Gói thầu 1: Đại tu, sửa chữa, lắp đặt MBA 110kV

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
18
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu 1: Đại tu, sửa chữa, lắp đặt MBA 110kV
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
5.501.134.234 VND
Giá dự toán
5.233.904.608 VND
Ngày đăng tải
09:15 14/10/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
5288
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Ngày phê duyệt
14/10/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn0100101322

TỔNG CÔNG TY THIẾT BỊ ĐIỆN ĐÔNG ANH - CÔNG TY CỔ PHẦN

5.075.136.000 VND 5.075.136.000 VND 75 ngày
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn0106061404 CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT MÁY BIẾN ÁP TRUYỀN TẢI MEE Do E-HSDT của nhà thầu đều không đáp ứng mục 31.5 Điều 31 Điều kiện xét duyệt trúng thầu. Chương 1 Chỉ dẫn nhà thầu
2 vn5700353419 CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN CẨM PHẢ Do E-HSDT của nhà thầu đều không đáp ứng mục 31.5 Điều 31 Điều kiện xét duyệt trúng thầu. Chương 1 Chỉ dẫn nhà thầu

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 Giấy cách điện δ0,075 Theo quy định tại Chương V 600 kg 124.200 74.520.000
2 Giấy chun cách điện khổ 25mm(d=0,12) Theo quy định tại Chương V 15 kg 1.134.000 17.010.000
3 Cát tông cách điện d=0,5-4 Theo quy định tại Chương V 400 kg 140.400 56.160.000
4 Gỗ dán ép 50 x 50 x 3200 Theo quy định tại Chương V 3 Thanh 1.782.000 5.346.000
5 Gỗ dán ép 30 x 50 x 3200 Theo quy định tại Chương V 3 Thanh 1.242.000 3.726.000
6 Dầu biến áp MBA Theo quy định tại Chương V 1350 lít 70.200 94.770.000
7 Hạt hút ẩm Theo quy định tại Chương V 10 kg 37.800 378.000
8 Dây điện từ quấn bối dây (dây đồng dẹt) Theo quy định tại Chương V 3850 kg 318.600 1.226.610.000
9 Cáp ruột đồng S120 bọc giấy cách điện Theo quy định tại Chương V 300 kg 297.000 89.100.000
10 Băng vải mộc (d0,25 x 25 x l50000) Theo quy định tại Chương V 50 cuộn 37.800 1.890.000
11 Que hàn đồng Theo quy định tại Chương V 2 kg 486.000 972.000
12 Bộ gioăng cao su định hình MBA 110kV-25MVA (chịu dầu, chịu nhiệt) Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 30.780.000 30.780.000
13 Dây đồng bọc 0,6/1kV-PVC1x35mm2 Theo quy định tại Chương V 30 m 124.200 3.726.000
14 Gioăng cao su tấm δ8x700x700 Theo quy định tại Chương V 15 tấm 2.700.000 40.500.000
15 Sơn chống rỉ Theo quy định tại Chương V 100 kg 81.000 8.100.000
16 Sơn Epoxy Theo quy định tại Chương V 90 kg 448.200 40.338.000
17 Dầu pha sơn Theo quy định tại Chương V 90 kg 81.000 7.290.000
18 Ôxy loại 40 lít Theo quy định tại Chương V 6 chai 54.000 324.000
19 Axetylen (loại 8kg/chai) Theo quy định tại Chương V 1.5 chai 972.000 1.458.000
20 Ni tơ loại 40 lít Theo quy định tại Chương V 12 chai 108.000 1.296.000
21 Nilong cuộn (màng PE khổ 1,6m) Theo quy định tại Chương V 30 kg 59.400 1.782.000
22 Vải phin trắng (khổ 900mm) Theo quy định tại Chương V 30 m 43.200 1.296.000
23 Giẻ lau sạch (khổ 250x250mm) Theo quy định tại Chương V 30 kg 21.600 648.000
24 Giấy ráp (loại 180CC-CW) Theo quy định tại Chương V 20 tờ 10.800 216.000
25 Nhãn mác máy biến áp, sơ đồ van. Theo quy định tại Chương V 1 bộ 4.320.000 4.320.000
26 Hộp che phụ kiện cho MBA 110kV Theo quy định tại Chương V 1 bộ 3.780.000 3.780.000
27 Bốc xếp, vận chuyển MBA 25MVA tại TBA E1.42 về xưởng sửa chữa Theo quy định tại Chương V 1 Máy 140.400.000 140.400.000
28 Đại tu, sửa chữa MBA 25MVA Theo quy định tại Chương V 1 Máy 2.786.400.000 2.786.400.000
29 Bốc xếp, vận chuyển MBA 25MVA sau sửa chữa tại xưởng sửa chữa về E1.42 Theo quy định tại Chương V 1 Máy 151.200.000 151.200.000
30 Lắp đặt MBA 25MVA sau sửa chữa tại bệ vận hành E1.42 (bao gồm phần nhất thứ; nhị thứ, test hệ thống SCADA) phục vụ đóng điện vận hành Theo quy định tại Chương V 1 Máy 280.800.000 280.800.000
Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây