Gói thầu 01TB

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
100
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu 01TB
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
13.477.510.500 VND
Giá dự toán
12.183.549.766 VND
Ngày đăng tải
14:00 05/11/2024
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
23/QĐ-BQL
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Ban quản lý chương trình đầu tư phát triển mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn tỉnh Phú Yên
Ngày phê duyệt
01/11/2024
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1
vn0101537873
0101537873
3.963.960.000
6.001.798.000
2
Xem chi tiết
2
vn5901106307
5901106307
1.795.200.000
4.070.000.000
1
Xem chi tiết
3
vn0107308573
0107308573
1.483.230.000
1.850.026.500
1
Xem chi tiết
4
vn4400309248
4400309248
1.252.086.000
1.555.686.000
1
Xem chi tiết
Tổng cộng: 4 nhà thầu
8.494.476.000
13.477.510.500
5
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Ghi chú
1
Máy thu hình (Tivi)
22
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
274.560.000
2
Máy Đo đường huyết cá nhân
44
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
44.000.000
3
Huyết áp kế
44
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Germany
63.800.000
4
Bộ khám ngũ quan
22
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Germany
169.400.000
5
Ðèn khám treo trán (đèn clar)
22
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Germany
143.000.000
6
Máy khí dung
22
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
48.400.000
7
Bình oxy + Bộ làm ẩm có đồng hồ + Mask thở oxy
22
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
165.000.000
8
Bóng bóp cấp cứu người lớn dùng nhiều lần
44
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đài Loan
61.600.000
9
Bóng bóp cấp cứu trẻ em dùng nhiều lần
44
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đài Loan
57.200.000
10
Bộ nẹp cấp cứu tay
44
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
140.800.000
11
Bộ nẹp cấp cứu chân
44
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
96.800.000
12
Bộ nẹp cấp cứu cổ
44
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
44.000.000
13
Cáng tay
22
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
39.600.000
14
Xe đẩy cấp phát thuốc và dụng cụ
22
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
55.000.000
15
Bàn tiểu phẫu
22
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
114.400.000
16
Bộ dụng cụ tiểu phẫu
44
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
211.200.000
17
Giá treo dịch truyền
44
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
39.600.000
18
Tủ đựng thuốc và dụng cụ
22
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
180.400.000
19
Kẹp lấy dị vật người lớn
22
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
13.200.000
20
Kẹp lấy dị vật trẻ em
22
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
11.000.000
21
Bộ dụng cụ nhổ răng sữa
22
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
70.400.000
22
Nồi hấp tiệt trùng
22
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
1.117.600.000
23
Tủ sấy
22
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
677.600.000
24
Máy Doppler tim thai
21
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ba Lan
477.330.000
25
Bàn đẻ và làm thủ thuật
21
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
182.700.000
26
Bàn khám sản khoa
21
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
152.250.000
27
Bàn chăm sóc trẻ sơ sinh
21
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
73.500.000
28
Bộ dụng cụ khám thai
21
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Đức
157.500.000
29
Bộ dụng cụ đỡ đẻ
21
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Đức, Pakistan
142.800.000
30
Bàn khám phụ khoa
21
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
152.250.000
31
Bộ dụng cụ khám phụ khoa
21
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Đức, Pakistan
144.900.000
32
Giường bệnh
110
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
572.000.000
33
Bàn khám bệnh
22
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
101.200.000
34
Tủ đầu giường
110
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
149.600.000
35
Tủ đựng thuốc cổ truyền
22
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
321.200.000
36
Bàn chia thuốc theo thang
22
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
136.400.000
37
Dụng cụ sơ chế thuốc đông y
22
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
48.400.000
38
Tủ bảo quản thuốc
22
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
400.400.000
39
Giường châm cứu, xoa bóp, bấm huyệt
66
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
303.600.000
40
Máy điện châm
66
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
63.360.000
41
Ðèn hồng ngoại điều trị
110
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
99.000.000
42
Máy vi tính
44
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
China
628.320.000
43
Máy in
22
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
138.996.000
44
Bộ bàn ghế làm việc
66
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
210.210.000
Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây