.000 |
||
73 |
Mắt may D32 (2 con ở đầu nối với trục lõi phao và 2 con ở đầu đấu vào vòng chuyển tiếp)+Phao mới cần 6 cái |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
890.000 |
||
74 |
Mã lý D32 |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
750.000 |
||
75 |
Vòng chuyển tiếp D34 |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1.852.000 |
||
76 |
Mã lý xoay d34 (đấu liên kết vòng chuyển tiếp vào xích rùa) |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1.350.000 |
||
77 |
Xích D32 |
|
15 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
1.650.000 |
||
78 |
Sản xuất rùa bê tông |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
79 |
Thép tròn D14 |
|
0.04 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
18.420.000 |
||
80 |
Thép tròn D40 |
|
0.03 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
19.500.000 |
||
81 |
Gia công lắp dựng ván khuôn rùa |
|
0.05 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
25.100.000 |
||
82 |
Rùa bê tông mác 250 đá dăm 1x2 |
|
1.91 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
3.856.858 |
||
83 |
Cẩu rùa từ bãi lên xe tải (Rùa 5 tấn/ 1 qủa) |
|
1 |
Rùa |
Theo quy định tại Chương V |
598.000 |
||
84 |
Cẩu rùa từ xe tải xuống tàu đi thả: Rùa 5 tấn/ 1 qủa. |
|
1 |
Rùa |
Theo quy định tại Chương V |
598.000 |
||
85 |
Vận chuyển Rùa từ xưởng ra khu vực vùng nước bến Đoan |
|
7 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
162.000 |
||
86 |
Phao báo hiệu BĐ-04 |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
87 |
Trục phao, thả phao, điều chỉnh phao |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
88 |
Hành chỉnh chuyển phao Phao báo hiệu D1400 về xưởng và ngược lại |
|
26 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
92.000 |
||
89 |
Trục Phao D1400 đưa về xưởng sửa chữa. |
|
1 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
3.756.855 |
||
90 |
Thả Phao D1400 |
|
1 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
3.198.555 |
||
91 |
Chỉnh phao D1400 |
|
1 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
2.887.874 |
||
92 |
Cẩu phao D1400 từ tàu lên xe tải đưa về xưởng |
|
1 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
598.000 |
||
93 |
Vận chuyển phao đến 3,5 tấn từ bến về xưởng cự ly 3km |
|
1 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
152.000 |
||
94 |
Vận chuyển phao đến 3,5 tấn từ xưởng ra bến cự ly 3km |
|
2 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
152.000 |
||
95 |
Bảo dưỡng và sửa chữa phao |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
96 |
Bảo dưỡng phao D1400 |
|
1 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
4.525.251 |
||
97 |
Sơn chống rỉ toàn bộ bề mặt kết cấu thép vỏ phao D1400 và chi tiết khác |
|
43.54 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
79.858 |
||
98 |
Sơn chống hà 1 nước lót, 2 nước phủ phần ngập trong nước phao D1400 |
|
5.93 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
85.268 |
||
99 |
Sơn màu vàng 1 nước lót, 1 nước phủ phần phần nổi phao D1400 |
|
4.84 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
67.254 |
||
100 |
Gia công lồng đèn và tiêu thị giới hạn vùng nước |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
8.348.411 |
||
101 |
Lắp dựng giá, lồng đèn và tiêu thị giới hạn vùng nước |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1.525.877 |
||
102 |
Đèn báo hiệu VIJALight Model: VIJA-218 |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
18.000.000 |
||
103 |
Gioăng cáo su lắp phao D1400 mới gia công |
|
0.17 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
970.000 |
||
104 |
Mắt may D32 |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
890.000 |
||
105 |
Mã lý D32 |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
750.000 |
||
106 |
Vòng chuyển tiếp D34 |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1.852.000 |
||
107 |
Mã lý xoay d34 (đấu liên kết vòng chuyển tiếp vào xích rùa) |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1.350.000 |
||
108 |
Xích D32 |
|
15 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
1.650.000 |
||
109 |
Sản xuất rùa bê tông |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
110 |
Thép tròn D14 |
|
0.04 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
18.420.000 |
||
111 |
Thép tròn D40 |
|
0.03 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
19.500.000 |
||
112 |
Gia công lắp dựng ván khuôn rùa |
|
0.05 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
25.100.000 |
||
113 |
Rùa bê tông mác 250 đá dăm 1x2 |
|
1.91 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
3.856.858 |
||
114 |
Cẩu rùa từ xe tải xuống tàu đi thả: Rùa 5 tấn/ 1 qủa. |
|
1 |
Rùa |
Theo quy định tại Chương V |
598.000 |
||
115 |
Vận chuyển rùa 5 tấn từ xưởng ra bến cự ly 3km |
|
1 |
Rùa |
Theo quy định tại Chương V |
162.000 |
||
116 |
Cẩu rùa từ bãi lên xe tải (Rùa 5 tấn/ 1 qủa) |
|
1 |
Rùa |
Theo quy định tại Chương V |
598.000 |
||
117 |
Vận chuyển Rùa từ xưởng ra khu vực vùng nước bến Đoan |
|
7 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
162.000 |