Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Giấy cách điện δ0,075 |
600 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA E1.42 Sân bay Nội Bài và xưởng sửa chữa của nhà thầu |
75 ngày |
||
2 |
Giấy chun cách điện khổ 25mm(d=0,12) |
15 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA E1.42 Sân bay Nội Bài và xưởng sửa chữa của nhà thầu |
75 ngày |
||
3 |
Cát tông cách điện d=0,5-4 |
400 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA E1.42 Sân bay Nội Bài và xưởng sửa chữa của nhà thầu |
75 ngày |
||
4 |
Gỗ dán ép 50 x 50 x 3200 |
3 |
Thanh |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA E1.42 Sân bay Nội Bài và xưởng sửa chữa của nhà thầu |
75 ngày |
||
5 |
Gỗ dán ép 30 x 50 x 3200 |
3 |
Thanh |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA E1.42 Sân bay Nội Bài và xưởng sửa chữa của nhà thầu |
75 ngày |
||
6 |
Dầu biến áp MBA |
1350 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA E1.42 Sân bay Nội Bài và xưởng sửa chữa của nhà thầu |
75 ngày |
||
7 |
Hạt hút ẩm |
10 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA E1.42 Sân bay Nội Bài và xưởng sửa chữa của nhà thầu |
75 ngày |
||
8 |
Dây điện từ quấn bối dây (dây đồng dẹt) |
3850 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA E1.42 Sân bay Nội Bài và xưởng sửa chữa của nhà thầu |
75 ngày |
||
9 |
Cáp ruột đồng S120 bọc giấy cách điện |
300 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA E1.42 Sân bay Nội Bài và xưởng sửa chữa của nhà thầu |
75 ngày |
||
10 |
Băng vải mộc (d0,25 x 25 x l50000) |
50 |
cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA E1.42 Sân bay Nội Bài và xưởng sửa chữa của nhà thầu |
75 ngày |
||
11 |
Que hàn đồng |
2 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA E1.42 Sân bay Nội Bài và xưởng sửa chữa của nhà thầu |
75 ngày |
||
12 |
Bộ gioăng cao su định hình MBA 110kV-25MVA (chịu dầu, chịu nhiệt) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA E1.42 Sân bay Nội Bài và xưởng sửa chữa của nhà thầu |
75 ngày |
||
13 |
Dây đồng bọc 0,6/1kV-PVC1x35mm2 |
30 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA E1.42 Sân bay Nội Bài và xưởng sửa chữa của nhà thầu |
75 ngày |
||
14 |
Gioăng cao su tấm δ8x700x700 |
15 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA E1.42 Sân bay Nội Bài và xưởng sửa chữa của nhà thầu |
75 ngày |
||
15 |
Sơn chống rỉ |
100 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA E1.42 Sân bay Nội Bài và xưởng sửa chữa của nhà thầu |
75 ngày |
||
16 |
Sơn Epoxy |
90 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA E1.42 Sân bay Nội Bài và xưởng sửa chữa của nhà thầu |
75 ngày |
||
17 |
Dầu pha sơn |
90 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA E1.42 Sân bay Nội Bài và xưởng sửa chữa của nhà thầu |
75 ngày |
||
18 |
Ôxy loại 40 lít |
6 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA E1.42 Sân bay Nội Bài và xưởng sửa chữa của nhà thầu |
75 ngày |
||
19 |
Axetylen (loại 8kg/chai) |
1.5 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA E1.42 Sân bay Nội Bài và xưởng sửa chữa của nhà thầu |
75 ngày |
||
20 |
Ni tơ loại 40 lít |
12 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA E1.42 Sân bay Nội Bài và xưởng sửa chữa của nhà thầu |
75 ngày |
||
21 |
Nilong cuộn (màng PE khổ 1,6m) |
30 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA E1.42 Sân bay Nội Bài và xưởng sửa chữa của nhà thầu |
75 ngày |
||
22 |
Vải phin trắng (khổ 900mm) |
30 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA E1.42 Sân bay Nội Bài và xưởng sửa chữa của nhà thầu |
75 ngày |
||
23 |
Giẻ lau sạch (khổ 250x250mm) |
30 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA E1.42 Sân bay Nội Bài và xưởng sửa chữa của nhà thầu |
75 ngày |
||
24 |
Giấy ráp (loại 180CC-CW) |
20 |
tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA E1.42 Sân bay Nội Bài và xưởng sửa chữa của nhà thầu |
75 ngày |
||
25 |
Nhãn mác máy biến áp, sơ đồ van. |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA E1.42 Sân bay Nội Bài và xưởng sửa chữa của nhà thầu |
75 ngày |
||
26 |
Hộp che phụ kiện cho MBA 110kV |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA E1.42 Sân bay Nội Bài và xưởng sửa chữa của nhà thầu |
75 ngày |
||
27 |
Bốc xếp, vận chuyển MBA 25MVA tại TBA E1.42 về xưởng sửa chữa |
1 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA E1.42 Sân bay Nội Bài và xưởng sửa chữa của nhà thầu |
75 ngày |
||
28 |
Đại tu, sửa chữa MBA 25MVA |
1 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA E1.42 Sân bay Nội Bài và xưởng sửa chữa của nhà thầu |
75 ngày |
||
29 |
Bốc xếp, vận chuyển MBA 25MVA sau sửa chữa tại xưởng sửa chữa về E1.42 |
1 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA E1.42 Sân bay Nội Bài và xưởng sửa chữa của nhà thầu |
75 ngày |
||
30 |
Lắp đặt MBA 25MVA sau sửa chữa tại bệ vận hành E1.42 (bao gồm phần nhất thứ; nhị thứ, test hệ thống SCADA) phục vụ đóng điện vận hành |
1 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA E1.42 Sân bay Nội Bài |
75 ngày |