Gói thầu 01: Sửa chữa hệ thống phao neo, phao báo hiệu vùng nước trước bến Thiên Cung - Đầu Gỗ và Cảng tàu chuyên dụng Bến Đoan, Ban Quản lý vịnh Hạ Long

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
62
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu 01: Sửa chữa hệ thống phao neo, phao báo hiệu vùng nước trước bến Thiên Cung - Đầu Gỗ và Cảng tàu chuyên dụng Bến Đoan, Ban Quản lý vịnh Hạ Long
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
486.769.474 VND
Ngày đăng tải
14:01 18/11/2024
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
557/QĐ-BQLVHL
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Ban Quản lý vịnh Hạ Long
Ngày phê duyệt
08/11/2024
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn5700102567

CÔNG TY CỔ PHẦN DS3

421.849.722,1915 VND 421.849.722 VND 60 ngày
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn5701961427 CÔNG TY TNHH HAI THÀNH VIÊN ĐƯỜNG AN PHÚ Xếp hạng 2
2 vn5701163019 Công ty TNHH thương mại dịch vụ vận tải Long Hải Xếp hạng 3
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Ghi chú
1
Phao neo ĐG - N01
Theo quy định tại Chương V
2
Trục phao, thả phao, điều chỉnh phao
Theo quy định tại Chương V
3
Hành chỉnh chuyển phao neo D2600 về xưởng và ngược lại
13
Km
Theo quy định tại Chương V
117.583
4
Thợ lặn phục vụ tìm Phao D2600 bị đắm và trục phao
14
giờ
Theo quy định tại Chương V
495.000
5
Trục Phao D2600 đưa về xưởng sửa chữa.
1
quả
Theo quy định tại Chương V
4.258.781
6
Thả Phao D2600
1
quả
Theo quy định tại Chương V
3.857.877
7
Đào đất vùi rùa cũ và hố rùa vị trí mới (đất cấp IV)
2.15
m3
Theo quy định tại Chương V
5.254.100
8
Chỉnh phao neo D2600
1
quả
Theo quy định tại Chương V
2.865.871
9
Cẩu phao D2600mm từ tàu lên xe tải đưa về xưởng
1
quả
Theo quy định tại Chương V
685.747
10
Cẩu phao D2600mtừ xe tải xuống xưởng
1
quả
Theo quy định tại Chương V
516.857
11
Cẩu phao D2600m từ xưởng lên xe tải chuyển ra tàu đi thả
1
quả
Theo quy định tại Chương V
685.747
12
Cẩu phao D2600 từ xe tải lên tàu đi thả
1
quả
Theo quy định tại Chương V
685.747
13
Vận chuyển phao đến 3,5 tấn từ bến về xưởng cự ly 3km
1
quả
Theo quy định tại Chương V
195.245
14
Vận chuyển phao đến 3,5 tấn từ xưởng ra bến cự ly 3km
1
quả
Theo quy định tại Chương V
195.245
15
Sửa chữa, Bảo dưỡng
Theo quy định tại Chương V
16
Cạo rỉ vỏ phao D2600 và các chi tiết kết cấu thép
41.97
m2
Theo quy định tại Chương V
251.004
17
Sơn chống rỉ toàn bộ bề mặt kết cấu thép vỏ phao D2600 và chi tiết khác
41.97
m2
Theo quy định tại Chương V
79.858
18
Sơn chống hà 1 nước lót, 2 nước phủ phần ngập trong nước phao D2600
13.47
m2
Theo quy định tại Chương V
85.268
19
Sơn màu vàng 1 nước lót, 1 nước phủ phần phần nổi phao D2600
11.43
m2
Theo quy định tại Chương V
67.254
20
Bảo dưỡng xích phao D2600
27
m
Theo quy định tại Chương V
87.585
21
Hàn bù đường hàn thân phao và đáy phao bị mòn (tôn phao dày 10mm)
5.4
m
Theo quy định tại Chương V
152.484
22
Hàn đắp trục lõi phao neo tàu D2600
5.6
m
Theo quy định tại Chương V
251.474
23
Gia công sửa chữa mặt boong và thân phao bị bục - Phao neo D2600
0.12
tấn
Theo quy định tại Chương V
55.000.000
24
Xích đúc có ngáng D38 (thay đoạn từ trục lõi phao đến vị trí con xoay giữa đường xích)
7
m
Theo quy định tại Chương V
2.584.841
25
Mắt nối d38 (2 con ở đầu nối với trục lõi phao và 2 con ở đầu đấu với rùa)
4
cái
Theo quy định tại Chương V
2.198.585
26
Mắt may D38 (2 con ở đầu nối với trục lõi phao và 2 con ở đầu đấu vào rùa)
4
cái
Theo quy định tại Chương V
948.585
27
Ma ní d38 ở đầu đấu vào trục lõi phao và đầu đấu vào rùa
2
cái
Theo quy định tại Chương V
1.958.484
28
Ma ní d57 ở đầu đấu vào trục lõi phao
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3.800.000
29
Con quay d42 (ở đầu đấu vào trục lõi phao và đầu đấu vào rùa)
2
cái
Theo quy định tại Chương V
10.254.845
30
Tàu 150cv trực đảm bảo giao thông
1
ca
Theo quy định tại Chương V
6.924.222
31
Phao neo ĐG - N02
Theo quy định tại Chương V
32
Trục phao, thả phao, điều chỉnh phao
Theo quy định tại Chương V
33
Trục Phao D2600 đưa về xưởng sửa chữa.
1
quả
Theo quy định tại Chương V
4.258.781
34
Thả Phao D2600
1
quả
Theo quy định tại Chương V
3.857.877
35
Đào đất vùi rùa cũ và hố rùa vị trí mới (đất cấp IV)
2.15
100m3
Theo quy định tại Chương V
5.254.100
36
Chỉnh phao neo D2600
1
quả
Theo quy định tại Chương V
2.865.871
37
Cẩu phao D2600mm từ tàu lên xe tải đưa về xưởng
1
quả
Theo quy định tại Chương V
685.747
38
Cẩu phao D2600m từ xe tải xuống xưởng
1
quả
Theo quy định tại Chương V
516.857
39
Cẩu phao D2600mtừ xưởng lên xe tải chuyển ra tàu đi thả
1
quả
Theo quy định tại Chương V
685.747
40
Cẩu phao D2600từ xe tải lên tàu đi thả
1
quả
Theo quy định tại Chương V
685.747
41
Vận chuyển phao đến 3,5 tấn từ bến về xưởng cự ly 3km
1
quả
Theo quy định tại Chương V
195.245
42
Vận chuyển phao đến 3,5 tấn từ xưởng ra bến cự ly 3km
1
quả
Theo quy định tại Chương V
195.245
43
Sửa chữa bảo dưỡng Phao neo D2600
Theo quy định tại Chương V
44
Cạo rỉ vỏ phao D2600 và các chi tiết kết cấu thép
41.97
m2
Theo quy định tại Chương V
251.004
45
Sơn chống rỉ toàn bộ bề mặt kết cấu thép vỏ phao D2600 và chi tiết khác
41.97
m2
Theo quy định tại Chương V
79.858
46
Sơn chống hà 1 nước lót, 2 nước phủ phần ngập trong nước phao D2600
13.47
m2
Theo quy định tại Chương V
85.268
47
Sơn màu vàng 1 nước lót, 1 nước phủ phần phần nổi phao D2600
11.43
m2
Theo quy định tại Chương V
67.254
48
Bảo dưỡng xích phao D2600
27
m
Theo quy định tại Chương V
87.585
49
Hàn bù đường hàn thân phao và đáy phao bị mòn (tôn phao dày 10mm)
5.4
m
Theo quy định tại Chương V
152.484
50
Hàn đắp trục lõi phao neo tàu D2600
5.6
m
Theo quy định tại Chương V
251.474
51
Gia công sửa chữa mặt boong và thân phao bị bục - Phao neo D2600
0.12
tấn
Theo quy định tại Chương V
55.000.000
52
Xích đúc có ngáng D38 (thay đoạn từ trục lõi phao đến vị trí con xoay giữa đường xích)
7
m
Theo quy định tại Chương V
2.584.841
53
Mắt nối d38 (2 con ở đầu nối với trục lõi phao và 2 con ở đầu đấu với rùa)
4
cái
Theo quy định tại Chương V
2.198.585
54
Mắt may D38 (2 con ở đầu nối với trục lõi phao và 2 con ở đầu đấu vào rùa)
4
cái
Theo quy định tại Chương V
948.585
55
Ma ní d38 ở đầu đấu vào trục lõi phao và đầu đấu vào rùa
2
cái
Theo quy định tại Chương V
1.958.484
56
Ma ní d57 ở đầu đấu vào trục lõi phao
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3.800.000
57
Con quay d42 (ở đầu đấu vào trục lõi phao và đầu đấu vào rùa)
2
cái
Theo quy định tại Chương V
10.254.845
58
Phao báo hiệu BĐ-01
Theo quy định tại Chương V
59
Thả phao, điều chỉnh phao
Theo quy định tại Chương V
60
Hành chỉnh chuyển phao Phao báo hiệu D1400 về xưởng và ngược lại
km
Theo quy định tại Chương V
92.000
61
Thả Phao D1400
1
quả
Theo quy định tại Chương V
3.198.555
62
Chỉnh phao D1400
1
quả
Theo quy định tại Chương V
2.887.874
63
Cẩu phao D1400m từ xưởng lên xe tải chuyển ra tàu đi thả
1
quả
Theo quy định tại Chương V
598.000
64
Cẩu phao D1400 từ xe tải lên tàu đi thả
1
quả
Theo quy định tại Chương V
598.000
65
Vận chuyển phao đến 3,5 tấn từ xưởng ra bến cự ly 3km
1
quả
Theo quy định tại Chương V
152.000
66
Gia công phao
Theo quy định tại Chương V
67
Gia công Phao D1400
1
quả
Theo quy định tại Chương V
61.587.000
68
Bê tông đối trọng phao M 250 đá dăm 1x2
0.12
m3
Theo quy định tại Chương V
3.856.858
69
Gia công lồng đèn và tiêu thị giới hạn vùng nước
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
8.348.411
70
Lắp dựng giá, lồng đèn và tiêu thị giới hạn vùng nước
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
1.525.877
71
Đèn báo hiệu VIJALight Model: VIJA-218
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
18.000.000
72
Gioăng cáo su lắp phao D1400 mới gia công
0.17
m2
Theo quy định tại Chương V
970.000
73
Mắt may D32 (2 con ở đầu nối với trục lõi phao và 2 con ở đầu đấu vào vòng chuyển tiếp)+Phao mới cần 6 cái
6
cái
Theo quy định tại Chương V
890.000
74
Mã lý D32
6
cái
Theo quy định tại Chương V
750.000
75
Vòng chuyển tiếp D34
1
cái
Theo quy định tại Chương V
1.852.000
76
Mã lý xoay d34 (đấu liên kết vòng chuyển tiếp vào xích rùa)
1
cái
Theo quy định tại Chương V
1.350.000
77
Xích D32
15
m
Theo quy định tại Chương V
1.650.000
78
Sản xuất rùa bê tông
Theo quy định tại Chương V
79
Thép tròn D14
0.04
tấn
Theo quy định tại Chương V
18.420.000
80
Thép tròn D40
0.03
tấn
Theo quy định tại Chương V
19.500.000
81
Gia công lắp dựng ván khuôn rùa
0.05
100m2
Theo quy định tại Chương V
25.100.000
82
Rùa bê tông mác 250 đá dăm 1x2
1.91
m3
Theo quy định tại Chương V
3.856.858
83
Cẩu rùa từ bãi lên xe tải (Rùa 5 tấn/ 1 qủa)
1
Rùa
Theo quy định tại Chương V
598.000
84
Cẩu rùa từ xe tải xuống tàu đi thả: Rùa 5 tấn/ 1 qủa.
1
Rùa
Theo quy định tại Chương V
598.000
85
Vận chuyển Rùa từ xưởng ra khu vực vùng nước bến Đoan
7
km
Theo quy định tại Chương V
162.000
86
Phao báo hiệu BĐ-04
Theo quy định tại Chương V
87
Trục phao, thả phao, điều chỉnh phao
Theo quy định tại Chương V
88
Hành chỉnh chuyển phao Phao báo hiệu D1400 về xưởng và ngược lại
26
km
Theo quy định tại Chương V
92.000
89
Trục Phao D1400 đưa về xưởng sửa chữa.
1
quả
Theo quy định tại Chương V
3.756.855
90
Thả Phao D1400
1
quả
Theo quy định tại Chương V
3.198.555
91
Chỉnh phao D1400
1
quả
Theo quy định tại Chương V
2.887.874
92
Cẩu phao D1400 từ tàu lên xe tải đưa về xưởng
1
quả
Theo quy định tại Chương V
598.000
93
Vận chuyển phao đến 3,5 tấn từ bến về xưởng cự ly 3km
1
quả
Theo quy định tại Chương V
152.000
94
Vận chuyển phao đến 3,5 tấn từ xưởng ra bến cự ly 3km
2
quả
Theo quy định tại Chương V
152.000
95
Bảo dưỡng và sửa chữa phao
Theo quy định tại Chương V
96
Bảo dưỡng phao D1400
1
quả
Theo quy định tại Chương V
4.525.251
97
Sơn chống rỉ toàn bộ bề mặt kết cấu thép vỏ phao D1400 và chi tiết khác
43.54
m2
Theo quy định tại Chương V
79.858
98
Sơn chống hà 1 nước lót, 2 nước phủ phần ngập trong nước phao D1400
5.93
m2
Theo quy định tại Chương V
85.268
99
Sơn màu vàng 1 nước lót, 1 nước phủ phần phần nổi phao D1400
4.84
m2
Theo quy định tại Chương V
67.254
100
Gia công lồng đèn và tiêu thị giới hạn vùng nước
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
8.348.411
101
Lắp dựng giá, lồng đèn và tiêu thị giới hạn vùng nước
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
1.525.877
102
Đèn báo hiệu VIJALight Model: VIJA-218
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
18.000.000
103
Gioăng cáo su lắp phao D1400 mới gia công
0.17
m2
Theo quy định tại Chương V
970.000
104
Mắt may D32
6
cái
Theo quy định tại Chương V
890.000
105
Mã lý D32
6
cái
Theo quy định tại Chương V
750.000
106
Vòng chuyển tiếp D34
1
cái
Theo quy định tại Chương V
1.852.000
107
Mã lý xoay d34 (đấu liên kết vòng chuyển tiếp vào xích rùa)
1
cái
Theo quy định tại Chương V
1.350.000
108
Xích D32
15
m
Theo quy định tại Chương V
1.650.000
109
Sản xuất rùa bê tông
Theo quy định tại Chương V
110
Thép tròn D14
0.04
tấn
Theo quy định tại Chương V
18.420.000
111
Thép tròn D40
0.03
tấn
Theo quy định tại Chương V
19.500.000
112
Gia công lắp dựng ván khuôn rùa
0.05
100m2
Theo quy định tại Chương V
25.100.000
113
Rùa bê tông mác 250 đá dăm 1x2
1.91
m3
Theo quy định tại Chương V
3.856.858
114
Cẩu rùa từ xe tải xuống tàu đi thả: Rùa 5 tấn/ 1 qủa.
1
Rùa
Theo quy định tại Chương V
598.000
115
Vận chuyển rùa 5 tấn từ xưởng ra bến cự ly 3km
1
Rùa
Theo quy định tại Chương V
162.000
116
Cẩu rùa từ bãi lên xe tải (Rùa 5 tấn/ 1 qủa)
1
Rùa
Theo quy định tại Chương V
598.000
117
Vận chuyển Rùa từ xưởng ra khu vực vùng nước bến Đoan
7
km
Theo quy định tại Chương V
162.000
Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây